CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG: 1... Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất thường là sử dụng công cụ đạo hàm * T
Trang 120
Chuyên đề 5:
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT
TÓM TẮT GIÁO KHOA
I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ
1 Các định nghĩa:
n
n thua so
a = 123 a.a a (n Z ,n 1,a R) ∈ + ≥ ∈
1
a = a ∀ a
0
a = 1 ∀ ≠ a 0
n n
1 a
a
− = (n Z , n 1,a R / 0 ) ∈ + ≥ ∈ { }
m
n m n
a = a ( a 0;m,n N > ∈ )
m n
n
a
a a
−
2 Các tính chất :
a a = a +
m
m n n
a
−
=
(a ) = (a ) = a
(a.b) = a b
n n n
( )
b = b
3 Hàm số mũ: Dạng : y a = x ( a > 0 , a≠1 )
Tập xác định : D R =
Tập giá trị : T R = + ( a x > 0 ∀ ∈ x R ) Tính đơn điệu:
* a > 1 : y a = x đồng biến trên R
* 0 < a < 1 : y a = x nghịch biến trên R Đồ thị hàm số mũ :
Minh họa:
y
x
1
y
x
1
f(x)=2^x
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
y
y=2
x
y=
x
2 1
x
1
O O
Trang 221
I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT
1 Định nghĩa: Với a > 0 , a ≠1 và N > 0
a
log N M = ⇔ a = N
Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi
>
≠
>
0 1 0
N a
a
2 Các tính chất :
a
log 1 0 =
a
log a 1 =
M a
log a = M
log N a
log (N N ) log N = + log N
1
2
N log ( ) log N log N
log N α = α log N Đặc biệt :
2
log N = 2.log N
3 Công thức đổi cơ số :
• log N log b.log N a = a b
b
a
log N log N
log b
=
* Hệ quả:
b
1 log b
log a
= và log N a k 1 log N a
k
=
* Công thức đặc biệt: b a
c
c b
a log = log
4 Hàm số logarít: Dạng y log x = a ( a > 0 , a ≠ 1 )
Tập xác định : D R = + Tập giá trị T R =
Tính đơn điệu:
* a > 1 : y log x = a đồng biến trên R +
* 0 < a < 1 : y log x = a nghịch biến trên R +
• Đồ thị của hàm số lôgarít:
Minh họa:
5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:
1 Định lý 1: Với 0 < a ≠1 thì : aM = aN ⇔
M = N
2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN ⇔ M
> N (nghịch biến)
0<a<
y=log x
y
O
f(x)=ln(x)/ln (1/2)
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
-1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
y
y=log x
x y
x
y
f(x)=ln(x)/ln(2)
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
-1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
y
x y
2 1
log
=
1
O
y=log x
1
y
x O
Trang 321
3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN ⇔ M
< N (đồng biến )
4 Định lý 4: Với 0 < a ≠1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga
N ⇔ M = N
5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N ⇔ M
>N (nghịch biến)
6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N ⇔ M
< N (đồng biến)
III CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M = a N
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
16 + − = 0,125.8 − +
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 32x 8 + − 4.3x 5 + + 27 0 =
2) 6.9x− 13.6x+ 6.4x = 0
3) ( 2 − 3 )x+ ( 2 + 3 )x = 4
4) 2x2−x − 22+x−x2 = 3
5) 3 8x + 4 12x − 18x − 2 27x = 0
6) 2 22x − 9 14x + 7 72x = 0
Trang 4TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
http://www.xuctu.com E mail: quoctuansp@gmail.com - Trang 1 -
3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0
Ví dụ : Giải phương trình sau :
1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x
2) 2x2+x − 4 2x2−x − 22x + 4 = 0
3) 12 3x + 3 15x − 5x+1 = 20 (
4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng
minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ
đạo hàm)
* Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong
khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0∈ (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x)
có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 3x + 4x = 5x 2) 2x = 1+
x 2
3 3) ( ) 1 x 2x 1
IV CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na = a
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) log (xx + = 6) 3 2)log (4 x 4) x log (2 x 1 3)
2
+
2
1
2 2
1 2
)
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) log2 3x 3log x2 4
3
3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0
Ví dụ : Giải phương trình sau :
log x 2.log x 2 log x.log x2 + 7 = + 2 7
4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh
nghiệm duy nhất
(thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
* Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong
khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0∈ (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x)
có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
2
log (x − − + = x 6) x log (x 2) 4 + +
V CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N (≤ > ≥ , , )
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
1) 3 x 2x 2 ( ) 1 x x 1
3
− −
− ≥
2) 2 x 1
x 2x
2
−
− ≥
Trang 5
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
http://www.xuctu.com E mail: quoctuansp@gmail.com - Trang 2 -
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1)22x− 3.(2 ) 32 0x 2 + + < 4) 8 + 21+x − 4x + 21+x > 5
2)2x+ 23 x − ≤ 9 5) 15 2x+1+ 1 ≥ 2x − 1 + 2x+1
3)
( ) 3.( ) 12
+
+ > 6) 2 14x+ 3 49x − 4x ≥ 0
VI CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ
DỤNG:
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na < a
(≤ > ≥ , , )
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
1)log (5xx 2− 8x 3) 2 + > 2) 2 3 − <
3
log log x 3 1
3)log3x x − 2(3 x) 1 − > 4)log (log (3x 9 x− 9)) 1 ≤
5) log5( 4x + 144 ) − 4 log52 < 1 + log5( 2x−2 + 1 )
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
2)log 64 log 16 32x + x 2 ≥
Trang 6
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
http://www.xuctu.com E mail: quoctuansp@gmail.com - Trang 3 -