- Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.- Ôn lại những tính chất hóa học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗi tính chất.. sinh kẻ vở làm đôi để ghi tính chất hoá họ
Trang 1- Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.
- Ôn lại những tính chất hóa học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗi tính chất
- Vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống và sản xuất
-Vận dụng đợc những tính chất của nước để làm các bài tập định tính và định lợng
ôn lại khái niệm lớp 8
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
? Dung dịch là gì? nồng độ %, nồng độ (M) của dung dịch
Trang 2dông kiÕn thøc nµo?
Khi häc sinh nªu ý kiÕn,
1, Quy t¾c ho¸ trÞ : VD: Trong hîp chÊt
Trang 3GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại các bước chính
khi lập công thức hoá
học của chất (khi biết
hoá trị)
GV: yêu cầu học sinh
nhắc lại kí hiệu , hoá trị
2, Để làm đợc bài tập:
kí hiệu các nguyên tố hoá học , công thức của các gốc axit, hoá trị của các gốc axit và các nguyên
tố thờng gặp
3, Muốn phân loại các hợp chất
HS phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ, axit, muối
và công thức chung của các loại hợp chất đó
Oxit: RxOyAxit: HnABazơ: M(OH)mMuối: MnAm
HS: Làm bài tập 1
HS: Phần bài làm của bài
tập 1 đợc trình bày trong bảng sau:
Đáp án: Bài tập 1
Trang 43 Lưu hùynh trioxit SO3 Oxit axit
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất hoá
1, Chọn chất thích hợp điền vào dấu?
2, Cân bằng phơng trình phản ứng và ghi các điều kiện của phản ứng
HS: Để chọn đợc chất
thích hợp, ta phải thuộc tính chất thích hợp của các chất
e, 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
f, P2O5 +3H2O → 2H3PO4
Trang 53, TÝnh chÊt ho¸ häc
cña níc
Ngoµi ra cßn ph¶i biÕt
c¸ch ®iÒu chÕ oxi, hi®ro,
→ m = n × M → M =
n m
n khÝ = 22V,4 → V = n × 22,4
C% =
m
m
dd CT
IV Bµi tËp c¬ b¶n líp 8
Trang 6* 100 % 22 , 54 %
142
32y× =
Trang 7→ y = 1
32 100
142 54 ,
×
×
%O = 100% -(32,39%+ 2,5%) = 45,07
→ 100 % 45 , 07 % 142
16z× =
→ z = 4
16 100
142 07 , 45
=
×
×
C«ng thøc ph©n tö hîp chÊt A lµ: Na2SO4
3, ThiÕt lËp tØ lÖ sè mol
4, TÝnh to¸n ra kÕt qu¶
HS1: §æi sè liÖu
V Bµi tËp tÝnh theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc
nFe =
M
m
= 0 , 05 ( ) 56
8 , 2
mol
=
Trang 8häc sinh kh¸c nªu biÓu
tr×nh :
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
a, nHCl = 2 × nFe = 2 × 0,05 = 0,1 mol
→ Ta cã : CMHCl = V n → Vdd HCl = CM
n
= 0 , 05 ( ) 2
1 , 0
n FeCl2 = nFe = 0,05 (mol) → Vdd sau ph¶n øng = Vdd HCl= 0,05 (lit)
Trang 9Chơng I : Các loại hợp chất vô cơ
Tuần 2 - Tiết 3 - Bài 1: Tính chất hoá học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit
HS : Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Thế nào là oxit, công tức chug của oxit, cách gọi tên và phân loại oxit?
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại khái niệm oxit
axit , oxit bazơ
PhầnI: GV hớng dẫn họ
HS: Nhắc lại khái
niệm oxit bazơ, oxit axit
I Tính chất hoá học của oxit.
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.
a, Tác dụng với nớc
Trang 10sinh kẻ vở làm đôi để ghi
tính chất hoá học của
oxit bazơ và oxit axit
song song → HS dễ so
sánh đợc tính chất của
hai loại oxit này
GV: Hớng dẫn học sinh
làm thí nghiệm nh sau :
+ Cho vào ống nghiệm
1: bột CuO màu đen
+ Cho vào ống nghiệm
2 : mẩu vôi sống CaO
+ Thêm vào mỗi ống
nghiệm 2 → 3 ml nớc,
lắc nhẹ
+ Dùng ống hút nhỏ vài
giọt chất lỏng có trong
hai ống nghiệm trên vào
2 mẩu giấy quì tím và
bazơ tác dụng với nớc ở
điều kiện thờng mà chúg
* ống nghiệm 2:
Vôi sống nhão ra , có hiện ợng toả nhiệt , dung dich thu đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
t-→ Nh vậy:
CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd)
b, Tác dụng với axit
Trang 11GV: Màu xanh lam là
màu của dung dịch đồng
CaO, BaO, Na2O, K2O …
tác dụng với oxit axit tạo
Bột CuO màu đen (ống
nghiệm 1) bị hoà tan trong dung dịch axit tạo thành dung dịch màu xanh lam
Bột CaO màu trắng (ở ống nghiệm 2 ) bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt
Phơng trình : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
(màu đen) (dd) (dd màu xanh)
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
(màu đen) (dd) (không màu)
Kết luận
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit axit.
BaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)
Trang 12NÕu thay CO2 b»ng oxit
axit kh¸c nh SO2, P2O5 …
tÝnh chÊt ho¸ häc cña
oxit axit vµ oxit baz¬ ?
GV: Yªu cÇu HS lµm bµi
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
KÕt luËn : NhiÒu oxit axit t¸c dông víi níc t¹o thµnh axit
b, T¸c dông víi baz¬
CO2+ Ca(OH)2→CaCO3+H2O
KÕt luËn: Oxit axit t¸c dông víi
dung dÞch baz¬ t¹o thµnh muèi
vµ níc
c, T¸c dông víi mét sè oxit baz¬
Trang 13sau : K2O, Fe2O3 , SO3 ,
o
ạ i
Tên gọi
K2OFe2O3SO3P2O5
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit
Oxit axit
Kali oxit Sắt(III) oxit
Lu huỳnh trioxit
Đi phot pho pentaoxit
+ Những oxit tác dụng với nớc
là:
K2O, SO3, P2O5 K2O + H2O → 2KOH SO3 + H2O → H2SO4 P2O5 + H2O → 2H3PO4
+ Những oxit tác dụng đợc với
dung dịch H 2 SO 4 loãng là :
K2O, Fe2O3 K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2OFe2O3+ 2 H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O
+ Những oxit tác dụng đợc với
dung dịch NaOH là : SO3, P2O5
2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O6NaOH+P2O5 → 2Na3PO4+3H2O
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu :
Dựa vào tính chất hoá
học nhời ta chia oxit
bazơ thành 4 loại …
GV: Gọi học sinh lấy ví
dụ cho từng loại
Trang 14là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: SO2, SO3, CO2…
3, Oxit lỡng tính :
là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
Ví dụ: Al2O3, ZnO
4, Oxit trung tính :
là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nớc
Ví dụ: CO, NO …
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Bài tập 2 : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl có nồng độ CM
Ngày dạy: 1/9/2011
I Mục tiêu
- HS hiểu đợc những tính chất của canxi oxit (CaO)
- Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit
- Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit
*Dụng cụ :
Giá ống nghiệm
Trang 15ống nghiệm
Đũa thuỷ tinh
*Hoá chất:
CaO, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng , CaCO3
HS: Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
HS 2, 3: Chữa bài tập 1
a, Những oxit tác dụng với nớc là : CaO, SO3
Phơng trình :
CaO + H2O → Ca(OH)2
SO3 + H2O → H2SO4
b, Những chất tác dụng với dung dịch HCl là : CaO, Fe2O3
Phơng trình :
CaO + HCl → CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 +3H2O
c, Chất tác dụng với dung dịch NaOH là : SO3
thuộc loại oxit bazơ Nó
có tính chất hoá học của
oxit bazơ
GV: Yêu cầu học sinh
quan sát một mẩu CaO và
2 Tính chất hoá học
a, Tơng tác với nớc
Trang 16GV: Nhờ tính chất này
CaO dùng để khử chua đất
trồng trọt, xử lí nớc thải
của nhiều nhà máy hoá
chất
GV thuyết trình : Để
canxi oxit trong không khí
ở nhiệt độ thờng , canxi
oxit hấp thụ khí
b, Tác dụng với axit
CaO tác dụng với dung dịch HCl phản ứng toả
nhiều nhiệt tạo ra CaCl2 CaO+ 2HCl →CaCl2+H2O
c, Tác dụng với oxit axit.
CaO + CO2 → CaCO3 Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ
Trang 17Hoạt động 2
GV: Các em hãy nêu các
ứng dụng của canxi oxit ?
HS: Nêu các ứng dụng
của canxi oxit
II ứng dụng của canxi oxit.
III Sản xuất canxi oxit
Nguyên liệu để sản xuất CaO là đá vôi (CaCO3) và chất đốt ( than đá, củi , dầu )…
Phơng trình phản ứng
C + O2 CO2 CaCO3 CaO+CO2
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 1
Bài tập 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)2
CaCO3 CaO CaCl2
Ca(NO)3 CaCO3
HS: Giải
1, CaCO3 CaO + CO2
2, CaO + H2O → Ca(OH)2
3, CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
4, CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
5, CaO + CO2 → CaCO3
GV: Gọi học sinh chữa bài tập 1 tổ chức cho học sinh nhạn xét và cho điểm
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
HS: Làm còn thời gian giáo viên chữa
Trang 18Tuần 3 - Tiết 5 Một số oxit quan trọng (tiếp)
B - Lu huỳnh đioxit (SO 2 )
Ngày soạn : 04/09/2011 Ngày dạy: 05/09/2011
I Mục tiêu
HS hiểu đợc những tính chất của luhuỳnh đioxit
Biết đợc các ứng dụng của lu huỳnh đioxit
Biết đợc các phơng pháp điều chế lu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của luhuỳnh đioxit và khả năng làm các bài tập tính theo phơng trình hoá học
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
HS : Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất hoá học của oxit axit và viết phơng trình phản ứng minh hoạ ?
HS2: Chữa bài tập 4 SGK
nCO2= 0 1 ( )
4 , 22
24 , 2 4 ,
1 ,
GV: Giới thiệu tính chất HS: Nghiên cứa SGK
I Tính chất của lu huỳnh
đioxit
a Tính chất vật lí (SGK)
Trang 19vật lí
GV: Giới thiệu :
Lu huỳnh đioxit có tính
chất của oxit axit
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại từng tính chất và
viết phơng trình phản ứng
minh hoạ
GV: Giới thiệu :
Dung dịch H2SO3 làm quỳ
tím chuyển sang màu đỏ
2, Tác dụng với dung dịch bazơ
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3+H2O
(k) (dd) (r) (l)
3, Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O → Na2SO3
Kết luận :
Lu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu các ứng
dụng của SO2 HS: Nghe và ghi bài
II ứng dụng của lu huỳnh
đioxit.
Các ứng dụng của SO2:
1, SO2 đợc dùng để sản suất axit H2SO4
Trang 20GV: SO2 đợc dùng tẩy
trăng bột gỗ vì SO2 có tính
tẩy màu
2, Dùng làm chất tẩy trăng bột
gỗ trong công nghiệp giấy
3, Dùng làm chất diệt nấm , mối
(C) (dựa vào dSO2/KK=
29
64
và tính chất tác dụng với nớc )
b, Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2 Trong công nghiệp
Đốt lu huỳnh trong không khí
S + O2 SO2 4FeS2+11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2
(r) (k) (r) (k)
4 Củng cố
GV: Gọi một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
HS: Nhắc lại nội dung
GV: yêu cầu học sinh àm bài tập 1 (SGK11)
HS: Làm bài tập 1:
1, S + O2 SO2
2, SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
3, SO2 + H2O → H2SO3
4, H2SO3 + Na2O → Na2SO3 + H2O
5, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑
6, SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
GV: Phát phiếu học tập và yêu cầu hịc sinh làm bài tập 1
Bài tập 1: Cho 12,6 gam natri sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch axit
H2SO4
to
to
Trang 21a, Viết phơng trinhg phản ứng
b, Tính thể tính khí SO2 thoát ra ở đktc
c, Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng
HS: Làm bài tập vào phiếu học tập
a, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑
n= 0 , 1 ( )
126
6 , 12
1 ,
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo phơng trình hoá học
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ ống hút
* Hoá chất:
Trang 22Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng Zn(hoặc Al)
Dung dịch CuSO4 Dung dịch NaOH Quì tím
Fe2O3
HS : Ôn lại định nghĩa axit
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa , công thức chung của axit ?
Công thức chung HnA
( Trong đó A là gốc axit , n là hoá trị của gốc axit )
HS2: Chữa bài tập 2 (SGKtr.11)
a, Phân biệt 2 chất rắn màu trắng là CaO và, P 2 O 5
* Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử
* Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều
* Làn lợt nhỏ các dung dịch vừa thu đợc vào giấy quì tím
Nếu giấy quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2 Chất bột ban đầu là CaO Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ, dung dịch là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5
b, Phân biệt 2 chất khí SO2, O2
Lần lợt dẫn hai khí vào dung dịch nớc vôi trong, nếu thấy vẩn đục khí dẫn vào là SO2, còn lại là khí O2
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
GV: Tổ chức để học sinh nhận xét hoặc trình bày cách làm
chuyển thành màu đỏ
Trang 23HCl ( hoặc H2SO4 loãng )
vào ống nghiệm và quan
+ Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ : là axit HCl
+ Nếu quì tím chuyển sang màu xanh là dung dịch NaOH + Nếu quì tím không chuyển màu là dung dịc NaCl
→ Ta phân biệt 3 dung dịch trên
2 Tác dụng với kim loại
Hiện tợng:
+ ở ống nghiệm 1: có bọt khí thoát ra, kim loại bị oà tan dần + ở ống nghiệm 2 : không có hiện tợn gì
Trang 24Axit HNO3, tác dụng
đ-ơc với nhiều kim loại,
2 ml dung dịch H2SO4 vào
ống nghiệm, lắc đều quan
nhớ lại tính chất của oxit
bazơ tác dụng với axit dẫn
đến tính chất 4
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất của oxit
bazơ và viết phơng trình
phản ứng của oxit bazơ
với axit ( ghi trạng thái
2 Tác dụng với bazơ
Hiện tợng :+ ở ống nghiệm 1:
Cu(OH)2 bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam
Cu(OH)2 + H2SO4→CuSO4+H2
+ ở ống nghiệm 2:
Dung dịch NaOH có phenolphtalein từ màu hồng trở
Trang 25GV:Giới thiệu tính chất 5
GV: Giới thiệu các axit
II Axit mạnh và axit yếu
Dựa vào tính chất hoá học, axit mạnh đợc phân ra làm 2 loại :+ Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3 + Axit yếu :H2SO3, H2S, H2CO3
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài
HS: Nhắc lại nội dung của bài
GV: Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn hình
Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi cho dug dịch HCl lần lợt tác dụng với :
b, Fe2O3 + 6HCl →2 FeCl3 + 3H2O
GV: Chiếu bài làm của học sinh lên màn hình và tổ chức cho các học sinh khác nhận
xét
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 :
Bài tập 3: Hoà tan 4 gam Sắt(III) oxit bằng một khối lơng H2SO4 98% (vừa đủ)
m = =
(M Fe2O3= 56ì 2+ 16 ì 3 = 160)Phơng trình :
Fe2O3 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + H2O
a, Theo phơng trình :
n H2SO4= 3ì n Fe2O3=3ì 0,025= 0,075(mol)
→ m H2SO4= 0,075 ì 98 = 7,35(gaM0
Trang 26b, Theo phơng trình :
n Fe2(SO4)3= n Fe2O3= 0,025(mol)
M Fe2(SO4)3= 56ì 2+(96ì3)= 400(gaM0
m Fe2(SO4)3= nìM= 0,025 ì 400= 10(gaM0mddsau phản ứng= 4 + 75 = 79 (gam)
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit HCl, axit H2SO4(loãng)
Biết cách viết đúng phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit
Vận dụng những tính chất của axit HCl và H2SO4 trong việc giải các và tập định tính và định lợng
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ
* Hoá chất:
Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãngH2SO4(GV sử dụng)
Al (hoặc Zn, Fe)
Kí duyệt: 05/09/2011
Trang 27Cu(OH)2Dung dịch CuSO4 Dung dịch NaOH Quì tím
Fe2O3
HS : Học thuọcc các tính chất chung của axit.
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit
HS2: Chữa bài tập 3 (SGKtr.11)
a, MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
b, CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
c, Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Cho các nhóm thảo luận
GV: Gọi đại diện một
I Axit clohiđric (HCl)
1 Tính chất vật lí
SGK
2 Tính chất hoá học
Trang 28ứng minh hoạ cho các tính
chất hoá học của axit HCl
+Dung dịch HCl tác dụng với quì tím
+ Dung dịch HCl tác dụng với Al+ Dung dịc HCl tác dụng với Cu(OH)2 …
HS: Làm thí nghiệm
theo nhóm rồi rút ra nhận xét, kết luận
+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3 hoặc CuO …
+Dung dịch HCl tác dụng với quì tím
+ Dung dịch HCl tác dụng với Al
+ Dung dịc HCl tác dụng với Cu(OH)2 …
+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3 hoặc CuO …
ứng dụng : Axit HCl đợc dùng
để :+ Điều chế các muối clorua + Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc.+ Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại
+ Chế biến thực phẩm , dợc phẩm
Trang 29GV: Cho học sinh quan
sát lọ đựng H2SO4 đặc →
Gọi học sinh nhận xét và
đọc SGK
GV: Hớng dẫn học sinh
cách pha loãng H2SO4 đặc
: muốn pha loãng axit
GV: Yêu cầu học sinh tự
viết lại các tính chất hoá
học của axit, đồng thời
GV: Gọi 1 học sinh nhăc lại nội dung trọng tâm của tiết học
GV: Yêu cầu học sinh làm bài luyện tập 1
Bài tập 1:
Cho các chất sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu , CuO, P2O5
1 Gọi tên và phâ laọi cá chất trên
2 Viết các PTPƯ(nếu có) của các chất trên với :
a, Nớc
Trang 30Lu huỳnh trioxitKali oxit
Magiê oxit Sắt
Kim loại Kim loạiKim loại Oxit bazơ
Oxit axit
2 Viết phơng trình phản ứng
a Những chất tác dụng đợc với nớc là: SO 3 , K 2 O, P 2 O 5
Phơng trình :
SO3 + H2O → H2SO4
K2O + H2O → 2KOH
P2O5 + H2O → H3PO4
b, Những chất tác dụng đợc với dd H 2 SO 4 là: Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 , K 2 O, Mg, F, CuO.
Phơng trình :
Ba(OH)2 + H2SO4→ BaSO4↓ + H2O
2Fe(OH)3 + 6H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 12H2O
K2O + H2SO4→ K2SO4 + H2O
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
c Những chất tác dụng đợc với K 2 O là : SO 3 và P 2 O 5
Phơng trình:
2KOH + SO3→ K2SO4+ H2O
6KOH + P2O5→ 2K3PO4+ 3H2O
Trang 31Tuần 4 - Tiết 8 Một số axit quan trọng (tiếp )
B - A- Axít Sun phu ríc
Biết cách nhận biết và các muối sunfat
Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sông
Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
Rèn luận kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng của bộ môn
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ
Đèn cồn ống hút
* Hoá chất:
Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãngH2SO4 đặc (gv sử dụng) Dung dịch NaOH
Dung dịch NaClDung dịch Na2SO4Dung dịch BaCl2
Cu vụn
HS : Đọc trớc bài mới ở nhà
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit H2SO4, viết các PTPƯ minh hoạ ?
HS2: Chữa bài tập 6 (SGKtr.19)
a, Phơng trình:
Trang 32Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
4 , 22
36 , 3 , 4 ,
V = =
b Theo PT
nFe = nH2 = 0,15 molmFe= n × M = 0,15 × 56 = 8,4 (gam)
c, Theo PT:
nHCl = 2 × nH2 = 2× 0,15 = 0,3 mol V× Fe d nªn HCl ph¶n øng hÕt → CMHCl = M
V
n
6 05 0
3
+ LÊy 2 èng nghiÖm cho
vµo mçi èng nghiÖm 1 Ýt
a T¸c dông víi kim lo¹i
HiÖn tîng thÝ nghiÖm :+ ë èng nghiÖm 1 : Kh«ng cã hiÖn tîng g× , chøng tá axit H2SO4 lo·ng kh«ng t¸c dông víi Cu
+ ë èng nghiÖm 2:
Cã khÝ kh«ng mµu , mïi h¾c tho¸t ra
§ång bÞ tan mét phÇn t¹o
Trang 33Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn
tác dụng đợc với nhiều
(dd) (đặc,nóng) (dd) (l) (k)
b, Tính háo nớc.
+ Màu trắng của đờng chuyển dần sang màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏ miệng cốc )+ Phản ứng toả nhiều nhiệt + Chất rắn màu đen là các bon (do H2SO4 đã hút nớc)
C12H22O11 11H2O + 12C
+ Sau đó 1 phần cácbon sinh ra lại bị H2SO4 đực oxi hoá mạnh tạo thành các chất khí SO2, CO2 gây sủi bọt trong cốc làm cacbon dâng lên khỏi miệng cốc
H 2 SO 4 đặc
Trang 344FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
+ S¶n xuÊt lu huúnh trioxit :
2 SO2 + O2 2SO3 + S¶n xuÊt axit H2SO4:
SO3 + H2O →H2SO4
to
to V 2 O 5
Trang 35GV: Nêu khái niệm về
là BaSO4 Vậy: dd BaCl2 ( hoặc dd Ba(NO3)2 ) đ… ợc dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat
4 Củng cố
GV: Các em hãy vận dụng lí thuyết trên để làm bài luyện tập 1
Bài tập 1: Trình bày phơng phá hoá học để phân biệtcác lọ hoá chất bị mất nhãn đựng
các dung dịch không màu : K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
HS: Làm bài tập1 vào vở
HS: Đánh số các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm
Bớc 1 :
Lần lợt nhỏ các dung dịch vào một mẩu giấy quì tím
+ Nếu thấy quì tím chuyển sang xanh là KOH
+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch H2SO4
+ Nếu quì tím không chuyển màu là các dung dịch K2SO4, KCl
Bớc 2:
Nhỏ 1→ 2 giọt dung dịch BaCl2 vaìo 2 dung dịch cha phân biệt đợc
+ Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng → đó là dung dịch K2SO4
+ Nếu không có kết tủa là dung dịch KCl
Phơng trình :
K2SO4 + BaCl2 → 2KCl + BaSO4
Bài tập 2 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :
Trang 36TuÇn 5 - TiÕt 9 LuyÖn tËp:
TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit axit
GV: M¸y chiÕu, giÊy trong, bót d¹, phiÕu häc tËp.
HS : ¤n tËp l¹i c¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit baz¬, oxit axit, tÝnh chÊt ho¸ häc
Trang 37chất để hoàn thiện sơ đồ
2, CO2+Ca(OH)2→CaCO3+H2O
3, CaO + SO2 → CaSO3
4, Na2O +H2O → 2NaOH
5, P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
2 Tính chất hoá học của
Trang 38øng minh ho¹ cho c¸c
tÝnh chÊt cña axit
GV: Tæng kÕt l¹i :
Em h·y nh¾c l¹i c¸c tÝnh
chÊt ho¸ häc cña oxit
axit, oxit baz¬, axit
H2SO4+ Fe(OH)2→FeSO4 + 2H2O
Trang 39Hãy cho biết những chất
nào tác dụng đợc với :
+ Vkhí = n ì 22,4+ CM =
V n
HS: Làm bài tập 2
SO2 + H2O → H2SO3 Na2O + H2O → 2NaOH CO2 + H2O → H2CO3
b, Những chất tác dụng đợc với axit HCl là : CuO, Na2O, CaO.Phơng trình phản ứng :
CuO + HCl → CuCl2 + H2O Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
c, Những chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH là: SO2, CO2:Phơng trình phản ứng :
2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
2NaOH + CO2→ Na2CO3 + H2O
Bài tập 2
a, Phơng trình phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2nHClban đầu = CMì V = 3 ì 0,05(ml) = 0,15 (mol)
b, nMg = 0 , 05 ( )
24
2 1
mol
=
Theo phơng trình : nH2= nMgCL2= nMg=0,05 (mol)
→ CH2=nì22,4=0,05ì22,4=
Trang 40GV: Yªu cÇu häc sinh
lµm bµi tËp 2 vµo vë
1,12(lit)
c, Dung dÞch sau ph¶n øng cã MgCl2, HCl d
CM HCl = M
V
n
1 05 , 0
05 ,
=
nHCl d = nHClban ®Çu- nHCl ph¶n øng = 0,015 – 0,1 = 0,05 (mol)
CM HCl(d) = M
V
n
1 05 , 0
05 ,