1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT LTDH CỦA NINH KIỀU CẦN THƠ

26 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 612,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

☺ Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f II LẬP PHƯƠNG TRÌNH SÓNG: Trên p

Trang 1

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

PHẦN 1 – DAO ĐỘNG

I - CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1)Vận tốc (m/s, cm/s): v = x ’ = -ωA sin(ωt + φ) => v nhanh pha π 2 so với x

2) Gia tốc (m/s 2 , cm/s 2 ): a= x ’’ = -ω 2 A cos (ωt + φ) = -ω 2 x => a nhanh pha π 2 so với v và ngược pha với x

3) Các vị trí đặc biệt:

☻Vật ở VTCB: x = 0; | v max | = ωA; | a min | = 0

☻ Vật ở biên: x = ±A; | v min | = 0; | a max | = ω 2 A

☻Các giá trị đặc biệt của pha ban đầu φ:

☻Các giá trị đặc biệt của chu kì T:

☺ Trong 1 chu kì,vật đi được quãng đường là 4A

☺ Thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB x 1 = 0 đến x 2 = ±A là: ∆t= T 4

☺ Vật đi từ VTCB x = 0 đến x = ± A 2 mất thời gian ngắn nhất là t = 12 T

☺ Vật đi từ x = ± A 2 đến biến mất thời gian ngắn nhất: t = T 6

II - LẬP PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Công thức tổng quát: x = A cos (ωt + φ)

min max max

2 max

L: chiều dài quỹ đạo

☺ Tính  bằng cách sử dụng điều kiện ban đầu ( t = 0)

sin dựa vào dấu của v 0 chọn  phù hợp

☺ Thay A,, vừa tìm được vào công thức tổng quát/

III - TÍNH THỜI GIAN VẬT ĐI TỪ LI ĐỘ X 1 ĐẾN LI ĐỘ X 2 KHI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:

Dùng liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa

☺ Vẽ vòng tròn bán kính A

☺Vị trí M trên đường tròn ứng với tọa độ x 1

☺ Vị Trí N trên đường tròn ứng với tọa độ x 2

☺Thời gian vật đi từ x 1 đến x 2 tương ứng với thời gian

vật đi trên đường tròn từ M đến N

Trang 2

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

ứng với góc mà bán kính quay được là α

☺Tìm góc α hợp bởi cung MON

☺Thời gian vật đi là:

2

12

 Động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc: '2 hay với chu kì:

2' T

T và tần số: f'2f

3) Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng:

Ở vị trí cân bằng: F 0 = P klmg ( l: độ dãn của lò xo tại ví trí cân bằng)

l

g m

k k

m

T 2 2 

☻ Chiều dài lò xo:

☺Chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng: l CB = l 0 + l (l0 : chiều dài tự nhiên)

☺Chiều dài cực đại của lò xo khi dao động: l max = l CB + A= l 0 + l + A

☺ Chiều dài cực tiểu của lò xo khi dao động: l min = l CB -A= l 0 + l - A

4) Con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nghiêng:

F 0 = P sin  klmgsin (l: độ biến dạng của lò xo khi ở vị trí cân bằng)

l

g m

k k

2

g

l k

m

5) Vật nặng khối lượng m 1, con lắc có T 1 , 1 , f 1

Vật nặng khối lượng m 2 = m 1m, con lắc có T 2 , 2 , f 2

f f

Trang 3

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

Vật nặng khối lượng m 2 , con lắc có chu kỳ T 2

=> Khi vật nặng có khối lượng (m 1 +m 2 ), con lắc có chu kỳ T = T 1 2 + T 2 2

=> Khi vật nặng có khối lượng (m 1 - m 2 ), con lắc có chu kỳ T = T 1 2 – T 2 2

111

T T

T ss   và f ss 2 = f 1 2 + f 2 2

☻ Ghép 2 lò xo nối tiếp:

2 1

111

k k

k nt  

=> cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T nt 2 = T 1 2 + T 2 2 và 2

2

2 1 2

111

f f

Cơ năng: W = W t + W đ = W tmax = W đmax = mgl

4) Con lắc chiều dài l 1 có T 1 , ω 1 , f 1

Con lắc chiều dài l 2 = l 1 ± ∆l có T 2 , ω 2 , f 2

=> 2

1

2 2 2 1

2 2 2 2

2 1 1

1 2

1

f

f T

T l l

l l

5) Con lắc chiều dài l 1 chu kỳ T 1

Con lắc chiều dài l 2 chu kỳ T 2

 Con lắc chiều dài ( l1 + l 2 ) có chu kì T = 2

Tại biên: α = α 0 Khi đó: v biên = v min = 0

Tại VTCB: α = 0, cos α = 1 Khi đó: v VTCB = v max = 2gl(1- cos α 0 )

b) Lực căng dây: T = 3mg cos α – 2 mg cos α 0

Tại biên: α = α 0 Khi đó: T biên = T min = mg cos α 0

Tại VTCB: α = 0, cos α = 1 Khi đó T VTCB = T max = 3mg – 2mg cos α 0

Trang 4

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

7) Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào độ cao và nhiệt độ:

a) Chu kì con lắc thay đổi theo độ cao h và độ sâu d :

Mỗi giây đồng hồ chạy chậm khi đưa lên cao :

R

h

T T 

1

T

n .1

b) Chu kì con lắc thay đổi theo nhiệt độ:

Mỗi giây đồng hồ chạy chậm ( nhanh): t t t

1

1 2 1

Thời gian chạy chậm ( nhanh) sau n (s) : 2 1

1

.2

1

c) Chu kì phụ thuộc vào cả độ cao vè nhiệt độ:

R

h t t R

h T

2

1)

(2

1

1 2 1

Trong n (s) đồng hồ chạy chậm(nhanh): ( )

2

1

1

t t R

h n T

h T

R

h t t

21

☺ LựcFhướng thẳng đứng từ dưới lên (F ngược chiều P): g ’ = g -

m F

☺ LựcFhướng thẳng theo phương ngang (F vuông góc P): g ’ =

Trang 5

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

☺ Lực F hướng thẳng đứng từ trên xuống: g qt ’ = g + g a

F qt

☻ Lực điện trường: Fq E

Đặc điểm: F cùng chiều với E khi q>0

F ngược chiều với E khi q<0

☺LựcFhướng thẳng đứng từ trên xuống: g ’ = g+

☺ LựcFhướng thẳng đứng từ dưới lên: g ’ = g -

☺ LựcFhướng thẳng theo phương ngang: g ’ =

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

Nếu ∆φ = 2kπ (x 1 ,x 2 cùng pha) => A Max = A 1 + A 2

Nếu ∆φ = (2k+1)π (x 1 ,x 2 ngược pha) => A Min = A1A2

Trang 6

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

-) Thời gian vật thực hiện đến lúc dừng lại : t= N.T =

-) Thời gian con lắc dao động đến lúc dừng lại : t= N T =

c

F

mgT

40

☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng: d=k (k=1,2,3 )

☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng: d=(2k+1)

2

(k=0,1,2,3 )

☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động vuông pha trên phương truyền sóng: d =(2k+1)

4

(k=0,1,2,3 )

☻ Note:

☺ Khoảng cách giữa 2 gợn lồi ( gợn lõm) liên tiếp bằng bước sóng 

☺ Giữa n gợn lồi ( gợn lõm) có (n-1) bước sóng

☺ Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f

II) LẬP PHƯƠNG TRÌNH SÓNG:

Trên phương truyền sóng Ox, tại nguồn sóng O phương trình dao động là :u oacos(t)

Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một đoạn x là:

Trang 7

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

☻ M dao động ngược pha với nguồn:

 k d

☻ M dao động vuông pha với nguồn:

2)12(

S

2) Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu giữa 2 điểm M, N cách 2 nguồn lần lượt là:

N N

=>

2

12

d

3) Tìm vị trí các điểm dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn S 1 S 2

Xét điểm M trên đoạn S 1 S 2 , cách S 1 đoạn d 1 , cách S 2 đoạn d 2

=> d 1 +d 2 = S 1 S 2 (1)

Nếu M dao động cực đại:d1 d2 k(2)

Từ (1) và (2) =>

2 2

2 1 1

k S

S

Điều kiện: 0<d 1 <S 1 S 2 => 0<

22

2 1 1

S S k d

Trang 8

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

Điều kiện: 0<d 1 <S 1 S 2 => 0<  

4122

<S 1 S 2 =>

2

12

=k+0,5 (k<0) => M có biên độ cực tiểu và M trên đường cực tiểu thứ k , về phía S 1

so với đường trung trực của S 2 S 2.

☻ Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha

☻ Hai điểm đối xứng nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha

☻ Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi => năng lượng không truyền đi

☻ Điều kiện để có sóng dừng trên dây

Gọi k bụng là số bụng, k nút là số nút, k là số bó sóng, l là chiều dài sợi dây

+Trường hợp 2 đầu dây cố định hoặc một đầu dây cố định, một đầu dây dao động với biên độ nhỏ: k=k bụng =k nút -1

k bung

4)12

k nút

41

2  

 k l

V-SÓNG ÂM:

☻ Cường độ âm:

S

P St

dB I

I B

Trang 9

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

☻ Công suất của nguồn âm: Âm truyền trong không gian, ở điểm A cách nguồn âm N một đoạn

d A có cường độ âm I A Công suất nguồn âm:

A A A

A

N S I d I

P  4 2

B B A A

B B

A

d

d S

S I I

☻ Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định=>hai đầu là nút sóng)

)(

2

*

N k l

v k

Ứng với k=1 => âm phát ra âm cơ bản có tần số

l

v f

4)12

4

1 

k=1, 2, 3, 4… Có các họa âm bậc 3 (tần số 3f 1 ),bậc 5( tần số 5f 1 )…

PHẦN 3 – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I-BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ TỨC THỜI VÀ DÒNG ĐIỆN TỨC THỜI:

☻ Hiệu điện thế tức thời:uU0cos(tu)

☻ Dòng điện tức thời: iI0cos(ti)

Với  u ilà độ lệch pha của u so với i, có

22

Note:điện xoay chiều i=I0 sin(2fti)

☺Mỗi giây đổi chiều 2f lần

☺Nếu pha ban đầu i 0 hoặc i  thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần

II-CÁC GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG:

☻ Hiệu điện thế hiệu dụng:

20

U

U

☻ Cường độ dòng điện hiệu dụng:

20

I

I

III-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH

1) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R:

2) Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L:

☻ u L nhanh pha hơn i là

Trang 10

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

Nếu cuộn dây có điện trở r thì:

☻ u dây nhanh pha hơn I là dâyvới tandây=

Note: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua(cản trở hoàn toàn)

4) Đoạn mạch RLC không phân nhánh

U

U U R

Nếu cuộn dây có điện trở r thì:

☻ Độ lệch pha giữa u và I là u i với tan

r R

C L C L

U U

U U r R

Z Z

U

Do U không đổi nên I maxZmin Z LZ C hay LC2=1

Khi xảy ra cộng hưởng điện thì:

Note: Muốn có cộng hưởng điện thì cần thay đổi C hoặc L hoặc f sao cho LC2=1

Khi mắc C ’ với C để có I max thì Z C bôZ L=> C bộ =

L

21

Trang 11

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

☻ Nếu C bộ < C thì cần mắc C ’ nối tiếp với C và 1 1 1'

C C

C bô  

☻ Nếu C bộ > C thì cần mắc C ’ song song với C và c bộ = C+ C ’

V-CÔNG SUẤT ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU

Z

RU RI

UI

P

2 2

cos : hệ số công suất

VI- CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

☻ Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện:

)cos(

)cos(  0  

1 It

i o

)3

2sin(

2sin(

Máy phát mắc hình tam giác: U d =U p

Tải tiêu thụ mắc hình sao: I d =I p

Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I d = 3 I p

Note: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau

☻ Công thức máy biến thế:

☺ Hiệu suất máy biến thế:

1 1 1

2 2 2 1

I U P

1 2

1

I

I N

N U

U

☻ Truyền tải điện năng:

☺ Công suất hao phí trên đường dây: 2 2

)cos(U

P R RI

Trong đó: P là công suất cần truyền tải tới nơi tiêu thụ

U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp Cos φ là hệ số công suất của dây tải điện

S l

R  là điện trờ tổng cộng của dây tải điện (Lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Trang 12

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

☺ Độ sụt thế ( giảm thế) trên đường dây:URI

☺ Hiệu suất tải điện:

P

P P P

2

U Z Z

U

C L

22

2 2

2 2

C

L Z Z R

RU Z

U R RI P

2

PR U R P Z L Z C (*)

Giải phương trình trên ta được hai giá trị của R là R 1 , R 2

3) Bài toán ngược: Khi biến thiên, giả sử R 1 , R 2 là hai giá trị khác nhau của điện trở đều cho cùng công suất P(P<P max ) Tính P?

Từ phương trình (*), theo hệ thức Viets:

P

U R

R

2 2

1   => P=

2 1

2

R R

U

2 2

2

1 ( L C) (Z L Z C)

P

Z Z P

R

0

2 2

U I

1

R

Z Z

U 2  C2

3) Với L=L 1 và L=L 2 thì U L có cùng giá trị Khi đó

2 1

2 1 0

2

L L

L L L

Z Z

Z Z Z

2 1

2 1

2

L L

L L

Z Z Z

Trang 13

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

X- MẠCH RLC CÓ ω HOẶC f THAY ĐỔI:

2

R C

L C

4

2

C R LC R

oC  



2 2

4

2

C R LC R

UL

4) Với ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 thì I (hoặc P, hoặc U R ) có cùng giá trị Khi đó 0  12 f0  f1f2

XI- HAI ĐOẠN MẠCH R 1 L 1 C 1 và R 2 L 2 C 2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆φ

Với tgφ 1 =

1

1 1

tg

tg tg

2 1

2 1

1

Trường hợp đặc biệt ∆φ = π/2 ( vuông pha nhau) thì tg1.tg2= -1

PHẦN 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

I- DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ:

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ: u = U 0 cos(t)

Điện tích của tụ: qCuCU0cos(t)Q0cos(t)

Cường độ dòng điện qua cuộn dây:

)2cos(

)2cos(

)2cos(

)sin(

)sin(

0 0

0

0 0

t Q

t CU

t CU

t CU

0 22

I

CU I

0

2

2 CU

I Q

I f

12)(

cos22

2

2 0 2

2 0 2

C

Q t

C

Q Cu

12)(

sin22

2 0 2

2 0

C

Q t

22222

2 0

2 0

2 0 2 2 2

2 max

max

LI CU

C

Q Li Cu Li

C

q W W W

W

Trang 14

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

☻ Mạch dao động có tần số góc  , tần số f và chu kỳ T thì năng lượng điện trường và năng lượng

từ trường biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f và chu kì T/2

☻ Để viết được biểu thức của q, u, I, W C , W L ta dựa vào điều kiện thích ban đầu, lúc t = 0 thì điện tích trên tụ là q 0 , còn cường độ dòng điện i = i o Từ đó suy ra:

0 0

0 0

sin

cos

i Q

i

q Q

Giải hệ phương trình này ta được Q 0 và φ

Thông thường tại thời điểm ban đầu: q = Q 0 và I = 0 => φ=0

Bộ tụ ghép:

Nếu mạch có L và C 1 phát ra tần số f 1 ; mạch có L và C 2 phát ra tần số f 2 thì:

☻ Khi ghép C 1 nối tiếp với C 2 :

2 1

111

C C

C nt   => C nt <C 1 , C 2 Mặt khác     

2 1

1112

12

1

C C L LC

f

nt

1 2

2

4

14

1

LC LC

2 f f

f nt   => 2

2

2 1 2

111

T T

T nt   => 2

2

2 1 2

111

f ss    

2

2 1 2

111

f f

f ss   => 2

2

2 1

2 T T

T ss   => 2

2

2 1

Muốn máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng từ λ min đến λ max thì điện dung của tụ phải biến đổi trong khoảng:

L c

C L

2 max 2

2

2 min

2 0

LC c

2

☺ Nếu dải sóng muốn thu có λ < λ 0 , điện dung tương đương của máy thu phải giảm, do đó

tụ C ’ mắc nối tiếp với tụ C.

min

2 0

2 min ''

'

' 2

0

2 min

CC C

C tđ

Trang 15

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

max

2 0

2 max ''

'

' 2

0

2 max

CC C

C tđ

 C ’ biến thiên trong khoảng: 2

min

2 0

2 min

2 max ''

☺ Nếu dải sóng muốn thu có λ > λ 0 , điện dung tương đương của máy thu phải tăng, do đó

tụ C ’ mắc song song với tụ C.

Khi λ = λ min thì       2 1

0

2 min ''

' 2

0

2 min

' 2

0

2 max

2 min

C C

☺Từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ n có n khoảng vân

☺Giữa n vân liên tiếp có (n-1) khoảng vân

☺Gọi L là bề rộng vùng giao thoa, biết trong khoảng L có n vân sáng:

☼ Nếu 2 đầu là 2 vân sáng thì:

☼ Nếu 2 đầu là vân tối thì:

o n

L i

DẠNG 2: TÌM SỐ VÂN SÁNG, VÂN TỐI TRÊN MÀN:

Vân chính giữa là vân sáng trung tâm

Gọi L là bề rộng vùng giao thoa

Trang 16

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

n là số vân sáng thấy được trong nửa vùng giao thoa (nN)

Lập tỉ số:

i

L b

2

n là phần nguyên ( phần trước dấu phẩy) của b

☻ Số vân sáng ( luôn là số lẻ) là: N s  n2 1

☻ Số vân tối ( luôn là số chẵn):

 Nếu phần thập phân ( phần sau dấu phẩy) của b nhỏ hơn 0,5 và lớn hơn hoặc bằng 0 thì số vân tối là:N t 2n

 Nếu phần thập phân ( phần sau dấu phẩy) của b lớn hơn hoặc bằng 0,5 thì số vân tối là

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH XEM TẠI ĐIỂM M CÁCH VÂN TRUNG TÂM MỘT KHOẢNG x NÀO ĐÓ LÀ

VỊ TRÍ VÂN SÁNG HAY VÂN TỐI

Vị trí(tọa độ) vân sáng: ki

a

D k

x s   

Vị trí(tọa độ) vân tối: k i

a

D k

x   

=>

D

a x k D

a x

D k

1 2

1    

D

a x k D

a x

=> số giá trị k  là số vân tối cần tìm Z

DẠNG 5: TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC VÂN SÁNG, VÂN TỐI CÙNG PHA HOẶC KHÁC PHÍA SO VỚI VÂN TRUNG TÂM

Note:

☺ Vân sáng thứ(bậc) n ứng với k = n và k = -n

☺ Vân tối thứ ( bậc) n ứng với k = n-1 và k = -n

☻ Khoảng cách từ vân sáng thứ(bậc) m đến vân sáng thứ(bậc) n

Giả sử m > n

a

D m x a

D n m x

x

xsmsn (  ) (  )

Trang 17

Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129

i n m a

D n m x

x a

D m

1)1(

a

D n

x a

D n

1)1(

Nếu hai vân tối nằm cùng phía so với vân trung tâm:

i n m a

D n m x

D n

m x

D m

x a

D n

1)1(

Nếu hai vân nằm cùng phía so với vân trung tâm:

i n m a

D n

m x

x

x tm tn

2

12

D n

m x

x

x sm sn

2

12

2 2

2 2

1

2 2

Ngày đăng: 23/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w