1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chọn đội tuyển mở rộng 9 năm học 2007-2008

7 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 104,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu sau sáu ngày tổ A ñược hỗ trợ 10 công nhân may thì họ hoàn thành công việc cùng lúc với tổ B, nếu tổ A ñược hỗ trợ thêm 10 công nhân ngay từ ñầu thì họ hoàn thành công việc trước tổ

Trang 1

ðỀ THI CHỌN ðỘI TUYỂN TOÁN 9 HUYỆN QUỐC OAI

NĂM HỌC 2008 – 2009

Bài 1 (4 ñiểm)

a) Phân tích thành nhân tử :

( )2

x x −7 −36x b) Chứng minh ña thức sau luôn không âm với mọi giá trị của x :

x x 1 x+ +2 x 3+ + 1

Bài 2 (3 ñiểm)

Một công ty may giao cho tổ A may 16800 sản phẩm, tổ B may 16500 sản phẩm và bắt ñầu thực hiện công việc cùng lúc Nếu sau sáu ngày tổ A ñược hỗ trợ 10 công nhân may thì họ hoàn thành công việc cùng lúc với tổ B, nếu tổ A ñược hỗ trợ thêm 10 công nhân ngay từ ñầu thì họ hoàn thành công việc trước tổ B một ngày Xác ñịnh số công nhân ban ñầu của mỗi tổ biết mỗi công nhân may mỗi ngày ñược 20 sản phẩm

Bài 3 (4 ñiểm)

Cho tứ giác lồi ABCD, AB = b, CD = a, AD = BC và   0

ADC DCB 90+ = Gọi I, N, J,

M lần lượt là trung ñiểm các cạnh AB, AC, CD, BD

a) Tứ giác INJM là hình gì ?

b) Giả thiết ADC BCD > và A, B chuyển ñộng sao cho AD = BC, hỏi ñiểm I di chuyển trên ñường nào ?

Bài 4 (5 ñiểm)

a) Tìm các số x, y, z thỏa mãn :

1, x y z 12

   

  b) Cho các số tự nhiên thỏa mãn hệ thức 2x2+ =x 3y2+ Chứng minh rằng y 2x 2y 1, x+ + −y, 3x 3y 1+ + là các số chính phương

Bài 5 (4 ñiểm)

Cho tam giác ABC có các phân giác AA’, BB’, CC’ ñồng qui tại O

a) Chứng minh OA OB OC 1

AA '+ AB'+ AC'= ? b) Chứng tỏ rằng AA ' 2bc

b c

<

+ (trong ñó AC = b, AB = c) ?

Trang 2

HƯỚNG DẦN GIẢI

Bài 1 (4 ñiểm)

a) Phân tích thành nhân tử :

x x x 7 6 x x 7 6

x x 7x 6 x 7x 6

x x 6x x 6 x 6x x 6

x x x 1 x 1 6 x 1 x x 1 x 1 6 x 1

x x 1 x x 6 x 1 x x 6

x x 1 x 1 x 3 x 2 x 3 x 2

=  − + − −    − + − + 

b) Chứng minh ña thức sau luôn không âm với mọi giá trị của x :

2 2

2

t 2t 1

Bài 2 (3 ñiểm)

Một công ty may giao cho tổ A may 16800 sản phẩm, tổ B may 16500 sản phẩm và bắt ñầu thực hiện công việc cùng lúc Nếu sau sáu ngày tổ A ñược hỗ trợ 10 công nhân may thì họ hoàn thành công việc cùng lúc với tổ B, nếu tổ A ñược hỗ trợ thêm 10 công nhân ngay từ ñầu thì họ hoàn thành công việc trước tổ B một ngày Xác ñịnh số công nhân ban ñầu của mỗi tổ biết mỗi công nhân may mỗi ngày ñược 20 sản phẩm

Giải

Gọi x là số công nhân tổ A ban ñầu (x∈N *)

Mỗi ngày tổ A may ñược 20x (sản phẩm)

Sau sáu ngày tổ A may ñược 120x (sản phẩm)

Nếu ñược hỗ trợ thêm 10 công nhân thì số công nhân tổ A là x + 10 (công nhân)

Số sản phẩm mà số công nhân này may ñược là 16800 – 120x (sản phẩm)

Thòi gian may số sản phẩm này là

16800 120x

20 x 10

− + (ngày)

Trang 3

Thời gian tổ B hoàn thành công việc là

16800 120x 6

20 x 10

− +

+ (ngày) Nếu ựược hỗ trợ 10 công nhân ngay từ ựầu thì tổ A sẽ hoàn thành công việc trong

16800

20 x 10+ (ngày)

Do tổ B hoàn thành công việc sau tổ A một ngày nên thời gian ựể tổ B hoàn thành công việc là

16800

1

20 x 10 + + (ngày)

Ta có phương trình :

1 6

− + = +

Giải phương trình :

1 6

5

5 x 10

840 5x 50 840 6x

x 50

− + = +

Vậy tổ A ban ựầu có 50 công nhân

Số ngày tổ A hoàn thành công việc nếu có 60 công nhân là 16800 : 1200 = 14 ngày

Số ngày tổ B hoàn thành công việc là 15 ngày

Số công nhân ban ựầu của tổ B là 16500 : 300 = 55 (công nhân)

đáp số : Tổ A Ờ 50 công nhân; Tổ B Ờ 55 công nhân

Bài 3 (4 ựiểm)

Cho tứ giác lồi ABCD, AB = b, CD = a, AD = BC và   0

ADC DCB 90+ = Gọi I, N, J,

M lần lượt là trung ựiểm các cạnh AB, AC, CD, BD

a) Tứ giác INJM là hình gì ?

b) Giả thiết ADC BCD > và A, B chuyển ựộng sao cho AD = BC, hỏi ựiểm I di chuyển trên ựường nào ?

Trang 4

Giải

a) Theo tính chất ñường trung bình tam giác ta có : MI // 1AD // NJ

2

1

MI // BC // MJ

2

= = mà AD = BC nên tứ giác INJM là hình thoi Kéo dài AD và

BC cắt nhau tại E, do   0

ADC DCB 90+ = nên DE⊥CE⇒MI⊥NI nên tứ giác INJM là hình vuông

b) Gọi K là giao ñiểm của IJ và EC, kẻ phân giác Et của BEC, dễ thấy Et // IJ (do

JIN=JKC 45= =TEC ở vị trí ñồng vị) mà J cố ñịnh, Et cồ ñịnh nên I chạy trên ñoạn thẳng JK (ñi qua J và song song với phân giác của BEC)

Bài 4 (5 ñiểm)

a) Tìm các số x, y, z thỏa mãn :

1, x y z 12

  Giải

a=x , b=y , c z= ⇒ + + =a b c 12

Ta có :

Trang 5

( )( ) ( )( ) ( )( )

2

1

a a b b c b a b b c c a b b c

a ab b bc ac b ab b bc ac

c ab b bc ac

a 3ab 3b 3bc c ac a

a c ab b

b c bc

2

2 2

a c ab b b c bc

ab 2b 2bc

2b

2ab 4b 4bc

Mặt khác :

2

2

2b

c

a

Vậy ñẳng thức xảy ra khi a= = = b c 4

b) Cho các số tự nhiên thỏa mãn hệ thức 2x2+ =x 3y2+ Chứng minh rằng y 2x 2y 1, x+ + −y, 3x 3y 1+ + là các số chính phương

Giải

Ta có :

2 2

x y 2x 2y 1 y

Ta ñi chứng minh (x−y; 2x 2y 1+ + = ) 1

Trang 6

Thật vậy :

d x y; 2x 2y 1

2x 2y 1 d

2x 2y 1 d 4y 1 d 1 d do y x y 2x 2y 1 d y d

Do ñó (x−y; 2x 2y 1+ + = hay 2x 2y 1, x y) 1 + + − là các số chính phương Tương tự :

2 2

x y 3x 3y 1 x

Và (x−y; 3x 3y 1+ + = hay 3x 3y 1, x y) 1 + + − là các số chính phương Tóm lại 2x 2y 1, x y, 3x 3y 1+ + − + + là các số chính phương

Bài 5 (4 ñiểm)

Cho tam giác ABC có các phân giác AA’, BB’, CC’ ñồng qui tại O

a) Chứng minh OA OB OC 1

AA '+ AB'+ AC'= ?

b) Chứng tỏ rằng AA ' 2bc

b c

<

+ (trong ñó AC = b, AB = c) ?

Trang 7

Giải

a) Kẻ AH, OG vuông góc với BC, ta có : OBC

ABC

OA ' OG S

AA '= OH =S

Tương tự ta cũng có các tỷ số OAC OAB

; BB'= S CC'=S

1

b) Từ C kẻ ñường thẳng song song với AB cắt AA’ tại N

Dễ thấy NC = AC = b và A ' N NC b A ' N bAA '

AA ' = AB = ⇒c = c

Áp dụng bất ñẳng thức tam giác vào ACN∆ ta có :

2b AA ' AA ' 2b AA '

2bc 2bc b c AA ' AA '

b c

+

+

Ngày đăng: 25/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w