1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khái niệm STP(tt)

6 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 450,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân , chúng được phân cách bởi dấu phẩy.. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu ph

Trang 1

9 10

25 100

56 1000

ViÕt ph©n sè thËp ph©n, sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :

9 dm = …… m = …… m

25 cm = …… m =…… m

56 mm =………m =………m

0,25 0,9

0,056

Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2009

Toán:

Môn: Toán (Lớp 5)

Bài: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Trang 2

m dm cm mm

7 10

56 100

195 1000

2

5 8

9 1

0

7

6

5

được viết thành 2,7m

được viết thành 8,56m

2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.

8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.

0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.

Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

• 2m 7dm hay 2 m

• 8m 56cm hay 8 m

• 0m 195mm hay 0m và m thành 0,195m Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2009

Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Trang 3

Mỗi số thập phân gồm hai phần : phần nguyên và phần thập phân , chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.

phần nguyên phần thập phân

8,56 đọc là : tám phẩy năm mươi sáu.

Ví dụ 2 : 90 , 638

phần nguyên phần thập phân

Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2009

Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Trang 4

Bài 1/ 37: Đọc các số thập phân sau :

9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307

Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2009

Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Trang 5

Bài 2/ 37: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:

9

5 ; 10

45

82 ; 100

225 810

1000

9

5 5,9

10 =

45

82 82, 45

100 =

225

1000 =

5,9 Đọc là: năm phẩy chín

82,45 Đọc là: Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm

810,225 Đọc là: Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm

Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2009

Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Trang 6

Bài 3/ 37: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,1 ; 0,02 ; 0,004 ; 0,095

1 0,1

10

=

2

0, 02

100

=

4 0,004

1000

=

95 0,095

1000

= Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2009

Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Ngày đăng: 19/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w