1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE319 TTGDTX ninh kiều, cần thơ

5 401 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 531 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ.. Tính xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ,5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có duy nhất 1 tấm mang số chia hết cho 10.. Gọi I là giao điểm của hai đường

Trang 1

SỞ GD & ĐT CẦN THƠ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Câu 1 (1,0điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

Câu 2 (1,0điểm) Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y  x3 3x2(m1)x đồng biến 1

trên khoảng (0;3)

Câu 3 (1,0điểm)

a) Giải phương trình 2 2 2

5 x 26.5x   1 0 b) Giải phương trình : 3 cos 2 xsinxcosx2 sinx10

Câu 4 (1,0điểm) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau 1, 2 có phương trình: 1

:

:

 Viết phương trình đường thẳng  là đường vuông góc chung của hai đường thẳng  và 1 2

Câu 5 (1,0điểm)

a) Tìm số phức z thỏa mãn z2  zi 0

b) Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác suất để

có 5 tấm thẻ mang số lẻ,5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có duy nhất 1 tấm mang số chia hết cho 10

Câu 6 (1,0điểm) Tính:

1

1

1

2

x

Câu 7 (1,0điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB Gọi I là giao điểm của hai

đường chéo AC và BD Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với 2 17;

3 3

M 

  Biết phương trình đường thẳng DC x:    và diện tích hình thang ABCD bằng 12 Viết phương trình y 1 0

đường thẳng BC biết điểm C có hoành độ dương

Câu 8 (1,0điểm) Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a ,

AD = a Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho

2

a

AM  , cạnh AC cắt MD tại H Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a Tính thể tích khối chóp S HCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC theo a

Câu 9 (1,0điểm) Giải hệ phương trình:

2



Câu 10 (1,0điểm) Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 3xyz

4

x y x z y zy z y x z xz x z y x y

-HẾT -

ĐỀ SỐ 319

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

TXĐ: D \ { 1}

 2

1

1

x

 Hàm số đồng biến trên    ; 1 ,     1; ;Hàm số không có cực trị

0,25

lim 2; lim 2

     y 2 là tiệm cân ngang

y

     x  là tiệm cận đứng 1 0,25

2

Tìm tất cả các giá trị m để hàm số 3 2

y  x xmx đồng biến trên

m ≥ 3x2 – 6x + 1, x ∈ (0; 3) 0,5

3

a) Giải phương trình 52x2 26.5x2 10 0,5đ

Đặt t = 5x >0 Pt  t2–26t + 25 = 0  

 25

1

t

t

0,25

 

 2

0

x

x

b) Giải phương trình: 3 cos 2 xsinxcosx2sinx10 0,5đ sin 2 3 cos 2 3 sin cos

sin 2 cos 2 sin cos

sin 2 cos cos 2 sin sin cos cos sin

2 2

18 3

k k x

 

  

  



4

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau 1, 2 có phương trình:

1

:

:

 Viết phương trình đường thẳng  là đường vuông góc chung của hai đường thẳng  và 1 2

1,0đ

Viết phương trình mặt phẳng ( ) : xy z 20 ( ,( )) 2

3

Pt mặt cầu 2 2 2 4

3

Pt đt qua O và vuông góc mặt phẳng ( )

x t

y t

z t

 

Trang 3

Tọa độ tiếp điểm là nghiệm hpt

2 3 2 3 2

2 0

3

x

x t

y t

y

z t

 

2 2 2

; ;

3 3 3

5

Giả sử zabi a b( ,  )

0 0

a

a b b

b a

0 1

a b

 



 

b) Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính

xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có duy

nhất 1 tấm mang số chia hết cho 10

0,5đ

Gọi A là biến cố lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có

1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Chọn 10 tấm thẻ trong 30 tấm thẻ có : C1030 cách chọn

Ta phải chọn :

 5 tấm thẻ mang số lẻ trong 15 tấm mang số lẻ có C155 cách chọn

 1 tấm thẻ chia hết cho 10 trong 3 tấm thẻ mang số chia hết cho 10, có : C13 cách

 4 tấm thẻ mang số chẵn nhưng không chia hết cho 10 trong 12 tấm, có : C412

0,25

Vậy xác suất cần tìm là : P(A) =

5 4 1

15 12 3 10 30

99

667

C C C

6

Tính:

1

1

1

2

x

Ta có:

1 2

1

2

I x dx dx I I

x

2 1

1

I x dx

1 3 2 1

2 x 1

Tính I2 lnx 211

Trang 4

7

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB Gọi I là giao điểm của hai

đường chéo AC và BD Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với 2 17;

3 3

M 

  Biết phương trình đường thẳng DC x:    và diện tích hình thang ABCD y 1 0

bằng 12 Viết phương trình đường thẳng BC biết điểm C có hoành độ dương.

1,0đ

Ta có : tam giác MDC vuông tại D

MD = 8 2

3  HD =

3

4MD = 2 2

Gọi AB = a  SABCD = 3 2 2

2

a

= 12

 a = 2 2

0,25

 DC = 4 2

Gọi C(c; 1 – c)  DC2 = 2(c + 2 )2  c = 2 hay c = – 6 (loại)  C(2; –1) 0,25

B(3; 2)

8

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a , AD = a

Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho

2

a

AM  , cạnh AC cắt MD tại H Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a Tính thể tích khối chóp S HCD

và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC theo a.

1,0đ

* Tính thể tích khối chóp S.HCD:

Hai tam giác vuông AMD và DAC có

1 2

ADDC  nên đồng dạng,

Suy ra ADH DCH, mà

ADHHDC  DHC

 ADC vuông tại D:

5

ACADDCACa

Hệ thức lượng  ADC: DH.AC = DA.DC

5

DH

AC

 DHC vuông tại H:

5

a

0,25

Do đó diện tích  HCD:

2

HCD

a

Thể tích khối chóp S.HCD:

3

a

0,25

Tính khoảng cách giữa SD và AC:

Dựng HESD Ta có SH  (ABCD) nên SH  AC và DH  AC , do đó AC  (SHD)

Mà HE (SHD) nên HE  AC

Từ đó HE là đoạn vuông góc chung của SD và AC nên HEd SD AC ; 

0,25

 SHD vuông tại H nên: 12 12 12 2

3

a HE

3

a

d SD ACHE

0,25

I A

B M

H

Trang 5

9

Giải hệ phương trình :

2

Điều kiện : 0

1

  

y

x y ( vì y = 0 không thỏa hpt)

( 1)( 1) 3 ( 1)( 1) 1

 

  

x

x x x y x x y

y x y

1

x x x xy y y

y x y

1

x x y x y y

y x y

0,25

0,25

Xét A = x2 + (3y – 1 )x + 3y2 – 3y + 1

 = –3(y – 1)2  0  x RA0 x y, R

(3)  x = –1

0,25

Thay x = –1 vào (2) ta có: y2 y 5 5

1 17 2

1 17

( ) 2

  

  

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm 1; 1 17

2

0,25

10

Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx = 3xyz Chứng minh rằng :

3 4

x y x z y zy z y x z xz x z y x y

1,0đ

Ta có : xy + yz + zx = 3xyz 1 11 3

Với x > 0; y > 0; z > 0 ta có x3 + y3 ≥ xy(x + y) ; 1 1 1 1

4

   

2

+ y2 ≥ 2xy

0,25

x y x z y z xy x y x y z xy x y x y z

x y x z y z x y x y z x y z

4 4 x y 2z 16 x y 8z

        

(1)

0,25

Chứng minh tương tự : 3 3 2 2 1 1 1 1

yz

y z y x z x y z x

   

zx

   

0,25

Công (1) ; (2); (3) theo vế ta được đpcm

Ngày đăng: 28/06/2016, 18:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  0,25 - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE319 TTGDTX ninh kiều, cần thơ
th ị 0,25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w