☺ Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f II LẬP PHƯƠNG TRÌNH SÓNG: Trên p
Trang 1Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
PHẦN 1 – DAO ĐỘNG
I - CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1)Vận tốc (m/s, cm/s): v = x ’ = -ωA sin(ωt + φ) => v nhanh pha π 2 so với x
2) Gia tốc (m/s 2 , cm/s 2 ): a= x ’’ = -ω 2 A cos (ωt + φ) = -ω 2 x => a nhanh pha π 2 so với v và ngược pha với x
3) Các vị trí đặc biệt:
☻Vật ở VTCB: x = 0; | v max | = ωA; | a min | = 0
☻ Vật ở biên: x = ±A; | v min | = 0; | a max | = ω 2 A
☻Các giá trị đặc biệt của pha ban đầu φ:
☻Các giá trị đặc biệt của chu kì T:
☺ Trong 1 chu kì,vật đi được quãng đường là 4A
☺ Thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB x 1 = 0 đến x 2 = ±A là: ∆t= T 4
☺ Vật đi từ VTCB x = 0 đến x = ± A 2 mất thời gian ngắn nhất là t = 12 T
☺ Vật đi từ x = ± A 2 đến biến mất thời gian ngắn nhất: t = T 6
II - LẬP PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Công thức tổng quát: x = A cos (ωt + φ)
min max max
2 max
L: chiều dài quỹ đạo
☺ Tính bằng cách sử dụng điều kiện ban đầu ( t = 0)
sin dựa vào dấu của v 0 chọn phù hợp
☺ Thay A,, vừa tìm được vào công thức tổng quát/
III - TÍNH THỜI GIAN VẬT ĐI TỪ LI ĐỘ X 1 ĐẾN LI ĐỘ X 2 KHI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:
Dùng liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa
☺ Vẽ vòng tròn bán kính A
☺Vị trí M trên đường tròn ứng với tọa độ x 1
☺ Vị Trí N trên đường tròn ứng với tọa độ x 2
☺Thời gian vật đi từ x 1 đến x 2 tương ứng với thời gian
vật đi trên đường tròn từ M đến N
Trang 2Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
ứng với góc mà bán kính quay được là α
☺Tìm góc α hợp bởi cung MON
☺Thời gian vật đi là:
2
12
Động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc: '2 hay với chu kì:
2' T
T và tần số: f'2f
3) Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng:
Ở vị trí cân bằng: F 0 = P kl mg ( l: độ dãn của lò xo tại ví trí cân bằng)
l
g m
k k
m
T 2 2
☻ Chiều dài lò xo:
☺Chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng: l CB = l 0 + l (l0 : chiều dài tự nhiên)
☺Chiều dài cực đại của lò xo khi dao động: l max = l CB + A= l 0 + l + A
☺ Chiều dài cực tiểu của lò xo khi dao động: l min = l CB -A= l 0 + l - A
4) Con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nghiêng:
F 0 = P sin kl mgsin (l: độ biến dạng của lò xo khi ở vị trí cân bằng)
l
g m
k k
2
g
l k
m
5) Vật nặng khối lượng m 1, con lắc có T 1 , 1 , f 1
Vật nặng khối lượng m 2 = m 1m, con lắc có T 2 , 2 , f 2
f f
Trang 3Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Vật nặng khối lượng m 2 , con lắc có chu kỳ T 2
=> Khi vật nặng có khối lượng (m 1 +m 2 ), con lắc có chu kỳ T = T 1 2 + T 2 2
=> Khi vật nặng có khối lượng (m 1 - m 2 ), con lắc có chu kỳ T = T 1 2 – T 2 2
111
T T
T ss và f ss 2 = f 1 2 + f 2 2
☻ Ghép 2 lò xo nối tiếp:
2 1
111
k k
k nt
=> cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T nt 2 = T 1 2 + T 2 2 và 2
2
2 1 2
111
f f
Cơ năng: W = W t + W đ = W tmax = W đmax = mgl
4) Con lắc chiều dài l 1 có T 1 , ω 1 , f 1
Con lắc chiều dài l 2 = l 1 ± ∆l có T 2 , ω 2 , f 2
=> 2
1
2 2 2 1
2 2 2 2
2 1 1
1 2
1
f
f T
T l l
l l
5) Con lắc chiều dài l 1 chu kỳ T 1
Con lắc chiều dài l 2 chu kỳ T 2
Con lắc chiều dài ( l1 + l 2 ) có chu kì T = 2
Tại biên: α = α 0 Khi đó: v biên = v min = 0
Tại VTCB: α = 0, cos α = 1 Khi đó: v VTCB = v max = 2gl(1- cos α 0 )
b) Lực căng dây: T = 3mg cos α – 2 mg cos α 0
Tại biên: α = α 0 Khi đó: T biên = T min = mg cos α 0
Tại VTCB: α = 0, cos α = 1 Khi đó T VTCB = T max = 3mg – 2mg cos α 0
Trang 4Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
7) Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào độ cao và nhiệt độ:
a) Chu kì con lắc thay đổi theo độ cao h và độ sâu d :
Mỗi giây đồng hồ chạy chậm khi đưa lên cao :
R
h
T T
1
T
n .1
b) Chu kì con lắc thay đổi theo nhiệt độ:
Mỗi giây đồng hồ chạy chậm ( nhanh): t t t
1
1 2 1
Thời gian chạy chậm ( nhanh) sau n (s) : 2 1
1
.2
1
c) Chu kì phụ thuộc vào cả độ cao vè nhiệt độ:
R
h t t R
h T
2
1)
(2
1
1 2 1
Trong n (s) đồng hồ chạy chậm(nhanh): ( )
2
1
1
t t R
h n T
h T
R
h t t
21
☺ LựcFhướng thẳng đứng từ dưới lên (F ngược chiều P): g ’ = g -
m F
☺ LựcFhướng thẳng theo phương ngang (F vuông góc P): g ’ =
Trang 5Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
☺ Lực F hướng thẳng đứng từ trên xuống: g qt ’ = g + g a
F qt
☻ Lực điện trường: F q E
Đặc điểm: F cùng chiều với E khi q>0
F ngược chiều với E khi q<0
☺LựcFhướng thẳng đứng từ trên xuống: g ’ = g+
☺ LựcFhướng thẳng đứng từ dưới lên: g ’ = g -
☺ LựcFhướng thẳng theo phương ngang: g ’ =
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
Nếu ∆φ = 2kπ (x 1 ,x 2 cùng pha) => A Max = A 1 + A 2
Nếu ∆φ = (2k+1)π (x 1 ,x 2 ngược pha) => A Min = A1A2
Trang 6Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
-) Thời gian vật thực hiện đến lúc dừng lại : t= N.T =
-) Thời gian con lắc dao động đến lúc dừng lại : t= N T =
c
F
mgT
40
☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng: d=k (k=1,2,3 )
☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng: d=(2k+1)
2
(k=0,1,2,3 )
☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động vuông pha trên phương truyền sóng: d =(2k+1)
4
(k=0,1,2,3 )
☻ Note:
☺ Khoảng cách giữa 2 gợn lồi ( gợn lõm) liên tiếp bằng bước sóng
☺ Giữa n gợn lồi ( gợn lõm) có (n-1) bước sóng
☺ Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f
II) LẬP PHƯƠNG TRÌNH SÓNG:
Trên phương truyền sóng Ox, tại nguồn sóng O phương trình dao động là :u o acos(t)
Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một đoạn x là:
Trang 7Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
☻ M dao động ngược pha với nguồn:
k d
☻ M dao động vuông pha với nguồn:
2)12(
S
2) Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu giữa 2 điểm M, N cách 2 nguồn lần lượt là:
N N
=>
2
12
d
3) Tìm vị trí các điểm dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn S 1 S 2
Xét điểm M trên đoạn S 1 S 2 , cách S 1 đoạn d 1 , cách S 2 đoạn d 2
=> d 1 +d 2 = S 1 S 2 (1)
Nếu M dao động cực đại:d1 d2 k(2)
Từ (1) và (2) =>
2 2
2 1 1
k S
S
Điều kiện: 0<d 1 <S 1 S 2 => 0<
22
2 1 1
S S k d
Trang 8Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Điều kiện: 0<d 1 <S 1 S 2 => 0<
4122
<S 1 S 2 =>
2
12
=k+0,5 (k<0) => M có biên độ cực tiểu và M trên đường cực tiểu thứ k , về phía S 1
so với đường trung trực của S 2 S 2.
☻ Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha
☻ Hai điểm đối xứng nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha
☻ Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi => năng lượng không truyền đi
☻ Điều kiện để có sóng dừng trên dây
Gọi k bụng là số bụng, k nút là số nút, k là số bó sóng, l là chiều dài sợi dây
+Trường hợp 2 đầu dây cố định hoặc một đầu dây cố định, một đầu dây dao động với biên độ nhỏ: k=k bụng =k nút -1
k bung
4)12
k nút
41
2
k l
V-SÓNG ÂM:
☻ Cường độ âm:
S
P St
dB I
I B
Trang 9Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
☻ Công suất của nguồn âm: Âm truyền trong không gian, ở điểm A cách nguồn âm N một đoạn
d A có cường độ âm I A Công suất nguồn âm:
A A A
A
N S I d I
P 4 2
B B A A
B B
A
d
d S
S I I
☻ Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định=>hai đầu là nút sóng)
)(
2
*
N k l
v k
Ứng với k=1 => âm phát ra âm cơ bản có tần số
l
v f
4)12
4
1
k=1, 2, 3, 4… Có các họa âm bậc 3 (tần số 3f 1 ),bậc 5( tần số 5f 1 )…
PHẦN 3 – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I-BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ TỨC THỜI VÀ DÒNG ĐIỆN TỨC THỜI:
☻ Hiệu điện thế tức thời:uU0cos(tu)
☻ Dòng điện tức thời: iI0cos(ti)
Với u ilà độ lệch pha của u so với i, có
22
Note:điện xoay chiều i=I0 sin(2fti)
☺Mỗi giây đổi chiều 2f lần
☺Nếu pha ban đầu i 0 hoặc i thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần
II-CÁC GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG:
☻ Hiệu điện thế hiệu dụng:
20
U
U
☻ Cường độ dòng điện hiệu dụng:
20
I
I
III-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH
1) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R:
2) Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L:
☻ u L nhanh pha hơn i là
Trang 10Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Nếu cuộn dây có điện trở r thì:
☻ u dây nhanh pha hơn I là dâyvới tandây=
Note: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua(cản trở hoàn toàn)
4) Đoạn mạch RLC không phân nhánh
U
U U R
Nếu cuộn dây có điện trở r thì:
☻ Độ lệch pha giữa u và I là u i với tan
r R
C L C L
U U
U U r R
Z Z
U
Do U không đổi nên I max Zmin Z L Z C hay LC2=1
Khi xảy ra cộng hưởng điện thì:
Note: Muốn có cộng hưởng điện thì cần thay đổi C hoặc L hoặc f sao cho LC2=1
Khi mắc C ’ với C để có I max thì Z C bô Z L=> C bộ =
L
21
Trang 11Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
☻ Nếu C bộ < C thì cần mắc C ’ nối tiếp với C và 1 1 1'
C C
C bô
☻ Nếu C bộ > C thì cần mắc C ’ song song với C và c bộ = C+ C ’
V-CÔNG SUẤT ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU
Z
RU RI
UI
P
2 2
cos : hệ số công suất
VI- CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
☻ Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện:
)cos(
)cos( 0
1 I t
i o
)3
2sin(
2sin(
Máy phát mắc hình tam giác: U d =U p
Tải tiêu thụ mắc hình sao: I d =I p
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I d = 3 I p
Note: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau
☻ Công thức máy biến thế:
☺ Hiệu suất máy biến thế:
1 1 1
2 2 2 1
I U P
1 2
1
I
I N
N U
U
☻ Truyền tải điện năng:
☺ Công suất hao phí trên đường dây: 2 2
)cos(U
P R RI
Trong đó: P là công suất cần truyền tải tới nơi tiêu thụ
U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp Cos φ là hệ số công suất của dây tải điện
S l
R là điện trờ tổng cộng của dây tải điện (Lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Trang 12Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
☺ Độ sụt thế ( giảm thế) trên đường dây:U RI
☺ Hiệu suất tải điện:
P
P P P
2
U Z Z
U
C L
22
2 2
2 2
C
L Z Z R
RU Z
U R RI P
2
PR U R P Z L Z C (*)
Giải phương trình trên ta được hai giá trị của R là R 1 , R 2
3) Bài toán ngược: Khi biến thiên, giả sử R 1 , R 2 là hai giá trị khác nhau của điện trở đều cho cùng công suất P(P<P max ) Tính P?
Từ phương trình (*), theo hệ thức Viets:
P
U R
R
2 2
1 => P=
2 1
2
R R
U
2 2
2
1 ( L C) (Z L Z C)
P
Z Z P
R
0
2 2
U I
1
R
Z Z
U 2 C2
3) Với L=L 1 và L=L 2 thì U L có cùng giá trị Khi đó
2 1
2 1 0
2
L L
L L L
Z Z
Z Z Z
và
2 1
2 1
2
L L
L L
Z Z Z
Trang 13Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
X- MẠCH RLC CÓ ω HOẶC f THAY ĐỔI:
2
R C
L C
4
2
C R LC R
oC
2 2
4
2
C R LC R
UL
4) Với ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 thì I (hoặc P, hoặc U R ) có cùng giá trị Khi đó 0 12 và f0 f1f2
XI- HAI ĐOẠN MẠCH R 1 L 1 C 1 và R 2 L 2 C 2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆φ
Với tgφ 1 =
1
1 1
tg
tg tg
2 1
2 1
1
Trường hợp đặc biệt ∆φ = π/2 ( vuông pha nhau) thì tg1.tg2= -1
PHẦN 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
I- DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ:
Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ: u = U 0 cos(t)
Điện tích của tụ: qCuCU0cos(t)Q0cos(t)
Cường độ dòng điện qua cuộn dây:
)2cos(
)2cos(
)2cos(
)sin(
)sin(
0 0
0
0 0
t Q
t CU
t CU
t CU
0 22
I
CU I
0
2
2 CU
I Q
I f
12)(
cos22
2
2 0 2
2 0 2
C
Q t
C
Q Cu
12)(
sin22
2 0 2
2 0
C
Q t
22222
2 0
2 0
2 0 2 2 2
2 max
max
LI CU
C
Q Li Cu Li
C
q W W W
W
Trang 14Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
☻ Mạch dao động có tần số góc , tần số f và chu kỳ T thì năng lượng điện trường và năng lượng
từ trường biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f và chu kì T/2
☻ Để viết được biểu thức của q, u, I, W C , W L ta dựa vào điều kiện thích ban đầu, lúc t = 0 thì điện tích trên tụ là q 0 , còn cường độ dòng điện i = i o Từ đó suy ra:
0 0
0 0
sin
cos
i Q
i
q Q
Giải hệ phương trình này ta được Q 0 và φ
Thông thường tại thời điểm ban đầu: q = Q 0 và I = 0 => φ=0
Bộ tụ ghép:
Nếu mạch có L và C 1 phát ra tần số f 1 ; mạch có L và C 2 phát ra tần số f 2 thì:
☻ Khi ghép C 1 nối tiếp với C 2 :
2 1
111
C C
C nt => C nt <C 1 , C 2 Mặt khác
2 1
1112
12
1
C C L LC
f
nt
1 2
2
4
14
1
LC LC
2 f f
f nt => 2
2
2 1 2
111
T T
T nt => 2
2
2 1 2
111
f ss
2
2 1 2
111
f f
f ss => 2
2
2 1
2 T T
T ss => 2
2
2 1
Muốn máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng từ λ min đến λ max thì điện dung của tụ phải biến đổi trong khoảng:
L c
C L
2 max 2
2
2 min
2 0
tđ
LC c
2
☺ Nếu dải sóng muốn thu có λ < λ 0 , điện dung tương đương của máy thu phải giảm, do đó
tụ C ’ mắc nối tiếp với tụ C.
min
2 0
2 min ''
'
' 2
0
2 min
CC C
C tđ
Trang 15Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
max
2 0
2 max ''
'
' 2
0
2 max
CC C
C tđ
C ’ biến thiên trong khoảng: 2
min
2 0
2 min
2 max ''
☺ Nếu dải sóng muốn thu có λ > λ 0 , điện dung tương đương của máy thu phải tăng, do đó
tụ C ’ mắc song song với tụ C.
Khi λ = λ min thì 2 1
0
2 min ''
' 2
0
2 min
' 2
0
2 max
2 min
C C
☺Từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ n có n khoảng vân
☺Giữa n vân liên tiếp có (n-1) khoảng vân
☺Gọi L là bề rộng vùng giao thoa, biết trong khoảng L có n vân sáng:
☼ Nếu 2 đầu là 2 vân sáng thì:
☼ Nếu 2 đầu là vân tối thì:
o n
L i
DẠNG 2: TÌM SỐ VÂN SÁNG, VÂN TỐI TRÊN MÀN:
Vân chính giữa là vân sáng trung tâm
Gọi L là bề rộng vùng giao thoa
Trang 16Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
n là số vân sáng thấy được trong nửa vùng giao thoa (nN)
Lập tỉ số:
i
L b
2
n là phần nguyên ( phần trước dấu phẩy) của b
☻ Số vân sáng ( luôn là số lẻ) là: N s n2 1
☻ Số vân tối ( luôn là số chẵn):
Nếu phần thập phân ( phần sau dấu phẩy) của b nhỏ hơn 0,5 và lớn hơn hoặc bằng 0 thì số vân tối là:N t 2n
Nếu phần thập phân ( phần sau dấu phẩy) của b lớn hơn hoặc bằng 0,5 thì số vân tối là
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH XEM TẠI ĐIỂM M CÁCH VÂN TRUNG TÂM MỘT KHOẢNG x NÀO ĐÓ LÀ
VỊ TRÍ VÂN SÁNG HAY VÂN TỐI
Vị trí(tọa độ) vân sáng: ki
a
D k
x s
Vị trí(tọa độ) vân tối: k i
a
D k
x
=>
D
a x k D
a x
D k
1 2
1
D
a x k D
a x
=> số giá trị k là số vân tối cần tìm Z
DẠNG 5: TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC VÂN SÁNG, VÂN TỐI CÙNG PHA HOẶC KHÁC PHÍA SO VỚI VÂN TRUNG TÂM
Note:
☺ Vân sáng thứ(bậc) n ứng với k = n và k = -n
☺ Vân tối thứ ( bậc) n ứng với k = n-1 và k = -n
☻ Khoảng cách từ vân sáng thứ(bậc) m đến vân sáng thứ(bậc) n
Giả sử m > n
a
D m x a
D n m x
x
x sm sn ( ) ( )
Trang 17Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
i n m a
D n m x
x a
D m
1)1(
a
D n
x a
D n
1)1(
Nếu hai vân tối nằm cùng phía so với vân trung tâm:
i n m a
D n m x
D n
m x
D m
x a
D n
1)1(
Nếu hai vân nằm cùng phía so với vân trung tâm:
i n m a
D n
m x
x
x tm tn
2
12
D n
m x
x
x sm sn
2
12
2 2
2 2
1
2 2