1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 3 tuan 1 - 14 CMK

142 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố giải bài toán có lời văn về nhiều hơn ,ít hơn.- Áp dụng phép cộng , trừ các số có ba chữ số để giải bài toán có lời văn về nhiều hơn ,ít hơn -Giáo duc HS cách đặt tính cẩn thậ

Trang 1

TUẦN 1Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

1.Bài cũ :Kiểm tra sách vở

2 Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Ôn tập về đọc và viết :

- Cho HS nêu yêu cầu

- Gv treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

Hoạt động 2: Ôn tập về số thứ tự

Bài tập 2

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức

- GV dán 2 băng giấy ghi nội dung bài tập

2

GV nêu luật chơi

GV nhận xét, sửa sai, tuyên dương

GV chốt ý :

a) Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 310

đến 319 xếp theo thứ tự tăng dần Mỗi số

trong dãy số bằng số đứng ngay trước nó

- 5 HS đọc, lớp theo dõi nhận xét

- HS viết bảng con, từng HS lên bảng

- 2 em HS nêu yêu cầu BT 1

- HS làm bài vào vở bài tập, từng em lên bảng sửa bài

- 2 em HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận nhóm đôi

- Mỗi dãy 6 HS

HS tiến hành chơi, cả lớp theo dõi

Cả lớp lắng nghe

Trang 2

cộng thêm 1

b) Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 400

đến 391 xếp theo thứ tự giảm dần Mỗi số

trong dãy số bằng số đứng ngay trước nó

trừ đi 1

Hoạt động 3: Ôn luyện về so sánh số và

thứ tự số

+ Bài tập 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

- tự đổi vở, chấm bài

4 Củng cố _Dặn dò

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Về nhà ôn tập thêm về đọc viết so sánh các số có 3 chữ số

Trang 3

- Củng cố giải bài toán ( có lời văn) về nhiều hơn ,ít hơn.

- Áp dụng phép cộng , trừ các số có ba chữ số để giải bài toán có lời văn về nhiều hơn ,ít hơn

-Giáo duc HS cách đặt tính cẩn thận , chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy bìa, phiếu học tập

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

1 Bài cũ :Điền dấu >,< vào chỗ chấm trong các dãy số sau:

- Gọi HS nêu Y/C

- Y/C HS làm bài vào vở

- Giáo viên nhận xét ,sửa sai

Hoạt động 2: Ôn tập giải bài toán về nhiều

Trang 4

- HS làm bài

Tóm tắt:

Khối I : 245 HSKhối II ít hơn khối I : 32 HSKhối II : ? HS

Bài giải

Số HS khối Hai 245-32=213 (HS)

HS làm bài

Tóm tắtMột phong bì : 200 đồngMột tem thư hơn một phong bì :600 đồng

Trang 5

Thứ t ư ngày 7 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

-4 mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân như bài tập 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

+ Thực hiện tính từ đâu đến đâu?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

-Bài tập yêu cầu làm gì?

- Nêu cách tìm số bị trừ?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm HS

- Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào bảng con

- Nhắc lại

- Đặt tính rồi tính

a) 324 761 25 +405 + 128 + 721

729 889 746 + Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hành trăm thẳng hàng trăm

+ Thực hiện tính từ phải sang trái

+ 3 em làm trên bảng, lớp làm vào giấy nháp

- Tìm x-Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

-Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào bảng con

- 2 HS đọc

- Đội dồng diễn thể dục có tất

cả 285 người trong đó có 140 nam

- Số nữ trong đội đồng diễn là bao nhiêu?

Trang 6

- Chữa bài, cho điểm HS.

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Số nữ có trong đội đồng diễn

là:

285 - 140 = 145 (người) Đáp số : 145người

Trang 7

Thứ n ăm ngày 8 tháng 9 năm 2011

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

+Giới thiệu bài, ghi đầu bài…

+ Phép cộng 256 + 162 = 418 là phép cộng có nhớ 1 lần từ hàng chục sang hàng trăm

-Nhắc lại

- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào bảng con

435 * 5 cộng 7 bằng 12,

+ 127 viết 2 nhớ 1

562 * 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6

* 4 cộng 1 bằng 5.+ 435 cộng 127 bằng 562

- HS thực hiện tương tự như trên

- Tính

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào bảng con

Trang 8

- Thực hiện tính từ đâu đến đâu?

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét về cả đặt tính và kết quả tính

- Nhận xét , cho điểm HS

+ Hãy đọc yêu cầu của bài

- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC

- Chữa bài, nhận xét , cho điểm HS

- 2 em lên bảng, lớp làm nháp

- Bài toán yêu cầu chúng ta đặt tính và tính

- Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăm thẳng hàng trăm

- Thực hiện từ phải sang trái

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

a 235 256 + 417 + 70

652 326

- Nhận xét bài làm của bạn

- 1 em đọc

- Tính độ dài đường gấp khúc ABC

- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 (cm) Đáp số: 263 cm

Trang 9

Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

+ Giới thiệu bài, ghi đầu bài…

*Hướng dẫn luyện tập:

- BT yêu cầu làm gì?

- yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện phép tính rồi làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét về cả cách đặt tính và kết quả tính

- Chữa bài và cho điểm HS

- Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

- Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

- Bài toán hỏi gì?

- 2HS lên bảng, lớp theo dõi nhận xét

- Nhắc lại

-Tính

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp

367 487 85 +120 + 302 +157 …

- Thực hiện tính từ phải sang trái

- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào bảng con

a 367 487 b 93 + 125 + 130 + 58…

492 617 151

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc thầm đề bài

- Thùng thứ nhất có 125 lít dầu

- Thùng thứ hai có 135 lít

Trang 10

Bài 4:

Tính nhẩm

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành bài toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

- Cho HS xác định yêu cầu của bài, sau đó tự làm bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính trong bài

- HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính trước lớp

Trang 11

TUẦN 2Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

TIẾT TOÁN

TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN) I.MỤC TIÊU :

SGK, phấn - Giấy bìa, phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

+ Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng trăm

- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS tư ïlàm bài

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu

rõ cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài nhận xét và cho điểm HS

- Hai em lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét

- Nhắc lại

- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào bảng con

432 * 2 không trừ được_ _

215 5, lấy12 trừ 5 bằng 7

217 * 1 thêm 1=2, 2=1; *4 trừ 2 bằng 2

3 Chú ý

-Tính

- 3 em lên bảng thực hiện 3 phép tính, rồi nêu cách thực hiện Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 12

Bài 2:

Làm bảng con

Bài 3:

Làm bài vào vở

( Hướng dẫn tương tự như bài 1)

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

- Tổng số tem của hai bạn là bao nhiêu?

- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

-2 HS thực hiện trước lớp, cả lớp làm bảng con

Bài giải

Số tem của banï Hoạ là:

335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số : 207 con tem

Trang 13

_ _ _ _

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011

TIẾT TOÁN

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần hoặc không có nhớ)

-Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ

-giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và khoa học khi làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ::

GV: bảng phụ chép nội dung bài 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

1/ Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

Tính: 276 428

315 219

Tìm x: X+ 243 = 572 x – 326 = 475 2/ Bài mới : Giới thiệu bài: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động 1:Hướng dẫn luyện tập: Bài 1: -Yêu cầu HS đọc đề bài -Cho HS làm vào vở bài tập -GV nhận xét Bài 2: -Gọi HS nêu yêu cầu -Yêu cầu HS làm vào vở -GV theo dõi HS làm -H,Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện ? -GV nhận xét, sửa sai - 1 HS nêu yêu cầu -Cả lớp làm vào vở bài tập lần lượt HS lên bảng làm 567 868 387 100

325 528 58 75

242 340 329 25

-HS nhận xét, bổ sung - 1 HS nêu yêu cầu -Cả lớp làm vào vở, lần lượt từng em lên bảng làm -HS làm bài 542 660 727 404

318 251 272 220

-

224 409 455 220 -Đặt tính sao cho đơ nvị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăm thẳng hàng trăm -Thực hiện phép tính từ phải sang trái

-HS nhận xét, đổi vở kiểm tra

Trang 14

Bài 3: Hoạt động nhóm.

-GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

3 lên bảng

-GV phổ biến luật chơi

-Cho các nhóm nối tiếp nhau lên từng

-Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

H Ngày thứ nhất bán bao nhiêu kg

gạo?

H.Ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg

gạo?

H bài toán hỏi gì?

-Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc

Ngày thứ hai bán được 325 kg

Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo.+Đề toán:

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 415 kg gạo, ngày thứ hai bán được 325 kg gạo Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?

-HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài trên bảng lớp

Bài giải

Hai ngày cửa hàng bán được :

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740 kg

4/Củng cố- dặn dò:

Về nhà luyện tập thêm về cộng , trừ các số có ban chữ số ( có nhớ một lần ).-Nhận xét tiết học

Trang 15

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

ôn tập các bảng nhân

I/ MỤC TIÊU :

-Thuộc các bảng nhân đã học ( bảng nhân 2,3,4,5)

Biết nhân nhẩm với số tròn trăm,

-Củng cố cách tính giá trị biểu thức , tính chu vi hình tam giác và giải toán -Giáo dục các em tính chính xác trong khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy bìa, phiếu học tập

- Vở bài tập

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1/ Bài cũ: Gọi 3 em lên bảng làm bài , GV sửa, nhận xét

x - 125 = 344 500 đồng = …….đồng + 300 đồng 783

x = 344 + 125 500 đồng = 400 đồng +…… đồng 356

x = 469

427

2/ Bài mới: Ghi bài, ghi bảng, 1 em nhắc lại: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC *Hoạt động 1: HD H/S ôn bảng nhân -Yêu cầu HS đọc bảng nhân 2,3,4,5 -HS thực hành đọc bảng nhân theo dõi sửa sai cho HS -Yêu cầu cả lớp đọc -GV nhận xét -HS nghe -HS đọc cá nhân, lớp theo dõi bạn đọc -Đồng thanh 3 lần * Hoạt động 2: Luyện tập thực hành: *Bài 1: -Gọi HS nêu yêu cầu của bài 1 -YC H/S tính nhẩm ghi nhanh kết quả phép tính a) 3 x 4 = 12 ; 2 x 6 = 12 ; 4 x 3 = 12; 5 x 6 = 30 3 x 7 = 21 ;2 x 8 = 16 ; 4 x 7 = 28 ; 5 x 4 = 20 3 x 5 = 15; 2 x 4 = 8 ; 4 x 9 = 36 5 x 7 = 35 b) 200 x 2 = 400 300 x 2 = 600 300 x 4 = 800 400 x 2 = 8000

100 x 5 = 1000 500 x 1 = 500

- Yêu cầu HS đọc kết quả trước lớp

-1 em nêu yêu cầu

-HS ghi nhanh kết quả và phép tính

-Mỗi em học sinh đọc kết quả 1 cột -HS nghe trả lời các kết quả nhân

_

Trang 16

-GV cho HS nắm thêm về một số công thức

khác chẳng hạn :

3 x 4 = 12; 4 x 3 = 12 Vậy 3 x 4 = 4 x 3

* Bàì 2:

- yêu cầu HS nêu YC của bài 2

- Yêu cầu HS làm vào giấy nháp

- Cả lớp làm vở , 1 em lên bảng

- 3 em đọc đề , 2 em thảo luận, lớp làm bài vào vở

Trang 17

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011

Tiết: TOÁN

ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA

I/ Mục tiêu:

-Thuộc các bảng chia ( Chia cho 2, 3, 4, 5)

-Biết tính nhẩm thương của của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4) Phép chia hết.-Tính toán chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy bìa, phiếu học tập

- Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1/ Bài cũ: Gọi 4 em lên bảng làm bài- GV nhận xét ghi điểm( 2 em đọc bảng

nhân 2,3, 2 em đọc bảng nhân 4,5)

2/ Bài mới : GT bài, ghi đề, HS đọc lại đề.

*Hoạt động 1: HD ôn các bảng chia

GV hướng dẫn đọc các bảng chia nối tiếp nhau

-YC cả lớp đọc

-GV theo dõi nhận xét

*Hoạt động 2: Thực hành luyện tập

*Bài `1: /10

-YC HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài

-HD tính nhẩm, ghi nhanh kết quả

-YC HS đọc kết quả của bài 1

GV sửa bài, nhận xét

* Bài 2/10: yêu cầu làm phần a

-YC đọc đề, nêu yêu cầu đề

-HD tính nhẩm, ghi nhanh kết quả

200 : 2 = ? a) 400 : 2 = 200

Nhẩm: 2 trăm : 2 = 1 trăm 600 : 3 = 200

Vậy 200 : 2 = 100 400 : 4 = 100

-Yêu cầu HS đọc kết quả từng bài

-GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương

* Bài 3 : Yêu cầu HS làm vở

-Đọc 3 lần lần

-1 em đọc đề, nêu yêu cầu.-Cả lớp tính nhẩm

-Mổi em đọc một cột bài 1.-HS theo dõi nhận xét

- HS nghe

-1 em đọc đề, 1 em nêu -Cả lớp nhẩm, ghi nhanh kết quả ra nháp

-1 HS đọc kết quả 1 bài.-HS theo dõi nhận xét

-HS nghe

- 4 em đọc đề , thảo luận đề

-1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

Trang 18

-GV thu chấm, sửa bài và nhận xét.

-HS theo dõi

4/ Củng cố-dặn dò:

_Đọc lại bảng chia 2, 3, 4,5 mỗi bảng 1 lần

-Nhận xét giờ học thuộc bảng nhân chia từ 2-5

Trang 19

Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2011

- Yêu cầu HS đọc kết quả nêu cách làm

-GV chốt: Các em phải tính được giá trị của biểu thức

và trình bày theo 2 bước

Bài 3: YC HS làm vào vở

-YC đọc đề , thảo luận đề toán , tóm tắt đề

-1 em đọc đề, nêu yêu cầu đề-1 em lên bảng, lớp làm vào nháp

-Mỗi em nêu 1 bàilớp bổ sung

-HS nghe

-2 em đọc

- 2 em trả lời lớp bổ sung.-HS trả lời

Trang 20

em chơi.

-Các nhóm chơi

- Giám khảo nhận xét

4/ Củng cố - dặn dò:

-GV nhắc lại cách giải toán cho HS nắm

-Nhận xét giờ học, tuyên dương những em học tốt

Trang 21

TUẦN 3Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

TIẾT TOÁN

Oân tập về hình học

I MỤC TIÊU:

-Tính được độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác

-Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tứ giác hình tam giác qua bài” Đếm hình và “

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Củng cố tính độ dài đường gấp

khúc, chu vi hình tam giác

Bài 1:

a) Yêu cầu HS quan sát hình SGK

H Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn?

H Đoạn AB dài?

H Đoạn BC dài ?

H Đoạn CD dài ?

H Bài toán yêu cầu gì?

-Yêu cầu HS giải vào vở

-GV theo dõi HS làm bài

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

34 + 12 + 40 = 86 ( cm) Đáp số : 86 cm-HS quan sát

-HS trả lờiMN= 34 cm

NP = 12 cm

Trang 22

H Cạnh NM dài bao nhiêu?

H Cạnh NP dài bao nhiêu?

H cạnh MP dài bao nhiêu?

H Bài toán yêu cầu gì?

-Yêu cầu HS tính vào vở

-GV theo dõi HS làm bài

-GV nhận xét- chấm bài cho HS

*GV liên hệ câu a, với câu b,:

Hình tam giác MNP có thể là đường gấp khúc

ABCN khép kín ( D = A)

Độ dài đường gấp khúc khép kín đó cũng là

chu vi hình tam giác

Bài 2: -Yêu cầu HS đọc đề.

-YC HS tìm hiểu đề, nêu yêu cầu

-Bài toán yêu cầu gì?

-YC HS đo và nêu kết quả đo

-Cả lớp làm vào vở- 1 HS lên bảng làm: Bài giải

Chu vi hình tam giác MNP là:

34+ 12 + 40 = 86 ( cm) Đáp số : 86 cm

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc đề- lớp đọc thầm

-2 HS nêu yêu cầu

-Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình chữ nhật ABCD

-HS thực hành đo, đọc kết quả đo.AB= 3 cm, BC =2 cm, DC = 3 cm, AD

= 2m

-1 HS tính miệng

Bài giảiChu vi hình chữ nhật ABCD là:

3 + 2 + 3 + 2 = 10 ( cm )

Đáp số : 10 cm

- 2 HS đọc

-Nhóm theo bàn tự đếmĐại diện nhóm trình bày, lớp theo dõi, nhận xét

+Có 5 hình vuông ( 4 hình vuông nhỏ

và 1 hình to)

+6 hình tam giác( 4 hình tam giác nhỏ,

2 hình tam giác to)

4/ Củng cố- dặn dò:

-Về nhà làm thêm về tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình tam giác

Trang 23

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

ÔN TẬP VÊ GIẢI TOÁN I/ MỤC TIÊU:

-Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn”

-Biết giải bài toán về “ Hơn, kém nhau một số đơn vị”( tìm phần nhiều hơn” hoặc “ ít hơn”

-Giáo dục HS cách trình bày bài toán giải, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: tấm bìa

HS: Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1/ Bài cũ: Tính độ dài đường gấp khúc ABCN:

AB= 23 cm, BC = 18 cm, CD = 27 cm

-Tính chu vi hình chữ nhật ABCD:

AB= 6 cm, BC = 4 cm, DC = 6 cm, AD = 6 cm

2/ Bài mới: Giới htiệu bài:

Hoạt động 1: Củng cố giải bài toán về “

Nhiều hơn, ít hơn”

-Yêu cầu HS tìm hiểu đề

-YC HS làm bài vào vở

-GV theo dõi HS làm

-2 HS đọc –lớp đọc thầm theo-1 HS nêu câu hỏi-1 HS trả lờiH.Bài toán cho biết gì?

H.Bài toán hỏi gì?

-HS theo dõi:

-Cả lớp làm nháp,1 HS lên bảng làm

Tóm tắt:

Đội 1: 230 câyĐội 2: 90 cây

BÀI GIẢI

Số cây đội hai trồng được là:

230 + 90 = 320 ( cây )

Đáp số: 320 cây.-HS kiểm tra bài , sửa

-2 HS đọc đề-lớp đọc thầm

1 HS nêu câu hỏi-1 HS trả lời

H.Bài toán cho biết gì?

H.Bài toán hỏi gì?

-Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

Trang 24

H Hàng trên có mấy quả cam?

H hàng dưới có mấy quả cam?

H hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả

cam

GV: Muốn tìm số cam ở hàng trên nhiều

hơn số cam ở hàng dưới mấy quả, ta lấy 7

quả cam bớt đi 5 quả còn 2 quả cam

-Yêu cầu HS tự viết bài giải vào vở

-GV theo dõi HS viết

b)Yêu cầu HS đọc bài 3:

-Yêu cầu HS tìm hiểu đề

-YC HS làm bài vào vở

-HS làm bài:

Tóm tắtBuổi sáng:

-HS quan sát

-7 quả cam-5 quả cam-2 quả cam

4/ Củng cố- dặn dò:

- Về ôn lại cách giải bài toán” Nhiều hơn, ít hơn” “ Hơn kém nhau một số đơn vị”

- Nhận xét tiết học

Trang 25

Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

XEM ĐỒNG HỒ

I/ MỤC TIÊU :

-HS biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1-12

-Củng cố biểu tượng về thời gian ( chủ yếu về thời điểm )

-Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+GV : mặt đồng hồ bằng bìa Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử

+ HSSGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1/ Bài cũ: 1 em đọc bảng nhân 4 và 5 , 1 em đọc bảng chia 4 và chia 5, 1 em

giải bài tập 4/12, GV sửa bài nhận xét, ghi điểm

BÀI GIẢI

Bao ngô nhẹ hơn bao gạo là:

50 - 35 = 15 ( kg)

Đáp số: 15 kg

2/ Bài mới : Giới htiệu bài, ghi đề, 1 em nhắc lại.

*Hoạt động 1: Củng cố ngày, giờ, phút.

H Một ngày có mấy giờ: (24 giờ)

H Bắt đầu từ mấy giờ, đến mấy giờ” ( Từ 12 giờ

đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau)

H.Một phút có bao nhiêu giây? ( có 60 giây)

*Hoạt động 2: Giúp HS xem giờ phút.

-HD quan sát và nhận xét mặt đồng hồ bằng bìa

-YC quay các kim tới các vị trí sau: 12 giờ đêm , 8

giờ sáng, 11 giờ trưa, 1 giờ chiều( 13 giờ), 5 giờ

chiều ( 17 giờ), 8 giờ tối ) 20 giờ)

-GV sửa bài, nhận xét

-GV treo tranh vẽ đồng hồ, HD quan sát nhận xét,

chỉ kim ngắn, kim dài

H Kim ngắn chỉ ở vị trí số mấy? ( quá số 8 1 ít)

H Kim dài chỉ ở vị trí nào? ( Chỉ vào vạch có ghi

-HD tương tự như trên hai tranh vẽ tiếp theo ( chỉ 8

giờ 15 phút và 8 giờ 30 phút ( hoặc 8 giờ rưỡi)

Trang 26

-GV chốt ý: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút,

khi xem giờ cần quan sát kỹ vị trí các kim đồng hồ

*Hoạt động 3: Thực hành:

+Bài tập 1: HS quan sát trả lời.

H.Hình a đồng hồ chỉ mấy giờ? ( 4 giờ 5 phút ( tức

16 giờ 5 phút

-HD tự làm phần b và c

-Hình b: 4 giờ 10 phút: Hình c : 4 giờ 25 phút

-GV bổ sung, sửa bài và nhận xét

+Bài tập 2: HD thực hành quay kim đồng hồ bằng

bìa

-GV chia nhóm thực hành

7 giờ 5 phút, 6 giờ rưỡi, 11 giờ 50 phút

-GV theo dõi sửa sai

-Yêu cầu đại diện nhóm thực hành

-GV sửa bài, nhận xét tuyên dương

+Bài tập 3: HD quan sát trả lời đồng hồ điện tử.

GV: Chỉ mặt hiện số, hai chấm ngăn cách số chỉ

giờ và số chỉ phút

H Hình vẽ a chỉ mấy giờ? ( 5 giờ 20 phút)

H Hình vẽ b chỉ mấy giờ ( 9 giờ 15 phút)

H Hình vẽ c chỉ mấy giờ? 12 giờ 35 phút)

-Tương tự hỏi các hình còn lại

+Bài tập 4: Chơi trò chơi “ tìm đồng hồ chỉ cùng

thời gian:

-GV phổ biến cách chơi: Có 2 tờ bìa vẽ mỗi tờ 6

mặt đồng hồ như bài tập 4 SGK

Các em hãy cho biết vào buổi chiều, hai đồng hồ

nào chỉ cùng thời gian?

.Đồng hồ a và b, đồng c và G

-GV chia nhóm, cử giám khảo

-GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương

-Các nhóm hoạt động

-Mỗi nhóm 1 em thực hành, các nhóm theo dõi nhận xét

Trang 27

Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011 TIẾT : toán

XEM ĐỒNG HỒ ( TIẾP THEO) I/ MỤC TIÊU:

- Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12 rối đọc theo hai cách như: ( 8 giờ 35 phút” hoặc 9 giờ kém 25 phút”

-Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian và hiểu biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS

-HS biết xem giờ đúng để áp dụng làm công việc hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV:Mặt đồng hồ bằng bìa, đồng hồ bàn, đồng hồ điện tử

-HS có SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1/ Bài cũ: Gọi 3 em lên quay kim đồng hồ chỉ vào các số giờ phút GV yêu cầu sau:

- 1 em quay kim đồng hồ chỉ 9 giờ 15 phút

-1 em quay kim ngắn chỉ số 12, kim dài chỉ số 10, ( 12giờ 10 phút)

2/ Bài mới: GT bài, ghi đề, 1 em nhắc lại

*Hoạt động 1: HD xem đồng hồ và nệu thời điểm

-HD cách đọc+ 8 giờ 35 phút hay 9 giờ kém 25 phút

+ 8 giờ 45 phút hay 9 giờ kém 15 phút

+ 8 giờ 55 phút hay 9 giờ kém 5 phút

*Hoạt động 2: Thựchành.

*Bài 1: YC quan sát trả lời theo mẫu SGK.

-Gọi HS nêu yêu cầu bài

-HD thực hành làm miệng

-GV chốt ý đúng

+ 6 giờ 55 phút hoặc 7 giờ kém 5 phút

+12 giờ 40 phút hoặc 1 giờ kém 20 phút

+ 2 giờ 35 phút hoặc 3 giờ kém 25 phút

-HS quan sát thực hành-1 em đọc+ nêu YC

-5 HS thực hành quay

Trang 28

-Yêu cầu thực hành quay mặt đồng hồ bằng bìa để

đồng hồ chỉ:

+3 giờ 15 phút, 9 giờ kém 10 phút

-GV sửa bài, nhận xét chung

*Bài 4: yêu cầu làm miệng:

-HD quan sát tranh SGK/16 và trả lời câu hỏi trong

Trang 29

Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2011 TIẾT : TOÁN

-Mô hình đồng hồ, sách giáo khoa, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

- Chữa bài, nhận xét

+ Yêu cầu HS đọc tóm tắt, sau đó dựa vào tóm tắt để giải

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ phần a)

và hỏi: Hình nào đã khoanh vào một phần ba số quả cam? Vì sao?

5 x 4 = 20 (người) Đáp số: 20 người

- Hình 1 đã khoanh vào một phần ba số quả cam

Vì có tất cả 12 quả cam, chia thành ba phần bằng nhau thì mỗi phần có 4

Trang 30

3 Cũng cố,

dặn dò:

(3 Hình 2 đã khoanh vào một phần mấy

số quả cam? Vì sao?

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

quả cam, hình 1 đã khoanh vào 4 quả cam

- Hình 2 đã khoanh vào một phần 4 số quả cam,

vì có tất cả 12 quả cam, chia thành 4 phần bằng nhau thì mỗi phần được 3 quả cam, hình b đã khoanh vào 3 quả cam

- Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức vừa luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 31

TUẦN 4Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011

TIẾT TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã học

- Biết giải toán có lời văn ( có liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị)

- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên: bảng phụ treo hình bài tập 5

- Học sinh: sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1- Bài cũ : gọi 3 em lên bảng 2 x 8 3 x 7 ; 15 : 3 16 : 4

-Giải bài toán theo tóm tat

Có : 4 bàn

Mỗi bàn : 3 người

Tất cả : ? người

2 – Bài mới: giới thiệu bài – ghi đề – một học sinh nhắc lại.

Hoạt động1: cũng cố cách tính cộng, trừ,

nhân , chia

Bài 1:

-Yêu cầu học sinh đọc đề, nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- giáo viên theo dõi học sinh làm bài

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh nêu cách thực hiện

-Lớp nhận xét sửa sai

- Học sinh đổi chéo vở, chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu

Trang 32

-Gọi học sinh đọc đề bài.

- Yêu cầu học sinh tìm hiểu đề

- Giáo viên theo dõi học sinh làm bài

Tóm tắtThùng I 125 lít

160 - 125 = 35 ( lít) Đáp số: 35 lít dầu

- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra

4./ Củng cố – dặn dò.

- Nhận xét giờ học

Về ôn lại cách tính cộng, trừ và cách tính nhân chia trong bảng

Trang 33

Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

KIỂM TRA 1 TIẾT.

I Mục tiêu:

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh , tập trung vào:

-Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ( có nhớ một lần) các số có ba chữ số

- Gải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính Kỹ năng tính độ dài đường gấp khúc

- Giáo dục tính trung thực, tự giác làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Giáo viên: đề kiểm tra

Học sinh : Giấy kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC

1 Bài cũ : Kiểm tra vở của học sinh.

2 Bài mới : Giới thiệu bài – ghi đề

- Học sinh ghi đề làm bài vào vở

Bài 1: Đặt tính rồi tính

327 + 416 561 - 244

462 + 354 728 - 456Bài 2: Mỗi hộp có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu cái cốc?

Trang 34

.

Trang 35

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011 TIẾT TOÁN

BẢNG NHÂN 6

I Mục tiêu:

- Bước đầu thuộc bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải bài toán bằng phép nhân

- Giáo dục các em thành thạo, chính xác trong khi làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

- Học sinh : Có sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC:

1 Bài cũ: Sửa bài kiểm tra cho học sinh – Giáo viên nhận xét chung về ưu khuyết.

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề – 1 em nhắc lại đề bài.

* Hoạt động1: Lập bảng nhân 6

- Giáo viên lấy tấm bìa có 6 chấm tròn

H: Có mấy tấm bìa? Trên tấm bìa có mấy chấm

tròn? ( 1 tấm bìa, có 6 chấm tròn)

- Dán tấm bìa lên bảng và nêu: 6 chấm tròn được

lấy 1 lần bằng 6 chấm tròn, 6 chấm tròn được lấy

1 lần( viết bảng)

6 x 1 = 6

- Lấy 2 tấm bìa , mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

H: Có mấy tấm bìa? Mỗi tấm bìa có mấy chấm

tròn? ( Có 2 tấm, mỗi tấm 6 chấm tròn)

H: 6 chấm tròn được lấy mấy lần?

H: 6 chấm tròn được lấy 2 lần,viết thành phép

nhân như thế nào? Hãy nêu kết quả

- Hướng dẫn các công thức còn lại

- Yêu càu các nhóm thảo luận, báo cáo kết quả

- Quan sát

- 4 em trả lời

- Nghe, theo dõi

- Học sinh nêu lại 6 x 1 = 6

- Quan sát

- 3 em trả lời

- 3 em trả lời

- 6 x 2( 6 x 2 = 12 vì 6 x 2 = 6 + 6 = 12)

Trang 36

- Các nhóm báo cáo kết quả.

- Yêu cầu nêu cách làm Giáo viên bổ sung và

nhận xét chung

- Yêu cầu đọc bảng nhân 6

- Xóa dần kết quả bảng nhân 6

- Yêu cầu học sinh đọc

* Hoạt động 2: Thực hành.

Bài tập 1/19

- Đọc yêu cầu bài 1

- Dùng bút chì ghi kết quả sách giáo khoa

- Sửa bài, học sinh đọc kết quả

Bài tập 2/19

- Yêu cầu đọc bài 2 và nêu yêu cầu

- Yêu cầu tóm tắt làm bài vào vở bài tập

- Thu chấm bài 2

- Sửa bài, học sinh đọc đúng

Bài tập 3: Trò chơi “ Điền nhanh, điền đúng’’

- Phổ biến luật chơi: Trong 2 phút 2 đội chơi, nếu

đội nào điền nhanh, đúng sẽ thắng Lớp làm

trọng tài

Nêu nội dung trò chơi: Bài 3/SGK

Tổ chức chơi

Nhận xét khen đội làm nhanh, đúng

- Yêu cầu đọc lại dãy số

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Đối chiếu kết quả giải đúng

- 1 em đọc và nêu yêu cầu

- Mỗi đội 5 em

- 2 đội tham gia chơi

Trang 37

Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

1 Bài cũ : gọi 3 em lên bảng trả bài

- 1 em đọc bảng nhân 6

- 2 em làm bài tập

6 × 6 = 36 6 × 7 = 42

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề

Bài tập 3 : Yc giải vào vở

+ Yc hs đọc đề toán, thảo luận đề tóm tắt

+ 1em nêu + Hs làm vào vở , 2 em lên bảng làm+nêu kết quả và cách làm toán

+3 em đọc đề , lớp đọc thầm , 2 em thảo luận đề

+ Tóm tắt vào vở nhám , 1 em lên bảng

+ Theo dõi sửa bài

Trang 38

4 ,Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét tiết học

Về nhà làm bài tập 4,5 SGK

Trang 39

Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2011

TIẾT TOÁN

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

+ Biết làm tính nhân số có hai chữ số vớiø số có một chữ số

+Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân

+ HS nhân thành thạo, chính xác , có thói quen tự lập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu học tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :

1) Bài cũ : gọi 3 hs trả lời , gv nhận xét ghi điểm

+1 em đọc bảng nhân 6

+1 em giải toán : mỗi em có 6 hòn bi Hỏi 5 em có bao nhiêu hòn bi ?+1 em làm tính : 6 × 6 + 6 = 36 + 6

= 42 2)Bài mới : Ghi bài – ghi bảng – 2 em nhắc lại đề

Trang 40

GV nói : đặt thừa số thứ nhất lên trên , thừa số thứ hai

xuống dưới ; dấu nhân đặt giữa hai thừa số ; nhân theo

thứ tự từ phải sang trái

HĐ2 : Thực hành :

+ Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu bài 1 , 2 , 3

+ Tổ chức HS làm bài trên bảng ; dưới vở

* Bài 1 :Tính (Trên bảng ; dưới lớp làm nháp )

22

x

55 5

11

x

99 3

33

x

80 4

20

x

- GV chấm – sửa bài – nhận xét

* Bài 2 : Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Đọc đề – nêu yêu cầu đề

- Yêu cầu làm bài vào vở

- HS lắng nghe

- 1 em lên bảng cả lớp làm vào nháp , nêu kết quả , cách nhân ,bạn bổ sung

- 2 em đọc , 1 em nêu yêu cầu đề

- Làm bài vào vở , 1 em lên bảng làm

Ngày đăng: 23/10/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con) - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
Bảng con (Trang 7)
BẢNG NHÂN 6 - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
6 (Trang 35)
1  hình 2 và - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
1 hình 2 và (Trang 49)
GV: Hình vẽ bài tập 5, bảng phụ vẽ hình bài 4 - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
Hình v ẽ bài tập 5, bảng phụ vẽ hình bài 4 (Trang 53)
BẢNG NHÂN 7 - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
7 (Trang 63)
Bảng con. - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
Bảng con. (Trang 78)
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI - Toan 3 tuan 1 - 14 CMK
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w