Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: a.. Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: a.. ă
Trang 1Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy
Trang 3Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a Con trâu cỏ
b Đàn bò nước dưới sông
c Mặt trời ánh nắng rực rỡ
ăn uống toả
Trang 4Con tr©u ¨n cá.
Trang 5MÆt trêi to¶ ¸nh n¾ng rùc rì.
Trang 6Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a Con trâu ăn cỏ
b Đàn bò uống nước dưới sông
c Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ
ăn, uống Từ chỉ hoạt động
toả Từ chỉ trạng thái
Trang 12B¬i, hãt, g¸y, ®i, ngñ, nghÜ,
Trang 13Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
( giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn )
Con chuột quanh…
… theo con chuột
Đuổi
… vuốt, nanh …
luồn
Luồn hang hốc … Con mèo, con mèo
Đồng dao
Trang 14Bài 3: Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?
b Cô giáo chúng em rất yêu thư
ơng quý mến học sinh.
c Chúng em luôn kính trọng biết
ơn các thầy giáo cô giáo.
,
,
, ,
,
Trang 15Bài 3: Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ
nào trong mỗi câu sau?
a Lớp em học tập tốt, lao động tốt
b Cô giáo chúng em rất yêu thương,
c Chúng em luôn kính trọng, biết
ơn các thầy giáo, cô giáo.,