KÌ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ IIMôn:Hoá.. Điền các công thức hoá học thích hợp vào chỗ chấm của các sơ đồ phản ứng trên.. Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng đó.. Chất nào là oxit
Trang 1KÌ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Môn:Hoá lớp 8 Thời gian làm bài:45 phút
Họ và tên: Đề số 1
Câu 1 (3 điểm) Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) Al + -> Al2O3
b) Zn + HCl > + H2
c) Na + - > NaOH + H2
1 Điền các công thức hoá học thích hợp vào chỗ chấm của các sơ đồ phản ứng trên 2 Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng đó Câu 2 ( 3 điểm) Cho các hợp chất có công thức hóa học sau: CuO, H3PO4 , Na2CO3 , KOH 1 Chất nào là oxit,nào là axit, chất nào là bazơ, chất nào là muối? 2 Gọi tên các công thức hoá học trên 3 Để nhận biết axit và bazơ trên người ta dùng hoá chất nào? Nêu cách làm? Câu 3 (1 điểm) Hoà tan 20g muối NaCl vào 180g nước Hãy tính nồng độ mol của dung dịch thu được Câu 4: ( 3 điểm) Cho 5,6 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Fe + HCl - > FeCl2 + H2 1 Lập PTHH của phản ứng trên ? 2 Tính thể tích khí Hiđro thu được ở đktc ? 3 Nếu dùng toàn bộ lượng khí Hiđro thu được ở trên để khử 32 gam bột đồng(II ) oxit ( CuO ) ở nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu gam kim loại đồng ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm
Trang 2ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
Đề số 1
Chú ý: Dưới đây là hướng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết
HS giải bằng nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng.
Câu
1
3.00
1 HS điền được đúng mỗi CTHH cho 0,5 điểm 1.50
2 HS lập đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm 1.50
Câu
2
3.00
1 Hs chỉ ra đúng chất là axit, muối, oxit mỗi công thức đúng cho
2 Gọi tên đúng cho mỗi chất cho 0,25 điểm 1.00.
3 HS nêu dùng quỳ tím cho 0,5 đ
Nêu cách nhận biết cho 0,5 đ 1.00
Câu
3
1.00
1 Ta có mdd = mNaCl + mNước
= 20 + 180 = 200 g Vậy C% d2 = 20/ 200 100% = 10%
0.50
0.50
Câu
4
3.00
Ta có nFe = 5,6/ 56 = 0,1 mol 0.50
1 PTHH : Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 0.50
2 Theo PTHH: n H2 = nFe = 0,1 mol
vậy thể tích H2 thu được là :
V H2 = 0,1 22,4 = 2,24 (l)
0.50 0.50
3 Ta có nCuO = 32/80 = 0,4 mol
PTHH: CuO + H2 Cu + H2O Theo PT : 1 mol 1 mol
Theo bài : 0,4 mol 0,1 mol
Dư hết 0,1 mol 0,1 mol
Dư 0,3 mol Vậy sau phản ứng CuO dư nên Cu được tính theo H2
Theo PTPU: nCu = n H2 = 0,1 mol
MCu = 0,1 64 = 6,4 (gam)
0.25 0.25 0.25 0.25
- Hết