1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT trắc nghiệm TA

21 615 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Trắc Nghiệm TA
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ÿ HS : Trong dung dịch các chất axit, bazơ, muối có các hạt mang điện tích dơng và điện tích âm gọi là ion.. Các phân tử axit, bazơ, muối khi tan trong nớc phân li thành các ion.. GV kết

Trang 1

Bµi 1

I - Môc tiªu bµi häc

1 Vª kiÕn thøc

Ÿ BiÕt ®ược c¸c kh¸i niÖm vÒ sù ®iÖn li, chÊt ®iÖn li

Ÿ HiÓu nguyªn nh©n vÒ tÝnh dÉn ®iÖn cña dung dÞch chÊt ®iÖn li Ÿ HiÓu ®ược c¬ chÕ cña qu¸ tr×nh ®iÖn li

Trang 2

Ÿ GV : Tại sao các dung dịch axit,

bazơ, muối dẫn điện?

Ÿ HS : Trong dung dịch các chất axit,

bazơ, muối có các hạt mang điện tích

dơng và điện tích âm gọi là ion Các

phân tử axit, bazơ, muối khi tan trong

nớc phân li thành các ion

GV kết luận :

-GV đưa ra một số axit, bazơ, muối

quen thuộc để HS biểu diễn sự phân li

và gọi tên các ion tạo thành Thí dụ :

HNO3, Ba(OH)2, FeCl3

GV : gợi ý để HS nhắc lại đặc điểm

cấu tạo của tinh thể NaCl (hình 2.3 -

-GV : đặc điểm cấu tạo phân tử HCl?

I - HIỆN TƯỢNG ĐIỆN LI :

1 Thí nghiệm(SGK)

 Dung dịch muối, axit, bazơ dẫn điện

 Các chất rắn khan : NaCl, NaOH và một số dung dịch : Rợu, đường, glixerin không dẫn

 Điện li là quá trình phân li các chất thành ion

 Những chất khi tan trong nớc phân li thành cácion đợc gọi là chất điện li

2 Sự điện li của NaCl trong n ớc

-Tinh thể NaCl khan cú liờn kết ion , cỏc ionhỳt nhau = lực hỳt tỉnh điện

-Do tơng tác của các phân tử nớc phân cực và

sự chuyển động hỗn loạn của các pt H2O, các ion Na+ và Cl− tách ra khỏi tinh thể đi vào dungdịch

NaCl → Na+ + Cl

-3 Quá trình điện li của HCl trong n ớc

- Phân tử HCl liên kết cộng hoá trị có cực

Trang 3

Hoạt động 6 :

- Sử dụng bài tập 2 ,3 -7 SGK để củng cố bài học

-BTVN: 5,6,7- 7 sgk, sbt

Bài 2 - phân loại các chất điện li

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

Ÿ Biết đợc thế nào là độ điện li, cân bằng điện li

Ÿ Biết đợc thế nào là chất điện li mạnh ? Chất điện li yếu ?

2 Về kĩ năng

Ÿ Vận dụng độ điện li để biết chất điện điện li mạnh, yếu

Ÿ Dùng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh, yếu, không điện li

* Sửù ủieọn li laứ gỡ ? chaỏt ủieọn li ? cho vớ duù vaứ vieỏt phửụng rỡnh ủieọn li cuỷa dd ủoự ?

* Nguyeõn nhaõn tớnh daón ủieọn cuỷa caực dd chaỏt ủieọn li ? neõu quaự trỡnh ủieọn li cuỷa NaCl trong nửụực ?

2 Baứi mụựi :

Trang 4

GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và

cho biết : Thế nào là chất điện li

mạnh ?

-Chất điện li mạnh có độ điện li bằng

bao nhiêu?

-HS : Phát biểu định nghĩa (SGK)

-GV: Cho HS lấy các thí dụ về axit

mạnh, bazơ mạnh, các muối tan

Dùng mũi tên một chiều chỉ chiều điện

li và đó là sự điện li hoàn toàn

-Yêu cầu HS viết phương trình điện li

của một số chất điện li mạnh H 2 SO 4 ,

GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và

cho biết thế nào là chất điện li yếu ?

-Chất điện li yếu có độ điện li α bằng

I Độ điện li

b - TD: Hoà tan 100 phân tử chất tan A trong nước có 85 phân tử chất đú phân li thành ion.Hỏi độ điện li chất đó bằng bao nhiêu ?

Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HClO4

Các bazơ mạnh : NaOH, KOH,

Trang 5

3.Cuỷng coỏ : Baứi taọp 2,3 /sgk

4 Baứi taọp veà nhaứ : 4,5,6,7 – tr 10 -sgk

V RUÙT KINH NGHIEÄM

Baứi 3 : AXIT – BAZễ - MUOÁI

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

Ÿ Biết khái niệm axit, bazơ, theo thuyết A-re-ni-ut và Bron-stet

Ÿ Biết ý nghĩa của hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ

Ÿ Biết muối là gì và sự điện li của muối

Ÿ Dụng cụ : ống nghiệm

Ÿ Hoá chất : Dung dịch NaOH, muỗi kẽm (ZnCl2 hoặc ZnSO4), dung dịch : HCl, NH3,quỳ tím

III- Các hoạt động dạy học :

1 Kieồm tra :

* Theỏ naứo laứ chaỏt ủieọn li maùnh ? chaỏt ủũeõn li yeỏu ? cho vớ duù ?

* Tớnh [ion] caực ion coự trong dd khi hoaứ tan HA 0,1M vaứo nửụực bieỏt α = 1,5%

2 Baứi mụựi :

Trang 6

Hoạt động 1

-HS đã đợc biết khái niệm về axit,

bazơ ở các lớp dới vì vậy GV cho HS

nhắc lại các khái niệm đó

-Lấy thí dụ

-GV : Các axit, bazơ là những chất

điện li – hãy viết phơng trình điện li

của các axit, bazơ đó

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng mỗi em

viết ba phơng trình điên li của 3 axit

- Gv laứm thớ nghieọm :Nhoỷ tửứ tửứ dd

NaOH vaứo dd ZnCl2 ủeỏn khi keỏt tuỷa

khoõng xuaỏt hieọn theõm nửỷa

Chia keỏt tuỷa laứm 2 phaàn :

* PI : cho theõm vaứi gioùt axit

* PII : cho theõm kieàm vaứo

- Keỏt luaọn : Zn(OH)2 vửứa taực duùng

ủửụùc vụựi axit , vửứa taực duùng ủửụùc

vụựi bazụ → hiủroõxit lửụừng tớnh

-Vieỏt caực hiủroõxit dửụựi daùng coõng

2 Axit nhiều nấc,bazơ nhiều nấc

a - Axit nhiều nấc :

- TD: (SGK) HCl, CH3COOH, HNO3 axit một nấc

H2S, H2CO3, H2SO3 axit nhiều nấc

Axit mà một phân tử phân li nhiều nấc ra ion H + là axit nhiều nấc hay poliaxit.

b- Bazơ nhiều nấc :

- Caực bazụ maứ moói phaõn tửỷ chổ phaõn li moọt naỏc ra ion OH- goùi laứ bazụ 1 naỏc

Vớ duù : NaOH , KOH …

-Caực bazụ maứ moói phaõn tửỷ phaõn li nhieàu naỏc ra ion OH- gọi laứ bazụ nhieàu naỏc

Trang 7

Hoạt động 5

-GV: chọn một số bài tập hoặc một số ý trong bài tập (SGK) để củng cố bài học

-Bài tập 4, 5, 6 – tr16/ sgk

BTVN : Làm cỏc bài tập sau bài học

Baứi 4 : Sệẽ ẹIEÄN LI CUÛA NệễÙC pH

CHAÁT CHặ THề AXIT , BAZễ

I Mục tiêu bài học:

Trang 8

1 Kiến thức:

- Biết đợc sự điện ly của nớc

- Biết tích số ion của nớc và ý nghĩa của đai lợng này

- Biết đợc khái niệm về pH và chất chỉ thị axit - bazơ

2 Kỹ năng:

- Vận dụng tích số ion của nớc để xác định nồng độ H+ và OH- trong dung dịch

- Biết đánh giá độ axit, bazơ, của dung dịch dựa vào nồng độ H+; OH-; pH; pOH

- Biết sử dụng một số chất chỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit, kiềm của dungdịch

II Chuẩn bị:

Dung dịch axit loãng (HCl hoặc H2SO4), dung dịch bazơ loãng (NaOH hoặcCa(OH)2), phenol phtalein, giấy chỉ thị axit - bazơ vạn năng

Tranh vẽ, ảnh chụp, máy đo pH

III Các hoạt động dạy học:

1 Kieồm tra :

* ẹũng nghúa axit , bazụtheo thuyeỏt Bronsted ? cho vớ duù ?

* Cho bieỏt ion naứo laứ axit ? bazụ ? lửụừng tớnh ? giaỷi thớch baống phửụng trỡnh thuyỷ phaõn : CH3COO- , SO32- , HSO3- , Zn2+

2-Bài mới :

Hoạt động 1:

- Bằng thực nghiệm xác định nớc là chất

điện li rất yếu

- Viết phơng trình điện ly của nớc theo

A-re-ni-ut và theo thuyết Bron-stet?

- 2 cách viết cho hệ quả giống nhau và để

đơn giản chọn cách viết 1

Hoạt động 2:

- Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của

cân bằng (1)?

- Nớc phân li rất yếu nên [H2O] trong

biểu thức K đợc coi là không đổi và

K [H2O]=const=K H2O và gọi là tích số

ion của H2O

- Dựa vào KH2O hãy tính [OH+]và [OH-] ?

- Nớc là môi trường trung tính, nên môi

trờng có [OH+] = 10-7 mol/l là môi

trường trung tính

- Tính số ion của nớc là 1 hằng số đối với

cả dung dịch các chất vì vậy nếu biết [H+]

I sự điện ly của n ớc

1 ớc là chất điện rất yếu N

Theo Are-ni-ut:

H2O  H++ OH- (1)Theo Bron-stet:

H2O+H2O  H3O++ OH- (2)

2 Tích số ion của n ớc:

* H2O  H++ OH- (1) [ [ ][ ] ]

2O H

OH H

K H2O = K [H2O] = [H+] [OH-] ↓

3 ý nghĩa tích số ion của n ớc:

a Môi trờng axit: [H+]〉 10-7mol/l

Trang 9

trong dung dịch thì sẽ biết [OH-] và ngợc

lại

- Tính [H+] và [OH-] của dung dịch HCl

0,01M và so sánh 2 giá trị đó trong dung

dịch (môi trờng axit)?

- Tính [H+] và [OH-] của dung dịch

NaOH 0,01M và so sánh 2 giá trị đó trong

dung dịch (môi trờng bazơ)?

- Để xác định môi trường của dung dịch

ngời ta thờng dùng chất chỉ thị như quỳ,

phenol phtalein

- Dùng chất chỉ thị axit - bazơ nhận biết

các chất trong 3 ống nghiệm đựng: H2O

phải dùng máy đo pH

b Môi trờng trung tínht: [H+]= 10-7mol/l

c Môi trờng kiềm: [H+]〈 10-7mol/l

II Khái niệm về pH- chất chỉ thị axit-bazơ:

=> [OH - ] = 0,01M Vaọy [H + ] = 10 -12 M => pH= 12

* Thang pH: 0 ữ 14Môi

trường[H+]

Axit

〉 10-7M

Trungtớnh

Đỏ

Khôngmàu

Tím

Khôngmàu

XanhHồng

Hoạt động 5:

- Nhắc lại ý chính-làm bài tập 3, 5

4 Baứi taọp veà nhaứ :

V RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 10

Bài 5

(AXIT – BAZễ – MUOÁI )

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm axit, bazơ theo thuyết A-re-ni-ut và thuyết Bron-stet

- Củng cố các khái niệm về chất lỡng tính, muối

- ý nghĩa của hàng số phân ly axit, hằng số phân ly bazơ, KH2O

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tính pH của dung dịch ba zơ, axit

- Vận dụng thuyết axit, bazơ của A-re-ni-ut và tuyết Bron-stet để xác định tínhaxit, bazơ hay lỡng tính

- Vận dụng biểu thức hằng số phân ly axit, hằng số phân ly bazơ tích số ion củanớc để tính [H+], pH

- Sử dụng chất chỉ thị axit, bazơ để xác định môi trờng của dung dịch các chất

II Các hoạt động dạy học:

1 Kieồm tra : Keỏt hụùp trong quaự trỡnh luyeọn taọp

2 Baứi mụựi

Hoạt động 1:

- HS nhắc lại khái niệm về

axit,bazơ,muối và chất lưỡng tính

-các đại lợng đặc trưng cho axit và

- Muối là chất khi tan trong nớc phân li ra cation KL(hoặc NH4+)và anion gốc axit

2 Ka,Kblà những đại lợng đặc trng cho lực axit vàlực bazơ của axit yếu và bazơ yếu trong nớc

3 Tích số ion của nớc KH2O= [H+] [OH-]=10-14

4- [H+]; pH đặc trng cho môi trờng5- Chất chỉ thị

II Bài tập 1) BT- SGK

Trang 11

Hoạt động 3 :

Bài tập bổ sung:

Baứi 1 :Vieỏt caực bieồu thửực haống soỏ

phaõn ly axớt Ka vaứ haống soỏ phaõn li

bazụ Kb cuỷa caực axớt vaứ bazụ sau :

HClO , CH3COO-, HNO2 , NH4+

Baứi 2 :

a Hoứa tan hoaứn toaứn 2,4g Mg

trong 100ml d2 HCl 3M Tớnh pH

cuỷa dung dũch thu ủửụùc

b Tớnh pH cuỷa dung dũch thu ủửụùc

sau khi troọn 40ml dung dũch H2SO4

0,25M vụựi 60ml dung dũch (NaOH

 [H+] => pH

3 Cuỷng coỏ : Keỏt hụùp cuỷng coỏ tửứng phaàn trong quaự trỡnh luyeọn taọp

4 Baứi taọp veà nhaứ :

Baứi 1 : Dung dũch axit formic(HCOOH) 0,007M coự pH = 3,0

a Tớnh ủoọ ủieọn li cuỷa axit formic trong dung dũch ủoự ?

b.neỏu hoaứ tan theõm 0,001mol HCl vaứo 1 lit dd ủoự thỡ ủoọ ủieọn li cuỷa axit formic taờng hay giaỷm ? giaỷi thớch ?

Baứi 2 : Theo ủũnh nghúa cuỷa Bronsted , caực ion : Na+ , NH4+ , CO32- , CH3COO- , HSO4- , K+ , Cl- , HCO3- laứ caực bazụ , lửụừng tớnh hay trung tớnh treõncụ sụỷ ủoự dửù ủoaựn caực dd cuỷa tửứng chaỏt cho dửụựi ủaõy seừ coự pH nhoỷ hụn , lụựn hụn hay baống 7 :

Na2CO3 , KCl , CH3COONa , NH4Cl , NaHSO4 ?

Trang 12

Baứi 3 : Hoaứ tan 6g CH3COOH vaứo nửụực ủeồ ủửụùc 1 lit dung dũch coự Ka = 1,8 10-5

a tớnh noàng ủoọ mol/lit cuỷa ion H+ vaứ tớnh pH cuỷa dung dũch ?

b.Tớnh α ?

c.Theõm vaứo dd treõn 0,45 mol CH3COONa , tớnh pH cuỷa dd cuoỏi bieỏt V khoõng ủoồi

V RUÙT KINH NGHIEÄM

Baứi 6 : PHAÛN ệÙNG TRAO ẹOÅI ION

TRONG DUNG DềCH CAÙC CHAÁT ẹIEÄN LI

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện ly

- Hiểu đợc phản ứng thuỷ phân muối

2 Kỹ năng:

- Viết phơng trình ion rút gọn của phản ứng

- Dựa vào điều kiện xay ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện ly để biết đợc phản ứng xảy ra hay không xảy ra

3. Về tình cảm thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ

I Chuẩn bị:

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh 4 ống nghiệm, giá ống nghiệm

- Dung dịch: NaCl, AgNO3, NH3, NaCH3COO, Al2(SO4)3, Giấy quỳ tím

II Các hoạt động dạy học:

1 Kieồm tra :

2 Baứi mụựi :

Trang 13

- Viết pt phân tử,ion và ion rút gọn của

phản ứng giữa 2 dung dịch NaOH và

HCl?

- giữa Mg(OH)2 với axit mạnh HCl?

-t/n: đổ dung dịnh HCl vào cốc đựng

NaCH3COO, thấy có mùi giấm chua

- Hãy giải thích hiện tợng và viết

ph-ơng trình phân tử ứng dới dạng phân

tử, ion và ion rút gọn

Hoạt động 3:

- HS làm t/n: Nhỏ vài giọt dd AgNO3

vào dung dịch NaCl Gạn lấy kết tủa

AgCl Nhỏ dd NH3 vào kết tủa AgCl

cho đến khi tan hết (tạo ion phức điện

ly yếu)

Hoạt động 4:

- HS làm t/n,viết pt phản ứng dới dạng

phân tử, ion và ion rút gọn khi cho

dung dịch HCl tác dụng với dung dịch

1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa:

VD1: Na2SO4+BaCl2  BaSO4+2NaClPhơng trình ion:

2Na++SO42-+Ba2++2Cl- BaSO4↓+2Na++2Cl

-Phơng trình ion rút gọn:

Ba2+ + SO42-  BaSO4↓VD2: CuSO4 + NaOH

2 Phản ứng tạo thành chất điện ly yếu:

a Phản ứng tạo thành nớc:

VD1: NaOH + HCl  NaCl + H2O

Na+ + OH- + H+ + Cl- Na+ + Cl- + H2O

H+ + OH-  H2OVD2: Mg(OH)2+ HCl 

b Phản ứng tạo thành axit yếu:

- Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện

ly thực chất là phản ứng giữa các ion.

- Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất

điện ly chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong các

điều kiện sau:

+ Tạo thành chất kết tủa.

+ tạothành chất khí.

+ Tạo thành chất điện ly yếu

* Chú ý: Chất dễ tan và điện ly mạnh viết thànhion

- Chất khí, kết tủa, điện ly yếu để nguyên dạng phân tử

-II Phản ứng thuỷ phân của muối:

1 Khái niệm sự thuỷ phân của muối:

* Phản ứng trao đổi ion giữa muối hoà tan và

Trang 14

- Khi hoà tan một số muối vào nớc đã

xảy ra phản ứng trao đổi ion giữa muối

- Muối tao bởi axit yếu và bazơ mạnh

khi thuỷ phân cho môi trờng kiềm

- Từ t/n biết dung dịch Al2(SO4)3 có

pH〈7

- Nhận xét thành phần muốiAl2(SO4)3?

sản phẩm giữa axit và bazơ nào?,

mạnh hay yếu?

- Muối axit khi hoà tan trong nớc phân

ly ra các ion lưỡng tính thì môi

tuư-ờng của dung dịch tuỳ thuộc bản chất

anion

- Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ

mạnh khi tan trong nước không bị

thuỷ phân

ước làm cho pH biến đổi là phản ứng thuỷ phâncủa muối

2 Phản ứng thuỷ phân của muối:

*Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh

 dd có môi trường kiềm.( pH > 7 )

VD1: Dung dịch CH3COONa có pH > 7 NaCH3COO+H2O  CH3COOH+OH-

(HOH)[OH-] ↑  pH > 7

*muối tạo bởi axit mạnh, bazơ yếu

 dd có môi trường axit pH <7

VD2: dung dịch Al2(SO4)3 cú pH <7Giải thích:Al2(SO4)3  2Al3++3SO42-

Al3++HOH  Al(OH)2++H+

[H+] ↑  pH <7

*dd muối của axit yếu và bazơ yếu môi trường phụ thuộc vào sự thuỷ phân của 2 ion

VD3: Dung dịch Fe(CH3COO)3

Fe(CH3COO)3  Fe3++3CH3COO

-*dd muối axit môi trường phụ thuộc bản chất anion

Cỏc bài tập cũn lại sau bài học.

V RUÙT KINH NGHIEÄM :

Trang 15

Bài 7 : LUYEÄN TAÄP

( PHAÛN ệÙNG TRAO ẹOÅI TRONG DUNG DềCH CAÙC CHAÁT ẹIEÄN LI)

Rèn kĩ năng viêt phơng trình phản ứng dới dạng ion và ion rút gọn

II-Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoaùt ủoọng 1 :

Giaựo vieõn ủaởt heọ thoỏng caõu hoỷi :

- ẹieàu kieọn xaỷy ra phaỷn ửựng trong

dung dũch chaỏt ủieọn li laứ gỡ ? cho vớ

duù ?

- Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn cuỷa muoỏi laứ

gỡ ? nhửừng trửụứng hụùp naứo xaỷy ra

phaỷn ửựng thuyỷ phaõn ?

- Phửụng trỡnh ion ruựt goùn coự yự nghúa

gỡ ? neõu caựch vieỏt phửụng trỡnh ion

ruựt goùn ?

Hoaùt ủoọng 2:

Hửụựng daón Hs giaỷi caực baứi taọp SGK

Baứi 1 : Vieỏt phửụng trỡnh ion ruựt

I CAÙC KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ :- sgk

1 Phaỷn ửựng trao ủoồi trong dung dũch caực

chaỏt ủieọn li chổ xaỷy ra khi coự ớt nhaỏt moọt trong caực ủieàu kieọn sau :

a Taùo thaứnh chaỏt keỏt tuỷa

b Taùo thaứnh chaỏt ủieọn li yeỏu

c Taùo thaứnh chaỏt khớ

2 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn cuỷa muoỏi laứ phaỷn

ửựng trao ủoồi ion giửừa muoỏi hoaứ tan vaứ nửụực laứm cho pH bieỏn ủoồi Chổ nhửừng muoỏi chửựa goỏc axit yeỏu hoaởc goỏc bazụ yeỏu mụựi bũ thuyỷ phaõn

3 Phửụng trỡnh ion ruựt goùn cho bieỏt baỷn chaỏt

cuỷa phaỷn ửựng trong dung dũch caực chaỏt ủieọn

li Trong phửụng trỡnh ion ruựt goùn cuỷa phaỷn ửựng , ngửụứi ta lửụùt boỷ nhửừng ion khoõng thamgia phaỷn ửựng , coứn nhửừng chaỏt keỏt tuỷa , chaỏt ủieọn li yeỏu , chaỏt khớ ủửụùc giửừ nguyeõn dửụựi daùng phaõn tửỷ

II BAỉI TAÄP :

Baứi 1 :Hoùc sinh leõn baỷng vieỏt phửụng trỡnh

phaỷn ửựng

Trang 16

goùn cuỷa caực phaỷn ửựng sau (neỏu coự)

xaỷy ra trong dung dũch :

-Haừy duứng caực phaỷn ửựng caực phaỷn

ửựng hoựa hoùc ủeồ phaõn bieọt chuựng

-Vieỏt phửụng trỡnh ion ruựt goùn cuỷa

caực phaỷn ửựng

Baứi 5/31- sgk : Hoứa tan hoaứn toaứn

0,1022g moọt muoỏi kim loaùi hoựa trũ

hai MCO3 trong 20ml dung dũch

HCl 0,08M ẹeồ trung hoứa HCl dử

caàn 5,64ml dung dũch NaOH

0,1M Tỡm xem M laứ kim loaùi gỡ

1- a) Không xảy ra b) Pb2+ + H2S  PbS + 2H+

c) Pb(OH)2 + 2OH-  PbO22- + 2H2O d) SO32-+ H2O HSO3- + OH-

e) Cu2+ + H2O  Cu(OH)+ + H+

h) SO32- + 2H+  H2O + SO2 i) HCO3- + H+ H2O + CO2

Bài 2-B; C

Bài

SO32- + H2O2 SO42- + H2O

SO42- + Ba2+  BaSO4

4- Hoà tan các hoá chất vào nớc đợc các dd

- dùng CaCO3 nhận biết giấm -dùng NaOH nhận biết bột nở và phèn :

NH4HCO3 + NaOH  NaHCO3 + H2O + NH3

Bài 5/31-sgk

- MCO3 + 2HCl  MCl2 + H2O + CO2 (1)

NaOH + HCl  NaCl + H2O (2)

nHCl = 0,02 x 0,08 = 0,0016 mol nNaOH =0,00 564 x 0,1 = 0,000564 nHCl p (1) = 0,0016 0,000564 = 0,001036 mol

nMCO3 = 1/2 nHCl = 0,000518 mol

MMCO3 = 0,1022 : 0,000518 = 197

MM = 137 => M là Bari

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w