1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma trận đề thi

21 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 421,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn Câu Va điểm Câu VIa điểm 2.. Liên quan đến đạo hàm của mũ, lôgarít, lũy thừa 1đ Câu III 2,0 điểm Tính thể tích khối đa diện và kiến thức có liên quan mặt c

Trang 2

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu Va ( điểm)

Câu VIa ( điểm)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb ( điểm)

Câu Vb ( điểm)

Trang 4

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu Va ( điểm)

Câu VIa ( điểm)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb ( điểm)

Câu Vb ( điểm)

Trang 5

8 Khái niệm về khối đa diện- thể tích

Trang 6

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu Va ( điểm)

Câu VIa ( điểm)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb ( điểm)

Câu Vb ( điểm)

-Hết -

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ THI HK1

TOÁN 10

Thời gian: 90 phút

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ THI HK1

TOÁN 11

Thời gian: 90 phút

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Trang 10

Hai đt chéo nhau và

hai đt song song.(2t)

Trang 11

MA TRẬN ĐỀ THI HK1

TOÁN 12

Thời gian: 90 phút

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Khái niệm về khối đa

diện- thể tích khối đa

Trang 12

MẪU MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 10, 11, 12

Mặt cầu.(5t)

10

TS

Trang 13

KHỐI 12

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (3.0 điểm)

Cho hàm số y f x ( )? (bậc ba, trùng phương, nhất biến)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (2đ)

2 Bài toán liên quan đến đồ thị hàm số (1đ)

2 Liên quan đến đạo hàm của mũ, lôgarít, lũy thừa (1đ)

Câu III (2,0 điểm)

Tính thể tích khối đa diện và kiến thức có liên quan mặt cầu

II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh chọn (câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b)

Câu IV.a (2,0 điểm)

1 Giải phương trình mũ hoặc lôgarít (1đ)

2 Giải bất phương trình mũ hoặc lôgarít (1đ) (phân loại TB-Khá)

Câu V.a (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) ? trên đoạn  a b ;

(Có thể chọn hàm số có liên qua đến mũ, lôgarít, lũy thừa) (1đ) (phân loại Khá-Giỏi)

Câu IV.b (2,0 điểm)

1 Toán có liên quan đến cực trị hàm số (1đ)

2 Sự tương giao của hai đồ thị (1đ) (phân loại TB-Khá)

Câu V b (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) ? trên đoạn  a b ;

(Có thể chọn hàm số có liên qua đến mũ, lôgarít, lũy thừa) (1đ) (phân loại Khá-Giỏi)

Yêu cầu về mức độ điểm số

Trang 14

MẪU MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 10, 11, 12

CẤU TRÚC CHI TIẾT ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2009-2010

Chương trình thi từ tuần 20 đến tuần 30

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC HỌC SINH (6,0 điểm)

Câu I (4.0 điểm) Nguyên hàm, Tích phân

+ Nguyên hàm: Tìm nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tìm nguyên hàm từng phần, sử dụng phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến

số và không đổi biến số quá 1 lần) để tính nguyên hàm

+ Tích phân: Tính tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tích phân từng phần Sử dụng phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến

số và không đổi biến số quá 1 lần) để tính tích phân

Câu II (2.0 điểm) Úng dụng tích phân

+ Ứng dụng: Tính diện tích hình phẳng, thể tích tròn xoay nhận trục hoành làm trục nhờ tích phân

II PHẦN RIÊNG (4,0 điểm) Học sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Chương trình Chuẩn

Câu IV.a (3,0 điểm) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ

+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

+ Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng., vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng,

mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm) Số phức

+ Biểu diễn hình học số phức, môđun của số phức

+ Các phép toán trên số phức: các phép tính cộng trừ nhân chia số phức ở dạng đại số

Chương trình Nâng cao

Câu IV.b (3,0 điểm) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ

+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng

+ Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng., vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Câu V b (1,0 điểm) Mũ và lôgarít

+ Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarít

-Hết -

Trang 15

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I Năm học 2009-2010

Môn thi: TOÁN 12 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (3.0 điểm)

Cho hàm số y  x4 2x 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x42x2m 0

  b) log 6.log 9.log 2 3 8 6

2 Chứng minh rằng hàm số y e cosx thỏa mãn phương trình

y'sin x y cosx y'' 0  

Câu III (2,0 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên bằng 2a

a) Tính thể tích của khối chóp theo a

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh chọn (câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b)

Câu IV.a (2,0 điểm)

Câu V.a (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x e trên đoạn x  0;2

Câu IV.b (2,0 điểm)

Trang 16

MẪU MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 10, 11, 12

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I Năm học 2009-2010

Môn thi: TOÁN 12 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (3.0 điểm)

Cho hàm số 2

2 1

x y

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số

2 Chứng minh rằng đồ thị (C) của hàm số luôn cắt đường thẳng ( ) :d y x m  tại hai điểm phân biệt

Câu III (1,0 điểm)

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

Câu IV.a (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: log3x 2 log 3x 5 log 8 0 3 

2 Giải bất phương trình: 4x133.2x 8 0

Câu V.a (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )e x22x trên đoạn  0;3

2 Phần 2

Câu IV.b (2,0 điểm)

1 Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 2 2 2

1

x x y

Trang 17

Câu I Ý Nội dung Điểm

Chiều biến thiên:

 với mọi

12

1 2

limlim

x

x

y y

21lim

2

x

x

y y

2

 3) Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;2) và cắt trục hoành tại điểm (2;0)

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

x y

Trang 18

  

Điều kiện: 1

27

 

0,25 0,25 0,25 0,25

125 log 3 log 5 1

3 ( 3) 1 1

Trang 19

1

ln 1

' 11

M

A

C

B S

Gọi O là tâm của đáy và M là trung điểm của BC

Do S.ABC là hình chóp tam giác đều nên:

a

VSSOa a

0,25

0,25 0,25

6

x x

x x

x x x x

Trang 20

MẪU MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 10, 11, 12

0,25

2 Giải bất phương trình: 4x 133.2x  8 0 (1) 1đ Đặt t2x (t  ), bất phương trình (1) trở thành 0

4t233 8 0 (2)t Nghiệm bất phương trình (2) là: 1 8

4  tVới 1 8

4  ta được bpt t 1 2 8 2 3

4 x      xVậy tập nghiệm bpt (1) là S   2;3

0,25 0,25 0,5

Trang 21

Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định

-Hết -

3 2 2

112

x x

x x x

Ngày đăng: 25/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ma trận đề thi
Bảng bi ến thiên: (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w