Hệ nằm yên trên mặt sàn nằm ngang trơn nhẵn, lò xo không biến dạng.. Ngời ta đặt đột ngột một Tìm vận tốc cực đại của các quả cầu trong chuyển động sau đó.. Tính vận tốc V0 và chu kỳ T0
Trang 1Sở Gd&Đt Nghệ an Đề thi chọn đội tuyển dự thi hsg quốc gia lớp 12
Năm học 2007 - 2008 Môn thi: vật lý (Đề thi có 2 trang)
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 07/11/2007
Bài 1 (4 điểm) Hai quả cầu nhỏ m1 và m2 đợc tích điện q và -q, chúng đợc nối với nhau bởi một lò
xo rất nhẹ có độ cứng K (hình 1) Hệ nằm yên trên mặt sàn nằm
ngang trơn nhẵn, lò xo không biến dạng Ngời ta đặt đột ngột một
Tìm vận tốc cực đại của các quả cầu trong chuyển động sau đó
Bỏ qua tơng tác điện giữa hai quả cầu, lò xo và mặt sàn đều cách
điện
Bài 2 (4 điểm) Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất
6400 km)
1 Tính vận tốc V0 và chu kỳ T0 của vệ tinh
2 Giả sử vệ tinh bị nhiễu loạn nhẹ và tức thời theo phơng bán kính sao cho
nó bị lệch khỏi quỹ đạo tròn bán kính R trên Hãy tính chu kỳ dao động nhỏ
của vệ tinh theo phơng bán kính và xung quanh quỹ đạo cũ
3 Vệ tinh đang chuyển động tròn bán kính R thì tại điểm A vận tốc đột ngột
elip và tiếp đất tại điểm B trên đờng OA (O, A, B thẳng hàng) Tìm vận tốc
vệ tinh tại A, B và thời gian để nó chuyển động từ A đến B
Có thể dùng phơng trình chuyển động của một vệ tinh trên quỹ đạo:
2
2 2
2
r
Mm G r dt
d dt
r d
dt
d
Bài 3 (4 điểm) Cho mạch điện nh hình vẽ 3, biết E1= e, E2 = 2e, E3
điện và dây nối
từ A đến B
2 Giữ nguyên vị trí con chạy C ở một vị trí nào đó trên biến trở Nối
R
E
4
, nối ampe kế
R
E
2
3
Hỏi khi tháo ampe kế ra thì cờng
Bài 4 (4 điểm) Phía trên của một hình trụ solenoit đặt thẳng đứng có một tấm bìa cứng nằm ngang
trên đó đặt một vòng tròn nhỏ siêu dẫn làm từ dây
vòng là D (d1 << D) Nối solenoit với nguồn và tụ
điện (hình 4), đóng khóa K thì vòng sẽ nẩy lên khi
Thay vòng trên bằng vòng siêu dẫn khác cùng kim
loại trên và cùng đờng kính D còn đờng kính tiết
nhiêu để khi đóng khóa K thì vòng vừa đợc thay
nẩy lên Biết độ tự cảm của vòng là L = kD.ln
d
D 4 , 1
(k là hằng số) Điện trở thuần của solenoit
và dây nối đợc bỏ qua
K
(Hình 1)
m
1,q K m
2, - q
.
B O A
(Hình 2)
Đề chính thức
E
3
R
2
C R
1
E
2
(Hình 3)
D
+
-(Hình 4)
+ _
K U C D
Trang 2Bài 5 (4 điểm) Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ Biết uAB =
1 Tìm C để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm M, N đạt cực
tiểu
F
3
không đáng kể thì số chỉ ampe kế là bao nhiêu?
Hết
Họ tên thí sinh: ………SBD: ………
Sở Gd&Đt Nghệ an
-Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi hsg quốc gia lớp 12
Năm học 2007 - 2008 hớng dẫn chấm, đáp án và biểu điểm chấm đề chính thức
Môn: vật lý Ngày thi: 07/11/2007
-~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
m
khối tâm của hệ đứng yên và tổng động lợng của hệ đợc
bảo toàn Chọn trục Ox có phơng ngang hớng sang phải,
góc O ở khối tâm của hệ Ta có:
m1v1 + m2v2 = o v2 =
-2
1 1
m
v m
(1)
1đ
tác dụng lên mỗi vật bằng 0 và vận tốc của chúng đạt cực đại Ta có:
1đ
qE = k(x1-x2) (2)
2
2 1
1v
2
2 2
2v
2
)
2
1 x x
1đ
.Từ (1) và (2) và (3) ta đợc:
V1=
) ( 1 2 1
2
m m m
m k
qE
1
m m m
m k
qE
1đ
B
R
A
C
(Hình 5)
K
o
m
1,q K m
2, - q
Trang 3Bài 2 1.Gọi M và m lần lợt là khối lợng Trái Đất và vệ tinh.
Lực hấp dẫn của Trái Đất lên vệ tinh đóng vai trò lực hớng tâm nên:
R
mv R
0
2 V0=
0
3R
GM
=
3 1
V
=4,56m/s
0,5đ
0
2
V
R
2.Từ hai phơng trình cho ở đề bài ta đợc phơng trình:
2
2
dt
r
-3
2 ) / (
r
m
-2
r
GM
(1)
0,5đ
m
c
= GMR (2)
2
dt
r d
r
GMR
r
GM
với r =R+x
2
2
dt
x d
3
3 ( 1 )
R
x R
GMR
) 1 (
R
x R
GM
0,5đ
.Do vệ tinh chỉ dao động bé nên x << R nên ta đợc phơng trình dao động của vệ tinh:
x’’+ x
R
GM
2 = 0
.Chu kỳ dao động của vệ tinh là : T=
GM
R02
9
1
1 6
V
0,5đ
3.áp dụng định luật bảo toàn mô men động lợng và bảo toàn cơ năng ta có:
VA.3R = VB.R (1)
2
2
A
v m
-0
3R
GMm
= 2
2
B
v m
-0
R
GMm
(2)
0,5đ
.áp dụng định luật 3 kêple ta có:
3 2 0 2
3
T
R T
a
0 a
R0 a
R
= 4h Thời gian vệ tinh chuyển động từ A đến B là: t = T/2 = 2h
0,5đ
P =
1
2
R
U AM
+
2
2
R
U NB
(1) .Trong đó : UAM = UAC- e (2)
U BN = - 4e + UAM+ e + 2e U
BN = UAC- 2e (3)
M N
0,5đ
R
e
2
2
R
e
AC=
3
4e
UAC=
3
4e
, lúc đó Pmin=
R
e
3
2
0,5đ
.Thay UAC vào (2) và (3) ta đợc: UAC =
3
e
và UNB =
3
2e
1
R
U AM
R
e
U NB
e
CD= 0
0,5đ
E
3
R2
C
R
1
E
I3
I
1 I
2 D
Trang 4I3=
3
R
U AB
R
e
3
4
I
U AC
3
R
e2
-Khi x = R thì UAC=
3
4e
và Pmin =
R
e
3
2
.
-Khi x = 3R thì UAC=4e và Pmax =
R
e2
0,5đ
2.Coi phần mạch điện giữa A và D tơng ứng với nguồn điện có suất điện động E và điện
trở trong r, mạch đợc vẽ lại nh hình bên
.Khi nối Ampe kế vào A và D thì:
I1=
R
e
4
=
R
e + r
e
r
E = R
e
3 (1)
I2 =
R
e
2
3
=
r
e
E
(2)
1đ
.Giải hệ (1) và (2) ta đợc: E = 2e , r =
3
2R
IR1 =
r R
e E
1
=
R
e
5
3 = 0,6
R
e (A)
0,5đ
Bài 4 Sau khi đóng khóa, gọi cờng độ trong mạch là i và điện tích của tụ điện là q
c
q
Hay q’’+
d
cL
cU
q
= 0 (1) Đặt q1 = q-cU, ta đợc phơng trình: q1’’+ 2q1 = 0
0,5đ
.Chọn t = 0 là thời điểm đóng khóa K, ta có:
q1(t= 0) = q(t=o)– cU = cU, q1’= q’= 0
.Suy ra : A = 0 , B = - cU, q = cU[1- cos(t)] (3)
0,5đ
.Cờng độ trong cuộn dây là: id = q’= cUSin(t) id ~ U
.Đối với vòng siêu dẫn: ,= -Lvi,v (4)
.Nghiệm của (4) có dạng: + Lviv = C với C là hằng số
.Tại thời điểm ban đầu C = 0 nên: iv = -
V
L
0,5đ
0,5đ
~ idD2 ~ UD2 i v ~
v
L
U
D2
0,5đ
.Lực Ampe cực đại tác dụng lên vòng theo hớng thẳng đứng lên trên, tỷ lệ với đờng kính
của vòng, cờng độ dòng điện trong vòng và trong solenoit
F ~ Didiv ~
v
L
U
D3 2
0,5đ
.Trong trờng hợp giới hạn:
v
L
U
D3 2
D d
0,5đ
E,r
A
R1
M
E
1
D
Trang 5.Trờng hợp sau : U’
0 ~ d2{Ln(1,4D/d2)}1 / 2
.Vòng sẽ nảy lên khi hiệu điện thế của nguồn thỏa mãn:
U’
0 U0 d2{Ln(1,4D/d2)}1 / 2
/ d1{Ln(1,4D/d1)}1/2
Bài 5 1.Giản đồ véc tơ đợc vẽ nh hình bên
.Hay: UMN= 0 UR1 = UC I1R1 = I2ZC , UR2 = UL
= I2R2= I1ZL
1đ
L Z
R1
=
2
R
Z C
ZC =
L Z
R
R1 2
3
100
3
2.Chập M và N thành điểm E.Tổng trở, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng
điện trong mỗi nhánh :
UEB
I C I A 2
I L
1 I
I R1 U AE
1
2 1
1 1 1
C Z R
1
R
C I
I
=
-C Z
R1
=
-3
1
6
2
2 2
1 1 1
L Z R
Z Z2 = 50 3 ( ) Tg2=
2
R
L I
I
=
L Z
R2
=
3
1
2=
6
1đ
6
nên:
UAE = UEB =
) 6 cos(
AB
U
= 60 3 (V) :
0,5đ
Chọn chiều dơng qua các nhánh nh hình vẽ
.Giản đồ véc tơ biểu diễn I R1I A I L nh hình bên
.Từ đó ta đợc:
IA=
6 cos
2 1 2
1
L R L
1đ
U
R1 U
R2
U
L
N M
U
AB
A
B
C N R2
R
1 M L
I
A
I
L
A
I
R1
30 0
60 0