Tiết tppct: 01 Tên bài: sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Hoạt động 1: Nhắc lại định nghĩa hàm số ĐB, NB và tính chất của đồ thị hàm số ĐB, NB.. - Đọc lại quy tắc xét tính đơn điệu củ
Trang 1Tiết tppct: 01 Tên bài: sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Hoạt động 1: Nhắc lại định nghĩa hàm số ĐB, NB và tính chất của đồ thị hàm số ĐB, NB.
12
GV: Nhắc lại đn hàm số ĐB, NB ?
VD1: Các hàm số y = 2x -3; y = -x +5 ĐB hay NB ?
GV: Tính đạo hàm và nhận xét về dấu của đạo hàm
trên TXĐ đối với hai hàm số ở trên?
GV: Nêu tính chất của đồ thị hàm số ĐB, NB trên
Khoảng (a; b) ?
HS: NHắc lại đn hàm số ĐB, NB đã họcHS: Ta có a = 2 > 0 suy ra hàm số y = 2x -3 ĐB trên TXĐ; a= -1 < 0 suy ra
y = -x +5 NB trên TXĐ
HS: Nhắc lại tính chất của đồ htị hàm số
ĐB, NB trên khoảng (a; b)
- Nhờ ĐL trên thì việc xét tính đơn điệu của hàm số là
việc xét dấu của y/
- ĐL mở rộng: Nếu f/(x) = 0 tại hữu hạn điểm trên K
- Nếu f/(x) < 0 thì hàm số đã cho NB trên K
- Nếu f/(x) > 0 thì hàm số đã cho ĐB trên K
HS: Ghi bài và thu nhận kiến thức
HS: Nghe và làm VD2 theo hớng dẫn của GV
HS: Trình bầy lời giải của VD2
Trang 2V Củng cố, h ớng dẫn về nhà.
1 Củng cố 1 :’
- GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’
- Đọc lại quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào đạo hàm
- Xem lại các VD trong bài
- Làm các bài tập trong SGK, tham khảo bài tập trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
Kiến thức:………
………
Phơng pháp:………
………
Thời gian: ………
………
Tiết tppct: 02 Tên bài: sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Bài tập–
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Biết vận dụng quy tắc để xét tính đơn điệu của một số hàm số đơn giản
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức
Trang 34 Trọng tâm: Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
x
+
= +GV: Tổng hợp ý kiến HS, trình bầy và h-
HS: Nếu quy tắc xét dấu của hàm sốB1: TXĐ
B2: Tính f/(x) Tìm các giá trị làm cho f/(x) triệt tiêu hoặc không xác định
B3: Lập bảng xét dấu y/.B4: Kết luận các khoảng ĐB, NB của hàm số
HS: Làm VD theo nhóm dới sự hớng dẫn của GV.HS: Nghe, ghi chép và ghi nhớ cách làm dạng toán.HS: Làm VD3
TXĐ: D = Ă \ { } − 1 Khi đó ta có
2 /
+
= +2
2
0 2
=
+
GV: Yêu cầu HS trình bầy
lời giải của mình
HS: Nghe hớng dẫn và làm bài tập trên
HS: Xét hàm số 2 cos 2
2
y = x − x + π trên nửa khoảng
Trang 4- Đọc lại quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào đạo hàm.
- Xem lại các VD trong bài
Tiết tppct: 03 Tên bài: Bài tập
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- ôn tập, củng cố kiến thức về tính đơn điệu của hàm số
- Sử dụng quy tắc để xét tính đơn điệu của một số hàm số đơn giản
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 51) 1 3 2
3
y = x + x − x − 2) y x = 4 − 2 x2 + 3
3)
2 2
1
y
x
−
=
y = x − − x
5
15
GV: Hớng dẫn lại HS cách làm bài 1
GV: Yêu cầu HS làm bài 1 theo nhóm
GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bầy phần của mình
GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm
GV: Tổng hợp các ý kiến và nhận xét chung và nhắc nhở
cách làm dạng toán
ĐS:
1) ĐB: ( − ∞ − ∪ + ∞ ; 7) (1; ); NB: ( 7;1) −
2) ĐB: ( 1; 0) (1; − ∪ + ∞ ); NB: ( −∞ − ∪ ; 1) (0;1)
3) NB: ( −∞ ∪ + ∞ ;1) (1; )
4) ĐB: (5; + ∞ ); NB: ( −∞ − ; 4)
HS: Nghe và ghi nhớ cách làm HS: Làm bài 1 theo nhóm đợc phân công
HS: Đại diện nhóm trình bầy bài của mình
HS: Nhận xét bài làm của các nhóm HS: Ghi nhận cách trình bầy
Hoạt động 2: Chứng minh các BĐT sau
2
3
x
x x > + ∀ ∈ x π ữ
15
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập 2 theo VD xét ở bài trớc
GV: Yêu cầu HS trình bầy lời giải bài 2
GV: Yêu cầu HS nhận xét lòi giải của bài 2
GV: Tổng hợp các nhận xét và nhận xét chung, đa ra nhắc
nhở chung khi làm dạng toán
HS: Nghe hớng dẫn và làm bài tập 2
HS: Trình bầy lời giải bài 2 HS: Nhận xét lời giải bài 2 HS: Nghe và ghi nhớ phơng pháp
1 Củng cố 1 :’
- GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’
- Đọc lại quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào đạo hàm
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
Kiến thức:………
………
Phơng pháp:………
………
Thời gian: ………
………
Trang 6Tiết tppct: 04 Tên bài: cực trị của hàm số
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc KN cực đại, cực tiểu
- Học sinh năm đựơc điều kiện đủ để hàm số có cực đại, cực tiểu
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới cực đại, cực tiểu của hàm số
Hoạt động 1: Tiếp cận KN cực đại, cực tiểu.
GV: Vẽ hình minh họa và yêu cầu từ bảng xét dấu y/ của
hàm số 1 3 2
y = x − x + x HS: các giá trị cần tìm lần lợt là 4/3 và 0 tại các giá trị của x là 1 và 3
Trang 7 ?GV: Nhận xét gì về giá trị 4/3 và 0 trên các đoạn tơng ứng
GV: Hai giá trị trên ngời ta gọi là cực đại và cực tiểu của
hàm số đã cho Đọc KN SGK ?
GV: Phân tích KN
Nhận xét: Cực đại, cực tiểu của hàm số chỉ là những giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất mang tính chất đại phơng
Chú ý: Một vài thuật ngữ nếu hàm số y=f(x) đạt cực đại
(Cực tiểu) tại x0 thì
+ x0 đgl điểm cực đại (cực tiểu) của hàm số
+ f(x0) đgl giá trị cực đại (cực tiểu) của hàm số
+ Điểm M(x0; f(x0)) đgl điểm cực đại (cực tiểu) của đồ thị
Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện đử để hàm số có CĐ, CT.
7’
13’
GV: Vấn đề đặt ra là có cách nào phân biệt điểm cực trị của
hàm số là CĐ, CT của hàm số ngoài KN trên không
GV: Quan sát bảng xét dấu y/ của VD trên và cho nhận xét
về dấu của y/ thay đổi ntn khi x qua các điểm CĐ, CT của
hàm số ?
GV: Từ nhận xét trên ta có kết quả tổng quát sau HS đọc
ĐL1 ?
GV: Tóm tắt ĐL 1
- y/ đổi dấu từ dơng > âm khi x qua x0 thì x0 là
cực đại của hàm số đã cho
- y/ đổi dấu từ âm > dơng khi x qua x0 thì x0 là
cực tiểu của hàm số đã cho
GV: Nhận xét lời giải và nhắc nhở chung
HS: Khi x qua CĐ của hàm số thì
y/ đổi dấu từ dơng sang âm, còn khi x qua của hàm số thì y/ đổi dấu từ âm sang dơng
HS: Đọc ĐL1
HS: nghe, ghi bài
HS: Làm VD1 theo sự phân công của GV
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các VD đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
Kiến thức:………
Thời gian: ………
Trang 8Tiết tppct: 05 Tên bài: cực trị của hàm số Bài tập–
Ngày soạn: 29/8/2008
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc hai quy tắc tìm cực trị của hàm số
- Học sinh biết tìm cực trị của hàm số bằng một trong hai quy tắc
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm cực đại, cực tiểu của hàm số
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc 1, 2 để tìm CĐ, CT của hà số.
12’
GV: Từ ĐL1 ta có quy tắc 1 để tìm cực trị của hàm số
nh sau Nêu quy tắc 1 để tìm cực trị của hàm số
GV: Nhắc nhở chung khi sử dụng quy tắc 1 để tìm CĐ,
GV: Trình bầy lời giải VD1 và hớng dẫn từng bớc cụ thể
GV: Ngoài quy tắc 1 ta còn có thể dựa vào vào ĐL2 sau
đây để tìm CT của hàm số HS đọc ĐL2 ?
GV: Tóm tắt ĐL2, từ ĐL2 ta có quy tắc 2 để tìm CT
của hàm số
Chú ý: Quy tắc 2 thờng đựơc dùng để chứng minh hàm
số đạt cực đại, cực tiểu tại điểm x0 nào đó hoặc dùng
trong các bài có tham số Quy tắc 2 thờng sử dụng với
HS: Đọc ĐL2 SGK
HS: Nghe và tiếp thu kiến thức
HS: Làm VD2 theo hớng dẫn của
Trang 9VD3 Tìm m để hàm số sau đạt cực tiểu tại x0 = 1
3 2 2
1
43
cầu HS làm bài tập trên theo nhóm
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bầy lời
giải bài trên
GV: Nhận xét và nhăc nhở chung trong
cách trình bầy lời giải dạng toán trên
HS: Làm bài tập trên theo nhómHS:êurình bầy lời giải bài trêna) TXĐ: D = R
1 Củng cố 1 :’
- GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các VD đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
Trang 10- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức.
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm cực đại, cực tiểu của hàm số
Hoạt động 1: áp dụng quy tắc 2 tìm cực trị của các hàm số sau
a) y=sin 2x x− b) y=sinx+cosx c) y x= − −5 x3 2x+1
Hoạt động 2: Tìm m để các hàm số sau có CĐ, CT
2 13
HS: Trình bầy lời giải bài 2
a) Hàm số có CĐ, CT với mọi giá trị của m.b) Hàm số có CĐ, CT với 2
2
m m
Trang 112 Hớng dẫn về nhà 2 :’
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm GTLN, GTNH của hàm số trên một đoạn
Trang 12Hoạt động 1: Tiếp cận KN GTLN, GTNN của hàm số
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc tínhGTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn.
GV: Yêu cầu HS trình bầy VD2
GV: Nhận xét lời giải của HS và nhấn mạnh
điểm khác và giống nhau của hai phần a, b
y 9 0Max = 9, Min = 0
Trang 13HS: Nghe, ghi và tiếp thu kiến thức.
HS: Nghe, ghi chép và tiếp thu kiến thức
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Học sinh nắm chắc hơn kiến thức về GTLN, GTNN của hàm số
- Củng cố các quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán; kĩ năng xét dấu của biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm GTLN, GTNN cảu hàm số
- Rèn luyện khả năng áp dụng quy tắc tìm GTLN, GTNN để làm một số bài toán thực tế
Trang 14a) y x= −3 3x2−9x+35, [ 4; 4]− b) 2 , 3; 2[ ]
1
x y
x
−
5 4 , 1;1
y= − x −
20’
GV: Hớng dẫn và yêu cầu HS làm bài 1 theo
nhóm
GV: Yêu cầu HS trình bầy lời giải bài 1 theo
nhóm của mình
GV: Nhận xét và nhắc nhở chung cách làm
bài 1
GV: Tơng tự chúng ta làm bài 4, 5 SGK
(T.24) và các bài tơng tự trong SBT
HS: Làm bài 1 theo nhóm đợc phân công
HS: Trình bầy lời giải theo nhóm đã phân công a)
x -4 -1 3 4
y/ + 0 - 0 +
y 40 15
-51 8
Suy ra max ( ) 40, min ( )[−4; 4] f x = [−4; 4] f x = −51 b) x -3 -2
y/
-y 5/4 4/3 Suy ra [ 3; 2 ] [ 3; 2 ] 5 4 max ( ) , min ( ) 4 3 f x f x − − − − = = c) x -1 1
y/ -
y 9 1
Suy ra max ( ) 9, min ( ) 1[−1;1] f x = [−1;1] f x = Hoạt động 2: Bài 2 ( Bài tập 3 SGK trang 24) Tg Hoạt động của GV Hoạt động của hs 10’ GV: Hớng dẫn HS làm bài 2, yêu cầu HS làm theo nhóm phân công GV: Yêu cầu HS trình bầy bài 2 theo sự phân công GV: Yêu cầu HS nhận xét lời giải của các bạn GV: Nhận xét và nhắc nhở chung cách làm dạng toán trên GV: Tơng tự ta làm bài 3 và các bài tơng tự trong SBT V Củng cố, h ớng dẫn về nhà HS: Nghe và làm bài 2 theo nhóm đã đợc phân công HS: Trình bầy lời giải bài 2 Gọi a, b là chiều rộng và chiều dài của hìng chữ nhật cần tìm (a, b >0) Ta có a + b = 8 => a = 8 – b Mà S = a.b = b(8 – b) = -b2 + 8b Khi đó bài toán trở thành bài toán tìm b để S lớn nhất Xét hàm số y = f(b) = -b2 + 8b với b >0 Ta có x 0 4 +∞ y/ + 0 -
16
Trang 15- Xem lại kiến thức đã học trong bài.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
và trong SBT
- Đọc trớc bài sau
HS: Nhận xét lời giải của bạn
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc KN tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
- Biết và vận dụng cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng tính giới hạn của hàm số
Hoạt động 1: Tiếp cận KN tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
GV: Khi đó ta gọi đờng thẳng y = -1 là tiệm cận ngang cảu đồ
thị hàm số đã cho Đọc định nghĩa SGK
GV: Phân tích ĐN và nhấn mạnh cách tìm tiệm cận ngang y =y0
HS: Khi x→ +∞ta thấy khoảng cách từ M tới đờng thẳng y = -1 nhỏ dần hay khoảng cách đó tiến tới 0 T-
ơng tự với điểm N
HS: Đọc ĐN tiệm cận ngang trong SGK
HS: Nghe và ghi nhận kiến thức
Trang 16là tiệm cận ngang 0
0
limlim
*) Nhận xét: Hàm số muốn có tiệm cận ngang thì TXĐ của nó
phải chứa giá trị vô cùng Hàm số phân thức hữu tỉ bậc tử nhỏ
hơn hoặc bằng bậc của mẫu thì có tiệm cận ngang
VD Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
x y
Hoạt động 2: Hoạt động 1: Tiếp cận KN tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
x x
x x
y y
GV: Đờng thẳng x = x0 muốn là tiệm cận đứng của đồ thị hàm
số y = f(x) thì x0 phải không thuộc vào TXĐ của hàm số đó
*) Nhận xét: Đối với hàm phân thức hữu tỉ thì ta xét tại những
giá trị là nghiệm của mẫu nhng không là nghiệm của tử
x y x
−
= +
HS: Khi x→1+ta thấy khoảng cách từ M tới đờng thẳng
x = 1 nhỏ dần hay khoảng cách
đó tiến tới 0 hay y tăng dần về dơng vô cùng Tơng tự với điểm N
1 Củng cố 1 :’
- GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Đọc trớc bài sau
Tiết tppct: 10 Tên bài: Bài tập
Trang 17
- Củng cố cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số.
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính giới hạn của hàm số
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
x
=
71
x y x
− +
=
71
y x
đứng là x = 0
Hoạt động 2: Bài 2 ( Bài tập 2 SGK trang 30)
HS: Trình bầy lời giải bài 2
a) Tiệm cận ngang là y = 0, tiệm cận đứng
x = 3 và x = -3b) Tiệm cận ngang y = -1/5, tiệm cận đứng x= -1 và x = 3/5
c) Không có tiệm cận ngang, tiệm cận đứng là
x = -1
Trang 18- Xem lại kiến thức đã học trong bài.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Học sinh nắm đợc các bớc khảo một hàm số tổng quát
- Học sinh nắm đợc dạng đồ thị của hàm bậc ba và cách khảo sát, vẽ đồ thị hàm bậc ba
Trang 19- Rèn luyện, phát triển t duy lôgíc, phân tích, tổng hợp.
Hoạt động 1: Tìm hiểu sơ đồ khảo sát hàm số
HS: Nghe, ghi chép và tiếp thu kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu sơ đồ khảo sát hàm số bậc ba.
Giới thiệu dáng điệu của đồ thị hàm bậc ba
Trang 201 Củng cố 1 :’
- GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính giới hạn của hàm số
- Rèn luyện kĩ năng giải toán tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
Trang 212 Kiểm tra bài cũ 10 : ’ Nêu sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ?
Nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1)và (1;+ ∞) Đạt cực đại tại xCĐ = 1 suy ra yCĐ = 4
Đạt cực tiểu tại xCT = - 1 suy ra yCT = 0
(C) cắt trục hoành tại B(-1; 0), D(2; 0)
1 4
Trang 22b) Tìm m để phơng trình sau có ba nghiệm phân biệt.
- Xem lại kiến thức đã học trong bài
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Học sinh nắm đợc các bớc khảo một hàm số tổng quát
- Học sinh nắm đợc dạng đồ thị của hàm trùng phơng và cách khảo sát, vẽ đồ thị hàm trung phơng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán, xét dấu biểu thức của hàm số
- Rèn luyện kĩ năng tính giới hạn của hàm số
Hoạt động 1: Tìm hiểu dáng điệu của đồ thị hàm trung phơng
Đa ra dạng đồ thị hàm trùng phơng
a > 0 a < 0 Nghe, ghi chép và tiếp thu
kiến thức
Trang 23b) Dựa và đồ thị (C) tìm m để phơng trình sau có bốn nghiệm phân biệt.
2 4
x y
1
Nghe, ghi nhớ và làm VD1 theo hớng dẫn
Trình bầy VD1a) TXĐ: D = R
Đạt cực đại tại xCĐ = 0 suy ra yCĐ = 1 Đạt cực tiểu tại xCT = - 1 và xCT = 1suy ra yCT = y(-1) = y(1) = 0
Trang 242 Hớng dẫn về nhà 2 :’ Xem lại kiến thức đã học trong bài Xem lại các VD đã chữa Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT.
VI Rút kinh nghiệm.
- Học sinh nắm chắc hơn kiến thức về khảo sát và vẽ đồ thị hàm trùng phơng
- Nắm vững cách biện luận số nghiệm của phơng trình theo đồ thị hàm số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính giới hạn của hàm số
- Rèn luyện kĩ năng giải toán khảo sát và ẽ đồ thị hàm số
Nghe, ghi chép và làm bài 1 theo nhóm phân công
Trình bầy bài 1 theo nhóm
c) TXĐ: D = R Ta có
/ 4 4 3
y = − −x x , y/ = ⇔ − −0 4x 4x3 = ⇔ =0 x 0Bảng xét dấu y/
y/ + 0 Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0;+ ∞)
Trang 252 4
x y
Nghe, ghi chép và làm bài 2 theo nhóm phân công
Trình bầy bài 2 theo nhóm
-18 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
-15 -10 -5
5 10 15 20
1 Củng cố 1 :’ GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’ Xem lại kiến thức đã học trong bài Xem lại các VD đã chữa Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
Trang 26- Học sinh nắm đợc các bớc khảo một hàm số tổng quát.
- Học sinh nắm đợc dạng đồ thị của hàm bậc nhất trên bậc nhất
- Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa nghiệm của phơng trình với sự tơng giao của hai đồ thị hàm số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán, xét dấu biểu thức của hàm số
- Rèn luyện kĩ năng tính giới hạn của hàm số
Hoạt động 1: Tìm hiểu dáng điệu của đồ thị hàm bậc nhất trên bậc nhất.
+ Đồ thị hàm bậc nhất trên bậc nhất có tiệm cận đứng là
đ-ờng thẳng x = -d/c, tiệm cận ngang là đđ-ờng thẳng
Trang 27 Yêu cầu HS trình bầy VD1
-4 -2
2 4
x y
2 1
x y
Suy ra tiệm cận ngang của (C) là đờng thẳng y =
- 1/2, tiệm cận đứng của (C ) là đờng thẳng x = -1/2
Bảng biến thiên (HS tự lập)
Hoạt động 3: Tìm hiểu sự tơng giao của hai đồ thị hàm số.
10’ Giới thiệu về mối quan hệ giữa nghiệm của
ph-ơng trình f(x) = g(x) với số giao điểm của hai đồ thị
của hai hàm số y = f(x) và y = g(x)
Nghe, quan sát, ghi chép và tiếp thu kiến thức
1 Củng cố 1 :’ GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’ Xem lại kiến thức đã học trong bài Xem lại các VD đã chữa Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
- Học sinh nắm chắc hơn kiến thức về khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc nhất trên bậc nhất
- Nắm vững cách biện luận số nghiệm của phơng trình theo đồ thị hàm số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính giới hạn của hàm số
- Rèn luyện kĩ năng giải toán khảo sát và ẽ đồ thị hàm số
Trang 28x y x
Nghe, ghi chép và làm bài 1 theo nhóm phân công
Trình bầy bài 1 theo nhóm
1
x y
1
x y
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có đờng thẳng x = -1 là tiệm cận
đứng và đờng thẳng y = 2 là tiệm cận ngang
1 2 3 4 5 6
x y
A(1/2; 0) B(0; -1)
Hoạt động 2: Bài 2 (Bài tập 6 trang 44)
Hớng dẫn và yêu cầu HS
làm bài 1 theo nhóm phân
Nghe, ghi chép và làm bài 2 theo nhóm phân công
Trình bầy bài 2 theo nhóm
Trang 29 Nhận xét và nhắc nhở HS
2 /
2
202
c) Học sinh tự làm
1 Củng cố 1 :’ GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’ Xem lại kiến thức đã học trong bài Xem lại các VD đã chữa Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán, xét dấu biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới hàm số
Trang 30Hoạt động 1: Ôn tập một số dạng toán cơ bản trong chơng I.
Trong chơng I có các dạng toán cơ bản sau: Xét tính đơn
điệu của hàm số; Tìm cực trị của hàm số; Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn; Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Nêu cách giải cho từng loại toán trên
Nghe, ghi nhận và ghi nhớ kiến thức
Hoạt động 2: Xét tính đơn điệu và tìm cực trị của các hàm số sau
1
x y
cách giải cho loại toán trên
Nghe, ghi nhận và làm bài tập 1 theo sự phân công của giáo viên
Trình bầy bài 1a) TXĐ: D = R
y/ + 0 - 0 +Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;1
Trang 311 Củng cố 1 :’ GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học.
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’ Xem lại kiến thức đã học trong bài Xem lại các VD đã chữa Làm các bài tập trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán, xét dấu biểu thức
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới hàm số
3 T duy, thái độ:
- Rèn luyện, phát triển t duy lôgíc, phân tích, tổng hợp
- Thái độ nghiêm túc, tích cực chủ động
4 Trọng tâm: Bài tập.
Trang 32Hoạt động 1: Bài 1 (Bài 6 SGK_ Trang 45)
Hàm số đạt cực đại tại x CD = − ⇒1 y CD = −3; Đạt cực tiểu tại
Suy ra đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
Bảng biến thiên ( Học sinh tự lập)
Đồ thị
Trang 33-25 -20 -15 -10 -5 5 10 15 20 25 30
-20 -15 -10 -5
5 10 15 20 25 30 35
| -1 29
3 1 m 29 28 m 4
⇔ − < − < ⇔ − < <
1 Củng cố 1 :’ GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm bài học
2 Hớng dẫn về nhà 2 :’ Xem lại kiến thức đã học trong bài Xem lại các VD đã chữa Làm các bài tập trong SGK và trong SBT
VI Rút kinh nghiệm.
Trang 34- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán, xét dấu biểu thức.
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới hàm số
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(-1; -2).
c) Dựa vào đồ thị (C) hãy tìm m để phơng trình sau có đúng một nghiệm
Trang 351 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc KN, tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, căn bậc n
- Sử dụng các tính chất để giải toán
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới luỹ thừa
Hoạt động 1: Tìm hiểu KN, tính chất luỹ thừa với số mũ nguyên.
Nghe, tiếp thu kiến thức và ghi chép
Nêu các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dơng
Hoạt động 2: Tìm hiểu KN căn bậc n và tính chất của nó.
Đọc và làm yêu cầu 2 trong SGK
Trang 3620’ trong SGK vµ dùa vµo kÕt qu¶ cña
yªu cÇu 2 ®a ra sè c¨n bËc n trong
c¸c trêng hîp n ch½n vµ n lÎ
NhËn xÐt vµ nh¾c nhë c¸ch tÝnh
c¨n bËc n cña mét sè vµ ®a ra c¸c
tÝnh chÊt cña c¨n bËc n cña mét sè
VD2.TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau
- §äc c¸c phÇn cµn l¹i cña bµi giê sau hä tiÕp
VI Rót kinh nghiÖm.
Trang 371 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc KN, tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, số mũ thực
- Sử dụng các tính chất để giải toán
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới luỹ thừa
Hoạt động 1: Tìm hiểu KN, tính chất luỹ thừa với số mũ thực.
Luỹ thừa với số mũ hữ tỉ có tính
chất tơng tự nh luỹ thừa với số mũ
chất của luỹ thừa với số mũ thực, đặc
biệt là các tính chất bất đẳng thức
Nghe, tiếp thu kiến thức và ghi chép
Trang 38Tg Hoạt động của GV Hoạt động của hs
- Đọc các phần càn lại của bài giờ sau họ tiếp
VI Rút kinh nghiệm.
Trang 391 Kiến thức:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa và căn bậc n của một số thực
- Sử dụng các tính chất của luỹ thừa và căn bậc n để giải toán liên quan
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan tới luỹ thừa
Trang 40- §äc c¸c phÇn cµn l¹i cña bµi giê sau hä tiÕp.
VI Rót kinh nghiÖm.
KiÕn thøc:………
Thêi gian: ………
DuyÖt cña tæ chuyªn m«n