Kiến thức: - HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của trùng roi xanh, khả năng hớng sáng của trùng roi xanh.. Kiến thức: - HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên s
Trang 1Tiết: 1 tuần: 1
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Mở đầu Bài 1: Thế giới động vật đa dạng - phong phú
II Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu sự đa dạng loài và phong phú
về số l ợng cá thể: 19’
- GV Y/C HS quan sát H.1.1, 2 và đọc thảo luận:
+ Sự đa dạng và phong phú về loài đợc thể hiện nh
thế nào?
+ Kể tên các loài động vật đợc thu thập khi kéo một
mẻ lới trên biển, tát một ao cá, đơm đó qua một đêm
Hoạt động 2: tìm hiểu đa dạng về môi tr ờng sống: 20’
- GV.Y/C HS quan sát H.1.4 hoàn thành bài tập điền
tên
- HS Quan sát H.1.4 hoàn thành bài tập điền tên sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Y/C HS đọc ở H1.3 và thảo luận:
+ Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt thích nghi với
khí hậu giá lạnh ở vùng cực?
+ Nguyên nhân nào khiến động vật vùng nhiệt đới
đa dạng và phong phú hơn động vật vùng ôn đới và
II đa dạng về môi trờng sống:
* KL:
- Động vật có mặt khắp nơi
Trang 2Nam Cực?
+ Động vật ở nớc ta có đa dạng và phong phú
không? Vì sao?
- HS Quan sát H1.3, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho
- GV Y/C HS đọc kết luận chung
do chúng thích nghi với mọi môi trờng sống vì vậy có sự
đa dạng về môi trờng sống
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?
+ Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?
V h ớng dẫn - dặn dò: 2’ - Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 8 - Về nhà tìm hiểu trớc bài 2 “ Phân biệt động vật với thực vật đặc điểm chung của động vật” * Điều chỉnh - Bổ sung: ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
Tiết: 2
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 2 Phân biệt động vật với thực vật đặc điểm
chung của động vật
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật
- Nêu đợc đặc điểm chung của động vật
- Nắm đợc sơ lợc sự phân chia giới động vật
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
- Có ý thức yêu thích bộ môn
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị tranh vẽ H.2.1, bảng phụ
- HS : + Kẻ bảng 1 và 2 vào vở
C Hoạt động dạy- học:
i.ổn định lớp: 1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?
+ Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?
III Bài mới:
Hoạt động 1: phân biệt động vật với thực vật- đặc điểm
chung của động vật: 16’
- GV Y/C HS quan sát H.2.1, thảo luận hoàn thành
bảng 1 “ So sánh động vật và thực vật”
- HS Quan sát H.2.1, thảo luận nhóm sau đó lên
I Phân biệt động vật với thực vật- Đặc điểm chung của động vật:
Trang 3bảng trình bày, nhận xét, bổ sung.
- GV Nêu câu hỏi:
+ Động vật giống thực vật ở điểm nào?
+ Động vật khác thực vật ở điểm nào?
- HS Dựa vào bảng 1, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét và bổ sung
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV Y/C HS hoàn thành bài tập ∇ SGK rồi từ đó rút
ra các đặc điểm chung của động vật
- HS Hoàn thành bài tập sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung → rút ra kết luận:
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* KL1:
- Giống nhau:
+ Đều đợc cấu tạo từ tế bào + Lớn lên, sinh sản
- Khác nhau:
+ Động vật có khả năng di chuyển, sống dị dỡng, có hệ thần kinh và giác quan
+ Thực vật phần lớn không di chuyển, tự dỡng và tế bào có thành xenlulô
* KL2:
- Có khả năng di chuyển
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Chủ yếu sống dị dỡng
Hoạt động 2: tìm hiểu sơ l ợc phân chia giới động vật: 8’
- GV Giảng giải:
+ Do sự phân loại mà giới động vật đợc chia làm 20
ngành, thể hiện ở H.2.2
+ Chơng trình SH 7 chỉ học 8 ngành cơ bản
III Sơ lợc phân chia giới động vật: - Giới động vật đực chia thành ĐV không xơng sống và ĐV có xơng sống + ĐV không xơng sống gồm 7 ngành từ ĐVNS đến chân khớp + ĐV có xơng sống có 1 ngành gồm cá, lỡng c bò sát, chim, thú Hoạt động 4: tìm hiểu vai trò của động vật:10’ - GV HS hoàn thành bảng 2 trong SGK và thảo luận: + Động vật có vai trò gì trong đời sống con ngời? - HS hoàn thành bảng 2 và thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận: - GV Hoàn thiện kiến thức cho HS - GV.Y/C HS đọc kết luận chung IV Vai trò của động vật: * KL: - Động vật cung cấp nguyên liệu làm thực phẩm, làm thí nghiệm, hỗ trợ con ngời trong lao động và giải trí - Một số động vật gây bệnh truyền nhiễm IV CủNG Cố: 3’ - Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời: + Nêu các đặc điểm chung của động vật? + Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào? V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’ - Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 12 - Về nhà tìm hiểu trớc bài 3 “Thực hành - Quan sát một số động vật nguyên sinh” * Điều chỉnh - Bổ sung: ……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH nhà trờng
Trang 4A mụC TIÊu:
1 Kiến thức:
- HS Thấy đợc 2 đại diện điển hình cho ĐVNS là trùng roi và trùng đế giày
- HS Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Nêu các đặc điểm chung của động vật?
+ Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?
III Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình dạng, cách di chuyển của
quan sát dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng để tinh chỉnh
+ Quan sát H3.1, nhận biết trùng giày
- HS Làm theo nhóm đã phân công
- GV Kiểm tra ngay trên kính hiển vi của các nhóm
- GV.Y/C HS lấy mẫu khác để quan sát
- Di chuyển nhờ lông bơi
- Kiểu di chuyển: vừ a tiến vừa xoay
Hoạt động 2: Tìm hiểu về trùng roi: 19’
- GV.Y/C HS quan sát H3.2, 3 để nhận biết trùng roi
b Cấu tạo:
Trang 5- GV nêu câu hỏi:
+ Trùng roi có hình dạng nh thế nào?
+ Cấu tạo của trùng roi?
- HS thảo luận dựa trên và hình quan sát đợc sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV Y/C HS làm bài tập mục ∇ sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- Cơ thể đơn bào
- Có roi
- Có điểm mắt màu đỏ
- Có các hạt diệp lục
c Di chuyển :
- Nhờ roi
- Kiểu di chuyển: vừa tiến vừa xoay
IV CủNG Cố: 3’
- GV Y/C HS vẽ trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 4 “ Trùng roi”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Tiết: 4
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 4 Trùng roi
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của trùng roi xanh, khả năng hớng sáng của trùng roi xanh
- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ ĐV đơn bào đến ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp kiến thức.
- Kỹ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
- Yêu thích bộ môn
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị thanh vẽ H4.1, 2, 3 SGK/ 17- 18, bảng phụ.
- HS : + Kẻ phiếu học tập vào vở
C HOAT Động dạy- học:
I ổnđịnh lớp: 1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Nêu cấu tạo của trùng giày và cách di chuyển của nó?
+ Trình bày cấu tạo, hình dạng và cách di chuyển của trùng roi?
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu trùng roi xanh: 22’
- GV Nêu vấn đề :
+ VĐ1: Tìm hiểu cấu tạo và di chuyển của trùng roi
xanh
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H 4.1 và
thảo luận:
+ Trùng roi xanh có cấu tạo nh thế nào?
+ Nêu cách di chuyển của trùng roi xanh?
I Trùng roi xanh:
1 Cấu tạo và di chuyển:
a Cấu tạo:
- Cơ thể là một tế bào, hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù
- Có roi
- Bên trong cơ thể có nhân, hạt diệp lục, điểm mắt, không bào
co bóp, hạt dự trữ
Trang 6- HS Đọc quan sát và thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung
- GV Nhận xét Y/C HS rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ2: Tìm hiểu dinh dỡng của trùng roi xanh
- GV.Y/C HS đọc SGK và thảo luận:
+ Trùng roi xanh dinh dỡng nh thế nào?
- HS Đọc quan sát và thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung
- GV Nhận xét Y/C HS rút ra kết luận
+ VĐ3: Tìm hiểu cách sinh sản của trùng roi xanh
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H 4.2 và
thảo luận:
+ Trình bày các bớc sinh sản của trùng roi xanh?
+ Hình thức sinh sản của trùng roi xanh là gì?
- HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó trình
3 Sinh sản:
- Hình thức: Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc
- Các bớc:
+ Nhân phân chia
+ Chất nguyên sinh phân đôi
và các bào quan phân đôi.+ Cơ thể phân đôi theo chiều dọc
4 Tính hớng sáng:
- Trùng roi xanh có điểm mắt
để nhận biết ánh sáng và roi
để di chuyển
Hoạt động 2: tìm hiểu tập đoàn trùng roi: 17’
- GV Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H 4.3 và
thảo luận hoàn thành bài tập mục
- HS Đọc quan sát và thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung:
- GV Nhận xét Y/C HS rút ra kết luận:
- GV Giảng giải: Trong tập đoàn, một số các thể ở
ngoài làm nhiệm vụ di chuyển, bắt mồi đến khi sinh
sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia tạo
thành tập đoàn mới
- GV Nêu câu hỏi:
+ Tập đoàn vôn vốc có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
- HS Thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV Nhận xét Y/C HS rút ra kết luận:
- GV Y/C HS đọc kết luận chung
II Tập đoàn trùng roi:
* KL:
- Là tập hợp các tế bào có roi,bớc đầu có sự phân hóa chức năng
- Gợi ra mối liên hệ giữa độngvật đơn bào và động vật đa bào
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh? + Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?
Trang 7* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH nhà trờng Ngày tháng năm: Ngày tháng năm:
Tiết: 5 tuần: 3 Ngày soạn: Ngày giảng: Bài 5 Trùng biến hình và trùng giày a Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của trùng biến hình và trùng giày - HS Thấy đợc sự phân hóa chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày là biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào 2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh. - Kỹ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm 3 Thái độ: - Yêu thích bộ môn b chuẩn bị: - GV: + Chuẩn bị thanh vẽ H5.1, 2, 3 SGK, bảng phụ. - HS : + Kẻ phiếu học tập vào vở C HOAT Động dạy- học: I ổnđịnh lớp: 1’ II Kiểm tra bài cũ: 5’ + Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh? + Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào? III Bài mới: Hoạt động chung: Tìm hiểu về trùng biến hình và trùng giày: 34’ Hoạt động của thầy và trò Nội dung - GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H.5.1, 2, 3 và thảo luận hoàn thành phiếu học tập: - HS Đọc quan sát và thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung - GV Nhận xét và giảng giải thêm: + Không bào tiêu hóa ở ĐVNS hình thành khi lấy thức ăn vào cơ thể + Trùng giày: mới chỉ có sự phân hóa đơn giản + Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sản hữu tính - GV Tiếp tục nêu câu hỏi Y/C HS thảo luận: + Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hóa mồi của trùng biến hình? + Không bào co bóp ở trùng giày khác trùng biến Nội dung ghi nh phiếu học tập
Trang 8
hình nh thế nào?
+ Quá trình tiêu hóa ở trùng giày và trùng biến hình
khác nhau ở điểm nào?
- HS Thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
Phiếu học tập:
So sánh các đặc điểm của trùng biến hình và trùng giày Động vật
Cấu tạo
- Cơ thể đơn bào:
+ Màng cơ thể(màng TB)
+ Chất nguyên sinh: không bào co bóp, không bào tiêu hóa
+ Nhân
+ Chân giả
- Cơ thể đơn bào:
+ Màng cơ thể(màng TB)
+ Chất nguyên sinh: không bào co bóp, không bào tiêu hóa
+ Nhân: nhân lớn, nhân nhỏ
+ Miệng, hầu, lỗ thoát
+ Lông bơi
Di chuyển - Nhờ chân giả - Nhờ lông bơi
Dinh dỡng
- Tiêu hóa nội bào
- Hô hấp: Trao đổi khí qua
bề mặt cơ thể
- Bài tiết: nhờ không bào co bóp
- Tiêu hóa: thức ăn vào miệng qua hầu đến không bào tiêu hóa, thức ăn
đợc tiêu hóa bởi enzim tiêu hóa
- Hô hấp: qua bề mặt cơ thể
- Bài tiết: qua lỗ thoát
Sinh sản - Sinh sản vô tính bằng hình thức phân đôi cơ thể. - Sinh sản vô tính bằng hình thức phân đôi cơ thể
- Sinh sản hữu tính: Tiếp hợp
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di
chuyển, dinh dỡng, sinh sản?
+ Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 22
- Đọc mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 6 “ Trùng kiết lị và trùng sốt rét ”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Tiết: 6
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù hợp với lối sống kí sinh
- HS Thấy đợc tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kỹ năng hoạt động nhóm
Trang 9III Kiểm tra bài cũ: 5’
+ So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng,sinh sản?
+ Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?
III Bài mới:
Hoạt động 1: cấu tạo, dinh d ỡng và vòng đời phát triển
của trùng kiết lị và trùng sốt rét: 24’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H6.1, 2, 3, 4
và thảo luận hoàn thành phiếu học tập:
- HS Đọc quan sát và thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Cho HS làm nhanh bài tập trang 23 SGK
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
* KL:
- Nội dung ghi nh phiếu học tập
Phiếu học tập Tìm hiểu bệnh sốt rét và bệnh kiết lị
Đặc điểm
Động vật
Kích ớc
th-Con đờng truyền bệnh
Nơi kí
Trùng kiết lị hồng cầuLớn hơn Qua ănuống ở thành
ruột Làm suy nhợc cơthể kiết lịBệnhTrùng sốt rét hồng cầuNhỏ hơn Qua muỗianophen Trongmạch
máu
Thiếu máu, làmsuy nhợc cơ thể sốt rétBệnh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh kiết lị và bệnh sốt rét: 10’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK và thảo luận hoàn
thành bảng trong SGK
- HS Đọc thảo luận sau đó lên bảng trình bày,
nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận
- GV nêu câu hỏi:
+ Tình trạng bệnh kiết lị và bệnh sốt rét ở Việt Nam
hiện nay nh thế nào?
+ Cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?
+ Tại sao ở miền núi hay bị bệnh sốt rét?
- HS đọc liên hệ thực tế sau đó lên bảng trình bày,
nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
1 Bệnh kiết lị:
- Do trùng kiết lị gây nên, làm suy nhợc cơ thể
- Cách phòng chống: Vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống và vệsinh môi trờng
2 Bệnh sốt rét:
- Do trùng sót rét gây nên, làmthiếu máu, suy nhợc cơ thể
- Cách phòng chống: vệ sinh môi trờng(diệt bọ gậy, lăng quăng )
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?
+ Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và
bệnh sốt rét?
Trang 10V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 25
- Đọc mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 7 “ Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH nhà trờng Ngày tháng năm: Ngày tháng năm:
Tiết: 7 tuần: 8
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 7 Đặc điểm chung và Vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
- HS chỉ ra đợc vai trò thực tiễn và tác hại do ĐVNS gây ra
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp kiến thức.
- Kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị tranh vẽ, bảng phụ.
- HS: + Kẻ phiếu học tập vào vở
C HOAT Động dạy- học:
I ổnđịnh lớp: 1’
III Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?
+ Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu đặc điểm chung của ĐVNS:
- GV.Y/C HS quan sát tranh, thảo hoàn thành phiếu
học tập
- HS Quan sát và thảo luận sau đó lên bảng trình bày,
nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận
- GV.Y/C HS thảo luận:
+ ĐVNS sống tự do có đặc điểm gì?
+ ĐVNS sống kí sinh có đặc điểm gì?
+ ĐVNS có đặc điểm chung gì?
- HS Thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung →
rút ra kết luận:
- GV Nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
I Đặc điểm chung của
ĐVNS:
* KL:
- Cơ thể có kích thớc hiển vi
- Chỉ là một tế bào nhng đảm nhiệm mọi chức năng của cơ thể sống
- Phần lớn: dị dỡng
- Di chuyển bằng chân giả, lông bơi, roi hoặc tiêu giảm
- Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi
Trang 11
Phiếu học tập: đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh Đại diện HiểnKích thớc Cấu tạo từ Thức ăn di chuyển Bộ phận Hình thức sinh sản vi Lớn bào1tế NhiềuTB Trùng roi x x Vụn hữucơ, VK Roi Phân đôi Trùng biến hình x x Vụn hữucơ, VK Chân giả Phân đôi Trùng giày x x Vi khuẩn Lông bơi Phân đôi vàtiếp hợp Trùng kiết lị x x Hồngcầu Chân giả Phân đôi Trùng sốt rét x x Hồngcầu Tiêu giảm Phân đôi Hoạt động 2: tìm hiểu vai trò thực tiễn của ĐVNS: - GV.Y/C HS quan sát H7.1, 2 và đọc SGK, hoàn thành bảng 2 SGK - HS Đọc quan sát và thảo luận sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận: - GV Hoàn thiện kiến thức cho HS - GV.Y/C HS đọc kết luận chung II Vai trò thực tiễn: - Lợi ích: + Làm thức ăn cho ĐV khác + Có ý nghĩa về mặt địa chất - Tác hại: + Gây bệnh ở ngời và động vật IV CủNG Cố: - Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời: + Nêu đặc điểm chung của ĐVNS? + Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS? V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’ - Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 28 - Đọc mục “ Em có biết” - Về nhà tìm hiểu trớc bài 8 “ Thủy tức ”. * Điều chỉnh - Bổ sung: ……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Tiết: 8
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng II Nghành ruột khoang
Bài 8 Thủy tức
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, hình dạng, dinh dỡng và cách sinh sản của thủy tức
đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kỹ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
- Yêu thích môn học
Trang 12III Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?
- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu hình dạng ngoài và di chuyển: 10’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H8.1, 2 và
thảo luận:
+ Trình bày cấu tạo ngoài của thủy tức?
+ Thủy tức di chuyển nh thế nào? Mô tả bằng lời 2
- Cấu tạo ngoài:
+ Hình trụ dài phần dới là đế bám, phần trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng.+ Đối xứng tỏa tròn
- Di chuyển: Kiểu sâu đo, kiểulộn đầu
Hoạt động 2: tìm hiểu cấu tạo trong: 8’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK,quan sát H 8.3 và
thảo luận:
+ Xác định và ghi tên của từng loại tế bào vào ô
trống của bảng?
- HS Đọc quan sát, thảo luận sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
II Cấu tạo trong:
* KL:
- Thành cơ thể có 2 lớp:
+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai,
tế bào thần kinh, tế bào mô bì
- cơ, tế bào sinh sản:
+ Lớp trong: Tế bào mô cơ - tiêu hóa
+ ở giữa là tầng keo mỏng+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa
Hoạt động 3: tìm hiểu dinh d ỡng: 8’
- GV.Y/C HS quan sát tranh thủy tức bắt mồi, đọc
SGK, thảo luận:
+ Thủy tức đa mồi vào miệng bằng cách nào?
+ Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thủy tức tiêu hóa
đợc mồi?
+ Thủy tức thải bã bằng cách nào?
- HS Học quan sát, thảo luận sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
III Dinh dỡng:
* KL:
- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thựchiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ tế bào tuyến
- Sự trao đổi khí qua màng cơ thể
- Thải bã qua lỗ miệng
Hoạt động 4: tìm hiểu sinh sản: 8’
- GV.Y/C HS quan sát tranh, đọc SGK, thảo luận:
+ Thủy tức có những hình thức sinh sản nào?
- HS Đọc quan sát, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
IV Sinh sản:
* KL:
- Các hình thức sinh sản:+ Sinh sản vô tính: mọc chồi.+ Sinh sản hữu tính: sự kết
Trang 13- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS: Khả năng tái sinh
cao ở thủy tức là do thủy tức còn tế bào cha chuyên
hóa
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
hợp tinh trùng và trứng
+ Tái sinh: 1 phần của cơ thể tạo nên cơ thể mới
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?
+ Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 32
- Đọc mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 9 “ Đa dạng của ngành ruột khoang”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH nhà trờng Ngày tháng năm: Ngày tháng năm:
Tiết: 9 tuần: 5
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 9 Đa dạng của ngành ruột khoang
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Thấy đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển
- HS Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển
- Giải thích đợc cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố định
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kỹ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
- Yêu thích môn học
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị mẫu ngâm , bảng phụ
- HS: + Kẻ phiếu học tập vào vở
C HOAT Động dạy- học:
I ổnđịnh lớp: 1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?
+ Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu sứa: 10’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H9.1 và
thảo luận hoàn thành bảng 1 SGK I Sứa:
- Cơ thể hình dù
Trang 14+ Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với lối
Hoạt động 2: Tìm hiểu hải quì: 10’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK,quan sát H9.2 và thảo
luận:
+ Hải quì có cấu tạo nh thế nào?
+ Hải quì sống tự do hay sống bám?
- HS Đọc quan sát, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
II Hải quì:
* KL:
- Cấu tạo: gồm miệng, tua miệng, thân, đế bám
- Có lối sống bám
Hoạt động 3: Tìm hiểu san hô: 14’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H9.3 và
thảo luận hoàn thành bảng 2 SGK
+ San hô khác hải quì ở điểm nào?
- HS Đọc quan sát, thảo luận sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?
+ San hô khác hải quì ở điểm nào?
Trang 15- HS Nêu đợc đặc điểm chung của ngành ruột khoang.
- HS Chỉ ra đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?
+ San hô khác hải quì ở điểm nào?
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu đặc điểm chung: 20’
- GV.Y/C HS quan sát H10.1, đọc thảo hoàn thành
Trang 16- GV.Y/C HS đọc SGK, thảo luận:
+ Ruột khoang có vai trò gì trong tự nhiên và trong
đời sống con ngời?
+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang?
- HS Đọc và thảo luận sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
- Đối với tự nhiên:
+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên + Có ý nghĩa sinh thái đối với
động vật biển
- Đối với đời sống con ngời: + Làm vật trang trí
+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu vô
+ Làm thực phẩm có giá trị + Có ý nghĩa về mặt địa chất
- Tác hại:
+ Một số loài gây độc và ngứa cho con ngời
+ Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giao thông đờng biển
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
+ Nêu vai trò của ngành ruột khoang?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 38
- Đọc mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 11 “ Sán lá gan ”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH nhà trờng Ngày tháng năm: Ngày tháng năm:
Tiết: 11 Tuần: 6
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng II Các nghành giun
Nghành giun dẹp
Bài 11 Sán lá gan
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên
- HS Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kỹ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị tranh vẽ H 11.1 , bảng phụ
- HS: + Kẻ phiếu học tập vào vở
C HOAT Động dạy- học:
I ổnđịnh lớp: 1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
Trang 17+ Nêu vai trò của ngành ruột khoang?
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán lá gan:
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát tranh vẽ sán
lông và sán lá gan, thảo luận hoàn thành phiếu học
Mắt
Lông bơi
Giác bám
Cơ quan tiêu hóa
Cơ quan sinh dục
Hoạt động 2: tìm hiểuvòng đời của sán lá gan:
- GV.Y/C HS đọc trong SGK, quan sát H.11.2 và
thảo luận:
+ Hoàn thành bài tập mục ∇ ?
+ Vòng đời của sán lá gan ảnh hởng nh thế nào nếu
trong thiên nhiên xảy ra tình huống sau:
+ Trứng sán không gặp nớc?
+ ấu trùng nở không gặp cơ thể ốc thích hợp?
+ ốc chứa ấu trùng bị ĐV khác ăn mất?
+ Kén sán bám vào rau bèo nhng trâu bò không ăn
phải?
+ Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán lá gan?
+ Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống nh
thế nào?
+ Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm nh thế nào?
- HS Đọc quan sát, thảo luận sau đó lên bảng trình
bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Liên hệ thực tế Y/C HS đề ra các biện pháp
phòng chống cụ thể
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
II Vòng đời của sán lá gan:
* Sơ đồ vòng đời của sán lá gan:
Trâu Trứng ấu ốc
Bò trùngRau bèo
Kết Môi trờng ấu trùng kén nớc Có đuôi
IV CủNG Cố:
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh?
+ Nêu vòng đời của sán lá gan?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 43
- Đọc mục “ Em có biết”
Trang 18- Về nhà tìm hiểu trớc bài 12 “ Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Tiết: 12 Ngày soạn: Ngày giảng: Bài 12 Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp a Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS Nêu đợc một số đại diện của ngành giun dẹp đặc bệt là nhóm giun dẹp sống kí sinh gây bệnh từ đó có biện pháp phòng tránh các bệnh do giun dẹp gây ra - HS Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun dẹp 2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh
- Kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị tranh vẽ H12.1, 2, 3 SGK, bảng phụ
- HS : + Kẻ phiếu học tập vào vở
C HOAT Động dạy- học:
I ổnđịnh lớp: 1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’
- Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh nh thế nào?
- Trình bày vòng đời của sán lá gan?
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu một số giun dẹp khác: 18’
- GV.Y/C HS quan sát H.12.1, 2, 3 và đọc các chú
thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “
Một số giun dẹp khác”
- HS Quan sát H.12.1, 2, 3 và đọc các chú thích, thảo
luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Một số giun
dẹp khác” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV Nhận xét Y/C HS thảo luận các câu hỏi:
+ Các loài giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào
trong cơ thể ngời và động vật?
+ Để đề phòng bệnh giun dẹp kí sinh, cần phải ăn
uống, giữ vệ sinh nh thế nào cho ngời và gia súc?
- HS Tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
I Một số giun dẹp khác:
* KL:
- Nội dung nh phiếu học tập
- Đa số các loại giun dẹp sống
kí sinh và gây bệnh
- Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun kí sinh
Phiếu học tập: Một số giun dẹp khác Đặc điểm
Đại diện
MT sống
và lối sống Vật chủ kí sinh Cơ quan sinh dục xâm nhập Con đờng Tác hại
Trang 19Sán lá máu
Sán bã trầu
Sán dây
Hoạt động 2: tìm hiểu đặc điểm chung của giun dẹp: 16’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK và thảo luận hoàn
thành bảng
“ Một số đặc điểm của đại diện Giun dẹp ”
- HS Đọc thảo luận hoàn thành bảng phụ sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
II Đặc điểm chung của giun dẹp:
* KL:
- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên
và phân biệt đầu đuôi, lng bụng, ruột phân nhánh nhiều, cha có ruột sau và hậu môn
Phiếu học tập: Một số Đặc điểm của đại diện giun dẹp Đại diện
Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên
Mắt và lông bơi phát triển
Phân biệt đầu đuôi, lng bụng
Mắt và lông bơi tiêu giảm
Giác bám phát triển
Ruột phân nhánh cha có hậu môn
Cơ quan sinh dục phát triển
Phát triển qua giai đoạn ấu trùng
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
+ Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 46
- Đọc mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 13 “ Giun đũa ”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH nhà trờng Ngày tháng năm: Ngày tháng năm:
Trang 20II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
+ Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài, trong di chuyển, dinh
d ỡng của giun đũa: 19’
- GV.Y/C HS quan sát H13.1, 2 và đọc thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đặc điểm cấu tạo,
di chuyển, dinh dỡng của giun đũa ”
- HS Quan sát H13.1, 2 và đọc thảo luận nhóm
hoàn thành phiếu học tập:
“ Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của giun
đũa ” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV Nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:
+ Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh
học gì?
+ Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ cuticun thì số phận của
chúng sẽ nh thế nào?
+ Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở giun đũa so
với ruột phân nhánh ở giun dẹp thì tốc độ tiêu hóa ở
loài nào cao hơn? Tại sao?
+ Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui đợc vào ống mật
và hậu quả sẽ nh thế nào đối với con ngời?
- HS Tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV Giảng giải cho HS:
+ Tốc độ tiêu hóa nhanh hơn vì thức ăn là chất dinh
+ Khoang cơ thể cha chính thức
+ ống tiêu hóa thẳng, có hậu môn
+ Lớp vỏ cuticun làm căng cơthể
- Di chuyển: Hạn chế, chui rúc
- Dinh dỡng: Hút chất dinh ỡng
d-Hoạt động 2: tìm hiểu sinh sản của giun đũa: 15’
* KL:
Trang 21+ VĐ 1: Cơ quan sinh sản.
- GV.Y/C HS đọc và thảo luận:
+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh sản của giun đũa?
- HS Đọc thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV Nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 1: Vòng đời giun đũa
- GV.Y/C HS quan sát H.13.3, 4 và đọc thảo luận:
quan gì đến bệnh giun đũa?
+ Tại sao y học khuyên mỗi ngời tẩy giun từ 1 đến 2
lần trong năm?
- HS Quan sát H.13.3, 4 và đọc thảo luận nhóm
sau đó
lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV Giảng giải thêm: Do trứng giun và ấu trùng
giun phát triển ở môi trờng ngoài nên dễ lây nhiễm,
dễ tiêu diệt
- GV Hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
+ Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?
+ Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau sống có liên
1 Cơ quan sinh sản:
- Cơ quan sinh dục dạng ống dài
+ Con cái: 2 ống
+ Con đực: 1 ống thụ tinh trong
- Đẻ nhiều trứng
2 Vòng đời giun đũa:
Giun đũa Trứng ấu trùng ngời trong trứng Thức ăn sống Máu, Tim Ruột non Gim, Phổi ngời
- Phòng chống:
+ Giữ vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân khi ăn uống
+ Tẩy giun định kỳ
+ Rửa tay trớc khi ăn, sau khi
đi vệ sinh
+ Ăn chín uống sôi
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
+ Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa kí sinh?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 49
- Đọc mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 14 “ Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành giun tròn”
* Điều chỉnh - Bổ sung:
……….…
……… ………
……… ………
……… ………
………
Tiết: 14
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 14 Một số giun tròn khác và đặc điểm chung
của ngành giun tròn
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Nêu đợc một số đại diện của ngành giun tròn đặc bệt là nhóm giun tròn sống
kí sinh gây bệnh từ đó có biện pháp phòng tránh các bệnh do giun tròn gây ra
- HS Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kỹ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
b chuẩn bị:
- GV: + Chuẩn bị tranh vẽ H14.1, 2, 3, 4, bảng phụ
- HS : + Kẻ phiếu học tập vào vở
Trang 22C HOAT Động dạy- học:
I ổnđịnh lớp:1’
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
+ Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh ở ngời?
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu một số giun tròn khác: 19’
- GV Nhận xét Y/C HS thảo luận các câu hỏi:
+ Các loài giun tròn thờng kí sinh ở đâu và gây ra
các tác hại gì cho vật chủ?
+ Quan sát H14.4 và giải thích sơ đồ vòng đời của
giun kim?
+ Giun gây cho trẻ em điều phiền toái gì?
+ Do thói quen nào ở trẻ mà giun khép kín đợc vòng
- Nội dung nh phiếu học tập
- Đa số các loại giun tròn sống kí sinh và gây bệnh
- Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun kí sinh
Phiếu học tập: Một số giun tròn khác Đặc điểm
Đại diện
MT sống và lối sống Vật chủ kí sinh xâm nhập Con đờng Tác hại
Giun kim
Giun móc câu
Giun rễ lúa
Hoạt động 1: tìm hiểu đặc điểm chung: 15’
- GV.Y/C HS đọc trong SGK và thảo luận hoàn
thành bảng “ Đặc điểm của ngành Giun tròn ”
- HS Đọc thảo luận hoàn thành bảng phụ sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
II Đặc điểm chung:
* KL:
- Cơ thể hình trụ thuôn hai
đầu
- Có khoang cơ thể cha chính thức
- Cơ quan tiêu hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn
Phiếu học tập: Đặc điểm của ngành giun tròn
Trang 23Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu
Lớp vỏ cuticun thờng trong suốt
Kí sinh chỉ ở một vật chủ
Đầu tù, đuôi nhọn
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn?
+ Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun tròn sống kí sinh?
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 52
- Tìm hiểu mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 15 “ Giun đất ”
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Nêu các đại diện của giun tròn sống kí sinh và cách phòng tránh bệnh giun? + Nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo, di chuyển, dinh d ỡng, sinh
sản của giun đất: 20’
- GV.Y/C HS quan sát H15.1, 2, 3, 4, 5 và đọc thảo
Trang 24luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đặc điểm cấu
tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất ”
- HS Quan sát H15.1, 2, 3, 4, 5 và đọc thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học tập:
“Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản
của giun đất ” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung
- GV Nhận xét Y/C HS thảo luận các câu hỏi:
+ Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối sống
chui rúc trong đất nh thế nào?
+ Trình bày cách di chuyển của giun đất?
+ Vì sao ma nhiều, giun đất lại chui lên khỏi mặt
đất?
+ Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy
ra Đó là chất gì và tại sao có màu đỏ?
- HS Tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
+ Cơ thể giun chun giãn đợc là do sự điều chỉnh sức
ép của dịch khoang trong các phần khác nhau của cơ
Phiếu học tập: Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh
sản của giun đất Đặc điểm
Đại diện
Cấu tạo ngoài Cấu tạo trong Di chuyển Dinh dỡng Sinh sản
Giun đất
Phiếu học tập: Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh
sản của giun đất Đặc điểm
Đại diện
Cấu tạo ngoài Cấu tạo trong Di chuyển Dinh dỡng Sinh sản
Giun đất
Hoạt động 2: Tìm hiểu các đặc điểm cấu tạo của giun đất
tiến hóa hơn giun trò: 14’
- GV.Y/C HS đọc lại bảng phụ và thảo luận:
+ Nêu các đặc điểm cấu tạo của giun đất tiến hóa
hơn giun tròn?
- HS Đọc bảng phụ, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung
- GV Nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
II Đặc điểm cấu tạo của giun đất tiến hóa hơn giun tròn:
- Có khoang cơ thể chính thức
- Có các hệ cơ quan mới: + Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
+ Hệ tuần hoàn vận chuyển máu
Trang 25- GV.Y/C HS đọc kết luận chung + Hệ tiêu hóa phân hóa từ
miệng tới hậu môn
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui trong đất? + Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tién hóa hơn so với gi
V h ớng DẫN- DặN Dò: 2’
- Học bài và làm bài tập cuối bài SGK/ 55
- Tìm hiểu mục “ Em có biết”
- Về nhà tìm hiểu trớc bài 15 “ Thực hành - Mổ và quan sát Giun đất ”
II Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất? + Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tién hóa hơn so với giun tròn?
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu cấu tạo ngoài: 17’
- GV Nêu vấn đề :
+ VĐ 1: Cách xử lí mẫu.
- GV.Y/C HS đọc thông và thao tác luôn
- HS Đọc làm thao tác xử lí mẫu sau đó trình bày
- GV Kiểm tra mẫu thực hành
+ VĐ 2: Quan sát cấu tạo ngoài
- GV Y/C các nhóm:
+ Quan sát các đốt vòng tơ
+ Xác định mặt lng và bụng
+ Tìm đai sinh dục
- GV Nêu câu hỏi:
mổ và quan sát
2 Quan sát cấu tạo ngoài:
- Quan sát vòng tơ: kéo giun trên giấy thấy lạo xạo, dùng kính lúp quan sát
- Xác định mặt lng và mặt bụng dựa vào màu sắc
- Tìm đai sinh dục: phía đầu,
Trang 26+ Dựa vào đặc điểm nào để quan sát xác định mặt
3 lỗ sinh dục cái
4 đai sinh dục
5 lỗ sinh dục đựcC: 1 2 chi bên
Hoạt động 2: tìm hiểu cấu tạo trong: 17’
+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan
+ Dựa vào H.16.3 A nhận biết các bộ phận của hệ
tiêu hóa
+ Dựa vào H.16.3 B quan sát bộ phận sinh dục
+ Gạt ống tiêu hóa sang một bên quan sát HTK màu
trắng ở bụng
+ Hoàn thành chú thích ở H.16.3B và H.16.3 C
- GV Kiểm tra bằng cách gọi đại diện nhóm lên bảng
chú thích vào hình câm
- GV.Y/C HS viết thu hoạch
II Cấu tạo trong:
- Phanh thành cơ thể đến đâu cắm ghim tới đó Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục nh vậy
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?
+ GV đánh giá, nhận xét giờ thực hành, yêu cầu HS làm vệ sinh phòng học
Trang 27của ngành giun Đốt
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Nêu đợc một số đại diện của ngành giun đốt phù hợp với lối sống
- HS Nêu đợc đặc điểm chung và vai trò của ngành giun đốt
II Kiểm tra bài cũ: 5’
- Trình bày cấu tạo ngoài và trong của giun đất?
III Bài mới:
Hoạt động 1: tìm hiểu một số giun đốt th ờng gặp: 16’
- GV.Y/C HS quan sát H.17.1, 2, 3 và đọc các chú
thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đa
dạng của ngành giun đốt ”
- HS Quan sát H.17.1, 2, 3 và đọc các chú thích, thảo
luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đa dạng của
ngành giun đốt ” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét,
bổ sung
- GV Nhận xét Y/C HS tự rút ra kết luận về sự đa
dạng của ngành giun đốt về số loài, lối sống, môi
tr-ờng sống
I Một số giun đốt thờng gặp:
* KL:
- Nội dung nh phiếu học tập
- Giun đốt có nhiều loài, sống
ở các môi trờng khác nhau, cóthể sống tự do, định c, chui rúc hoặc kí sinh ngoài
Phiếu học tập: Đa dạng của ngành giun đốt Đa dạng
+ VĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm chung
- GV.Y/C HS đọc trong SGK và thảo luận hoàn
thành bảng
“ Đặc điểm chung của ngành Giun đốt”
- HS Đọc thảo luận hoàn thành bảng phụ sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung → rút ra kết luận:
1 Đặc điểm chung:
- Cơ thể dài phân đốt
- Có thể xoang
- Hô hấp qua da hay mang
- Hệ tuần hoàn kín, máu đỏ
- Hệ tiêu hóa phân hóa
Trang 28- GV hoàn thiện kiến thức cho HS.
+ VĐ 1: Tìm hiểu vai trò của giun đốt
- GV.Y/C HS hoàn thành bài tập:
Tìm các đại diện giun đốt điền vào chỗ trống cho phù
hợp với ý nghĩa thực tiễn của chúng:
+ Có hại cho ngời và động vật:………
- HS Hoàn thành bài tập và lên bảng trình bày → rút
ra kết luận:
- GV.Y/C HS đọc kết luận chung
- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ, thành cơ thể
2 Vai trò của giun đốt:
- Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ
- Tác hại: hút máu ngời và
Có hệ tuần hoàn máu thờng đỏ
Hệ thần kinh và giác quan thờng phát triẻn
Di chuyển nhờ chi bên, tơ, thành cơ thể
ống tiêu hóa thiếu hậu môn
ống tiêu hóa phân hóa
Hô hấp bằng da hay mang
IV CủNG Cố: 3’
- Giáo viên nêu câu hỏi Y/C HS vận dụng kiến thức trả lời:
+ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun đốt?
+ Nêu vai trò của ngành giun đốt?
Tiết 18 Kiểm tra một tiết
I Mục đích, yêu cầu đề kiểm tra
- Kiểm tra, đánh giá về kiến thức, kĩ năng của học sinh sau khi học hết chơng I, II,
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết
vào thực tiễn làm bài kiểm tra