1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bang tu vung lop 7

19 314 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cambodia / kỉm'boʊdɪə / [n] Cam-pu-chia 16Hans Christian Andersen /hɑ:ns krɪsʧn ỉndəsn/ [n] tên nhà văn người Đan Mạch 16 Thomas Edison / tɑməs edɪsn / tên nhà phát minh bóng đèn điện ở

Trang 1

Trường THCS Lê Ngọc Hân Mỹ Tho Giáo viên : ĐÀO VĂN HỊA

advantage≠disadvantage / əd'vỉntɪʤ / [n] sự thuận lợi ≠ sự bất lợi (12)

advice -> advise (v) / əd'vɑɪs / [n] lời khuyên -> khuyên (3)

after school activity / 'ɑ:ftə sku:l / [n] sinh hoạt ngoài giờ (4)

all over the world / 'ɔ:l oʊvəð ə 'wɜ:ld/ [expr] trên khắp thế giới (5)

VOCABULARY 7

Trang 2

appetizer / 'ỉpɪtɑɪzər / [n] món khai vị (16)

as as possible / əz əz 'pɔsɪbl / [expr] càng càng tốt (16)

attraction > tourist ~ / ə'trỉkʧən / [n] sự hấp dẫn > điểm du lịch 16

battle > ~ site / 'bỉtəl / / sɑɪt / [n] trận chiến đấu >chiến trường 16

Trang 3

blind / blɑɪnd / [adj, n] mù, người mù (5) blindman's bluff / blɑɪndmỉnz 'blʌf / [n] trò chơi bịt mắt bắt dê 5

Trang 4

cereal / 'sɪərɪəl / [n] ngũ cốc (12)

collection -> collector / kə'lekʃən / [n] bộ sưu tầm -> người sưu tầm 6

comfortable / 'kʌmfərtəbəl / [adj] thoải mái / dể chịu / tiện nghi 3, 14

community service / kə'mju:nətɪ sɜ:vɪs / [n] dịch vụ cộng đồng (6)

complaint > complain / kəm'pleɪnt / [n, v] lời phàn nàn / kêu ca 3

Trang 5

contest / 'kɑntest / [n] cuộc thi 14

cook >cooked pork/fish / kʊk / [v] nấu -> thịt heo/ cá kho (12)

cyclist -> cycle (v) / 'sɑɪkləst / / 'sɑɪkl / [n] người đi xe đạp > đi xe đạp 13

Trang 6

dirt -> dirty (a) / dɜrt / [n] bụi bẩn / bụi đất > có bụi, dơ 12

display -> on display / 'dɪspleɪ / [n] sự trưng bày >được trưng bày (12)

dive -> diver (n) / dɑɪv / / 'dɑɪvər / [v] lặn -> thợ lặn 13

either or / 'i:ð ə ɔ: / [conj.] hoặc hoặc (4)

elementary/ primary school['elɪmentrɪ-'prɑɪmərɪ] [n] trường tiểu học (3)

energy-giving / 'enərʤɪ - gɪvɪɳ / [n] chất tạo ra năng lượng (12)

Trang 7

equation / ɪ'kweɪʒən / [n] công thức 5 equipment -> equip(v) / ɪ'kwɪpmənt / [n] trang thiết bị -> thiết bị (5)

ethnic > ~ minority /'eθnɪk/ /mɑɪ'nɑrətɪ/ [adj] sắc tộc > dân tộc thiểu số (16)

explore > explorer (n) / ɪk'splɔ:r / [v] thám hiểm > nhà thám hiểm 13

far > far too (adj) / fɑr / [adj] xa > quá nhiều = too much 1, 15

female -> ~ dog / 'fi:meɪl / [adj] nữ, giống cái -> chó cái (11)

fireman > fire [n] / 'fɑɪəmənt / [n] lính cứu hỏa > hỏa hoạn (3)

fit = healthy / fɪt - 'helθɪ / [adj/v] khoẻ mạnh = mạnh khoẻ/ vừa (6, 9)

Trang 8

found / fɑʊnd / [v] sáng lập (16)

high / secondary school /hɑɪ/'sekəndrɪ sku:l/ [n] trường trung học (3)

Trang 9

holiday resort / 'hɑlədəɪ rɪzɔ:t / [n] nơi / điểm nghỉ hè (16)

hospitality -> hospitable / hɑspɪ'tỉlətɪ / [n] tính hiếu khách (16)

index > card index / 'ɪndeks / [n] mục lục -> mục lục thẻ (4) indoors ≠ outdoors / ɪn'dɔ:rz - 'ɑʊtdɔ:z / [a, adv] trong nhà ≠ ngoài trời 4, 5

inside ≠ outside / ɪn'sɑɪd / / oʊt'sɑɪt / [prep] bên trong ≠ bên ngoài (14)

invention > invent (v) / ɪn'venʧən / [n] sự sáng chế / phát minh 16

junior high school / 'ju:nɪə hɑɪ sku:l / [n] trường phổ thông cơ sở (3)

Trang 10

keep awake / ki:p ə'weɪk / [v] làm thức giấc / không ngủ (15)

keep somebody away /ki:p sʌmbɔdɪəweɪ / [v] ngăn / cản (ai) đến gần (10)

lead > leader (n) / li:d / [v] lãnh đạo > người lãnh đạo (16)

leisure -> ~ activity / 'li:/ eʒə / [n] sự nhàn rỗi ->sinh hoạt lúc rỗi (6)

local > ~ stamp / 'loʊkl 'stỉmp / [adj] địa phương > tem trong nước (8, 16)

mainly -> main (a) / 'meɪnlɪ / [adv] chủ yếu, nhất là, chính (5, 13)

Trang 11

means (of transport) / mi:nz / [v] phương tiện (giao thông) 1

medical check up / 'medɪkl ' ʧek ʌp / [n] khám sức khoẻ tổng quát (11)

mind -> healthy mind / mɑɪnd / [n] tinh thần->tinh thần sáng suốt (6)

mixture -> mix (v) / 'mɪksʧər / [n] sự pha trộn, hỗn hợp > trộn 12, 14

moderate -> moderation / 'mɑdərət / [adj] vừa phải / điều độ 12

music -> music room / 'mju:zɪk / [n] nhạc -> phòng nhạc (4, 6)

news > early news / nju:z / [n] tin tức > tin buổi sáng (14, 3)

Trang 12

obey / ə'beɪ / [v] vâng lời, tuân theo (13)

oceanic -> ocean (n) / ,oʊʃi:'ỉnɪk / [adj] thuộc về đại dương 9

outdoors ≠ indoors / 'ɑʊtdɔ:z - ɪn'dɔ:z/ [adv] ở ngoài trời ≠ ở trong nhà 15, 5 outside ≠ inside /oʊt'sɑɪd/ /ɪn'sɑɪd/ [prep] bên ngoài ≠ bên trong (14)

owner -> own (adj) / 'oʊnər / [n] người chủ > riêng, cá nhân 14

painful -> pain (n) / 'peɪnfəl / [adj] đau đớn -> sự đau khổ 10, 11

part-time ≠ full time / 'pɑ:tɑɪm / [adj] bán thời gian(1 buổi)≠cả ngày (7)

personal = own = private / 'pɜ;sənl / [adj] thuộc về cá nhân, riêng (2, 10)

Trang 13

phone card / 'foʊn ,kɑrd / [n thẻ điện thoại 8

pleasure -> pleased (a) / 'pleʒə / [n] niềm vui thú -> vui, hài lòng (5, 7)

poem > poetry / 'poʊɪm / / 'pəʊɪtrɪ / [n] bài thơ > thi ca (11)

pretty -> pretty good / 'prɪti / [adv] khá/ tương đối ->khá khoẻ/tốt 1

protect > protective (a) / prə'tekt / [v] bảo vệ > có tính phòng ngừa (12)

quite = completely / kwɑɪt / [adv] tương đối / khá / hoàn toàn 7, 9

Trang 14

raise / reɪz / [v] nuôi (3)

record -> record card / 'rekɔ:d / [n] hồ sơ, biên bản >phiếu hồ sơ (11)

regular activity / regjʊlə 'ỉktɪvətɪ / [n] sinh hoạt thường xuyên (13)

robbery -> robber -> rob / 'rɑbəri / [n] vụ cướp-> tên cướp->cướp(v) 15

roller-skating / 'roʊlər ,skeɪtɪɳ / [n] trượt patanh (có 4 bánh) 13

safety ≠ danger / 'seɪfətɪ / [n] an toàn ->safe(a)≠ dangerous (3)

Trang 15

same = difference / seɪm - 'dɪfərəns / [n] giống nhau (3)

schedule = timetable [ 'ʃedjʊl / 'skeʤʊl ] [n] thời khóa biểu (4)

selection -> good ~ / sə'lekʃən / [n] lựa chọn > lựa chọn rộng rãi 12

sew -> sewing (n) / soʊ / [v] khâu / may vá > việc may vá 9

shadow puppet show / 'ʃỉdoʊ pʌpɪt ʃoʊ / [n] múa rối bóng đen (16)

site > battle ~ / sɑɪt / / bỉtl / [n] địa điểm > chiến trường (16)

Trang 16

skateboarder / 'skeɪtbɔ:də / [n] người trượt ván (13)

skillful -> skill / 'skɪlfəl / [adj, n] điêu luyện -> kĩ năng 13, 15

stripe -> striped (a) / strɑɪp / [n] kẻ sọc -> có sọc 6

Trang 17

suggestion > suggest(v) / sə'ʤesʧn / [n] lời đề nghị / gợi ý (12)

sweet and sour chicken /swi:t-'sɑʊə 'ʧɪkɪn/ [n] gà xào chua ngọt (16)

take care of = look after / teɪk 'ker əv / [v] trông nom / giữ gìn 3, 7

teaspoonful > teaspoon / 'ti:spu:nfl / [adj] 1 muỗng đầy > thìa uống trà (12)

telephone directory /'telɪfəʊn dɪrektərɪ/ [n] danh bạ điện thoại (2)

theatre > theatre club / 'θɪətə klʌb / [n] rạp hát > câu lạc bộ kịch (1, 15)

Trang 18

tradition / trə'dɪʃn / [n] truyền thống (16)

university course / ju:nɪ'vɜ:sətɪ kɔ:s / [n] khoá học ở đại học (15)

useful ≠ useless > use / 'ju:sfəl - ju:z / [adj, v] có ích / bồ ích -> sử dụng 9

variety >various >vary / və'rɑɪətɪ / [n] nhiều loại, đa dạng, khác nhau (12)

weigh -> weight (n) / weɪ / [v] cân / cân nặng > trọng lượng 11

Trang 19

Cambodia / kỉm'boʊdɪə / [n] Cam-pu-chia (16)

Hans Christian Andersen /hɑ:ns krɪsʧn ỉndəsn/ [n] (tên nhà văn người Đan Mạch) (16)

Thomas Edison / tɑməs edɪsn / (tên nhà phát minh bóng đèn điện ở Mỹ) (16)

Những Unit để trong ngoặc ( ) là không có liệt kê ở phần Glossary cuối sách giáo khoa

Ngày đăng: 06/05/2015, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w