1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB

260 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 10,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Công cụ WebCách hoạt động của các trang web Client Web Server có kết nối Internet và sau đó khởi động trình duyệt web web browser... Địa chỉ URL sẽ cho biết chính xác trang web hay tài

Trang 1

Công Cụ Web

Cách hoạt động của World Wide Web

… End Class ASPX.vb: Code

Database

Page

requ

est

Trang 2

3 Công cụ Web

Tổng quan

(bản đồ ảnh) và các Form tương tác

dữ liệu

Cách hoạt động của các trang web

World Wide Web (WWW) là phần phát

triển và cải tiến nhất của Internet

văn bản dưới dạng đa phương tiện gồm

có các văn bản (text), hình ảnh đồ họa(image), âm thanh (audio), phim ảnh(video) và các liên kết đến các trang web hay tài nguyên web khác

HyperText Markup Language (HTML)

Trang 3

5 Công cụ Web

Cách hoạt động của các trang web

Client Web Server

có kết nối Internet và sau đó khởi động

trình duyệt web (web browser)

Trang 4

7 Công cụ Web

chỉ URL tương ứng của trang web hay tàinguyên web vào ô địa chỉ của trình duyệt

sử dụng giao thức HTTP, giao thức này ấnđịnh cách mà trình duyệt web và web server giao tiếp với nhau

iii Địa chỉ URL sẽ cho biết chính xác trang web hay tài nguyên web nào được yêu cầu

protocol://host.domain:port/path/filename

Cách hoạt động của các trang web

giao thức HTTP để biết được trang web hay tài nguyên web nào được yêu cầu

vi Khi web server tìm thấy trang web hay tàinguyên web được yêu cầu nó gửi trang web hay tài nguyên web đó trở về trình duyệtweb trên máy con để hiển thị cho user thấy

Trang 5

9 Công cụ Web

Trình duyệt web (Web browser)

Cách hoạt động của trình duyệt web

(Internet Explorer, Nestcape Communicator, Firefox, Opera…) chạy trên các máy đơn

thông dịch ngôn ngữ HTML Việc tạo mãbằng ngôn ngữ HTML cho trình duyệt web biết cách hiển thị các văn bản dưới dạng đaphương tiện gồm có các văn bản (text), hìnhảnh đồ họa (image), âm thanh (audio), phimảnh (video) và các liên kết đến các trangweb hay tài nguyên web khác

Trang 6

11 Công cụ Web

Các thông báo lỗi thông thường của trình duyệt web

ii 503 Service Unavailable

Trang 7

13 Công cụ Web

Cách hoạt động của các ngôn ngữ Markup

(tag) để thể hiện các các văn bản

HTML dùng để định dạng các loại vănbản trên web và các liên kết đến cáctrang web hay tài nguyên web khác

trình soạn thảo văn bản nào để tạo trangweb bằng ngôn ngữ HTML

cũng mở rộng và thay đổi thành Dynamic HTML (DHTML)

Cách hoạt động của HyperText

Clicking on the “Deitel” link will open up the

Deitel homepage in a new browser window.

Trang 8

15 Công cụ Web

Cách hoạt động của HyperText

(Hyperlink) xuất hiện trên màn hình dướidạng một dòng văn bản được bật sáng, một biểu tượng hay một hình ảnh

 Khi kích vào các hyperlink, trang web sẽchuyển đến trang web hay tài nguyên web tương ứng được khai báo trong liên kết

Cách hoạt động của URL

i Trình duyệt web trên máy con gửi địa chỉURL của tài nguyên web đến máy chủ thôngqua kết nối bằng giao thức TCP/IP

ii Sau khi nhận địa chỉ URL, máy chủ sẽ thựchiện việc tìm kiếm tài nguyên web tươngứng Nếu tìm thấy, máy chủ sẽ kiểm trakiểu file của tài nguyên đó và gửi thông tin này đến máy con Ngược lại, máy chủ sẽthông báo không tìm thấy

iii.Trình duyệt web trên máy con sẽ đọc kiểufile và hiển thị thông tin nếu kiểu file đótrình duyệt đọc được Ngược lại trình duyệt

sẽ hiển thị hộp thoại cho phép lưu file để cóthể mở bằng phần mềm thích hợp

Trang 9

17 Công cụ Web

Cách hoạt động của các imagemap và các Form

trang web Các Imagemap có thể chứacác hyperlink để liên kết đến các tàinguyên web khác bằng địa chỉ URL

là các Form tương tác Các Form tươngtác là nơi để bạn cung cấp thông tin chotrang web như: họ tên, địa chỉ, email…

Cách hoạt động của các imagemap

Trang 10

19 Công cụ Web

Cách hoạt động của các imagemap

liên kết được chỉ định trên Imagemap, trình duyệt sẽ gửi tọa độ (x,y) tại vị trí

Trang 11

21 Công cụ Web

Cách hoạt động của các Form tương tác

khi nhập đầy đủ các thông tin cần thiếtuser nhấn vào một nút đặc biệt (submit)

để gửi thông tin đến máy chủ

xử lý và gửi đến chương trình khácchẳng hạn như một cơ sở dữ liệu hoặcmột trang web khác tùy theo yêu cầunghiệp vụ

Cách hoạt động của Web Host Server

về dữ liệu đến Web server

server sẽ tìm file tương ứng, đính kèm theomột header và gởi nó đến trình duyệt

 Nếu yêu cầu là một thông tin lưu trữ tạimột cơ sở dữ liệu cụ thể, web server sẽchuyển yêu cầu đến một chương trình thíchhợp xử lý, trả kết quả về cho web server, web server sẽ đính kèm theo một header vào kết quả và gởi nó đến trình duyệt

Trang 12

23 Công cụ Web

Cách hoạt động của Website với các cơ sở dữ liệu

Web Page

Cách hoạt động của Website với các cơ sở dữ liệu

về dữ liệu đến Web server trong một chuỗivấn tin (query) gửi kèm theo địa chỉ URL

yêu cầu đến một chương trình thích hợp kếtnối đến cơ sở dữ liệu tương ứng

 Cơ sở dữ liệu tìm kiếm các bản ghi (record) phù hợp với query rồi trả kết quả về choweb server dưới dạng một trang web mới

cho trình duyệt để hiển thị kết quả cho user

Trang 14

27 Công cụ Web

1 Giới thiệu về WWW (World Wide Web)

thế giới hay còn gọi là mạng của cácmạng máy tính (network of networks)

của Internet WWW bao gồm các web server (máy chủ web) trên thế giới

dụng ở bất kỳ nơi nào trên thế giới truycập qua mạng Internet

1 Giới thiệu về WWW

(tiếp theo)

cứu của chính phủ Thụy Sĩ, Tim Lee là người đầu tiên thiết lập ra các tiêuchuẩn cho WWW

 Protocols: HTTP (HyperText Transfer Protocol)

 Addresses: URLs (Uniform Resource Locators): http://www.ou.edu.vn

 HTML (HyperText Markup Language)

Trang 15

29 Công cụ Web

2 Giới thiệu ngôn ngữ HTML

web được hiển thị trên trình duyệt web (browser) Tài liệu HTML tạo thành mãnguồn trang web

Trang 16

31 Công cụ Web

 Horizontal Rules (hr)

tên thẻ (tag name), đôi khi được theo sau

bởi một danh sách tùy chọn của các thuộctính, tất cả được đặt nằm giữa ký hiệu < >

Các thành phần bên trong ký hiệu này sẽkhông hiển thị trên trình duyệt

 Tên thẻ thông thường là tên viết tắt chứcnăng của thẻ để dễ hiểu

chức năng của thẻ

Trang 17

33 Công cụ Web

HTML Tags

(tiếp theo)

phần tử HTML (HTML elements)

 HTML tags được bao bởi 2 ký hiệu < và >

 <b> và </b>

 Tag đầu tiên của cặp là thẻ bắt đầu, tag thứ hai là thẻ kết thúc

thẻ kết thúc là nội dung của phần tử đó

chữ thường, <b> giống như <B>

Trang 18

35 Công cụ Web

Thẻ <META>

 Thẻ <META> được khai báo bên trongphần tiêu đề Phần tử này cung cấp thôngtin về trang web của bạn bao gồm: tên tácgiả, tên phần mềm dùng để thiết kế,

thông tin liên lạc

Ví dụ:

<META name=“Author” content=“NCU”>

để thay thế thuộc tính name

tạo ra một đầu đáp ứng HTTP (HTTP response header)

Thẻ <META>

(tiếp theo)

nhận dạng dữ liệu Nếu tài liệu đã được lưulại, HTTP sẽ biết khi nào truy xuất một bảnsao của tài liệu tương ứng

Ví dụ:

<META http-equipv =“Expires”

content=“Mon, 11 Sep 2006 19:15:30 GMT”>

Sẽ sinh ra một đầu đáp ứng HTTP như sau:

Expires: Mon, 11 Sep 2006 19:15:30 GMT

Trang 19

37 Công cụ Web

Ký tự đặc biệt trong tài liệu HTML

$amp

Ký tự “&”

&quot Trích dẫn (“”)

&lt Nhỏ hơn (<)

&gt Lớn hơn (>)

Mã HTML

Ký tự đặc biệt

Thẻ <p> và <br>

 Thẻ <p> dùng để trình bày một đoạnvăn bản trong tài liệu HTML Thẻ <p>

được sử dụng để đánh dấu sự bắt đầucủa một đoạn mới

 Thẻ <br> được sử dụng để ngắt dòng tàiliệu HTML Thẻ <br> bổ sung một ký tựxuống dòng tại vị trí của thẻ

Ví dụ

Trang 20

39 Công cụ Web

Canh lề trong HTML

lề cho các phần tử HTML trong trangweb Chúng ta có thể canh lề văn bản, các đối tượng, hình ảnh, các đoạn…

 Thuộc tính align có các giá trị sau:

Canh đều justify

Canh phải right

Canh giữa center

Canh trái left

Mô tả Giá trị

5 Siêu liên kết (Hyperlink)

 Siêu liên kết là một phần tử bên trong tàiliệu liên kết đến một vị trí khác trong cùngtài liệu đó hoặc đến một tài liệu hoàn toànkhác

 Khi kích vào siêu liên kết, người dùng đượcđưa đến địa chỉ URL mà chúng ta ghi rõtrong liên kết

 Các liên kết có thể là liên kết trong hoặc liênkết ngoài

 Liên kết trong là liên kết kết nối đến các phầntrong cùng tài liệu hoặc cùng một website

 Liên kết ngoài là liên kết kết nối đến các trangtrên các website khác hoặc máy chủ khác

Trang 21

41 Công cụ Web

được liên kết, trình duyệt đọc địa chỉđược chỉ ra trong URL và chuyển đến địachỉ mới

Thẻ <a>

<a> </a>

Định nghĩa một anchor trong văn bản Anchor

được dùng để liên kết với các trang khác Nó cóthể được dùng để gán nhãn cho 1 phần trong

văn bản (còn được gọi là named anchor).

Trang 22

43 Công cụ Web

Liên kết đến một file nằm cùng thư mục:

Trang 23

45 Công cụ Web

Thiết lập màu sắc cho liên kết

Links

<BODY LINK="color">

Xác lập màu cho liên kết Màu mặc định làblue

Visited Visited links

<BODY VLINK="color">

Xác lập màu cho đã được chọn

Màu mặc định là purple

Active links

<BODY ALINK="color">

Xác lập màu cho liên kết hoạt động

Trang 24

47 Công cụ Web

Hình ảnh

(tiếp theo)height=number

xác định chiều cao của hình (theo pixel) hoặc theo tỉ lệ phần trăm

width=number

Xác định chiều rộng của hình (theo pixel) hoặc theo tỉ lệ phần trăm

src=url

Xác định địa chỉ URL của tập tin hình ành

<IMG SRC="star.gif" WIDTH=50 HEIGHT=50> Picture</IMG>

Trang 25

49 Công cụ Web

Số lượng màu theo Bit-Depth

Bit-Depth = Color-Depth

 Bit-depth là số bit màu Hay còn được gọi

là độ phân giải màu “Color resolution”

2^24 = 16.7 million 16,777,215 colors

24-bits

2^16 = 65536 65,536 colors

16-bits

2^8 = 256

256 colors 8-bits

2^4 = 16

16 colors 4-bit

2^3 = 8

8 colors 3-bit

2^2 = 4

4 colors 2-bit

2^1 = 2

2 colors 1-bit

Calcuation Color resolution

Bit depth

Bitmaps, Pixels & Colors

bitmap được gọi là "pixels"

 Màu sắc (Color) thể hiện trên máy tính làtập hợp từ ba màu chính:

red, green, blue (RGB)

màu kể trên

Trang 26

51 Công cụ Web

So sánh chất lượng ảnh 8-bit và 24-bit

Which Color Palette?

Blue (0,0,255)

Black (0,0,0)

Red (255,0,0)

White (FF,FF,FF) (255,255,255)

Green (0,255,0)

Why 00,33,66, 99,CC,FF?

Which one is (99,FF,CC), (153,255,204)?

Trang 27

53 Công cụ Web

6x6x6 Color Palette

True Color (RGB) “Palette”

Trang 28

55 Công cụ Web

Standard Web Palette

Xác định giá trị của RGB

 Tầm giá trị từ 0 đến 255

 51-51-255 có nghĩa là: giá trị của màu red

là 51, giá trị của màu greenlà 51, giá trịcủa màu blue là 255

Trang 29

57 Công cụ Web

Các định dạng hình ảnh GIF Format

tập tin hình ảnh phổ biến trên Internet vìdung lượng nhỏ và thể hiện một số tínhchất đặc biệt Có hai dạng GIF đặc biệt là:

Trang 30

59 Công cụ Web

Trang 32

3 Công cụ Web

dùng để cung cấp tiêu đề cho phần nội

dung hiển thị trên trang web

Tất cả những phần tử tiêu đề phải có thẻ

kết thúc

in đậm hơn để phân biệt chúng với các

phần tử còn lại của văn bản

Ví dụ

Trang 33

5 Công cụ Web

Thẻ đoạn: <ADDRESS>

các thông tin như tác giả, địa chỉ, chữ ký

trong tài liệu HTML

ở cuối trang và có thể chứa một hoặc

BLOCKQUOTE được hiển thị như một

đoạn văn bản thụt vào đầu dòng

Ví dụ

Trang 34

7 Công cụ Web

Thẻ đoạn: <PRE>

văn bản trên trình duyệt với tất cả các

định dạng đã được xác định từ trước bởi

mã nguồn HTML

Ví dụ

Thẻ khối: <SPAN>, <DIV>

chia và nhóm nội dung lại với nhau

 Phần tử DIV dùng để chia tài liệu thành

các thành phần có liên quan với nhau

các ký tự

dung trong dòng (in-line) còn phần tử DIV

dùng để định nghĩa nội dung mức khối

(block-level)

Ví dụ

Trang 35

9 Công cụ Web

<VAR>…</ VAR>

Sử dụng trong phần tríchcủa mã chương trình

<CODE>…</ CODE >

Nhấn mạnh văn bản

<EM>…</EM>

Mô tả Tên thẻ

Trang 36

11 Công cụ Web

Danh sách

có liên quan với nhau trên tài liệu HTML

Quả

Táo Cam Xoài

Danh sách không có thứ tự

 Danh sách không có thứ tự (unorder list)

là một “bulleted list” Các mục được bắt

đầu bằng dấu chấm tròn “bullet”

tự ta dùng cặp thẻ <UL>… </UL> Mỗi

mục con trong danh sách được bắt đầu

bằng thẻ <LI> (list item) không bắt buộc

phải có thẻ kết thúc </LI> Danh sách

có thể lồng nhau

Ví dụ

Trang 37

13 Công cụ Web

Bắt đầu từ

số n > 1

<LITYPE = a>

Lowercase

<LITYPE = A>

Uppercase

<LITYPE = i>

Lower Roman

<LITYPE = I>

Upper Roman

Thẻ Thuộc tính

Danh sách định nghĩa

 Danh sách định nghĩa (defined list) được

dùng để tạo ra một danh sách các điều

khoản và định nghĩa của chúng

Trang 38

15 Công cụ Web

Thẻ kẻ đường ngang <HR>

 Thẻ <HR> (horizontal rule) được dùng

để kẻ một đường ngang trên trang Nó

chỉ có thẻ bắt đầu, không có thẻ kết thúc

và không có nội dung

hiển thị là màu đặc không có bóng noshade

tính bằng pixel size (độ dày)

tính bằng pixel hay %, mặc định 100%.

trên toàn trang văn bản HTML Ngoài ra

có thể sử dụng thẻ <FONT> riêng cho

Trang 39

17 Công cụ Web

Sử dụng màu sắc

vào các phần tử trong trang bằng cách

thêm thuộc tính color vào thẻ <BODY>,

<FONT>

 Có 3 kiểu màu chính là đỏ (Red), xanh

(Green) và xanh da trời (Blue) Mỗi màu

chính được xem như một bộ hai số của

hệ thập lục phân (16 = số hex):

#RRGGBB

trong khi đó FF chỉ 100% của màu

bgcolor=“#rrggbb” hoặc tên màu

Chỉ ra màu nền của table

Trang 40

19 Công cụ Web

Bảng biểu (tiếp theo)

border=number

Chỉ ra độ dày (theo pixel) của đường viền Giá trị

mặc định là 1 border=0: không hiển thị đường

viền

cellpadding=number

Xác lập khoảng cách (theo pixel) giữa đường viền

và nội dung trong ô Giá trị mặc định là 1

Cho trình duyệt biết vị trí vẽ đường viền

 void: khung sẽ không hiển thị (mặc định)

 above: chỉ vẽ khung ở bên trên

 below: chỉ vẽ khung ở bên dưới

 hsides: chỉ vẽ khung ở bên trên và bên dưới

 vsides : chỉ vẽ khung ở bên trái và bên phải

 lhs: chỉ vẽ khung ở bên trái

 rhs: chỉ vẽ khung ở bên phải

 box: vẽ khung toàn bộ

 border: vẽ khung toàn bộ

Trang 41

21 Công cụ Web

Bảng biểu (tiếp theo)

 Cặp thẻ <TABLE>…< /TABLE> được dùng

để tạo bảng trong tài liệu HTML

 Đơn vị cơ bản của bảng là một ô và được

Trang 42

23 Công cụ Web

Định dạng Table

 Thuộc tính COLSPAN và ROWSPAN được sử

dụng để tạo ra những ô mà chúng có thể

kéo rộng ra cho hơn một dòng hay cột

trong thẻ <TH>

dụng trong thẻ <TD>

 Để canh lề cho các ô trong bảng ta sử dụng

thuộc tính canh lề ngang (ALIGN) và canh lề

bordercolor=”#rrggbb” hoặc tên màu

Xác lập màu cho đường viền của frame

frameborder=1|0

Bật/Tắt đường viền của frame

 frameborder=1: có hiển thị đường viền

 frameborder=0: không hiển thị đường viền

Trang 43

25 Công cụ Web

Frame (tiếp theo)

longdesc=url

Xác định một liên kết đến văn bản chứa một

mô tả dài về frame và nội dung

marginwidth=number

Xác định khoảng cách (theo pixel) giữa cạnh

bên trái và cạnh bên phải của frame và nội

dung bên trong Giá trị tối thiểu là 1 pixel

marginheight=number

Xác định khoảng cách (theo pixel) giữa cạnh

bên trên và cạnh bên dưới của frame và nội

dung bên trong Giá trị tối thiểu là 1 pixel

Frame (tiếp theo)

name=text

Đặt tên cho frame Tên này được tham chiếu

bởi thuộc tính target bên trong liên kết muốn

tải nội dung một văn bản vào frame này

noresize

Ngăn chặn không cho người dùng thay đổi kích

thước frame

scrolling=yes|no|auto

Xác định có hiển thị các thanh trượt scrollbars

trên frame hay không

src=url

Xác định file HTML ban đầu hiển thị trên frame

Trang 44

27 Công cụ Web

Frame (tiếp theo)

Xác định độ dày đường viền (theo pixel) giữa tất

cả các frame bên trong một frameset

bordercolor=#rrggbb” or color name

Xác lập màu cho tất cả đường viền bên trong

frameset

frameborder=1|0

Xác định đường viền giữa các frame bên trong

frameset

Frame (tiếp theo)

cols=list (number, percentage, or *)

Đưa ra số lượng và kích thước của các cột

(column) trong một frameset

rows=list (number, percentage, or *)

Đưa ra số lượng và kích thước của các hàng

(row) trong một frameset

framespacing=number

Khoảng cách thêm vào (theo pixel) giữa các

frame nằm liền kề nhau

Ví dụ

Ngày đăng: 25/10/2014, 19:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Hình ảnh (Image) - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
6. Hình ảnh (Image) (Trang 13)
7. Hình ảnh - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
7. Hình ảnh (Trang 23)
Hình ảnh - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
nh ảnh (Trang 24)
Bảng biểu (Table) - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
Bảng bi ểu (Table) (Trang 39)
Bảng biểu (tiếp theo) - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
Bảng bi ểu (tiếp theo) (Trang 40)
Bảng biểu (tiếp theo) - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
Bảng bi ểu (tiếp theo) (Trang 40)
Bảng biểu (tiếp theo) - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
Bảng bi ểu (tiếp theo) (Trang 41)
Bảng được định nghĩa bằng cặp thẻ - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
ng được định nghĩa bằng cặp thẻ (Trang 41)
Hình ảnh đó. - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
nh ảnh đó (Trang 56)
Hình của trình duyệt. - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
Hình c ủa trình duyệt (Trang 75)
Hình thiết kế. - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
Hình thi ết kế (Trang 155)
6) Hình ảnh: đặt con trỏ tại vị trí cần chèn + Thanh công cụ Insert: - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
6 Hình ảnh: đặt con trỏ tại vị trí cần chèn + Thanh công cụ Insert: (Trang 160)
6) Hình ảnh: - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
6 Hình ảnh: (Trang 161)
6) Hình ảnh: đặt con trỏ tại vị trí cần chèn + Menu Insert: - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
6 Hình ảnh: đặt con trỏ tại vị trí cần chèn + Menu Insert: (Trang 161)
Hình ảnh khác thư mục và hình ảnh cùng thư mục trang Web đang thiết kế thì khác nhau đường dẫn. - BÀI GIẢNG MÔN CÔNG CỤ WEB
nh ảnh khác thư mục và hình ảnh cùng thư mục trang Web đang thiết kế thì khác nhau đường dẫn (Trang 161)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w