Khởi ngữ Nêu hoàn cảnh: không gian, thời gian, cách thức, ph ơng tiện, nguyên nhân, mục đích … diễn ra sự việc nói ở trong câu.. Thành phần phụ Trạng ngữ: Bổ xung chi tiết cho nòng cốt
Trang 1M«n: Ng÷ v¨n 9
Trang 2b Sau một hồi trống thúc vang dội cả lòng tôi, mấy ng ời học trò cũ đến sắp
hàng d ới hiên rồi đi vào lớp.
c Còn tấm g ơng bằng thuỷ tinh tráng bạc, nó vẫn là ng ời bạn trung thực, chân
thành, thẳng thắn, không hề nói dối, cũng không bao giờ biết nịnh hót hay độc ác…
Trang 3Vị ngữ
Nêu tên sự vật, hiện t ợng có hành động, đặc điểm, trạng thái … đ ợc miêu tả ở vị ngữ.
Th ờng trả lời cho các câu hỏi: ai? Con gì? hoặc cái gì?
Th ờng là danh từ, đại từ hoặc là cụm danh từ (có thể là động từ, tính từ, cụm động từ).
Câu có một CN hoặc nhiều CN.
Có khả năng kết hợp với các phó từ.
Th ờng trả lời cho câu hỏi: làm gì? Làm sao? Nh thế nào? Là gì?
Th ờng là động từ - cụm động từ, tính từ - cụm tính từ, danh từ – thành phần phụ.
Khởi ngữ
Nêu hoàn cảnh: không gian, thời gian, cách thức, ph ơng tiện, nguyên nhân, mục đích … diễn ra sự việc nói ở trong câu.
Th ờng đứng ở đầu câu có khi đứng ở giữa CN - VN hoặc cuối câu.
Nêu đề tài của câu.
Th ờng đứng tr ớc CN.
Trang 4 Thành phần phụ Trạng ngữ: Bổ sung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Trang 5II Thành phần biệt lập.
Bài 1 (T145) Chọn đáp án đúng.
nhận biết
1 Tình thái Thể hiện cách nhìn nhận, đánh giá của ng ời nói đối với sự việc đ ợc nói đến trong câu. Không tham gia trực tiếp
vào việc diễn
đạt nghĩa, sự việc của câu
2.Cảm thán Bộc lộ hoạt động của ng ời nói (vui, buồn, giận…) )
3 Gọi - đáp Duy trì hoặc tạo lập quan hệ giao tiếp.
4 Phụ chú Bổ sung chi tiết cho nội dung chính của câu.
Trang 6 Thành phần phụ Trạng ngữ: Bổ xung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Gồm: Tình thái, cảm thán, gọi - đáp, phụ chú
Thành phần biệt lập: Không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu
D Các kiểu câu.
I Câu đơn.
Trang 7c Nghệ thuật là tiếng nói của tình cảm.
d Tác phẩm vừa là kết tinh của tâm hồn ng ời sáng tác, vừa là sợi dây truyền cho
mọi ng ời sự sống mà nghệ sĩ mang ttrong lòng
e Anh thứ sáu và cũng tên Sáu
=> (Câu trần thuật đơn vị, ngữ là danh từ).
=> (Câu trần thuật đơn có nhiều VN).
=> (Câu trần thuật đơn có nhiều VN).
I Câu đơn.
Trang 8Có tiếng léo xéo ở gian trên.
Tiếng mụ chủ…
Một anh thanh niên 27 tuổi!
Những ngọn điện trên quảng tr ờng lung linh nh những ngôi sao trong câu truyện cổ tích về những xứ sở thần tiên
Hoa trong công viên
Những quả bóng sút vô tội vạ của bọn trẻ trong một góc phố
Tiếng rao của bà bán xôi sáng có cái mủng đội trên đầu…)
Chao ôi, có thể là tất cả các cái đó
Cụm DT
Trang 9 Thành phần phụ Trạng ngữ: Bổ sung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Gồm: Tình thái, cảm thán, gọi - đáp, phụ chú
Thành phần biệt lập: Không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu
Trang 10II Câu ghép.
Bài 1 (T 147) Đáp án.
Câu ghép Quan hệ về nghĩa giữa các vế câu
1a Anh gửi vào tác phẩm một lá th , một lời nhắn nhủ, anh
muốn đem một phần của mình góp vào đời sống chung quanh
1b Nh ngvì bom nổ gần, Nho bị choáng
1c Ông lão vừa nói vừa chăm chắm nhìn vào cái bộ mặt lì xì
của ng ời bà con họ bên ngoại dãn ra vì kinh ngạc ấy mà ông
lão hả hê cả lòng
1d Còn nhà hoạ sĩ và cô gái cũng nín bặt, vì cảnh tr ớc mặt
bỗng hiện lên đẹp một cách kì lạ
1e Để ng ời con gái khỏi trở lại bàn, anh lấy chiếc khăn tay
còn vo tròn cặp giữa cuốn sách trả cho cô gái
Trang 11II Câu ghép.
Bài 1 + 2 (T 147 - 148) Đáp án.
Câu ghép Quan hệ về nghĩa giữa các vế câu
1a Anh gửi vào tác phẩm một lá th , một lời nhắn nhủ, anh
muốn đem một phần của mình góp vào đời sống chung quanh
1b Nh ngvì bom nổ gần, Nho bị choáng
1c Ông lão vừa nói vừa chăm chắm nhìn vào cái bộ mặt lì xì
của ng ời bà con họ bên ngoại dãn ra vì kinh ngạc ấy mà ông
lão hả hê cả lòng
1d Còn nhà hoạ sĩ và cô gái cũng nín bặt, vì cảnh tr ớc mặt
bỗng hiện lên đẹp một cách kì lạ
1e Để ng ời con gái khỏi trở lại bàn, anh lấy chiếc khăn tay
còn vo tròn cặp giữa cuốn sách trả cho cô gái
Trang 12II Câu ghép.
Bài 1 + 2 + 3 (T 147 - 148) Đáp án.
Câu ghép Quan hệ về nghĩa giữa các vế câu
1a Anh gửi vào tác phẩm một lá th , một lời nhắn nhủ, anh
muốn đem một phần của mình góp vào đời sống chung quanh
1b Nh ngvì bom nổ gần, Nho bị choáng
1c Ông lão vừa nói vừa chăm chắm nhìn vào cái bộ mặt lì xì
của ng ời bà con họ bên ngoại dãn ra vì kinh ngạc ấy mà ông
lão hả hê cả lòng
1d Còn nhà hoạ sĩ và cô gái cũng nín bặt, vì cảnh tr ớc mặt
bỗng hiện lên đẹp một cách kì lạ
1e Để ng ời con gái khỏi trở lại bàn, anh lấy chiếc khăn tay
còn vo tròn cặp giữa cuốn sách trả cho cô gái
3a Anh mong đ ợc nghe một tiếng “ba” của con bé, nh ng con
bé chẳng bao giờ chịu gọi
3b Ông xách cái làn trứng, cô ôm bó hoa to
Trang 13II C©u ghÐp.
Bµi 4 (T 149) T¹o ra nh÷ng c©u ghÐp.
- Qu¶ bom tung lªn vµ næ trªn kh«ng HÇm cña Nho bÞ sËp =>
- Qu¶ bom næ kh¸ gÇn nh ng hÇm cña Nho kh«ng bÞ sËp
- HÇm cña Nho kh«ng bÞ sËp tuy qu¶ bom næ kh¸ gÇn
Trang 14 Thành phần phụ Trạng ngữ: Bổ sung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Gồm: Tình thái, cảm thán, gọi - đáp, phụ chú
Thành phần biệt lập: Không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu
Câu ghép Có hai cụm C - V trở lên không bao chứa nhau.
Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu: nguyên nhân, t ơng phản, điều kiện (giả thiết), bổ sung, mục đích
Trang 15III Biến đổi câu.
Câu vốn là một bộ phận của câu đứng tr ớc đ ợc tách ra:
a Và làm việc có khi suốt đêm.
b Một cây cầu lớn sẽ đ ợc tỉnh ta bắc qua tại khúc sông này
c Những ngôi đền ấy đã đ ợc ng ời ta dựng lên từ hàng trăm năm tr ớc
Tạo câu bị động
Một cách biến đổi: Đổi bổ ngữ chỉ đối t ợng lên đầu câu,
Trang 16 Thành phần phụ Trạng ngữ: Bổ sung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Gồm: Tình thái, cảm thán, gọi - đáp, phụ chú
Thành phần biệt lập: Không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu
Câu ghép Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu: nguyên nhân, t ơng phản, điều kiện Có hai cụm C - V trở lên không bao chứa nhau.
(giả thiết), bổ sung, mục đích
III Biến đổi câu.
Rút gọn câu.
Tách câu.
Trang 17Trạng ngữ: Bổ xung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Gồm: Tình thái, cảm thán, gọi - đáp, phụ chú.
Thành phần biệt lập: Không tham gia vào
việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu.
Câu ghép Có hai cụm C - V trở lên không bao chứa nhau.
Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu: nguyên nhân, t ơng phản,
điều kiện (giả thiết), bổ xung, mục đích.
III Biến đổi câu.
Rút gọn câu.
Tách câu.
Biến đổi thành câu bị động.
IV Các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp khác nhau.
Trang 18Bài 1 (T 150) Đáp án.
Kiểu câu Đoạn trích Mục đích giao tiếp (Hành động nói)
Hỏi Hỏi
IV Các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp khác nhau.
1 - Ba con, sao con không nhận?
- Sao con biết là không phải?
Nghi vấn
Trang 19Bài 1 + 2 (T 150 + 151) Đáp án.
Kiểu câu Đoạn trích Mục đích giao tiếp (Hành động nói)
Nghi vấn 1 - Ba con, sao con không nhận?
- Sao con biết là không phải?
Cầu khiến 2a - ở nhà trông em nhá!
- Đừng có đi đâu đấy.
2b - Thì má cứ kêu đi.
- Vô ăn cơm!
- Cơm chín rồi!
Hỏi Hỏi
Ra lệnh
Ra lệnh Yêu cầu Mời Mời (hàm ý)
Cầu khiến
(Vốn là câu
trần thuật)
Trang 20Bài 1 + 2 + 3 (T 150 + 151) Đáp án.
Kiểu câu Đoạn trích Mục đích giao tiếp (Hành động nói)
Nghi vấn 1 - Ba con, sao con không nhận?
- Sao con biết là không phải?
3 - Sao mày cứng đầu quá vậy hả?
Cầu khiến 2a - ở nhà trông em nhá!
- Đừng có đi đâu đấy
2b - Thì má cứ kêu đi
- Vô ăn cơm!
- Cơm chín rồi!
HỏiHỏiBộc lộ cảm xúc
Ra lệnh
Ra lệnhYêu cầuMờiMời (hàm ý)
(Vốn là câu
trần thuật)
Trang 21Trạng ngữ: Bổ xung chi tiết cho nòng cốt câu.
Khởi ngữ: Nhấn mạnh đề tài nói đến trong câu.
II Thành phần biệt lập.
Gồm: Tình thái, cảm thán, gọi - đáp, phụ chú.
Thành phần biệt lập: Không tham gia vào
việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu.
Câu ghép Có hai cụm C - V trở lên không bao chứa nhau.
Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu: nguyên nhân, t ơng phản,
điều kiện (giả thiết), bổ xung, mục đích.
III Biến đổi câu.
Rút gọn câu.
Tách câu.
Biến đổi thành câu bị động.
IV Các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp khác nhau.
Chia theo mục đích nói(hình thức ngữ pháp): trần thuật, cầu khiến, cảm thán, nghi vấn
Hành động nói đa dạng Trực tiếp
Gián tiêp