1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BD HSG_Chuyên đề 12:Dãy số và các bài toán về dãy số

14 998 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 1, 2DÙNG QUY NẠP ĐỂ CHỨNG MINH MỘT DÃY SỐ Phương pháp chứng minh quy nạp toán học: Để chứng minh mệnh đề Pn phụ thuộc vào số tự nhiên n đúng với mọi n ≥ n0 n0 ∈ ¥ , ta có thể sử dụ

Trang 1

CHUYÊN ĐỂ 12:

DÃY SỐ

VÀ CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ

Trang 2

TIẾT 1, 2

DÙNG QUY NẠP ĐỂ CHỨNG MINH MỘT DÃY SỐ

Phương pháp chứng minh quy nạp toán học:

Để chứng minh mệnh đề P(n) phụ thuộc vào số tự nhiên n đúng với mọi n ≥ n0 (n0 ∈ ¥ ), ta

có thể sử dụng phương pháp quy nạp Phương pháp quy nạp được thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Kiểm tra mệnh đề P(n) đúng với n = 0.

Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n = k, bằng suy luận ta suy ra được mệnh đề cũng đúng với

n = k + 1 Từ đó kết luận mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên n ≥ n0

Bài tập 1: Chứng minh rằng với mọi n ∈¥* ta có:

1/ 2 2 2 2 n(n 1)(2n 1)

1 2 3 n

6

+ + + + + + =

2/

2

1 2 3 n

2

+

+ + + + =  

Giải

1/

* Khi n = 1 thì ta có đẳng thức đúng vì 2 1(1 1)(2 1)

1

6

+ +

=

* Giả sử đẳng thức đúng với n = k, tức là: 2 2 2 2 k(k 1)(2k 1)

1 2 3 k

6

+ + + + + + =

Ta có: 2 2 2 2 ( )2 k(k 1)(2k 1) ( )2

6

+ +

(k 1) k 2k 1 6(k 1)

6 (k 1) k 2 (2k 3)

6

+  + + + 

=

=

Vậy đẳng thức đúng khi n = k + 1

Do đó đẳng thức đúng với mọi n ∈¥*

2/

* Khi n = 1 thì đẳng thức đúng vì

3 1 (1 1) 1

4

+

=

* Giả sử đẳng thức đúng với n = k ≥1 tức là:

3 3 3 3 k (k 1)

1 2 3 k

4

+ + + + + =

Vậy

4

+ + + + + + + = + +

Trang 3

( )

2 2

2 2

2

2 2

(k 1) k 4(k 1)

4 (k 1) k 4(k 1)

4 (k 1) k 4

+  + + 

=

+  + + 

= +

=

Vậy đẳng thức đúng với n = k + 1

Do đó đẳng thức đúng với mọi n ∈¥*

Bài tập 2:

Chứng minh rằng với mọi n ∈¥* ta có: n(n 1)(n 2)

1.2 2.3 3.4 n(n 1)

3

+ + + + + + + =

Giải

* Khi n = 1, VT = 1.2 = 2

VP = 1(1 1)(1 2)

2 3

+ + =

Vậy đẳng thức đúng với n = 1

* Giả sử đẳng thức đúng với số tự nhiên n = k ≥ 1, tức là:

n(n 1)(n 2) 1.2 2.3 3.4 n(n 1)

3

+ + + + + + + =

Khi đó n = k + 1, ta có:

k(k 1)(k 2) 1.2 2.3 3.4 k(k 1) (k 1)(k 2) (k 1)(k 2)

3

+ +

(k 1)(k 2)(k 3)

3

+ + +

=

Vậy đẳng thức đúng với n = k + 1

Suy ra đẳng thức đúng với mọi n ∈¥*

Bài tập 3: Chứng minh rằng với mọi n ∈¥* ta có: 1 22 33 nn 3 2n 3n

+ + + + + = −

Giải

* Khi n = 1, VT = 1

3

VP = 3 2.1 3 1

4 4.3 3

+

Vậy (1) đúng với n = 1

* Giả sử (1) đúng với n = k ≥ 1, tức là: 1 22 33 kk 3 2k 3k

+ + + + + = −

Trang 4

Khi đó, với n = k + 1, ta có: 1 22 33 kk k 1 3 2k 3 k 1k 1 k k 1

+ + + + + = − +

k 1

k 1

k 1

3 (2k 3).3 4(k 1)

3 2k 5

4 4.3

3 2(k 1) 3

4 4.3

+

+

+

+ − +

= −

+

= −

+ +

= −

Vậy (1) cũng đúng với n = k + 1

Suy ra đẳng thức (1) đúng với mọi n ∈¥*

Bài tập 4: Chứng minh rằng với mọi n ∈¥*, ta có:

 −  −  −   − ÷=

Giải

* Khi n = 1, VT = 1 - 4

3

1 = −

VP = 1 2

3

1 2+ = −

Vậy (1) đúng với n = 1

* Giả sử (1) đúng với số tự nhiên n = k ≥ 1, tức là:

 −  −  −   − ÷=

     − 

Khi đó, với n = k + 1, ta có:

2

 −  −  −   − ÷ − ÷=

2

4k 4k 3 2k 1 2k 1 2k 3 2k 1 2k 1 2k 1 2k 3

2k 1

1 2(k 1)

1 2(k 1)

+ −

=

=

+

=

− + + +

=

− +

Vậy (1) đúng với n = k + 1

Trang 5

Suy ra (1) đúng với mọi n ∈¥*

Bài tập 5: Cho a ≥ 0 Cmr: *

n

∀ ∈¥ , ta có: ( )n n(n 1) 2

2

Giải

* Khi n = 1, VT = 1 + a

VP = 1 + a Vậy (1) đúng với n = 1

* Giả sử (1) đúng với số tự nhiên n = k ≥ 1, tức là: ( )k k(k 1) 2

2

− + ≥ + +

Khi n = k + 1, ta có: ( )k 1 2

1 a+ + = + + +(1 a) (1 a) k(k 1) 2

(1 a) 1 ka a

2

≥ +  + + 

2

2

k(k 1) k(k 1)

k(k 1)

2 (k 1) (k 1) 1

2

+

≥ + + +

+ + −

= + + +

Vậy (1) cũng đúng với n = k + 1

Suy ra (1) đúng với mọi n nguyên dương

Bài tập 6: Chứng minh ∀ ∈n ¥*, ta có: 1 1 1

1+ 2 + + n ≤ + − − (1)

Giải

* Khi n = 1 thì (1) 1

1 1 1 2 1 n

* Giả sử (1) đúng với n = k, tức là: k

= + + + ≤ + + −

Ta chứng minh đẳng thức (1) đúng với n = k + 1, tức là:

Thật vậy do giả thiết quy nạp, nếu ta chứng minh được 1

k 1

+ − − + ≤ + + + −

thì (2) sẽ đúng

k 1

+ − − + ≤ + + + −

+

k 1

+

Trang 6

2

1

k 1

k k 1 k 3k 2

k k 1 2 k k k 3k 2

2 k k 2k 1

4(k k) 4k 4k 1

0 1

+

⇔ + + ≤ + +

⇔ + + + + ≤ + +

⇔ + ≤ +

⇔ + ≤ + +

⇔ ≤

Vậy (1) đúng khi n = k + 1

Suy ra (1) đúng *

n

∀ ∈¥

TIẾT 3, 4, 5

II XÁC ĐỊNH DÃY SỐ

Bài tập 1: Tìm số hạng tổng quát của dãy số cho bởi: 1

n 1 n

u 3

u + 2u , (n 1)

=

Giải

Ta có: u1 = 3

Cho n = 1: u2 = 2u1 = 2.3

Cho n = 2: u3 = 2u2 = 2.2.3 = 22.3

Cho n = 3: u4 = 2u3 = 2.2.2.3 = 23.3

Dự đoán: un = 2n-1.3

Chứng minh bằng quy nạp

Giả sử uk = 3.2k-1, ta chứng minh: uk+1= 3.2k

Ta có: uk+1 = 2uk = 2.( 3.2k-1) = 3.2k

Vậy un = 3.2n-1 ∀ ≥n 1

Bài tập 2: Tìm số hạng tổng quát của dãy số: 1.4; 4.7; 7.10; 10.13; …

Giải

u1 = 1.4 = (3 - 2)(3 + 1)

u2 = 4.7 = (3.2 - 2)(3.2 + 1)

u3 = 7.10 = (3.3 - 2)(3.3 + 1)

Vậy un = (3n - 2)(3n + 1)

Thật vậy với un = (3n - 2)(3n + 1)

Ta có: u1 = 1.4; u2 = 4.7; u3 = 7.10; u4 = 10.13

Ta tìm được các số hạng của dãy số

Trang 7

Bài tập 3: Cho dãy số (un) với un = 2 1

n +3n 2+ và dãy số (Vn) xác định dãy số Vn được cho bởi:

1 1

n 1 n n 1

v u

v + v u +

=

 − =

Giải

Ta có: v1 = u1

v2 = v1 + v2 = u1 + u2

v3 = v2 + v3 = u1 + u2 + u3

vn = u1 + u2 + u3 + … + un

n 3n 2 (n 1)(n 2) n 1 n 2

+ + + +  + + 

Do đó vn = u1 + u2 + u3 + … + un

2 n 2

n 1 2(n 2)

= − ÷ + − ÷ + − ÷+ + − ÷

+ +

= −

+ +

= +

Vậy n

n 1 v

2(n 2)

+

= +

Bài tập 4: Xét dãy Fibonacci 1 2

n n 1 n 2

u u 1

u u − u − (n 3, n )

= =

Chứng minh rằng: un =

n 1 n 1

(*)

5

 +   −  

 ÷ − ÷ 

    

Giải

• Khi n = 1 thì u1 =

1

5

 +   −  

 ÷ − ÷=

    

Vậy (*) đúng khi n = 1

• Giả sử (*) đúng với n = k, tức là: uk =

k 2 k 2

5

 +   −  

 ÷ − ÷ 

    

Ta chứng minh (*) đúng khi n = k + 1 tức là chứng minh:

Un+1 =

k 2 k 2

5

 +   −  

 ÷ − ÷ 

    

(**)

Trang 8

Xét uk+1 = uk + uk-1

5

5

5

 +   −    +   −  

=  ÷ − ÷ +  ÷ − ÷

         

 +   −   −   − 

=  ÷  + −÷  ÷  + ÷

       

 +  +  −  − 

 +   +  −

=  ÷  ÷ −

   

k 2 k 2

5

 +   −  

=  ÷ − ÷

    

Vậy (**) đúng

Kết luận: un =

n 1 n 1

5

 +   −  

 ÷ − ÷ 

    

Bài tập 5: Cho dãy số (un) xác định như sau:

a/ u1 = 2, un = un – 1, ∀ ∈n ¥, n 2≥ Tìm un theo n

b/ u1 = 2, un+1= 1

3un, ∀ ∈n ¥ * Tìm un theo n

Giải

a/ u1 = 2

Ta có un = un-1 +3 ⇔un - un-1 = 3, ∀ ∈n ¥, n 2≥

Do đó: un = (un - un-1) + (un-1 - un-2) + … + (u2 - u1) + u1

= 3 + 3 + … + 3 + u1

= (n – 1)3 + u1

= 3n – 3 + 2

= 3n – 1 Vậy un = 3n - 1

b/ u1 = 2

Ta có: un+1=

1

3un

un+

n 1 n

+ =

, ∀ ∈n ¥ *

Trang 9

Do đó: n n n 1 2 1

u u

u u2 u

=

1

n 1 1

n 1

1 1 1 u

3 3 3 1 u 3 2 3

=

 

=  ÷ 

=

Vậy n n 12

u

3 −

=

Bài tập 6: Cho dãy số (un) xác định bởi:

1

u 3

1

u 2 u n 2, 3,

2

+

=

Giải

• Ta có: u1 = 3

+ = + = −

+ = + = = −

+ = + = = −

Dự đoán: n 1n 1

u 4

2 −

= − (*),∀ ∈n ¥ *

Ta chứng minh bằng quy nạp

• n = 1: 1 10

2

= − = : đúng

• Giả sử (*) đúng với n = k tức là k 1k 1

u 4

2 −

= −

Ta chứng minh (*) đúng khi n = k + 1, tức là: k 1 1k

2

+ = −

Thật vậy: k 1 1k 1 1k 1

+ = − = +  − − 

= + − = −

Vậy (*) đúng khi n = k + 1

Trang 10

Vậy n 1n 1

u 4

2 −

= − ∀ ∈n ¥ *

Bài tập 7: Cho dãy số (un) xác định như sau: −

= =

+



2

n 1 n

n 2

u u 1

u , n 3,4, (1)

u Chứng minh: un = 4un-1- un-2, suy ra tất cả mọi số hạng của (un) là số nguyên

Giải

Chứng minh: un = 4un-1- un-2, ∀ =n 3,4, (*)

• n = 3: u3 = 4u2 – u1 = 4 – 1= 3

Và từ (1): = 2 + = + =

2 3

1

u 2 1 2

Vậy (*) đúng khi n = 3

• Giả sử (*) đúng khi n = k ≥3, tức là: uk = 4uk-1 – uk-2

Ta chứng minh (*) đúng với n = k + 1, tức là chứng minh: uk+1 = 4uk – uk-1

Ta có: uk+1 = 4uk – uk-1 −

+

⇔ k2 = −

k 1

u 2 4u u u

⇔ 2+ = − − −2

u 2 4u u u (1) Thay uk = 4uk-1 – uk-2 vào (1) ta được: (4uk-1 – uk-2)2 + 2 = 4uk-1(4uk-1 – uk-2) - uk-12

⇔ 16uk-12 - 8uk-1uk-2 + 2 = 16uk-12 - 4uk-1uk-2 - uk-12

⇔…

⇔ uk = 4uk-1 – uk-2 đúng theo giả thiết quy nạp

Vậy uk+1 = 4uk – uk-1 tức (*) đúng khi n = k + 1

Kết luận: un = 4un-1- un-2, ∀ =n 3,4,

Do u1 =u2 = ∈1 ¢

Và do un = 4un-1- un-2∈¢

Nên tất cả các số hạng của (un) là các số nguyên

TIẾT 6, 7

III CÁC DẠNG TOÁN KHÁC VỀ DÃY SỐ

1 Dạng toán phần nguyên của dãy số:

Bài tập 1: Tìm phần nguyên của dãy số: 31 31 31 3 1

= + + + +

Giải

Ta có:

3

 +  = + + +

Trang 11

2 2

1 2 1 , n *

 

> + + = + ÷ ∈

2 3

 

⇒ + > + ÷

 

2 3 2 3

3

2

3

1 3

2 n

− + > +

>  + − 

Tương tự

Ta có:

3

 −  = − + −

2 2

1 2 1 , n *

 

> − + = − ÷ ∈

(vì 42 8 13 12 13

3n −27 n > 3n −3n ≥ )

Ta có:

2 3

 

− > − ÷

 

2

3

3 2 3 2 3

3

1 3

n (n 1) 2

n

⇔ − > − ÷

 

⇔ <  − − 

⇒  + −  < <  − − 

Do đó: M > 3 ( 3 2 3 2) (3 2 3 2) (3 2 3 2)

5 4 6 5 1000001 1000001

(3 2 3 2)

1000000000000 9 10000 3 14997

14996 M 14997

⇒ < <

Do đó [M] = 14996

Bài tập 2: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số ( )n

2 3

 + 

  là một số lẻ.

Giải

Trang 12

Ta có số ( )n

2+ 3 có thể biếu diễn dưới dạng an +bn 3, trong đó an, bn là các số nguyên Mặt khác ta có an2−3bn2 =1 (1)

Thật vậy (chứng minh quy nạp)

• Khi n = 1 thì (1) đúng

• Giả sử (1) đúng với n = k , tức là ( )n

n n

2+ 3 =a +b 3 với an→2+3bn2 =1

n n

2+ 3 + = a +b 3 2+ 3

(2an 3bn) (an 2bn) 3

Đặt an+1= 2an + 3bn và bn+1 = an + 2bn

an+12 – 3bn+12 = (2an + 3bn)2 – 3(an + 2bn)2

= an2 - 3bn

= 1 Vậy an2 - 3bn = 1 với mọi số tự nhiên n

Khi đó: ( )n

 +  = +  = + 

n 1 n

2

= +  

= + − 

n n

n

a (a 1) 2a 1

= + −

= −

Vậy ( )n

n n

 +  = + 

Bài tập 3: Tìm phần nguyên của số A = 1 1 1

n 1 n 1+ + +3n 1

+ + + trong đó n là một số nguyên dương,

n > 1

Giải

3n 3n 1 2n 2n+ < + =n

+

Do đó A < 2, mặt khác ta có:

A =

Trang 13

= 1

⇒ A > 1

Từ đó ta thu được 1 < A < 2

Vậy [A] = 1

Bài tập 4: Chứng minh rằng với mọi số thực x, ta có: x 1 [ ] [ ]2x x

2

Giải

Đặt n = [x], α ={ }x , ta có: x = n + α

Nếu 0 1

2

≤ α < thì x 1 [ ]x

2

  bởi vì

1 1 2

α + <

Ta có: 2x = 2n + 2α và 0 2≤ α <1 nên [2x] = 2n

Do đó: [2x] – [x] = 2n – n = n = [x] = x 1

2

Nếu 1 1

2≤ α < thì x 1 [ ]x 1 n 1

2

Vì 1 2≤ α <2 nên [ ] [2x = 2n 2+ α =] 2n 1+

Do đó: [2x] – [x] = 2n + 1 – n = n + 1 = x 1

2

Vậy với mọi số thực x, ta có: x 1 [ ] [ ]2x x

2

2 Dạng toán về tìm công thức truy hồi:

Bài tập 1: Cho dãy số: ( ) (n )n

n

2 3

tính un+2 theo un+1và un

Giải

Đặt an = ( )n

2 3

+

, bn = ( )n

2 3

Trang 14

Khi đó: un = an - bn

+

+

= + − −

2

2

n 1 n

7 4 3 a 7 4 3 b

8 4 3 a 8 4 3 b (a b ) 4u + u

= −

Bài tập tương tự: Cho dãy số ( ) (n )n

n

2 3

hồi tính un+2 theo un+1 và un.

Ngày đăng: 19/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w