1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khái niệm STP

23 615 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG SÁUGIÁO ÁN MÔN TOÁN 5 GIÁO VIÊN : NGUYỄN THỊ MỸ LINH... số thập phân... + Bước 2: Dịch dấu phẩy từ phải qua trái sao chosố ch

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG SÁU

GIÁO ÁN MÔN

TOÁN 5

GIÁO VIÊN : NGUYỄN THỊ MỸ LINH

Trang 2

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Toán

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

THỨ BA NGÀY 13 THÁNG 10 NĂM 2009

TOÁN

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?

Trang 5

10

1

100 1

1000 1

Số thập phân

0,1

0,01 0,001

=

=

= Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân

Số thập phân

Số thập phân

Trang 6

được viết thành các số nào?

0,5; 0,07; 0,009

Trang 7

số thập phân

Trang 9

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Toán

Khái niệm số thập phân

Hãy so sánh số chữ số 0

ở mẫu số của các phân số thập phân

và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy

của số thập phân trên?

5

7 100

= 0,07

Trang 10

+ Bước 2: Dịch dấu phẩy từ phải qua trái sao cho

số ch ữ số ở sau dấu phẩy của số thập phân bằng

số ch ữ số 0 ở mẫu số của phân số thập phân.

(Nếu thiếu th ỡ ta bù số 0 vào bên trái số đó).

Trang 11

410

510

610

710

810

910

10

0,1 0

a)

0,01

10

0,1 0

0,1

0,01

10

0,1 0

0,01

10

0,1 0

Trang 12

0 0,1

1

100

2100

3100

4100

5100

6100

7100

8100

9100

0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09

b)

Hai số thập phân liên tiếp nhau có số thập phân liền trước

hoặc số thập phân liền sau của một số thập phân

cho trước hay không?

Trang 13

Bµi 2) ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm ( theo mÉu)

Trang 14

Bµi 2) ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm ( theo mÉu)

Trang 15

Vi t phân s th p phân và s th p phân thích h p vào ch ch m (theo m u): ế ố ậ ố ậ ợ ỗ ấ ẫ

Vi t phân s th p phân và s th p phân thích h p vào ch ch m (theo m u): ế ố ậ ố ậ ợ ỗ ấ ẫ

9

561000

Trang 16

T ì m Ng«i sao may m¾n

1

2

4 3

5 2

Trang 17

B 0,087

Trang 18

A Không phẩy mười tám

D Không phẩy một linh tám

Trang 19

1 1

Trang 21

Ng«i sao may m¾n

Ngày đăng: 19/07/2014, 00:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w