chơngI: các thí nghiệm của men đen Tiết 1: bài 1: men đen và di truyền học A mục tiêu: 1, Kiến thức: - Trình bày đợc nội dung, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học - Hiểu đợc công lao
Trang 1Lớp 9a tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Lớp 9b tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng… Lớp 9c tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Di truyền và biến dị
chơngI: các thí nghiệm của men đen
Tiết 1: bài 1: men đen và di truyền học
A) mục tiêu:
1, Kiến thức:
- Trình bày đợc nội dung, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học
- Hiểu đợc công lao và trình bày đợc phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Men
C) tiến trình bài giảng :
I, Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
- DT học là ngành khoa học mới hình thành đầu thế kỉ xx nhng có vị trí quan trọng
- Men đen ngời đặt nền móng cho di truyền học
+ Y/c H/s nêu khái niệm di
truyền học? Nội dung, đối
t-ợng nghiên cứu và ý nghĩa
- ý nghĩa:
+ Là ngành mũi nhọn trong sinh học hiện đại
+ Là cơ sở lí thuyết của khoa học chọn giống
+ Có vai trò lớn đối với y học.+ Có tầm quan trọng trong công nghệ sinh học
Hđ ii: men đen ng ời đặt nền móng cho di truyền học
- Gv giới thiệu tiểu sử Men - H/s nghe, ghi nhận II, Men Đen - Ng ời đặt nền
Trang 2+ LÊy vÝ dô minh ho¹.
+ Nªu mét sè kÝ hiÖu thêng
1, Mét sè thuËt ng÷:( SGK)
2, Mét sè kÝ hiÖu:(SGK)
iii
, Cñng cè : - H/s tr¶ lêi c©u hái 1,2,3 SGK.
IV, DÆn dß; - H/s häc bµi theo SGK.
- §oc:”Em cã biÕt?”
- KÎ b¶ng 2 SGK vµo vë bµi tËp
Trang 3- H/s trình bày và phân tích đợc thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men đen.
- Hiểu và ghi nhớ các khái niệm: kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp
- Hiểu và phát biểu đợc nội dung quy luật phân li
- Giải thích đợc kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Men đen
I, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số nội dung cơ bản của phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - Nh SGK.
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu thí nghiệm của men đen
- Y/c H/s n/c thông tin SGK
+ Mô tả thí nghiệm của
Men đen
+ Q/s hình 2.1: nêu phơng
pháp thụ phấn nhân tạo của
Men Đen trên đậu Hà lan
- GVNX, dựa vào bảng kết
quả 2 nêu các khái niệm
- Y/c h/s dựa vào bảng 2:
- Y/c H/s trình bày lại thí
nghiệm của Men Đen
- TT trội: là TT biểu hiện ở F1
- TT lặn: là tính trạng đến F2 mới biểu hiện
2,Thí nghiệm:
- Lai 2 giống đậu hà lan khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tơng phản
Trang 4- H/s Q/s.
+ Thảo luận, trả lời
II, Men đen giải thích kết quả thí nghiệm.
- Theo Men đen:
+ Mỗi tính trạng do1 cặp nhân tố di truyền (gen) quy
định
+ Trong quá trình phát sinh giao tử có sự phân li của cặp nhân tố di truyền
+ Các nhân tố di truyền đợc
tổ hợp lại trong thụ tinh
- KL chung: SGK
III, Củng cố:
- Trình bày thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng và giải thích kết quả theo Men đen
- Phân biệt tính trạng trội- lặn ? Cho ví dụ minh hoạ
IV, Dặn dò:
- H/s học bài theo SGK
- Trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị : kẻ bảng 3 vào vở bài bài tập
Trang 5- H/s hiểu, trình bày đợc nội dung, mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích.
- Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với thực tiễn sản xuất
- Hiểu và phân biệt đợc sự DT trội không hoàn toàn với DT trội hoàn toàn
2, Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng phân tích kênh hình
- Rèn kỹ năng t duy lôgic, phân tích số liệu
- Luyện kỹ năng viết sơ đồ lai
I, Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày nội dung quy luật phân li?
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu phép lai phân tích.
- GV treo tranh hình 2.3 SGk:
+ Y/c HS nêu tỉ lệ các loại hợp
tử của F2 trong thí nghiệm của
vậy làm thế nào để biết cơ thể
mang tính trạng trội có kiểu
- Kiểu gen: là tổ hợp toàn
bộ các gen trong tế bào của cơ thể
- VD: AA: quy định hoa đỏ
- Thể đồng hợp: Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen t-
ơng ứng giống nhau
- VD: KG: AA, aa
- Thể dị hợp: KG chứa cặp gen gồm 2 gen tơng ứng khác nhau
- VD:Aa
2,Lai phân tích
- Là phép lai giữa cá thể mang tinh trạng trội cần xác
định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn;
Trang 6- Y/c H/s làm bài tập điền từ
SgK
- Gọi H/s nêu khái niệm lai
phân tích và mục đích của lai
Hđ2; ý nghĩa của t ơng quan trội lặn.
- Y/c H/s N/c thông tin SGk
trả lời các câu hỏi:
+ Nêu tơng quan trội lặn
- H/s nghe, ghi nhận thông tin
IV, ý nghĩa của t ơng quan trội lặn.
- trong tự nhiên mối tơng quan trộilặn là phổ biến
- TT trội thờng là tính trạng tốt-> cần XĐ TT trội và tậptrungnhiều gen trội, quý vào một kiểu gen tạo giống
có ý nghĩa kinh tế
- Trong chọn giống để tránh
sự phân li tính trạng phảI kiểm tra độ thuần chủng của giống
Hđiii, trội không hoàn toàn.
- Y/c H/s Q/s hình 3:
+ Nêu kết quả của phép lai?
+ Cho biết sự khác nhau về
- Gọi H/s nêu khái niệm:
Trội không hoàn toàn
Trang 7I, Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là phép lai phân tích? Phép lai phân tích dùng trong TH nào?
- Làm bảng so sánh DT trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:TN lai hai cặp TT của Men Đen.
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu thí nghiệm của men đen.
- Y/c HS nghiên cứu thông
P: Vàng, trơn x Xanh, nhănF1: vàng, trơnF1 Tự thụ phấnF2: 9VT, 3VN, 3 XT, 1 XN
* Định luật phân ly độc lập.( SGK )
Hđii, tìm hiểu biến dị tổ hợp
- Y/c H/s Q/s lại tranh, - H/s Q/s, nghiên cứu lại kết II, Biến dị tổ hợp
Trang 8nghiên cứu kết quả TN ở F2
- Nguyên nhân
+ Có sự phân li độc lập và
tổ hợp lại các cặp tính trạnglàm xuất hiện các kiểu hình khác P
Trang 9I , k iểm tra bài cũ:
- Trình bày TN lai 2 cặp TT của Men Đen?
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; men đen giảI thích kết quả thí nghiệm
nghiệm theo Men đen
+Giải thích tại sao ở F2 lại
có 16 hợp tử?
-GVNX-> lu ý; ở F1 do sự
phân li độc lập của A,a,B,b
và khả năng tổ hợp tự do
giữa A,a với B,b nh nhau
4 loại hợp tử với tỉ lệ ngang
(Do sự kết hợp ngẫu nhiên của 4 giao tử đực và 4 giao
- Đậu xanh nhăn thuần chủng có kiểu gen: aabb
- trong quá trình phát sinh giao tử có sự phân li độc lập
và tổ hợp tự do của các cặp gen tơng ứng
- trong quá trình thụ tinh
có sự kêt hợp ngẫu nhiên của các giao tử-> hợp tử
- Sơ đồ lai: SGK
Trang 10Hđii; tìm hiểu ý nghĩa của quy luật phân li độc lập.
- Y/c H/s N/c thông tin
SGK, cho biết:
+Tại sao ở những loài sinh
sản hữu tính biến dị lại
IV, ý nghĩa của quy luật phân li độc lập.
- Quy luật phân li độc lập giảI thích đợc 1 trong những nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hơp là
sự phân li độclập và tổ hợp
tự do của các cặp gen
- Biến dị tổ hợp có ý nghĩa quan trọng đối với chọn giống và tiến hoá
Iii, Củng cố:
- Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm nh thế nào?
- Kết quả của 1 phép lai có tỉ lệ KH là: 9:3:3:1 Hãy XĐ kiểu gen của phép lai trên
Trang 11I, Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày nội dung và ý nghĩa của quy luật phân li độc lập?
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung thực hành và phát dụng cụ thực hành.
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; gieo đồng kim loại.
Trang 12- GV nhận xét tinh thần, thái độ, ý thức học tập của các nhóm.
- HD nhóm viết báo cáo thu hoạch theo mẫu bảng 6.1,6.2
IV, Dặn dò:
- HS làm bài tập SGK trang 22,23
Trang 13- H/s củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật DT
- Biết vận dụng lí thuyết để giải các bài tập
k iểm tra bài cũ :
- Nêu các tỉ lệ trong lai 1 cặp TT và lai 2 cặp TT
* Dạng 1: Biết TT ( trội, lặn, trung gian) hoặc gen quy định TT, kiểu hình của P
- Y/c Xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của F1, F2
* Cách giải:
+ Trắc nghiệm: Xác định kiểu gen của P từ đó xác định kiểu gen của F1(F2)
+ Tự luận: - B1: Quy ớc gen
- B2: Xác định kiểu gen của P
- B3:Viết sơ đồ lai, kết luận ( kiểu gen , kiểu hình ở đời con)
* Dạng 2: Cho biết số lợng, tỉ lệ kiểu hình ở F1 từ đó xác định kiểu gen, kiểu hình
ở P
*
c ách giải :
+ Trắc nghiệm: Căn cứ vào tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của F-> kiểu gen, kiểu hình của P
F(3:1) P: Aa x Aa ( Đồng hợp, trội hoàn toàn )F(1:1) P: Aa x aa ( Phân tích )
F(1:2:1) P: Aa x Aa ( Trội không hoàn toàn )+ Tự luận: Căn cứ tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của F Biện luận kiểu gen, kiểu hình của P Viết sơ đồ lai
Ví dụ: Cá kiếm: Mắt đen (A) trội hoàn toàn so với mắt đỏ (a)
P: Mắt đen x Mắt đỏ Aa; F1: 51% Mắt đen: 49% Mắt đỏ
Vi dụ:A- kép, a- đơn, BB- đỏ, Bb- hồng, bb- trắng Các gen di truyền độc lập
P thuần chủng: Hoa kép, trắng x đơn, đỏ F2 có tỉ lệ kiểu hình NTN?
+ Tự luận: Nh lai một cặp tính trạng
* Dạng 2: Biết số lợng, tỉ lệ kiểu hình ở đời con xác định kiểu gen, kiểu hình của P
Trang 14- Cách giải:
+Trắc nghiệm: Căn cứ tỉ lệ kiểu hình ở F1 hoặc F2 kiểu gen của P kiểu hình P
Ví dụ: + F2: 9:3:3:1 = (3:1)(3:1) F1 đồng hợp P thuần chủng
+ F: 3:3:1:1 = (3:1)(1:1) P: AaBb x Aabb hoặc AaBb x aaBb
+ F: 1:1:1:1 => P: AaBb x aabb hoặc Aabb x aabb
+ Tự luận: Căn cứ đời con biện luận kiểu gen, kiểu hình của P Viết sơ đồ lai
HđIi; bài tập vân dụng
- GV h/d HS làm bài tập SGK/22,23 và giải thích ý lựa chọn
Trang 15- H/s nêu đợc đặc tính đặc trng của bộ nhiễm sắc thể ( NST ) ở mỗi loài
- Mô tả đợc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân
- Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền của tính trạng
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu tính đặc tr ng của bộ Nhiễm sắc thể.
- Giới thiệu: Trong tế bào
đồng(XY), hoặc XO,YO
* ở ngời, ruồi giấm, thú:
đực: XY, cái: XY
- H/s nghe,có suynghĩ ban
đầu
-H/s N/c
+ trả lời câu hỏi
- H/s quan sát nêu nhận xét
- Nghe, ghi nhận
I, Tính đặc tr ng của bộ NST.
- trong tế bào sinh dỡng NST tồn tại thành từng cặp tơng đồng(giống nhau về hình dạng và kích thớc)
- Bộ NST lỡng bội là bộ NST chứa các cặp NST tơng
đồng(2n)
- Bộ NST đơn bội là bộ NSTchứa 1 NST của mỗi cặp t-
ơng đồng(n)
- ở những loài đơn tính có
sự khác nhau giữa cá thể
đực và cái ở cặp NST giới tính
Trang 16HđII; tìm hiểu cấu trúc của Nhiễm sắc thể.
- Y/c HS N/c thông tin, cho
-Hình dạng: Hạt, que, Chữ V
- Dài: 0.5 – 50 Mm
- Đờng kính: 0.2 – 2 Mm.+ Cấu trúc:
- ở kì giữa NST gồm 2 Crômatít ( NS tử chị em ) gắn với nhau ở tâm động
- Mỗi Cromatit gồm 1 phân tử AND và Prôtein loại histon
HđIII; tìm hiểu chức năng của Nhiễm sắc thể.
- Y/c HS nghiên cứu thông
tin cho biết:
+ Vai trò của NST đối với
- NST có đặc tính tự nhân
đôi các TT di truyền đợcsao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể
III, Củng cố:
+ Thế nào là cặp NST tơng đồng, bộ NST lỡng bội, đơn bội?
+ Nêu cấu trúc, chức năng của NST, vai trò của NST?
IV, Dặn dò:
+ HS học bài theo câu hỏi SGK
+ Kẻ bảng 9.1, 9.2 vào vở bài tập
Trang 17Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Tiết 9 :
bài 9: nguyên phân
A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- H/s trình bày và giải thích đợc sự biến đổi hình thái (NST) trong chu kì tế bào
- Trình bày đợc sự thay đổi trạng thái(đơn, kép), sự biến đổi số lợng(ở tế bào mẹ và
tế bào con) và sự vận động của NST qua các kì của nguyên phân
- Nêu đợc ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trởng của cơ thể
1, Giới thiệu bài: - Cơ thể lớn lên nhờ quá trình phân bào vậy quá trình đó diễn ra
nh thế nào? bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu sự biến đổi hình tháI NST trong chu kì tế bào
- Y/c HS nghiên cứu thông
tin và quan sát hình 9.1,2
cho biết:
+ Thế nào là chu kì tế bào?
+ Chu kì tế bào đợc chia
làm mấy giai đoạn?
+ Chu kì tế bào gồm mấy
+ Duỗi xoắn: Kì giữa kì
trung gian tiếp sau
2 tế bào mới
- Mức độ đóng duỗi xoắn của NST diễn ra qua các kì của chu kì tế bào
- Dạng sợi( Duỗi xoắn ở kì trung gian )
- Dạng đặc trng ( Đóng
Trang 18xoắn cựu đại ) ở kì giữa
HđII; tìm hiểu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên
- Y/c HS N/c thông tin mục
II, đối chiếu với hình vẽ
+ Kì trung gian: NST dài, mảnh, duỗi xoắn, NST nhân
- Kì giữa: Từng NST kép
đóng xoắn cực đại, các NSTkép xếp thành1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kì sau: Từng NST kép chẻdọc ở tâm động 2 NST
đơn phân ly về 2 cực của TB
- Kì cuối: Các NST đơn dãnxoắn dài ra ở dạng sợi mảnh, dài nhiễm sắc chất
+ KQ: Từ 1 TB mẹ (2n NST) 2 TB con có bộ NST giống mẹ(2n NST)
HđII; tìm hiểu ý nghĩa của nguyên phân
- Y/c HS căn cứ diễn biến
của NST trong qua trình
nguyên phân cho biết:
( Giữ ổn định bộ NST của loài)
+ Nguyên phân duy trì ổn
định bộ NST đặc trng của loài qua các thế hệ tế bào
Trang 19Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Tiết 10 :
bài 10: giảm phân
A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- Trình bày đợc sự thay đổi trạng thái(đơn, kép), sự biến đổi số lợng(ở tế bào mẹ và
tế bào con) và sự vận động của NST qua các kì của giảm phân
- Nêu đợc ý nghĩa của giảm phân
I, kiểm tra bài cũ:
+ Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân?
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - Giảm phân là hình thức phân chia của TBSD ở thời kì chín.
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân.
- Y/c HS nghiên cứu thông
tin mục I, II và quan sát
- HS mô tả
- HS hoàn thàng bảng
- H/s điền bảng
I, Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân
I, II.
* ND bảng 10
Trang 20Các kì Lần phân bào INhững diễn biến cơ bản của NSTLần phân bào II
- NST kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Kì sau - Các cặp NST kép tơng đồng phânly độc lập với nhau về 2 cực của tế
- Y/c HS nêu kết quả của
+ Qua giảm phân I: (AA)
(BB).(aa)(bb) hoặc (AA)
- H/s nghe,ghi nhận + Kết quả: - Từ 1 Tb mẹ(2n) qua 2 lần
phân bào liên tiếp ->4 Tb con với số lợng NST đơn bội (n)
HđII; tìm hiểu ý nghĩa của giảm phân.
- Y/c H/s cho biết:
+ Vì sao trong giảm phân
các tế bào con lại có bộ
Tiết11 :
bài 11: phát sinh giao tử và thụ tinh.
Trang 21A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- H/s mô tả và so sánh đợc các quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật
- Nêu đợc bản chất của thụ tinh cũng nh ý nghĩa của nó và giảm phân đối với sự di truyền và biến dị
I, kiểm tra bài cũ:
+ Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình giảm phân?
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - Các tế bào đợc tạo ra sau quá trình giảm phân -> giao tử nhng
quá trình hình thành giao tử đực và cáI khác nhau -> Bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu quá trình phát sinh giao tử
- Y/c H/s nêu điểm giống
và khác nhau của quá trình
I, Sự phát sinh giao tử.
* Quá trình phát sinh giao
tử đực:
- TB mầm-NP->tinh ng.bào.-tinh NB ->tinh bàoI-GPI -> tinh bàoII-GPII-> 4 tinh trùng
* Quá trình phát sinh giao
tử cái:
- TB mầm-NP->noãn ng.bào
- Noãn NB ->noãn bàoI-GPI
-> Noãn bàoII +thể cựcI-GPII
+ Tại sao sự kết hợp ngẫu
nhiên giữa các giao tử đực
và cái lại tạo đợc các hợp tử
chứa các tổ hợp NST khác
nhau về nguồn gốc?
- H/s N/c,liên hệ, trình bày
- Giải thích ( Do các giao tửtạo ra qua giảm phân có sự khác nhau về nguồn gốc NST)
II, Thụ tinh.
- KN: là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa 1 giao tử đực và
1 giao tử cáI tạo thành hợp tử
- Bản chất: Là sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội -> bộnhân lỡng bội ở hợp tử
Trang 22HđII; tìm hiểu ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.
- Y/c H/s n/c nội dung sgk,
cho biết:
+ ý nghĩa của giảm phân và
thụ tinh đối với di truyền,
III, ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.
-Duy trì ổn định bộ NST
đặc trng qua các thế hệ cơ thể
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống và tiến hoá
III, Củng cố: - H/s làm bài tập 1,4,5 SGK.(câu4; C)
IV, Dặn dò: - H/s làm bài tập 2, 3 SGK
- Tìm hiểu trớc bài 12
- Đọc “Em có biết”
Trang 23Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
- Giải thích đợc cơ chế NST xác định giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi loài là 1 : 1
- Nêu đợc ảnh hởng của các yếu tố môi trờng trong và ngoài đến sự phân hoá giới tính
I, kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút.
- Trình bày quá trình phát sinh giao tử ở động vật Giải thích tại sao bộ NST
đặc trng của những loài sinh sản hữu tính lại đợc duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu Nhiễm sắc thể giới tính
- Y/C H/S nhắc lại:
+ Đặc điểm khác nhau ở bộ
NST của ruồi giấm đực và
ruồi giấm cái?
I, Nhiễm sắc thể giới tính.
- ở tế bào lỡng bội:
+ Có các cặp NST thờng (A)
Trang 24- Y/c HS cho biết:
+ Đặc điểm khác nhau giữa
NST thờng và NST giới
tính?
- H/s so sánh, nêu điểm khác
+ Có mấy loại trứng và tinh
trùng đợc tạo ra qua giảm
phân?
+ Sự thụ tinh giữa trứng và
tinh trùng nào tạo ra hợp tử
phát triển thành con trai, con
niệm: đồng giao tử, dị giao
tử, sự thay đổi tỉ lệ nam nữ
theo tuổi
- Y/c H/s cho biết:
+ Vì sao tỉ lệ nam nữ khi
sinh xấp xỉ 1:1?
+ Tỉ lệ này đúng trong điều
kiện nào?
+ Việc sinh con trai hay gái
do ngời mẹ đúng hay sai? vì
sao?
- H/s nghe, có suy nghĩ ban đầu
- H/s quan sát,trình bày
-H/s trình bày
- H/s giải thích
II, Cơ chế NST xác định giới tính.
P: (44A +XX) x (44A +XY)G: 22A +X 22A +X 22A +YF1: 44A + XX (gái)
44A + XY (trai)
- Sự phân li của cặp NST giớitính trong quá trình phát sinhgiao tử và tổ hợp lại trong thụtinh là cơ chế xác định giơí tính
HđIII; các yếu tố ảnh h ởng đến sự phân hoá giới tính.
III, Củng cố:
- H/s nêu sự khác nhau giữa NST thờng và NST giới tính
Trang 25( Số cặp: 1; >1 Cặp tơng đồng hoặc không tơng đồng; cặp tơng đồng Mang gen quy địnhgiới tính; quy định tính trạng thờng.)
Trang 26Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số:
… vắng…
Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Tiết13 :
bài 13: di truyền liên kết.
A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- H/s thấy đợc những u thế của ruồi giấm đối với di truyền
- Nêu đợc thí nghiệm của Moocgan và nhận xết kết quả thí nghiệm đó
- Nêu đợc ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu thí nghiệm của moocgan.
- Y/c HS nghiên cứu thông
tin SGK cho biết:
+ Vì sao Ruồi giấm đợc
chọn làm đối tợng nghiên
cứu di truyền?
+ Trình bày thí nghiệm của
Moocgan?
+ Vì sao phép lai giữa ruồi
đực F1 với ruồi cái: Đen ,
cụt đợc gọi là phép lai phân
lời các câu hỏi
( Phép lai giữa cơ thể mang
KH trội với cơ thể mang
- 1 H/s trình bày trên tranh
I, Thí nghiệm của Moocgan.
*Kết quả: Sơ đồ hình 13
* Kết luận: Di truyền liên
Trang 27- Y/c HS cho biết:
+ Di truyền liên kết là gì? - H/s trình bày khái niệm
kết là hiện tợng các gen quy
định nhóm TT nằm trên 1 NST cùng phân li về giao tử
và cùng tổ hợp lại qua thụ tinh
HđI; tìm hiểu ý nghĩa của di truyền liên kết.
( mỗi NST mang nhiều gen)
+ Đảm bảo sự di truyền ổn
định của nhóm tính trạng
Trong chọn giống ngời
ta có thể chọn những nhóm
TT tốt đi kèm với nhau
III: Củng cố: -Y/c HS hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm so sánh Di truyền độc lập Di truyên liên kết
1 Vàng, trơn : 1 Vàng, nhăn
1 Xanh, trơn : 1` Xanh, nhăn
… … 1BV ; 1bv
bv bv ………… …………,
Trang 28Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
- Rèn kỹ năng quan sát băng hình và thu nhận thông tin
- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, quan sát tiêu bản
- Băng hình quá rình nguyên phân, giảm phân
- Tranh các chu kỳ cảu nguyên phân
2, HS: - ôn lại kiến thức về hình thái NST trong các kỳ của nguyên phân, giảm phân
C, tiến trình:
I, Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là liên kết gen? ý nghĩa?
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - GV giới thiệu nội dung thực hành.
- Nêu Y/c thực hành: + Nhận dạng, vẽ hình thái NST khi quan sát ợc
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật, giữ gìn bảo vệ dụng
cụ thực hành -> Bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; quan sát tiêu bản NST
- Y/c HS chú ý quan sát băng hình
quá trình guyên phân, giảm phân
- Y/c HS nghiên cứu thông tin:
+ Nêu các bớc quan sát hình thái
+ Mỗi tiêu bản gồm nhiều tế bào
tìm tế bào có nhiều NST, nhìn rõ,
HđII; báo cáo thu hoạch
- GV treo tranh các kì của
nguyên phân , giảm phân - H/s quan sát. II, Thu hoạch.
Trang 29- Y/c H/s đối chiếu hình vẽ:
+ Kết quả thu hoạch của cá nhân
+ Thu báo cáo thu hoạch
IV, Dặn dò:
-Tìm hiểu trớc nội dung bài 15
Trang 30Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Tiết15 :
Chơng III: AND và GEN
bài 15: AND (Axit đe oxi ribonucleic )
A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- H/s nêu đợc thành phần hoá học của AND, tính đa dạng, đặc thù của AND
- Mô tả đợc cấu trúc không gian của AND theo mô hình của J Oatxơn và F.Crick Chú ý tới NTBS của các cặp nuclêôtít
- Mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN
2, HS: - ôn lại kiến thức về hình thái NST trong các kỳ của nguyên phân, giảm phân
1, Giới thiệu bài: - GV giới thiệu về AND: là thành phần của NST, mang gen, là cơ sở
vật chất di truyền ở cấp phân tử.-> Bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu cấu tạo hoá học của phân tử adN.
- Y/c H/s N/c thông tin SGK:
+ Nêu thành phần hoá học của
ADN
+ Cấu tạo hoá học của ADN
- Y/c H/s tiếp tục nghiên cứu
thông tin, quan sát hình vẽ,cho
biết:
+ Vì sao nói ADN có tính đa
dạng và đặc thù?
- GVNX -> Nhấn mạnh:
+ Đa dạng, đặc thù của ADN
-> Đa dạng,đặc thù của sinh vật
+ Trong giảm phân: ADN giảm
1/2 sau đó phục hồi tron thụ tinh
( Đa dạng: Do cách sắpxếp khác nhau của 4 loại nu_ Đặc thù: Do SL,TP,TTSX của các nu_)
A,T,G,X
- Phân tử ADN có cấu tạo
đa dạng và đặc thù do số ợng, thành phần và trình tự sắp xếp của các loại nu-
l Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng , đặc thù của sinh vật
HđII; tìm hiểu cấu trúc không gian của phân tử adN.
- GV giới thiệu cấu trúc
không gian của AND - H/s quan sát.
II, Cấu trúc không gian của phân tử ADN.
Trang 31- Y/c HS quan sát mô hình
phân tử AND:
+ Mô tả cấu trúc không
gian của phân tử ADN
- Gọi học sinh trình bày
trên mô hình
- GVNX
- Y/c H/s thảo luận theo
nhóm, cho biết:
+ Các loại nu- nào giữa 2
mạch liên kết với nhau
- H/s ghi nhận
- Phân tử ADN là chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch đơn xoắn đều quanh 1 trục theo chiều từ trái -> phải
- Mỗi vòng xoắn có đờng kính 20A0 chiều cao 34A0
gồm 10 cặp nu-
- Các nu- trên 2 mạch liên kết theo NTBS: A-T,G-X
- Tỉ lệ các đơn phân trong AND: A =T, G = X
Trang 32Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
I, kiểm tra bài cũ:
- Mô tả cấu trúc không gian của ADN?
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - GV giới thiệu ADN nhân đôi ->Quá trình đó diễn ra nh thế nào?
Gen là gì? -> Bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu nguyên tắc tự nhân đôI của Adn
- Y/c HS nghiên cứu thông tin
SGK cho biết:
+ Quá trình tự nhân đôi của
ADN diễn ra ở đâu? Khi nào?
Nguyên tắc nhân đôi?
- Y/c HS nghiên cứu thông tin
và quan sát hình 16 cho biết:
+ Hoạt động đầu tiên của
ADN khi bắt đầu tự nhân đôi?
+ Quá trình nhân đôi diễn ra
trên mấy mạch của ADN?
+ Trong quá trình tự nhân đôi,
các loại nu- nào liên kết với
nhau thành từng cặp?
+ Sự hình thành mạch mới ở 2
ADN con diễn ra nh thế nào?
+ NX về cấu tạo giữa ADN
- Y/c HS cho biết:
- HS nghiên cứu thông tin ghi nhớ kiến thức
+ Các nu- của 2 mạch khuôn liên kết với các nu-
tự do theo NTBS
+ 2 mạch mới của 2 ADN con dần đợc hình thành dựa trên mạch khuôn của And
mẹ theo chiều ngợc nhau
- KQ: 2 phân tử ADN con
đợc hình thành giống nhau
và giống ADN mẹ
* Nguyên tắc nhân đôi:
Trang 33+ Quá trình tự nhân đôi của
ADN diẽn ra theo những
nguyên tắc nào?
- Y/c HS làm bài vận dụng:
+ Cho biết trình tự các nu- trên
HđII; tìm hiểu bản chất của gen.
- Y/c HS nghiên cứu thông
tin cho biết:
+ Nêu bản chất hoá học của
- HS ghi nhớ kiến thức
2, Bản chất của gen.
+ Gen là 1 đoạn của phân tửADN
+ Bản chất hoá học của gen
là ADN
+ Gen có nhiều loại
+ Gen cấu trúc mang thông tin quy định cấu trúc phân
tử Protein
HđIII; tìm hiểu chức năng của ADN.
- Y/c HS nghiên cứu thông
tin cho biết:
năng mang thông tin quy
định cấu trúc của Protein
+ Truyền đạt thông tin di truyền
Trang 34Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Tiết17 :
bài 17: mối quan hệ giữa gen và ARN.
A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- H/s kể đợc các loại ARN và chức năng của chúng
- Phân biệt đợc AND và ARN
- Biết đợc sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
I, Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày quá trình tự nhân đôi của ADN và chức năng của ADN?
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu ARN.
-Y/c H/s N/c thông tin SGK
mục I cho biết:
+ ARN có mấy loại? Chức
- H/s nghe, thu nhận thông tin
I, ARN.
+ ARN gồm:
- mARN truyền đạt thông tin di truyền
- tARN vận chuyển Axit amim
- rARN là thành phần cấu tạo Riboxom
- Cấu tạo từ các nguyên tốC,H,O,N,P
- Cấu tạo theo nguyên tắc
đa phân mà đơn phân gồm
4 loại nu- A, U, G, X
Trang 35hợp với mô hình cho biết:
+ HĐ đầu tiên khi bắt đầu
quá trình tổng hợp ARN?
+ Quá trình tổng hợp ARN
dựa vào 1 hay 2 mạch đơn
của gen?
+ Những loại nu- nào liên kết
với nhau để tạo thành cặp
+ m-ARN sau khi tổng hợp
rời nhân -> chất tế bào mang
thông tin quy định cấu trúc
của Prôtêin còn t-ARN,
r-ARN tiếp tục hình thành cấu
trúc bậc cao hơn
- Y/c H/s cho biết:
+ Quá trình tổng hợp ARN
theo những nguyên tắc nào?
+ Nêu mối quan hệ gen-
( ADN tháo xoắn, tách thành
2 mạch đơn)( 1 mach: Mạch khuôn)
( A-U,T-A,G-X,X-G)
( Giống trình tự các đơn phân / mạch khuôn theo NTBS hay tơng tự mạch bổ sung trong đó T thay thế =U)
- Quá trình tổng hợp:+ Gen tháo xoắn, tách dần thành 2 mạch đơn
+ Các nu- ở mạch khuôn liên kết với các nu- tự do theo NTBS
+ Khi tổng hợp xong ARNtách khỏi gen đi ra chất tế bào
- Nguyên tắc tổng hợp:+ Khuôn mẫu:Dựa trên 1 mạch đơn của gen
+ NTBS: A-U, T-A, G-X, X-G
- MQH gen- ARN:
+ Trình tự các nu- / mạch khuôn của gen quy định trình tự các nu- / ARN
- Đọc mục: ‘Em có biết?”
- Đọc trớc nội dung bài 18
Trang 37Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
Tiết18 :
bài 18: prôtêin.
A, Mục tiêu:
1, Kiến thức:
- H/s nêu đợc thành phần hoá học và chức năng của prôtêin
- Mô tả đợc các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu đợc vai trò của nó
- Trình bày đợc các chức năng của prôtêin
I, Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày quá trình tổng hợp của ARN? Cho biết mối quan hệ gen-ARN?
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - GV giới thiệu: Prôtêin đảm nhận nhiều chức năng liên quan đến toàn
bộ cấu trúc và hoạt động sống của tế bào hình thành tính trạng của cơ thể Bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu cấu trúc của prôtêin.
-Y/c H/s N/c thông tin SGK, cho
- Y/c H/s tiếp tục nghiên cứu
thông tin, cho biết:
+ Cấu trúc không gian của
- H/s N/c, trình bày
+ Mô tả( Cấu trúc bậc 3,4)
I,Cấu trúc của prôtêin.
- Pr là hợp chất hữu cơ gồm các ng.tố: C,H,O,N
- Pr là đại phân tử đợc cấu tạo theo ng.tắc đa phân mà
đơn phân là a.a
- Pr có tính đa dạng và đặc thù do số lợng, thành phần
đặc trng
- Cấu trúc bậc4: gồm 2 hay nhiều a.a kết hợp với nhau
HđII; tìm hiểu chức năng của prôtêin.
II, Chức năng của Pr.
Trang 38-Y/c H/s cho biết :
+ Prôtêin có những chức năng
gì?
+ Trình bày từng chức năng
của prôtêin?
+ Vì sao prôtêin dạng sợi là
ng.liệu cấu trúc rất tốt?
điểm của mô, cơ quan, cơ thể
2 Chức năng xúc tác các quá trính trao đổi chất:
- Bản chất en zim là prôtêin tham gia phản ứng sinh hoá
3 Chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất
- Các hoóc môn phần lớn là Pr tham gia điều hoà các quá trìnhsinh lí trong cơ thể
- Pr còn tham gia bảo vệ cơ thể,cung cấp năng lợng
-> Pr đảm nhận nhiều chức năng, liên quan đến hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
Trang 39Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…Lớp…….tiết… thứ…… ngày…/ / tổng số: … vắng…
- H/s nêu đợc mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ:
Gen mARN Prôtêin Tính trạng
I, Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cấu tạo và chức năng của Prôtêin
Ii
, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: - GV giới thiệu: Chuỗi a.a đợc hình thành nh thế nào? ARN và Prôtêin
có quan hệ gì? Bài mới
2, Nội dung:
Hđ của giáo viên Hđ của học sinh Kiến thức cần đạt
HđI; tìm hiểu mối quan hệ giữa Arn và prôtêin.
- Y/c HS nhắc lại:
+ Chức năng của gen?
+ Prôtêin đợc tổng hợp ở đâu?
+ Gen nằm ở đâu?
- Y/c HS nghiên cứu thông tin
SGK mục I cho biết:
+ Giữa gen và Prôtêin có quan
hệ với nhau qua dạng trung
gian nào? Vai trò của dạng
trung gian đó?
- GVNX KL
- Y/c H/s nghiên cứu thông tin
và quan sát hình 19.1 cho biết:
+ Các thành phần tham gia?
+ Chức năng từng thành phần?
+ Các loại nu- nào ở mARN và
tARN liên kết với nhau thành
(Ribôxôm,mARN, tARN )(A-U,G-X, và ngợc lại)
- Quá trình tổng hợp:
+ mARN rời khỏi nhân Ribôxôm để tổng hợp Prôtêin
+ Các tARN mang a.a vào ribôxôm, khớp với mARN theo NTBS đặt a.a vào
đúng vị trí
+ Khi ribôxôm dịch 1 nấc/ mARN(tơng ứng với 3 nu) thì 1 a.a đợc nối tiếp
+ Khi ribôxôm dịch chuyểnhết chiều dài của mARN chuỗi a.a tổng hợp xong
Trang 40- Y/c HS trình bày quá trình
thù cho mỗi loại Protein
+ Sự hình thành chuỗi a.a dựa
trên khuôn mẫu mARN khi
HđII; tìm hiểu mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
- Y/c HS nghiên cứu sơ đồ,
quan sát hình 19.2,3 và
thông tin SGK cho biết:
+ Mối liên hệ giữa các
1, ADN là khuôn mẫu tổng hợp mARN
2, mARN là khuôn mẫu tổng hợp chuỗi a.a ( Cấu trúc bậc 1 của Pr )
3, Prôtêin tham gia cấu trúc,hoạt động sinh lý TT
- Bản chất: SGK/58
III, Củng cố:
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
IV, Dặn dò:
- HS học bài, trả lời câu hỏi 3 SGK
- Ôn lại cấu trúc của ADN