1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khai niem stp

11 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 10,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiện : Phạm Thị Hồng NhungTrường TH Phú Thành... * Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.. *Những chữ số ở bên trái d

Trang 1

Người thực hiện : Phạm Thị Hồng Nhung

Trường TH Phú Thành

Trang 2

6 dm = m = m;

8 cm = m = m

0,6 0,08

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân và số thập phân:

215 mm = m = m 0,215

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán

1000 215 100 8

10

6

… …

Trang 3

Khái niệm số thập phân ( Tiếp theo )

1 0

5 9

6

* 2m 7 dm hay m được viết thành 2,7 m;

10

7 2

2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét

* 8m 56cm hay m được viết thành 8,56 m;

100

56 8

8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.

* 0m 195mm hay 0m và m

1000

195

0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.

Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán

được viết thành 0,195 m

Trang 4

* Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,

chúng được phân cách bởi dấu phẩy

*Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ

số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

VÍ DỤ 2

90 , 638

Phần nguyên Phần thập phân

8 , 56

Phần thập phân

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán

Khái niệm số thập phân ( Tiếp theo )

Cấu tạo của số thập phân:

Phần nguyên

VÍ DỤ 1

Trang 5

Bài tập1 Đọc mỗi số thập phân sau:

9,4:

7,98:

25,477:

206,075:

0,307:

Chín phẩy tư Bảy phẩy chín mươi tám Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm Không phẩy ba trăm linh bảy

Th c h nh: ự à

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán

Khái niệm số thập phân ( Tiếp theo )

Trang 6

Bài tập 2 Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:

= 5,9 §äc lµ: n¨m phÈy chÝn

= 82,45

= 810,225

§äc lµ: t¸m m ¬i hai phÈy bèn m ¬i l¨m §äc lµ: t¸m tr¨m m êi phÈy hai tr¨m hai m ¬i l¨m

B i t p 1 à ậ

10

9

5

100

45

82

1000

225

810

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán

Khái niệm số thập phân ( Tiếp theo )

Thực hành:

Trang 7

Bài tập 3 Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,1

0,095 0,02

0,004

1 10

=

95

1000

=

4

1000

=

2

100

=

Bài tập 1.

Bài tập 2.

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011

Toán

Khái niệm số thập phân ( Tiếp theo )

Thực hành:

Trang 8

Trß ch¬i

Trang 9

Chọn đáp án đúng:

Trò chơi

? 1000

45

Trang 10

Nªu 3 vÝ dô vÒ sè thËp ph©n.

Trß ch¬i

Trang 11

Chóc c¸c em chăm ngoan, häc giái !

Ngày đăng: 25/10/2014, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w