HS : Trong dung dịch các chất axit, bazơ, muối có các hạt mang điện tích dơng và điện tích âm gọi là ion.. Các phân tử axit, bazơ, muối khi tan trong nớc phân li thành các ion.. GV kết
Trang 1
Bµi 1
I - Môc tiªu bµi häc
1 Vª kiÕn thøc
BiÕt ®ược c¸c kh¸i niÖm vÒ sù ®iÖn li, chÊt ®iÖn li
HiÓu nguyªn nh©n vÒ tÝnh dÉn ®iÖn cña dung dÞch chÊt ®iÖn li HiÓu ®ược c¬ chÕ cña qu¸ tr×nh ®iÖn li
Trang 2 GV : Tại sao các dung dịch axit,
bazơ, muối dẫn điện?
HS : Trong dung dịch các chất axit,
bazơ, muối có các hạt mang điện tích
dơng và điện tích âm gọi là ion Các
phân tử axit, bazơ, muối khi tan trong
nớc phân li thành các ion
GV kết luận :
-GV đưa ra một số axit, bazơ, muối
quen thuộc để HS biểu diễn sự phân li
và gọi tên các ion tạo thành Thí dụ :
HNO3, Ba(OH)2, FeCl3
GV : gợi ý để HS nhắc lại đặc điểm
cấu tạo của tinh thể NaCl (hình 2.3 -
-GV : đặc điểm cấu tạo phân tử HCl?
I - HIỆN TƯỢNG ĐIỆN LI :
1 Thí nghiệm(SGK)
Dung dịch muối, axit, bazơ dẫn điện
Các chất rắn khan : NaCl, NaOH và một số dung dịch : Rợu, đường, glixerin không dẫn
Điện li là quá trình phân li các chất thành ion
Những chất khi tan trong nớc phân li thành cácion đợc gọi là chất điện li
2 Sự điện li của NaCl trong n ớc
-Tinh thể NaCl khan cú liờn kết ion , cỏc ionhỳt nhau = lực hỳt tỉnh điện
-Do tơng tác của các phân tử nớc phân cực và
sự chuyển động hỗn loạn của các pt H2O, các ion Na+ và Cl− tách ra khỏi tinh thể đi vào dungdịch
NaCl → Na+ + Cl
-3 Quá trình điện li của HCl trong n ớc
- Phân tử HCl liên kết cộng hoá trị có cực
Trang 3Hoạt động 6 :
- Sử dụng bài tập 2 ,3 -7 SGK để củng cố bài học
-BTVN: 5,6,7- 7 sgk, sbt
Bài 2 - phân loại các chất điện li
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Biết đợc thế nào là độ điện li, cân bằng điện li
Biết đợc thế nào là chất điện li mạnh ? Chất điện li yếu ?
2 Về kĩ năng
Vận dụng độ điện li để biết chất điện điện li mạnh, yếu
Dùng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh, yếu, không điện li
* Sửù ủieọn li laứ gỡ ? chaỏt ủieọn li ? cho vớ duù vaứ vieỏt phửụng rỡnh ủieọn li cuỷa dd ủoự ?
* Nguyeõn nhaõn tớnh daón ủieọn cuỷa caực dd chaỏt ủieọn li ? neõu quaự trỡnh ủieọn li cuỷa NaCl trong nửụực ?
2 Baứi mụựi :
Trang 4GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và
cho biết : Thế nào là chất điện li
mạnh ?
-Chất điện li mạnh có độ điện li bằng
bao nhiêu?
-HS : Phát biểu định nghĩa (SGK)
-GV: Cho HS lấy các thí dụ về axit
mạnh, bazơ mạnh, các muối tan
Dùng mũi tên một chiều chỉ chiều điện
li và đó là sự điện li hoàn toàn
-Yêu cầu HS viết phương trình điện li
của một số chất điện li mạnh H 2 SO 4 ,
GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và
cho biết thế nào là chất điện li yếu ?
-Chất điện li yếu có độ điện li α bằng
I − Độ điện li
b - TD: Hoà tan 100 phân tử chất tan A trong nước có 85 phân tử chất đú phân li thành ion.Hỏi độ điện li chất đó bằng bao nhiêu ?
− Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HClO4
− Các bazơ mạnh : NaOH, KOH,
Trang 53.Cuỷng coỏ : Baứi taọp 2,3 /sgk
4 Baứi taọp veà nhaứ : 4,5,6,7 – tr 10 -sgk
V RUÙT KINH NGHIEÄM
Baứi 3 : AXIT – BAZễ - MUOÁI
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Biết khái niệm axit, bazơ, theo thuyết A-re-ni-ut và Bron-stet
Biết ý nghĩa của hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ
Biết muối là gì và sự điện li của muối
Dụng cụ : ống nghiệm
Hoá chất : Dung dịch NaOH, muỗi kẽm (ZnCl2 hoặc ZnSO4), dung dịch : HCl, NH3,quỳ tím
III- Các hoạt động dạy học :
1 Kieồm tra :
* Theỏ naứo laứ chaỏt ủieọn li maùnh ? chaỏt ủũeõn li yeỏu ? cho vớ duù ?
* Tớnh [ion] caực ion coự trong dd khi hoaứ tan HA 0,1M vaứo nửụực bieỏt α = 1,5%
2 Baứi mụựi :
Trang 6Hoạt động 1
-HS đã đợc biết khái niệm về axit,
bazơ ở các lớp dới vì vậy GV cho HS
nhắc lại các khái niệm đó
-Lấy thí dụ
-GV : Các axit, bazơ là những chất
điện li – hãy viết phơng trình điện li
của các axit, bazơ đó
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng mỗi em
viết ba phơng trình điên li của 3 axit
- Gv laứm thớ nghieọm :Nhoỷ tửứ tửứ dd
NaOH vaứo dd ZnCl2 ủeỏn khi keỏt tuỷa
khoõng xuaỏt hieọn theõm nửỷa
Chia keỏt tuỷa laứm 2 phaàn :
* PI : cho theõm vaứi gioùt axit
* PII : cho theõm kieàm vaứo
- Keỏt luaọn : Zn(OH)2 vửứa taực duùng
ủửụùc vụựi axit , vửứa taực duùng ủửụùc
vụựi bazụ → hiủroõxit lửụừng tớnh
-Vieỏt caực hiủroõxit dửụựi daùng coõng
2 Axit nhiều nấc,bazơ nhiều nấc
a - Axit nhiều nấc :
- TD: (SGK) HCl, CH3COOH, HNO3 axit một nấc
H2S, H2CO3, H2SO3 axit nhiều nấc
Axit mà một phân tử phân li nhiều nấc ra ion H + là axit nhiều nấc hay poliaxit.
b- Bazơ nhiều nấc :
- Caực bazụ maứ moói phaõn tửỷ chổ phaõn li moọt naỏc ra ion OH- goùi laứ bazụ 1 naỏc
Vớ duù : NaOH , KOH …
-Caực bazụ maứ moói phaõn tửỷ phaõn li nhieàu naỏc ra ion OH- gọi laứ bazụ nhieàu naỏc
Trang 7Hoạt động 5
-GV: chọn một số bài tập hoặc một số ý trong bài tập (SGK) để củng cố bài học
-Bài tập 4, 5, 6 – tr16/ sgk
BTVN : Làm cỏc bài tập sau bài học
Baứi 4 : Sệẽ ẹIEÄN LI CUÛA NệễÙC pH
CHAÁT CHặ THề AXIT , BAZễ
I Mục tiêu bài học:
Trang 81 Kiến thức:
- Biết đợc sự điện ly của nớc
- Biết tích số ion của nớc và ý nghĩa của đai lợng này
- Biết đợc khái niệm về pH và chất chỉ thị axit - bazơ
2 Kỹ năng:
- Vận dụng tích số ion của nớc để xác định nồng độ H+ và OH- trong dung dịch
- Biết đánh giá độ axit, bazơ, của dung dịch dựa vào nồng độ H+; OH-; pH; pOH
- Biết sử dụng một số chất chỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit, kiềm của dungdịch
II Chuẩn bị:
Dung dịch axit loãng (HCl hoặc H2SO4), dung dịch bazơ loãng (NaOH hoặcCa(OH)2), phenol phtalein, giấy chỉ thị axit - bazơ vạn năng
Tranh vẽ, ảnh chụp, máy đo pH
III Các hoạt động dạy học:
1 Kieồm tra :
* ẹũng nghúa axit , bazụtheo thuyeỏt Bronsted ? cho vớ duù ?
* Cho bieỏt ion naứo laứ axit ? bazụ ? lửụừng tớnh ? giaỷi thớch baống phửụng trỡnh thuyỷ phaõn : CH3COO- , SO32- , HSO3- , Zn2+
2-Bài mới :
Hoạt động 1:
- Bằng thực nghiệm xác định nớc là chất
điện li rất yếu
- Viết phơng trình điện ly của nớc theo
A-re-ni-ut và theo thuyết Bron-stet?
- 2 cách viết cho hệ quả giống nhau và để
đơn giản chọn cách viết 1
Hoạt động 2:
- Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của
cân bằng (1)?
- Nớc phân li rất yếu nên [H2O] trong
biểu thức K đợc coi là không đổi và
K [H2O]=const=K H2O và gọi là tích số
ion của H2O
- Dựa vào KH2O hãy tính [OH+]và [OH-] ?
- Nớc là môi trường trung tính, nên môi
trờng có [OH+] = 10-7 mol/l là môi
trường trung tính
- Tính số ion của nớc là 1 hằng số đối với
cả dung dịch các chất vì vậy nếu biết [H+]
I sự điện ly của n ớc
1 ớc là chất điện rất yếu N
Theo Are-ni-ut:
H2O H++ OH- (1)Theo Bron-stet:
H2O+H2O H3O++ OH- (2)
2 Tích số ion của n ớc:
* H2O H++ OH- (1) [ [ ][ ] ]
2O H
OH H
K H2O = K [H2O] = [H+] [OH-] ↓
3 ý nghĩa tích số ion của n ớc:
a Môi trờng axit: [H+]〉 10-7mol/l
Trang 9trong dung dịch thì sẽ biết [OH-] và ngợc
lại
- Tính [H+] và [OH-] của dung dịch HCl
0,01M và so sánh 2 giá trị đó trong dung
dịch (môi trờng axit)?
- Tính [H+] và [OH-] của dung dịch
NaOH 0,01M và so sánh 2 giá trị đó trong
dung dịch (môi trờng bazơ)?
- Để xác định môi trường của dung dịch
ngời ta thờng dùng chất chỉ thị như quỳ,
phenol phtalein
- Dùng chất chỉ thị axit - bazơ nhận biết
các chất trong 3 ống nghiệm đựng: H2O
phải dùng máy đo pH
b Môi trờng trung tínht: [H+]= 10-7mol/l
c Môi trờng kiềm: [H+]〈 10-7mol/l
II Khái niệm về pH- chất chỉ thị axit-bazơ:
=> [OH - ] = 0,01M Vaọy [H + ] = 10 -12 M => pH= 12
* Thang pH: 0 ữ 14Môi
trường[H+]
Axit
〉 10-7M
Trungtớnh
Đỏ
Khôngmàu
Tím
Khôngmàu
XanhHồng
Hoạt động 5:
- Nhắc lại ý chính-làm bài tập 3, 5
4 Baứi taọp veà nhaứ :
V RUÙT KINH NGHIEÄM :
Trang 10
Bài 5
(AXIT – BAZễ – MUOÁI )
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm axit, bazơ theo thuyết A-re-ni-ut và thuyết Bron-stet
- Củng cố các khái niệm về chất lỡng tính, muối
- ý nghĩa của hàng số phân ly axit, hằng số phân ly bazơ, KH2O
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính pH của dung dịch ba zơ, axit
- Vận dụng thuyết axit, bazơ của A-re-ni-ut và tuyết Bron-stet để xác định tínhaxit, bazơ hay lỡng tính
- Vận dụng biểu thức hằng số phân ly axit, hằng số phân ly bazơ tích số ion củanớc để tính [H+], pH
- Sử dụng chất chỉ thị axit, bazơ để xác định môi trờng của dung dịch các chất
II Các hoạt động dạy học:
1 Kieồm tra : Keỏt hụùp trong quaự trỡnh luyeọn taọp
2 Baứi mụựi
Hoạt động 1:
- HS nhắc lại khái niệm về
axit,bazơ,muối và chất lưỡng tính
-các đại lợng đặc trưng cho axit và
- Muối là chất khi tan trong nớc phân li ra cation KL(hoặc NH4+)và anion gốc axit
2 Ka,Kblà những đại lợng đặc trng cho lực axit vàlực bazơ của axit yếu và bazơ yếu trong nớc
3 Tích số ion của nớc KH2O= [H+] [OH-]=10-14
4- [H+]; pH đặc trng cho môi trờng5- Chất chỉ thị
II Bài tập 1) BT- SGK
Trang 11Hoạt động 3 :
Bài tập bổ sung:
Baứi 1 :Vieỏt caực bieồu thửực haống soỏ
phaõn ly axớt Ka vaứ haống soỏ phaõn li
bazụ Kb cuỷa caực axớt vaứ bazụ sau :
HClO , CH3COO-, HNO2 , NH4+
Baứi 2 :
a Hoứa tan hoaứn toaứn 2,4g Mg
trong 100ml d2 HCl 3M Tớnh pH
cuỷa dung dũch thu ủửụùc
b Tớnh pH cuỷa dung dũch thu ủửụùc
sau khi troọn 40ml dung dũch H2SO4
0,25M vụựi 60ml dung dũch (NaOH
[H+] => pH
3 Cuỷng coỏ : Keỏt hụùp cuỷng coỏ tửứng phaàn trong quaự trỡnh luyeọn taọp
4 Baứi taọp veà nhaứ :
Baứi 1 : Dung dũch axit formic(HCOOH) 0,007M coự pH = 3,0
a Tớnh ủoọ ủieọn li cuỷa axit formic trong dung dũch ủoự ?
b.neỏu hoaứ tan theõm 0,001mol HCl vaứo 1 lit dd ủoự thỡ ủoọ ủieọn li cuỷa axit formic taờng hay giaỷm ? giaỷi thớch ?
Baứi 2 : Theo ủũnh nghúa cuỷa Bronsted , caực ion : Na+ , NH4+ , CO32- , CH3COO- , HSO4- , K+ , Cl- , HCO3- laứ caực bazụ , lửụừng tớnh hay trung tớnh treõncụ sụỷ ủoự dửù ủoaựn caực dd cuỷa tửứng chaỏt cho dửụựi ủaõy seừ coự pH nhoỷ hụn , lụựn hụn hay baống 7 :
Na2CO3 , KCl , CH3COONa , NH4Cl , NaHSO4 ?
Trang 12Baứi 3 : Hoaứ tan 6g CH3COOH vaứo nửụực ủeồ ủửụùc 1 lit dung dũch coự Ka = 1,8 10-5
a tớnh noàng ủoọ mol/lit cuỷa ion H+ vaứ tớnh pH cuỷa dung dũch ?
b.Tớnh α ?
c.Theõm vaứo dd treõn 0,45 mol CH3COONa , tớnh pH cuỷa dd cuoỏi bieỏt V khoõng ủoồi
V RUÙT KINH NGHIEÄM
Baứi 6 : PHAÛN ệÙNG TRAO ẹOÅI ION
TRONG DUNG DềCH CAÙC CHAÁT ẹIEÄN LI
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện ly
- Hiểu đợc phản ứng thuỷ phân muối
2 Kỹ năng:
- Viết phơng trình ion rút gọn của phản ứng
- Dựa vào điều kiện xay ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện ly để biết đợc phản ứng xảy ra hay không xảy ra
3. Về tình cảm thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ
I Chuẩn bị:
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh 4 ống nghiệm, giá ống nghiệm
- Dung dịch: NaCl, AgNO3, NH3, NaCH3COO, Al2(SO4)3, Giấy quỳ tím
II Các hoạt động dạy học:
1 Kieồm tra :
2 Baứi mụựi :
Trang 13- Viết pt phân tử,ion và ion rút gọn của
phản ứng giữa 2 dung dịch NaOH và
HCl?
- giữa Mg(OH)2 với axit mạnh HCl?
-t/n: đổ dung dịnh HCl vào cốc đựng
NaCH3COO, thấy có mùi giấm chua
- Hãy giải thích hiện tợng và viết
ph-ơng trình phân tử ứng dới dạng phân
tử, ion và ion rút gọn
Hoạt động 3:
- HS làm t/n: Nhỏ vài giọt dd AgNO3
vào dung dịch NaCl Gạn lấy kết tủa
AgCl Nhỏ dd NH3 vào kết tủa AgCl
cho đến khi tan hết (tạo ion phức điện
ly yếu)
Hoạt động 4:
- HS làm t/n,viết pt phản ứng dới dạng
phân tử, ion và ion rút gọn khi cho
dung dịch HCl tác dụng với dung dịch
1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa:
VD1: Na2SO4+BaCl2 BaSO4+2NaClPhơng trình ion:
2Na++SO42-+Ba2++2Cl- BaSO4↓+2Na++2Cl
-Phơng trình ion rút gọn:
Ba2+ + SO42- BaSO4↓VD2: CuSO4 + NaOH
2 Phản ứng tạo thành chất điện ly yếu:
a Phản ứng tạo thành nớc:
VD1: NaOH + HCl NaCl + H2O
Na+ + OH- + H+ + Cl- Na+ + Cl- + H2O
H+ + OH- H2OVD2: Mg(OH)2+ HCl
b Phản ứng tạo thành axit yếu:
- Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện
ly thực chất là phản ứng giữa các ion.
- Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất
điện ly chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong các
điều kiện sau:
+ Tạo thành chất kết tủa.
+ tạothành chất khí.
+ Tạo thành chất điện ly yếu
* Chú ý: Chất dễ tan và điện ly mạnh viết thànhion
- Chất khí, kết tủa, điện ly yếu để nguyên dạng phân tử
-II Phản ứng thuỷ phân của muối:
1 Khái niệm sự thuỷ phân của muối:
* Phản ứng trao đổi ion giữa muối hoà tan và
Trang 14- Khi hoà tan một số muối vào nớc đã
xảy ra phản ứng trao đổi ion giữa muối
- Muối tao bởi axit yếu và bazơ mạnh
khi thuỷ phân cho môi trờng kiềm
- Từ t/n biết dung dịch Al2(SO4)3 có
pH〈7
- Nhận xét thành phần muốiAl2(SO4)3?
sản phẩm giữa axit và bazơ nào?,
mạnh hay yếu?
- Muối axit khi hoà tan trong nớc phân
ly ra các ion lưỡng tính thì môi
tuư-ờng của dung dịch tuỳ thuộc bản chất
anion
- Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ
mạnh khi tan trong nước không bị
thuỷ phân
ước làm cho pH biến đổi là phản ứng thuỷ phâncủa muối
2 Phản ứng thuỷ phân của muối:
*Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
dd có môi trường kiềm.( pH > 7 )
VD1: Dung dịch CH3COONa có pH > 7 NaCH3COO+H2O CH3COOH+OH-
(HOH)[OH-] ↑ pH > 7
*muối tạo bởi axit mạnh, bazơ yếu
dd có môi trường axit pH <7
VD2: dung dịch Al2(SO4)3 cú pH <7Giải thích:Al2(SO4)3 2Al3++3SO42-
Al3++HOH Al(OH)2++H+
[H+] ↑ pH <7
*dd muối của axit yếu và bazơ yếu môi trường phụ thuộc vào sự thuỷ phân của 2 ion
VD3: Dung dịch Fe(CH3COO)3
Fe(CH3COO)3 Fe3++3CH3COO
-*dd muối axit môi trường phụ thuộc bản chất anion
Cỏc bài tập cũn lại sau bài học.
V RUÙT KINH NGHIEÄM :
Trang 15Bài 7 : LUYEÄN TAÄP
( PHAÛN ệÙNG TRAO ẹOÅI TRONG DUNG DềCH CAÙC CHAÁT ẹIEÄN LI)
Rèn kĩ năng viêt phơng trình phản ứng dới dạng ion và ion rút gọn
II-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoaùt ủoọng 1 :
Giaựo vieõn ủaởt heọ thoỏng caõu hoỷi :
- ẹieàu kieọn xaỷy ra phaỷn ửựng trong
dung dũch chaỏt ủieọn li laứ gỡ ? cho vớ
duù ?
- Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn cuỷa muoỏi laứ
gỡ ? nhửừng trửụứng hụùp naứo xaỷy ra
phaỷn ửựng thuyỷ phaõn ?
- Phửụng trỡnh ion ruựt goùn coự yự nghúa
gỡ ? neõu caựch vieỏt phửụng trỡnh ion
ruựt goùn ?
Hoaùt ủoọng 2:
Hửụựng daón Hs giaỷi caực baứi taọp SGK
Baứi 1 : Vieỏt phửụng trỡnh ion ruựt
I CAÙC KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ :- sgk
1 Phaỷn ửựng trao ủoồi trong dung dũch caực
chaỏt ủieọn li chổ xaỷy ra khi coự ớt nhaỏt moọt trong caực ủieàu kieọn sau :
a Taùo thaứnh chaỏt keỏt tuỷa
b Taùo thaứnh chaỏt ủieọn li yeỏu
c Taùo thaứnh chaỏt khớ
2 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn cuỷa muoỏi laứ phaỷn
ửựng trao ủoồi ion giửừa muoỏi hoaứ tan vaứ nửụực laứm cho pH bieỏn ủoồi Chổ nhửừng muoỏi chửựa goỏc axit yeỏu hoaởc goỏc bazụ yeỏu mụựi bũ thuyỷ phaõn
3 Phửụng trỡnh ion ruựt goùn cho bieỏt baỷn chaỏt
cuỷa phaỷn ửựng trong dung dũch caực chaỏt ủieọn
li Trong phửụng trỡnh ion ruựt goùn cuỷa phaỷn ửựng , ngửụứi ta lửụùt boỷ nhửừng ion khoõng thamgia phaỷn ửựng , coứn nhửừng chaỏt keỏt tuỷa , chaỏt ủieọn li yeỏu , chaỏt khớ ủửụùc giửừ nguyeõn dửụựi daùng phaõn tửỷ
II BAỉI TAÄP :
Baứi 1 :Hoùc sinh leõn baỷng vieỏt phửụng trỡnh
phaỷn ửựng
Trang 16goùn cuỷa caực phaỷn ửựng sau (neỏu coự)
xaỷy ra trong dung dũch :
-Haừy duứng caực phaỷn ửựng caực phaỷn
ửựng hoựa hoùc ủeồ phaõn bieọt chuựng
-Vieỏt phửụng trỡnh ion ruựt goùn cuỷa
caực phaỷn ửựng
Baứi 5/31- sgk : Hoứa tan hoaứn toaứn
0,1022g moọt muoỏi kim loaùi hoựa trũ
hai MCO3 trong 20ml dung dũch
HCl 0,08M ẹeồ trung hoứa HCl dử
caàn 5,64ml dung dũch NaOH
0,1M Tỡm xem M laứ kim loaùi gỡ
1- a) Không xảy ra b) Pb2+ + H2S PbS + 2H+
c) Pb(OH)2 + 2OH- PbO22- + 2H2O d) SO32-+ H2O HSO3- + OH-
e) Cu2+ + H2O Cu(OH)+ + H+
h) SO32- + 2H+ H2O + SO2 i) HCO3- + H+ H2O + CO2
Bài 2-B; C
Bài
SO32- + H2O2 SO42- + H2O
SO42- + Ba2+ BaSO4
4- Hoà tan các hoá chất vào nớc đợc các dd
- dùng CaCO3 nhận biết giấm -dùng NaOH nhận biết bột nở và phèn :
NH4HCO3 + NaOH NaHCO3 + H2O + NH3
Bài 5/31-sgk
- MCO3 + 2HCl MCl2 + H2O + CO2 (1)
NaOH + HCl NaCl + H2O (2)
nHCl = 0,02 x 0,08 = 0,0016 mol nNaOH =0,00 564 x 0,1 = 0,000564 nHCl p (1) = 0,0016 0,000564 = 0,001036 mol
nMCO3 = 1/2 nHCl = 0,000518 mol
MMCO3 = 0,1022 : 0,000518 = 197
MM = 137 => M là Bari