1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý phòng mạch tư

38 593 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý phòng mạch tư
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý phòng mạch tư Yêu cầu: • Lập danh sách khám bệnh • Lập phiếu khám bệnh • Tra cứu bệnh nhân • Lập hóa đơn thanh toán • Lập báo cáo tháng • Báo cáo doanh thu theo ngày • Báo cáo sử dụng thuốc Khối lượng độ phức tạp của dữ liệu : dữ liệu dạng text, dạng hình dạng số. Phạm vi : Theo mô hình thác nước ta có phạm vi của đề tài : • Khảo sát • Phân tích • Thiết kế cơ sở dữ liệu • Thiết kế giao diện

Trang 1

3.6 Mô tả ô xử lí và giải thuật.

4 Thiết kế giao diện

4.1 Thiết kế menu

4.2 Thiết kế Form

4.3 Thiết kế Report

Trang 2

 Tra cứu bệnh nhân

 Lập hóa đơn thanh toán

 Lập báo cáo tháng

 Báo cáo doanh thu theo ngày

 Báo cáo sử dụng thuốc

 Khối lượng độ phức tạp của dữ liệu : dữ liệu dạng text, dạng hình

 Thiết kế cơ sở dữ liệu

 Thiết kế giao diện

2 Khảo sát :

 Phòng mạch tiếp nhận bệnh nhân đến khám hoặc mua thuốc Bệnh nhân có thể đến khám bệnh và mua thuốc hoặc khám bệnh không mua thuốc hoặc mua thuốc nhưng không khám bệnh

 Tiền khám 30.000đ

Trang 3

Các biểu mẫu liên quan :

2.1 Yêu cầu: Lập danh sách khám bệnh

BM1:

Danh sách khám bệnh

Ngày khám: …

2.2Yêu cầu: Lập phiếu khám bệnh

BM2: Phiếu khám bệnh

Họ tên: Ngày khám:

Triệu chứng : Dự đoán loại bệnh:

2.3 Yêu cầu : Lập danh sách bệnh nhân

Trang 4

2.4 Yêu cầu: Lập hóa đơn thanh toán

2.5 Yêu cầu: Lập báo cáo tháng

Tháng:

Tháng:

Trang 5

Mỗi bệnh nhân đi khám bệnh, ứng với mỗi lần khám sẽ được lập một phiếu khám

tương ứng với thực thể PHIEUKHAM.

Gồm các thuộc tính: MaPK, NgayKham, SoThuTu, TrieuChung, ChuanDoan

Thực thể TOATHUOC diễn tả chi tiết thuốc mà bệnh nhân được phòng mạch

cung cấp khi khám bệnh hay bệnh nhân mua thuốc ở phòng mạch

Gồm các thuộc tính: MaToa, Bsketoa,Ngayketoa.

Gồm các thuộc tính: MaHD , Ngayban, TienThuoc

3.2 Mô tả chi tiết thực thể:

Địa chỉ của bệnh nhân

Số điện thoại của bệnh nhân

C C N C C C

B B B B B K

Trang 6

Số thứ tự của phiếu khám bệnh Triệu chứng của bệnh nhân Chuẩn đoán bệnh của bệnh nhân Tiền khám bệnh của bệnh nhân

C N S C C C

B B B B B B

C C N

B B B

Hạn sử dùng của thuốc

C C S C N N

B B B B B B

C N S

B K Đ

10 byte

7 byte

Trang 7

PHIEUKHAM MaPK NgayKham SoThuTu TrieuChung ChuanDoan TienKham

Chi tiết toa thuốc

Khám

Sluong

CDung

HOADONTHUOC MaHD Ngayban TienThuoc

Có Mua

Trang 8

3.4 Chuyển từ mô hình ERD sang mô hình quan hệ:

BENHNHAN (MaBN, TenBN, NgaySinh, GioiTinh, DiaChi, SDT)

PHIEUKHAM (MaPK, NgayKham, TrieuChung, ChuanDoan, TienKham,

MaBN)

TOATHUOC (Matoa, Bsketoa, Ngayketoa, MaBN, MaPK)

HOADONTHUOC (MaHD, Ngayban, TienThuoc, Matoa)

THUOC ( MaThuoc, TenThuoc, DonVi, DonGia, Ngaysx, Hansudung)

CHITIETOATHUOC (MaToa, MaThuoc, Sluong, Cdung)

Ghi chú:

- Kí hiệu:

ABCD : Khóa chính

ABCD : Khóa ngoại

- Thuộc tính Sluong: số lượng mỗi loại thuốc có trong toa thuốc

- Thuộc tính Cdung: cách dùng của mỗi loại thuốc ứng với toa thuốc hiện hành

- Bảng CSDL CHITIETHOADON: Diễn tả chi tiết hóa đơn gồm số

lượng và cách dùng ứng với mõi loại thuốc có trong hóa đơn

Trang 9

Bảng CSDL

BENHNHAN MaBN HoTen NamSinh DiaChi GioiTinh SDT

HOADONTHUOC MaHoaDon Ngayban TienThuoc Matoa

TOATHUOC Matoa Bsketoa Ngayketoa MaPK MaBN

PHIEUKHAM MaPK NgayKham SoThuTu TrieuChung ChuanDoan MaBN TienKham

THUOC MaThuoc TenThuoc DonGia DonVi Ngaysx Hansudung

CHITIETTOATHUOC

MaToa MaThuoc Sluong CDung

Trang 10

3.5 Mô hình DFD:

1 Mô hình DFD mức 0:

Nhân viên

Hệ thống quản lí phòng mạch

YC thực hiện chức năng

YC đáp ứng

YC đáp ứng

YC tra cứu

2 Mô hình DFD mức 1: Các chức năng của hệ thống phòng mạch

+ Modul 1: Quản lí bệnh nhân

- Tiếp nhận bệnh nhân vào khám bệnh (hoặc mua thuốc)

- Tìm kiếm bệnh nhân

- Cập nhật thông tin bệnh nhân

1.1 Tìm bệnh nhân

1.3

Cập nhật thông tin bệnh nhân

Hiển thị thông báo

1.2 Lập Bệnh nhân mới

BENHNHAN

BENHNHAN

TT về bệnh nhân

YC tiếp nhận BN

TT về bệnh nhân

TT cần cập nhật

Cập nhật xong

TT về bệnh nhân

Chưa có Có TT BN

TT về bệnh nhân

Y tá

Y tá

Trang 11

+ Modul 2: Quản lí khám bệnh:

- Tiếp nhận bệnh nhân vào khám bệnh

Hiển thị thông báo

1.4

Tiếp nhận khám bệnh

PHIEUKHAM

YC tiếp nhận khám bệnh

MaPK SoThuTu NgayKham MaBN

1.6 Lập Phiếu khám

1.7

In Phiếu khám

PHIEUKHAM

PHIEUKHAM

Tìm thấy phiếuCó

Triệu chứng, chuẩn đoán

MaPK

YC lập

Phiếu khám

NgayKham, Thông tin BN

Tờ phiếu

+ Modul 3: Quản lí tình hình khám chữa bệnh

Trang 12

- Lập toa thuốc.

- In toa thuốc

1.9

In toa thuốc

BENHNHAN

1.8 Lập toa thuốc

THUOC PHIEUKHAM

TOATHUOC

CHITIETTOATHUOC

MaBN MaBN

MaPK MaPK

MaToa MaThuocTT chi tiết toa thuốc

TT chi tiết thuốc MaThuoc

Ngayketoa

Bsketoa MaBN MaPK

- Lập hóa đơn thuốc

- In hóa đơn thuốc

Trang 13

HOADONTHUOC

1.10 Lập hóa đơn thuốc

Ngayban TienThuoc

BENHNHAN

1.1 Tìm bệnh nhân

1.11

In Hóa đơn

TT hóa đơn

Tờ hóa đơn

Bệnh nhân

- Lập báo cáo doanh thu theo ngày

Trang 14

1.12 Lập báo cáo doanh thu

HOADONTHUOC

PHIEUKHAM

1.13 In báo cáo

YC báo Cáo doanh thu

MaHD

Tờ báo cáo

TT hóa đơn MaPK

TT phiếu khám

Kế toán

- Lập báo cáo sử dụng thuốc

1.14 Lập báo cáo

sử dụng thuốc

CHITIETTOATHUOC

1.15 In báo cáo

YC báo cao

sử dụng thuốc

MaToa

TT sử dụng thuôc

Tờ báo cáo

Kế toán

3.6 Mô tả ô xử lí và giải thuật:

1 Tìm kiếm bệnh nhân:

Trang 15

Ô xử lí :1.1

Form : Thông tin bệnh nhân

DL vào: HoTen, DiaChi

DL ra: Thông tin chi tiết về bệnh nhân, thông báo kết quả tìm kiếm

Table liên quan: BENHNHAN

Giải thuật cho ô xử lí

2 Thêm bệnh nhân mới:

Đóng table BENHNHAN

Hiển thị kết quả

Thông báo ko

TenBN: x NgaySinh: y

Mở table BENHNHAN

d.HoTen=x D.NgaySinh=

y

Trang 16

Ô xử lí: 1.2

Form: thông tin bệnh nhân

DL vào: Họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số điện thoại

DL ra: thông tin bệnh nhân mới

Table liên quan: BENHNHAN

Giải thuật cho ô xử lí:

3 Cập nhật thông tin bệnh nhân

TeBN:x NgaySinh: y GioiTinh: z ĐiaChi: t SDT: v

Mở table BENHNHAN

Hiển thị kết quả

Đóng table BENHNHAN

Tạo dòng DL d d.MaBN=w, d.HoTen=x d.NgaySinh=y, d.GioiTinh=z d.DiaChi=t, d.SDT=v

Ghi DL vào table BENHNHAN

Trang 17

Ô xử lí: 1.3

Form: thông tin bệnh nhân

DL vào: thông tin cần cập nhật

DL ra: thông tin cập nhật, thông báo kết quả

Table liên quan: BENHNHAN

Giải thuật cho ô xử lí

S

Đ

4 Tiếp nhận khám bệnh:

MaBN:x Thuộc tính cần cập nhật: y Thông tin cần cập nhât: z

Trong khi

DL còn

Hiển thị kết quả

Mở table BENHNHAN

Đọc dòng DL d

d.MaBN=

x

Cập nhật d.y=z

Đóng table BENHNHAN

Lưu DL

Trang 18

Ô xử lí: 1.4

Form: Phiếu khám

DL vào: MaPK, NgayKham, SoThuTu, MaBN

DL ra: thông tin tiếp nhận khám bệnh

Table liên quan: BENHNHAN, PHIEUKHAM

Giải thuật cho ô xử lí

Đọc dòng DL d

Tạo dòng DL d d.MaPK=x d.SoThuTu=y d.NgayKham=z d.MaBN= t

Mở table BENHNHAN

Table BENHNHA

N vẫn còn

d.MaBN= t

Lưu DL

Hiển thị kết quả

Trang 19

Ô xử lí: 1.5

Form: Phiếu khám

DL vào: MaPK, SoThuTu, MaBN

DL ra: Hiển thị thông tin phiếu khám

Table liên quan: PHIEUKHAM

MaPK =x SoThuTu =y MaBN =z

Mở table PHIEUKHAM

d.MaPK=x d.SoThuTu=y d.MaBN=z Đọc dòng DL d

Thông báo không tìm

thấy Thông tin phiếu khám

Hiển thị kết quả

Đóng table PHIEUKHAM

Trang 20

6 Lập phiếu khám bệnh:

Ô xử lí: 1.6

Form: Phiếu khám

DL vào: MaPK, NgayKham, SoThuTu, TrieuChung, ChuanDoan, TienKham

DL ra: Phiếu khám gồm các thông tin trên

Table liên quan: PHIEUKHAM

Giải thuật cho ô xử lí:

MaPK=x, NgaKKham=y SoThuTu=z,TrieuChung=t ChuanDoan=v, MaBN=w

Mở table PHIEUKHAM

Tạo dòng DL d d.MaPK=x, d.NgayKham=y d.SoThuTu=z ,d.TrieuChung=t d.ChuanDoan=v ,d.MaBN=w

Đóng table PHIEUKHAM

Lưu vào table PHIEUKHAM

Hiển thị kết quả

7 Lập toa thuốc:

Trang 21

Ô xử lí: 1.8

From: Lập đơn thuốc

DL vào: Matoa, Bsketoa, Ngayketoa, MaPK, MaBN

DL ra: Thông tin toa thuốc

Table liên quan: TOATHUOC

Giải thuật cho ô xử lí:

MaToa=x BSketoa=y, Ngayketoa=z MaPK=t, MaBN=v

Mở table TOATHUOC

Tạo dòng DL d d.MaToa=x, d.Bsketoa=y d.MaPK=t, d.MaBN=v

Lưu vào table TOATHUOC

Hiển thị kết quả

Đóng table TOATHUOC

8 Lập hóa đơn thuốc:

Ô xử li: 1.9

Form: Hóa đơn thuốc

Trang 22

DL vào: TT sử dung thuốc

DL ra: Tổng tiền thuốc

Table liên quan: HOADON, THUOC

Giải thuật cho ô xử lí:

TienThuoc=

TienThuoc+b[i]*c[i]

Đóng table THUOC

Hiển thị kết quả

Trang 23

DL vào: NgayBan, NgayKham

DL ra: Tổng doanh thu trong ngày

Table liên quan: PHIEUKHAM, HOADONGiải thuật cho ô xử lí:

Trang 24

NgayBan=x NgayKham=x Tổng tiền thuốc=0 Tổng tiền khám =0 Doanh thu =0

Mở 2 table HOADON PHIEUKHAM

Đọc dòng DL e

d.NgayKham=x

d.MaPK=b[i] e.TienKham=d[i]

Tổng tiền khám= Tổng tiền khám +d[i]

Doanh thu=

Tổng tiền thuốc +Tổng tiền khám

Đóng 2 table

Trang 25

10 Lập báo cáo thuốc theo tháng:

Ô xử lí: 1.17

Form: Báo cáo thuốc

DL vào: Ngày t1, ngày t2

DL ra : tổng số thuốc bán ra trong tháng

Table liên quan: TOATHUOC, CHITIETTOATHHUOC

Giải thuật cho ô xử lí:

Ngày đầu= t1 Ngày cuối= t2 MaThuoc=a[i]

Soluong=0

Mở table TOATHUOC

Đọc dòng dữ liệu d

MaThuoc=a[i]

t1<d.Ngayketoa<t2

Mở table CHITIETTOATHUOC

Đọc dòng dữ liệu e

e.MaThuoc=a[i]

e.TenThuoc Soluong=Soluong+e.

Sluong

S Đ

Trang 26

4 Thiết kế giao diện:

4.1 Thiết kế menu:

Các menu chính thể hiện các chức năng chính

Trang 29

4.2 Thiểt kế các form nhập liệu:

1.Màn hình đăng nhập

Trang 30

2.Thông tin bệnh nhân:

Trang 31

3 Phiếu khám bệnh:

tại

cuộn, hệ thống tự tìm kiếm Mã BN có tên vừa nhập

Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vào máy

phiếu khám vào máy

4 Hóa đơn:

Trang 32

STT Đối tượng Xử lý Ghi chú

1 Ngày lập Hóa đơn Tự động lấy ngày hiện tại

cuộn, hệ thống tự tìm kiếm Mã BN có tên vừa nhập

Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vào máy

cuộn, hệ thống tự tìm kiếm Mã Đơn thuốc của

BN có tên vừa nhập

Đã phát sinh khi lập đơn thuốc

5 Tra cứu bệnh nhân:

Trang 33

STT Đối tượng Xử lý Ghi chú

hệ thống tự tìm kiếm Mã BN có tên vừa nhập

Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vào máy

Trang 34

STT Đối tượng Xử lý Ghi chú

1 Mã số Phiếu khám Nhập Mã cần tra cứu

quả vào bảng “Kết quả tra cứu”

7 Báo cáo doanh thu:

Trang 35

STT Đối tượng Xử lý Ghi chú

Trang 36

STT Đối tượng Xử lý Ghi chú

bảng “Kết quả”

9 Lập đơn thuốc:

Trang 37

STT Đối tượng Xử lý Ghi chú

hệ thống tự tìm kiếm Mã BN

có tên vừa nhập

Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vàomáy

Trang 38

…, Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.HCM

Báo cáo doanh thu theo ngày

Tháng: _

Ngày…tháng…nămNgười viết

Phòng khám X

…, Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.HCM

Báo cáo sử dụng thuốc

Tháng: _

Ngày…tháng … nămNgười viết

Ngày đăng: 22/06/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng CSDL - Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý phòng mạch tư
ng CSDL (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w