- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và thông tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung.. - GV yêu cầu HS quan sát- Trao đổi nhóm thống n
Trang 1Tiết1: Thế giới động vật đa dạng và phong phúNgày soạn: …/ …/ …
Ngày dạy: …/ …/ …
I) Mục tiêu
• HS hiểu đợc thế giới động vật đa dạng và phong phú HS thấy đợc nớc ta đợc thiên u đãi nên có
1 thế giới ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào
• Rèn kĩ năng nhận biết các ĐV qua hình vẽ và liên hệ vứi thực tế
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh vẽ nh SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể
-GV yêu cầu HS nghiên cứu thông
tin SGK, quan sát H1.1- 2 SGK
tr.5,6 trả lời câu hỏi:
+ Sự phong phú về loài đợc thể hiện
nh thế nào?
+ Hãy kể tên loài động trong:
Một mẻ kéo lới ở biển
- HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung
1) sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể
Trang 2tiếng kêu?
- Em có nhận xét gì về số lợng cá thể
trong bày ong, đàn bớm, đàn kiến?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
về sự đa dạng của động vật
- Thế giới động vật rất đa dạng về loài và phong phú
về số lợng cá thể trong loài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môI trờng sống
- GV yêu cầu HS quan sát H1.4,
hoàn thành bài tập Điền chú thích
-GV cho HS chữa nhanh bài tập này
-GV cho Hs thảo luận rồi trả lời
+ Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt
thích nghi với khí hậu giá lạnhở
vùng cực?
+ Nguyên nhân nào khiến ĐV ở
nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn
+Nớc ta ĐV phong phú ví nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới
2) Sự đa dạng về môI ờng sống
tr Động vật có ở khắp nơI
do chúng thích nghi với mọi môI trờng sống
IV) kiểm tra- Đánh giá
V) Dặn dò
Trang 3Tiết2: Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của động vật.Ngày soạn: …/ …/ …
2) Học sinh: Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt
3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động theo nhóm
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ: ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào.?
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đặc điểm chung của động vật
- GV yêu cầu HS quan sát H2.1 hoàn
-GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận :
+ ĐV giống TV ở điểm nào?
ĐV khác TV ở điểm nào?
* GV yêu cầu HS làm bài tập SGK
- Cá nhân quan sát hình vẽ đọc chú thích và ghi nhớ kiến thức
- HS trao đổi trong nhóm tìm câu trả lời
- Đại các nhóm lên bảng ghi kết quả nhóm Các nhóm khác theo dõi
bổ sung
- Các nhóm dựa vào kết quả của bảng 1 thảo luận tìm câu trả lời yêucầu nêu đợc:…
1) Đặc điểm chung của
động vật
Trang 4- HS theo dõi và tự sửa chữa.
- Động vật có những đặc
điểm phân biệt với thực vật
+ Có khả năng di chuyển.+ Có hệ thần kinh và giác quan
+ Chủ yếu dị dỡng
* Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật
- GV giới thiệu giới động vật đợc
+ ĐV có xơng sống: 1 ngành
* Hoạt động 3: tìm hiểu vai trò của động vật
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 2
SGK
- GV kẻ sẵn bảng 2 để HS chữa bài
- GV nêu câu hỏi:
+ ĐV có vai trò gì trong đời sống
Trang 5• GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận.
V) Dặn dò
Tiết3: thực hành quan sát 1 số động vật nguyên sinhNgày soạn: …/ …/ …
Ngày dạy: …/ …/ …
I) Mục tiêu
• HS nhận biết đợc nơI sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôI cấy chúng
• HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đợc cấu tạo và cách di chuyển của chúng
• Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
• Tranh vẽ trùng roi, trùng giày
• kính hiển vi, bản kính, lamen
Trang 6- GV hớng dẫn HS cách quan sát các thao tác :
+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc ngâm rơm
+ Nhỏ lên lam kính rảI vài sợi bông để cản tốc độc soi
dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ
+ Quan sát H3.1 SGK tr.14 nhận biết trùng giầy
- GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm
- GV hớng dẫn cách cố định mẫu: Dùng lamen đậy lên
giọt nớc lấy giấy thấm bớt nớc
- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác HS quan sát trùng giầy di
nhau để nhìn rõ mẫu
- Nừu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì GV hỏi
nguyên nhân và cả lớp góp ý
- GV yêu cầu HS làm bài tập SGK tr.16
- GV thông báo đáp án đúng
- HS tự quan sát hình SGK để nhận biết trùng roi
- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy mẫu để bạn quan sát
- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nớc ao
để có trùng roi
Trang 7- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và thông tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS
V) Dặn dò
Tiết4: trùng roiNgày soạn: …/ …/ …
• Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng
• Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc
• Tiêu bản, kính hiển vi
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
Trang 81) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh
- GV yêu cầu nghiên cứu SGk vận
dụng kiến thức bài trớc Quan sát hình
- GV chữa từng bài tập trong phiếu
- GV yêu cầu HS quan sát phiếu chuẩn
kiến thức
- Cá nhân tự đọc thông tin mục ISGK tr.17,18
- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cờu tạo chi tiết trùng roi
Cách di chuyển nhờ có roi
Các hình thức dinh dỡng Kiểu sinh sản …
Khả năng hớng về phía có ánh sáng
- Đại diện các nhóm ghi kết quả
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh
- GV yêu câu HS nghiên cứu SGK
- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi,
TB , đơn bào, đa bào
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung
2) Tập đoàn trùng roi
Trang 9+ Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì
mối liên quan giữa động vật đơn bào
và động vật đa bào?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- 1vài HS đọc toàn bộ nội dung bài tập vừa hoàn thành
- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào, bớc đầu có
sự phân hóa chức năng
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roi xanh
• HS phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của trùng biến hình và trùng giày
• HS hiểu đợc cách di chuyển, dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình và trùng giày
3) Ph ơng pháp: nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động nhóm
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1:
* GV yêu cầu HS nghiên cứu
thônh tin SGK trao đổi nhóm hoàn
- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21
quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi nhớ
Trang 10thành phiếu học tập.
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để
HS chữa bài
- Yêu cầu các nhóm lên ghi câu trả
lời vào phiếu trên bảng
-GV ghi ý kién bổ sung các nhóm
+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS
hình thành khi lấy thức ăn vào cơ
thể
+ trùng giầy TB mới chỉ có sự phân
hóa đơn giản, tạm gọi là rãnh
miệngvà hầu chứ không giống nh ở
con cá con gà
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giầy là
hình thức tăng sức sống cho cơ thể
và rất ít khi sinh sản hữu tính
* GV cho HS tiếp tục trao đổi:
+ Trình bầy quá trình tiêu hóa và
bắt mồi của trùng biến hình?
+ Không bào co bóp ở trùng giầy
khác với tùng biến hình nh thế
kiến thức
- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào+ Di chuyển: …
Trang 11IV) kiÓm tra- §¸nh gi¸:
• GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi b»ng c¸ch tr¶ lêi 3 c©u hái SGK
V) DÆn dß
• Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK
TiÕt6: trïng kiÕt lÞ vµ trïng sèt rÐtNgµy so¹n: …/ …/ …
Trang 122) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm.và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng rốt rét
* GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
Nhóm khác nhận xét bổ sung
-Các nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến thức và tự sửa chữa
- 1 vài HS đọc nội dung phiếu
- yêu cầu nêu đợc :+ Đặc điểm giống:…
+ Đặc điểm khác:
1) trùng kiết lị và trùng sốt rét
- Phiếu học tập
- Bảng 1 SGKtr.24
Trang 13- GV yêu cầu HS đọc lại nội bảng 1
- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị
sốt rét khi đang sốt nóng cầom ngời
lại sốt run cầm cập?
* Cá nhân tự hoàn thành bảng 1
- 1 vài HS chữa bài tập HS khác nhận xét bổ sung
- HS dựa vào kiến thức ở bảng
1 trả lời yêu cầu nêu đợc:
+ Do hồng cầu bị phá hủy
+ Thành ruột bị tổn thơng
+ Giữ vệ sinh ăn uống
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta
- GV yêu cầu HS đọc SGk kết hợp với
những thông tin thu thập đợc, trả lời
+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh
- GV yêu cầu Hs tự rut ra kết luận
- Cá nhân tự đọc thông tin SGK và thông báo tin mục em
có biết tr.24 trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời, yêu cầunêu đợc:
IV) kiểm tra- Đánh giá
Trang 143) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đặc điểm chung
- GV yêu cầu HS quan sát
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, hoàn thành nội dung bảng 1
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào bảng, nhóm khác bổ sung
1) Đặc điểm chung
- Động vật nguyên sinh có
đặc điểm:
Trang 15- GV cho HS quan sát
bảng chuẩn kiến thức
- GV yêu cầu tiếp tục trả
lời nhóm thực hiện 3 câu
+ Sống tự do: …+ Sống kí sinh:…
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc sinh sản
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án, nhóm khác bổ sung
+ Cơ thể chỉ là 1 TB đảm nhận mọi chức năng sống
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng
+ Sinh sản vô tính và hữu tính
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
- GV yêu cầu HS nghiên
-trao đổi nhóm thống nhất
ý kiến hoàn thành bảng 2
- Yêu cầu nêu đợc:…
- Đại diện nhóm lên ghi
đáp án vào bảng2
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
2) Vai trò thực tiễn của
động vật nguyên sinh
- ĐVNS có vai trò lớn:
+ trong tự nhiên:
Trang 16vài loài khác gây bệnh ở
IV) kiểm tra- Đánh giá
V) Dặn dò
• Học bài trả lời câu hỏi SGK
Tiết8: thủy tứcNgày soạn: …/ …/ …
3) Ph ơng pháp : vấn đáp kết hợp quan sát tranh mô hình và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
Trang 17- GV yêu cầu HS quan sát
- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu
đợc…
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án , nhóm khác nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo ngoài và di chuyển của thủy tức
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài
+ Phần dới là đế : dùng đểbám
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng
+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi
* Hoạt động 2: Cấu tạo trong
- GV yêu cầu quan sát
- HS đọc thông tin về chức năng của từng loại
TB Ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện các nhóm đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3
Trang 18đúng :…
- GV cần tìm hiểu số
nhóm có kết quả đúngvà
cha đúng
- GV trình bày cấu tạo
trong của thủy tức
- GV cho HS tự rút ra kết
luận
+ Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hóa
+ Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa(gọi là ruột túi)
* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng
- Gv yêu cầu HS quan sát
tranh thủy tức bắt mồi,
3) Dinh dỡng của thủy tức
- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thức ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch
từ TB tuyến
- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể
* Hoạt động 4: Sinh sản
- GV yêu cầu HS quan sát
tranh sinh sản của thủy
tức trả lời câu hỏi
+ Thủy tức có những kiểu
- HS tự quan sát tranh tìmkiến thức yêu cầu
+ U mọc trên cơ thể thủy tức mẹ
4) Sinh sản
- Các hình thức sinh sản
+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi
Trang 19sinh sản nào?
- GV gọi 1 HS miêu tả
trên tranh kiểu sinh sản
của thủy tức
+ Tại sao thủy tức là động
vật đa bào bậc thấp?
+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ
- Một số HS chữa bài, HS khác nhận xét bổ sung
+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành TB sinh dục đực cái
+ TáI sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể mới
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV hớng dẫn HS tổng hợp kiến thức đã học qua các hoạt động để thấy đợc cơ thể thủy tức thích nghi với …
V) Dặn dò
• Học bài trả lời câu hỏi SGK
• đọc trớc bài 9
Tiết9: đa dạng của ngành ruột khoangNgày soạn: …/ …/ …
Ngày dạy: …/ …/ …
I) Mục tiêu
• HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển Rất đa dạng về loài và về số lợng cá thể nhất là ởbiển nhiệt đới
• HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơI lội tự do ở biển
• HS giảI thích đợc cấu tạo của hảI quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố định ở biển.II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh vẽ cấu tạo thủy tức Mô hình thủy tức
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
Trang 20* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của ruột khoang
- GV yêu cầu các nhóm
nghiên cứu thông tin
trong bài quan sát tranh H
+ Sứa có cấu tạo phù hợp
với lối sống bơI lội tự do
- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, hoàn thành phiếu học tập
- yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng:
+ Cấu tạo :+Di chuyển:
+ Lối sống:
- Đại diện các nhóm ghi kết quả từng nội dung vàophiếu học tập Các nhóm khác theo dõi bổ sung
- HS các nhóm theo dõi tựsửa chữa nếu cần
- HS các nhóm tiếp tục thảo luận trả lời câu hỏi:
- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung
* Sự đa dạng của ruột khoang
1) Sứa
- Cơ thể sứa hình dù Có cấu tạo thích nghi với nối sống bơi lội
2) HảI quỳ và san hô
- Cơ thể hảI quỳ và san hô
thích nghi với nối sống bám riêng san hô còn phát triển khung xơng bất
động và tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn
Trang 21- GV giới thiệu cách hình
thành đao san hô ở biển
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV hớng dẫn HS từ 2 hoạt động trên rút ra những đặc điểm của sứa , san hô Qua đó thấy đợc
sự đa dạng và phong phú của chúng
• HS thông qua cấu tạo của thủy tức, san hô và sứa mô tả đợc đặc điểm chung của ruột khoang
• HS nhận biết đợc vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh tháI biển và đời sống con ngời
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
• Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo của thủy tức, sứa và san hô
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
Trang 22- GV yêu cầu HS nhớ lại
- GV yêu cầu từ kết quả
trên cho biết đặc điểm
chung của ngành ruột
khoang?
- GV cho Hs tự rút ra kết
luận về đặc điểm chung
của ngành ruột khoang
- HS quan sát H10.1, nhớ lại kiến thức đã học về sứa, thủy tức hảI quỳ san hô
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng
- Yêu cầu:
+ Kiểu đối xứng
+Cấu tạo thành cơ thể + Cách bắt mồi dinh dỡng
+ Lối sống
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
- HS tìm những đặc điểm cơ bản nh: Đối xứng, thành cơ thể, cấu tạo ruột
1) Đặc điểm chung của ngành ruột kkhoang
- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn
+ Ruột khoang có vai trò
nh thế nàop trong đời sống
tự nhiên và trong đời sống
- Cá nhân đọc thông tin SGK tr.38 kết hợp tranh
ảnh ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu
Trang 23+ Tác hại: Gây đắm tàu
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung
- Đối với đời sống:
+ Làm đồ trang trí, trang sức …
IV) kiểm tra- Đánh giá
• Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt bằng lời các đặc diểmchung và vai trò cảu chúng với đại dơng và đời sống con ngời
Ngày dạy: …/ …/ …
I) Mục tiêu
• Hiểuđợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với sống kí sinh
• GiảI thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng, kèm theo thay đổi vật chủ thích nghi đời sống kí sinh
II) Chuẩn bị
Trang 241) Giáo viên:
• Tranh vẽ sán lông sán lá gan
• Mô hình tiêu bản sán lông sán lá gan
• Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan
• Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: quan sát tranh mẫu và làm việc với SGk
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán là gan
- GV yêu cầu quan sát hình
- Trao đổi nhóm thóng nhất ý kiến hoàn thành phiéu học tập
- Yêu cầu nêu đợc :+ Cấu tạo của cơ quan tiêuhóa…
+ Cách di chuyển ý nghĩa thích nghi
+ Cách sinh sản
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập, nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu cần
1) Sán lông và sán lá gan
- Phiếu học tập
Trang 25phiếu kiến thức chuẩn.
- GV yêu cầu HS nhắc lại
+ Sán lông thích nghi với
đời sống bơI lội trong nớc
nh thế nào?
+ Sán lá gan thích nghi với
đời sống kí sinh trong gan
* Hoạt động 2; Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK, quan sát H11.2
tr.42, thảo luận nhóm, hoàn
thành bài tập: Vòng đời của
sán lá gan ảnh hởng nh thế
nào nếu trong thiên nhiên
xảy ra tình huống sau:
+ Trứng sán không gặp
n-ớc,…
- GV đặt câu hỏi:
+ Viết sơ đồ biểu diễn
vòng đời của sán lá gan?
+ Sán lá gan thích nghi với
- HS nêu đợc:
+ Không nở đợc thành ấu trùng…
- HS dựa vào H11.2 trog SGK viết theo chiều mũi tên chú ý các giai đoạn ấu trùng và kén
- Đại diện nhóm trình bày
2) Vòng đời của san lá gan
- Trâu bò → trứng→ ấu trùng→ốc→ấu trùng có
đuôi→môi trờng nớc →kết
Trang 26vòng đời của sán lá gan đáp án nhóm khác nhận
xét bổ sung
kén →bám vào cây rau bèo
IV) kiểm tra- Đánh giá
V) Dặn dò
• Tìm hiểu các bệnh do sán gây lên ở ngời và động vật
• vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
Trang 27uống giữ vệ sinh nh thế nào
cho ngời và gia súc?
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
- HS đọc mục em có biết, yêu cầu nêu đợc:
+ Sán kí sinh lấy chất dinhdỡng, của vật chủ làm cho vật chủ gầy yếu
+ Tuyên truyền vệ sinh an toàn thực phẩm…
trâu, bò, lợn
* Hoạt động 2: Đặc điểm chung
Trang 28SGK thảo luận hoàn thành
xem lại bảng 1 thảo luận
tìm đặc điểm chung của
ngành giun dẹp
- GV yêu cầu HS tự rút ra
kết luận
SGK tr.45 nhớ lại kiến thức ở bài trớc thảo luận nhóm hoàm thành bảng 1
- Cần chú ý lối sống có liên quan đến 1 số đặc
điểm cấu tạo
- Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả của nhóm Nhóm khác theo dõi bổ sung
- HS tự sửa nếu cần
- HS thảo luận nhóm yêu cầu nêu đợc:
+ Đặc điểm cơ thể + Đặc điểm 1 số cơ quan
+ Cấu tạo cơ thể liên quan
+ Phân biệt đầu đuôI lng bụng
IV) kiểm tra- Đánh giá
*Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:
1 cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
Trang 29Tiết13: giun đũaNgày soạn: …/ …/ …
III) Hoạt động dạy học
Trang 30lời, yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng
+ Cáu tạo
+ Di chuyển+ Dinh dỡng+ Sinh sản
- Đại diên nhóm trình bày
đáp án, nhóm khác theo dõi bổ sung
1) Cấu tạo dinh dỡng di chuyển của giun đũa
+ ống tiêu hóa thẳng: Cha
có hậu môn
+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc
+ Lớp cuticun làm căng cơ thể
-Di chuyển hạn chế+ Cơ thể cong duỗi: chui rúc
- Dinh dỡng: Hút chất dinh dững nhanh và nhiều
* Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa
* GV yêu cầu HS đọc
mục 1 trong SGK tr.48 và
trả lời câu hỏi
+ Nêu cấu tạo cơ quan
sinh dục ở giun đũa?
-Cá nhân đọc thông tin SGK ghi nhớ kiến thức
2) Sinh sảna) Cấu tạo
+Cơ quan sinh dục dạng ống dài
+Con cái 2 ống, con đực 1ống Thụ tinh trong
+ Đẻ nhiều trứngb) Vòng đời phát triển
Trang 31trả lời câu hỏi:
+ Trình bày vòng đời của
+ Tại sao y học khuyên
mỗi ngời nên tẩy giun từ
- Giun đũa→Đẻtrứng→
ấu trùng trong trứng→
thức ăn sống→ ruột non(ấu trùng) →máu, gan, tim, phổi→giun
đũa(ruột ngời)IV) kiểm tra- Đánh giá
• HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
Trang 32• Nêu và giải quyết vấn đề, kết hợp quan sát và làm việc với SGK.
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số giun tròn khác
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin và quan sát
- Trao đổi trong nhóm thống nhất ý kiến trả lời
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cho vật chủ gầy yếu + Phát triển trực tiếp + Ngứa hậu môn
+ Mút tay
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung
1)Một số giun tròn khác
-Đa số giun tròn kí sinh nh: Giun kim, giun móc, giun tóc, giun chỉ
- Giun tròn kí sinh ở cơ
ruột…( ngời, động vật)
Rễ thân quả ( thực vật) gây nhiều tác hại
- Cần giữ vệ sinh môI ờng, vệ sinh cá nhân và vệsinh ăn uống để tránh giun
Trang 33tr-tự sửa chữa nếu cần.
* Hoạt động 2: Đặc điểm chung
- GV yêu cầu trao đổi nhóm hoàn
- GV cho HS tiếp tục thảo luận tìm
đặc điểm chung của ngành giun tròn
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Trong nhóm cá nhân nhớ lại kiến thức Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành các nội dung của bảng
- Đại diện các nhóm ghi kết quả
vào bảng 1 nhóm khác nhận xét
bổ sung
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng cơ thể + Cấu tạo đặc trng của cơ thể + NơI sống
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung
2) Đặc điểm chung
- Cơ thể hình trụ co vỏ cuticun
- Khoang cơ thể cha chínhthức
- Cơ quan tiêu hóa dạng ống, bắt đầu từ miệng kết thúc ở hậu môn
IV) kiểm tra- Đánh giá
V) Dặn dò
• Học bài trả lời câu hỏi SGK
• Đọc mục " Em có biết"
Trang 34Ngành giun đốt
Tiết15: Giun đấtNgày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
A) Mục tiêu bài học:
• HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của
giun đất đại diện cho ngành giun đốt chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn
* Hoạt động 1:Tìm hiểu cấu tạo của giun đất
- GV yêu cầu HS đọc SGK quan sát
H15.1- 4 SGK và trả lời câu hỏi:
+ Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp
với lối sống chui rúc trong đất nh thế
nào?
+ So sánh với giun tròn tìm ra cơ quan
và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun
đất?
Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo
- Cá nhân đọc thông tin và quan sát hình vẽ SGK, tranh, hình phóng to và ghi nhơ kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất
ý kiến trả lời các câu hỏi
1)Cấu tạo của giun đất
* Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể dài thuôn 2 đầu
- Phân đốt mỗi đốt có vòng tơ( Chi bên)
- chất nhày→da trơn
Trang 35nh thế nào?
- GV ghi ý kiến của các nhóm lên
bảng và phần bổ sung
- GV giảng giải 1 số vấn đề…
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu
tạo ngoài và trong của giun đất
- GV cần bổ sung và hoàn thiện kết
luận
- Đại diện nhóm trình bày đáp
án nhóm khác theo dõi bổ sung
- Hệ tiêu hóa phân hóa rõ rệt: lỗ miệng→hầu→ thựcquản→diều→ dạ dày cơ
→ ruột tịt → hậu môn
- Hệ tuần hoàn: Mạch lng,mạch bụng, vòng hầu,(tim
đơn giản), tuần hoàn kín
- Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh
* Hoạt động 2: Di chuyển của giun đất
- GV cho HS quan sát H15.3hoàn
- GV cần đề phòng HS hỏi: Tại sao
giun đất chun giãn đợc cơ thể?
- Cá nhân tự đọc các thông tin quan sát hình ghi nhận kiến thức
- Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhận xét bổsung
2) Di chuyển của giun
đất
- Giun đất di chuyển bằngcách:
+ Cơ thể phình duỗi xen kẽ
+ Vòng tơ làm chỗ dựa
→ Kéo cơ thể về 1 phía
* Hoạt động 3: Tìm hiểu dinh dỡng của giun đất
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK trao
đổi nhóm trả lời câu hỏi
+ Quá trình tiêu hóa của giun đất diễn
- Cá nhân đọc thông tin tr.54 ghi nhơ kiến thức
- Trao đổi nhóm hoàn thành
3) Dinh dỡng
Trang 36ra nh thế nào?
+ Vì sao khi ma nhiều, nớc ngập úng,
giun đất chui lên mặt đất?
+ Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng
màu đỏ chảy ra đó là chất gì, tại sao
đa ra ngoài
- Dinh dỡng qua thành ruột vào máu
* Hoạt động 4: sinh sản
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
quan sát H15.6 trả lời câu hỏi
+ Giun đất sinh sản nh thế nào?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- GV hỏi thêm: Tại sao giun đát lỡng
tính, khi sinh sản lại ghép đôi?
- HS t thu nhận thông tin qua nghiên cứu SGK
- Đại diện 1→3 nhóm trình bày đáp án
• Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất
• Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hóa so với ngành động vật trớc?
Trang 37Ngày dạy: …/…/…
A) Mục tiêu bài học:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu
- HS trao tiếp trả lời câu hỏi
1) Cấu tạo ngoài
Trang 38* Hoạt động 2: Cấu tạo trong.
* GV yêu cầu HS các nhóm quan
- GV cử 1 đại diện mổ thành viên khác giữ lau dịch cho sạch mẫu
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Nhóm khác theo dõi góp ý nhóm mổ cha đúng
Trang 39tách nhẹ nội quan Dựa vào
H16.3A nhận biết các bộ phận của
hệ tiêu hóa
+ Dựa vào H16.3B quan sát các bộ
phận của hệ sinh dục
+ Gạt ống tiêu hóa sang bên để
quan sát hệ thần kinh màu trắng ở
A) Mục tiêu bài học:
• HS chỉ ra đợc 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt hpù hợp với lối sống HS nêu đợc đặc
điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt
• Rèn kĩ năng quan sát phân tích so sánh tổng hợp kiến thức
Trang 40* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun đốt thờng gặp.
- GV cho HS quan sát tranh vẽ giun
đỏ, đỉa, rơI, vắt, róm biển
- GV kẻ sẵn bảng 1 để HS chữa bài
- GV gọi nhiều nhóm lên chữa bài
- GV treo bảng kiến thức chuẩn→
HS theo dõi
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
về sự đa dạng của giun đốt về số
loài, lối sống, môi trờng sống
- Cá nhân tự quan sát tranh đọc các thông tin SGK ghi nhớ kiến thức trao đổi nhóm, thống nhất
ý kiến → hoàn thành nội dung bảng 1
- đại diên nhóm lên ghi kết qủa
ở từng nội dung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
1) Một số giun đốt thờng gặp
- Giun đốt có nhiều loài: Vắt đỉa, róm biển, giun
STT Đa dạng