1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BD HSGchuyen de 7 PHAN SO LIEN PHAN SO.@

12 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta chia tử và mẫu cho ƯCLN của chúng.. a/b tối giản  ƯCLN a;b=1 d Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương ta làm theo 3 bước: Bước 1: Tìm BC c

Trang 1

Chuyên đề 7:

PHÂN SỐ VÀ LIÊN PHÂN SỐ

I KHÁI NIỆM PHÂN SỐ VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ:

1

a) - Phân số có dạng b a , trong đó a,b  Z, b  0, a gọi là tử, b là mẫu

- Mọi số nguyên a đều có thể viết được dưới dạng phân số với mẫu bằng 1 (

1

a

)

b) - Có 02 tính chất cơ bản của phân số: (b,m0, a,b,mZ)

c) - Rút gọn một phân số là chia tử và mẫu của phân số cho ƯC (khác 1 và –1) của chúng

- Phân số tối giản là phân số không thể rút gọn được nữa Muốn rút gọn một phân

số đến tối giản ta chia tử và mẫu cho ƯCLN của chúng a/b tối giản  ƯCLN (a;b)=1

d) Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương ta làm theo 3 bước:

Bước 1: Tìm BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy mẫu chung chia cho từng mẫu

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phấn số với thừa số phụ tương ứng

 Nếu mẫu của các phân số là nguyễn tố cùng nhau thì mẫu chung bằng tích của các mẫu

2 Bài tập:

Bài 1: Chứng rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số là phân số tối giản.

Gọi d là ƯCLN (21n + 4 ; 14n + 3 ) (d N; d  1) Khi đó ta có: 2.(21n + 4) d và 3.(14n + 3) d Hay 42n + 8 d và 42n + 9 d

Theo tính chất hiệu chia hết của 1 tổng (hiệu) thì:

(42n + 9) – (42n + 8) = 1 d Suy ra: d = 1

Vậy phân số là phân số tối giản với  n  N

Bài 2: Chứng minh rằng phân số tối giản với mọi số tự nhiên n



Trang 2

Gọi d là ƯCLN ( ; ) (d  N ; d  1)

Ta có: và Khi đó

 (n4 + 3n2 +1 - n4 - 2n2) = n2 + 1  d  n.(n2 + 1)  d

Ta lại có: (n3 + 2n - n3 - n) = n  d  n.n = n2

 d

do đó: n2 + 1 - n2 = 1  d Suy ra: d = 1

Vậy phân số là phân số tối giản

Bài 3 Tìm tất cả các số tự nhiên n để phân số là phấn số tối giản

Giải

Ta có:

Ta thấy: 3 và 7 ; 3 và 3n + 1 ; 3n + 1 và 6n + 1 đôi một nguyên tổ cùng nhau

Để tối giản thì 6n + 1 7

Suy ra n  7k + 1 ( k  N)

Bài 4 Tìm các số nguyên x, y, z biết:

Giải

Ta có  x2 = 3 12 = 36 = (-6)2 = (6)2  x = - 6 hoặc x = 6

 Khi x = 6 thì

Trang 3

Vậy

II SO SÁNH PHÂN SỐ:

Trong hai phân số có cùn mẫu dương phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta viết chúng dưới dạng 2 phân số

có cùng mẫu dương rồi so sánh tử Phân số nào có tử lớn hơn thì lơn hơn

- Trong hai phân số có cùng tử, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn

- Nếu tử nhỏ hơn mẫu thì phân số nhỏ hơn 1 Nếu tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1

2) Bài tập:

Bài 1: So sánh hai phân số:

Đặt a = 5555555557 ; b = 6666666669  a < b Hai phân số đã cho được viết :

hay

Ta cần so sánh

Ta có : 5.a = 555555555557 > 55500000000 = 27500000000

4b = 46666666669 < 46700000000 = 26800000000

 5a > 4b hay

Vậy:

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của phân số:

Ta có :

Trang 4

 Để K lớn nhất thì a/b nhỏ nhất  b nhận giá trị nhỏ nhất, mà b là chữ số hàng đơn vị của số nên b = 0 Khi đó a nhận giá trị 1 đến 9

 Giá trị lớn nhất của K = 10

 Để K đạt giá trị nhỏ nhất thì a/b lớn nhất, b nhận giá trị lớn nhất, a nhận giá trị nhỏ nhất khác 0  a = 1, b = 9

 Giá trị nhỏ nhất của K = 19/10

Bài 3: Người ta viết thêm những chữ số 0 vào giữa hai chữ số của một số có hai chữ

số, sau đó lập tỉ số giữa số có ba chữ số và số đã cho Hỏi giá trị bằng số số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất của tỉ số này là bao nhiêu?

Giải Gọi số ban đầu là ; a, b là chữ số a  0 Viết thêm chữ số 0 vào giữa hai số ta được Đặt

Ta có:

 Để K lớn nhất khi b a nhỏ nhất, suy ra: b = 0, a lấy giá trị tuỳ ý từ 1 đến 9

 Giá trị lớn nhất của K = 10

 Để K nhỏ nhất khi a/b lớn nhất, b nhận giá trị lớn nhất, a nhận giá trị nhỏ nhất

 a = 1, b = 9

 mà K  N nên K = 6

 Giá trị nhỏ nhất của K = 6

III PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ:

1.

Kiến thức:

 Tổng của hai phân số cùng mẫu là một phân số có tử bằng tổng các tử và mẩu là mẫu chung

 Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu Ta viết chúng dưới dạng 2 phân số

có cùng mẫu dương rồi cộng tử giữ nguyên mẫu

 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số:

+ Tính chất giao hoán:

Trang 5

+ Tính chất kết kợp:

+ Cộng với số 0:

 Muốn trừ phân số a/b cho phân số c/d ta cộng phân số a/b với số đối của phân số c/d

2 Bài tập:

Bài 1: Chứng minh rằng: Tổng của một phân số tối giản với 1 cũng là phân số

tối giản

Gọi a/b là phân số tối giản Cần chứng minh hay là phân số tối giản

Giả sử không tối giản Gọi ƯCLN (a + b; b) = d > 1 Khi đó: a+ b : d và b : d  a + b – d = a : d  a/b không tối giản (trái với giả thiết) Vậy tối giản

Bài 2: Chứng minh rằng:

Giải

Ta có:

hay

Vậy:

Bài 3: Chứng minh rằng:

Giải

Trang 6

Ta có:

Do đó:

Hay

Bài 4: Tính tổng:

5 2

3

8 5

3

20 17 3

b) 15..65 +65..115 +…+265..531

Giải a) Ta có: 

5 2

3

 2

1 5 1

8 5

3

 5

1 8 1

20 17

3

 17

1 20 1

5

.

2

3

 8

.

5

3

20 17

3

20

9 20

1 10 20

1 2

1 20

1 17

1

8

1 5

1 5

1 2

1

b) 15..65 +65.11.5 +…+265..531=5(15.6+6.511+…+265.31)=5(1-311 )=15031 =43126

Bài 5: Tìm x:

100 89

11

34 23

11 23

.

12

11

12

11

231

221 4 )

21 19

2

15 13

2 13

.

11

2

Giải

Trang 7

a) Tính tổng: 8911.100

34 23

11 23

12

11 12

11

100

1 89

1

34

1 23

1 23

1 12

1 12

1

100

99 100

1

Do đó: 132

100

99

x

300 203 300

3 99 500 100

99 3 5

x x

x

Vậy: x 300203

15

1 13

1 13

1 11

1 21 19

2

15 13

2 13 11

2

111  211 2111.211123110

1 2 231

221 4 231

10

x

3

7

3 8 3

7 5

x x

Vậy : 232

3

8

x

IV PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA:

1 Kiến thức:

a) Quy tắc phép nhân phân số:

b a.d cb a..d c (a, b, c, d  Z; b, d  0)

b) Quy tắc phép chia phân số:

b a:d cb a.d cb a..d c (b, c  0) với d c là nghịch đảo của d c

c b

a c b

a

c

d a c

d a d

c a

:

.

:

Trang 8

Bài tập:

Bài 1 : Thực hiện phép tính:

343

1 49

1 7

1 1

343

4 49

4 7

4 4 : 27

2 9

2 3

2 2

27

1 9

1 3

1 1

: 8080808091919191

b)

80

1 ).

25

3 2 88 , 1 (

2

1 1 ).

20

3 3 , 0 ( 5

2 4 ).

65 , 2 20

1 3

03 , 0 : ) 2

1 4 6 (

: 2

20 1

25 , 0

1 2

1 1 4 1

2

1 : 1

50 4 , 0 2 3

5 , 1 : 8 , 0 3

1 : 6

Giải

) 27

1 9

1 3

1 1 (

2

) 27

1 9

1 3

1 1 ( 27

2 9

2 3

2 2

27

1 9

1 3

1 1

80

91 80 1010101

91 1010101 80808080

91919191

4 ) 343

1 49

1 7

1 1 (

) 343

1 49

1 7

1 1 (

4 343

1 49

1 7

1 1

343

4 49

4 7

4 4

91

80 8

1 182 80

91 : ) 4 : 2

1 (

b) Đáp số: 10

c) Đáp số: 11

Bài 2: Tìm x biết

625 , 2 3

, 4 : ) 3 , 1 5

2 2 (

9 , 1 : ) 3 , 70 : 66 , 154 6 , 1 ( 11

9 8 7

3 : ) 4 , 1 2 ,

5

(

3

1 2 ).

8 , 0 7 ,

2

(

8

1 1

x

b)    ) 462  [ 2 , 04 : (  1 , 05 )] : 0 , 12  19 

21 19

2

15 13

2 13 11

2

V CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ:

1.

Kiến thức cơ bản:

a) Muốn tìm giá trị phân số của một số cho trước ta nhân số cho trước với phân

số đó

Trang 9

b) Muốn tìm một số biết giá trị phân số của nó ta chia giá trị này cho phân số c) Tỉ số của 2 số a và b là thương trong phép chia a cho b (b  0)

i) Tìm tỉ số phần trăm của a và b .100%

b a

ii) Muốn tìm tỉ lệ xích của một bản vẽ khi biết khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế, ta tính T  b a

2.

Bài tập:

Dạng 1 Bài 1: Hiện nay tổng số tuổi của 3 anh em là 58 tuổi Hỏi tuổi của mỗi

người, biết rằng ¾ số tuổi của người em út bằng 23 số tuổi của người thứ 2 và bằng ½ số tuổi của người anh cả

Gọi a,b,c là số tuổi của anh cả, thứ hai, em út

Ta có: a + b + c = ½ a  9c = 8b = 6a (2)

Thay (2) vào (1) ta được : a+ ¾ a + 32a = 58  a = 24, b = 18, c= 16

Vậy tuổi của anh cả là 24, anh thứ hai là 18, em út là 16

Bài 2: Trong một lớp chuyên toán chỉ gồm hai loại học sinh giỏi và khá Cuối học

kì I SỐ học sinh giỏi bằng 72 số học sinh khá Đến cuối năm học có 1 học sinh khá được xếp vào loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng 13 số học sinh khá Tính số học sinh của lớp (Đáp số: 36 hs)

Bài 3: Tìm a) 2.5% của  

04 , 0

3

2 2 ).

18

5 83 30

7 85 (

Đs: 1124

b) 5% của 

5 , 2 : ) 25 , 1 21 (

6

5 5 ).

14

3 3 5

3 6 (

Đs: 0,125

Dạng 2:

Bài 4: Tìm 12% của 43a 3b, biết :

a=

67 , 0 ) 88 , 3 3 , 5 ( 03 , 0 6 32 , 0

) 2

1 2 : 15 , 0 ( : 09 , 0 5

2 : 3

b= (2,10,100325,965)::(10,,2013.0,045) 1,16:.00,,62525

Đáp số: 0,69

Trang 10

Bài 5: Ba tổ học sinh phải trồng một số cây xung quanh trường Tổ thứ nhất trồng

được ¼ số cây, tổ thứ hai trồng 40% số cây còn lại, tổ thứ 3 trồng được 140 cây, như vậy so với quy định cả tổ 3 trồng nhiều hơn 5cây Hỏi cả 3 tổ trồng được bao nhiêu cây?

Đáp số: 305 cây

Dạng 3: Bài 6: Ba tổ học sinh trồng được 179 cây xung quanh vườn trường Số cây tổ

I trồng bằng 116 số cây tổ II trồng và bằng 107 số cây tổ III đã trồng Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây ?

Đáp số: Đội I trồng 42 (cây)

Đội II trồng 77 (cây) Đội III trồng 60 (cây)

Bài 7: Tổng các luỹ thừa bậc ba của ba số tự nhiên là 1009 Biết rằng tỉ số giữa

số thứ nhất và số thứ hai là 32 , giữa số thứ nhất với số thứ ba là 94 Tìm ba số đó?

Đáp số: (4; 6; 9)

Bài 8: Tìm hai số biết tỉ số của chúng là

7

5

và tổng bình phương của hai số ấy

là 4736

Đáp số: (40; 56)

VI LIÊN PHÂN SỐ:

1 Kiến thức cần nhớ:

a) Định nghĩa: Một liên phấn số hữu hạn cấp n là một biểu thức có dạng

qo + 1

q1 + 1

q2 + 1

q3 + …

+ 1

qn-1 + 1/ qn Trong đó qo là số nguyên, còn q1, q2, q3 … qn là những số nguyên dương và qn >1

- Số qs với S = 0,1, … , n là số hạng thứ 3 của liên phân số đã cho

- Cách viết gọn liên phấn số trên là: [qo, q1, q2,…, qn]

b) Cách viết một phân số dưới dạng một liên phân số hữu hạn.

Giả sử ta có x= b a (a,b  Z; b  1)

Trang 11

Ta dùng thuật toán O’cơlit trên hai số a và b.

a = bqo + r1 ( 0 < r1 < b )

b = r1q1 + r2 ( 0 < r2 < r1)

r1= r2 q2 + r3 ( 0 < r3 < r2)

… … … … …

r n – 2 = rn - 1 qn - 1 + rn 0 < r n < r n – 1 r n – 1= rn qn Suy ra:

1 1         r r q q r b q b r q b a = qo + 1

q1 + 1

q2 + …

+ 1

qn-1 + 1/ qn

c) Cách viết một liên phân số dưới dạng một phân số: (gọi là giản phân cấp s ) A 0 =q 0 Và A1= q1 q0 + 1 B 0 = 1 B1= q1 As= qs As-1 + As Bs= qs Bs - 1 + B s - 2 r1= r2 q2 + r3 Với s  2 Phân số tìm được có dạng: b a = As/ Bs  Cách lập bảng: s 0 1 2 … K-2 K-1 K … qs q0 q1 q2 … qk-2 qk-1 qk … As q0 A1 A2= q2 A1 + A0 … Ak-2 Ak-1 Ak= qk Ak-1 + Ak-2 …

Bs 1 B1 B2= q2 B1 + B0 … Bk-2 Bk-1 Bk= qk Bk-1 + Bk-2 …

3.

Bài tập:

Dạng 1: 1 Biểu diễn các số hữu tỉ thành liên phân số:

Dùng thuật toán O’cơlit

48

47

= [-3; 2; 1; 1; 3]

2 1

Trang 12

1 

3

1

1 

b) [ 4 ; 1 ; 1 ; 1 ; 1 ; 1 ; 2 ; 2 ]

1200

5544

2)Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau thành liên phân số:

a)

52

127

b)

117

38

c)

175

258

d)

367

1657

e) 3,14

Dạng 2:3) Tìm phân số biểu diễn liên phân số sau:

[4; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2]

Vậy phân số cần tìm là 23150

4) Tìm phân số biểu diễn liên phân số sau:

a) [3, 7,15,1, 292] b) [1; 2; 2; 2; 2]

c) [-2; 1; 1; 2; 2] d) [a; a; a; a]

Ngày đăng: 24/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w