1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan ki 2

137 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Qua bài giúp các em rẽn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức qua đó III - Tiến hành bài dạy: Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò HĐ1: Kiểm tra bài cũ - GV yêu cầu HS nhắc lại

Trang 1

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức Học sinh hực

hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

2 Kỹ năng: Qua bài giúp các em rẽn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức qua đó

III - Tiến hành bài dạy:

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

Trang 2

Làm tính nhân Đại diện nhóm lên trình bày

- GV gọi HS viết công thức tính diện

tích hình thang, yêu cầu vận dụng CT

2

2 3

3

5x+ + x+y y = x+y+ y

= 8xy + y2 + 3y-GV yêu cầu HS tính diện tích hình

m 3 x

Với x = 3m và y = 2m thì diện tích mảnh vờn hình thang đó là:

-Gv: gọi học sinh nhận xét, đánh giá -HS nhận xét kết quả

- GV: cho HS hoạt động theo nhóm

- Nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- BTVN: Bài 1(c); bài 2, Bài 3 (sgk -5)

Bài 3,4,5(3;4) – SBT

Trang 3

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: -HS nắm quy tắc nhân đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: -Rèn kỹ năng trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.

3 Thái độ: -Cẩn thận, chính xác trong thực hiện các phép toán

4 Trọng tâm: -Quy tắc nhân đa thức với đa thức

II- Chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ

2 HS: Bút dạ, MT bỏ túi, bảng nhóm

III-Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Điền tiếp vào VP để đợc đẳng thức

- GV yêu cầu HS tham khảo VD ở

SGK, giới thiệu đa thức tính

- Vậy muốn nhân 1 đa thức với 1

đa thức ta làm thế nào?

* TQ (HS đọc SGK - 7)(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

1 4 − 2 − − 3 + +

= x y x y x 3 xy x 6 2

+ +

- GV cho HS tham khảo cách nhân

đa thức với đa thức theo cách 2 Lu

ý HS cách đó chỉ nên thực hiện đối

* Chú ý (SGK - 7)

Trang 4

với 2 đa thức đã sắp xếp và là đa

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

- GV cho HS hoạt động nhóm (?3) HS hoạt động theo nhóm

IV Hớng dẫn về nhà (2 )

- Học kỹ quy tắc nhân đa thức với đa thức

- BTVN: 8, 10, 11 (sgk)

- Bài 8; 9; 10 (SBT - 4)

Trang 5

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS thực hiện nhân thành thạo đơn thức với đa thức, đa thức với đa

thức, làm quen với bài toán CM đẳng thức, tính giá trị của biểu thức trong mỗi tr ờng hợp

-2 Kỹ năng: Qua bài luyện tập giúp các em làm quen dần với một số hằng đẳng

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu lại quy tắc nhân đơn

1 3 − 2 + −

b) x3 -3x2y + 3xy2 -y3+ GV cho HS làm BT 12 (SGK) Bài 12 (8): Tính giá trị của biểu

thức (HS hoạt động độc lập)

A = (x2- 5) (x+3) + (x+4) (x-x2) =-(x +15)

Trang 6

+ GV cho HS làm BT 11 theo nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày lớp nhận xét kết quả

+ GV cho HS làm BT 8 (SBT) Bài 8 (SBT-4): HS hoạt động độc lập

x = 46Vậy 3 số chẵn phải tìm đó là: 46; 48; 50.+ GV yêu cầu HS tự thử lại so

sánh kết quả với điều kiện đầu

bài

IV Hớng dẫn về nhà (2 )

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- - BTVN: 6,7 (SBT - 4)

Trang 7

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS ghi dạng TQ * TQ: (A+B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

- GV cho HS làm (?2) HS đọc (?2) và đứng tại chỗ trả lời

HĐ 4: Hiệu hai bình phơng

Trang 9

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu cho HS về 3 HĐT đáng nhớ: Bình phơng của một

tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu 2 bình phơng

2.Kỹ năng: Phát triển t duy suy diễn, trí thông minh sáng tạo cho HS.

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn.

4.Trọng tâm: Các bài tập vận dụng.

II Chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ

2 HS : SGK, MTBT

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò

Hoạt Động 1: Kiểm tra

- GV yêu cầu HS viết dạng TQ,

phát biểu bằng lời của 3 HĐT đã

2 HS lên bảng trình bày:

a) 9x2 - 6x + 1 = (3x - 1)2b) (2x+3y)2 + 2(2x + 3y) + 1

= (2x+3y+1)21HS khác nêu 1 đề toán tơng tự

Trang 10

=(a+b) 2 +2(a+b)c+c 2

=a 2 +b 2 +2ab+2ac+2cb + c 2

VËy (a+b+c) 2 = a 2 +b 2 +c 2 + 2ab + 2ac+ 2bc b) (a+b-c) 2 =a 2 + b 2 +c 2 + 2ab - 2ac- 2bc c) (a-b-c) 2 = a 2 +b 2 +c 2 - 2ab - 2ac + 2bc

Trang 11

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào việc giải bài tập, vận dụng các kiến thức trên để tính nhẩm hợp lý Rèn kỹ năng giải bài toán chứng minh đẳng thức cho HS

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có hứng thú học tập

4 Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức.

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, bút dạ

2 HS: Bút dạ, nháp

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày Thời gian Hoạt động của trò

b2)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3(A + B)3 = A3+ 3A2B + 3AB2 + B31HS đứng tại chỗ trả lời

HS trả lời và ghi vào vở

2 HS lên bảng trình bày a, b,

Trang 12

HS đại diện nhóm lên trình bàyCác nhóm khác nhận xét.

Bài 26 (14): HS hoạt động độc lập

2 HS lên bảng trình bàyLớp nhận xét

IV Hớng dẫn về nhà:

- Nắm vững 5 HĐT đã học

- BTVN: 27; 28 (SGK - 14)

BT 15; 16; 17 (SBT - 5)

Trang 13

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có hứng thú học tập.

4 Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức.

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, bút dạ

2 HS: Bút dạ, phiếu học tập, nháp

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ 5'

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết

HĐ3: Hiệu hai lập phơng 9'

Trang 14

HS đứngtại chỗ thực hiện.

HS đứng tại chỗ trả lờia), b) hai HS lên bảng thực hiện

GV chấm 2 bài nhận xét kết quả

GV cho HS chơi trò chơi "Đôi bạn "

Trang 15

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

Điền tiếp vào chỗ trống để đợc 7

- GV cho HS làm BT 35 (SGK) ra

phiếu học tập

HS hoạt động độc lập

HS nộp phiếu học tập

GV thu phiếu học tập cho điểm

- GV cho HS làm BT 37 (SGK) HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bàyLớp nhận xét

- GV hớng dẫn HS BT 38 (SGK) Hai HS lên bảng thực hiện

VP =-(b-a)3 =-(b3- 3b2a + 3a2b - a3) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 = (a-b)3

So sánh VP với VT ta có ĐPCM2'

HS ghi nhớ

IV Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 16

- BTVN: BT SBT

Trang 17

Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử Nắm phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng pơng pháp đặt nhân tử chung

2 Kỹ năng: Biết áp dụng phơng pháp đó vào giải thành thạo các bài tập

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn

4 Trọng tâm: phân tích đa thức thành nhân tử bằng pơng pháp đặt nhân tử chung

II Chuẩn bị:

- Thày: SGK ,Giáo án

- Trò: SGK

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

Trang 18

= 7xy (2x - 3y + 4xy)d) 52x(y−1)−52y(y−1)= 25(y−1)(x−y)

1' e) 10x (x - y) - 8y (y - x) = 2(x - y)(5x + 4y)

HS ghi nhí

IV Híng dÉn vÒ nhµ:

- BTVN: 40; 41; 42 (SGK)

- Xem tríc bµi 7

Trang 19

Tiết 10 Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng HĐT

2.Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các HĐT đã học vào việc phát triển đa thức nhân tử

3.Thái độ: Qua bài giáo dục cho các em ý thức học tập bộ môn

4 Trọng tâm: phân tích đa thức thành nhân tử bằng pơng pháp dùng hằng đẳng thức

II Chuẩn bị:

- Thày: SGK ,Giáo án

- Trò: SGK

III - Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 7' 1 HS lên bảng thực hiện.

- GV đa ra 3 ví dụ yêu cầu HS xác định

xem các đa thức đó thuộc những HĐT

nào ?sau đó GV giới thiệu phơng pháp

phân tích đa thức thành nhân tử bằng

ph-ơng pháp dùng hằng đẳng thức

HS đứng tại chỗ thực hiện

Đại diện nhóm trình bày

Lớp nhận xét

HS nhận xét

Trang 20

CMR (2n + 5)2 - 25 4 mọi n , Z Ta có (2n + 5)2 - 25

= (2n + 5 -5)(2n+5+5)Trong VD trên ta đã vận dụng HĐT

Trang 21

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5'

GV cho HS lên bảng tính nhanh 2 HS lên bảng thực hiện

= (2xy + 6y) + xz + 3z) HS quan sát và làm theo

= 2y( x + 3) + z (x + 3)

= (x + 3) (2y + z)

- GV yêu cầu HS nhóm theo cách ≠

khắc sâu nội dung chú ý SGK

- GV cho HS làm (?1) (?1): HS đọc SGK và làm theo yêu

cầuYêu cầu HS hoạt động độc lập 15.64 + 25.100 + 60.100 + 36.15

Trang 23

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn.

4.Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải các BT

II Chuẩn bị:

- Thày: Giáo án

- Trò: Dụng cụ học tập, nháp

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

Trang 24

+ Dïng H§T+ §Æt nh©n tö chung

Trang 25

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đợc củng cố khắc sâu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm hạng tử, biết phối hợp nhiều phơng pháp trong quá trình phân tích làm quen với phơng pháp phân tích 1 hạng tử thành nhiều hạng tử, phơng pháp thêm bớt hợp lý trong quá trình phân tích

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, biết phối hợp nhiều phơng pháp trong quá trình phân tích

3 Thái độ: Học sinh hứng thú học tập, tự giác học tập

4.Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào BT cụ thể

II Chuẩn bị:

1 GV: Lựa chọn bài tập

2 HS: Nháp, SGK, học bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

I.HĐ1: Kiểm tra bài cũ 5'

Tìm x biết: a) x(x-3) + x -3 = 0 2 HS lên bảng trình bày

b) 5x( x-2) - x + 2 = 0 HS nhận xét

GV kết luận cho điểm

II HĐ2: Luyện tập 39' Dạng 1: PT đa thức thành nhân tử

Trang 26

=> x = 4; = x =

-3 2

- Cã mÊy c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu

thøc trªn? C¸ch tÝnh nµo nhanh nhÊt?

1

= (x+

4

1)2 = (49,75 + 0,25)2

Trang 27

Tiết 14: Chia đơn thức cho đơn thức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Biết vận dụng quy tắc vào giải bài tập

2 Kỹ năng: Rèn luyện, củng cố kỹ năng chia đơn thức cho đa thức

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn

4.Trọng tâm: Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, bài tập phù hợp

2 HS: Nháp, bút dạ

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày Thời gian Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài 2' HS nghe GV giới thiệu ND bài giảng

- GV giới thiệu ND bài giảng

=> Vào bài mới

Trang 28

HS tr×nh bµyLíp nhËn xÐt

Trang 29

Tiết 15: Chia đa thức cho đơn thức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

2 Kỹ năng: Rèn luyện, củng cố kỹ năng chia cho học sinh

3 Thái độ: Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn

4.Trọng tâm: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức

II Chuẩn bị:

- Thày: Giáo án, bảng phụ

- Trò: Nháp, SGK, bút dạ

III Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

1 HĐ1: Kiểm tra bài cũ 6'

- Nhắc lại quy tắc chia đơn thức

phép chia đa thức cho đơn thức

=> Quy tắc (SGK) * Quy tắc: HS đứng tại chỗ đọc quy tắc

Trang 30

b) GV cho HS hoạt động độc lập 1 HS lên bảng trình bày

HS nhận xét

3 HĐ3: Luyện tập, củng cố: 12' 3 Luyện tập

- GV cho HS làm BT 66 (SGK) - Bài tập 66 (29)

Đại diện nhóm trình bày

HS nhóm khác nhận xét

- GV cho HS làm BT65 (SGK) - Bài 65: Làm tính chia

GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện [3 (xy) 4 + 2 (xy) 3 − 5 (xy) 2]: (yx) 2

Trang 31

Tiết 16: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có d Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp Qua bài giúp các em củng cố phép chia đơn thức cho đơn thức thông qua phép chia đa thức đã sắp xếp

2 Kỹ năng: Rèn luyện khắc sâu phép chia 2 lũy thừa có cùng cơ số

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày gian thời Hoạt động của trò

1 HĐ1: Kiểm tra bài cũ 5'

- GV yêu cầu HS nhắc lại phép chia

=> GV cho HS làm (?1) (?1): HS hoạt động độc lập

Trang 32

GV kiểm tra kết quả HS trả lời.

Vậy nếu phép chia 2 đa thức đã sắp xếp

- GV cho HS làm BT 69 (SGK) Bài 69 (31): HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm ≠ nhận xét

Ôn tập chơng I -> C.bị cho ôn tập

Trang 33

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò HĐ1: Kiểm tra bài cũ

2x2 - 6x -x + 3

- x + 3 0

3x4 - x3 + 6x - 5 x2 + 1 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3

x3 - 3x2 +6x-5

x3 + x -3x2 +5x -5 -3x2 -3 5x - 2

Hoạt Động 2 : Bài mới

-

Trang 34

thể cho điểm và sửa sai nếu có

GV: Phép chia đa thức cho đa thức còn

đợc áp dụng cho những BT tìm ĐK chia

c) (x2-2xy+y2) : (y-x) = (x-y)2 : -(x-y) = -(x-y) = y-x

Hoạt Động 2 - Chia đa thức đ sắp xếpã

Bài tập 74(sgk - 32)

Cho biết đa thức 2x3-3x2+x+a

chia hết cho x+2, vậy a = bao nhiêu?

-7x2 -14x 15x + a

Để chia hết thì 15x+a phải là bội của x+2 vậy a = 30

HS: (Hoạt động nhóm BT71 và 73)a) AB vì tất cả các hạng tử của A đềuBb) AB vì x2-2x+1=(1-x)2  (1-x)

a) 2x+3y b) 2x+1c) 9x2+3x+1 d) x-3

Trang 35

-Tiết 18 Ôn tập chơng I (T1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chơng I

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán, nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (xen vào bài ôn)

Hoạt Động 2(15'): Củng cố lý thuyết

GV: Y/C hs phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức, đa thức với đa thức

HS: Một hs lên điền vào chỗ trống

HS: 3 hs lên hoàn thành 7 HĐT

HS khác tự hoàn thành vào vở

GV: Khio nào thì thực hiện đợc phép

chia đơn thức A cho đơn thứcB, cho

VD

HS: Đứng tại chỗ trả lời và lấy VD

I Lý thuyết1/ Quy tắc:

A(B+C) = A.B+

(A+B)(C+D)= 1/ Bẩy HĐT:

1 (A+B)2= 2 (A-B)2=

3 A2 - B2= 4 (A+B)3=

5 (A-B)3= 6 A3+B3=

7 A3 - B3=

3/ Điều kiện để đơn thức AB

- Khi mọi biến của B cũng là biến của A

và có số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Trang 36

GV: Khi nào thì phép chia đa thức

Acho đa thức B đợc thực hiện?

cho VDHS: Đứng tại chỗ trả lời

- Khi từng hạng tử của A BVD: (2x3y+x3y-4xy2)  2xy

GV: Đa đáp án ở BF để hs đối chiếu

GV: Giao cho mỗi ngăn làm một phần

HS: Đổi bài giữa các nhóm để chấm

-b/ (x-2)(3xy+5y2+x) = 3x2y+5xy2+x210y2-2x

-6xy-Bài tập 78 (sgk-33)

a/ (x+2)(x-2)-(x-3)(x+1) = x2-4-x2-x+3x+3

= 2x-1b/ (2x+1)2+(3x-1)2+2(2x+1)(3x-1)

= [(2x+1)+(3x-1)]2=(2x+1+3x-1)2

=(2x+3x)2

Bài tập 79 (sgk-33)

a/ x2-4+(x-2)2= (x-2)(x+2)+(x-2)2=(x-2) (x+2+x-2)=2x(x-2)

b/ x3-2x2+x-xy2=x(x2-2x+1-y2 ) =x[(x-1)2-y2] =x(x-y-1)(x+y-1)c/ x3-4x2-12x+27=(x3+27)-(4x2+12x) =(x+3)(x2-3x+9)-4x(x+3)

=(x+3)(x2-3x+9-4x) =(x+3)(x2-7x+9)

Hoạt động 4(2'): Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập các kiến thức đã học ở chơng I và trả lời các câu hỏi trong sgk trang32

- BTVN: 80, 81, 82, 83 (sgk-Tr33)

Trang 37

Tiết 29 Ôn tập chơng I (t2).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chơng I

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán, nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (xen kẽ khi luyện tập)

Hoạt Động 2(15'): Chữa bài tập dạng tìm x

GV: Đa đề bài ở BF và hỏi hớng giải

quyết các bài toán đó

hoặc 3

2x=0 ⇔x=0 hoặc x2-4 = 0⇔x=±2

b/ (x+2)2-(x-2)(x+2)=0

⇔(x+2)(x+2-x+2)=0⇔2(x+2)=0

⇔x+2=0⇔x=-2

Hoạt Động 3: Dạng 2- Chứng minh

Trang 38

GV: Phơng pháp để giải quyết bài toán

Ta có x-x2-1=

Bài tập 78 (sgk-33)

a/ (x+2)(x-2)-(x-3)(x+1) = x2-4-x2-x+3x+3

= 2x-1b/ (2x+1)2+(3x-1)2+2(2x+1)(3x-1)

= [(2x+1)+(3x-1)]2=(2x+1+3x-1)2

=(2x+3x)2

Bài tập 79 (sgk-33)

a/ x2-4+(x-2)2= (x-2)(x+2)+(x-2)2=(x-2) (x+2+x-2)=2x(x-2)

b/ x3-2x2+x-xy2=x(x2-2x+1-y2 ) =x[(x-1)2-y2] =x(x-y-1)(x+y-1)c/ x3-4x2-12x+27=(x3+27)-(4x2+12x) =(x+3)(x2-3x+9)-4x(x+3)

=(x+3)(x2-3x+9-4x) =(x+3)(x2-7x+9)

Hoạt động 4(2'): Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập các kiến thức đã học ở chơng I và trả lời các câu hỏi trong sgk trang32

- BTVN: 80, 81, 82, 83 (sgk-Tr33)

Trang 39

Tiết 20 Kiểm tra chơng I (45 )’

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học của HS trong chơng I

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng làm bài và các trình bày lời giải kiểm tra

3 Thái độ: Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế.4.Trọng tâm: Các bài tập liên quan đến kiến thức của chơng

II Chuẩn bị:1 GV: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.

III Nội dung : 1 Đề bài

Câu 1: (3đ): a) Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

b) áp dụng: Tìm n thuộc N* để A chia hết cho B

A= 5x3y2 - 8 x2y3 + xy5 ; B = 4xnynCâu 2 (3đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x3 - 2x2 + xb/ 2x2 +4x +2 - 2y2c/ x2 + x – 6Câu 3(3đ)

Chọn đáp án đúng, sai trong các kết quả sau (Khoanh tròn ĐA đúng, sai)

a/ Trang các khẳng định sau khẳng định nào sai:

Trang 40

2 Đáp án - biểu điểm.

Câu 1(3đ): a/ Để đa thức A chia hết cho đơn thức B thì tất cả các hạng tử của

đa thức A đều chia hết cho đơn thức B (1đ)

b/ AD: Tìm n thuộc N* để A chia hết cho B

(x-2)(x+2+1)=(x-Câu 3 (3đ) a/ b (1,5đ)

b/ a (1,5đ)Câu 4 (1đ)

Ngày đăng: 24/10/2014, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt Động 2: Hình thành TC của phân thức - giao an toan ki 2
o ạt Động 2: Hình thành TC của phân thức (Trang 48)
Bảng phụ 1: Giải phơng trình: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3) ........................................................ - giao an toan ki 2
Bảng ph ụ 1: Giải phơng trình: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3) (Trang 82)
w