Trên mặt phẳng cho 2003 hình tròn phân biệt có bán kính bằng 1cm và có tâm nằm trên một đường thẳng.. Biết rằng khoảng cách giữa hai tâm liên tiếp luôn bằng 1 cm.. Gọi S là diện tích phầ
Trang 1sở gd&đt vĩnh phúc
-
đề chính thức
kỳ thi sử dụng máy tính bỏ túi năm học 2003-2004
đề thi khối thpt Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
- Các kết quả lấy chính xác đến chữ số thập phân thứ 9
Bài 1 Giải phương trình ( )2
2 log x ư 4 log x ư = 5 0.
Bài 2 Cho các số dương a a a a a1, , , ,2 3 4 5 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân Biết rằng a5= 5 a1 và
1
Bài 3 Cho hàm số ( ) 2 1 2 .
1 cos
x
f x
x
=
ư Đường thẳng (d) có phương trình y=ax b+ tiếp xúc với đồ thị
hàm số đó tại điểm có hoành độ x = 13 ư 3 74 Tính
Bài 4 Cho phương trình sin x + cos x + sin cos x x = m
a) Các nghiệm của phương trình (đơn vị Rad) khi 1
3
m = là:
b) Giá trị lớn nhất của m để phương trình có nghiệm là:
Bài 5 Cho hàm số ( ) 3 2
, 0.
f x = ax + bx + cx a ≠ Biết rằng hàm số đạt cực trị tại các điểm
1 1.235789 & 2 0.02546578
8 + 2 ; 3,2546 ư HMy tính
Bài 6 Trên mặt phẳng cho 2003 hình tròn phân biệt có bán kính bằng 1cm và có tâm nằm trên một
đường thẳng Biết rằng khoảng cách giữa hai tâm liên tiếp luôn bằng 1 cm Gọi S là diện tích phần mặt phẳng bị phủ bởi 2003 hình tròn trên Tính
Bài 7 Một hình chóp tứ giác đều có bán kính mặt cầu ngoại tiếp bằng cạnh đáy Tính tỉ số giữa cạnh bên mà mặt đáy:
1
Bài 8 Cho đa giác không lồi ABCDEFGHIJ có A(0;0),B(0;3), C(2;4), D(1;8), E(6;12), F(8;6), G(13;14), H(17;5), I(9;0), J(4;3) Gọi S là tổng các góc trong của đa giác (đv :độ) Tính:
S≈
http://www.violet.vn/haimathlx
http://www.violet.vn/haimathlx
Trang 2Bài 9 Cho tam giác ABC đều Chia mỗi cạnh thành n đọan bằng nhau bới n-1 điểm chia phân biệt Tiếp theo ta chia tam giác ABC thành các tam giác đều nhỏ hơn bằng cách nối các điểm tương ứng sao cho chúng luôn song song với cạnh của tam giác
a≈
Bài 10 Cho hình vẽ, biết
;
AEF ABC
S S∆ S S∆
Tìm tỉ số 1
2
S
S ≈
-Hết - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
D
A
F
C
B
G
E
Trang 3đáp án thi giải toán trên mtbt năm học 2002-2003
khối thpt và gdtx - Bài 1: 1.0 điểm, đúng mỗi nghiệm cho 0.5 điểm
x1≈1,113299381 x2≈-8,551917181
Bài 2: 1.0 điểm, đúng mỗi phần đ−ợc 0.25 điểm
A≈8500’36,36’’ cosA≈0,086980134
tanA≈11,45330545 cotA≈0,087311039
Bài 3: 1.0 điểm, đúng hB cho 0,5 mỗi ý sau 0,25 điểm
r =
Bài 4: 1.0 điểm, mỗi ý 0.5 điểm
x1 ≈ 0 0
60 0'16,13'' + k 120 Bài 5: 1.0 điểm
Điểm có đén gần nhất là 4 2;
5 5
Bài 6: 1.0 điểm, mỗi ý 0.5 điểm
( )1
Bài 7: 1.0 điểm, mỗi ý 0,5 điểm
[ 4;4] ( )
max f x 40, 04110533
[ 4;4] ( )
min f x 38
Bài 8: 1.0 điểm, mỗi ý 0,5 điểm
Bài 9: 1.0 điểm
a≈6,89898
Bài 10: 1.5 điểm
1
2
0,124356
S
S ≈