1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra 1 tiết lý thuyết kỳ II Tin6

6 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Lý Thuyết Kỳ II Tin6
Trường học Trường PT DTNT THPT Huyện Điện Biên
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng khi con trỏ soạn thảo tới lề phải.. Câu 2 1 điểm: Liệt kê các hoạt động hàng ngày của em liên quan đến soạn thảo văn bản... Thanh bản

Trang 1

TRƯỜNG PT DTNT THPT HUYỆN ĐIỆN BIấN

TỔ TOÁN - Lí - TIN - KCN

KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2

MễN: TIN HỌC

Họ và tờn: Lớp :

ĐIỂM LỜI PHấ CỦA GIÁO VIấN Đề 1 Phần I (3 điểm): Trắc nghiệm. Câu 1 (1 điểm): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) với các câu sau:  1 Khi di chuyển con trỏ chuột thì con trỏ soạn thảo cũng di chuyển theo  2 Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng khi con trỏ soạn thảo tới lề phải  3 Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định  4 Phím Delete dùng để xoá kí tự đằng trớc con trỏ soạn thảo Câu 2 (2 điểm): Điền từ vào chỗ trống trong những câu sau đây: 1 gồm các lệnh đợc sắp xếp theo từng nhóm 2 Hàng liệt kê các bảng chọn đợc gọi là

3 Định dạng văn bản gồm hai loại đó là: và

Phần II (7 điểm): Tự luận. Câu 1 (3 điểm): Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau: New: .

Open: .

Paste: .

Copy: .

Save: .

Cut: .

Câu 2 (1 điểm): Liệt kê các hoạt động hàng ngày của em liên quan đến soạn thảo văn bản.

Câu 3 (3 điểm): a Định dạng văn bản là gì?

Trang 2

b Nêu các cách định dạng kí tự mà em biết.

Trang 3

hớng dẫn chấm đề 1

Phần I (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm, mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 2 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

1 Bảng chọn

2 Thanh bảng chọn

Phần II (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

New: Mở văn bản mới

Open: Mở văn bản có sẵn trong máy

Paste: Dán nội dung văn bản

Copy: Sao chép văn bản Save: Lu văn bản

Cut: Di chuyển văn bản

Câu 2 (1 điểm)

Học sinh có thể kể các hoạt động sau: Làm bài tập về nhà, viết văn, chép chính tả, soạn thảo văn bản trên máy tính

Câu 3 (3 điểm)

a - Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự (con số, chữ, kí

- Vào bảng chọn Format chọn ừont mở hộp thoại Font để thực hiện các thao tác

Điện Biờn, ngày thỏng năm 2010

Hoàng Thị Thanh Ngần

TRƯỜNG PT DTNT THPT HUYỆN ĐIỆN BIấN

TỔ TOÁN - Lí - TIN - KCN

KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2

MễN: TIN HỌC

Trang 4

ĐIỂM LỜI PHấ CỦA GIÁO VIấN

Đề 2 Phần I (3 điểm): Trắc nghiệm.

Câu 1 (1 điểm): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) với các câu sau:

 1 Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta có thể dùng chuột.

 2 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản.

 3 Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một màu chữ nhất định.

 4 Phím Back Space dùng để xoá kí tự đằng trớc con trỏ soạn thảo.

Câu 2 (2 điểm): Điền từ vào chỗ trống trong những câu sau đây:

1 Giữa các chỉ nên gõ một kí tự trống và giữa các chỉ nhấn phím Enter một lần

2 Hàng liệt kê các nút lệnh đợc gọi là

3 Cần phải phần văn bản hay đối tợng trớc khi thực hiện các thao tác có tác dụng đến chúng Phần II (7 điểm): Tự luận. Câu 1 (3 điểm): Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau: B:

I:

U:

Close: .

Save: .

Print: .

Câu 2 (1 điểm): Liệt kê các hoạt động hàng ngày của em liên quan đến soạn thảo văn bản.

Câu 3 (3 điểm): a Định dạng đoạn văn bản là gì?

b Nêu các cách định dạng đoạn văn mà em biết.

Trang 5

Trang 6

hớng dẫn chấm đề 2

Phần I (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm, mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 2 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

Enter một lần

2 Hàng liệt kê các nút lệnh đợc gọi là thanh công cụ.

3 Cần phải chon (đánh dấu) phần văn bản hay đối tợng trớc khi thực hiện các thao tác có tác dụng đến chúng

Phần II (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

B: Kiểu chữ đậm.

I: Kiểu chữ nghiêng.

U: Kiểu chữ gạch chân.

Close: Đóng văn bản.

Save: Lu văn bản.

Print: In văn bản.

New: Mở văn bản mới

Open: Mở văn bản có sẵn trong máy

Paste: Dán nội dung văn bản

Copy: Sao chép văn bản Save: Lu văn bản

Cut: Di chuyển văn bản

Câu 2 (1 điểm)

Học sinh có thể kể các hoạt động sau: Làm bài tập về nhà, viết văn, chép chính tả, soạn thảo văn bản trên máy tính

Câu 3 (3 điểm)

- Sử dụng các nút lệnh định dạng đoạn văn trên thanh công cụ định dạng (1 điểm)

- Vào bảng chọn Format chọn Paragrap mở hộp thoại Paragrap để thực hiện định

Điện Biờn, ngày thỏng năm 2010

Hoàng Thị Thanh Ngần

Ngày đăng: 01/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w