1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A bồi dưỡng hóa 9

100 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit lỡng tính: Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác dụng với cả axit và bazơ hoặc với oxit axit và oxit bazơ.. Theo thành phần muối đợc phân thành hai loại: - Muối trung hoà

Trang 1

Phần 1 những kiến thức cơ bản

Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy

đủ tính chất hoá học của chất

Phi kim: H, C, O, S, N, P, F, Cl, Br, I

Kim loại: Hầu hết các nguyên tố còn lại.

Trang 2

Là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.

2.Phân loại:

- Hợp chất vô cơ: H2O, Al2O3, SO2

- Hợp chất hữu cơ: CH4, C2H6O

VI Công thức hoá học

1.Khái niệm:

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất: gồm KHHH và chỉ số ở chân mỗi kí hiệu

1.Ví dụ:

- CTHH của đơn chất: Kim loại: Fe, Al, Zn

Phi kim: H2, O2, O3, Cl2

- CTHH của hợp chất: H2O, CO2, H2SO4, CaCO3

Hoá trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử thờng gặp:

- Kim loại: K(I), Na(I), Ca(II), Ba(II), Mg(II), Al(III), Zn(II), Fe(II,III), Pb(II,

IV), Cu(I, II), Hg(I, II), Ag(I).

- Phi kim: H(I), C(II, IV), O(II), S(II, IV, VI), N(I, II, III, IV, V) P(III,V), Cl(I), Br(I), I(I).

- Nhóm nguyên tử: =CO 3(II), - NO 3(I), =SO 3(II), =SO 4(II), ≡PO 4(III), -

VD 1 Lập CTHH của các hợp chất của hidro với các nguyên tố sau:

a) S (II) b) N (III) c) C (IV) d) Cl (I)

VD 2 Lập CTHH của các hợp chất của oxi với các nguyên tố sau:

Trang 3

a) Na (I) b) Ca (II) c) Al (III)

d) Pb (IV) e) P (V) g) S (VI)

VD 3 Lập CTHH của các hợp chất của S (II) với các nguyên tố sau:

a) Na (I) b) Fe (II) c) Al (III) d) C (IV)

VD 4 Một số CTHH đợc viết nh sau:

MgCl, FeCl2, AlO2, CO, CaO2, SO3, KCl, NaO, H2Cl, H2S

Những CTHH nào viết đúng?

VD 5 Một số CTHH đợc viết nh sau:

Na2O, KO, Ca2CO3, AlCl2, FeCl2, NaCl2, Al2SO4, Ca3(PO4)2

Hãy sửa những CTHH viết sai cho đúng.

VIII Phơng trình hoá học

1 Khái niệm:

PTHH biểu diễn ngắn gọn một phản ứng hoá học

- PTHH gồm: CTHH của các chất tham gia và sản phẩm cùng với các hệ số thích hợp

Ví dụ: 4Fe + 3O2 →t 0 2Fe2O3

- PTHH cho biết tỷ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng (Fe:O2:Fe2O3 = 4:3:2)

Trang 4

9 CaCO3 + HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O

10 CH4 + O2 -> CO2 + H2O

11 Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O

12 CuCl2 + AgNO3 -> AgCl + Cu(NO3)2

1 Mol

Mol là lợng chất có chứa 6.10 23 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử)

Nh vậy: 1 mol NT của bất kì nguyên tố nào cũng gồm N nguyên tử

1 mol PT của bất kì chất nào cũng gồm có N phân tử

Ví dụ: 1 mol nguyên tử H gồm 6.1023 nguyên tử H

1 mol phân tử H2O gồm 6.1023 phân tử H2O

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi 1 mol (N phân tử) phân tử chất khí đó.

- Thể tích mol của bất kì chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (t0 = 00C, p = 1at) cũng bằng 22,4 lít

- ở điều kiện nhiệt độ và áp suất nh nhau, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chiếm cùng số phân tử

Tỷ khối của khí A so với khí B (hoặc không khí) là tỷ số khối lợng của một thể tích khí

A so với khối lợng của một thể tích tơng đơng khí B (hoặc không khí) khi đo ở cùng

điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

Tỷ khối cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B (hoặc không khí) bao nhiêu lần

Ví dụ 1: Khí oxi nặng hơn khí hidro bao nhiêu lần?

Ví dụ 2: Tìm khối lợng phân tử của một chất khí biết rằng khí đó nặng hơn N2 2 lần.

Trang 5

Ví dụ 3: Khí CO2 nặng gấp bao nhiêu lần so với không khí?

Ví dụ 4: Xác định khối lợng phân tử của khí sunfurơ biết rằng tỷ khối của nó so với

Vdktc ⇒ Vđktc = n.22,4

* Sơ đồ chuyển đổi giữa các đại lợng

Ví dụ 1: Có bao nhiêu mol phân tử khí CO 2 trong 11 gam CO 2 ?

Trang 6

10 6 ,

a 11,5g Na là bao nhiêu mol? Là KL của bao nhiêu nguyên tử Na?

b Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số NT đúng bằng số nguyên tử Na?

Bài tập 5 Trong 6 gam nớc có bao nhiêu phân tử nớc? Có bao nhiêu nguyên tử H và

bao nhiêu nguyên tử oxi?

Bài tập 6 Tính khối lợng ra gam của 3.10 23 phân tử các chất sau: KNO 3 , H 2 SO 4 , NO 2

Bài tập 7 Có một chiếc ca làm bằng kim loại nhôm, giả thiết không có lớp oxit ở trên

bề mặt nhôm Làm thế nào để xác định đợc số nguyên tử nhôm có trong chiếc ca nhôm? Biết trong phòng thí nghiệm có dụng cụ để xác định khối lợng và thể tích.

Bài tập 8 Tính số phân tử có trong 34,2 gam nhôm sunfat Al 2 (SO 4 ) 3 ở điều kiện chuẩn, bao nhiêu lit oxi sẽ có số phân tử bằng số phân tử có trong lợng nhôm sunfat trên.

Trang 7

Dung dịch và nồng độ dung dịch

Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

- Chất tan: chất rắn, lỏng, khí

- Dung môi: nớc, xăng, dầu, cồn

Ví dụ:- Dung dịch NaCl là hỗn hợp đồng nhất của H2O và NaCl (dung môi: nớc, chất tan: NaCl)

- Dung dịch rợu là hỗn hợp đồng nhất của H2O và rợu (dung môi: nớc, chất tan: rợu)

- Hỗn hợp nớc và tinh bột không phải là dung dịch

Là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định

III Độ tan (S)

Là số gam chất tan có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.Hay: số mol chất tan có thể tan trong 1 lit dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà (SM)

Chú ý: Độ tan của một chất đợc xác định ở một nhiệt độ xác định.

IV Nồng độ phần trăm (C%)

Biểu thị số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

Ví dụ: Dung dịch CuSO4 15%, nghĩa là 100 gam dung dịch CuSO4 có 15 gam CuSO4 và 85 gam H2O

Biểu thị số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch

Ví dụ: Dung dịch H2SO4 0,25 mol/lit, nghĩa là trong 1 lit dung dịch H2SO4 có 0,25 mol H2SO4

a Khối lợng dung dịch và thể tích dung dịch:

m: khối lợng dung dịch, dung môi (gam)

m = V.D V: thể tích dung dịch, dung môi (ml)

D: khối lợng riêng dung dịch, dung môi (g/ml)

b Nồng độ phần trăm (C%):

mct: khối lợng chất tan (gam)

ct

m C% = 100%

Trang 8

mdd: khối lợng dung dịch (gam)

e Mối liên quan giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm:

M

M.C C% =

10D

Bài tập

Bài 1 Hoà tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 390 ml H2O thì nhận đợc một dung dịch có khối lợng riêng bằng 1,1 g/ml Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch thu đợc

440

mC% = 100% =

a Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH 20% (d = 1,2 g/ml)

b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 2M (d = 1,176 g/ml)

Trang 9

Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ

Là oxit của kim loại, tơng ứng với một bazơ.

Chú ý: Chỉ có kim loại mới tạo thành oxit bazơ, tuy nhiên một số oxit bậc cao của kim

loại nh CrO3, Mn2O7 lại là oxit axit

Ví dụ: Na2O, CaO, MgO, Fe2O3

b Oxit axit:

Thờng là oxit của phi kim, tơng ứng với một axit.

Chú ý: Oxit của phi kim đều là oxit axit.

Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5

c Oxit lỡng tính:

Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác dụng với cả axit và bazơ (hoặc với oxit axit và oxit bazơ).

Ví dụ: ZnO, Al2O3, SnO

d Oxit không tạo muối (CO, N 2 O)

oxit

bazơ oxit axit không có axit

oxi

axit có oxi Bazơ tan Bazơ không tan Muối trung

hoà

Muối axit

Trang 10

Tên oxit: Tên nguyên tố tạo oxit + oxit.

Ví dụ: CaO: canxi oxit

K2O: kali oxit

- Nếu một nguyên tố tạo thành nhiều oxit (có nhiều hoá trị):

* Oxit bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit.

Ví dụ: FeO sắt (II) oxit

Fe2O3 sắt (III) oxitSnO thiếc (II) oxitSnO2 thiếc (IV) oxit

* Oxit axit: (tiền tố chỉ số nguyên tử) tên PK + (tiền tố chỉ số nguyên tử) oxit

- Các tiền tố: 1 mono 2 di 3 tri 4 tetra 5 penta

6 hexa 7 hepta 8 octa 9 nona 10 deca

Riêng tiền tố mono (số 1) thờng chỉ dùng với CO (cacbon monooxit)

- Ví dụ: SO2 Lu huỳnh dioxit

SO3 Lu huỳnh trioxitN2O dinitơ oxit

NO nitơ oxitN2O3 dinitơ trioxitNO2 nitơ dioxitN2O5 dinitơ pentoxitCl2O7 diclo heptoxitP4O10 tetraphotpho decaoxit

Sở dĩ không gọi NO 2 là nitơ (IV) oxit và P 4 O 10 là photpho (V) oxit vì nh vậy sẽ không phân biệt đợc với N 2 O 4 và P 2 O 5

Trang 11

Lµ hîp chÊt mµ ph©n tö cã mét hay nhiÒu nguyªn tö H liªn kÕt víi gèc axit.

- C«ng thøc tæng qu¸t: HnR (n: b»ng ho¸ trÞ cña gèc axit, R: gèc axit)

- VÝ dô: HCl, H2S, H2SO4, H2SO3, HNO3

- Axit kh«ng cã oxi: HCl, HBr, H2S, HI

- Axit cã oxi: H2CO3, H2SO3, H2SO4, HNO2, HNO3

* Axit kh«ng cã oxi:

- Tªn axit: axit + tªn phi kim + hidric

- VÝ dô: HCl axit clohidric

H2S axit sunfuhidricHBr axit bromhidric

* Axit cã oxi:

- Tªn axit: axit + tªn phi kim + ic (¬)

- VÝ dô: H2SO4 axit sunfuric

H2SO3 axit sunfur¬

HNO3 axit nitricHNO2 axit nitr¬

III Baz¬ (hidroxit)

Trang 12

Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại (hay nhóm -NH 4 ) liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).

- Công thức tổng quát: M(OH)n M: kim loại (hoặc nhóm -NH4)

n: bằng hoá trị của kim loại

- Ví dụ: Fe(OH)3, Zn(OH)2, NaOH, KOH

- Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

- Bazơ không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3

- Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + hidroxit

- Ví dụ: Fe(OH)3 sắt (III) hidroxit

Fe(OH)2 sắt (II) hidroxitZn(OH)2 kẽm hidroxitNaOH natri hidroxit

IV Muối

Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại (hoặc nhóm - NH 4 ) liên kết với gốc axit.

- Công thức tổng quát: MnRm (n: hoá trị gốc axit, m: hoá trị kim loại)

- Ví dụ: Na2SO4, NaHSO4, CaCl2, KNO3, KNO2

Theo thành phần muối đợc phân thành hai loại:

- Muối trung hoà: là muối mà trong thành phần gốc axit không có nguyên tử hidro

có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

Ví dụ: Na2SO4, K2CO3, Ca3(PO4)2

- Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H cha đợc thay thế bằng

nguyên tử kim loại

Ví dụ: NaHSO4, KHCO3, CaHPO4, Ca(H2PO4)2

Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit

Ví dụ: Na2SO4 natri sunfat

NaHSO4 natri hidrosunfat

Ca(H2PO4)2 canxi dihidrophotphat

Trang 13

C tÝnh chÊt cña c¸c hîp chÊt v« c¬

NO2 + H2O → HNO3 + NONO2 + H2O + O2 → HNO3 N2O5 + H2O → HNO3P2O5 + H2O → H3PO4

b T¸c dông víi dung dÞch baz¬ (kiÒm):

Chó ý: tuú tØ lÖ sè mol oxit axit vµ sè mol kiÒm sÏ x¶y ra ph¶n øng (1) hoÆc (2) hay x¶y

ra c¶ hai ph¶n øng.

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (1)

CO2 + NaOH → NaHCO3 (2)

n

n

〈 〈 ⇒ x¶y ra c¶ hai ph¶n øng

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (1)

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2)2

CO Ca(OH)

NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

c T¸c dông víi oxit baz¬: Oxit baz¬ ph¶i t¬ng øng víi baz¬ tan:

Trang 14

CO2 + CaO → CaCO3CO2 + Na2O → Na2CO3SO3 + K2O → K2SO4SO2 + BaO → BaSO3

b Tác dụng với axit:

Na2O + HCl → NaCl + H2OCuO + HCl → CuCl2 + H2O

Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

Chú ý: Những oxit của kim loại có hoá trị trung gian khi phản ứng với axit mạnh sẽ

đ-ợc đa tới kim loại có hoá trị cao nhất.

FeO + H2SO4 (đặc) →t 0 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OCu2O + HNO3 →t 0 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

c Tác dụng với oxit axit: Xem phần oxit axit

d Bị khử bởi các chất khử mạnh: Trừ oxit của kim loại mạnh (từ K → Al)

Fe2O3 + CO →t 0 Fe3O4 + CO2Fe3O4 + CO →t 0 FeO + CO2FeO + CO →t 0 Fe + CO2

Chú ý: Khi Fe 2 O 3 đang bị khử mà CO bị thiếu thì chất rắn tạo thành có 4 chất sau: Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , FeO Fe (Vì các phản ứng xảy ra đồng thời).

3 Oxit lỡng tính (Al 2 O 3 , ZnO)

a Tác dụng với axit:

Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

b Tác dụng với kiềm:

Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

- N2O không tham gia phản ứng

Trang 15

1 Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím đỏ.

HCl + Cu(OH)2 →CuCl2 + H2O

H2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2OH2SO4 + NaOH → NaHSO4 + H2O

3 Tác dụng với oxit bazơ, oxit lỡng tính:

HCl + CaO → CaCl2 + H2OHCl + CuO → CuCl2 + H2OHNO3 + MgO → Mg(NO3)2 + H2OHCl + Al2O3 → AlCl3 + H2O

HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + HCl

HCl + Na2CO3 → NaCl + H2O + CO2↑

HCl + NaCH3COO → CH3COOH + NaCl

(axit yếu)H2SO4(đậm đặc) + NaCl(rắn) → NaHSO4 + HCl(khí)

Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra axit yếu.

6 Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học).

- Axit HNO3 phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), không giải phóng hidro

- Axit H2SO4 đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại, không giải phóng hidro

Cu + 2H2SO4 (đặc,nóng) → CuSO4 + SO2↑+ H2O

Trang 16

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

IIi bazơ (hidroxit)

a Dung dịch kiềm làm thay đổi màu một số chất chỉ thị:

- Quỳ tím → xanh

- Dung dịch phenolphtalein không màu → hồng

b Tác dụng với axit:

KOH + H2SO4 →KHSO4 + H2O (2)

Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol axit và số mol bazơ sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy ra cả phản ứng.

c Tác dụng với kim loại: Xem phần kim loại.

d Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.

e Tác dụng với oxit axit, oxit lỡng tính: Xem phần oxit axit, oxit lỡng tính.

f Tác dụng với hidroxit lỡng tính (Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 )

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + H2O

NaOH + Zn(OH)2 → Na2ZnO2 + H2O

g Tác dụng với dung dịch muối

KOH + MgSO4 → Mg(OH)2↓ + K2SO4Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaOH

Chú ý: Sản phẩm phản ứng ít nhất phải có một chất không tan (kết tủa).

a Tác dụng với axit:

Mg(OH)2 + HCl →MgCl2 + H2O

Al(OH)3 + HCl →AlCl3 + H2O

Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

Trang 17

3 Hidroxit lỡng tính

a Tác dụng với axit: Xem phần axit.

b Tác dụng với kiềm: Xem phần kiềm.

c Bị nhiệt phân tích: Xem phần bazơ không tan.

iV Muối

AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3Na2S + HCl → NaCl + H2S↑

NaHSO3 + HCl → NaCl + SO2↑ + H2OBa(HCO3)2 + HNO3 → Ba(NO3)2 + CO2↑ + H2ONa2HPO4 + HCl → NaCl + H3PO4

Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + NaOHFeCl3 + KOH → KCl + Fe(OH)3↓

Chú ý: Muối axit tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hoà và nớc.

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2ONaHCO3 + KOH → Na2CO3 + K2CO3 + H2OKHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓+ KOH + H2ONaHSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + Na2SO4 + H2O

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + NaClBaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + NaClBa(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaHCO3Ba(HCO3)2 + ZnCl2 → BaCl2 + Zn(OH)2 + CO2Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O

Chú ý:

- Các muối axit tác dụng với các muối có tính bazơ hoặc lỡng tính thì phản ứng xảy ra theo chiều axit bazơ:

Na2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + H2O + CO2

- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thờng thì dung dịch này đợc coi là một axit nitric loãng:

Cu + NaNO3 + HCl → Cu(NO3)2 + NaCl + NO + H2O

* Khái niệm phản ứng trao đổi:

Trang 18

Những phản ứng giữa muối và axit, muối và bazơ, muối và muối xảy ra trong dung dịch đợc gọi là phản ứng trao đổi Trong các phản ứng này các thành phần kim loại hoặc hidro đổi chỗ cho nhau, các thành phần gốc axit đổi chỗ cho nhau.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:

- Phản ứng phải xảy ra trong dung dịch

- Tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra nớc, axit yếu, bazơ yếu

Ví dụ:

+ Tạo chất kết tủa: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + NaCl

+ Tạo chất dễ bay hơi: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2↑

K2S + HCl → KCl + H2S↑

+ Tạo ra nớc hay axit yếu, bazơ yếu:

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

NaCH3COO + HCl → CH3COOH + NaCl

(axit yếu)NH4Cl + NaOH → NH4OH + NaCl

(bazơ yếu)

Ví dụ: AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + Ag↓

CuSO4 + Zn → ZnSO4 + Cu↓

Chú ý: không lựa chọn kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng nh K,

Na, Ca, Ba

a Nhiệt phân tích các muối CO 3 , SO 3 :

2M(HCO3)n →t 0 M2(CO3)n + nCO2 + nH2OM2(CO3)n →t 0 M2On + nCO2

Chú ý: Trừ muối của kim loại kiềm.

b Nhiệt phân muối nitrat:

2O2

M(NO3)n→t 0

M + nNO2 + n

2O2KNO3 →t 0 KNO2 + O2

Fe(NO3)2 →t 0 Fe + NO2 + O2

Trang 19

AgNO3 →t Ag + NO2 + O2

c Một số tính chất riêng:

2FeCl3 + Fe → 3FeCl22FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

Chơng III Kim loại và phi kim

Có ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt tốt

Căn cứ vào mức độ hoạt động hoá của các kim loại ta có thể xếp các kim loại trong một dãy gọi là "Dãy hoạt động hoá của kim loại:

K, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au.

Khi cậu nào may áo giáp sắt nhìn sang phố Huế cửa hàng á phi âu

- Theo chiều từ K đến Au: Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần

- Kim loại đứng trớc H đẩy đợc H2 ra khỏi dung dịch axit

- Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng, sẽ phản ứng với nớc của dung dịch)

- Theo mức độ hoạt động của kim loại có thể chia kim loại thành 3 loại:

+ Kim loại mạnh: từ K đến Al

+ Kim loại trung bình: từ Zn đến Pb

+ Kim loại yếu: những kim loại xếp sau H

III Tính chất hoá học

1 Tác dụng với phi kim

Trang 20

a Với oxi: Hầu hết các kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (trừ Ag, Pt, Au).

b Với phi kim khác:

- Tác dụng với lu huỳnh: Hầu hết các KL đều tác dụng với S tạo thành sunfua kim

loại (trừ Ag, Pt, Au)

- Tác dụng với halogen (Cl 2 , Br 2 , I 2 ):

Hầu hết các KL đều tác dụng với halogen tạo thành muối của kim loại có hoá trị cao nhất (nếu kim loại đó có nhiều hoá trị, trừ Pt, Au)

Na + Cl2 →t 0 NaCl

Fe + Cl2 →t 0 FeCl3

Al + Cl2 →t 0 AlCl3

Cu + Cl2 →t 0 CuCl2

2 Tác dụng với dung dịch axit:

a Axit thờng: HCl, H 2 SO 4 loãng.

Các Kl đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học tác dụng với các axit thờng tạo thành muối có hoá trị trung gian (nếu kim loại đó có nhiều hoá trị) và giải phóng khí H2

Fe + HCl → FeCl2 + H2↑

Fe + H2SO4(loãng) → FeSO4 + H2↑

Al + HCl → AlCl3 + H2↑

Trang 21

* Chú ý: Cu không tác dụng với axit thờng nhng khi có lẫn O 2 thì phản ứng lại xảy ra:

Cu + HCl + O2 → CuCl2 + H2O

b Axit mạnh: HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nóng.

Hầu hết các KL đều tác dụng với các axit mạnh tạo thành muối có hoá trị cao nhất và không giải phóng khí H2

- Với HNO 3 : sản phẩm tạo thành muối có hoá trị cao + nớc + một trong số các

chất sau: NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2

NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2

Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm

Ví dụ: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O + NH4NO3

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O + N2

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O + N2O

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O + NO

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O + NO2

- Với H 2 SO 4 đặc, nóng: tạo thành muối có hoá trị cao nhất + nớc + một trong số

các chất sau: H2S, S, SO2

H2S, S, SO2

Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm

Ví dụ: Fe + H2SO4(đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + H2O + H2S

Fe + H2SO4(đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + H2O + S

Fe + H2SO4(đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Ag + H2SO4(đặc, nóng) → Ag2SO4 + H2O + SO2

* Chú ý:

- Khi cho kim loại tác dụng với HNO 3 :

+ Phản ứng không sinh ra khí thì sản phảm tạo ra phải là NH4NO3+ Phản ứng tạo ra khí không màu, sau hoá màu nâu thì sản phẩm tạo ra là

NO và axit phản ứng là axit loãng

+ Phản ứng tạo ra khí màu nâu thì sản phẩm tạo ra là NO2 và axit phản ứng là axit đặc

- Khi cho kim loại tác dụng với H 2 SO 4 :

+ Khí H2S có mùi trứng thối

+ Lu huỳnh có màu vàng ở trạng thái rắn

+ SO2 là khí có mùi sốc

3 Tác dụng với bazơ tan ( Al, Zn):

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

Trang 22

Al + Ba(OH)2 + H2O → Ba(AlO2)2 + H2

Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2

Zn + Ba(OH)2 → BaZnO2 + H2

4 Tác dụng với dung dịch muối:

Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó trong dung dịch

Các kim loại càng xa nhau trong dãy HĐHH (có mặt trong phản ứng) thì phản ứng xảy ra càng mạnh

Ví dụ: Al + Pb(NO3)2 → Al(NO3)3 + Pb↓

Điều kiện: Kim loại phải tơng ứng với bazơ kiềm

* ở nhiệt độ cao (tác dụng với hơi nớc):

Mg + H2O →100 C 0 Mg(OH)2 + H2

Fe + H2O t 570 C 0 < 0 → Fe3O4 + H2

Fe + H2O t 570 C 0 > 0 → FeO + H2

6 Tác dụng với oxit bazơ (phản ứng nhiệt nhôm):

Kim loại đứng trớc trong dãy HĐHH đẩy lim loại đứng sau ra khỏi oxit của nó ở nhiệt

độ cao (trừ oxit của các kim loại từ K đến Al)

2Al + Fe2O3 →t 0 Al2O3 + 2Fe

- Không có ánh kim, không có tính dẻo; dẫn điện, dẫn nhiệt kém

- Các phi kim: C, Si, N, P, O, S, Cl, Br tạo thành hợp chất khí với hidro

1 Tác dụng với kim loại: Xem phần kim loại

2 Tác dụng với phi kim

a Với oxi:

H2 + O2 → t 0 H2O

Trang 23

b Víi hidro:

C + H2 Ni,500 C 0 → CH4N2 + H2 Fe,450 C 0 → NH3

S + H2 → t 0 H2S

P + H2 → t 0 PH3

O2 + 2H2 → t 0 2H2OPhi kim nµo cµng dÔ ph¶n øng víi hidro th× tÝnh phi kim cµng m¹nh

3 T¸c dông víi axit

- Víi HX (X: Cl, Br, I):

C¸c halogen m¹nh ®Èy c¸c halogen yÕu h¬n ra khái dung dÞch axit cña nã

Cl2 + HBr → HCl + Br2Br2 + HI → HBr + I2

- Víi c¸c axit m¹nh:

C, S, P t¸c dông víi c¸c axit m¹nh t¹o oxit vµ ®a vÒ sè oxi ho¸ cao nhÊt cã thÓ cã

C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

C + H2SO4 → CO2 + SO2 + H2O

S + H2SO4 → SO2 + H2O

P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

4 T¸c dông víi kiÒm (X 2 : Cl 2 , Br 2 , I 2 )

Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Javen

Cl2 + NaOH 0

t

→ NaCl + NaClO3 + H2O

Cl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + H2O

Clorua v«i

Cl2 + Ca(OH)2 → t 0 CaCl2 + Ca(ClO3)2 + H2O

Trang 24

Cl2 + Ca(OH)2 (bột) → CaOCl2 + H2O

5 Tác dụng với muối (X 2 : Cl 2 , Br 2 , I 2 )

Halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó (trừ F2)

Cl2 + NaBr → NaCl + Br2Các halogen có thể đẩy muối Fe(II) → Fe(III), Cu(I) → Cu(II), ở nhiệt độ cao

Cl2 + FeCl2 → t 0 FeCl3

Cl2 + CuCl → t 0 CuCl2

6 Tác dụng với oxit bazơ

Các oxit kim loại từ K → Al trong dãy HĐHH không bị khử bởi C, H2, CO, kim

loại

CuO + C → t 0 Cu + CO2CuO + C → t 0 Cu + COFe2O3 + H2 → t 0 Fe + H2O

7 Tác dụng với nớc

F cháy trong nớc giải phóng oxi nguyên tử

F + H2O → HF + OCl2 + H2O → HCl + HClO

Trang 25

Ch¬ng IV Hîp chÊt h÷u c¬

Lµ hîp chÊt cña cacbon víi nh÷ng nguyªn tè kh¸c (trõ CO, CO2, H2CO3 vµ c¸c muèi cacbonat)

Trang 26

3 Quy luật về cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

a Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử đợc sắp xếp theo một trật tự nhất

định, nếu thay đổi trật tự đó sẽ tạo ra chất mới có tính chất mới.

Ví dụ: CH3 - CH2 - OH CH3 - O - CH3

(Rợu etylic) (Dimetyl ete)

b Các nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị của chúng (hoá trị của cacbon luôn là IV, của hidro là I, của oxi là II ).

c Nguyên tử cacbon không những liên kết đợc với các nguyên tố khác mà còn liên kết trực tiếp đợc với nhau tạo thành mạch cacbon (mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vòng).

CH3 - CH2 - CH2 - CH3

(mạch thẳng) (mạch nhánh) (mạch vòng)

a Đồng đẳng

Những chất hữu cơ có cấu tạo hoá học tơng tự nhau, do đó có tính chất hoá học

nh nhau, nhng có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm - CH2

C H - C

O - H

O3

C H - C H - C H3

C H

3 3

C H 2

H C 2

C H 2

Trang 27

B Hidrocacbon

Tãm t¾t kiÕn thøc vÒ hidrocacbon

Trang 28

C hîp chÊt h÷u c¬ cã oxi

a Kh¸i niÖm:

Trang 29

Rợu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm (-OH) liên kết với gốc hidrocacbon (gốc hidrocacbon là phần còn lại của phân tử hidrocacbon sau khi đã bớt

đi một hay một số nguyên tử hidro)

b Rợu điển hình: Rợu etylic C2H5OH

* Cấu tạo: CH3 - CH2 - OH

* Tính chất: Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc.

- Tác dụng với kim loại kiềm:

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

- Tác dụng với axit (phản ứng este hoá):

C2H5OH + CH3COOH 2 4

0

H SO t

ˆ ˆ ˆ ˆ †

‡ ˆ ˆ ˆ ˆ CH3COOC2H5 + H2O

- Tác dụng với với oxi (phản ứng cháy):

2C2H5OH + 3O2 →t 0 2CO2 + 3H2O

* Tính chất: Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc.

- Có đầy đủ tính chất của axit:

+ Làm quì hoá đỏ

+ Tác dụng với kim loại đứng trớc hidro:

2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

+ Tác dụng với bazơ và oxit bazơ (phản ứng trung hoà):

CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O

CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O

+ Tác dụng với rợu (phản ứng este hoá):

C H - C

O - HO3

Trang 30

CH3COOH + C2H5OH ƒ CH3COOC2H5 + H2O

- ChÊt r¾n, mµu tr¾ng, vÞ ngät, dÔ tan trong níc

- Ph¶n øng oxi ho¸ (ph¶n øng tr¸ng b¹c) trong m«i trêng NH3:

- ChÊt r¾n, mµu tr¾ng, vÞ ngät, dÔ tan trong níc

- Ph¶n øng thuû ph©n trong m«i trêng axit:

C12H22O11 + H2O Axit→ 2C6H12O6

3 Tinh bét (- C6H10O5 -)n vµ xenluloz¬ (- C6H10O5 -)m (m > n)

- ChÊt r¾n, kh«ng tan trong níc

- Ph¶n øng thuû ph©n trong m«i trêng axit:

(C6H10O5)n + nH2O →Axit,t 0 nC6H12O6

Trang 31

Protit + níc → aminoaxit

VÝ dô: H2N - CH2 - COOH axit aminoaxetic

S¶n xuÊt chÊt dÎo, sîi t¬, cao su

(- C6H10O5 -)n + nH2O 0

a xit t

→ C6H12O6C12H22O11 + H2O 0

a xit t

→ C6H12O6 + C6H12O6C6H12O6 0

men ruou

30 32 C −

→ 2C2H5OH + 2CO2CH2=CH2 + H2O a xit→ C2H5OHCH2=CH2 + H2 →Ni,t 0 CH3 - CH3

n CH2=CH2 →P,t , xt0 (- CH2 - CH2 -)n

CH≡CH + HCl → CH2=CH - ClnCH2=CH – Cl →P,t , xt 0 (- CH2 - CHCl -)n

CH≡CH + H2 →Ni,t0 CH3 - CH3

CH≡CH + H2 →Pd,t 0 CH2=CH23CH≡CH C,t0→ C6H6

C6H6 + Br2 →Fe,t 0 C6H5 - Br + HBrC6H6 + 3Cl2 a / s→ C6H6Cl6

C6H6 + 3H2 →Ni,t0 C6H12CaO + C →3000 C 0 CaC2 + COCH4 →1500 C0 C2H2 + 3H2CH4 + Cl2 a / s→ CH3Cl + HCl

Trang 32

C2H5OH + O2 men giam→CH3COOH + H2O

→ CH3COOC2H5 + H2OCH3COOC2H5 + Ca(OH)2 → C2H5OH + (CH3COO)2Ca

CH3COONa + NaOH →CaO,t0 CH4 + Na2CO3

Trang 33

1.1 Cho nhóm các chất hoá học có công thức sau:

Na, S, C, N2, O2, O3, P, Al, Fe, K2O, N2O5, CO2, SO3, P2O5, Fe2O3, H2S, SiO2, CaO, Cu2O, Al2O3, SO2, NaOH, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, H2SO4, HCl, H3PO4, HNO3, CaCO3, CuSO4, NaCl, Ca3(PO4)2, Ca(NO3)2, CaSO4, FeS, Na2CO3, CuO, NO, Fe3O4, CH3COOH, CO, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ca(H2PO4)2

Hãy phân loại và gọi tên các chất trên

1.2 Viết các PHHH của phản ứng giữa S, C, Cu, Zn với O2 Cho biết các oxit tạo thành thuộc loại nào Viết các công thức hoá học của các axit và bazơ tơng ứng với mỗi oxit đó

1.3 Các chất sau đây: CaC2, CaCO3, Al2O3, Na2O, Fe2O3, NaCl, SO3, CO2, Cu, Na,

CO Chất nào tác dụng với nớc, chất nào tác dụng với dd KOH Viết PTHH

1.4 Axit HCl có thể phản ứng với những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ

điều kiện phản ứng: CuO, Ag, AgNO3, Zn, C, MnO2, Fe(OH)3, Fe3O4

1.5 H2SO4 có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều kiện phản ứng: CO2, MgO, Cu, SO3, Fe(OH)3, Ca3(PO4)2, BaCO3

1.6 Dung dịch NaOH có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ

điều kiện phản ứng: H2O, CO2, MgO, H2S, Cu, Al2O3, SO3

1.7 Cho những chất sau đây: Cu, K, Al, CuO, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, P2O5, SO3, Na2CO3, AgNO3, Fe2O3, CO, SO2, Ba(NO3)2, CaO, CaCO3, N2O5, Al2O3, ZnO

a Những chất nào tác dụng với nớc?

b Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4?

c Những chất nào tác dụng với NaOH?

d Những chất nào tác dụng với dd CuSO4?

Viết PT hoá học minh hoạ

1.8 Cho các tập hợp chất sau, những cặp chất nào trong mỗi tập hợp có phản ứng với nhau Nêu rõ điều kiện phản ứng và viết PTHH nếu có

a NaOH, H2SO4, BaCl2, MgCO3, CuSO4, CO2, Al2O3, Fe2O3, Cu, Fe

b CuO, MnO2, HCl, NaOH

c H2O, HCl, MgCl2, CO2, CaO, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Fe

d Cu, Fe2O3, Cl2, CO, Al, HCl, NaOH

Trang 34

1.9 Các chất sau đây: dd NaOH, Fe2O3, dd K2SO4, dd CuCl2, CO2, Al và dd NH4Cl Các cặp chất nào phản ứng đợc với nhau Nêu rõ điều kiện và viết phơng trình phản ứng.

1.10 Viết PTPU nếu có giữa:

Cu + H2O → ? MgCO3 + H2O → ? CaO + H2O → ?

Na2O + H2O → ? Al2O3 + H2O → ? H2SO4 + H2O → ?

SO3 + H2O → ? CO2 + H2O → ? P2O5 + H2O → ?

1.11 Hãy cho biết trong các dung dịch có thể tồn tại đồng thời các cặp chất sau đây đợc

không? Giải thích tại sao?

a NaOH và HBr c Ca(OH)2 và H3PO4

b H2SO4 và CaCl2 d KOH và NaCl

1.12 Hãy chọn các chất sau đây: H2SO4(đ), P2O5, CaO, KOHrắn, CuSO4 khan để làm khô một trong những khí O2, CO, CO2, Cl2 Giải thích?

1.13 Nhiệt phân một lợng MgCO3, sau một thời gian thu đợc chất rắn A và khí B Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH đợc dd C Dung dịch C vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH Hoà tan chất rắn A bằng HCl d thu đợc khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D đợc muối khan E Điện phân nóng chảy E thu đợc kim loại M

Xác định thành phần A, B, C, D, E, M Viết phơng trình phản ứng

1.14 Trộn lẫn các dung dịch sau:

- Kali clorua + bạc nitrat

- Nhôm sunfat + bari nitrat

- Kalicacbonat + axit sunfuric

- Sắt(II) sunfat + natri clorua

- Natri nitrat + đồng(II) sunfat

- Natri sunfua + axit clohidric

Nêu hiện tợng xảy ra Giải thích bằng PTPƯ

1.15 Nêu, giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra trong hai thí nghiệm sau:

a Cho đinh sắt đánh sạch vào dung dịch CuSO4

b Cho mẩu Na kim loại vào dung dịch CuSO4

1.16 Nêu hiện tợng xảy ra trong mỗi trờng hợp sau và giải thích.

a Cho CO2 lội chậm qua nớc vôi trong, sau đó cho thêm nớc vôi trong vào dung dịch thu đợc

b Hoà tan Fe bằng HCl và sục khí Cl2 đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và để lâu ngoài không khí

c Cho AgNO3 vào dung dịch AlCl3 và để ngoài ánh sáng

1.17 Dự đoán hiện tợng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:

Trang 35

a Đốt dây sắt trong khí clo.

b Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2

c Cho Na vào dung dịch CuSO4

1.18 Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH khi:

a Sục CO2 từ từ vào dung dịch nớc vôi trong

b Cho từ từ dung dịch HCl vào Na2CO3

c Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

1.19 Dung dịch A chứa NaOH, dung dịch B chứa HCl và AlCl3 Nêu và giải thích hiện tợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm sau:

a Cho từ từ dung dịch A và dung dịch B

b Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A

1.20 Nêu, giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra trong hai thí nghiệm sau:

a Nhỏ dung dịch iốt vào một lát chuối xanh

b Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4

c Cho đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4

1.21 Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học Biết rằng:

- A và B tác dụng đợc với dd HCl, giải phóng H2

- C và D không phản ứng đợc với dung dịch HCl

- B tác dụng đợc với dung dịch muối A giải phóng A

- D tác dụng đợc với dung dịch muối C, giải phóng C

Hãy sắp xếp dãy các kim loại trên theo chiều hoạt động hoá học giảm dần Lấy ví dụ kim loại cụ thể và viết các PTHH của phản ứng ở thí nghiệm trên

1.22 Có 4 kim loại A, B, C, D trong dãy hoạt động hoá học Biết rằng: chỉ có B, C, D

tác dụng đợc với dung dịch HCl giải phóng khí H2 C tác dụng đợc với nớc ở điều kiện thờng giải phóng khí H2, D tác dụng đợc với dung dịch muối của B giải phóng B, tác dụng đợc với NaOH giải phóng H2

Hãy giải thích và sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học tăng dần Lấy ví

dụ các kim loại cụ thể và viết PTHH minh hoạ

Trang 36

Dạng 2: Câu hỏi điều chế

2.1 Viết phơng trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

1 Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CaCl2 → CaCO3

CaSO3

2 S → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

Na2SO3

SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

3 S → SO2 → SO3 → H2SO4

7 Al → Al2O3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → AlCl3

Al2O3 →Al2(SO4)3 Na AlO2

Trang 37

2.2 Tìm chất thích hợp điền vào A, B, C và hoàn thành sơ đồ bằng phản ứng.

Biết A đợc tạo thành nhờ phản ứng quang hợp, G là metyl clorua

2.6 Chọn các chất thích hợp A, B, C, Viết phơng trình hoá học theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

2

4

A+ → → →B + D + FeSOFeS2

Trang 38

2.7 ChọnChọn các chất A, B, C biết rằng chúng đều là hợp chất của sắt Viết các

ph-ơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

2.9 Có những chất Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl

Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển

đổi hoá học Viết các PTHH cho dãy chuyển đổi hoá học trên

Viết PTHH hoàn thành sơ đồ sau:

1.Canxicacbua → axetylen → etylen → rợu etylic → axit axetic →

canxi axetat → natri axetat → metan

2.Tinh bột → glucozơ → rợu etylic → axit axetic → etyl axetat →

canxi axetat

2.10 Điền chất thích hợp vào chỗ “?” và lập PTHH.

Trang 39

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†

‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ CH3COOC2H5 + ?CH3COOH + ? → ? + CO2 + ?

Trang 40

III Điều chế một chất từ nhiều chất bằng nhiều cách

2.17 Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, H2O và các dung dịch CuCl2, FeCl3 Hãy viết các PTHH điều chế:

a Các dung dịch bazơ b Các bazơ không tan

2.18 Trong phòng thí nghiệm có những chất sau: vôi sống, sô đa và nớc Hãy viết các

PTHH điều chế NaOH

2.19 Từ Cu, NaCl, H2O Viết các PTHH điều chế Cu(OH)2

FeCl2, FeCl3, CuSO4

2.21 Từ các chất FeS2, NaCl, H2O, O2 và các chất xúc tác, thiết bị cần thiết có đủ Viết các phơng trình phản ứng điều chế FeSO4 và FeCl2

2.22 Từ những nguyên liệu ban đầu là quặng pirit, H2O, không khí, muối ăn và những phơng tiện cần thiết khác Viết các PTHH điều chế FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCl2, FeCl3

2.23 Từ quặng pyrit sắt, nớc biển, không khí, hãy viết PTHH điều chế các chất FeSO4, FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Na2SO3, NaHSO4

2.24 Viết các PTHH điều chế CH3COOH từ than đá, đá vôi, chất vô cơ.

2.25 Từ khí tự nhiên (thành phần chính là metan) Viết PTHH tổng hợp các chất dẻo

PE, PVC (các chất vô cơ có sẵn)

2.26 Từ tinh bột và các chất vô cơ Hãy viết PTHH điều chế rợu etylic, etyl axetat 2.27 Câu Từ xenlulozơ và các chất vô cơ, chất xúc tác, điều kiện cần thiết có đủ Viết

các phơng trình phản ứng điều chế etylaxetat, ghi rõ điều kiện phản ứng

Dạng 3: Câu hỏi phân biệt và nhận biết

Ngày đăng: 23/10/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w