1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bất đẳng thức lượng giác

112 189 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên ñề “Bất ñẳng thức lượng giác” sẽ ñưa bạn ñọc từ những bất ñẳng thức cơ bản dễ chứng minh ñến những bài toán gay go phức tạp, từ phương pháp cổ ñiển quen thuộc ñến phương pháp hiệ

Trang 1

O1

O2C

ha

x

y z

N

Q

P A

a a a n

a a

a

2 1 2

2

3coscos

cosA+ B+ C

R

c b a z y x

2

2 2 2

++

≤++

2 2 1 2 2

2 2 1 2 2

C y

B x

A

2

coscos

≤+

+

2 2 2 3

2 2 2

C B A

c b a c

b a

Trang 2

Truòng THPT chuyên Lý Tự Trọng Bất ñẳng thức lượng giác

Trang 3

Mục lục

Lời nói ñầu ……… 1

Chương 1 : Các bước ñầu cơ sở 3

1.1 Các bất ñẳng thức ñại số cơ bản……… 4

1.1.1 Bất ñẳng thức AM – GM… ……… 4

1.1.2 Bất ñẳng thức BCS……… 8

1.1.3 Bất ñẳng thức Jensen……… 13

1.1.4 Bất ñẳng thức Chebyshev……… 16

1.2 Các ñẳng thức, bất ñẳng thức trong tam giác……… 19

1.2.1 ðẳng thức……… 19

1.2.2 Bất ñẳng thức……… 21

1.3 Một số ñịnh lý khác……… 22

1.3.1 ðịnh lý Largare ……… ……… 22

1.3.2 ðịnh lý về dấu của tam thức bậc hai……… 25

1.3.3 ðịnh lý về hàm tuyến tính……… 28

1.4 Bài tập……… 29

Chương 2 : Các phương pháp chứng minh 31

2.1 Biến ñổi lượng giác tương ñương ……… 32

2.2 Sử dụng các bước ñầu cơ sở ……… 38

2.3 ðưa về vector và tích vô hướng ……… 46

2.4 Kết hợp các bất ñẳng thức cổ ñiển ……… 48

2.5 Tận dụng tính ñơn ñiệu của hàm số ……… 57

2.6 Bài tập ……… 64

Chương 3 : Áp dụng vào một số vấn ñề khác 66

3.1 ðịnh tính tam giác……….67

3.1.1 Tam giác ñều……… 67

3.1.2 Tam giác cân……… 70

3.1.3 Tam giác vuông……… … 72

3.2 Cực trị lượng giác……….73

3.3 Bài tập……… 76

Chương 4 : Một số chuyên ñề bài viết hay, thú vị liên quan ñến bất ñẳng thức và lượng giác 77

Xung quanh bài toán Ecdôs trong tam giác ……… 78

Ứng dụng của ñại số vào việc phát hiện và chứng minh bất ñẳng thức trong tam giác… ……….82

Thử trở về cội nguồn của môn Lượng giác……… 91

Trang 4

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Phương pháp giải một dạng bất ñẳng thức lượng giác trong tam giác…… 94

Chương 5 : Bất ñẳng thức như thế nào là hay ?

Làm sao có thể sáng tạo bất ñẳng thức ? 99 Chương 6 : Hướng dẫn giải bài tập 101

Trang 5

Lời mở ñầu

“Nơi vật lý và hoá học dừng chân chính là nơi toán học bắt ñầu”

Toán học mang một sự bao la phong phú vô tận của khoa học tự nhiên Toán học như một bầu trời ñêm thăm thẳm ñầy sao lấp lánh Một trong những ngôi sao sáng nhất là

ngôi sao mang tên “Bất ñẳng thức lượng giác”

Bất ñẳng thức là một lĩnh vực ñặc sắc của ðại số Còn lượng giác lại là ñại diện xuất sắc của Hình học Khi có sự kết hợp hoàn hảo giữa ðại số và Hình học, ta có ñược một vấn ñề hết sức thú vị và ñáng quan tâm : “Bất ñẳng thức lượng giác” Một vấn ñề ñã

mang lại bao hứng thú cho các nhà toán học, cho giáo viên dạy toán, cho học sinh giỏi toán khắp mọi nơi Từ các quan hệ góc cạnh chặt chẽ trong tam giác ñến những tính chất diệu kỳ của lượng giác trên ñoạn [−π,π], tất cả ñều mang nét quyến rũ bí ẩn ñặc trưng của toán học Vì vậy vấn ñề hấp dẫn này sẽ mãi là ñề tài nghiên cứu và khám phá cho mọi thế hệ người học toán trong quá khứ, hiện tại và tương lai

ðọc ñến ñây có lẽ bạn ñọc cho rằng tác giả hơi quá lời Nhưng sự thật là vậy ! Sau khi

ñọc chuyên ñề này, bạn ñọc sẽ ñồng ý với tác giả Chuyên ñề “Bất ñẳng thức lượng giác” sẽ ñưa bạn ñọc từ những bất ñẳng thức cơ bản dễ chứng minh ñến những bài toán

gay go phức tạp, từ phương pháp cổ ñiển quen thuộc ñến phương pháp hiện ñại mới mẻ

Vì vậy chuyên ñề phù hợp cho mọi trình ñộ người ñọc

Chuyên ñề “Bất ñẳng thức lượng giác” ñược chia làm 6 chương :

Chương 1: Các bước ñầu cơ sở

Chương này tác giả trang bị cho người ñọc những “vật dụng” cần thiết cho việc chứng minh bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2: Các phương pháp chứng minh

Chương sẽ bao gồm hầu như toàn bộ các phương pháp thường dùng khi chứng minh bất ñẳng thức lượng giác

Chương 6: Hướng dẫn giải bài tập

Trong từng phần của các chương ñều có các bài tập tương tự với bài toán ñược trình bày trong chương ñó ñể bạn ñọc luyện tập Chương này sẽ là chương ñể trình bày lời giải hoặc hướng dẫn cho các bài tập này

Mong rằng chuyên ñề “Bất ñẳng thức lượng giác” sẽ trở thành người bạn ñồng hành

trên con ñường khám phá vẻ ñẹp “Toán học muôn màu” của bạn ñọc

Cuối cùng tác giả chân thành gửi lời cảm ơn ñến các bạn Lê Ngọc Anh, Trần ðăng

Khuê và Nguyễn Thanh Tú (HS chuyên toán khóa 2005 – 2008 Trường THPT chuyên Lý

T ự Trọng, Cần Thơ) ñã cung cấp những tài liệu quý giá giúp cho chuyên ñề trở nên

Trang 6

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

phong phú ña dạng hơn Ngoài ra tác giả cũng xin cảm ơn những ý kiến ñóng góp nhiệt tình của :

– Lê Phước Duy, Huỳnh Hữu Vinh (HS chuyên toán khóa 2005 – 2008 Trường

THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ )

– Nguyễn Huỳnh Vĩnh Nghi, Lê Hoàng Anh (HS chuyên toán khóa 2004 – 2007

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ )

– Võ Quốc Bá Cẩn (HS chuyên toán khóa 2003 – 2006 Trường THPT chuyên Lý

T ự Trọng, Cần Thơ )

– Tạ Thanh Thủy Tiên (GV chuyên toán Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần

Thơ )

ñể hoàn thiện chuyên ñề này

Cần Thơ, ngày 14 tháng 02 năm 2007

Lê Tuấn Tú

HS chuyên toán khóa 2005 – 2008

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ

Mọi thắc mắc, ý kiến ñóng góp về chuyên ñề “Bất ñẳng thức lượng giác” xin gửi cho

tác giả theo email : olympia41124@yahoo.com.vn hay nick olympia41124 trên www.diendantoanhoc.net , www.mathnfriend.netwww.mathnfriend.org

Trang 7

Ch ương 1 :

CÁC BƯỚC ðẦU CƠ SỞ

ðể bắt ñầu một cuộc hành trình, ta không thể không chuẩn bị hành trang ñể lên ñường Toán học cũng vậy Muốn khám phá ñược cái hay và cái ñẹp của bất ñẳng thức lượng

giác, ta cần có những “vật dụng” chắc chắn và hữu dụng, ñó chính là chương 1: “Các

b ước ñầu cơ sở”

Chương này tổng quát những kiến thức cơ bản cần có ñể chứng minh bất ñẳng thức lượng giác Theo kinh nghiệm cá nhân của mình, tác giả cho rằng những kiến thức này là ñầy ñủ cho một cuộc “hành trình”

Trước hết là các bất ñẳng thức ñại số cơ bản ( AM – GM, BCS, Jensen, Chebyshev

…) Tiếp theo là các ñẳng thức, bất ñẳng thức liên quan cơ bản trong tam giác Cuối cùng

là một số ñịnh lý khác là công cụ ñắc lực trong việc chứng minh bất ñẳng thức (ñịnh lý

Largare, ñịnh lý về dấu của tam thức bậc hai, ñịnh lý về hàm tuyến tính …)

Mục lục : 1.1 Các bất ñẳng thức ñại số cơ bản……… 4

1.1.1 Bất ñẳng thức AM – GM… ……… 4

1.1.2 Bất ñẳng thức BCS……… 8

1.1.3 Bất ñẳng thức Jensen……… 13

1.1.4 Bất ñẳng thức Chebyshev……… 16

1.2 Các ñẳng thức, bất ñẳng thức trong tam giác……… 19

1.2.1 ðẳng thức……… 19

1.2.2 Bất ñẳng thức……… 21

1.3 Một số ñịnh lý khác……… 22

1.3.1 ðịnh lý Largare ……… ……… 22

1.3.2 ðịnh lý về dấu của tam thức bậc hai……… 25

1.3.3 ðịnh lý về hàm tuyến tính……… 28

1.4 Bài tập……… 29

Trang 8

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

a a a n

a a

a

2 1 2

1

≥+++

Bất ñẳng thức AM – GM (Arithmetic Means – Geometric Means) là một bất ñẳng thức

quen thu ộc và có ứng dụng rất rộng rãi ðây là bất ñẳng thức mà bạn ñọc cần ghi nhớ rõ ràng nhất, nó sẽ là công cụ hoàn hảo cho việc chứng minh các bất ñẳng thức Sau ñây là

hai cách chứng minh bất ñẳng thức này mà theo ý kiến chủ quan của mình, tác giả cho

r ằng là ngắn gọn và hay nhất

Ch ứng minh :

Cách 1 : Quy nạp kiểu Cauchy

Với n=1 bất ñẳng thức hiển nhiên ñúng Khi n=2 bất ñẳng thức trở thành

2

2 2 1 2

1 2

a

(ñúng!) Giả sử bất ñẳng thức ñúng ñến n = k tức là :

k

k k

a a a k

a a

a

2 1 2

k

k k k k

k

k k

k k k

k k k

a a a a a

k

a a a k a a a k

k

a a

a a a

a k

a a

a a a

a

2

2 1 2

1

2 2 1 2

1

2 2

1 2

1 2

2 1 2

+ + +

+

=

++++

++

≥++++

2

1

1

1 2 1

1

1 2 1 1 2 1 1

1 2 1 1

2

1

1

+

=

≥+

k

k

k k

k

k k

a a a k

a a

a

a a a k

a a a a a a k a a a a

Trang 9

Gọi

n

a a

a

+++

Trong tích P'=a'1a'2a3 a n có thêm thừa số bằng A Nếu trong P' còn thừa số khác

A thì ta tiếp tục biến ñổi ñể có thêm một thừa số nữa bằng A Tiếp tục như vậy tối ña

1

n lần biến ñổi ta ñã thay mọi thừa số P bằng A và ñược tích n

A Vì trong quá trình biến ñổi tích các thừa số tăng dần n

A

P <

Ví dụ 1.1.1.1

Cho A,B,C là ba góc của một tam giác nhọn CMR :

tanA+tanB+tanC≥3 3

L ời giải :

B A

B A

C B

tantan1

tantan

⇒tanA+tanB+tanC =tanAtanBtanC

Tam giác ABC nhọn nên tanA,tanB,tanC dương

Theo AM – GM ta có :

33tantan

tan

tantan

tan27tan

tantan

tantan

tan3tantantan3tantan

tan

2

3 3

≥+

+

++

≥+

+

++

=

≥+

+

C B

A

C B

A C

B A

C B

A C

B A C

B A

ðẳng thức xảy ra ⇔ A= B=C⇔ ∆ABC ñều

Trang 10

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

L ời giải :

Ta luôn có : cot(A+B)=−cotC

1cotcotcot

cotcot

cot

cotcot

cot

1cotcot

=+

+

=+

A C C

B B

A

C B

A

B A

Khi ñó :

3cot

cot

cot

3cotcotcot

cotcot

cot3cot

cot

cot

0cot

cotcot

cotcot

cot

2

2 2

2

≥+

+

=+

+

≥+

+

−+

−+

C B

A

A C C

B B

A C

B A

A C

C B

tantan

tantan

≥+

A

C B

33

33tan

tantan

3tan

tantan

tantan

tan

tantan

tan3tan

tantan3tan

+

≥+

+

++

++

=

≥+

+

n n n

n n

n

n n

n n

n

C B

A C

B A

C B

A

C B

A C

B A C

B A

⇒ñpcm.

Ví dụ 1.1.1.4

Cho a,b là hai số thực thỏa :

cosa+cosb+cosacosb≥0

cos

≥+

+

≥+

+

b a

b a b

a

Theo AM – GM thì :

Trang 11

0coscos

1cos1cos12

cos1cos

1

≥+

≥+

+

≥+

++

b a

b a

b a

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 3 2 2

cos 2 cos

cos cos 2

cos 2 cos

cos cos 2

≤ +

A C

A C C

B

C B B

A B

A

B A

A A A

A

cotcot4

32

sin2sin

2

cos

2

cos4

coscos4

3

2

cot2sin2cos2

A B

A

B A

B A B

A

B A

B A

cotcot4

32

sin2

sin322

cos2cos

coscos

2

cotcot4

32

sin2sin

2

cos2cos4

coscos4

C A

C

A C

C B C

B C

B

C B

cotcot4

32

sin2

sin322

cos2cos

coscos

cotcot4

32

sin2

sin322

cos2cos

coscos

Cộng vế theo vế các bất ñẳng thức trên ta ñược :

Trang 12

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

A C C

B B

A

A C

A C C

B

C B B

A

B

A

cotcotcot

cotcot

cot2

32

sin2

sin2

sin2

sin2

coscos

2

cos2cos

coscos

++

2

32

sin2

sin2

sin2

sin2

2 2 1 2 2

2 1

a + + + ≤ + + + + + +

Nếu như AM – GM là “cánh chim ñầu ñàn” trong việc chứng minh bất ñẳng thức thì

BCS (Bouniakovski – Cauchy – Schwartz) lại là “cánh tay phải” hết sức ñắc lực Với

AM – GM ta luôn phải chú ý ñiều kiện các biến là không âm, nhưng ñối với BCS các

bi ến không bị ràng buộc bởi ñiều kiện ñó, chỉ cần là số thực cũng ñúng Chứng minh bất ñẳng thức này cũng rất ñơn giản

2 1 1 2 2 2

2 2

n

n

b

a b

a b

1

(quy ước nếu b i =0 thì a i =0)

Cách 2 :

Trang 13

Sử dụng bất ñẳng thức AM – GM ta có :

2 2 1 2 2

2 2 1 2

2 2 2 1

2 2

n n

i i n

i n

i

b b

b a a

a

b a b

b b

b a

a

a

a

++++

++

≥+++

+++

Cho i chạy từ 1 ñến n rồi cộng vế cả n bất ñẳng thức lại ta có ñpcm

ðây cũng là cách chứng minh hết sức ngắn gọn mà bạn ñọc nên ghi nhớ!

Bây giờ với sự tiếp sức của BCS, AM – GM như ñược tiếp thêm nguồn sức mạnh, như

h ổ mọc thêm cánh, như rồng mọc thêm vây, phát huy hiệu quả tầm ảnh hưởng của mình

Hai b ất ñẳng thức này bù ñắp bổ sung hỗ trợ cho nhau trong việc chứng minh bất ñẳng

th ức Chúng ñã “lưỡng long nhất thể”, “song kiếm hợp bích” công phá thành công nhiều bài toán khó

“Tr ăm nghe không bằng một thấy”, ta hãy xét các ví dụ ñể thấy rõ ñiều này

≤+

2

2cos12

sin22

2cos1

coscos

sinsin

cossin

cos

αα

αα

α

αα

αα

αα

α

α

−++

++

=

++

++

=

++

+

=+

+

ab b

a ab

ab b

a

ab b

a b

cossinα +a α α +b α ≤ +ab+ a2 + b2 +

Ta sẽ chứng minh bất ñẳng thức sau ñây vớ mọi a, b :

( ( )( ) ) ( )5

21111

≤+++

b a

ab

Trang 14

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

1

24

1112

122

15

2 2 2

2

2 2 2

2

++

≤++

+

++

≤+++

+

b a b

a

ab b a b

a ab

( )( ) ( ) ( ) ( )6

2

11

11

2 2

2

≤++

b a

Theo AM – GM thì ( )6 hiển nhiên ñúng ⇒( )5 ñúng

Từ ( )1 và ( )5 suy ra với mọi a , b,α ta có :

2

21cossin

≤+

=

Z k k ab

b a arctg

b a

ab

b a tg

b a ab

11

2cos

12

sin

2 2

πα

αα

2

11sin

cos

b a

c

b a b

≤+

L ời giải :

Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

( )*cos

sin

11cos

1sin1

3 3

2 2

2

3 3

2 2

2

b a

c b

y a

x

b a

c b a b

y a

x

+

≥+

+

−+

−+

Theo BCS thì :

( ) ( )( 2)

2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1

b

y a

a

x a

2 1

2 1

;

cos

;sin

cossin

cossin

y b x a b a b

y a

x

+

≥+

Trang 15

x

y z

N

Q

P A

M

2 2 1

b

y a

x b

a b

=

3 3 2

3 3 2

2 2

cossin

cossin

cossin

b a

c b y

b a

c a x

c y b x a

b

y a

2

2 2 2

++

≤+

+

=++

=++

=+

+

++

=

c b a c b a c b a

a b c

ABC MCA ABC

MBC ABC

MAB

MCA MBC

MAB ABC

h

z h

y h

x h h h h h h

h

x h

y h

z

S

S S

S S

S

S S

S S

c b b a

h

z h

y h

x h h h h

z h h

y h h

x h z

+

≤ +

+

= +

+

S ah a absinC h a bsinC , h b csinA , h c asinB

2

12

bc R

ab A

c C b B a h

h

h a b c

222sin

sin

=++

ca bc ab z

y x

22

2 2 2

ñpcm

Trang 16

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC

z y x

c b a

2

;08

sin

x x

2 2 2 2 2

2 2

2 4

8sin

cos

8sin

cos1111

sincos11sin

cos

≤+

=+

++

++

≤+

x x

x x

x x x

cos2sin1

2

2

≤+

+

x

a x a x

cos2sin1

1cos

2sin1

2142

1

cossin

21

cos2sin1

2 2

2 2 2

2

4 2 2

4 2

2 2

2 2

2 2

2

≤+

++

=++

=

++

≤+

x

a x a a

x a

x a x

x x x

x x

a a

x x

a x a x

⇒ñpcm

Trang 17

n

x x

x nf x f x

f x

n

)(

)()

2 1

ii) f '(x)<0 trong khoảng (a, b) thì :

++

n

x x

x nf x f x

f x

n

)(

)()

2 1

Bất ñẳng thức AM – GM và bất ñẳng thức BCS thật sự là các ñại gia trong việc chứng

minh b ất ñẳng thức nói chung Nhưng riêng ñối với chuyên mục bất ñẳng thức lượng giác

thì ñó lại trở thành sân chơi riêng cho bất ñẳng thức Jensen Dù có vẻ hơi khó tin nhưng

ñó là sự thật, ñến 75% bất ñẳng thức lượng giác ta chỉ cần nói “theo bất ñẳng thức

Jensen hi ển nhiên ta có ñpcm”

Trong phát biểu của mình, bất ñẳng thức Jensen có ñề cập ñến ñạo hàm bậc hai,

nh ưng ñó là kiến thức của lớp 12 THPT Vì vậy nó sẽ không thích hợp cho một số ñối

t ượng bạn ñọc Cho nên ta sẽ phát biểu bất ñẳng thức Jensen dưới một dạng khác :

22)()

++

n

x x

x nf x f x

f x

f( 1) ( 2) ( n) 1 2 n

Stht là tác giả chưa tng tiếp c vi mt chng minh chính thc của bt ñẳng thc

Jensen trong phát biu f ' x'( ) n vic chng minh phát biu không sử dụng ñạo

m thì rt ñơn giản sử dụng phương pháp quy nạp Cauchy tương tnhư khi chng minh bt ñẳng thc AM – GM Do ñó tác giả sẽ không trình y chng minh ở ñây

Ngoài ra, mt số tài liu thể bạn ñọc gp khái nim li m khi nhc ti bt ñẳng

thc Jensen Nhưng hin nay trong cng ñồng toán học vn chưa quy ước rõ ràng ñâu

li, ñâu là lõm Cho nên bạn ñọc không nht thiết quan tâm ñến ñiu ñó Khi chng minh

ta chỉ cn t f ' x'( ) là ñủ ñể sử dụng bt ñẳng thc Jensen Ok! Mc b t ñẳng thc

Jensen không phải mt bt ñẳng thc cht, nhưng khi d u hiu manh nha của nó thì bạn ñọc cứ tùy nghi sử dụng

Trang 18

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

+

2

333sin33

C f B f A

tan2tanA+ B + C

cos

sin2

x

x x

222322

2

π

C B A f

C f

B f

2 2

2

32

tan2

tan2

Trang 19

tan122

33

222322

2

π

tg

C B A f

C f

B f

tan2

tan2

tan2

sin2

sin2

cos

cos1sin

4

π

x x

x x

x f

Khi ñó theo Jensen thì :

36

tan6sin33

222322

2

ππ

C B A f

C f

B f

sin sin

3

2sin

A

C B

L ời giải :

Ta có

Trang 20

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

≥+

+

+

=+

+

C B

A C

B

A

C B A C

B A

2 2

2

2 2

2

sinsin

sinsin

sin

sin

coscoscos22sin

sinA+ B+ C

2

33sinsin

sin sin sin

sin sin

sin sin sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

3

23

23

2sin

sinsin

sinsin

sin3

sinsin

sin

sinsin

sinln3

sinsin

sin

ln

sinlnsin

lnsin

ln3

sinsin

sin

ln

3

sinlnsinsin

lnsinsin

lnsin3

sinsin

sinln3

sinsin

+

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

C B A C

B A

C B A C

B A

C B

A C

B A

C B A

C B

A C

B A

C B

A C

B A

C B

A

C B

A C

B A

C B

A C

B A

C B

A C

B A

C C

B B

A A

C B

a C

a b

a1 1 + 2 2 + + ≥ 1 1+ 2 + + 1+ 2 + +

Theo khả n ng của nh thì tác giả rt ít khi sử dụng bt ñẳng thc y trước hết

ta cn ñể ý ti chiu của c biến, thường phải sp lại thtự các biến Do ñó bài toán

cn yêu cu ñối xng hoàn toàn gia c biến, vic sp xếp thtự sẽ không m m

nh tng quát của i toán Nhưng không thế mà lại phủ nhn tm nh hưởng của b

ñẳng thc Chebyshev trong vic chng minh bt ñẳng thc lượng giác, mc dù nó có m

chng minh hết sc ñơn giản ngn gọn

Trang 21

Ch ứng minh :

Bằng phân tích trực tiếp, ta có ñẳng thức :

1 , 2

1 2

1 2

j i j i n

n n

n b a a a b b b a a b b a

Vì hai dãy a1,a2, ,a nb1,b2, ,b n ñơn ñiệu cùng chiều nên (a ia j)(b ib j)≥0

Nếu 2 dãy a1,a2, ,a n b1,b2, ,b n ñơn ñiệu ngược chiều thì bất ñẳng thức ñổi

++

c b a

cC bB aA

33

3

π

=++

++

++

++

c b a

cC bB aA

cC bB aA C

B A c b a

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABC ñều

++

≤+

+

C

C B

B A

A C

B A C B

sin3

L ời giải :

Xét ( )

x

x x

f = sin với  

∈2

tancos

x

x x

x x

f

Trang 22

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

Vậy f( )x nghịch biến trên

;

0 π

Không mất tổng quát giả sử :

C

C B

B A

A C

+

C

C B

B A

A C

B

A sin sin sin 3sin sin sin ñpcm

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC∆ ñều

coscos

sinsin

C B

A

C B

A

≤+

+

++

A

C B

A

coscos

cos

tantan

tan

coscos

cos

sinsin

sin

3

costancos

tancos

tan3

coscos

cos3

tantan

tan

C B

A

C B

A

C B

A

C C B

B A

A C

B A

C B

A

++

++

++

++

A

C B

A C

B A

coscos

cos

2sin2sin2sin2

3sin

sinsin

2

++

++

≥+

+

L ời giải :

Không mất tổng quát giả sử abc

Trang 23

C B

A

coscos

cos

sinsin

sin

Khi ñó theo Chebyshev thì :

C B

A

C B

A C

B A

C C B

B A

A C

B A

C B

A

coscos

cos

2sin2sin2sin

2

3sin

sincos

sin3

coscos

cos3

sinsin

sin

++

++

≥+

+

++

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABCñều

Sau ñây là hầu hết những ñẳng thức, bất ñẳng thức quen thuộc trong tam giác và trong

l ượng giác ñược dùng trong chuyên ñề này hoặc rất cần thiết cho quá trình học toán của bạn ñọc Các bạn có thể dùng phần này như một từ ñiển nhỏ ñể tra cứu khi cần thiết.Hay bạn ñọc cũng có thể chứng minh tất cả các kết quả như là bài tập rèn luyện Ngoài ra tôi cũng xin nhắc với bạn ñọc rằng những kiến thức trong phần này khi áp dụng vào bài tập ñều cần thiết ñược chứng minh lại

1.2.1 ðẳng thức :

R

C

c B

b A

a

2sinsin

C ab b

a

c

B ca a

c

b

A bc c

b

a

cos2

cos2

cos2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

−+

=

−+

=

−+

=

A b B a c

C a A c b

B c C b a

coscos

coscos

coscos

pr C B A R R abc

C ab B

ca A bc

h c h b h a S

c b

a

c b

sin2

1sin2

1sin21

.2

1.2

1.21

2

Trang 24

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1c bước ñầu cơ s

4

22

4

22

4

22

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

c b a m

b a c m

a c b m

c

b

a

−+

=

−+

=

−+

=

b a

C ab l

a c

B ca l

c b

A bc l

c b a

2cos2

2cos2

sin2sin4

2tan2tan2tan

C B A R

C c p

B b p

A a p r

2tan

2tan

2tan

2tan

2tan

2tan

A C

A C

a c

a c

C B

C B

c b

c b

B A

B A

b a

b a

S

c b a C B

A

S

c b a C

S

b a c B

S

a c b A

4cot

cotcot

4cot

4cot

4cot

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

++

=+

+

−+

=

−+

=

−+

C

ca

a p c p

B

bc

c p b p

ca

b p p B

bc

a p p A

2cos

2cos

b p p

a p c p B

a p p

c p b p A

2tan

2tan

( )

C B A C

B A

R

r C

B A C

B A

C B A C

B A

C B A C

B A

R

p C B A C

B A

coscoscos21cos

coscos

12

sin2

sin2sin41coscos

cos

coscoscos12sin

sinsin

sinsinsin42sin2sin2sin

2

cos2

cos2cos4sinsin

sin

2 2

2

2 2

2

=+

+

+

=+

=+

+

+

=+

+

=+

+

=

=+

+

Trang 25

1cotcotcot

cotcot

cot

12

tan2

tan2

tan2

tan2

tan2tan

2

cot2

cot2

cot2

cot2

cot2cot

tantantantan

tantan

=+

+

=+

+

=+

+

=+

+

A C C

B B

A

A C C

B B

A

C B A C

B A

C B A C

B A

kA

kC kB kA kC

kB kA

C k

B k

A k

C k

B k

A

k

A k

C k

C k

B k

B k

A

k

kA kC kC

kB kB

kA

kC kB kA kC

kB

kA

kC kB kA kC

kB kA

C k

B k

A k C

k B

k A

k

kC kB kA kC

kB kA

C k

B k

A k C

k B

k A

k

k k

k

k k

k

coscoscos212sin

sin

sin

coscoscos211cos

cos

cos

212cot212cot212cot212cot212cot2

1

2

cot

1212tan212tan212tan212tan212tan

cotcot

cot

tantantantan

tan

tan

coscoscos4112

cos2

cos

2

cos

212sin212sin212sin41112cos1

2cos1

2

cos

sinsinsin412

sin2

sin

2

sin

212cos212cos212cos411

2sin1

2sin1

2

sin

1 2

2

2

2 2

2

1

+ +

−+

=+

+

−+

=+

+

++

+

=++

++

+

=++

+++

+++

=+

+

=+

+

−+

=+

+

++

+

−+

=++

++

+

=+

+

++

+

=++

++

+

1.2.2 B ất ñẳng thức :

a c b a c

c b a c b

b a c b a

C B c b

B A b a

cotcot

33tantan

tan

2

33sinsin

sin

2

3coscos

cos

≥+

+

≥+

+

≤+

+

≤+

+

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

332

cot2

cot2cot

32

tan2

tan2tan

2

32

sin2

sin2sin

2

332

cos2

cos2cos

≥+

+

≥+

+

≤+

+

≤+

+

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

Trang 26

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1c bước ñầu cơ s

1cotcot

cot

9tantan

tan

4

9sin

sinsin

4

3cos

coscos

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

≥+

+

≥+

+

≤+

+

≥+

+

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

2

cot2

cot2cot

12

tan2

tan2tan

2

sin2

sin2sin

2

cos2

cos2cos

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

++

≥+

+

++

++

33

1cot

cotcot

33tantantan

8

33sinsinsin

8

1coscoscos

C B A

C B A

C B A

332

cot2

cot2cot

33

12

tan2

tan2tan

8

12

sin2

sin2sin

8

332

cos2

cos2cos

A A A

C B A

C B A

1.3.1 ðịnh lý Lagrange :

N ếu hàm số y = f( )x liên tục trên ñoạn [a ; b] và có ñạo hàm trên khoảng (a ; b)

thì tồn tại 1 ñiểm c∈(a;b) sao cho :

f( )bf( )a = f '( )(c ba)

i chung vi kiến thc THPT, ta chỉ có công nhn ñịnh lý này không chng minh

chng minh của cn ñến mt skiến thc của toán cao cp Ta chỉ cn hiu ch

ng nó cùng nhng ñiu kin ñi m trong c trường hp chng minh

Ví dụ 1.3.1.1

Chng minh rng a,bR,a<bthì ta :

sinb−sinaba

L ời giải :

Trang 27

Xét f( )x =sinxf '( )x =cosx

Khi ñó theo ñịnh lý Lagrange ta có

( ) ( ) ( ) ( )

a b c a b a b

c a b a f b f b a c

sin

cos:

;

: ⇒ñpcm

b b

a b b

111

b b

a b a a b

a b

1lnln1

β

βα

2 2

costan

tancos

tan'

:

c c

f f

βα

βα

βα

1cos

1

2 2

Trang 28

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

CMR n ếu x>0 thì

x x

+

111

11

x x

1ln'

+

−+

=

x x x

1ln'

1

1'

1

ln1ln:1

−+

x f

x c g x x

x x

x x c

với x>0⇒ f( )x tăng trên (0;+∞)

x x

x x

x x

x x

x f x

11

11ln1

11ln1

1arctan2

2

1

2 2

≤+

x x

=+

−+

=

−+

=+

−+

−+

=+

1

1arctan1

1

11

1arctan

arctan1

arctan1

1

1

1'

:1

;

2 2

2

n n c

n n

n n n

n c

n n

n f n

f c f n n c

Trang 29

21

1

11

1221

221

1

1

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

<

++

++

n n

n

n c

n n

n n c

n

n c n

ñpcm

1.3.2 ðịnh lý về dấu của tam thức bậc hai :

Cho tam th ức ( ) 2 ( 0)

≠++

- N ếu ∆<0 thì f( )x cùng dấu với hệ số a, với mọi số thực x

- N ếu ∆=0 thì f( )x cùng dấu với a với mọi

a

b x

2

- N ếu ∆>0 thì f( )x có hai nghiệm x1, x2 và giả sử x <1 x2.Thế thì f( )x cùng dấu

v ới a với mọi x ngoài ñoạn [x1; x2] (t ức là x < x1 hay x > x2) f( )x trái dấu với a khi x ở trong khoảng hai nghiệm (tức là x1 <x<x2)

Trong mt strường hp, ñịnh lý này mt công cụ hết sc hiu quả Ta sẽ coi biu

thc cn chng minh mt tam thc bc hai theo mt biến ri t ∆ Vớ ñịnh trên thì

c bt ñẳng thc thường rơ vào trường hp ∆≤0mà ít khi ta t ∆>0

C y

B x

A

2

coscos

≤+

+

L ời giải :

Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

x2 −2x(ycosC+zcosB)+(y2 +z2 −2yzcosA)≥0

Coi ñây như là tam thức bậc hai theo biến x

cos2cos

cos'

2

2 2 2

−+

=

B z C y

A yz z

y B z C y

Vậy bất ñẳng thức trên ñúng

Trang 30

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :

B z C y x

B z C y

::sin

:sin:sin:

:cos

cos

sinsin

sin2sin4

12

cos2sin4

2sin42

cos2cos2

cos12cos

cos'

0cos22coscos

2

2 2

2 2

2 2

2 2

=

−++

C B A

C B A

A C

B C B

A C

B

A C

B x x

x

C B C B

x cos cos 2cos 2cos

2 2

2sin

C ca B bc A ab

b C c A b

a a

2cos22

cos2

cos'

02cos22

cos2

cos2

2 2 2

2 2 2

++

−+

=

≥+

+++

+

Trang 31

2

cos2cos22cos

Do ñó

2cos A + B là nghiệm của phương trình :

1 0

2cos2

2x2 − AB x+k− =

2cos

cos

2

31

2cos120

≤+

A

k B

A k

sinsinx+ y+ x+y

L ời giải :

2sin212

cos2sin2cos

1 0

2cos2

2x2 − xy x+k− =

Trang 32

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

23

0121'

α

thì f( )xkx∈[α;β]

ðây là một ñịnh lý khá hay Trong một số trường hợp, khi mà AM – GM ñã bó tay,

BCS ñã ñầu hàng vô ñiều kiện thì ñịnh lý về hàm tuyến tính mới phát huy hết sức mạnh

của mình Một phát biểu hết sức ñơn giản nhưng ñó lại là lối ra cho nhiều bài bất ñẳng

≤++b c abc a

−+

=

c b bc f

c b c

b f

(vì a=2⇔b=c=0)

Vậy f( )a ≤0∀a∈[0;2]⇒ñpcm

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=0,b=c=0 và các hoán vị

Trang 33

Ví dụ 1.3.3.2

CMR a ,,b c không âm ta có :

( )( ) ( )3

29

7ab+bc+ca a+b+cabc+ a+b+c

L ời giải :

ðặt

c b a

c z

c b a

b y

c b a

a x

++

=++

=++

10

021

;03

1

x x

f

f f

ðây là phần duy nhất của chuyên ñề không ñề cập ñến lượng giác Nó chỉ mang tính

gi ới thiệu cho bạn ñọc một ñịnh lý hay ñể chứng minh bất ñẳng thức Nhưng thực ra

trong m ột số bài bất ñẳng thức lượng giác, ta vẫn có thể áp dụng ñịnh lý này Chỉ có ñiều các bạn nên chú ý là dấu bằng của bất ñẳng thức xảy ra phải phù hợp với tập xác ñịnh của các hàm lượng giác

cotcot3 A+ 3 B+ 3C với ABC nhọn

1.4.2

2

323

1sin

1

≥+

+

C B

A

1.4.4

8

72

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2sin2 A+ 2 B + 2 C + A B C

Trang 34

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

1.4.5

C B A C

B A

sinsinsin8

9cot

cos2

1.4.7 1+cosAcosBcosC≥sinAsinBsinC

1.4.8

S b

a c a c b c b

331

1

−+

+

−+

+

−+

1.4.9 + + ≥2 3

c b

c m

b m

a

1.4.10

2

33

≥++

c

m b

m a

m a b c

p l m l m l

m a a + b b + c c

1.4.12

abc m

c m b m

31

11

2 2

1.4.13 ( )( )( )

8

abc c

p b p a

3sin4

3sinsin

Trang 35

Chương 2 :

Các phương pháp chứng minh

Chứng minh bất ựẳng thức ựòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm Không thể khơi khơi mà ta ựâm ựầu vào chứng minh khi gặp một bài bất ựẳng thức Ta sẽ xem xét nó thuộc dạng bài nào, nên dùng phương pháp nào ựể chứng minh Lúc ựó việc chứng minh bất ựẳng thức mới thành công ựược

Như vậy, ựể có thể ựương ựầu với các bất ựẳng thức lượng giác, bạn ựọc cần nắm vững các phương pháp chứng minh đó sẽ là kim chỉ nam cho các bài bất ựẳng thức Những phương pháp ựó cũng rất phong phú và ựa dạng : tổng hợp, phân tắch, quy ước ựúng, ước lượng non già, ựổi biến, chọn phần tử cực trị Ầ Nhưng theo ý kiến chủ quan của mình, những phương pháp thật sự cần thiết và thông dụng sẽ ựược tác giả giới thiệu trong

chương 2 : ỘCác phương pháp chứng minhỢ

Mục lục :

2.1 Biến ựổi lượng giác tương ựương ẦẦẦ 32 2.2 Sử dụng các bước ựầu cơ sở ẦẦẦ 38 2.3 đưa về vector và tắch vô hướng ẦẦẦ 46 2.4 Kết hợp các bất ựẳng thức cổ ựiển ẦẦẦ 48 2.5 Tận dụng tắnh ựơn diệu của hàm số ẦẦẦ 57 2.6 Bài tập ẦẦẦ 64

Trang 36

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

2.1 Biến ñổi lượng giác tương ñương :

Có thể nói phương pháp này là một phương pháp “xưa như Trái ðất” Nó sử dụng các

công th ức lượng giác và sự biến ñổi qua lại giữa các bất ñẳng thức ðể có thể sử dụng

t ốt phương pháp này bạn ñọc cần trang bị cho mình những kiến thức cần thiết về biến ñổi

l ượng giác (bạn ñọc có thể tham khảo thêm phần 1.2 Các ñẳng thức,bất ñẳng thức

trong tam giác)

Thông th ường thì với phương pháp này, ta sẽ ñưa bất ñẳng thức cần chứng minh về dạng bất ñẳng thức ñúng hay quen thuộc Ngoài ra, ta cũng có thể sử dụng hai kết quả

quen thu ộc sinx ≤1; cosx ≤1

Ví dụ 2.1.1

CMR :

7cos3

14

sin214sin1

ππ

3cos7

2cos7cos14

sin214sin1

7

3cos7

2cos7

cos14sin2

14

5sin14

7sin14

3sin14

5sin14

sin14

3sin14sin1

ππ

ππ

π

ππ

ππ

ππ

ππ

ππ

π

++

=

−+

−+

7

3cos

7

2cos

7

2cos

7

cos

7

2cos7

4cos7

cos7

5cos7

3cos7

cos2

17cos

πππ

ππ

π

ππ

ππ

ππ

π

++

++

;7

2cos

;7

Trang 37

x,y,z ñôi một khác nhau nên ( )4 ñúng ⇒ñpcm

Nh ư vậy, với các bất ñẳng thức như trên thì việc biến ñổi lượng giác là quyết ñịnh

s ống còn với việc chứng minh bất ñẳng thức Sau khi sử dụng các biến ñổi thì việc giải

quy ết bất ñẳng thức trở nên dễ dàng thậm chí là hiển nhiên (!)

cos2sin22sin

sin22cos2sin2cos2sin

2

cos

sin22cos2

cos2sin2cossin2cos

sin2

cos

2

sin

2 2

2 2 2

2

2 2 2 2

2

2 2

2 2 2

2

2

−+

≥+

−+

+

−++

−+

++

≥++

++

x b x a c x b x

a

x b

x x ab x a

x bc x ca x x ab c

x b

x

a

x bc x ca

x x x

x ab c

x x

b x x

sinsin2 A+ 2 B+ 2C

12

coscos

04

1cos

coscos

04

12cos2

cos2

1cos

4

92

2cos12

2cos1cos1

2 2

2 2 2

−+

≥++

+

−+

−+

C B C

B A

C B A A

C B

A

C B

A

⇒ñpcm

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABCñều

Trang 38

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

Ví dụ 2.1.4

Cho α β γ ≠ π +kπ (kZ)

2,

, là ba c thỏa sin2α+sin2β +sin2γ =1 CMR :

α β β γ γ α 2α 2β 2γ

2

tantantan213

tantantan

tantan

γγ

ββ

α

γβ

α

γβ

α

γβ

α

2 2 2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

tantantan21tantantan

tantan

tan

2tan1

1tan

1

1tan

1

1

2coscos

cos

1sinsin

sin

=+

+

=+

++

++

=+

+

=+

+

Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

tantantan

tantan

tan3

tantantan

tantan

tan

2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

−+

−+

++

γα

γγ

βγ

ββ

α

αγγ

ββ

αα

γγ

ββ

α

⇒ñpcm

βαα

γ

αγγ

β

γββ

α

tantan

tantan

tantan

tan

tantantan

tan

tantantan

≥+

+

2

tan2

tan2tan32

cot2

cot2

cot2

cot2

cot2

cot2

cotA+ B+ C = A B C

ðặt

2cot

;2cot

;2

>

xyz z y x

z y

x, , 0

Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

Trang 39

( ) ( )

33

1113

2 2

2 2

−+

−+

++

≥++

++

≥++

≥++

x z z y y x

zx yz xy z

y x

xyz

zx yz xy z

y x

z y x z y x

2sin

3

1sin

Lời giải :

Vì −1≤sinx≤1 và cosx≥−1 nên :

3+sinx>0;3−sinx>0 và 2+cos>0

Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

cos1218cos612

sin92cos26

2

2 2

≤+

x x

x x

x x

x x

do cos ≤x 1 nên bất ñẳng thức cuối cùng luôn ñúng ⇒ñpcm

Ví dụ 2.1.7

CMR

2

;3

πβα

11

coscos

2

βα

βα

Lời giải :

Từ

2

1cos

;cos02

Trang 40

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

<

4

1coscos0

1coscos

0

βα

βα

12

12

12

2

2 3

2 2 2

b ab a

a

b a a b a

b

b a a

a b

b a a

a

Bất ñẳng thức cuối cùng ñúng vì a≤1 và 2 −4 =(cos −cos )2 ≥0⇒

βα

b

Ví dụ 2.1.8

Cho các góc nhọn a và b thỏa sin2a+sin2b<1 CMR :

sin2a+sin2b<sin2(a+b)

Lời giải :

2sin

;2

ππ

Mặt khác ta có :

sin2(a+b)=sin2acos2b+sin2bcos2a+2sinasinbcosacosb

nên thay cos2b=1−sin2b vào thì bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

(a b)

b a b

a

b a b a b

coscossin

sin

coscossinsin2sinsin

Ngày đăng: 26/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w