TRẮC NGHIỆM: 4đ Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu: [1] Trong các quá trình sau đây, đâu là hiện tượng vật lí?. [6] Trong phản ứng hoá học sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử
Trang 1kiÓm tra 1 tiÕt (bµi sè 4) Điểm
Họ và tên HS: ………
I TRẮC NGHIỆM: (4đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu:
[1] Trong các quá trình sau đây, đâu là hiện tượng vật lí?
A. Nước đá chảy thành nước lỏng C Hiđro tác dụng với oxi tạo nước
B. Nến cháy trong không khí D Củi cháy thành than
[2] Quá trình sau đây đâu là quá trình hoá học:
A. Than nghiền thành bột than C Cô cạn nước muối thu được muối ăn
B. Củi cháy thành than D Hoá lỏng không khí để tách lấy oxi
[3] Cho biết khối lượng của Zn và dung dịch HCl đã phản ứng là
6,5 (g) và 7,3 (g) ; khối lượng của ZnCl2 là 13,5 (g) Khối lượng của H2 bay ra là :
A/ : 0,3 (g) B/ : 0,03 (g) C/ : 0,6 (g)
[4] Cho phản ứng hoá học sau: N2 + 3H2 t xt0, → 2NH3 Tỉ lệ phân tử của N2 và H 2
là:
A 1 : 1 B 1: 2 C 1 : 3 D 3 : 2
[5] Cho sơ đồ sau: CaCO3 →t0 CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:
A CaCO3 B CaO C CO2 D CaO và CO2
[6] Trong phản ứng hoá học sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử liên quan đến:
[7] Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm có cùng:
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số nguyên tố tạo nên chất
B. Số phân tử của mỗi chất D Số nguyên tử trong mỗi chất
[8] Hai nguyên tử X liên kết với 1 nguyên tử Oxi tạo thành phân tử Oxit Trong phân tử , nguyên tử Oxi chiếm 25,8 % về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên
tố nào sau đây :
A/ Na B/ Li C/ K D/ Ca
II TỰ LUẬN (6đ):
Câu 1 (3đ): Cho sơ đồ phản ứng
a Al + O2 →t0 Al2O3
b P + O2 →t0 P2O5
c NaOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + Na2SO4
d KClO3 →t0
KCl + O2
1/ Lập phương trình hoá học
2/ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng (a) và (c)
Câu 2 (2đ): Điền chỉ số x, y và chọn hệ số thích hợp để lập phương trình hoá học trong
các phản ứng hoá học sau
Fe OH +H SO L L >Fe SO +H O ( 1 )
2
x y
Al HCl+ L L > Al Cl +H ( 2 )
Câu 3 (1đ): Dùng 64 (g) khí oxi ( O2) đốt cháy hết 24 (g) cacbon (C) tạo ra bao nhiêu (g) khí cacbonic ( CO2)?
Bài Làm:
Trang 2
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
I TRẮC NGHIỆM: ( mỗi câu đúng 0,5đ)
[1] Trong các quá trình sau đây, đâu là hiện tượng vật lí?
B. Nến cháy trong không khí D Củi cháy thành than
[2] Quá trình sau đây đâu là quá trình hoá học:
A. Than nghiền thành bột than C Cô cạn nước muối thu được muối ăn
[3] Cho biết khối lượng của Zn và dung dịch HCl đã phản ứng là
6,5 (g) và 7,3 (g) ; khối lượng của ZnCl2 là 13,5 (g) Khối lượng của H2 bay ra là :
A/ : 0,3 (g) B/ : 0,03 (g) C/ : 0,6 (g)
[4] Cho phản ứng hoá học sau: N2 + 3H2 t xt0, → 2NH3 Tỉ lệ phân tử của N2 và H 2
là:
A 1 : 1 B 1: 2 C 1 : 3 D 3 : 2
[5] Cho sơ đồ sau: CaCO3 →t0 CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:
A CaCO3 B CaO C CO2 D CaO và CO2
[6] Trong phản ứng hoá học sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử liên quan đến:
[7] Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm có cùng:
B. Số phân tử của mỗi chất D Số nguyên tử trong mỗi chất
[8] Hai nguyên tử X liên kết với 1 nguyên tử Oxi tạo thành phân tử Oxit Trong phân tử , nguyên tử Oxi chiếm 25,8 % về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên
tố nào sau đây :
A/ Na B/ Li C/ K D/ Ca
II TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1 (3đ): Cho sơ đồ phản ứng
a 4 Al + 3 O2 →t0 2 Al2O3
b 4 P + 5 O2 →t0 2 P2O5
c 2 NaOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + Na2SO4
d 2 KClO3 →t0
2 KCl + 3 O2
1/ Lập phương trình hoá học ( mỗi câu đúng 0,5đ)
2/ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng (a) và (c) (mỗi câu 0,5đ)
a/ tỷ lệ: số nguyên tử Al: số phân tử O2: số phân tử Al2O3 = 4:3:2
c/ tỷ lệ: số phân tử NaOH : số phân tử FeSO4 : số phân tử Fe(OH)2 : số phân
tử Na2SO4 = 2:1:1:1
Câu 2 (2đ): (mỗi câu đúng 1đ)
2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6 H2O
2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2
Câu 3 (1đ)
mO2 + mC = mCO2 = 64 + 24 = 88g