Mục tiêu: Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý phòng mạch tư Yêu cầu: • Lập danh sách khám bệnh • Lập phiếu khám bệnh • Tra cứu bệnh nhân • Lập hóa đơn thanh toán • Lập báo cáo tháng • Báo cáo doanh thu theo ngày • Báo cáo sử dụng thuốc Khối lượng độ phức tạp của dữ liệu : dữ liệu dạng text, dạng hình dạng số. Phạm vi : Theo mô hình thác nước ta có phạm vi của đề tài : • Khảo sát • Phân tích • Thiết kế cơ sở dữ liệu • Thiết kế giao diện
Trang 13.6 Mô tả ô xử lí và giải thuật.
4 Thiết kế giao diện
4.1 Thiết kế menu
4.2 Thiết kế Form
4.3 Thiết kế Report
Trang 2 Tra cứu bệnh nhân
Lập hóa đơn thanh toán
Lập báo cáo tháng
Báo cáo doanh thu theo ngày
Báo cáo sử dụng thuốc
Khối lượng độ phức tạp của dữ liệu : dữ liệu dạng text, dạng hình
Thiết kế cơ sở dữ liệu
Thiết kế giao diện
2 Khảo sát :
Phòng mạch tiếp nhận bệnh nhân đến khám hoặc mua thuốc Bệnh nhân có thể đến khám bệnh và mua thuốc hoặc khám bệnh không mua thuốc hoặc mua thuốc nhưng không khám bệnh
Tiền khám 30.000đ
Trang 3Các biểu mẫu liên quan :
2.1 Yêu cầu: Lập danh sách khám bệnh
BM1:
Danh sách khám bệnh
Ngày khám: …
2.2Yêu cầu: Lập phiếu khám bệnh
BM2: Phiếu khám bệnh
Họ tên: Ngày khám:
Triệu chứng : Dự đoán loại bệnh:
2.3 Yêu cầu : Lập danh sách bệnh nhân
Trang 42.4 Yêu cầu: Lập hóa đơn thanh toán
2.5 Yêu cầu: Lập báo cáo tháng
Tháng:
Tháng:
Trang 5Mỗi bệnh nhân đi khám bệnh, ứng với mỗi lần khám sẽ được lập một phiếu khám
tương ứng với thực thể PHIEUKHAM.
Gồm các thuộc tính: MaPK, NgayKham, SoThuTu, TrieuChung, ChuanDoan
Thực thể TOATHUOC diễn tả chi tiết thuốc mà bệnh nhân được phòng mạch
cung cấp khi khám bệnh hay bệnh nhân mua thuốc ở phòng mạch
Gồm các thuộc tính: MaToa, Bsketoa,Ngayketoa.
Gồm các thuộc tính: MaHD , Ngayban, TienThuoc
3.2 Mô tả chi tiết thực thể:
Địa chỉ của bệnh nhân
Số điện thoại của bệnh nhân
C C N C C C
B B B B B K
Trang 6Số thứ tự của phiếu khám bệnh Triệu chứng của bệnh nhân Chuẩn đoán bệnh của bệnh nhân Tiền khám bệnh của bệnh nhân
C N S C C C
B B B B B B
C C N
B B B
Hạn sử dùng của thuốc
C C S C N N
B B B B B B
C N S
B K Đ
10 byte
7 byte
Trang 7PHIEUKHAM MaPK NgayKham SoThuTu TrieuChung ChuanDoan TienKham
Chi tiết toa thuốc
Khám
Sluong
CDung
HOADONTHUOC MaHD Ngayban TienThuoc
Có
Có Mua
Trang 83.4 Chuyển từ mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
BENHNHAN (MaBN, TenBN, NgaySinh, GioiTinh, DiaChi, SDT)
PHIEUKHAM (MaPK, NgayKham, TrieuChung, ChuanDoan, TienKham,
MaBN)
TOATHUOC (Matoa, Bsketoa, Ngayketoa, MaBN, MaPK)
HOADONTHUOC (MaHD, Ngayban, TienThuoc, Matoa)
THUOC ( MaThuoc, TenThuoc, DonVi, DonGia, Ngaysx, Hansudung)
CHITIETOATHUOC (MaToa, MaThuoc, Sluong, Cdung)
Ghi chú:
- Kí hiệu:
ABCD : Khóa chính
ABCD : Khóa ngoại
- Thuộc tính Sluong: số lượng mỗi loại thuốc có trong toa thuốc
- Thuộc tính Cdung: cách dùng của mỗi loại thuốc ứng với toa thuốc hiện hành
- Bảng CSDL CHITIETHOADON: Diễn tả chi tiết hóa đơn gồm số
lượng và cách dùng ứng với mõi loại thuốc có trong hóa đơn
Trang 9Bảng CSDL
BENHNHAN MaBN HoTen NamSinh DiaChi GioiTinh SDT
HOADONTHUOC MaHoaDon Ngayban TienThuoc Matoa
TOATHUOC Matoa Bsketoa Ngayketoa MaPK MaBN
PHIEUKHAM MaPK NgayKham SoThuTu TrieuChung ChuanDoan MaBN TienKham
THUOC MaThuoc TenThuoc DonGia DonVi Ngaysx Hansudung
CHITIETTOATHUOC
MaToa MaThuoc Sluong CDung
Trang 103.5 Mô hình DFD:
1 Mô hình DFD mức 0:
Nhân viên
Hệ thống quản lí phòng mạch
YC thực hiện chức năng
YC đáp ứng
YC đáp ứng
YC tra cứu
2 Mô hình DFD mức 1: Các chức năng của hệ thống phòng mạch
+ Modul 1: Quản lí bệnh nhân
- Tiếp nhận bệnh nhân vào khám bệnh (hoặc mua thuốc)
- Tìm kiếm bệnh nhân
- Cập nhật thông tin bệnh nhân
1.1 Tìm bệnh nhân
1.3
Cập nhật thông tin bệnh nhân
Hiển thị thông báo
1.2 Lập Bệnh nhân mới
BENHNHAN
BENHNHAN
TT về bệnh nhân
YC tiếp nhận BN
TT về bệnh nhân
TT cần cập nhật
Cập nhật xong
TT về bệnh nhân
Chưa có Có TT BN
TT về bệnh nhân
Y tá
Y tá
Trang 11+ Modul 2: Quản lí khám bệnh:
- Tiếp nhận bệnh nhân vào khám bệnh
Hiển thị thông báo
1.4
Tiếp nhận khám bệnh
PHIEUKHAM
YC tiếp nhận khám bệnh
MaPK SoThuTu NgayKham MaBN
1.6 Lập Phiếu khám
1.7
In Phiếu khám
PHIEUKHAM
PHIEUKHAM
Tìm thấy phiếuCó
Triệu chứng, chuẩn đoán
MaPK
YC lập
Phiếu khám
NgayKham, Thông tin BN
Tờ phiếu
+ Modul 3: Quản lí tình hình khám chữa bệnh
Trang 12- Lập toa thuốc.
- In toa thuốc
1.9
In toa thuốc
BENHNHAN
1.8 Lập toa thuốc
THUOC PHIEUKHAM
TOATHUOC
CHITIETTOATHUOC
MaBN MaBN
MaPK MaPK
MaToa MaThuocTT chi tiết toa thuốc
TT chi tiết thuốc MaThuoc
Ngayketoa
Bsketoa MaBN MaPK
- Lập hóa đơn thuốc
- In hóa đơn thuốc
Trang 13HOADONTHUOC
1.10 Lập hóa đơn thuốc
Ngayban TienThuoc
BENHNHAN
1.1 Tìm bệnh nhân
1.11
In Hóa đơn
TT hóa đơn
Tờ hóa đơn
Bệnh nhân
- Lập báo cáo doanh thu theo ngày
Trang 141.12 Lập báo cáo doanh thu
HOADONTHUOC
PHIEUKHAM
1.13 In báo cáo
YC báo Cáo doanh thu
MaHD
Tờ báo cáo
TT hóa đơn MaPK
TT phiếu khám
Kế toán
- Lập báo cáo sử dụng thuốc
1.14 Lập báo cáo
sử dụng thuốc
CHITIETTOATHUOC
1.15 In báo cáo
YC báo cao
sử dụng thuốc
MaToa
TT sử dụng thuôc
Tờ báo cáo
Kế toán
3.6 Mô tả ô xử lí và giải thuật:
1 Tìm kiếm bệnh nhân:
Trang 15Ô xử lí :1.1
Form : Thông tin bệnh nhân
DL vào: HoTen, DiaChi
DL ra: Thông tin chi tiết về bệnh nhân, thông báo kết quả tìm kiếm
Table liên quan: BENHNHAN
Giải thuật cho ô xử lí
2 Thêm bệnh nhân mới:
Đóng table BENHNHAN
Hiển thị kết quả
Thông báo ko
TenBN: x NgaySinh: y
Mở table BENHNHAN
d.HoTen=x D.NgaySinh=
y
Trang 16Ô xử lí: 1.2
Form: thông tin bệnh nhân
DL vào: Họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số điện thoại
DL ra: thông tin bệnh nhân mới
Table liên quan: BENHNHAN
Giải thuật cho ô xử lí:
3 Cập nhật thông tin bệnh nhân
TeBN:x NgaySinh: y GioiTinh: z ĐiaChi: t SDT: v
Mở table BENHNHAN
Hiển thị kết quả
Đóng table BENHNHAN
Tạo dòng DL d d.MaBN=w, d.HoTen=x d.NgaySinh=y, d.GioiTinh=z d.DiaChi=t, d.SDT=v
Ghi DL vào table BENHNHAN
Trang 17Ô xử lí: 1.3
Form: thông tin bệnh nhân
DL vào: thông tin cần cập nhật
DL ra: thông tin cập nhật, thông báo kết quả
Table liên quan: BENHNHAN
Giải thuật cho ô xử lí
S
Đ
4 Tiếp nhận khám bệnh:
MaBN:x Thuộc tính cần cập nhật: y Thông tin cần cập nhât: z
Trong khi
DL còn
Hiển thị kết quả
Mở table BENHNHAN
Đọc dòng DL d
d.MaBN=
x
Cập nhật d.y=z
Đóng table BENHNHAN
Lưu DL
Trang 18Ô xử lí: 1.4
Form: Phiếu khám
DL vào: MaPK, NgayKham, SoThuTu, MaBN
DL ra: thông tin tiếp nhận khám bệnh
Table liên quan: BENHNHAN, PHIEUKHAM
Giải thuật cho ô xử lí
Đọc dòng DL d
Tạo dòng DL d d.MaPK=x d.SoThuTu=y d.NgayKham=z d.MaBN= t
Mở table BENHNHAN
Table BENHNHA
N vẫn còn
d.MaBN= t
Lưu DL
Hiển thị kết quả
Trang 19Ô xử lí: 1.5
Form: Phiếu khám
DL vào: MaPK, SoThuTu, MaBN
DL ra: Hiển thị thông tin phiếu khám
Table liên quan: PHIEUKHAM
MaPK =x SoThuTu =y MaBN =z
Mở table PHIEUKHAM
d.MaPK=x d.SoThuTu=y d.MaBN=z Đọc dòng DL d
Thông báo không tìm
thấy Thông tin phiếu khám
Hiển thị kết quả
Đóng table PHIEUKHAM
Trang 206 Lập phiếu khám bệnh:
Ô xử lí: 1.6
Form: Phiếu khám
DL vào: MaPK, NgayKham, SoThuTu, TrieuChung, ChuanDoan, TienKham
DL ra: Phiếu khám gồm các thông tin trên
Table liên quan: PHIEUKHAM
Giải thuật cho ô xử lí:
MaPK=x, NgaKKham=y SoThuTu=z,TrieuChung=t ChuanDoan=v, MaBN=w
Mở table PHIEUKHAM
Tạo dòng DL d d.MaPK=x, d.NgayKham=y d.SoThuTu=z ,d.TrieuChung=t d.ChuanDoan=v ,d.MaBN=w
Đóng table PHIEUKHAM
Lưu vào table PHIEUKHAM
Hiển thị kết quả
7 Lập toa thuốc:
Trang 21Ô xử lí: 1.8
From: Lập đơn thuốc
DL vào: Matoa, Bsketoa, Ngayketoa, MaPK, MaBN
DL ra: Thông tin toa thuốc
Table liên quan: TOATHUOC
Giải thuật cho ô xử lí:
MaToa=x BSketoa=y, Ngayketoa=z MaPK=t, MaBN=v
Mở table TOATHUOC
Tạo dòng DL d d.MaToa=x, d.Bsketoa=y d.MaPK=t, d.MaBN=v
Lưu vào table TOATHUOC
Hiển thị kết quả
Đóng table TOATHUOC
8 Lập hóa đơn thuốc:
Ô xử li: 1.9
Form: Hóa đơn thuốc
Trang 22DL vào: TT sử dung thuốc
DL ra: Tổng tiền thuốc
Table liên quan: HOADON, THUOC
Giải thuật cho ô xử lí:
TienThuoc=
TienThuoc+b[i]*c[i]
Đóng table THUOC
Hiển thị kết quả
Trang 23DL vào: NgayBan, NgayKham
DL ra: Tổng doanh thu trong ngày
Table liên quan: PHIEUKHAM, HOADONGiải thuật cho ô xử lí:
Trang 24NgayBan=x NgayKham=x Tổng tiền thuốc=0 Tổng tiền khám =0 Doanh thu =0
Mở 2 table HOADON PHIEUKHAM
Đọc dòng DL e
d.NgayKham=x
d.MaPK=b[i] e.TienKham=d[i]
Tổng tiền khám= Tổng tiền khám +d[i]
Doanh thu=
Tổng tiền thuốc +Tổng tiền khám
Đóng 2 table
Trang 2510 Lập báo cáo thuốc theo tháng:
Ô xử lí: 1.17
Form: Báo cáo thuốc
DL vào: Ngày t1, ngày t2
DL ra : tổng số thuốc bán ra trong tháng
Table liên quan: TOATHUOC, CHITIETTOATHHUOC
Giải thuật cho ô xử lí:
Ngày đầu= t1 Ngày cuối= t2 MaThuoc=a[i]
Soluong=0
Mở table TOATHUOC
Đọc dòng dữ liệu d
MaThuoc=a[i]
t1<d.Ngayketoa<t2
Mở table CHITIETTOATHUOC
Đọc dòng dữ liệu e
e.MaThuoc=a[i]
e.TenThuoc Soluong=Soluong+e.
Sluong
S Đ
Trang 264 Thiết kế giao diện:
4.1 Thiết kế menu:
Các menu chính thể hiện các chức năng chính
Trang 29
4.2 Thiểt kế các form nhập liệu:
1.Màn hình đăng nhập
Trang 302.Thông tin bệnh nhân:
Trang 313 Phiếu khám bệnh:
tại
cuộn, hệ thống tự tìm kiếm Mã BN có tên vừa nhập
Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vào máy
phiếu khám vào máy
4 Hóa đơn:
Trang 32STT Đối tượng Xử lý Ghi chú
1 Ngày lập Hóa đơn Tự động lấy ngày hiện tại
cuộn, hệ thống tự tìm kiếm Mã BN có tên vừa nhập
Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vào máy
cuộn, hệ thống tự tìm kiếm Mã Đơn thuốc của
BN có tên vừa nhập
Đã phát sinh khi lập đơn thuốc
5 Tra cứu bệnh nhân:
Trang 33STT Đối tượng Xử lý Ghi chú
hệ thống tự tìm kiếm Mã BN có tên vừa nhập
Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vào máy
Trang 34STT Đối tượng Xử lý Ghi chú
1 Mã số Phiếu khám Nhập Mã cần tra cứu
quả vào bảng “Kết quả tra cứu”
7 Báo cáo doanh thu:
Trang 35STT Đối tượng Xử lý Ghi chú
Trang 36STT Đối tượng Xử lý Ghi chú
bảng “Kết quả”
9 Lập đơn thuốc:
Trang 37STT Đối tượng Xử lý Ghi chú
hệ thống tự tìm kiếm Mã BN
có tên vừa nhập
Đã phát sinh khi nhập thông tin BN và lưu vàomáy
Trang 38…, Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.HCM
Báo cáo doanh thu theo ngày
Tháng: _
Ngày…tháng…nămNgười viết
Phòng khám X
…, Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.HCM
Báo cáo sử dụng thuốc
Tháng: _
Ngày…tháng … nămNgười viết