* Định nghĩa: Phõn tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyờn tử liờn kết với nhau và thể hiện đầy đủ tớnh chất hoỏ học của chất... - Học sinh biết cỏch ghi cụng thức hoỏ học khi ch
Trang 1Tuần 1 Ngày dạy: 22/8/09
* Đặt vấn đề: Hoỏ học là gỡ? Hoỏ học cú ớch lợi gỡ? Cú vai trũ quan trọng như thế nào trong cụng
nghiệp, nụng nghiệp và đời sống Chỳng ta phải làm gỡ để học tốt mụn hoỏ học * Triển khai bài:
1.Hoạt động 1:
- Giỏo viờn làm thớ nghiệm:Cho dung dịch
NaOH tỏc dụng với dung dịch CuSO4
-Học sinh quan sỏt màu sắc dung dịch trước
phản ứng và sau khi phản ứng xảy ra.Nhận xột
hiện tượng
*Giỏo viờn cho học sinh làm thớ nghiệm thả
cỏi đinh sắt vào dung dịch HCl
- Học sinh quan sỏt hiện tượng rỳt ra nhận xột
?Em hóy rỳt ra nhận xột về 2 thớ nghiệm trờn?
+ HS kết luận
1.Hoỏ học là gỡ?
* Thớ nghiệm 1:
Dung dịch NaOH khụng màu
Dung dịch CuSO4 màu xanh
-> Tạo ra chất mới kết tủa
*Thớ nghiệm 2:
Thả đinh sắt vào dung dịch HCl->Cú hiệntượng tạo ra chất khớ sủi bọt trong lũng chấtlỏng
Trang 22 Hoạt động 2: GV cho HS đọc 2 cõu hỏi
- GV tổ chức cho HS thảo luận
- GV túm tắt, học sinh nờu lại kết luận
2.Hoỏ học cú vai trũ như thế nào trong cuộc
sống của chỳng ta?
- Tạo ra cỏc đồ dựng cú tớnh chất khỏc nhau.-Thuốc chữa bệnh
-Phõn bún ->Hoỏ học cú vai trũ quan trọng trong đờisống
*Lưu ý: rong sản xuất và sử dụng cần trỏnh ụnhiễm
3.Cỏc em cần làm gỡ để học tốt mụn hoỏ
học:
a, Cỏc hoạt động cần chỳ ý khi học tập mụn hoỏ học:
-Thu thập tỡm hiểu kiến thức -Xử lý thụng tin
Trang 3Tuần 1 Ngày dạy: 24/8/2010
- Biết được ở đõu cú cú vật thể là ở đú cú chất
- Cỏc vật thể cú trong tự nhiờn được hớnh thành từ chất, vật thể nhõn tạo được làm từ vật liệu màvật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất
- Học sinh biết cỏch quan sỏt làm thớ nghiệm đề ra tớnh chất của chất Mỗi chất cú tớnh chất vật
lý, tớnh chất hoỏ học nhất định Biết mỗi chất được sử dụng tuỳ tớnh chất của nú, biết giữ an toànkhi sử dụng hoỏ chất
1, a Hoỏ học là gỡ? Hoỏ học cú vai trũ gỡ trong đời sống?
b Học hoỏ học như thế nào?
* Đặt vấn đề:
Hoỏ học nghiờn cứu về chất và sự biến đổi của chất Ta nghiờn cứu về chất
* Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung.
1.Hoạt động 1:
- GVgiới thiệu chất cú ở đõu :
- GVhướng dẫn học sinh quan sỏt một số vật
xung quanh, trong gia đỡnh, một số loại cõy,
con
- Học sinh quan sỏt, lấy vớ dụ, phõn tớch rỳt
ra kết luận và trả lời cõu hỏi
- Cỏc vật thể tự nhiờn: Người, dộng vật, cõy
cỏ, sụng suối
- Cỏcvật thể nhõn tạo:Nhà ở, xe đạp, bàn,ghế
- Vật thể tự nhiờn gồm cú một số chất khỏcnhau
- Vật thể nhõn tạo làm bằng vật liệu
Mọi vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một sốchất
Trang 4* GV hướng dẫn học sinh tỡm cỏc VD trong
- GV làm thớ nghiệm xỏc định nhiệt độ sụi
của nước, nhiệt độ núng chảy của lưu huỳnh,
-Tớnh chất hoỏ học: Sự biến đổi chất này sang chất khỏc
*Xỏc định tớnh chất của chất:
-Quan sỏt
-Dựng dụng cụ đo-Làm thớ nghiệmb
Biết tớnh chất của chất cú lợi gỡ?
-Phõn biệt
-Biết cỏch sử dụng
-Biết cỏch sản xuất và ứng dụng chất thớch hợp
IV.Cũng cố:
- Cho học sinh làm bài tập
- Phõn biệt vật thể tự nhiờn và nhõn tạo
V .Dặn dũ :
- Tỡm hiểu vai trũ của chất và vật thể trong tự nhiờn và đời sống
Trang 5Tuần 2 Ngày dạy: 31/8/09
Tại lớp: 8A1,2,5 Tiết 3: chất
I.Mục tiờu:
- Học sinh phõn biệt được chất nguyờn chất và hỗn hợp
- Cú kỹ năng phõn tớch thớ nghiệm, làm thớ nghiệm, rỳt ra kết luận
- Biết an toàn khi sử dụng hoỏ chất làm thớ nghiệm
* Đặt vấn đề:Trong thực tế cú rất nhiều chất tạo thành nhiều hỗn hợp và nhiều vật dựng khỏc nhau
cú tỏc dụng trong đời sống Bài này ta nghiờn cứu về nguyờn chất và hỗn hợp
* Triển khai bài:
.Hoạt động 1:
- Giới thiệu hỗn hợp qua những đồ dựng đó
chuẩn bị: Chai nước khoỏng, nước tự nhiờn,
- Làm thế nào khẳng định nước cất là chất tinh
khiết? (Nhiệt độ sụi, nhiệt độ núng chảy, D)
- GV giới thiệu nước cất là chất tinh khiết
?Vậy chất tinh khiết là gỡ?
Trang 6nước bay hơi thu được muối kết tinh.
- Cho HS tỡm cỏc phương phỏp tỏch chất ra
khỏi hỗp hợp ngoài phương phỏp trờn
- HS cho vớ dụ
- Cho học sinh làm bài tập 4, bài tập 7(a,b)
- Học sinh nờu kết luận
Trang 7Tuần 2 Ngày dạy: 1/9/09
Tại lớp: 8A1,2,5 Tiết 4 : bài Thực hành Số 1
tớnh chất núng chảy của chất
tỏch chất từ hổn hợp
I.Mục tiờu:
- Học sinh làm quen và biết cỏch sử dụng một số dụng cụ thớ nghiệm
- HS nắm cỏc quy tắc an toàn trong phũng thớ nghiệm
- So sỏnh nhiệt độ núng chảy của một số chất
- Biết tỏch riờng một số chất
II Chuẩn bị:
GV: - Hoỏ chất: S, NaCl ,Parafin, ,nước cất
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc tt, kẹp gỗ, giấylọc, đốn cồn,đũa tt
- Tranh ảnh
HS: Xem lại mục II bài 1 Sgk
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
Bài cũ :
1, a So sỏnh thành phần chất tinh khiết, hỗn hợp? Cho vớ dụ?
b Dựa vào đõu để tỏch cỏc chất ra khỏi hỗn hợp?
Bài mới:
* Đặt vấn đề: ở tiết 2,3 cỏc em đó nghiờn cứu về chất Bài này ta xỏc định tớnh chất của chất qua
một số thớ nghiệm
* Triển khai bài:
Hoạt động1:
GV giới thiệu dụng cụ thớ nghiệm và quy
tắc an toàn khi làm thớ nghiệm
- GV cho HS thao tỏc theo 4 nhúm
- GV hướng dẫn HS quan sỏt sự chuyển
trạng thỏi(sự núng chảy của parafin, ghi lại
Trang 8nhiệt độ núng chảy).
- Khi đun sụi nước, lưu huỳnh chưa núng
chảy
? Vậy em cú nhận xột gỡ?
GV hướng dẫn HS tiếp tục kẹp ống nghiệm
đun trờn đốn cồn cho đến khi S núng chảy
Ghi nhiệt độ núng chảy của S
? Quan sỏt sự bay hơi của nước
? Chất thu được so với muối ban đầu
+ Nhiệt độ núng chảy của S là:113oC
- Nhiệt độ n/c S > nhiệt độ n/c parafin
Cỏc chất khỏc nhau cú thể nhiệt độ núng chảykhỏc nhau
3.Thớ nghiệm 2:
*Tỏch riờng chất từ hỗn hợp muối ăn và cỏt:
- Dựng phễu, giấy lọc Thu được dung dịch muối
- Đun nước đó lọc bay hơi
- Nước bay hơi thu được muối ăn
chảy - Parafin núng chảy khi nước chưa sụi - Nước sụi ,S chưa núng chảy
- S núng chảy khi đun trờn đốn cồn
-Nhiệt độ núng chảy của parafinlà: 42oC
-Nhiệt độ núng chảy của S là:
Trang 9Tiết 5 : Nguyờn tử I.Mục tiờu:
- Học sinh biết nguyờn tử là hạt vụ cựng nhỏ, trung hoà về điện và từ đú tạo ra mọi chất Nguyờn
tử gồm những hạt mang điện tớch dương và vỏ tạo bởi 1 hay nhiều electon mang điện tớch õm.Electon ký hiệu là e, cú điện tớch nhỏ nhất ghi bằng dấu (-)
- HS biết hạt nhõn tạo bởi proton(p) cú điện tớch ghi bằng dấu (+),) và nơtron (n) khụng mangđiện
- Những nguyờn tử cựng loại cú cựng số proton trong hạt nhõn Khối lượng của hạt nhõn được coi
là khối lượng của nguyờn tử
- HS biết được trong nguyờn tử cú số e = số p, e luụn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp Nhờ
e mà cỏc nguyờn tử cú khả năng liờn kết được với nhau
II.Chuẩn bị :
- Sơ đồ ở bảng phụ cấu tạo 3 nguyờn tử Hiđro, Oxi, Natri
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1, a Chất là gỡ? Vật thể được tạo ra từ đõu?
b Phõn biệt vật thể tự nhiờn và vật thể nhõn tạo?
* Đặt vấn đề: Mọi vật trong tự nhiờn tạo ra từ chất này hay chất khỏc Cũn cỏc chất được tạo ra từ
đõu ? để trả lời cõu hỏi đú ta nghiờn cứu bài nguyờn tử.
- HS nhận xột mối quan hệ giữa chất, vật thể và
nguyờn tử được liờn hệ từ vật lý lớp 7.(Tổng
điện tớch của cỏc hạt e cú trị số tuyệt đối =
- HS đọc thụng tin Sgk (trang 15) GV nờu khỏi
niệm “Nguyờn tử cựng loại”
* Nguyờn tử là hạt vụ cựng nhỏ và trung hoà
về điện, từ đú tạo ra mọi chất
- Nguyờn tử gồm:
+ Hạt nhõn mang điện tớch dương + Vỏ tạo bởi 1 hay nhiều e mang điện tớchõm
-Kớ hiệu : + Elect ron : e (-)
Vớ dụ: Nguyờn tử Heli (Bt5 - trang6)
2.Hạt nhõn nguyờn tử:
*Hạt nhõn nguyờn tử tạo bởi proton vànơtron
- Kớ hiệu: + Proton : p (+) + Nơtron : n (khụng mang điện)
- Nguyờn tử cựng loại cú cựng số p trong hạtnhõn (tức là cựng điện tớch hạt nhõn)
Số p = Số e.
mhạt nhõn mnguyờn tử
3.Lớp electon:
Trang 10của hạt nhõn được coi là khối lượng của
nguyờn tử
- HS làm bài tập 2
3.Hoạt động 3:
- GV thụng bỏo thụng tin ở Sgk
- GV hướng dẫn HS quan sỏt sơ đồ minh hoạ 3
nguyờn tử: H,O và Na
- Yờu cầu HS vẽ sơ đồ nguyờn tử Si,Cl,K
* e chuyển động rất nhanh quanh hạt nhõn vàsắp xếp thành từng lớp Mừi lớp cú một số enhất định
- VD: Cấu tạo nguyờn tử Oxi
Trang 11Tiết 6 : Nguyờn tố hoỏ học (Tiết 1)
- Biết cỏch ghi và nhớ được ký hiệu của những nguyờn tố đó biết trong bài 4,5
- Biết khối lượng nguyờn tố cú trong vỏ trỏi đất khụng đồng đều,oxi là nguyờn tố phổ biến
II.Chuẩn bị:
- Bảng ký hiệu cỏc nguyờn tố hoỏ học (Trang 42- Sgk)
III.Tiến trỡnh lờn lớp :
1, Nguyờn tử là gỡ ? Nguyờn tử tạo bởi những loại hạt nào?
Hóy nờu tờn, kớ hiệu, điện tớch của cỏc loại hạt đú?
2, Vỡ sao núi KL hạt nhõn cũng được coi là khối lượng của nguyờn tử ?
Vỡ sao cỏc nguyờn tử liờn kết được với nhau ?
- GV l y v i v d trong th c t tực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ng t gi i thi u Sgk ực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ở Sgk để đặt vấn đề vào bài để đặt vấn đề vào bài đặt vấn đề vào bài t v n đề vào bài v o b i.
Hoạt động 1 : GV cho HS nhắc lại khỏi niệm
? Vỡ sao phải dựng kớ hiệu hoỏ học
- GV giải thớch: Kớ hiệu hoỏ học được thống
nhất trờn toàn thế giới
? Bằng cỏch nào cú thể biểu diễn ký hiệu hoỏ
học của cỏc nguyờn tố
- GV hướng dẫn cỏch viết ký hiệu hoỏ học
(Dựng bảng ký hiệu của cỏc nguyờn tố)
- HS viết ký hiệu của một số nguyờn tố hoỏ
học: 3 nguyờn tử H, 5 nguyờn tử K,
6 nguyờn tử Mg, 7 nguyờn tử Fe
? Mỗi ký hiệu hoỏ học chỉ mấy nguyờn tử của
- Số p là số đặc trưng của nguyờn tố hoỏ học
2.Kớ hiệu hoỏ học :
*Kớ hiệu hoỏ học biểu diễn ngắn gọn nguyờn
tố hoỏ học
- Mỗi nguyờn tố hoỏ học dược biểu diễn bằng
1 hay 2 chữ cỏi Trong đú chữ cỏi đầu được viết ở dạng chữ in hoa gọi là kớ hiệu hoỏ học
*Vớ dụ1:
- KHHH của nguyờn tố Hyđro : H
- KHHH của nguyờn tố Oxi là : O
- KHHH của nguyờn tố Natri là : Na
- KHHH của nguyờn tố Canxi là: Ca
Trang 12- GV bổ sung uốn nắn sai sút.
+ Nguyờn tố hoỏ học tự nhiờn: Cú trong vỏ
trỏi đất, mặt trời, mặt trăng
+ Nguyờn tố hoỏ học nhõn tạo: Do con người
+ Cũn lại : nguyờn tố nhõn tạo
- Cỏc nguyờn tố tự nhiờn cú trong vỏ TĐ rất khụng đồng đều
- Oxi là nguyờn tố phổ biến nhất: 49,4% + 9 nguyờn tố chiếm: 98,6%
+ Nguyờn tố cũn lại chiếm: 1,4%
- Học sinh nắm được nguyờn tử khối là khối lượng nguyờn tử tớnh bằng đ.v.C
- Biết được 1 đ.v.C = 1/12 khối lượng của nguyờn tử cacbon
- Biết được mỗi nguyờn tố cú một nguyờn tử khối riờng biệt
- Tỡm kớ hiệu và nguyờn tử khối khi biết nguyờn tố và ngược lại
Trang 13* Đặt vấn đề: C c nguy n t kh c nhau v t nh ch t, tr ng th i; ngo i ra c n kh c nhauố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ề vào bài ạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ũn khỏc nhau
v kh i l ề vào bài ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ượng nguyờn tử ng nguy n t ử.
1 Hoạt động 1 :
- GV cho HS đọc thụng tin về khối lượng
nguyờn tử ở Sgk để thấy được khối lượng
nguyờn tử được tớnh bằng gam thỡ số trị rất
nhỏ bộ
- GV cho học sinh đọc thụng tin cỏc VD trong
Sgk để đi đến kết luận
*GV: Vỡ vậy, trong khoa học dựng một cỏch
riờng để biểu thị khối lượng của nguyờn tử
Đơn vị cacbon
Dựa theo đơn vị này để tớnh khối lượng của
nguyờn tử
- GV thụng bỏo NTK của một số nguyờn tử
? Cỏc giỏ trị này cú ý nghĩa gỡ
- HS trả lời: Cho biết sự nặng nhẹ giữa hai
- Học sinh tra cứu theo 2 chiều:
+ Tờn nguyờn tố, tỡm nguyờn tử khối
+ Biết nguyờn tử khối, tỡm tờn và kớ hiệu
II Nguyờn tử khối:
- NTK cú khối lượng rất nhỏ bộ Nếu tớnh bằng gam thỡ cú số trị rất nhỏ.
KL 1 nguyờn tử C = 1,9926.10 23g.
*Quy ước: Lấy 1/12 KLNT C làm đơn vị khối
lượng nguyờn tử, gọi là đơn vị cac bon ,viết tắt
* Tra cứu bảng cỏc nguyờn tố: (Trang 42).
- Mỗi nguyờn tố cú 1NTK riờng biệt, khỏc với mọi nguyờn tố khỏc
- Biết tờn nguyờn tố Tỡm NTK
Trang 1410 9926 ,
gam g
b Căn cứ kết quả trờn nhõn với NTK của Al
Trang 15- Phõn biệt được đơn chất kim loại (Dẫn điện và nhiệt), đơn chất phi kim (Khụng dẫn điện vànhiệt).
- Biết được trong 1 chất (đ/c, h/c) cỏc nguyờn tử khụng tỏch rời nhau và cú liờn kết với nhau chặtchẽ, liền sỏt nhau
II.Chuẩn bị:
- Hỡnh vẽ mụ hỡnh cỏc mẫu chất
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1, a Nguyờn tử khối là gỡ ? Làm bài tập 7(Sgk)
b Làm bài tập 8(Sgk).Viết ký hiệu 10 nguyờn tố hoỏ học
: Trong thực tế cú hàng triệu chất khỏc nhau Về thành phần chỳng rất khỏc nhau Để đặt vấn đề vào bài nghi n c u ứu
s phõn lo i c c ch t v s li n k t gi a ch ng ta v o b i h c n ực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ữa chỳng ta vào bài học nà ỳng ta vào bài học nà ọc nà
1.Hoạt động 1:
- GV đặt tỡnh huống: Núi lờn mối liờn hệ
giữa chất, nguyờn tử, nguyờn tố hoỏ học
? Nguyờn tố hoỏ học cú tạo nờn chất khụng
- HS đọc thụng tin trong Sgk
- GV thụng bỏo: Thường tờn của đơn chất
trựng với tờn của nguyờn tố trừ
? Vậy đơn chất là gỡ
- GV giải thớch : Cú một số nguyờn tố tạo ra
2,3 dạng đơn chất ( Vớ dụ nguyờn tố
Cacbon)
- HS quan sỏt tranh vẽ cỏc mụ hỡnh tượng
trưng của than chỡ, kim cương
- GV đặt ra tỡnh huống: Than củi và sắt cú
tớnh chất khỏc nhau khụng?
? Rỳt ra sự khỏc nhau về tớnh dẫn điện, dẫn
nhiệt ,ỏnh kim của cỏc đơn chất
- GV cho học sinh thử tớnh dẫn điện và dẫn
nhiệt của cỏc kim loại Fe, Al, Cu
- Học sinh rỳt ra nhận xột
? Trong thực tế người ta dựng loại chất nào để
làm chất cỏch điện (Dựng C trong pin)
? Cú kết luận gỡ về đơn chất
2.Hoạt đụng 2:
- HS quan sỏt tranh mụ hỡnh kimloại Cu và
phi kim khớ H2, khớ O2
? So sỏnh mụ hỡnh sắp xếp kim loại đồng với
oxi, hydro
? Khoảng cỏch giữa cỏc nguyờn tử đồng, oxi
Khoảng cỏch nào gần hơn
- Khớ oxi tạo nờn từ nguyờn tố O
- K.loại Natri tạo nờn từ nguyờn tố Na
- K.loại nhụm tạo nờn từ nguyờn tố Al
* Vậy khớ oxi, kim loại Na, Al gọi là đơnchất
* Định nghĩa: Đơn chất do 1 nguyờn tố hoỏ
*Kết luận: Đ/c do 1 NTHH cấu tạo nờn Gồm
2 loại đơn chất Kim loại
Phi kim
2.Đặc điểm cấu tạo:
- Đơn chất KL: Nguyờn tử sắp xếp khớt nhau
Trang 16- GV giải thớch và dẫn VD về HCVC và
HCHC
- GV cho học sinh quan sỏt tranh vẽ mụ hỡnh
tượng trưng của H2O, NaCl(hỡnh 1.12, 1.13)
? Hóy quan sỏt và nhận xột đặc điểm cấu tạo
2.Đặc điểm cấu tạo:
- Trong hợp chất: Nguyờn tố liờn kết với nhautheo một tỷ lệ và một thứ tự nhất định
IV.Củng cố:
- HS làm bài tập:5 (Sgk)
- So sỏnh thành phần của đơn chất và hợp chất
V.Dặn dũ:
- Học bài Làm bài tập:1,2,3 (Sgk- trang 25,26) Bài tập 6.1, 6.5 Sbt
Trang 17- Biết được cỏch xỏc định PTK bằng tổng NTK của cỏc nguyờn tử trong phõn tử.
- Biết được cỏc chất đều cú hạt hợp thành là phõn tử (hầu hết cỏc chất), hay nguyờn tử (đơn chấtkim loại)
- Biết được một số chất cú thể ở 3 trạng thỏi: Rắn, lỏng, khớ, ở thể khớ cỏc hạt hợp thành rất xanhau
II.Chuẩn bị:
- Hỡnh vẽ mụ hỡnh cỏc mẫu chất (1.14 Sgk)
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Nờu định nghĩa đơn chất? Cho vớ dụ? Làm bài tõp 1
2 Nờu định nghĩa hợp chất? Cho vớ dụ? Làm bài tập 2
: Ta đó nghiờn cứu thành phần tạo nờn đơn chất, hợp chất là nguyờn tố hoỏ học V y nguy n t ậy nguyờn tố ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau
ho h c t o n n t õu ọc nà ạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ừ đõu đ
1.Hoạt động 1:
- GV treo tranh vẽ 1.11, 1.12, 1.13 Sgk
- HS quan sỏt tranh vẽ mụ hỡnh tuợng trưng
cỏc phõn tử hiđro, oxi, nước
? Khớ hiđro và khớ oxi cú hạt hợp thành gồm
nguyờn tử nào
? Tương tự, đối với nước, muối ăn
? Vậy cỏc hạt hợp thành của 1 chất thỡ như
+ Mỗi hạt thể hiện đầy đủ tớnh chất của chất
và đại diện cho chất về mặt húa học và được
- Cho học sinh nhắc lại định nghĩa NTK
? Tương tự như vậy em hóy nờu định nghĩa
- Khớ hiđro: 2 nguyờn tử H liờn kết với nhau
- Khớ oxi : 2 nguyờn tử O liờn kết với nhau.oxi
- Nước : 2H liờn kết với 1O
- Muối ăn: 1Na liờn kết với 1Cl
* Định nghĩa: Phõn tử là hạt đại diện cho
chất, gồm một số nguyờn tử liờn kết với nhau
và thể hiện đầy đủ tớnh chất hoỏ học của chất
Trang 18Bài thực hành 2
Sự lan tỏa của chất.
Trang 19I.Mục tiờu:
- Học sinh biết được phõn tử là hạt hợp thành của hợp chất và đơn chất phi kim
- Rốn kỹ năng sử dụng một số dụng cụ, hoỏ chất trong phũng thớ nghiệm
II.Chuẩn bị:
+ GV: - Dụng cụ: ống nghiệm, nỳt cao su, đũa thuỷ tinh, cốc tt
- Hoỏ chất: KMnO4, iụt, quỳ tớm
+ HS : Tỡm hiểu sự lan tỏa của một số chất trong khụng khớ và trong nước
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Phõn tử là gỡ? Tớnh phõn tử khối của: O2, AlCl3, Na2CO3, Fe(OH)3
2 Làm bài tập: 5 (Sgk)
- Ta ngửi được mựi thơm của hương hoa, mựi nước hoa, chất thơm đó lan toả trong khụng
khớ Mặc dự ta khụng nhỡn thấy cỏc phõn tử chất thơm chuyển động
2 Bỏ 1 mẫu quỳ tớm tẩm nước vào gần đỏy
ống nghiệm Lấy nỳt cú dớnh bụng được tẩm
dd NH4OH, đậy ống nghiệm
- Yờu cầu HS quan sỏt, nhận xột sự đổi màu
của giấy quỳ tớm
- So sỏnh sự đổi màu quỳ tớm ở 1 và 2
2.Hoạt động2:
- GV hướng dẫn làm thớ nghiệm chứng
minh sự lan toả của KMnO4
* GV hướng dẫn :
+ Cốc 1: Cho KMnO4từ từ vào cốc nước
+ Cốc 2: Lấy thuốc tớm vào tờ giấy gấp đụi
Khẽ đập nhẹ tay vào tờ giấy Để cốc lặng
yờn, khụng khuấy động
- Yờu cầu HS quan sỏt, nhận xột, so sỏnh
màu nước ở trong hai cốc
* GV giải thớch: Trong nước KMnO4 phõn
ly thành ion K+ và MnO4-.Ta coi cả nhúm 2
ion đú là phõn tử thuốc tớm chuyển động
- Cốc 1: Sự lan tỏa KmnO4 chậm
- Cốc 1: Sự lan tỏa KmnO4 nhanh hơn
- Màu tớm của nước (cốc 1 và 2) như nhau
3.Học sinh viết tường trỡnh:
- HS ghi lại quỏ trỡnh làm thớ nghiệm
- Hiện tượng quan sỏt được
- Nhận xột, kết luận và giải thớch
IV.Củng cố , kiểm tra:
- Nhắc lại cỏc thớ nghiệm vừa tiến hành được
- Thu dọn dụng cụ thực hành, vệ sinh
V.Hướng dẫn, dặn dũ:
- ễn tập : Nguyờn tử, nguyờn tố, phõn tử, đơn chất, hợp chất
Trang 20- Xem lại cỏc bài tập đó làm Chuẩn bị cho luyện tập bài sau.
Trang 21
-Tuần 6 - Tiết 11: Ngày dạy: 28 /9/09
Tại lớp: 8A
Tiết 11: Bài luyện tập 1.
- Hệ thống cõu hỏi, bài tập
+ HS: ễn tập cỏc kiến thức cơ bản trong chương.
Trang 22- GV chia lớp theo nhúm, phổ biến luật
chơi-cho điểm theo nhúm bằng viẹc trả lời cõu hỏi
*Cõu 1: (8 chữ cỏi) Hạt vụ cựng nhỏ, trung hoà
về điện
*Cõu 2: ( 6 chữ cỏi) Gồm nhiều chất trộn lẫn
với nhau
*Cõu 3: (7 chữ cỏi) Khối lượng phõn tử tập
trung hầu hết ở phần này
*Cõu4: (8 chữ cỏi) Hạt cấu tạo nờn nguyờn tử,
mang giỏ trị điện tớch õm
*Cõu 5: (6 chữ cỏi) Hạt cấu tạo nờn hạt nhõn
nguyờn tử, mang giỏ trị điện tớch dương
*Cõu6: (8 chữ cỏi) Chỉ tập trung những nguyờn
tử cựng loại( cú cựng số proton trong hạt nhõn)
- Cỏc chữ cỏi gồm: Ư,H, Â,N, P, T
Nếu học sinh khụng trả lời được thỡ cú 1 gợi ý
dvC
X là Na
Trang 23số nguyờn tử mỗi nguyờn tố cú trong 1 phõn tử chất.
- Học sinh biết cỏch ghi cụng thức hoỏ học khi cho biết ký hiệu hay tờn nguyờn tố và số nguyờn tửmỗi nguyờn tố cú trong 1 phõn tử chất
- Học sinh biết mỗi cụng thức hoỏ học cũn chỉ 1 phõn tử chất (Trừ đơn chất kim loại) Từ cụngthức hoỏ học xỏc định những nguyờn tố tạo ra chất, số nguyờn tử mỗi nguyờn tố trong 1 phõn tử vàphõn tử khối của chất
II.Phương tiện:
- Tranh vẽ mụ hỡnh tượng trưng 1 mẫu kim loại đồng, khớ oxi, khớ hydro, muối ăn, khớ cacbonic.III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Thế nào là đơn chất, hợp chất? Cho vớ dụ phõn tớch thành phần?
Ng ư i ta đặt vấn đề vào bài t ra ký hi u ho h c ệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ọc nà để đặt vấn đề vào bài ể đặt vấn đề vào bài bi u di n nguy n t ho h c Th c n ch t ễn nguyờn tố hoỏ học Thế cũn chất ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ọc nà ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ũn khỏc nhau
th bi u di n b ng c ch n o Ta ó bi t ch t ể đặt vấn đề vào bài ễn nguyờn tố hoỏ học Thế cũn chất đ ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đượng nguyờn tử ạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau c t o n n t nguy n t ho h c V y ừ đõu ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ọc nà ậy nguyờn tố
d ng ký hi u c a nguy n t ho h c cú th vi t th nh c ng th c ho h c ực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ọc nà ể đặt vấn đề vào bài ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ứu ọc nà để đặt vấn đề vào bài ể đặt vấn đề vào bài bi u di n ễn nguyờn tố hoỏ học Thế cũn chất
ch t B i h c n y gi p ta bi t ọc nà ỳng ta vào bài học nà ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đượng nguyờn tử c c ch ghi v ý ngh a c a c ng th c ho h c ĩa của cụng thức hoỏ học ứu ọc nà
Trang 241.Hoạt động1:
- GV treo tranh vẽ mụ hỡnh tượng trưng một
mẫu đồng, khớ oxi, khớ hydro
- Yờu cầu học sinh nhận xột số nguyờn tử cú
trong 1 phõn tử mỗi mẫu đơn chất trờn
?Hạt hợp thành của đơn chất là gỡ? Đơn chất
được tạo nờn từ mấy nguyờn tố hoỏ học?
- HS: Hạt hợp thành đơn chất là nguyờn tử hoặc
phõn tử Đơn chất do 1 nguyờn tố hoỏ học tạo
nờn (Mẫu đơn chất kim loại đồng, đơn chất
- GV treo tranh mụ hỡnh mẫu nước, khớ
cacbonic, muối ăn
- HS phõn tớch hạt hợp thành của cỏc chất này
- HS suy ra cỏch viết cụng thức hoỏ học của
hợp chất từ cụng thức chung của đơn chất
- HS nờu A,B,C,x,y,z biểu diễn gỡ?
- GV lưu ý: Chỉ số là 1 thỡ khụng ghi
- HS viết cụng thức hoỏ học của cỏc mẫu trờn
*GV cho học sinh làm bài tập ở bảng phụ.(Phần
1.Cụng thức hoỏ học của đơn chất :
a.Đơn chất kim loại:
Hạt hợp thành là nguyờn tử: Ký hiệu hoỏ họcđược coi là cụng thức hoỏ học
Vớ dụ: Cu, Na, Zn, Fe
b.Đơn chất phi kim:
- Hạt hợp thành là nguyờn tử : Ký hiờu hoỏ học
là cụng thức hoỏ học
Vớ dụ: C, P, S
- Hạt hợp thành là phõn tử (thường là 2): Thờmchỉ số ở chõn ký hiệu
Vớ dụ: H2O, CO2, NaCl
*Lưu ý: CaCO3 thỡ CO3 là nhúm nguyờn tử.
(NH)2SO4 thỡ SO4là nhúm nguyờn tử
3.ý nghĩa của cụng thức hoỏ học:
*Mỗi cụng thức hoỏ học chỉ 1 phõn tử của chất cho biết:
- Nguyờn tố nào tạo ra chất
- Số nguyờn tử của mỗi nguyờn tố trong 1 phõn
Trang 25Tuần6 - Tiết 13 Ngày dạy: 5 /10/09
- Hiểu và vận dụng được quy tắc về hoỏ trị trong hợp chất 2 nguyờn tố (quy tắc này đỳng cho cảkhi trong hợp chất cú nhúm nguyờn tử)
- HS biết cỏch tớnh hoỏ trị của 1 nguyờn tố trong hợp chất khi biết cụng thức hoỏ học của hợp chất
và hoỏ trị nguyờn tố kia (hoặc nhúm nguyờn tử)
- Biết cỏch lập cụng thức hoỏ học và xỏc định một số cụng thức hoỏ học đỳng sai khi biết hoỏ trịcủa cả 2 nguyờn tố hoặc nhúm nguyờn tử
Trang 26* Đặt vấn đề: Khi vi t c ng th c ho h c c a ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ứu ọc nà đơng tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài n ch t , h p ch t ta ph i bi t ợng nguyờn tử ải biết được ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đượng nguyờn tử c
s nguy n t c c nguy n t t o n n ch t M s nguy n t c c nguy n t núi l n ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ử ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ử ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau nguy n t cú kh n ng li n k t v i nhau, m ho tr bi u th kh n ng ú ử ải biết được ăng liờn kết với nhau, mà hoỏ trị biểu thị khả năng đú ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ị biểu thị khả năng đú ể đặt vấn đề vào bài ị biểu thị khả năng đú ải biết được ăng liờn kết với nhau, mà hoỏ trị biểu thị khả năng đú đ
- GV: Một nguyờn tử của nguyờn tố khỏc liờn
kết được với bao nhiờu nguyờn tử hiđro thỡ núi
nguyờn tố đú cú hoỏ trị bằng bấy nhiờu
- HS phõn tớch vớ dụ: K2O, BaO, SO2
?Xỏc định hoỏ trị nhúm nguyờn tử như thế nào
Vớ dụ: HNO3, H2SO4, H3PO4, H2O (HOH)
- GV hướng dẫn HS tra bảng hoỏ trị
H2O: 2.I = 1.II
SO2: 1.IV = 2.II
- Rỳt ra cụng thức tổng quỏt
- HS đọc quy tắc
- GV phõn tichs vớ dụ về nhúm nguyờn tử:
H2CO3: 2.I = 1.II
Ca(OH)2: 1.II = 2.I
3.Hoạt động 3:
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 4 (sgk)
FeSO4: 1.a = 1.II a = II
I.Hoỏ trị một nguyờn tố được xỏc định như thế nào?
cú hoỏ trị II)
Vớ dụ: K2O: K cú hoỏ trị I
BaO: Ba II
SO2 : S IV
- Hoỏ trị của nhúm nguyờn tử:
Vớ dụ: HNO3: NO3cú hoỏ trị I.
Vỡ :Liờn kết với 1 nguyờn tử H
H2SO4: SO4 cú hoỏ trị II
HOH : OH I H3PO4: PO4 III
* Kết luận: Coi nhúm nguyờn tử như một
Trang 27
IV.Củng cố :
- HS đọc phần ghi nhớ.
- GV cho một số vớ dụ để HS căn cứ vào quy tắc hoỏ trị nhận xột cỏch viết đỳng hay sai:
NaSO4, KO2, CO2
- Học sinh hiểu được hoỏ trị , cỏch tớnh hoỏ trị , quy tắc hoỏ trị
- Biết cỏch vận dụng tớnh hoỏ trị của một nguyờn tố trong hợp chất khi biết cụng thức hoỏ học vàhoỏ trị nguyờn tố kia (hoặc nhúm nguyờn tử)
- Xỏc định được cụng thức hoỏ học đỳng hay sai, biết cỏch lập cụng thức hoỏ học
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng ký hiệu hoỏ học cỏc nguyờn tố, hoỏ trị
- Một số bài tập lập CTHH
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1, a Cỏch xỏc định hoỏ trị 1 nguyờn tố như thế nào? Cho vớ dụ?
b Hóy xỏc định hoỏ trị cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất: CaO, Al2O3, FeO, P2O5
* Đặt vấn đề: Khi vi t ho tr c c nguy n t th ta v n d ng trong nh ng tr ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ị biểu thị khả năng đú ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ậy nguyờn tố ữa chỳng ta vào bài học nà ư ng h p ợng nguyờn tử.
n o V n d ng nh th n o? ậy nguyờn tố ư ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài.
1.Hoạt động 1:
- HS viết cụng thức tổng quỏt 1.Tớnh hoỏ trị của một nguyờn tố:
* Vớ dụ: Tớnh hoỏ trị của Al trong cỏc hợp
Trang 28- HS vận dụng cụng thức tổng quỏt để giải:
a.x= b.y
- Tương tự: Tớnh hoỏ trị cỏc nguyờn tố trong
cỏc hợp chất sau: FeCl2, MgCl2, CaCO3,
Na2CO3, P2O5
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 1,2, HS dựa
vào Cl để tớnh hoỏ trị cỏc nguyờn tố trong
(x, y là số nguyờn đơn giản nhất)
- GV hướng dẫn HS cỏch tớnh x,y dựa vào
chất sau: AlCl3 (Cl cú hoỏ trị I)
- Gọi hoỏ trị của nhụm là a: 1.a = 3.I FeCl : a = II
MgCl 2: a = II CaCO3 : a = II (CO3 = II)
Na2SO3 : a = I P2O5 :2.a = 5.II a = V
* Nhận xột:
a.x = b.y = BSCNN
2.Lập cụng thức hoỏ học của hợp chất theo hoỏ trị:
* VD1: CTTQ: SxOy Theo quy tắc: x VI = y II = 6
13
III
II y x
Vậy : x = 1; y = 3
CTHH: SO3
* VD2 : Nax (SO4)y 12
I
II y
x
CTHH : Na2SO4
x
Fe2O3
* Cụng thức hoỏ học như sau:
Ba(OH)2
Trang 29- GV : Hệ thụng cõu hỏi trong chương Bảng phụ.
- HS : ễn tập về CTHH, ý nghĩa của CTHH, quy tắc hoỏ trị, lập CTHH
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Hoỏ trị của cỏc nguyờn tố Ca, Al, Mg, Fe tương ứng là II, III
Nhúm cỏc cụng thức đều viết đỳng là:
A CaO, Al2O3, Mg2O, Fe2O3
B Ca2O, Al2O3, Mg2O, Fe2O3
C CaO, Al4O6, MgO, Fe2O3
D CaO, Al2O3, MgO, Fe2O3
* Đặt vấn đề: Khi vi t ho tr c c nguy n t th ta v n d ng trong nh ng trế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ị biểu thị khả năng đú ố khỏc nhau về tớnh chất, trạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ậy nguyờn tố ữa chỳng ta vào bài học nà ư ng h p n o ợng nguyờn tử.
V n d ng nh th n o trong vi c gi i c c b i t p ậy nguyờn tố ư ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ải biết được ậy nguyờn tố
I Cỏc kiến thức cần nhớ:
Trang 301.Hoạt động 1:
- HS nhắc lại cỏc kiến thức cần nhớ về cụng
thức hoỏ học của đơn chất và hợp chất
? HS nhắc lại khỏi niệm hoỏ trị
- GV khai triển cụng thức tổng quỏt của hoỏ
tử nguyờn tố X liờn kết với 3 nguyờn tử O và
cú PTK là 160 đvC X là nguyờn tố nào sau
a Tớnh hoỏ trị chưa biết:
VD: PH3 , FeO , Al(OH)3 , Fe2(SO4)3
* PH3: Gọi a là hoỏ trị của P
PH3 1 a = 3 1 a = III
1
1 3
V
II y
x
x = 2; y = 5
Phương ỏn : c
Trang 31+ BT 3 : Cho biết CTHH hợp chất của nguyờn
tố X với O và hợp chất của nguyờn tố Y với
H như sau: XO , YH3
Hóy chọn CTHH phự hợp cho hợp chất của X
với Y trong số cỏc CT cho sau đõy:
a XY3 b X3Y c X2Y3 d X3Y2 e XY
+ BT 4 : Tớnh PTK của cỏc chất sau:
Li2O, KNO3 (Biết Li=7,O = 16,K=39,N =14)
+ BT 5 : Biết số proton của cỏc nguyờn tố :
C là 6, Na là 11
Cho biết số e trong nguyờn tử, số lớp e và số
e lớp ngoài cựng của mỗi nguyờn tử?
+ HS: X a O II .
1
1
II II
a X h.trị II
YaHI3 a I III
1
3
Y h trị IIIVậy CTHH của X và Y là : X3Y2
- Cỏch làm bài tập: Lập cụng thức hoỏ học, tớnh hoỏ trị của một nguyờn tố chưa biết
- Cho HS chộp bài ca hoỏ trị
- Học sinh nắm kiến thức trong chương một cỏch cú hệ thống
- Vận dụng kiến thức trong chương làm bài tốt
- Giỏo dục ý thức tự giỏc, độc lập suy nghĩ trong khi làm bài
II Chuẩn bị: Đề kiểm tra: Chẳn, lẻ Photo
III Nhận xột
Trang 32Đỏp ỏn:
* Đề chẵn:
I Trắc nghiệm: (8 cõu x 0,5 đ = 4 điểm)
Cõu: 1b, 2a, 3c, 4d, 5a, 6d, 7a, 8c
II Tự luận: (6 cõu x 1 đ = 6 điểm)
Cõu 1: Nờu đỳng số e, số lớp e và số e ngoài cựng
Mg cú 12e trong nguyờn tử, 3 lớp e, 2e ngoài cựng
Cõu 2: Nờu đầy đủ ý nghĩa về CTHH của khớ oxi
CTHH khớ O2 cho biết: + Khớ o xi do nguyờn tố o xi tạo nờn
+ Cú 2O trong 1 phõn tử khớ O2.
+ PTK của O2 là: 2.16 = 32 đvC
Cõu 3: Tớnh đỳng hoỏ trị của cỏc nguyờn tố P trong hợp chất
P2O5 : a = 5.2/2 = V P cú hoỏ trị V
Cõu 4: Lập đỳng CTHH của cỏc hợp chất qua 4 bước
CTHH của SO2 : b1: CTHH chung của hợp chất là SxOy
b2: Theo quy tắc: x.IV= y.II
b3: Tỉ lệ: x/y = II/IV = 1/2 Suy ra: x = 1, y = 2
b4: Vậy CTHH của hợp chất là : SO2
Cõu 5: Tớnh PTK của 2 CTHH đỳng
Ca SO4 = 40 + 32 + 4.16 = 148 đvC
Cõu 6: Tớnh đỳng giỏ trị của x
KxPO4 = x 39 + 31 + 4.16 = 212 đvC
Trang 33x = 3
39
31 16 4 212
Cõu: 1a, 2d, 3b, 4a, 5d, 6b, 7c, 8a
II Tự luận: (6 điểm)
Đỏp ỏn trả lời trỡnh bày cỏc cõu hỏi tương tự đề chẳn
Họ và tờn : Lớp :
Kiểm tra mụn : Hoỏ Học Thời gian : 45 phỳt
Đề chẵn.
I Trắc nghiệm: 4 điểm.
Cõu 1: (1 điểm) Một hợp chất phõn tử gồm, một nguyờn tử nguyờn tố X liờn kết với một
nguyờn tử O và cú phõn tử khối là: 56 đvC X là nguyờn tố nào sau đõy:
a Mg b Zn c Cu d Ca
( Biết : O = 16 ; Mg = 24 ; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ca = 40 )
Cõu 2 : (1 điểm) Để tạo thành phõn tử một hợp chất thỡ tối thiểu phải cú bao nhiờu loại nguyờn
tử
a Một loại nguyờn tử b Hai loại nguyờn tử
c Ba loại nguyờn tử d a, b, c đều đỳng
Cõu 3 : (1 điểm) Biết S (VI) hóy chọn cụng thức hoỏ học phự hợp với quy tắc hoỏ trị trong số
cỏc cụng thức cho sau đõy :
a S2O3 b S2O2 c SO2 d SO3
Cõu 4 : (1 điểm) Cho biết cụng thức hoỏ học của hợp chất của nguyờn tố X với S (II) và hợp
chất của nguyờn tố Y với H như sau : X2S3 ; YH3
Hóy chọn cụng thức hoỏ học nào là đỳng trong cỏc hợp chất của X và Y trong cỏc hợp chất cho sau đõy :
a X2Y b XY c XY2 d X3Y2
II Tự luận : 6 điểm.
Cõu 1:(1 điểm)Cho cụng thức hoỏ học của cỏc chất sau:O2 ( Khớ oxi).
CaCl2 (Canxi clorua).
Hóy nờu những gỡ biết được về mỗi chất?
Trang 34Cho biết số e trong nguyờn tử, số lớp e và số e lớp ngoài cựng của mỗi nguyờn tử?
Họ và tờn : Lớp :
Kiểm tra mụn : Hoỏ Học Thời gian : 45 phỳt
Đề lẽ.
I Trắc nghiệm: 4 điểm.
Cõu 1: (1 điểm) Một hợp chất phõn tử gồm, một nguyờn tử nguyờn tố X liờn kết với một
nguyờn tử O và cú phõn tử khối là: 72 đvC X là nguyờn tố nào sau đõy:
a Na b Zn c Fe d Cu
( Biết : O = 16 ; Na = 23; Zn = 65 ; Fe = 56 ; Cu = 64 )
Cõu 2 : (1 điểm) Để tạo thành phõn tử một hợp chất thỡ tối thiểu phải cú bao nhiờu loại nguyờn
tử
a Hai loại nguyờn tử b Ba loại nguyờn tử
c Một loại nguyờn tử d a, b, c đều đỳng
Cõu 3 : (1 điểm) Biết N(II) hóy chọn cụng thức hoỏ học phự hợp với quy tắc hoỏ trị trong số
cỏc cụng thức cho sau đõy :
a N2O3 b NO c NO2 d N2O
Cõu 4 : (1 điểm) Cho biết cụng thức hoỏ học của hợp chất của nguyờn tố A với S (II) và hợp
chất của nguyờn tố B với O như sau : AS ; B2O3
Hóy chọn cụng thức hoỏ học nào là đỳng trong cỏc hợp chất của A và B trong cỏc hợp chất cho sau đõy :
a AB b A2B2 c A3B2 d A2B3
II Tự luận : 6 điểm.
Cõu 1 :(1 điểm)Cho cụng thức hoỏ học của cỏc chất sau:N2 ( Khớ nitơ); K2O(Kali oxit)
Hóy nờu những gỡ biết được về mỗi chất?
Cõu 5 ( 1 điểm) Biết số proton của cỏc nguyờn tố: C là 6 ; Mg là 12
Cho biết số e trong nguyờn tử, số lớp e và số e lớp ngoài cựng của mỗi nguyờn tử
Trang 35
Tuần 9 - Tiết 17 Ngày dạy: 13 /10/09
Tại lớp: 8A1,2,5
Chương II : Phản ứng hoỏ học
Tiết 17: Sự biến đổi chất.
I.Mục tiờu:
- Học sinh phõn biệt được hiện tượng vật lý và hiện tượng hoỏ học
- Sự khỏc nhau về bản chất của 2 hiện tượng đú
- Phõn biệt được cỏc hiện tượng đú trong thực tế
.Chuẩn bị:
- Hoỏ chất: Bột Fe, S, nam chõm, đường trắng
- Dụng cụ : Đốn cồn, ống ngiệm, giỏ, đũa thuỷ tinh, đường, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1 HS đọc hoỏ trị của 10 nguyờn tố theo yờu cầu của GV
* Đặt vấn đề: Ch ng ta ó h c v ch t, phõn lo i ch t, ch ỳng ta vào bài học nà đ ọc nà ề vào bài ạng thỏi; ngoài ra cũn khỏc nhau ương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ng n y ta ti p t c ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài nghi n c u ch t cú bi n ứu ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đổi như thế nào? i nh th n o? ư ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài.
Trang 36- HS quan sỏt và mụ tả hiện tượng.
? Làm thế nào để nước lỏng thành nước đỏ
? Làm thế nào để nước lỏng thành hơi nước
? ở hiện tượng này cú sự biến đổi về chất
khụng
2 Hoạt động 2:
* GV làm thớ nghiệm pha loóng và đun dung
dịch muối ăn
? ở hiện tượng này cú sinh ra chất mới khụng
- HS nhận xột: Khi cụ cạn dung dịch muối ăn
thu được những hạt muối ăn cú vị mặn
? Qua 2 hiện tượng trờn, em cú nhận xột gỡ
? Chất cú bị biến đổi khụng
- HS: Chất bị biến đổi về trạng thỏi mà khụng
bị biến đổi về chất(Vẫn giữ nguyờn là chất ban
đầu)
GV kết luận: Sự biến đổi chất như thế thuộc
loại hiện tượng vật lớ
? Hóy cho 1 vài vớ dụ về hiện tượng vật lý
(Vớ dụ:Thuỷ tinh nung núng bị uốn cong)
? Vậy thế nào là hiện tượng vật lớ
3.Hoạt động 3:
* Thớ nghiệm 1: GV cho HS quan sỏt màu sắc
của S và Fe, nhận xột
Sau đú GV trộn một lượng bột Fe và bột S vừa
đủ (HS quan sỏt màu, n.xột) Chia làm 2 phần:
? GV đưa nam chõm tới phần SP HS nh xột
? So sỏnh chất tạo thành so với chất ban đầu
- HS: Đường chuyển thành màu đen và cú
những giọt nước động ở thành ống nghiệm
? Em cú nhận xột gỡ về hiện tượng trờn
? ở TN trờn cú sinh ra chất mới khụng
? ở TN trờn cú sinh ra chất mới khụng
* GV thụng bỏo: Sự biến đổi chất ở 2 TN trờn
thuộc loại hiện tượng hoỏ học
Nước đỏ Nước lỏng Hơi nước (R) (L) (H)
2 Hiện tượng 2:
Muối ăn 2O D.dịch muối t0 M.ăn.
(R) (L) (R)
*Kết luận: Nước và muối ăn vẫn giữ
nguyờn chất ban đầu Gọi là hiện tượng vật lý.
* Định nghĩa: Sgk.
II Hiện tượng hoỏ học:
* Thớ ngiệm 1:
* Trộn hhỗn hợp bột Fe và S Chia làm 2 phần:
+ Phần 1:
Dựng nam chõm hỳt: Sắt bị hỳt và vẫn giữ nguyờn trong hỗn hợp (Cú Fe và S).
+ Phần 2:
Đun hỗn hợp bột Fe, S: Tạo thành chất mới khụng bị nam chõm hỳt Đú là FeS (Sắt II sunfua).
Trang 37? Vậy em hóy cho biết hiện tượng hoỏ học là
gỡ?
? Dấu hiệu chớnh để phõn biệt HTHH và
HTVL là gỡ
* Kết luận:Đường, sắt, lưu huỳnh đó biến
đổi thành chất khỏc nờn gọi là hiện tượng hoỏ học.
* Định nghĩa: Sgk.
* Dấu hiệu phõn biệt: Cú chất mới sinh ra
hay khụng.
IV Củng cố: 1 Hiện tượng hoỏ học là gỡ ? Hiện tương vật lý là gỡ ?
Cho vớ dụ về 2 hiện tượng đú và giải thớch?
2 HS làm bài tập 3 Sgk (
V Dặn dũ : - Học bài Cho vớ dụ và so sỏnh 2 hiện tượng đú
II.Phương tiện:
- Bảng phụ
III.Tiến trỡnh lờn lớp:
1.Sự khỏc nhau về bản chất giữa 2 hiện tượng vật lý và hoỏ học? Cho vớ dụ phõn tớch?
- Ch t cú th bi n ể đặt vấn đề vào bài ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đổi như thế nào? i th nh ch t kh c S bi n ực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đổi như thế nào? đ i ú nh th n o, cú s thay ư ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ực tế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài đổi như thế nào? i g , khi n o th x y ra ải biết được đượng nguyờn tử c v g i l g , nh n bi t nh th n o ọc nà ậy nguyờn tố ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài ư ế tương tự giới thiệu ở Sgk để đặt vấn đề vào bài.
Trang 38- GV hướng dẫn HS cỏch viết và cỏch đọc,
xỏc định được chất phản ứng và sản phẩm
? Khi nung đường chỏy thành than và nước ,
chất nào là chất tham gia, chất nào là chất
* GV thụng bỏo: Trong quỏ trỡnh phản ứng,
lượng chất phản ứng giảm dần, lượng chất
nào liờn kết với nhau So sỏnh số nguyờn tử
H và O trong p/ư (b) và trước p/ư (a )
? Sau p/ư (c) cú cỏc phõn tử nào Cỏc
nguyờn tử nào liờn kết với nhau
? Em hóy so sỏnh chất tham gia và sản phẩm
về: + Số nguyờn tử mỗi loại
* Bài tập 3:
Parafin + oxi t0 Nước + Cacbon đioxit
(Chất tham gia) (Chất sinh ra)
II Diễn biến của phản ứng hoỏ học:
* Kết luận: “Trong PƯHH chỉ cú liờn kết giữa
cỏc nguyờn tử thay đổi làm phõn tử này biến đổithành phõn tử khỏc”
IV Củng cố:
- HS đọc phần ghi nhớ
- GV hướng dẫn HS đọc bài đọc thờm
- HS trả lời: 1 Phản ứng hoỏ học là gi? Cho VD minh hoạ
2 Hóy cho biết trong cỏc quỏ trỡnh biến đổi sau, hiện tuợng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượnghoỏ học Viết PT chữ của cỏc PTPƯ
a, Đốt cồn ( rượu etylic) trong khụng khớ tạo ra khớ cacbonic và nước
b, Biến gỗ thành giấy, bàn ghế
c, Đốt bột nhụm trong khụng khớ, tạo ra nhụm oxit
d, Điện phõn nước ta thu được khớ H2 và khớ O2
Trang 39Tuần 9 - Tiết 19 Ngày dạy: 27 /10/09
- Từ đú học sinh rỳt ra cỏch nhận biết phản ứng hoỏ học,dựa vào dấu hiệu của chất mới tạo thành
cú tớnh chất khỏc tớnh chất của chất ban đầu
- Biết được nhiệt và ỏnh sỏng cũng cú thể là dấu hiệu của phản ứng hoỏ học
- Tiết trước ta đó nghiờn cứu phản ứng hoỏ học là gỡ Muốn biết phản ứng hoỏ học xảy ra như thế
nào, dấu hiệu gỡ giỳp ta nhận biết cú PƯHH xóy ra ta tiếp tục nghiờn cứu bài này
1.Hoạt động 1:
* GV làm thớ nghiệm hỡnh 2.6 Sgk
+ TN: Cho 1ml dung dịch HCl vào ống
nghiệm cú chứa sẵn một vài mónh kẽm
? HS quan sỏt và nờu hiện tượng
III Khi nào thỡ phản ứng hoỏ học xảy ra?
Trang 40- HS: Cú bọt khớ xuất hiện, mónh Zn tan dần.
? ở TN trờn muốn PƯHH xóy ra cần phải cú
* GV đặt vấn đề: Nhõn dõn ta thường hay nấu
rượu, thỡ quỏ trỡnh chuyển hoỏ từ tinh bột
sang rượu cần cú điều kiện gỡ?
* GV hướng dẫn học sinh làm thớ nghiệm: +
Cho đinh Fe (hoặc Zn) vào dung dịch CuSO4
+ Cho dd BaCl2 t/d với dd H2SO4
- HS làm thớ nghiệm và quan sỏt hiện tượng
xảy ra
? Biết được PƯHH này xóy ra nhờ vào dấu
hiệu nào
- HS: Cú chất mới tạo ra
- GV: Ta cú thể biết được nhờ vào trạng thỏi
như :
+ Cú chất khớ bay ra (Cho Zn t/d với HCl)
+ Tạo thành chất rắn khụng tan như BaSO4 +
Sự phỏt sỏng (P, ga, nến chỏy)
+ Màu sắc biến đổi ( Fe t/d với CuSO4)
- Cỏc chất phản ứng tiếp xỳc với nhau
- Cần đun núng đến một nhiệt độ nào đú (tuỳ mỗi PƯ cụ thể)
- Một số phản ứng cần cú mặt chất xỳc tỏc
*Kết luận: Phản ứng hoỏ học xảy ra khi cỏc
chất tiếp xỳc với nhau, cung cấp nhiệt độ và chất xỳc tỏc
IV Làm thế nào để nhận biết được cú phản ứng hoỏ học xảy ra?
* Dấu hiệu nhận biết: Cú chất mới tạo ra.
1 Khi nào thỡ PƯHH xóy ra? Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết cú chất mới xuất hiện?
2 Nhỏ vài gọt dung dịch HCl vào một cục đỏ vụi ( thành phần chớnh là Canxi cacbonat)
ta thấy cú xuất hiện bọt khớ nổi lờn
a, Dấu hiệu nào cho ta thấy cú PƯHH xóy ra?