1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn các đề ôn luyện thi ĐH môn vật lý lớp 12 - phần 9 pdf

17 599 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 743,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 12: Xột một súng cơ truyền trờn dõy đàn hồi, khi ta tăng gấp đụi biờn độ của nguồn súng và gấp ba tần số súng thỡ năng lượng súng tăng lờn gấp: A: 36 lần.. D: Các tia được tạo ra từ

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 39

Cõu 1: Trong dao động điều hoà x = Acos(t), vộc tơ gia tốc đổi chiều khi vật đi qua:

A: Vị trớ vộc tơ vận tốc đổi chiều C Vị trớ thế năng cực đại

B: Vật đi qua vị trớ biờn õm D Vị trớ lực kộo về đổi chiều

Cõu 2: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dõy dài khối lượng khụng đỏng kể, đầu treo một hũn bi kim loại khối

lượng m = 10g, mang điện tớch q = 2.10-7C Đặt con lắc trong một điện trường đều cú vộc tơ E hướng thẳng đứng xuống dưới Cho g = 10m/s2, chu kỳ con lắc khi E = 0 là T = 2s Chu kỳ dao động của con lắc khi E = 104V/m là:

A: 2,1s B 1,98s C 2,4s D 1,67s

Cõu 3: Cú 4 nguồn õm phỏt ra súng õm cú cựng mức cường độ õm là 140dBvà cú tần số f1 = 17Hz, f2 = 25Hz, f3 = 199Hz,

f4 = 146Hz Súng õm gõy ra cảm giỏc đau nhức nhất cho tai người là:

A: Súng õm cú tần số f4 C Súng õm cú tần số f1

B: Súng õm cú tần số f2 D Súng õm cú tần số f3

Cõu 4: Phương trỡnh súng dừng trờn một sợi dõy dài 106,25cm cú dạng u = 4cos(8πx)cos(100πt)cm Trong đú x tớnh bằng một(m), t tớnh bằng giõy(s) Số bụng súng trờn dõy là:

Cõu 5: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn dao động cựng pha với biờn độ 2cm, bước súng là 6cm

Biờn độ súng truyền đi khụng đổi Điểm M trờn mặt nước cỏch hai nguồn 18cm và 19cm dao động với biờn độ:

Cõu 6: Một con lắc lũ xo thẳng đứng cú m = 400g dao động điều hoà Lực đàn hồi cực đại của lũ xo là 6N, khi vật qua vị

trớ cõn bằng lực đàn hồi của lũ xo là 4N Gia tốc cực đại của vật là:

A: 5 cm/s2 B 10 m/s2 C 5 m/s2 D 10cm/s2

Cõu 7: Con lắc lũ xo nằm ngang cú k = 50(N/m), m = 200(g) dao động điều hoà với biờn độ A = 4 2 (cm), lấy g = 2 = 10(m/s2) Khoảng thời gian trong một chu kỳ để lũ xo gión một lượng lớn hơn 2 2 cm là:

A: 2/15 s B 1/15 s C 1/3s D 1/10s

Cõu 8: Hai vật m1 và m2 được nối với nhau bằng một sợi chỉ, và chỳng được treo bởi một lũ xo cú độ cứng k (lũ xo nối với

m1) Khi hai vật đang ở vị trớ cõn bằng người ta đốt đứt sợi chỉ sao cho vật m2 rơi xuống thỡ vật m1 sẽ dao động với biờn độ:

A: m g2

(m m g)

k

C m g1

m m g k

Cõu 9: Dao động tổng hợp của ba dao động x1 = 4 2 sin4t; x2 = 4sin(4t + 3) và x3 = 3sin(4t + ) là:

A: x = 7sin(4πt +π)

π

x = 7sin(4πt + )

π

x = 8sin(4πt + )

π

x = 8sin(4πt - )

6

Cõu 10: Một vật dao động điều hoà với tần số 1Hz Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật cú độ lớn gia tốc lớn hơn

3

2 gia tốc cực đại là:

A: 1

1

1

2

3s

Cõu 11: Một dõy đàn cú chiều dài 100cm Biết tốc độ truyền súng trong dõy đàn là 300m/s Hai tần số õm thấp nhất mà

dõy đàn phỏt ra là:

A: 200 Hz và 400 Hz B 250 Hz và 500 Hz C 100 Hz và 200 Hz D 150 Hz và 300 Hz

Cõu 12: Xột một súng cơ truyền trờn dõy đàn hồi, khi ta tăng gấp đụi biờn độ của nguồn súng và gấp ba tần số súng thỡ

năng lượng súng tăng lờn gấp:

A: 36 lần B 6lần C 12 lần D 18lần.

Cõu 13: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng cú k = 100N/m, m =100g, lấy g = 2 = 10m/s2 Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10π 3cm/s hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lũ xo nộn và gión trong một chu kỳ là:

Cõu 14: Người ta tạo sóng dừng trong ống hình trụ AB có đầu A bịt kín đầu B hở Ống đặt trong không khí, sóng âm trong không khí có tần số f = 1kHz, sóng dừng hình thành trong ống sao cho đầu B ta nghe thấy âm to nhất và giữa A và B có hai nút sóng Biết vận tốc sóng âm trong không khí là 340m/s Chiều dài ống AB là:

Cõu 15: Trong cỏc nhạc cụ hộp đàn, thõn kốn, sỏo…cú tỏc dụng:

A: Vừa khuếch đại õm, vừa tạo õm sắc riờng do nhạc cụ đú phỏt ra

B: Làm tăng độ cao và to của õm do nhạc cụ phỏt ra

C: Giữ cho õm phỏt ra cú tần số ổn định

D: Lọc bớt tạp õm và tiếng ồn

Cõu 16: Trong dao động điều hoà của con lắc lũ xo, đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

A: Biờn độ B Chu kỡ C Năng lượng D Pha ban đầu

Trang 2

Câu 17: Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (phôton) hf bằng , thì chiết

suất tuyệt đối của môi trường đó băng bao nhiêu? (h - hằng số Planck, c - vận tốc ánh sáng trong chân không và f - tần số)

A: c

f B:

hf

c C:

c

f D:

f c

Câu 18: Hai nguồn sĩng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nĩ lan truyền

trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp là 3cm, khi hai sĩng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB cĩ số điểm khơng dao động là:

A: 32 B: 30 C 16 D 15

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Iâng: khe hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5m; khoảng cách từ S tới hai khe Sl, S2 là d = 50cm; khoảng cách từ hai khe S1,S2 là a = 0,5mm; khoảng cách từ hai khe Sl,S2

đến màn là D = 2m; O là vị trí tâm của màn Cho khe S tịnh tiến xuống dưới theo phương song song với màn Hỏi S phải

dịch chuyển một đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu để cường độ sáng tại O chuyển từ cực đại sang cực tiểu

Câu 20: Hai âm cùng tần số cĩ mức cường độ âm chênh lệch nhau là 15dB Tỉ số cường độ âm của chúng là:

A: 120 B 1200 C 10 10 D 10

Câu 21: Trong động cơ khơng đồng bộ ba pha gọi f1, f2 , f3 lần lượt là tần số dịng điện, tần số từ trường quay, tần số quay của động cơ thì:

A: f2 = f1 > f3 B f2 < f1 < f3 C f2 = f1 < f3 D f2 > f1 > f3

Câu 22: Nguyên tử pơlơni 210P0 cĩ tính phĩng xạ Nĩ phĩng ra một hạt  và biến đổi thành nguyên tố Pb Tình năng lượng toả ra bởi phản ứng hạt nhân này theo đơn vị J và MeV Cho biết khối lượng các hạt nhân: 210Po = 209,937303u;

4

He = 4,001506u; 206Pb = 205,929442u và 1u = 1,66055.10-27kg = 931 MeV/c2

A: 94,975.10-13J ; 59,36 MeV C: 9,4664.10-13J ; 5,916 MeV

B: 949,75.10-13J ; 593,6 MeV D: 9497,5.10-13J ; 5916 MeV

Câu 23: Đại lượng nào sau đây khơng cho biết dao động điều hồ là nhanh hay chậm?

A: Chu kỳ B Tần số C Tốc độ gĩc D Biên độ

Câu 24: Một chất phĩng xạ cĩ hằng số phĩng xạ  sau khoảng thời gian bằng 1/ tỉ lệ số hạt nhân của chất phĩng xạ bị

phân rã so với số hạt nhân ban đầu xấp xỉ bằng

A: 37% B 63,2% C 0,37% D 62,3%.

Câu 25: §é phãng x¹ cđa 3mg Coban (60Co) lµ 3,41 Ci Cho NA = 6,023.1023 h¹t/mol; ln2 = 0,693; 1 n¨m = 365 ngµy Chu

kú b¸n r· T cđa Coban lµ:

Câu 26: Nhận xét nào sau đây là đúng khi so sánh chiết suất của một mơi trường trong suốt đối với mỗi ánh sáng đơn

sắc truyền qua nĩ?

A: nđỏ > nvàng B nlam < nda cam C ntím < nlam D nvàng < nlục

Câu 27: Cho biết phản ứng 21D21DX Biết độ hụt khối của các hạt nhânn 2

1D; X lần lượt làmD 0, 0024u;

2 X

m 0, 0083u;1u 931, 5MeV/c

A: Thu 3,26MeV B Thu 5,49MeV C Toả 3,26MeV D Toả 5,49MeV

Câu 28: Cơng suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m

năng lượng âm bị giảm 5% so với năng lượng của nguồn do sự hấp thụ của mơi trường truyền âm Biết I0 = 10-12 W/m2 Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6m là:

Câu 29: Một con lắc đơn cĩ chiều dài l, quả nặng cĩ khối lượng m Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O, con lắc

dao động tuần hồn với biên độ gĩc 0 và độ cao cực đại mà quả nặng đạt được so với vị trí cân bằng là h0 = l.(1 - cos0)

Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đĩng một cây đinh tại vị trí I với khoảng cách OI = l/2 Sao cho đinh chận một

bên của dây treo Sau khi bị chặn đinh thì độ cao cực đại h của vật nặng đạt được sẽ là:

A: h = h0 = l.(1 - cos0) C: h = 0,5.h0 = 0,5.l.(1 - cos0)

B: h = l.(1 – cos( 20)) D: h = 2h0 = 2l.(1 - cos0)

Câu 30: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R,L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp u = U0cost, với  có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi  = 1 = 200(rad/s) hoặc  = 2 = 50(rad/s) thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số  bằng:

A: 125rad/s B 250rad/s C 40rad/s D 100rad/s

Câu 31: Trongmạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị bằng 1/4 giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

A: U0 5

0

0

0

4

Trang 3

Câu 32: Một một chất phĩng xạ ban đầu cĩ N0 nguyên tử Sau 10 ngày số nguyên tử giảm đi 3/4 so với lúc đầu Hỏi sau 10 ngày tiếp theo số nguyên tử của chất phĩng xạ cịn lại là bao nhiêu ?

A: N0/4 B N0/16 C N0/9 D N0/8

Câu 33: Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron chuyển lên quỹ đạo N, khi êlectron chuyển về quỹ đạo

bên trong sẽ phát ra:

A: Một bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme C: Hai bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme

B: Ba bức xạ cô bước sóng  thuộc dãy Banme D: Không có bức xạ có bước sóng  thuộc dãy Banme Câu 34: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp cĩ tụ C thay đổi được: UR = 60V, UL = 120V, UC = 60V Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dung hai đầu C là U’C = 40V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng:

Câu 35: Các bức xạ sau đây: Sĩng điện vơ tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia X, tia  Hãy tìm nhận xét đúng khi nĩi về các bức xạ này:

A: Cùng tính chất tác dụng vật lý và hĩa học C: Cùng vận tốc lan truyền trong chân khơng

B: Khác bản chất lan truyền vì khác tần số D: Các tia được tạo ra từ nguồn nhiệt cĩ nhiệt độ tăng dần Câu 36: Mạch dao động LC có điện trở thuần R, gọi U là hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện Khi đĩ công suất hao phí trên mạch tính bằng biểu thức:

Câu 37: Sĩng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi cĩ 1 đầu cố định, 1 đầu tự do Gọi f0 là tần số nhỏ nhất cĩ thể gây ra sĩng dừng Hỏi để cĩ sĩng dừng xảy ra thì phải điều chỉnh tần số sĩng f như thế nào theo f0?

A: f phải là bội số nguyên lần của f0 C: f phải là bội số bán nguyên lần của f0

B: f phải là bội số nguyên lẻ lần của f0 D: f phải là bội số nguyên chẵn lần của f0

Câu 38: Cuộn dây cĩ điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u = 250 2cos100πt(V) thì cường độ

dịng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và i lệch pha so với u gĩc 600 Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường

độ dịng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuơng pha với điện áp hai đầu X Cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:

Câu 39: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B Ở A dùng máy tăng thế và ở B dùng máy hạ thế, dây dẫn từ A đến B cĩ

điện trở 40 Cường độ dịng điện trên dây là 50A Cơng suất hao phí trên dây bằng 5% cơng suất tiêu thụ ở B và điện áp ở cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V Biết dịng điện và điện áp luơn cùng pha và bỏ qua hao phí của máy biến thế Tỉ số số vịng dây của máy hạ thế là:

Câu 40: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu sử dụng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 400nm đến 750nm

Tại vị trí của vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím bước sĩng 400nm cịn cĩ vân sáng của ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng:

Câu 41: Trong mạch dao động LC, gọi q0 là điện tích cực đại trên tụ, I0 là cường độ dòng điện cực đại Tần số dao động của mạch là:

A: 0

0

2πq

0 0

I

0 0

2πI

1 LC 2π

Câu 42: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều lên thì hệ số công suất của mạch:

A: Không thay đổi B Giảm C Tăng rồi giảm D Bằng 1

Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe hẹp, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5 Dịch chuyển màn một đoạn 20cm thì tại điểm M có vân tối thứ 5 Khoảng cách từ hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là:

Câu 44: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C biến đổi được Điện áp đặt vào hai

đầu mạch cĩ tần số 50Hz Ban đầu độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và i là 600 thì cơng suất tiêu thụ trong mạch là 50W Thay đổi C để điện áp hai đầu mạch cùng pha với i thì mạch tiêu thụ cơng suất:

Câu 45: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C = 10-4/(F) nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều 100V-50Hz Thay đổi giá trị biến trở thì cơng suất đạt giá trị cực đại bằng 50W Độ tự cảm của cuộn dây cĩ giá trị:

Câu 46: Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện o được rọi bằng bức xạ có bước sóng  thì êlectrôn vừa bứt ra khỏi M có vận tốc v = 6,28.107m/s, nó gặp ngay một điện trường cản có E = 750V/m Hỏi êlectrôn chỉ có thể rời xa M một khoảng tối đa là bao nhiêu?

A: d = 1,5mm B: d = 1,5 cm C: d = 1,5 m D: d = 15m

Trang 4

Cõu 47: Trong chuyeồn ủoọng dao ủoọng thaỳng x = sin(t + o), nhửừng ủaùi lửụùng naứo dửụựi ủaõy ủaùt giaự trũ cửùc ủaùi taùi pha

 = t + o = 3/2?

A: Lửùc vaứ vaọn toỏc B: Lửùc vaứ li ủoọ C: Li ủoọ vaứ vaọn toỏc D: Gia toỏc vaứ vaọn toỏc

Cõu 48: Moọt bếp ủieọn coự ủieọn trụỷ 20 tieõu thuù moọt kiloõwat giụứ (1kWh) naờng lửụùng trong thụứi gian 30 phuựt ẹieàu ủoự coự nghúa, cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua ủoọng cụ phaỷi baống:

A: 4A B: 2A C: 10A D: 20A

Cõu 49: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được:

A: Không đo được B Giá trị tức thời C Giá trị cực đại D Giá trị hiệu dụng

Cõu 50: Sắp xếp cỏc hành tinh (Trỏi đất, Mộc tinh, Kim tinh, Thiờn vương tinh) theo thứ tự kể từ mặt trời ra xa:

A: Trỏi đất, Mộc tinh, Thiờn vương tinh, Kim tinh C: Trỏi đất, Mộc tinh, Kim tinh, Thiờn vương tinh B: Kim tinh, Trỏi đất, Mộc tinh, Thiờn vương tinh D: Kim tinh, Thiờn vương tinh, Trỏi đất, Mộc tinh

Cõu 1: Cho một mạch dao động LC cú điện ỏp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Tại thời điểm khi cường độ dũng điện trong mạch là i, điện ỏp giữa hai bản tụ là u thỡ:

A: U = u + LCi20 2 2 B U = u +20 2 1 i2

0

L

0

C

L

Cõu 2: Một mỏy bay bay ở độ cao h1 = 100m, gõy ra ở mặt đất ngay phớa dưới một tiếng ồn cú mức cường độ õm

L1 = 120dB Coi mỏy bay là một nguồn điểm phỏt õm Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được là dưới L2 = 100dB thỡ mỏy bay phải bay ở độ cao tối thiểu là bao nhiờu?

A: 316m B 500m C 700m D 1000m Cõu 3: Trong quỏ trỡnh dao động, chiều dài của con lắc lũ xo treo thẳng đứng biến thiờn từ 30cm đến 50cm Khi lũ xo

cú chiều dài 40cm thỡ:

A: Pha dao động của vật bằng 0 C: Tốc độ của vật cực đại

B: Gia tốc của vật cực đại D: Lực hồi phục tỏc dụng vào vật bằng với lực đàn hồi Cõu 4: Một vật dao động điều hũa, gọi t0 là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng của vật đạt giỏ trị lớn nhất Khi đú chu kỡ dao động T của vật là:

Cõu 5: Một nguồn súng cú phương trỡnh dao động u = acos(ωt)(cm,s) súng truyền trờn dõy với chu kỡ T, biờn độ khụng

đổi Tại điểm M cỏch nguồn 17/6 ở thời điểm t = 1,5T cú li độ u = -2cm Biờn độ súng bằng:

Cõu 6: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo nhẹ Từ vị trớ cõn bằng, kộo vật xuống một đoạn 3cm rồi thả ra cho vật dao

động Trong thời gian 20s con lắc thực hiện được 50 dao động, cho g = 2m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lũ xo là:

Cõu 7: Con lắc lũ xo dao động với phương trỡnh x = Acos(2t - /2) cm Trong khoảng thời gian 10/24s đầu tiờn kể từ

thời điểm ban đầu con lắc đi được quảng đường 6cm Biờn độ dao động là:

Cõu 8: Súng cơ truyền trờn sơi dõy với biờn độ khụng đổi, tốc độ súng là 2m/s, tần số 10Hz Tại thời điểm t, điểm M

trờn dõy cú li độ 2cm thỡ điểm N trờn dõy cỏch M một đoạn 30cm cú li độ:

Cõu 9: Một súng cơ cú biờn độ A , bước súng , tốc độ truyền súng là V, tốc độ dao động cực đại là vmax Kết luận nào

sau đõy là đỳng?

A: V = 2vmax nếu A = 2 C V = vmax nếu A = 2

B: V = vmax nếu A = λ

3A

λ = 2π

Cõu 10: Treo vật khối lượng 250g vào lũ xo nhẹ cú độ cứng 100N/m Kộo vật xuống thẳng đứng đến khi lũ xo dón

7,5cm rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ là vị trớ cõn bằng, trục thẳng đứng, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian lỳc thả vật,

g = 10m/s2 Thời gian từ lỳc thả vật đến khi vật qua vị trớ lũ xo khụng biến dạng lần thứ nhất là:

Cõu 11: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, biờn độ dao động cú độ lớn gấp 2 lần độ dón của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng

Tỉ số giữa thời gian lũ xo bị nộn và bị dón trong một chu kỡ là:

Cõu 12: Dao động cưỡng bức cú:

A: Biờn độ chỉ phụ thuộc biờn độ của ngoại lực C: Tần số bằng tần số của ngoại lực biến đổi điều hũa B: Biờn độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực D: Biờn độ khụng phụ thuộc ngoại lực

Trang 5

Cõu 13: Cỏc hành tinh trong hệ Mặt trời được chia thành hai nhúm là:

A: Nhúm Trỏi đất và nhúm Mộc tinh C Nhúm Thổ tinh và nhúm Mộc tinh

B: Nhúm Trỏi đất và nhúm Hỏa tinh D Nhúm Kim tinh đất và nhúm Thủy tinh.

Cõu 14: ẹoaùn maùch ủieọn xoay chieàu goàm cuoọn daõy maộc noỏi tieỏp vụựi tuù ủieọn ẹoọ leọch pha giửừa ủũeõn aựp hai ủaõu cuoọn daõy

so vụựi cửụứng ủoọ doứng ủieọn laứ trong maùch laứ /3 ẹieọn aựp hieọu duùng giửừa hai ủaàu tuù ủieọn baống 3 laàn ủieọn aựp hai hieọu duùng hai ủaàu cuoọn daõy ẹoọ leọch pha cuỷa ủieọn aựp giửừa hai ủaàu cuoọn daõy so vụựi ủieọn aựp giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch treõn laứ:

Cõu 15: Một con lắc lũ xo đặt thẳng đứng độ cứng k = 100N/m treo một vật cú khối lượng 400g dao động điều hũa

Trong một chu kỡ dao động thời gian lũ xo bị nộn là 0,1s Tớnh biờn độ của dao động:

A: 4 cm B 7cm C 4 2cm D 8cm

Cõu 16: Hai chaỏt ủieồm m1 vaứ m2 cuứng baột ủaàu chuyeồn ủoọng theo cựng 1 chiều tửứ ủieồm M trờn đường troứn tõm O coự baựn kớnh R = A laàn lửụùt vụựi caực vaọn toỏc goực  

 1 s1

3 vaứ 2  s1

6 Goùi P1 vaứ P2 laứ hai ủieồm chieỏu cuỷa m1 vaứ m2 treõn truùc Ox naốm trựng với 1 đường kớnh của đường trũn và Ox cắt đường trũn tại điểm M cú tọa độ x = A Hỏi khoaỷng thụứi gian ngaộn nhaỏt kể từ lỳc m1 vaứ m2 bắt đầu chuyển động đến khi hai ủieồm P1 vaứ P2 gaởp laùi nhau trờn Ox là bao nhieõu?

A: 2s B: 1,5s C: 4s D: 1s

Cõu 17: Mạch xoay chiều cú u = U cos 100πt V 0   gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L, điện trở thuần r = 100mắc nối tiếp với tụ điện C Thay đổi điện dung ta thấy, khi C = C1 và C = 2C1 thỡ mạch cú cựng cụng suất nhưng hai cường độ dũng điện thỡ vuụng pha với nhau Giỏ trị của L và C1 là:

A:

4

4

  C

4

2

B:

4

2

  D

4

Cõu 18: Một trạm phỏt điện xoay chiều cú cụng suất khụng đổi, truyền điện đi xa với điện ỏp hai đầu dõy tại nơi truyền

đi là 200kV thỡ tổn hao điện năng là 30% Nếu tăng điện ỏp truyền tải lờn 500kV thỡ tổn hao điện năng là:

Cõu 19: Cho mạch dao động LC Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp năng lượng của tụ điện bằng năng lượng của

cuộn cảm là:

A: ∆t = 0,5π LC B ∆t = 0, 5π

LC C ∆t = π LC D ∆t =

0, 25π LC

Cõu 20: Một mạch chọn súng gồm một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm khụng đổi và một tụ điện cú điện dung thay đổi

được Khi điện dung của tụ là 20μF thỡ mạch thu được súng điện từ cú bước súng 40m Nếu muốn thu được súng điện từ

cú bước súng 60m thỡ phải điều chỉnh điện dung của tụ thế nào?

A: Giảm đi 5μF B Tăng thờm 15μF C Giảm đi 20μF D Tăng thờm 25μF

Cõu 21: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5Hz Khi vật cú li độ 1,2cm thỡ động năng của nú chiếm 96% cơ năng toàn

phần của dao động Tốc độ trung bỡnh của vật dao động trong một chu kỡ là:

Cõu 22: Con lắc lũ xo nằm ngang dao động với phương trỡnh x = 4cos(2t - /2) (cm,s) Sau khi đi được quóng đường

7cm kể từ thời điểm ban đầu thỡ vật cú li độ:

Cõu 23: Một lũ xo nhẹ cú chiều dài 50cm, khi treo vật vào lũ xo dón ra 10cm, kớch thớch cho vật dao động điều hoà với

biờn độ 2cm Khi tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực kộo về bằng 12 thỡ lũ xo cú chiều dài:

Cõu 24: Gọi N1 là số vũng dõy của cuộn sơ cấp, N2 là số vũng dõy cuộn thứ cấp và N1 < N2 , Mỏy biến ỏp cú tỏc dụng

A: Tăng cường độ dũng điện, tăng điện ỏp C Tăng cường độ dũng điện, giảm điện ỏp.

B: Giảm cường độ dũng điện , giảm điện ỏp D Giảm cường độ dũng điện, tăng điện ỏp.

Cõu 25: Electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quĩ đạo có năng lượng EM = - 1,5eV xuống quỹ đạo có năng lượng

EL = -3,4eV Tìm bước sóng của vạch quang phổ phát ra ? Đó là vạch nào trong dãy quang phổ của Hiđrô

A: Vạch thứ nhất trong dãy Banme,  = 0,654 m C: Vạch thứ hai trong dãy Banme,  = 0,654 m

B: Vạch thứ nhất trong dãy Banme,  = 0,643 m D: Vạch thứ ba trong dãy Banme,  = 0,458 m

Cõu 26: Một mẫu chất cú độ phúng xạ ở thời điểm t1 là H1 = 105 Bq và thời điểm t2 là H2 = 2.104 Bq Chu kỡ bỏn ró của mẫu chất là T = 138,2 ngày Số hạt nhõn của mẫu chất đú bị phõn ró trong khoảng thời gian t2 - t1 là:

A: 1,387.1014 B.1,378.1014 C 1,378.1012 D 1,837 1012

Cõu 27: Trong phản ứng hạt nhõn : hai hạt nhõn X1 và X2 tạo thành hạt nhõn Y và một proton Nếu năng lượng liờn kết của cỏc hạt nhõn X1, X2 và Y lần lượt là 2MeV, 1,5MeV và 4MeV thỡ năng lượng phản ứng toả ra là:

Trang 6

Cõu 28: Góc chiết quang của lăng kính bằng 6 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,56 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng:

A: 6,28 mm B 12,57 mm C 9,30 mm D 15,42 mm

Cõu 29: Cho laờng kớnh coự goực chieỏt quang A ủaởt trong khoõng khớ Chieỏu chuứm tia saựng ủụn saộc maứu luùc theo phửụng vuoõng goực maởt beõn thửự nhaỏt thỡ tia loự ra khoỷi laờng kớnh naốm saựt maởt beõn thửự hai Neỏu chieỏu tia saựng goàm 3 aựnh saựng ủụn saộc: cam, chaứm, tớm vaứo laờng kớnh theo phửụng nhử treõn thỡ caực tia loự ra khoỷi laờng kớnh ụỷ maởt beõn thửự hai:

A: Chổ coự tia cam C. Goàm hai tia chaứm vaứ tớm

Cõu 30: Chọn kết luận sai khi núi về mỏy phỏt điện ba pha và động cơ khụng đồng bộ ba pha

A: Đều cú ba cuộn dõy giống nhau gắn trờn phần vỏ mỏy và đặt lệch nhau 1200

B: Động cơ khụng đồng bộ ba pha thỡ rụ to là một số khung dõy dẫn kớn

C: Động cơ khụng đồng bộ 3 pha thỡ 3 cuộn dõy của stato là phần ứng

D: Mỏy phỏt điện ba pha thỡ ro to là một nam chõm điện và phải tốn một cụng cơ học để làm nú quay

Cõu 31: Chu kỡ bỏn ró của hai chất phúng xạ A và B lần lượt là 2h và 4h Ban đầu hai khối chất A và B cú số hạt nhõn

như nhau Sau thời gian 8 h thỡ tỉ số giữa số hạt nhõn A và B cũn lại là:

Cõu 32: Một hạt nhõn cú số khối A , đang đứng yờn, phỏt ra hạt  với tốc độ v Lấy khối lượng cỏc hạt theo đơn vị u

gần bằng số khối của chỳng Tốc độ giật lựi của hạt nhõn con là:

A: 2

4

v

4 4

v

v

4 4

v

A 

Cõu 33: Khi chiếu ỏnh sỏng cú bước súng  vào bề mặt một kim loại thỡ hiệu điện thế hóm là -4,8V Nếu chiếu vào kim

loại đú ỏnh sỏng cú bước súng dài gấp đụi thỡ hiệu điện thế hóm là -1,6V Giới hạn quang điện của kim loại đú là:

Cõu 34: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng khi dựng ỏnh sỏng cú bước súng 600nm thỡ trờn màn người ta

đếm được 12 võn sỏng Nếu dựng ỏnh sỏng cú bước súng 400nm thỡ số võn sỏng quan sỏt được trờn đoạn đú là:

Cõu 35: Một búng đốn cú cụng suất 1W, trong mỗi giõy phỏt ra 2,5.1019 photon Bức xạ do đốn phỏt ra là:

A: Hồng ngoại B Tử ngoại C Màu tớm D Màu đỏ.

Cõu 36: Đặt điện ỏp 0cos 100

3

  (V) vào hai đầu một tụ điện cú điện dung

4

2.10

(F) Ở thời điểm điện ỏp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thỡ cường độ dũng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dũng điện trong mạch là:

A: 4 2 cos 100

6

B: 5 cos 100

6

6

Cõu 37: Trong thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng, khoaỷng caựch giửừa hai khe saựng laứ 1mm, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ 1m Nguoàn phaựt ủoàng thụứi hai bửực xaù coự bửụực soựng 640nm vaứ 480nm Giữa hai võn sỏng cựng màu với võn sỏng trung tõm cú bao nhiờu võn sỏng?

Cõu 38: Quỏ trỡnh phõn ró của một chất phúng xạ:

A: Phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp C: Phụ thuộc vào chất đú ở dạng đơn chất hay hợp chất B: Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện D: Phụ thuộc vào chất đú ở trạng thỏi nào (rắn, lỏng, khớ) Cõu 39: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ cú bước súng 1 = 0,250m và 2 = 0,300m vào một tấm kim loại người ta xỏc định được tốc độ ban đầu cực đại của cỏc quang e lần lượt là vmax1 = 7,31.105 m/s và vmax2 = 4,93.105m/s Khi chiếu bức

xạ điện từ cú bước súng  vào tấm kim loại núi trờn được cụ lập về điện thỡ điện thế cực đại đạt được là 3V Giỏ trị của bước súng  là:

A:   0,036m B   0,360m C   0,193m D   0,139m

Cõu 40: Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần cú độ tự

cảm L, điện trở thuần R và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trờn Gọi UL, UR và UC lần lượt là cỏc điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện ỏp giữa hai đầu

đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đõy là đỳng?

A: U2 U2RU2C U2L C U2C U2R U2LU2

B: U2LU2RU2CU2 D U2RU2CU2LU2

Trang 7

Câu 41: Một con lắc lị xo dao động điều hịa Cơ năng của con lắc thay đổi thế nào nếu khối lượng của vật nặng tăng

gấp đơi nhưng độ cứng của lị xo và biên độ dao động khơng thay đổi?

A: Khơng đổi B Tăng 2 lần C Tăng gấp đơi D Tăng 4 lần

Câu 42: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng lần lượt là UR = 120V ; UL = 50 V ; UC = 100V Nếu mắc thêm một tụ có điện dung bằng giá trị và song song với tụ nói trên thì hiệu điện thế trên điện trở sẽ bằng bao nhiêu? Coi biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch không bị thay đổi khi mắc thêm tụ nói trên

A: 120(V) B : 130(V) C : 140(V) D : 150(V)

Câu 43: Biết bán kính quỹ đạo L của nguyên tử Hiđrơ là -10

2.10 m Dựa vào các kết quả của tiên đề Bo, cĩ thể suy ra bán kính quỹ đạo N là:

A: 25.10-10m B 4.10-10m C 8.10-10m D 16.10-10m

Câu 44: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của các hạt nhân nguyên tử 56 4 235

26Fe, He, 2 92U Cho khối lượng các hạt nhân: mFe= 55,9349u; mα = 4,0026u; mU = 235,0439u; mn = 1,0087u; m = 1,0073up

A: 23592U, He, Fe 42 5626 B 23592U, Fe, He 5626 42 C 5626Fe, He, 42 23592U D 42He, 23592U, Fe 5626

Câu 45: Một kim loại cĩ giới hạn quang điện 0,5μm Lần lượt chiếu vào bề mặt kim loại hai bức xạ cĩ bước sĩng lần

lượt là 0,2μm và 0,3μm Tỉ số động năng ban đầu cực đại ứng với bước sĩng 0,2μm và 0,3μm của các quang electrơn trong hai trường hợp là:

Câu 46: Hạt nhân Pơlơni (21084Po) phĩng xạ hạt α và biến thành hạt nhân chì Pb bền với chu kì bán rã là138 ngày đêm Ban đầu cĩ một mẫu Pơlơni nguyên chất Hỏi sau bao lâu thì số hạt nhân chì sinh ra lớn gấp 3 lần số hạt nhân Pơlơni cịn lại?

A: 138 ngày đêm B 276 ngày đêm C 69 ngày đêm D 195 ngày đêm

Câu 47: Một bĩng đèn ống được nối vào nguồn điện xoay chiều u = 120 2cos100t(V) Biết rằng đèn chỉ sáng nếu hiệu điện thế hai cực U60 2V Thời gian đèn sáng trong 1s là:

Câu 48: Năng lượng của electron trong nguyên tử hidro được xác định theo biểu thức En = 13, 6eV2

n

; n = 1, 2, 3 Nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn có năng lượng 16eV làm bật electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản Tính vận tốc của electron khi bật ra

A: 0,60.106m/s B 0,92.107m/s C 0,52.106m/s D 0,92.106m/s

Câu 49: Lực liên kết các nucleon trong hạt nhân nguyên tử cĩ phạm vi tương tác với bán kính bằng:

A: Bán kính nguyên tử B Bán kính hạt nhân C Bán kính 1 nucleon D Bán kính quỹ đạo dừng thứ 1 Câu 50: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Acos(ωt + /3), chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời

gian bằng bao nhiêu chu kì vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2011?

A: 1005T B: 1005,5T C: 2010T D: 1005T + T/12

Trang: 146

Trang 8

Trang 147

MÔN: VẬT LÝ 2011

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Khi một vật nhỏ có khối lượng 2kg dao động điều hòa, động năng của nó phụ thuộc li độ

như hình 1 Xác định tần số góc dao động của vật

A 0,1rad/s B 0,05rad/s

C 0,4rad/s D 5 rad/s

Câu 2: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương,

cùng tần số, khác pha ban đầu là dao động điều hoà có

A biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần

B chu kì bằng tổng các chu kì của hai dao động thành phần

C tần số bằng tổng các tần số của hai dao động thành phần

D pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

Câu 3: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình xAsin2,5t Lấy2 10, khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật qua vị trí cân bằng cho đến khi thế năng dao động bằng động năng dao động là

Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hoà xung quanh vị trí cân

bằng với biên độ góc là 0 Lấy gốc thế năng tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của con lắc đơn bằng nhau tại

A vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc  = 0/2

B vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc  = 0/4

C vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc   0/ 2

D vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc   0

Câu 5: Khi nóivề một vật dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là đúng về biên độ của dao động?

A Biên độ luôn thay đổi

B Biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức tuần hoàn

C Biên độ luôn không đổi

D Biên độ nhỏ nhất khi tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

Câu 6: Một con lắc đơn gồm: dây treo có chiều dài 0,5 m, quả cầu bằng kim loại nhiễm điện có

khối lượng m=10 g Cho con lắc dao động với li độ góc nhỏ trong không gian có điện trường Lực điện F hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04 N Lấy 9,8 m/s2,  =3,1416 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn đó bằng

A 1,1959 s B 1,1958 s C 1,1961 s D 1,192 s

Câu 7: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x5 os2c t, trong đó t tính bằng giây Một con lắc đơn ở nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2, có cùng chu kì dao động như chất điểm, thì chiều dài của nó bằng

A 5m B 2,5m C 2m D 0.4m

x/m Hình 1

U/J

1,0

0,5

0 0,2

Trang 9

Trang 148

Câu 8: Một nguồn âm dạng điểm phát sóng đều về mọi phía với công suất không đổi Một người

đứng cách nguồn một khoảng bằng 8 m và lắng nghe Sau đó công suất nguồn âm giảm đi còn một nửa Hỏi muốn cảm nhận được độ to của âm như cũ, thì người đó phải bước lại gần nguồn một khoảng bằng

A 6 2 m B 2 2m C 4 2m D 4(2- 2) (m)

Câu 9: Khi sóng cơ truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là

A năng lượng sóng B biên độ sóng

C bước sóng D tần số sóng

Câu 10: Trong môi trường vật chất đàn hồi, có hai nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau cách nhau

5cm Nếu sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng λ=2 cm thì trên đoạn AB có thể quan sát được

số cực đại giao thoa là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 11: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương

trình lần lượt là: u1 a cos 40 t1    / 6 (cm); u2 a cos 40 t2    / 2 (cm). Biết AB =18 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 120 cm/s Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD

là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD bằng

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 10, ZL = 10 và ZC = 20 Cường độ dòng điện có dạng i2 2 cos100 t A   Biểu thức của điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là:

A     

4 B     

u 40 2 cos 100 t V

C     

u 40 cos 100 t V

u 40 cos 100 t V

Câu 13: Một đoạn mạch gồm điện trở R có giá trị thay đổi được và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng uU 2 cos 2 ft , trong đó U, L và f là không đổi Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì điện trở R có giá trị bằng:

A R = 0 B R = ZL C R = 2ZL D R =ZLZC

Câu 14: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C Biết UR = UL = UC

2 Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là:

A u nhanh pha hơn i một góc 

3 B u chậm pha hơn i một góc

3

C u nhanh pha hơn i một góc 

4 D u chậm pha hơn i một góc

4

Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở thuần chỉ 80V,

giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 120V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 60V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đoạn mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ:

A 260V B 140V C 100V D 220V

Câu 16:Điện áp đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp có giá trị hiệu dụng là 220V Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp tương ứng là 1100 vòng và 50 vòng Mạch thứ cấp gồm một

Trang 10

Trang 149

điện trở thuần 8, một cuộn cảm có điện trở 2 và một tụ điện Biết dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là 0,032A, bỏ qua hao phí của máy biến áp, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp là:

A 

4 C

4 hoặc

4 D

6

Câu 17: Một đoạn mạch gồm: cuộn dây có điện trở thuần R và hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ

điện có điện dung CX thay đổi được Hai đầu đoạn mạch được duy trì điện áp u = U0cos (t) Thay đổi CX để dung kháng của nó thoả mãn hệ thức  

L C

L

Z

Z , khi đó ta kết luận về điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện như sau:

A Có giá trị không đổi và bằng 

L 0

U

R

B Có giá trị cực tiểu và bằng 

L 0

U

C Có giá trị cực đại và bằng 

L

U

R

D Có giá trị cực tiểu và bằng 

L

U

Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C nối tiếp, R 50 Khi xảy ra cộng hưởng ở tần

số dòng bằng f1 thì cường độ dòng bằng 1A Tăng tần số của mạch lên gấp đôi, nhưng giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng và các thông số khác của mạch, thì cường độ hiệu dụng bằng 0,8 A Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f1 là

Câu 19: Cuộn dây trên roto của một máy phát điện một pha gồm N vòng có diện tích mỗi vòng

500cm2 Roto quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,08T với tốc độ 3000 vòng trong một phút Biết biên độ của suất điện động do máy tạo ra là 60(V) Số vòng dây quấn quanh rôto bằng

Câu 20:Một máy biến thế hiệu suất biến đổi điện năng bằng H < 1 Cường độ dòng hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là I1, ở cuộn thứ cấp là I2 Lõi sắt được xem là tốt, nghĩa là không có hao tổn từ thông

Tỷ số các số vòng dây n2 ở cuôn thứ cấp và n1 ở cuộn sơ cấp bằng

A

1

2

I

I

2

1

I

I

2

2

1

I

I

H 



2

1

I

I

Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 50H và tụ điện có điện dung

C = 50F Lấy=3,14 Chu kì của dao động điện từ tự do của mạch là:

A 0,314s B 3,14s C 0,628s D 6,28s

Câu 22: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L Tần số dao động riêng của mạch sẽ thay đổi thế nào khi mắc tụ điện có điện dung C1 = C/3 nối tiếp với tụ C?

A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Tăng 3 lần D Giảm 3 lần

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w