Người lập thẻ độc giả phải là nhân viên thuộc bộ phận thủ thư... Giáo trình công nghệ phần mêm 5... Giáo trình công nghệ phần mêm 15... DI: Họ Tên, Loại Độc Giả, Ngày Sinh, Địa Chỉ, Ngày
Trang 2MỤC LỤC
\ ¡190/909 sướnn i
Chương1 HE THONG CAC YEU CAU PHẢN MÈM 1
1.1 YÊU CÂU NGHIỆP VỤU - G6 SE E11 xxx rrrrkg 1
1.1.1 Damnh sach cdc yeu Cate ccccccccsssscssesessscsscssscessscessssseesaceeees 1
1.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định . - 2 se scsszxes£s2 2
1.1.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định Ì - 6 sex eeveeskeersed 2 1.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2 c- te ksksxkE tk veEskeersed 2 1.1.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 3 se xxx rsed 3
1.1.2.4 Biểu mẫu 4 SE SE 11T TT 1H11 1g xu 4
1.1.2.5 Biểu mẫu 5 và qui định 5 se xxx ke rsed 4 1.1.2.6 Biểu mẫu 6 và qui định 6 G «56s ksk St ke ckveEseeeesed 5 1.1.2.7 Biểu mẫu 7 và qui định 7 - - 6 sex evseskeersed 6 1.1.2.8 Biểu mẫu § và qui định § SG Set Sư SE veEseeersed 6 1.1.2.9 Biểu mẫu 9 và qui định 9 s- se kg re rsed 6
1.1.2.10 Biểu mẫu 1( G- se E E113 11v 1xx, 7
1.1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ eceseeeeseeeeeeeees 8
Trang 31.2 YEU CAU TIEN HÓA SE S283 8 S932 E3 v22 E2 te tssecreees 8
1.2.1 Danh sach cdc yéu cau tién hoa wee ccccesccesescesescecesseceseeeeceeees 8 1.2.2 Bang trach nhiém yéu cau tién ha wee ceseesceseeseseseeeesees 8
1.3 YÊU CÂU HIỆU QUẢ G- Ă 5 6 33535 51 568 91 3 SE sxceecee 9
1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu qua ccccscescscssessssesssceseeseseeees 9 1.3.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 5- + sex £ss2 9
1.4 YÊU CÂU TIẾN DỤNG ¿5-5-5252 Sx+EcEcxzxekerrrrrerererree 10
1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng sec xxx 10 1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng ¿5< sec ceẻ 10
1.5 YEU CẦU TƯƠNG THÍCH . + 2552 ©++S+E++x+Ee+ezxererxes 10
1.5.1 Danh sách các yêu cầu tương thích - se £sxzee: 10 1.5.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích - 2 sex: 11
1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật - 2 + xxx: 11
1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật 5s csssse c2 11
1.7 YÊUCÂU AN TOÀN -5- 2+ Sc2t2rS2xxerrrrekerrrerererrrree 12
1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn .- -s- + sex +Esxse sesees 12 1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn .- ¿se csxseseccez 12
22009 \0090)0c0 c8 — ,ÔỎ 12
1.8.1 Danh sách các yêu cầu công nghệ sex se: 12
Chương2 MÔ HÌNH HÓA o5 5555 S5 S2 se sssessssse 14
2.1 SƠ ĐÔ LUÔNG DỮ LIỆU CHO YÊU CÂU TIẾP NHẬN NHÂN VIÊN
14
li
Trang 42.2_ SƠ ĐỎ LUÔNG DỮ LIỆU CHO YÊU CÂU LẬP THẺ ĐỘC GIẢ 1ó
Chương3 THIET KE DU LIỆU -s-<-< se sescsses 18
3.1 BƯỚC 1: XÉT YÊU CẦU TIẾP NHẬN NHÂN VIÊN 18
3.1.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đăắn - 2 6c: 18
3.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa . - - scs<+xcesecseeed 19
3.2_ BƯỚC 2: XÉT YÊU CẦU TIẾP LẬP THẺ ĐỘC GIẢ 20
3.2.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đăắn 5+6 cs xxx: 20
3.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa . - 5s s+kcececseeed 21
3.3 BƯỚC 3: XÉT YÊU CẦU TIẾP NHẬN SÁCH MỚI 23
3.3.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn 5+6 cs xxx 23
3.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa - 6s xsxseceeseeed 23
3.4 BƯỚC 4: XÉT YÊU CẦU TRA CỨU SÁCH - 5-2655: 23
3.4.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn - 2 +5 23
3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa - 6s cxsxseceeseeed 25
3.5 BƯỚC 5: XÉT YÊU CÂU CHO MƯỢN SÁCH - 5 5s 26
3.5.1 Thiết kế đữ liệu với tính đúng đắn 2 +6 26 3.5.2 Thiết kế đữ liệu với tính tiễn hóa - - 6s vs 27
3.6 BÀI TẬP CHƯNG 4 - 2E E111 TH nhưng re, 30
Chương4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN -s-<-s ssesecsses 34
4.1 THIẾT KẾ MÀN HÌNH CHÍNH .- - + EkSk+sEsE£E£EEsEekzersered 34 4.2 THIẾT KẾ MÀN HÌNH G2 xxx 9E ve reo 35
Trang 5Chương 5 THIẾT KẾ XỬ LYY o-s c5 55s essesesseses
51 THIET KE MÀN HÌNH
5.2 THIET KE MAN HINH
le II 1
1V
Trang 6CHUONG1 HỆ THÔNG CÁC
YEU CAU PHAN MEM
11 YEU CAU NGHIỆP VỤ
1.1.1 Danh sách các yêu cầu
7 | Lập Phiếu Thu Tiền Phạt BM7 QD7
8 | Ghi Nhan Mat Sach BM8 QD8
Trang 7
1.12 Danh sách các biểu mẫu và qui định
1.1.2.1 Biểu mẫu l và qui dinh I
Chức VỤ: - - e2
QĐI: Có 5 loại bằng cấp (Tú Tài, Trung Cap, Cao Dang, Dai Hoc,
Thạc Sĩ, Tiến Sĩ), có 4 bộ phận (Thủ Thư, Thủ Kho, Thủ Quỹ, Ban
Giám Đốc), có 5 chức vụ (Giám Đốc, Phó Giám Đốc, Trưởng Phòng,
Trang 8Địa chỉ: Email: Ngày lập thẻ:
QĐ2: Có 2 loại độc giá (X,Y) Tuôi độc giả từ 18 đến 55 Thẻ có giá trị 6
tháng Người lập thẻ độc giả phải là nhân viên thuộc bộ phận thủ thư
Ví dụ: Thẻ độc giả với nhân viên lập là Nguyễn Tùng
Tên sách: Thể loại: .- - Tác giả: Năm xuất bản: Nhà xuất bản: Ngày nhập: TTỊ giá: .<- Người Tiếp Nhận:
Trang 9Năm xuất bản: 2003 Nhà xuất bản: NXB Trẻ Ngày nhập: 22/10/2004
Trang 10QD5: Chi cho muon với thẻ còn hạn, không có sách mượn quá hạn, và sách không có người đang mượn Mỗi độc giả mượn tối đa 5 quyền sách trong 4 ngày
QĐ6: Mỗi ngày trả trễ phạt 1.000 đồng/ngày
Giáo trình công nghệ phần mêm 5
Trang 11
1.12.7 Biểu mẫu 7 và qui định 7
Số tiền thu: - Ăccccececrseeereở
Còñ ÌạI: - - -Ă- csS SA 1c sa
Người thu tiỀn: -G-G St se ekeecee
QĐ7: Số tiền thu không vượt quá số tiền độc giả đang nợ Người thu
tiền phải là nhân viên thuộc bộ phận thủ quỹ
1.1.2.8 Biểu mẫu 8 và qui định 8
Trang 12Họ tên người thanh ly: Ngày thanh ly: -<<<<<-<2
2
Q9: Người thanh lý sách phải là nhần viên thuộc bộ phận thủ kho Có
3 lý do thanh lý (Mắt, Hư Hồng, Người Dùng Làm Mắt)
3381105) Báo Cáo Thông Kê Tình Hình Mượn Sách Theo Thê Loại
Trang 13STT
1.2 YEU CAUTIEN HOA
1.2.1 Danh sách các yêu cầu tiễn hóa
Tham sô lÑ Miên giá
STT cân thay HỆ trị cân
đối thay đổi
1.2.2 Bảng trách nhiệm yêu câu tiễn hóa
SITj —Nghệpvu |[ Người l[ Phìn JLGhi cha
Giáo trình công nghệ phần mêm 8
Trang 14
= :
1.3 YÊU CẦU HIỆU QUÁ
1.3.1 Danh sách các yêu cầu hiệu quả
Trang 15
14 VÊUCÂU TIEN DUNG
1.4.1 Danh sách các yêu cầu tiện dụng
15 YEU CAU TUONG THICH
1.51 Danh sách các yêu cầu tương thích
Trang 16
1.52 Bảng trách nhiệm yêu câu tương thích
16 YEUCAU BAO MAT
1.6.1 Danh sách các yêu cầu bảo mật
Trang 17
4
1.7 YEU CAU AN TOAN
1.7.1 Danh sách các yêu cầu an toàn
STT Nghiệp vụ
1 | Phụchồi
2 Hủy thật sự
3 Không cho phép xóa
1.7.2 Bảng trách nhiệm yêu câu an toàn
Trang 19CHƯƠNG2_ MÔ HÌNH HÓA
2.1 SƠ ĐỎ LUÒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CÂU TIẾP NHẬN NHÂN VIÊN
Họ và tên: .- - Địa cChỈ: - c-c cS se cse
Ngày Sinh: c-SSSeSẰ S2 Điện Thoại: . - «<< << << <2
Bằng Cấp: — Bộ Phận: . . -ccc << s<2 Chức VỤ: - e2
Trang 20Bước 7 Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 10
Giáo trình công nghệ phần mêm 15
Trang 21Bước 8 LưuD4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 9 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 10 Đóng kết nối cơ sở đữ liệu
Họ và tên: Loại độc giả: Địa chỉ: Email: . - Ngày sinh: Ngày lập thẻ:
DI: Họ Tên, Loại Độc Giả, Ngày Sinh, Địa Chỉ, Ngày Lập Thẻ
Giáo trình công nghệ phần mêm 16
Trang 22Bước 5 Tính tuổi độc giả
Bước 6 Kiểm tra qui định tuổi tối thiêu
Bước7 Kiếm tra qui định tuôi tối đa
Bước 8 Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 13
Buéc 9 Tính Ngày Hết Hạn
Bước 10 Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
Bước 11 Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 12 Trả Dó cho người dùng
Bước 13 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 14 Kết thúc
Giáo trình công nghệ phản mêm 17
Trang 23CHUONG3 THIET KE DU LIEU
3.1 BƯỚC 1: XÉT YÊU CAU LẬP DANH SÁCH KHÁM BỆNH
3.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đăn
m Biểu mẫu liên quan: BMI
Trang 24
mẽ Các thuộc tính trừu tượng:
MaDanhSach,MaBenhNhan
= So dé logic:
2 Qui dinh lién quan: QD1
QĐI1: Mỗi ngày khám tôi đa 40 bệnh nhân
3.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa
Nasu DiaClu MaDanhSach
Trang 25
3.2 BƯỚC 2: XÉT YÊU CẦU TIẾP LẬP PHIẾU KHÁM BỆNH
3.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính ding dan
m Biểu mẫu liên quan: BM2
Trang 263.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa
mẽ Qui định liên quan: QĐ2
QĐ2: Có 5 loại bệnh Có 30 loại thuốc, 2 loại đơn vị ( viên, chai ), có 4
Trang 27TenLoaiBenh, TenLoaiThuoc, TenLoaiDonVi, TenLoaiCachDung
m Thiết kế dữ liệu:
Trang 28
3.3 BƯỚC 3: XÉT YÊU CÂU TRA CỨU BỆNH NHÂN
3.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đăn
m Biểu mẫu liên quan: BM3
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Các thuộc tính mới: Không có
Thiết kế dữ liệu:
Các thuộc tính trừu tượng
Sơ đồ logic:
3.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa
Qui định liên quan:
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Các thuộc tính mới: Không có
Thiết kế dữ liệu:
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ logic:
3.4 BƯỚC 4: XÉT YÊU CÂU LẬP HÓA ĐƠN THANH TOÁN
3.41 Thiết kế dữ liệu với tính đúng dan
m Biểu mẫu liên quan: BM4
Giáo trình công nghệ phần mêm 23
Trang 29
Họ và tÊn: . -<<<-< Tiền khám: - 52 S3 E3 KE 3E Eszs£ra +2 Ngày khám: . - Tiền thuốc: . L + E2 E2 E32 «<< << <2
m Sơ đồ luông dữ liệu:
mẽ Các thuộc tính mới:
Trang 30
3.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa
mẽ Qui định lin quan:
QĐ4: Tiền khám 30.000 Tiền thuốc chỉ có khi bệnh nhân có dùng thuốc Mỗi loại thuốc có đơn giá riêng
m Sơ đồ luông dữ liệu:
Trang 31
BENHNHAN PRE MaBenuhNhan
3.5 BUOC5: XET YEU CAU LAP BAO CAO THANG
3.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng dan
m Biểu mẫu liên quan: BM5.1
Trang 32
m Sơ đồ luông dữ liệu:
mẽ Các thuộc tính mới: SoBenhNhan
m Thiết kế dữ liệu:
BENHNHAN
PEK MlaBanh Nhan
mẽ Các thuộc tính trừu tượng:
= So do logic:
3.5.2 Thiét ké dit li€u voi tinh tién hoa
= Qui dinh lién quan:
Trang 33m Các thuộc tính trừu tượng
m Sơ đồ logic:
3.53 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đăn
m Biểu mẫu liên quan: BM5.2
3.5.4Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa
Qui định liên quan:
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Các thuộc tính mới: SoLanDung
Thiết kế dữ liệu:
Giáo trình công nghệ phần mêm 28
Trang 35BƯỚC 6: XÉT YÊU CÂU THAY ĐÔI QUI ĐỊNH
Thiết kế dữ liệu với tính đúng đăn
3.6.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiễn hóa
m Qui định liên quan:
m Sơ đồ luông dữ liệu:
Giáo trình công nghệ phán mêm 30
Trang 36
STT || Thuộc tính
2 Ha GHƯƠNHN nvarchar(20) Họ tên của bệnh nhân
STT ff Thugc tinh
STT || Thuộc tính
Trang 37
STT Thuộc tính
STT jỆ Thuộc tính
2 TenLoaiDonVi | nvarchar(20) Tên loại đơn vị thuốc
STT [| Thuộc tính
Giáo trình công nghệ phần mêm 32
Trang 38
Giáo trình công nghệ phán mêm 33
Trang 39CHƯƠNG4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN
Trang 404.12 Thiết kế màn hình quản lý phòng mạch tư với tính
hiệu quả và tiện dụng
Trang 414.2.3 Màn hình lập danh sách khám bệnh với tính tiện
Trang 424.2.6 Màn hình lập phiếu khám bệnh với tính tiện dụng
và hiệu quả
4.2.7 — Màn hình tra cứu bệnh nhân
4.2.8 Màn hình tra cứu bệnh nhân với tính đúng dan
Trang 434.2.9 Màn hình tra cứu bệnh nhân với tính tiện dụng va
hiệu quả
4.2.10 Màn hình lập hóa đơn thanh toán
4.2.11 Màn hình lập hóa đdơn thanh toán với tính đúng dan
Trang 444.2.12 Màn hình lập hóa đơn thanh toán với tính tiện dụng
Trang 45Báo cáo sử dụng thuôc
Tháng
Trang 46
52 THIET KE MAN HINH
Gido trinh céng nghé phan mém 41