1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và đáp án học sinh giỏi tỉnh thanh hoá

8 841 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án học sinh giỏi tỉnh Thanh Hóa
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 749 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy EF đi qua trung điểm I của BC.. Giả sử 3 đoạn thẳng AB, AC, AD cùng màu đỏ nếu cùng màu xanh thì lập luận tương tự Xét ∆BCD nếu có một cạnh, chẳng hạn BC màu đỏ thì ∆ABC có ba cạnh m

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Gồm có 4 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

Năm học: 2009 - 2010 Môn thi: TOÁN LỚP: 9 THCS Ngày thi: 24/ 03/ 2010

Bài 1

4 điểm

a Điều kiện để biểu thức P có nghĩa:

4 1 1 0

0 1 2

0 1

0 1 0

x x x

x

x x x x

1 2 1 2

1 1

1

1 2

+

− +

+

− +

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x

1 2 1 2

1

1

+

− +

+

x

x x

x

x x x

x

x x

( ) (2 (1)( ) 1) 2 1

1 1

) 1 (

1 1

+ +

+

− + +

+

x

x x

x

x x x

x x

x x

x

1 2 1 2 1

1

+

− + +

+

x

x x

x x

x

x x

1

1

+ +

+

x x

x x

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

b Ta có

4

x

2 11 3 9

6 2 5 6 20 49 6 2 5

2 11 3 9

6 2 5 6 2 5 6 2

2 11 3 9

2 11 3 9 2 11 3 9

2 3 2

11 3 9

2 3 2

3 6 2

=

=

=





 −

Suy ra: x = 4 Khi đó biểu thức P có giá trị là

7 6

0,5

0,5 0,5

Bài 2

5 điểm

a ĐKXĐ:

( )( )



≠ +

 +



≠ + +

≠ +

3 2

1 0

12

23 6

1 3

0 2 3 1 0

2 3

0 2 5

2

2

x

x x

x x x

x

x x

Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả tử và mẫu của

mỗi phân thức cho x ta được: 2 1 6

3

13 5

2 3

+ +

+

− +

x

x x

Đặt 3x +

x

2 = t thì phương trình trở thành:

0,5

0,25

Trang 2

6 1

13 5

+

+

t (t ≠5; t ≠ -1) ⇒ 2( )t+1 +13(t−5) (=6t−5)( )t+1

⇔ 6t2 − 39t+ 33 = 0 ⇔ 2t2 − 13t+ 11 = 0

Giải phương trình 2t2 − 13t+ 11 = 0ta được t1 =

2

11

; t2 = 1

* Với t1 =

2

11

ta có 3x +

x

2 = 2

11

0 4 11

6 2 − + =

Giải phương trình 6 x2 − 11 x + 4 = 0 ta được x1 =

3

4

; x2 = 2 1

* Với t2 = 1 ta có 3x +

x

2 = 1 ⇔3x2 - x + 2 = 0 Phương trình 3x2 - x + 2 = 0 vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1 =

3

4

; x2 = 2 1

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25



= +

= +

=

= +

5 4

4 3 5

4

4 3

2

2 2

xy y

xy x

xy y

y x x

Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ ta được:

x2 + 4xy + 4y2 = 9 ⇔(x + 2y)2 = 9 ⇔ x + 2y = ±3

* Nếu x + 2y = 3 thì ta có hệ phương trình

= +

= +

4 3

3 2

x

y x

=

− +

=

=

− +

=

0 5 3 2

2 3 4

2 3 3 2 3

2 3

2 2

y y

y x

y y y

y x

Giải phương trình 2y2 + 3y - 5 = 0 ta được y1 = 1; y2 =

2

5

− Suy ra: x1 = 1; x2 = 8

* Nếu x + 2y = -3 thì ta có hệ phương trình

= +

= +

4 3

3 2

x

y x

=

=

− +

=

0 5 3 2

2 3 4

2 3 3 2 3

2 3

2 2

y y

y x

y y y

y x

Giải phương trình 2y2 - 3y - 5 = 0 ta được y3 = - 1; y4 =

2

5 Suy ra: x3 = - 1; x4 = - 8

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm là:

(x; y) = (1; 1); (8;

2

5

− ); (-1; -1); (-8;

2

5 )

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 3

3 điểm

A = ( ) ( )(2 )

x

x z y x z

y

y z y x z

+ ( ) ( )(2 )

z

x z y z x

Ta có: ( )( )

2

x

yz x

z y x

x z y

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương y, z ta được:

x

yz x

yz x

yz x

yz x

yz x

z

 +

= + +

≥ +

+

1

2 2

2

0,5

0,5

Trang 3

Suy ra: ( ) ( )( ) ( ) yz

x

z y z y x

yz z

y x

x z y x z

 + +

≥ + +

x

yz z y yz x

yz z

y yz x

z y z

x

x z y x z

x

yz z

y+ +2

Tương tự: ( ) ( )(2 )

y

y z y x z

y

xz z

x+ + 2

( ) ( )(2 )

z

x z y z y

z

yx x

y+ +2

Do đó:

+ + +

= + + + + +

z

xy y

zx y

zx x

yz x

yz z

xy z y x y

zx x

yz z

xy z

y

2

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương xy z ;xz y ta được:

x y

xz z

xy y

xz z

xy

2

≥ +

x

yz z

xy

2

y

xz x

zy

2

≥ +

Suy ra: A ≥ 2(x + y + z) + 2x + 2y + 2z = 4(x + y + z) = 4 2

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z =

3 2

Vậy GTNN của biểu thức A là 4 2, đạt được khi x = y = z =

3 2

0,25

0,25

0,5

0,5

0,25

0,25

Bài 4

6 điểm

d M

F

B

N E A

a ∆ABC đều ⇒∠BAC =∠ABC =∠ACB=600

Ta có: ∠ACN =∠ABC;∠ABM =∠ACB (hệ quả góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung) ⇒∠ACN =∠BAC;∠MBA=∠BAC

Mà các cặp góc ACN và BAC; MBA và BAC là hai cặp góc ở vị trí so le trong

AMB NAC

MB AC BA

∆ACN ~ ∆MBA

BA

CN MB

AC =

0,5

0,5

Trang 4

Mà AC = BA = BC (vì tam giác ABC đều) nên

BC

MB CN

BC BC

CN MB

BC

=

=

Chứng minh ∆ MBC ~ ∆BCN trường hợp c - g - c

BC

MB CN

BC BCN

0,5 0,5

b Ta có: ∠AEB=∠ACB=600(góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

FCB FBC

Mà: ∠FCB= ∠MCB= ∠BNC(do ∆MBC ~ ∆BCN)

ABF BNC

ABF MCB

Suy ra: ∠BFM =∠ABF+∠FBC =∠ABC =600

Vì ∠MEB=∠MFB=600 nên tứ giác BMEF nội tiếp

0,5 0,5 0,5 0,5

c BCEF ={ }I

Chỉ ra: ∠BMC=∠CBN =∠FBI;∠BMC =∠BEF ⇒∠BEF =∠FBI

Do đó:∆IBF ~ ∆IEB (g - g) ⇒ IB2 =IE.IF (1)

Ta có: ∠NFC =∠BFM =600;∠CEN =∠ABC=600 ⇒∠NFC=∠CEN

⇒ tứ giác CNEF nội tiếp ⇒∠FEC =∠FNC(2 góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Mà: ∠FNC= ∠BNC= ∠MCB= ∠FCI ⇒ ∠FEC = ∠ICF

∆IEC ~ ∆ICF (g - g) ⇒IC2 =IE.IF (2)

Từ (1) và (2) suy ra: IB2 = IC2 ⇒ IG = IC ⇒ I là trung điểm của BC ⇒ I là

điểm cố định

Vậy EF đi qua trung điểm I của BC

0,5

0,5 0,5 0,25 0,25

Bài 5

2điểm

Giả sử có 6 điểm A, B, C, D, M, N trên một đường tròn

Từ một điểm vẽ đến 5 điểm còn lại được 5 đoạn thẳng thì có ít nhất ba đoạn

thẳng cùng màu

Giả sử 3 đoạn thẳng AB, AC, AD cùng màu đỏ (nếu cùng màu xanh thì lập luận

tương tự)

Xét ∆BCD nếu có một cạnh, chẳng hạn BC màu đỏ thì ∆ABC có ba cạnh màu

đỏ Trái lại thì∆BCD sẽ có ba cạnh màu xanh (điều phải chứng minh)

1

1

GHI CHÚ Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Bài 4 nếu không vẽ hình thì không chấm điểm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH Năm học: 2009 - 2010

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ DỰ BỊ

(Gồm có 4 trang)

Môn thi: TOÁN LỚP: 9 THCS

Bài 1

4 điểm

a Điều kiện để biểu thức A có nghĩa:

4 1 1 0

0 1 2

0 1

0

x x x x

x

x

0,5

A = 1-

1 2

) 1 )(

1 ( )

1 )(

1 (

) 1 2 )(

1 ( )

1 )(

1 (

) 1 2 )(

1 (

+

− +

− +

+ +

− +

x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

= 1 -

1 2

) 1 )(

1 ( 1

) 1 2 ( 1

1 2

+

− +

x

x x

x x

x

x x x x

+

− +

x x

x x

x x

x

1

) 1 )(

1 ( ) 1 (

=

x x

x x x x x x x x x x x x x x x x

+

− + +

− +

− +

− +

− +

1

=

x

x +

1 1

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

b Ta có:

4

1

x = ( ) 3

3 3

3

1 2 1

2+ ⋅ − = 3 3

3 3

3

) 1 2 ( ) 1 2 ( + ⋅ − = = 3 [ ] ( )

3 3

3

3

1 2 ) 1 2 ( 2 3 1

2+ + + ⋅ − = 3 (1+3 4+3 2)(3 2−1) = = 3 ( )3 2 3 − 1 = 3 2 − 1 = 1

⇒ x = 4 Khi đó A =

3 1

1,5

0,5

Bài 2

4 điểm a ĐKXĐ: x + 5 ≠ 0 ⇒ x ≠ -5

Phương trình tương đương với phương trình: 11

5

 +

+

x

x x

11 5

10 5

11 5

5 2 5

= +

+





 +

= +

⋅ +

 +

x

x x

x x

x x x

x

Đặt

5

2

+

x

x

= t thì phương trình (1) trở thành t2 + 10t = 11 (2) Giải phương trình (2) ta được t1 = 1; t2 = -11

* Với t1 = 1 ta có

5

2

+

x

x

= 1 ⇔x2 - x - 5 = 0 Giải phương trình x2 - x - 5 = 0 ta được x1 = 1 + 21; x = 1 - 21

0,5

0,5

0,5

Trang 6

* Với t2 = -11 ta có

5

2

+

x

x

= -11 ⇔x2 + 11x + 55 = 0 Phương trình x2 + 11 x + 55 = 0 vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là: x1 = 1 + 21; x = 1 - 21

0,25 0,25



= +

= +

=

= +

6 4

10 3

6 4

10 3

2

2 2

xy x

xy y

xy x

y x y

Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ ta được:

4x2 + 4xy + y2 = 16 ⇔(2x + y)2 = 16 ⇔ 2x + y = ±4

* Nếu 2x + y = 4 thì ta có hệ phương trình

= +

= +

10 3

4 2

y

y x

( ) ( )  + − =

=

=

− +

=

0 3 2

2 4 4

2 4 3 2 4

2 4

2 2

x x

x y

x x x

x y

Giải phương trình x2 + 2x - 3 = 0 ta được x1 = 1; x2 = -3

Suy ra: y1 = 2; y2 = 10

* Nếu 2x + y = - 4 thì ta có hệ phương trình

= +

= +

10 3

4 2

y

y x

=

=

=

− +

=

0 3 2

2 4 10

2 4 3 2 4

2 4

2 2

x x

x y

x x x

x y

Giải phương trình x2 - 2x - 3 = 0 ta được x3 = - 1; x4 = 3

Suy ra: y3 = - 2; x4 = - 10

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm là:

(x; y) = (1; 2); (-3; 10); (-1; -2); (3; 10)

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 3

3 điểm

Vì a.b.c = 1 nên đặt a =

x

1

; b = 1y ; c =

z

1

Khi đó: 1⋅1⋅1 =1

z y

x suy ra x, y, z là các số dương và x.y.z = 1 Biểu thức A trở thành:

A =

z x y x

z y

1 1 1 1

1 1 5

2

+

x y z y

x z

1 1 1 1

1 1 5

2

+

y z x z

y x

1 1 1 1

1 1 5

2

=





z y x

yz

1 1 1 5

2

+

 +

x z y

zx

1 1 1 5

2

+





y x z

xy

1 1 1 5

2

= 5 + + + + x+y

z x z

y z y

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương

4

;

z y

x z y z y

x z

y z y

+

+ +

2 2

(1)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

Tương tự: z x y

x z

2

(2) ; x y z

y x

z

+ +

2

(3) Cộng từng vế của các bất đẳng thức (1); (2); (3) ta được:

4

z y

x z

y x

+ ≥ x + y + z





+

+ +

+

z x z

y z y

≥ (x+ y+z) 2

1





+

+ +

+

z x z

y z y

2 5

Mặt khác x + y + z ≥ 33 xyz mà xyz = 1 nên x + y + z ≥ 3

Do đó: A ≥ 3

2

5 ⋅ =

2 15

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z ⇔ a = b = c = 1

Vậy GTNN của biểu thức B là

2

15 , đạt được khi a = b = c = 1

0,5

0,5

0,5

Bài 4

6 điểm

Q I

H

N P

M

B A

a Theo giả thiết: ∠MAN =∠MAB+∠NAD

0

90

=

=

∠ +

∠ +

MAN BAM DAN BAD suy ra ∠MAN = 45 0 hay ∠MAP= 45 0

Vì ABCD là hình vuông nên ∠DBC = 45 0

Do đó: ∠MAP= ∠PBM = 45 0 ⇒ tứ giác ABMP nội tiếp

⇒ ∠ABM + ∠APM = 180 0(định lí) mà ∠ABM = 900 suy ra ∠APM = 900

⇒ ∠MPN = 900 ⇒ P thuộc đường tròn đường kính MN (1)

Chứng minh tương tự được tứ giác AQND nội tiếp ⇒ ∠AQN+∠ADN =1800

⇒ ∠AQN =900 ⇒ ∠NQM =900⇒ Q thuộc đường tròn đường kính MN (2)

∠BCD = 900 ⇒ ∠MCN = 900 ⇒ C thuộc đường tròn đường kính MN (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra 5 điểm P, Q, M, C, N cùng thuộc đường tròn đường

kính MN

0,5

0,5

0,5

0,5

b Theo câu a) ∠NQM =900 ⇒ NQAM; ∠MPN = 900 ⇒ MPAN

Gọi giao điểm của AM và AN là I Suy ra I là trực tâm của tam giác AMN

⇒ AI ⊥ MN; AI ∩ MN = { }H ⇒ AH ⊥ MN tại H.

Vì tứ giác ABMP nội tiếp ⇒ ∠BAM = ∠BPM (4) (hai góc nội tiếp cùng chắn

cung BM)

Tứ giác AQIP có: ∠AQI + ∠API = 900 + 900 = 1800

⇒ tứ giác AQIP nội tiếp ⇒ ∠QAI = ∠QPI (hai góc nội tiếp cùng chắn cung

0,5 0,5

0,5

Trang 8

QI) ⇒ ∠MAH = ∠BPM (5)

Từ (4) và (5) suy ra: ∠BAM = ∠MAH

Chứng minh: ∆BAH = ∆HAM (c.h - g.n) ⇒ AB = AH

Từ đó suy ra: MN tiếp xúc với đường tròn (A; AB) cố định 0,5

c Tam giác APM vuông cân tại P ⇒ AP = PM ⇒ AM = AP 2 ⇒

2

1

=

AM AP

∆APQ đồng dạng ∆AMN (g - g)

2

1 2

2

=

=

=

AM

AP S

S

AMN APQ

⇒ SAPQ =

2

1

SAMN Suy ra: SAPQ = SPQMN ⇒ =1

PQMN

APQ

S S

Vậy tỉ số

PQMN

APQ

S

S

không đổi khi M, N thay đổi

0,5 0,5

0,5 0,5

Bài 5

2 điểm Ta có: (x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 ≥ 0 với mọi x, y, z

⇒ x2 + y2 + z2 ≥ xy + yz + zx ⇒ (x + y + z)2 ≥ 3(xy + yz + zx)

Vì x + y + z = 2 nên 1 ≥ 23

+

xy

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z =

3 2

Chứng minh và áp dụng bài toán phụ:

b a b

4 1 1

với a > 0, b > 0 ta có:

2

1 1

2 2

2

+ +

≥ + +

+ +

x

Dođó:

3 2 2 3 2

4 3

2

6 3

5

2 2 2 2

2

+ +

+ + +

+ + +

= + +

+ + + yz zx x y z xy yz zx x y z xy yz zx xy

+ +

+ +

xy

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:



+ +

= + +

=

=

=

2 2 2

2

3 2

z y x zx yz xy

z y x

Hệ này vô nghiệm nên đẳng thức không xảy ra

Vậy: 5 2 32 2 >9

+ +

+ +

xy

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

GHI CHÚ Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Bài hình học nếu không vẽ hình thì không chấm điểm

Ngày đăng: 04/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w