Lưu ý: Nếu không có số nhà thì các em dùng on còn có số nhà thì các em dùng at nhé.. CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ GẠCH DƯỚI BƯỚC 1: Đổi sang nghi vấn như hướng dẫn ở bài trên BƯỚC 2: Đổi cụm
Trang 1U 1
Parents : cha mẹ
Aunt : cô, dì
See you later : hẹn gặp lại
sau nhé
Me,too : tôi cũng vậy
Busy : bận
Family name : họ
Last name :họ
Surname :họ
First name : tên
Middle name : tên lót
Full name :tên họ đầy đủ
Age :tuổi
Address :địa chỉ
How far : bao xa
About : khoảng
Distance : khoảng cách
Meal : bữa ăn
Grand parents : ông bà
Kilometer : km
How is every thing ? : mọi
chuyện thế nào
not bad : không tệ
So am I : tôi cũng vậy
Well : khỏe
Nice to meet you again : rất
vui được gặp lại bạn
Also : cũng
Talk to : nói chuyện với Meet : gặp
Classmate : bạn cùng lớp All : tất cả
Relative : bà con Because :bởi vì New : mới With : với Uncle : chú, bác But :nhưng
U 2
Talk about : nói chuyện về Come back : trở về
Get wet : bị ướt She's out : cô ấy đi vắng Job : việc làm
Be back : trở về Answer : trả lời Call : gọi điện Sure : chắc chắn Great : tuyệt vời Free : rảnh rỗi Find : tìm thấy All right : được rồi Sweet :kẹo
Dear : thân mến Hope : hy vọng A.M : buổi sáng
P.M :buổi chiều ( sau 12 giờ) Give : cho
Meet : gặp
Personal information : thông
tin cá nhân From : từ
To : đến Start : bắt đầu Eat : ăn
Drink : uống Last : kéo dài How long : bao lâu
U 3
Put : đặt để Washing machine : máy giặt Refrigerator : tủ lạnh
Electric stove : lò điện Sink : bồn rửa
Shower : vòi tắm hoa sen Closet : tủ quần áo
Interesting : thú vị Friendly : thân thiện Modern : hiện đại Narrow : hẹp Clever : lanh lợi Sour : chua Colorful : sặc sỡ Quiet : yên tĩnh Neighbor : người láng giềng Wonderful : tuyệt vời
Farmhouse : nhà ở nông trại Large : lớn
Really : thực sự View : tầm nhìn Bright : sang sủa Test : bài kiểm tra Dress : áo đầm Doll : búp bê Clean : sạch sẽ Journalist : nhà báo Painter : họa sĩ Article : bài báo Dentist :
Sick : bệnh
Trang 2Among : trong số
Air plane : máy bay
Cheap : rẻ tiền
Enjoy : thích
Company : công ty
Center : trung tâm
Move : di chuyển
Pine apple : quả thơm
Dirty : dơ bẩn
Convenient : tiện nghi
Hide : ẩn nấp
Intelligent : thông minh
Fresh : tươi
Naught : ngịch ngợm
Newspaper : báo
Bath room : phòng tắm
Grow : trồng
Exciting : hào hứng
Trip : chuyến đi chơi
Raise : nuôi
Cattle : trâu bò
Primary school : trường tiểu học
Musician : nhạc sĩ
Busy : bận
Important : quan trọng
Bench : ghế dài
Countryside : thôn quê
Work hard : làm việc chăm chỉ
Look for : tìm kiếm
According to : theo
Rich : giàu có
Elder brother : anh trai
Describe : diễn tả
Office : cơ quan
Housewife : nội trợ
Take care of : chăm sóc
Sick : bệnh
Which : nào
Vegetables : rau
Kitchen : bếp
Living room : phòng khách
Job : nghề nghiệp
Garden : khu vườn
Village : ngôi làng
U 4
Math : môn toán
English : môn tiếng Anh
Geography : Môn địa lí Physical education : môn thể dục
physics : môn vật lí History : môn lịch sử Music : môn nhạc Civics : Môn GDCD Literature : Môn văn Biology : Môn sinh học Chemistry : Môn hóa Computer science : Môn vi tính Art : Môn mỹ thuật
each : Mỗi Lesson : Bài học Hour : Giờ Break : Giờ ra chơi Lunchtime : giờ ăn trưa Popular : phổ biến Sell : bán
Only : chỉ Unpopular : không phổ biến
Minute : phút Library : thư viện Follow : theo sau
Reference book : sách tham khảo
Find : tìm thấy Magazine : tạp chí The same : giống
Lab : phòng thí nghiệm Canteen : căn tin
Ask : hỏi Make : làm Laugh : cười Leave :rời Ring : reng chuông Bell : chuông What kind : loại nào Important : quan trọng Card index : thẻ thư mục Tittle : tựa đề
Corner : góc Period : tiết học Last : kéo dài Librarian : người coi thư viện Employee : nhân viên
you are welcome : không có chi ( dùng đáp lại lời cám ơn) Back : phần cuối
Timetable : thời khóa biểu Subject : môn học
Class : tiết học
U 5
Think : nghĩ Artist : họa sĩ Best : tốt nhất Art club : câu lạc bô văn nghệ Try : cố gắng
Difficult : khó Know : biết Price : giá cả
Trang 3Problem : bài toán
Correct : đúng
Erase : xóa
Pleasure : niềm vui
Around : vòng quanh
Such as : như là
Report card : học bạ
Excited : hào hứng
Play catch : chơi rượt bắt
Sentence : câu
Mean : có nghĩa là
Subject : môn học
Use : sử dụng
Good at : giỏi về
Every one : mọi người
Junior high school :trường thcs
Recess : giờ ra chơi
Whole : toàn bộ
Just : chỉ
Practice : luyện tập
Call : gọi
Earphone : tai nghe
Mainly : chủ yếu
Common : thong thường
Meet : gặp
Skip rope : nhảy dây
Borrow : mượn
Comic : hài hước
Perhaps : có lẽ
Interested in : thích
Until : cho đến khi
Mostly : hầu hết
Worldwide : khắp thế giới
Senior high school : trường
trung học phổ thông
Boring : chán
Shoot some hoop : chơi thảy vòng
As well as : cũng như
Pronoun : đại từ
Easy : dễ
Cost : trị giá
Math question : bài toán
Past : quá khứ
Painting : bức tranh
Preposition : giới từ
Temperature : nhiệt độ
Graph : biểu đồ Paper : giấy Hard : chăm chỉ Take part in : tham gia vào
CD player : máy hát đĩa
At the same time : cùng lúc Way: cách
All over the world : khắp thế giới
Survey : cuộc điều tra Last : cuối cùng, vừa qua
As well : cũng Into : vào trong Other : khác Tell : kể Whole : toàn bộ Candy :kẹo
So : vì thế Poem : thơ Story : truyện Vocabulary : từ vựng List : danh sách Equipment : thiết bị Place : nơi chốn Check : kiểm tra Both :cả hai Early : sớm Business : kinh doanh Event : sự kiện
Keep fit : giữ thân thể khỏe mạnh How to : cách
Play marbles : chơi bắn bi Learn : học
Study :học Begin :bắt đầu Instead : thay vào đó
By heart : học thuộc lòng Stick : gắn, dán
In order to : để
So as to : để
If : nếu Try : cố gắng
U 1
Which grade are you in? Bạn học lớp mấy ?
I am in grade seven : tôi học lớp 7
Which class are you in ? Bạn học lớp nào?
I'm in class 7a : Tôi học lớp 7a
Where do you live ? Bạn sống ở đâu?
I live on Tran phu street : tôi sống ở đường Trần Phú.
I live at 52 Tran phu street : tôi sống ở số 52 đường Trần Phú.
Lưu ý: Nếu không có số nhà thì các em dùng on còn có số nhà thì các em dùng at nhé.
How far is it from your house to school ? Từ nhà bạn đến trường bao xa?
It is about 2km : Vào khoảng 2km
U 2
When is your birthday? sinh nhật bạn vào ngày nào?
What is your date of birth ? Sinh nhật bạn ngày nào ?
It's on May 1 st = It 's on May first = It's on the first of May
What's your address ? địa chỉ bạn số mấy ?
12 Tran Hung Dao street : số
12 đường Trần Hưng Đạo
Khi gọi điện cho ai và khi nghe người ta alô thì các em nói câu này:
Can I speak to Lan ? xin vui lòng cho gặp Lan?
Nếu người đó đi vắng thì người ta sẽ trả lời:
I'm sorry, she's out rất tiếc cô
ấy đi vằng rồi.
Trang 4What's your telephone
number? điện thoại bạn số
mấy?
Mẫu câu :
Hỏi nghề nghiệp của ai, các
em có 3 cách sau đây:
What do you do ? = What's
your job?= What are you?
bạn làm nghề gì?
I'm a student tôi là học sinh
U 4
What's your favorite
subject? : môn học yêu thích
của bạn là gì?
I like math : tôi thích toán
When do you have English?
: Khi nào bạn học môn tiếng
Anh? ( = bạn học môn Anh vào
thứ mấy ?)
I have English on Wednesday
and Thursday. tôi học môn Anh
vào thứ tư và thứ năm
U 5
What do you learn in math?
bạn học gì trong môn toán ?
I learn graphs, equations and
caculaiton Tôi học đồ thị, công
thức và tính toán
I learn how to repair : tôi
học cách sửa chửa
U 6
Mẫu câu : Rủ ai làm gì
Let's + động từ nguyên mẫu
Should we + động từ nguyên
mẫu
Why don't we + động từ
nguyên mẫu
Would you like + TO động từ nguyên mẫu
What about + động từ thêm ing
Đáp lại:
Đồng ý: I'd love to
Ok That's good idea
Trang 5Không đồng ý:
- I'd love to, but I can't : tôi thích lắm nhưng tôi không thể
- I'm sorry, I can't : rất tiếc tôi không thể
CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ GẠCH DƯỚI
BƯỚC 1:
Đổi sang nghi vấn ( như hướng dẫn ở bài trên)
BƯỚC 2:
Đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi rồi đem để ở đầu câu.
Cách đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi như sau:
NGƯỜI dùng WHO
VẬT dùng WHICH
THỜI GIAN dùng WHEN
NƠI CHỐN dùng WHERE
GIỜ dùng WHAT TIME
PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI, WALK dùng HOW
SỐ LƯỢNG dùng HOW MANY (phải đem danh từ phía sau số lượng để sau how many , nếu danh từ đó số ít thì phải đổi thành số nhiều)
GẠCH DƯỚI ĐỘNG TỪ dùng WHAT ( thêm DO vào chỗ động từ- nếu động từ có ING thì thêm DOING)
Ví dụ 1: I go to school at 6 o'clock
Bước 1 : đổi sang nghi vấn
Do you go to school at 6 o'clock ? ( I phải đổi thành you )
Bước 2:
Đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi rồi đem để ở đầu câu.
Từ gạch dưới là giờ nên đổi thành what time :
What time do you go to school ?
Ví dụ 2:
There is one books on the table
Bước 1 : đổi sang nghi vấn ( có is nên đem ra đầu)
Trang 6Is there one books on the table?
Bước 2:
Đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi rồi đem để ở đầu câu ( one là số lượng nên ta dung how many ) How many is there books on the table?
Đem danh từ phía sau số lượng ( book ) để sau how many , nếu danh từ đó số ít thì phải đổi thành số nhiều) book => book s
=> How many books is there on the table?
Vì books là số nhiều nên is đổi thành are
=> How many books are there on the table?
When do you have literature ? Bạn học môn văn vào thứ mấy ?
I have it on Monday : tôi học nó vào thứ hai.
Lưu ý :
Chữ have đi với môn học dịch là "học "
I have English on monday : tôi học môn tiếng Anh vào thứ hai
- Đi với món ăn, bữa ăn dịch là "ăn"
I have breakfast at 7 o'clock : tôi ăn sáng lúc 7 giờ
- Đi với các danh từ khác dịch là "có"
I have a dog : tôi có 1 con chó