1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hóa 9.Gửi Thành

171 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 171
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.- Ôn lại những tính chất hóa học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗi tính chất.. sinh kẻ vở làm đôi để ghi tính chất hoá họ

Trang 1

- Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.

- Ôn lại những tính chất hóa học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗi tính chất

- Vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống và sản xuất

-Vận dụng đợc những tính chất của nước để làm các bài tập định tính và định lợng

ôn lại khái niệm lớp 8

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

? Dung dịch là gì? nồng độ %, nồng độ (M) của dung dịch

Trang 2

dông kiÕn thøc nµo?

Khi häc sinh nªu ý kiÕn,

1, Quy t¾c ho¸ trÞ : VD: Trong hîp chÊt

Trang 3

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại các bước chính

khi lập công thức hoá

học của chất (khi biết

hoá trị)

GV: yêu cầu học sinh

nhắc lại kí hiệu , hoá trị

2, Để làm đợc bài tập:

kí hiệu các nguyên tố hoá học , công thức của các gốc axit, hoá trị của các gốc axit và các nguyên

tố thờng gặp

3, Muốn phân loại các hợp chất

HS phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ, axit, muối

và công thức chung của các loại hợp chất đó

Oxit: RxOyAxit: HnABazơ: M(OH)mMuối: MnAm

HS: Làm bài tập 1

HS: Phần bài làm của bài

tập 1 đợc trình bày trong bảng sau:

Đáp án: Bài tập 1

Trang 4

3 Lưu hùynh trioxit SO3 Oxit axit

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại tính chất hoá

1, Chọn chất thích hợp điền vào dấu?

2, Cân bằng phơng trình phản ứng và ghi các điều kiện của phản ứng

HS: Để chọn đợc chất

thích hợp, ta phải thuộc tính chất thích hợp của các chất

e, 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

f, P2O5 +3H2O → 2H3PO4

Trang 5

3, TÝnh chÊt ho¸ häc

cña níc

Ngoµi ra cßn ph¶i biÕt

c¸ch ®iÒu chÕ oxi, hi®ro,

→ m = n × M → M =

n m

n khÝ = 22V,4 → V = n × 22,4

C% =

m

m

dd CT

IV Bµi tËp c¬ b¶n líp 8

Trang 6

* 100 % 22 , 54 %

142

32y× =

Trang 7

→ y = 1

32 100

142 54 ,

×

×

%O = 100% -(32,39%+ 2,5%) = 45,07

→ 100 % 45 , 07 % 142

16z× =

→ z = 4

16 100

142 07 , 45

=

×

×

C«ng thøc ph©n tö hîp chÊt A lµ: Na2SO4

3, ThiÕt lËp tØ lÖ sè mol

4, TÝnh to¸n ra kÕt qu¶

HS1: §æi sè liÖu

V Bµi tËp tÝnh theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc

nFe =

M

m

= 0 , 05 ( ) 56

8 , 2

mol

=

Trang 8

häc sinh kh¸c nªu biÓu

tr×nh :

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a, nHCl = 2 × nFe = 2 × 0,05 = 0,1 mol

→ Ta cã : CMHCl = V n → Vdd HCl = CM

n

= 0 , 05 ( ) 2

1 , 0

n FeCl2 = nFe = 0,05 (mol) → Vdd sau ph¶n øng = Vdd HCl= 0,05 (lit)

Trang 9

Chơng I : Các loại hợp chất vô cơ

Tuần 2 - Tiết 3 - Bài 1: Tính chất hoá học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau

1, Một số oxit tác dụng với nớc

2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit

HS : Đọc trớc nội dung bài

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS: Thế nào là oxit, công tức chug của oxit, cách gọi tên và phân loại oxit?

3 Bài mới

Hoạt động 1

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại khái niệm oxit

axit , oxit bazơ

PhầnI: GV hớng dẫn họ

HS: Nhắc lại khái

niệm oxit bazơ, oxit axit

I Tính chất hoá học của oxit.

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.

a, Tác dụng với nớc

Trang 10

sinh kẻ vở làm đôi để ghi

tính chất hoá học của

oxit bazơ và oxit axit

song song → HS dễ so

sánh đợc tính chất của

hai loại oxit này

GV: Hớng dẫn học sinh

làm thí nghiệm nh sau :

+ Cho vào ống nghiệm

1: bột CuO màu đen

+ Cho vào ống nghiệm

2 : mẩu vôi sống CaO

+ Thêm vào mỗi ống

nghiệm 2 → 3 ml nớc,

lắc nhẹ

+ Dùng ống hút nhỏ vài

giọt chất lỏng có trong

hai ống nghiệm trên vào

2 mẩu giấy quì tím và

bazơ tác dụng với nớc ở

điều kiện thờng mà chúg

* ống nghiệm 2:

Vôi sống nhão ra , có hiện ợng toả nhiệt , dung dich thu đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

t-→ Nh vậy:

CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :

CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd)

b, Tác dụng với axit

Trang 11

GV: Màu xanh lam là

màu của dung dịch đồng

CaO, BaO, Na2O, K2O …

tác dụng với oxit axit tạo

Bột CuO màu đen (ống

nghiệm 1) bị hoà tan trong dung dịch axit tạo thành dung dịch màu xanh lam

Bột CaO màu trắng (ở ống nghiệm 2 ) bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt

Phơng trình : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

(màu đen) (dd) (dd màu xanh)

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

(màu đen) (dd) (không màu)

Kết luận

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

c Tác dụng với oxit axit.

BaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)

Trang 12

NÕu thay CO2 b»ng oxit

axit kh¸c nh SO2, P2O5 …

tÝnh chÊt ho¸ häc cña

oxit axit vµ oxit baz¬ ?

GV: Yªu cÇu HS lµm bµi

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

KÕt luËn : NhiÒu oxit axit t¸c dông víi níc t¹o thµnh axit

b, T¸c dông víi baz¬

CO2+ Ca(OH)2→CaCO3+H2O

KÕt luËn: Oxit axit t¸c dông víi

dung dÞch baz¬ t¹o thµnh muèi

vµ níc

c, T¸c dông víi mét sè oxit baz¬

Trang 13

sau : K2O, Fe2O3 , SO3 ,

o

ạ i

Tên gọi

K2OFe2O3SO3P2O5

Oxit bazơ

Oxit bazơ

Oxit axit

Oxit axit

Kali oxit Sắt(III) oxit

Lu huỳnh trioxit

Đi phot pho pentaoxit

+ Những oxit tác dụng với nớc

là:

K2O, SO3, P2O5 K2O + H2O → 2KOH SO3 + H2O → H2SO4 P2O5 + H2O → 2H3PO4

+ Những oxit tác dụng đợc với

dung dịch H 2 SO 4 loãng là :

K2O, Fe2O3 K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2OFe2O3+ 2 H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O

+ Những oxit tác dụng đợc với

dung dịch NaOH là : SO3, P2O5

2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O6NaOH+P2O5 → 2Na3PO4+3H2O

Hoạt động 2

GV: Giới thiệu :

Dựa vào tính chất hoá

học nhời ta chia oxit

bazơ thành 4 loại …

GV: Gọi học sinh lấy ví

dụ cho từng loại

Trang 14

là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit tạo thành muối và nớc

Ví dụ: SO2, SO3, CO2…

3, Oxit lỡng tính :

là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

Ví dụ: Al2O3, ZnO

4, Oxit trung tính :

là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nớc

Ví dụ: CO, NO …

4 Củng cố

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

Bài tập 2 : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl có nồng độ CM

Ngày dạy: 1/9/2011

I Mục tiêu

- HS hiểu đợc những tính chất của canxi oxit (CaO)

- Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit

- Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau

1, Một số oxit tác dụng với nớc

2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit

*Dụng cụ :

Giá ống nghiệm

Trang 15

ống nghiệm

Đũa thuỷ tinh

*Hoá chất:

CaO, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng , CaCO3

HS: Đọc trớc nội dung bài

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1: Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

HS 2, 3: Chữa bài tập 1

a, Những oxit tác dụng với nớc là : CaO, SO3

Phơng trình :

CaO + H2O → Ca(OH)2

SO3 + H2O → H2SO4

b, Những chất tác dụng với dung dịch HCl là : CaO, Fe2O3

Phơng trình :

CaO + HCl → CaCl2 + H2O

Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 +3H2O

c, Chất tác dụng với dung dịch NaOH là : SO3

thuộc loại oxit bazơ Nó

có tính chất hoá học của

oxit bazơ

GV: Yêu cầu học sinh

quan sát một mẩu CaO và

2 Tính chất hoá học

a, Tơng tác với nớc

Trang 16

GV: Nhờ tính chất này

CaO dùng để khử chua đất

trồng trọt, xử lí nớc thải

của nhiều nhà máy hoá

chất

GV thuyết trình : Để

canxi oxit trong không khí

ở nhiệt độ thờng , canxi

oxit hấp thụ khí

b, Tác dụng với axit

CaO tác dụng với dung dịch HCl phản ứng toả

nhiều nhiệt tạo ra CaCl2 CaO+ 2HCl →CaCl2+H2O

c, Tác dụng với oxit axit.

CaO + CO2 → CaCO3 Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ

Trang 17

Hoạt động 2

GV: Các em hãy nêu các

ứng dụng của canxi oxit ?

HS: Nêu các ứng dụng

của canxi oxit

II ứng dụng của canxi oxit.

III Sản xuất canxi oxit

Nguyên liệu để sản xuất CaO là đá vôi (CaCO3) và chất đốt ( than đá, củi , dầu )…

Phơng trình phản ứng

C + O2 CO2 CaCO3 CaO+CO2

4 Củng cố

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 1

Bài tập 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:

Ca(OH)2

CaCO3 CaO CaCl2

Ca(NO)3 CaCO3

HS: Giải

1, CaCO3 CaO + CO2

2, CaO + H2O → Ca(OH)2

3, CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

4, CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

5, CaO + CO2 → CaCO3

GV: Gọi học sinh chữa bài tập 1 tổ chức cho học sinh nhạn xét và cho điểm

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

HS: Làm còn thời gian giáo viên chữa

Trang 18

Tuần 3 - Tiết 5 Một số oxit quan trọng (tiếp)

B - Lu huỳnh đioxit (SO 2 )

Ngày soạn : 04/09/2011 Ngày dạy: 05/09/2011

I Mục tiêu

HS hiểu đợc những tính chất của luhuỳnh đioxit

Biết đợc các ứng dụng của lu huỳnh đioxit

Biết đợc các phơng pháp điều chế lu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của luhuỳnh đioxit và khả năng làm các bài tập tính theo phơng trình hoá học

II Chuẩn bị

GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

HS : Đọc trớc nội dung bài

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu tính chất hoá học của oxit axit và viết phơng trình phản ứng minh hoạ ?

HS2: Chữa bài tập 4 SGK

nCO2= 0 1 ( )

4 , 22

24 , 2 4 ,

1 ,

GV: Giới thiệu tính chất HS: Nghiên cứa SGK

I Tính chất của lu huỳnh

đioxit

a Tính chất vật lí (SGK)

Trang 19

vật lí

GV: Giới thiệu :

Lu huỳnh đioxit có tính

chất của oxit axit

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại từng tính chất và

viết phơng trình phản ứng

minh hoạ

GV: Giới thiệu :

Dung dịch H2SO3 làm quỳ

tím chuyển sang màu đỏ

2, Tác dụng với dung dịch bazơ

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3+H2O

(k) (dd) (r) (l)

3, Tác dụng với oxit bazơ

SO2 + Na2O → Na2SO3

Kết luận :

Lu huỳnh đioxit là oxit axit

Hoạt động 2

GV: Giới thiệu các ứng

dụng của SO2 HS: Nghe và ghi bài

II ứng dụng của lu huỳnh

đioxit.

Các ứng dụng của SO2:

1, SO2 đợc dùng để sản suất axit H2SO4

Trang 20

GV: SO2 đợc dùng tẩy

trăng bột gỗ vì SO2 có tính

tẩy màu

2, Dùng làm chất tẩy trăng bột

gỗ trong công nghiệp giấy

3, Dùng làm chất diệt nấm , mối

(C) (dựa vào dSO2/KK=

29

64

và tính chất tác dụng với nớc )

b, Đun nóng H2SO4 đặc với Cu

2 Trong công nghiệp

Đốt lu huỳnh trong không khí

S + O2 SO2 4FeS2+11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2

(r) (k) (r) (k)

4 Củng cố

GV: Gọi một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

HS: Nhắc lại nội dung

GV: yêu cầu học sinh àm bài tập 1 (SGK11)

HS: Làm bài tập 1:

1, S + O2 SO2

2, SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

3, SO2 + H2O → H2SO3

4, H2SO3 + Na2O → Na2SO3 + H2O

5, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑

6, SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

GV: Phát phiếu học tập và yêu cầu hịc sinh làm bài tập 1

Bài tập 1: Cho 12,6 gam natri sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch axit

H2SO4

to

to

Trang 21

a, Viết phơng trinhg phản ứng

b, Tính thể tính khí SO2 thoát ra ở đktc

c, Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng

HS: Làm bài tập vào phiếu học tập

a, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑

n= 0 , 1 ( )

126

6 , 12

1 ,

HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit

Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo phơng trình hoá học

II Chuẩn bị

GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ:

Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ ống hút

* Hoá chất:

Trang 22

Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng Zn(hoặc Al)

Dung dịch CuSO4 Dung dịch NaOH Quì tím

Fe2O3

HS : Ôn lại định nghĩa axit

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa , công thức chung của axit ?

Công thức chung HnA

( Trong đó A là gốc axit , n là hoá trị của gốc axit )

HS2: Chữa bài tập 2 (SGKtr.11)

a, Phân biệt 2 chất rắn màu trắng là CaO và, P 2 O 5

* Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử

* Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều

* Làn lợt nhỏ các dung dịch vừa thu đợc vào giấy quì tím

Nếu giấy quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2 Chất bột ban đầu là CaO Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ, dung dịch là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5

b, Phân biệt 2 chất khí SO2, O2

Lần lợt dẫn hai khí vào dung dịch nớc vôi trong, nếu thấy vẩn đục khí dẫn vào là SO2, còn lại là khí O2

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

GV: Tổ chức để học sinh nhận xét hoặc trình bày cách làm

chuyển thành màu đỏ

Trang 23

HCl ( hoặc H2SO4 loãng )

vào ống nghiệm và quan

+ Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ : là axit HCl

+ Nếu quì tím chuyển sang màu xanh là dung dịch NaOH + Nếu quì tím không chuyển màu là dung dịc NaCl

→ Ta phân biệt 3 dung dịch trên

2 Tác dụng với kim loại

Hiện tợng:

+ ở ống nghiệm 1: có bọt khí thoát ra, kim loại bị oà tan dần + ở ống nghiệm 2 : không có hiện tợn gì

Trang 24

Axit HNO3, tác dụng

đ-ơc với nhiều kim loại,

2 ml dung dịch H2SO4 vào

ống nghiệm, lắc đều quan

nhớ lại tính chất của oxit

bazơ tác dụng với axit dẫn

đến tính chất 4

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại tính chất của oxit

bazơ và viết phơng trình

phản ứng của oxit bazơ

với axit ( ghi trạng thái

2 Tác dụng với bazơ

Hiện tợng :+ ở ống nghiệm 1:

Cu(OH)2 bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam

Cu(OH)2 + H2SO4→CuSO4+H2

+ ở ống nghiệm 2:

Dung dịch NaOH có phenolphtalein từ màu hồng trở

Trang 25

GV:Giới thiệu tính chất 5

GV: Giới thiệu các axit

II Axit mạnh và axit yếu

Dựa vào tính chất hoá học, axit mạnh đợc phân ra làm 2 loại :+ Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3 + Axit yếu :H2SO3, H2S, H2CO3

4 Củng cố

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài

HS: Nhắc lại nội dung của bài

GV: Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn hình

Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi cho dug dịch HCl lần lợt tác dụng với :

b, Fe2O3 + 6HCl →2 FeCl3 + 3H2O

GV: Chiếu bài làm của học sinh lên màn hình và tổ chức cho các học sinh khác nhận

xét

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 :

Bài tập 3: Hoà tan 4 gam Sắt(III) oxit bằng một khối lơng H2SO4 98% (vừa đủ)

m = =

(M Fe2O3= 56ì 2+ 16 ì 3 = 160)Phơng trình :

Fe2O3 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + H2O

a, Theo phơng trình :

n H2SO4= 3ì n Fe2O3=3ì 0,025= 0,075(mol)

→ m H2SO4= 0,075 ì 98 = 7,35(gaM0

Trang 26

b, Theo phơng trình :

n Fe2(SO4)3= n Fe2O3= 0,025(mol)

M Fe2(SO4)3= 56ì 2+(96ì3)= 400(gaM0

m Fe2(SO4)3= nìM= 0,025 ì 400= 10(gaM0mddsau phản ứng= 4 + 75 = 79 (gam)

HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit HCl, axit H2SO4(loãng)

Biết cách viết đúng phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit

Vận dụng những tính chất của axit HCl và H2SO4 trong việc giải các và tập định tính và định lợng

II Chuẩn bị

GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ:

Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ

* Hoá chất:

Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãngH2SO4(GV sử dụng)

Al (hoặc Zn, Fe)

Kí duyệt: 05/09/2011

Trang 27

Cu(OH)2Dung dịch CuSO4 Dung dịch NaOH Quì tím

Fe2O3

HS : Học thuọcc các tính chất chung của axit.

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit

HS2: Chữa bài tập 3 (SGKtr.11)

a, MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

b, CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O

c, Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

Cho các nhóm thảo luận

GV: Gọi đại diện một

I Axit clohiđric (HCl)

1 Tính chất vật lí

SGK

2 Tính chất hoá học

Trang 28

ứng minh hoạ cho các tính

chất hoá học của axit HCl

+Dung dịch HCl tác dụng với quì tím

+ Dung dịch HCl tác dụng với Al+ Dung dịc HCl tác dụng với Cu(OH)2 …

HS: Làm thí nghiệm

theo nhóm rồi rút ra nhận xét, kết luận

+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3 hoặc CuO …

+Dung dịch HCl tác dụng với quì tím

+ Dung dịch HCl tác dụng với Al

+ Dung dịc HCl tác dụng với Cu(OH)2 …

+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3 hoặc CuO …

ứng dụng : Axit HCl đợc dùng

để :+ Điều chế các muối clorua + Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc.+ Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại

+ Chế biến thực phẩm , dợc phẩm

Trang 29

GV: Cho học sinh quan

sát lọ đựng H2SO4 đặc →

Gọi học sinh nhận xét và

đọc SGK

GV: Hớng dẫn học sinh

cách pha loãng H2SO4 đặc

: muốn pha loãng axit

GV: Yêu cầu học sinh tự

viết lại các tính chất hoá

học của axit, đồng thời

GV: Gọi 1 học sinh nhăc lại nội dung trọng tâm của tiết học

GV: Yêu cầu học sinh làm bài luyện tập 1

Bài tập 1:

Cho các chất sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu , CuO, P2O5

1 Gọi tên và phâ laọi cá chất trên

2 Viết các PTPƯ(nếu có) của các chất trên với :

a, Nớc

Trang 30

Lu huỳnh trioxitKali oxit

Magiê oxit Sắt

Kim loại Kim loạiKim loại Oxit bazơ

Oxit axit

2 Viết phơng trình phản ứng

a Những chất tác dụng đợc với nớc là: SO 3 , K 2 O, P 2 O 5

Phơng trình :

SO3 + H2O → H2SO4

K2O + H2O → 2KOH

P2O5 + H2O → H3PO4

b, Những chất tác dụng đợc với dd H 2 SO 4 là: Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 , K 2 O, Mg, F, CuO.

Phơng trình :

Ba(OH)2 + H2SO4→ BaSO4↓ + H2O

2Fe(OH)3 + 6H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 12H2O

K2O + H2SO4→ K2SO4 + H2O

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

c Những chất tác dụng đợc với K 2 O là : SO 3 và P 2 O 5

Phơng trình:

2KOH + SO3→ K2SO4+ H2O

6KOH + P2O5→ 2K3PO4+ 3H2O

Trang 31

Tuần 4 - Tiết 8 Một số axit quan trọng (tiếp )

B - A- Axít Sun phu ríc

Biết cách nhận biết và các muối sunfat

Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sông

Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

Rèn luận kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng của bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ:

Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ

Đèn cồn ống hút

* Hoá chất:

Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãngH2SO4 đặc (gv sử dụng) Dung dịch NaOH

Dung dịch NaClDung dịch Na2SO4Dung dịch BaCl2

Cu vụn

HS : Đọc trớc bài mới ở nhà

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit H2SO4, viết các PTPƯ minh hoạ ?

HS2: Chữa bài tập 6 (SGKtr.19)

a, Phơng trình:

Trang 32

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

4 , 22

36 , 3 , 4 ,

V = =

b Theo PT

nFe = nH2 = 0,15 molmFe= n × M = 0,15 × 56 = 8,4 (gam)

c, Theo PT:

nHCl = 2 × nH2 = 2× 0,15 = 0,3 mol V× Fe d nªn HCl ph¶n øng hÕt → CMHCl = M

V

n

6 05 0

3

+ LÊy 2 èng nghiÖm cho

vµo mçi èng nghiÖm 1 Ýt

a T¸c dông víi kim lo¹i

HiÖn tîng thÝ nghiÖm :+ ë èng nghiÖm 1 : Kh«ng cã hiÖn tîng g× , chøng tá axit H2SO4 lo·ng kh«ng t¸c dông víi Cu

+ ë èng nghiÖm 2:

Cã khÝ kh«ng mµu , mïi h¾c tho¸t ra

§ång bÞ tan mét phÇn t¹o

Trang 33

Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn

tác dụng đợc với nhiều

(dd) (đặc,nóng) (dd) (l) (k)

b, Tính háo nớc.

+ Màu trắng của đờng chuyển dần sang màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏ miệng cốc )+ Phản ứng toả nhiều nhiệt + Chất rắn màu đen là các bon (do H2SO4 đã hút nớc)

C12H22O11 11H2O + 12C

+ Sau đó 1 phần cácbon sinh ra lại bị H2SO4 đực oxi hoá mạnh tạo thành các chất khí SO2, CO2 gây sủi bọt trong cốc làm cacbon dâng lên khỏi miệng cốc

H 2 SO 4 đặc

Trang 34

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

+ S¶n xuÊt lu huúnh trioxit :

2 SO2 + O2 2SO3 + S¶n xuÊt axit H2SO4:

SO3 + H2O →H2SO4

to

to V 2 O 5

Trang 35

GV: Nêu khái niệm về

là BaSO4 Vậy: dd BaCl2 ( hoặc dd Ba(NO3)2 ) đ… ợc dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat

4 Củng cố

GV: Các em hãy vận dụng lí thuyết trên để làm bài luyện tập 1

Bài tập 1: Trình bày phơng phá hoá học để phân biệtcác lọ hoá chất bị mất nhãn đựng

các dung dịch không màu : K2SO4, KCl, KOH, H2SO4

HS: Làm bài tập1 vào vở

HS: Đánh số các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm

Bớc 1 :

Lần lợt nhỏ các dung dịch vào một mẩu giấy quì tím

+ Nếu thấy quì tím chuyển sang xanh là KOH

+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch H2SO4

+ Nếu quì tím không chuyển màu là các dung dịch K2SO4, KCl

Bớc 2:

Nhỏ 1→ 2 giọt dung dịch BaCl2 vaìo 2 dung dịch cha phân biệt đợc

+ Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng → đó là dung dịch K2SO4

+ Nếu không có kết tủa là dung dịch KCl

Phơng trình :

K2SO4 + BaCl2 → 2KCl + BaSO4

Bài tập 2 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :

Trang 36

TuÇn 5 - TiÕt 9 LuyÖn tËp:

TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit axit

GV: M¸y chiÕu, giÊy trong, bót d¹, phiÕu häc tËp.

HS : ¤n tËp l¹i c¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit baz¬, oxit axit, tÝnh chÊt ho¸ häc

Trang 37

chất để hoàn thiện sơ đồ

2, CO2+Ca(OH)2→CaCO3+H2O

3, CaO + SO2 → CaSO3

4, Na2O +H2O → 2NaOH

5, P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

2 Tính chất hoá học của

Trang 38

øng minh ho¹ cho c¸c

tÝnh chÊt cña axit

GV: Tæng kÕt l¹i :

Em h·y nh¾c l¹i c¸c tÝnh

chÊt ho¸ häc cña oxit

axit, oxit baz¬, axit

H2SO4+ Fe(OH)2→FeSO4 + 2H2O

Trang 39

Hãy cho biết những chất

nào tác dụng đợc với :

+ Vkhí = n ì 22,4+ CM =

V n

HS: Làm bài tập 2

SO2 + H2O → H2SO3 Na2O + H2O → 2NaOH CO2 + H2O → H2CO3

b, Những chất tác dụng đợc với axit HCl là : CuO, Na2O, CaO.Phơng trình phản ứng :

CuO + HCl → CuCl2 + H2O Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

c, Những chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH là: SO2, CO2:Phơng trình phản ứng :

2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

2NaOH + CO2→ Na2CO3 + H2O

Bài tập 2

a, Phơng trình phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2nHClban đầu = CMì V = 3 ì 0,05(ml) = 0,15 (mol)

b, nMg = 0 , 05 ( )

24

2 1

mol

=

Theo phơng trình : nH2= nMgCL2= nMg=0,05 (mol)

→ CH2=nì22,4=0,05ì22,4=

Trang 40

GV: Yªu cÇu häc sinh

lµm bµi tËp 2 vµo vë

1,12(lit)

c, Dung dÞch sau ph¶n øng cã MgCl2, HCl d

CM HCl = M

V

n

1 05 , 0

05 ,

=

nHCl d = nHClban ®Çu- nHCl ph¶n øng = 0,015 – 0,1 = 0,05 (mol)

CM HCl(d) = M

V

n

1 05 , 0

05 ,

Ngày đăng: 23/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 12 và nêu các ứng  dụng quan trọng của  H 2 SO 4  . - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình 12 và nêu các ứng dụng quan trọng của H 2 SO 4 (Trang 34)
Sơ đồ đã hoàn thiện của  các nhóm sau đó có thể  chiếu sơ đồ chuẩn mà  giáo viên đã chuẩn bị . - giáo án hóa 9.Gửi Thành
ho àn thiện của các nhóm sau đó có thể chiếu sơ đồ chuẩn mà giáo viên đã chuẩn bị (Trang 37)
Bảng chữa - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Bảng ch ữa (Trang 66)
Sơ đồ cho biết những  ứng dụng của NaCl. - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Sơ đồ cho biết những ứng dụng của NaCl (Trang 69)
Hình sơ đồ mà các  nhóm đã điền đủ . - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình s ơ đồ mà các nhóm đã điền đủ (Trang 76)
Hình bảng hệ thống  phân loại các loại hợp  hợp chất vô cơ mà các  nhóm học sinh đã làm  . - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình b ảng hệ thống phân loại các loại hợp hợp chất vô cơ mà các nhóm học sinh đã làm (Trang 81)
Hình các bớc làm  (phÇn a). - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình c ác bớc làm (phÇn a) (Trang 85)
Hình ý kiến đó ( GV - giáo án hóa 9.Gửi Thành
nh ý kiến đó ( GV (Trang 112)
Hình các nội dung trên  . - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình c ác nội dung trên (Trang 121)
Hình khái niệm về sự - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình kh ái niệm về sự (Trang 125)
Hình nội dung của tiết - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình n ội dung của tiết (Trang 128)
Bảng sau khi đã đợc điền đầu đủ nh sau - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Bảng sau khi đã đợc điền đầu đủ nh sau (Trang 131)
Hình 3.11. lên bảng, h- h-ớng dẫn HS quan sát,  mô tả, nhận xét rút ra  kÕt luËn vÒ tÝnh chÊt  hoá học của cacbon  oxit - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình 3.11. lên bảng, h- h-ớng dẫn HS quan sát, mô tả, nhận xét rút ra kÕt luËn vÒ tÝnh chÊt hoá học của cacbon oxit (Trang 161)
Hình sơ đồ chuyển hoá - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình s ơ đồ chuyển hoá (Trang 164)
Hình sơ đồ chuyển hoá - giáo án hóa 9.Gửi Thành
Hình s ơ đồ chuyển hoá (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w