CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Một phần của tài liệu 540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí (Trang 20 - 45)

A.. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.

B.. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.

C.. Phương tình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ là T.

. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kỳ là .

Câu 92. Chọn câu trả lời đúng Sóng ngang là sóng:

A.. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương nằm ngang.

B.. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

C.. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

. Cả A, B, C đều sai.

Câu 93. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s.

Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyêng đó là:

u0 = 2sin2t (cm)

Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:

A. uM = 2sin (2t -

2

) (cm) B. uM = 2sin (2t +

2

 ) (cm) C. uM = 2sin (2t - 4) (cm) D. uM = 2sin (2t + 4 ) (cm) Câu 94. Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:

A.. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.

B.. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.

C.. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiều độ của môi trường.

. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.

Câu 95. Chọn câu trả lời đúng Sóng dọc là sóng:

A.. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.

B.. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

C.. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 96. Chọn câu trả lời đúng Sóng dọc:

A.. Chỉ truyền được trong chất rắn.

B.. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

C.. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

. Không truyền được trong chất rắn.

Câu 97. Chọn câu trả lời đúng

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A. Vận tốc B. Tần số C. bước sóng D. Năng lượng Câu 98. Chọn câu trả lời đúng

Bước sóng được định nghĩa:

A.. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.

B.. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

C.. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.

. Cả A và B đều đúng.

Câu 99. Chọn câu trả lời đúng

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:

A. Vận tốc truyền âm B. Biên độ âm

C. Tần số âm D. Năng lượng âm Câu 100. Chọn câu trả lời đúng

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

A. Vận tốc âm B. Tần số và biên độ âm

C. Bước sóng D. Bước sóng và năng lượng âm Câu 101. Chọn câu trả lời đúng

Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào : A.. Vận tốc âm.

B.. Bước sóng vào năng lượng âm.

C.. Tần số và mức cường độ âm.

. Vận tốc và bước sóng.

Câu 102. Chọn câu trả lời đúng

Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có:

A.. Cùng tần số.

B.. Cùng biên độ.

C.. Độ lệch pha không đổi theo thời gian.

. Cả A và C đều đúng.

Câu 103. Chọn câu trả lời đúng

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:

A. d2 - d1 = k2 B. d2 - d1 = (2k+1)2 C. d2 - d1 = k D. d2 - d1 = (2k+1)

4

Với k  Z

Câu 104. Chọn câu trả lời đúng

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:

A. d2 - d1 = k2 B. d2 - d1 = (2k+1)2 C. d2 - d1 = k D. d2 - d1 = (2k+1)

4

Với k  Z

Câu 105. Chọn câu trả lời đúng Sóng dừng là:

A.. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

B.. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.

C.. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng.

. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 106. Chọn câu trả lời đúng

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố đinh, bước sóng bằng:

A.. Độ dài của dây.

B.. Một nửa độ dài của dây.

C.. Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.

. Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.

Câu 107. Chọn câu trả lời đúng

Sóng âm là sóng cơ học có tần trong khoảng:

A. 16Hz đến 2.104Hz B. 16Hz đến 20MHz

C. 26Hz đến 200KHz D. 16Hz đến 2KHz

Câu 108. Chọn câu trả lời đúng Âm thanh:

A. Chỉ truyền được trong chất khí

B. Truyền được được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

D. Không truyền được chất rắn Câu 109. Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc truyền âm:

A. Có gia trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108m/s.

B. Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.

C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.

D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.

Câu 110. Chọn câu trả lời đúng Cường độ âm đươc xác định bởi:

A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng ấm truyền qua.

B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị điện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.

C. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.

D. Cả A, B, C đều đúng Câu 111. Chọn câu trả lời đúng

Mức cường độ âm của một âm có cường độ là I được xác định bởi công thức A. L(dB) = lg

I0

I B. L(dB) = 10lg

I0

I

C. L(dB) = lg

I I0

D. L(dB) = 10lg I I0 Với I0 = 10-12W/m2

Câu 112. Chọn câu trả lời đúng

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ ẩm là:

A. Ben (B) B. Đề xiben (dB)

C. J/s D. W/m2

Câu 113. Chọn câu trả lời đúng

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về.

A. Độ cao B. Độ to

C. Âm sắc D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 114. Chọn câu trả lời đúng

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. Khác nhau về tần số

B. Độ cao và độ to khác nhau

C. Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau

D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau Câu 115. Chọn câu trả lời đúng

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải A. Kéo căng dây đàn hơn.

B. Làm trùng dây đàn hơn.

C. Gảy đàn mạnh hơn.

D. Gảy đàn nhẹ hơn.

Câu 116. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

A. 0,5m B. 1m

C. 1,5m D. 2m

Câu 117. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 5m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:

A. 1,25m B. 2,5m

C. 5m D. Tất cả A, B, C đều sai

Câu 118. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là:

A. 0,75m B. 1,5m

C. 3m D. Một giá trị khác

Câu 119. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s.

Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:

u0 = 2cos2t (cm)

Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:

A. uM = 2cos (2t -

2

) (cm) B. uM = 2cos (2t +

2

) (cm) C. uM = 2cos (2t - 4 ) (cm) D. uM = 2cos (2t + 4) (cm) Câu 120. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s.

Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:

u0 = 3cost (cm)

Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O một khoảng 25cm là A. uM = 3cos (t - 2 ) (cm) B. uM = 3cos (t + 2) (cm)

C. uM = 3cos (t - 4 ) (cm) D. uM = 3cos(t + 4 ) (cm) Câu 121. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là:

A. 32 rad B. 23 rad

C. 2rad D. 3rad

Câu 122.câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phường trình sóng tại nguồn O là:

u0 asin 2T t(cm)

Một điểm M cỏch nguồn O bằng 1/3 bước súng ở thời điểm t = ẵ chu kỳ có độ dịch chuyển uM= 2cm. Biên độ sóng a là:

A. 2cm B. 43cm

C. 4cm D. 2 3cm

Câu 123. Chọn câu trả lời đúng

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A. 1,25m/s B. 1,5m/s

C. 2,5m/s D. 3m/s

Câu 124. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s, có bước sóng 70cm. tần số sóng là:

A. 5.103Hz B. 2.103Hz

C. 50Hz D. 5.102Hz

Câu 125. Chọn câu trả lời đúng

Một nguồn âm dìm trong nước có tân số f = 500 Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn lệch pha nhau 4 . vậnt ốc truyền sóng nước là:

A. 500m/s B. 1km/s

C. 250m/s D. 750m/s

Câu 126. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng:

u = 4cos 3t 23 x(cm)

 

 

 

Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị:

A. 2m/s B. 1m/s

C. 0,5m/s D. Một giá trị khác.

Câu 127.Chọn câu trả lời đúng

Một dợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tân số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút.A,B, vận tốc truyền sóng trên dây là:

A. 30m/s B. 25m/s

C. 20m/s D. 15m/s

Câu 128. Chọn câu trả lời đúng

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Mức cường độ âm đại tại điểm đó bằng.

A. 50dB B. 60dB

C. 70dB D. 80dB

Câu 129. Chọn câu trả lời đúng

Một sóng cơ học phát ra từ, một nguồn O là truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. tần số sóng đó là:

A. 0,4Hz B. 1,5Hz

C. 2Hz D. 2,5Hz

Câu 130. Chọn câu trả lời đúng

Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 10cm, có chu kỳ sóng là 0,2s.

Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:

A. 1 B. 3

C. 5 D. 7

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI & ĐÁP ÁN PHẦN I CHỦ ĐỀ

DAO ĐỘNG CƠ HỌC

C.âu 1.u.Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian.

Đáp án:C C.âu 1.u.Dao động tự do là dao động co chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu

tốc bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

Đáp án:B C.âu 1.u3..Trong phương trình dao động điều hoà: x = Asin (t +). Biên độ A,

tần số góc  là các hằng số dương, pha ban đầu  là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0

Đáp án:D C.âu 1.u4..Pha ban đầu  là đại lượng xác định trạng thái của vật dao động ở

thời điểm t = 0

 Câu sai D

Đáp án:D C.âu 1.u5..Dao động của con tắc đơn trong điều kiện biên độ góc m 100 được

coi là dao động điều hoà.

Đáp án:C C.âu 1.u6..Ta có

 = 0  sin = 0 ; cos = 1

 Khi t = 0; x = 0; v >0  vật qua VTCB theo chiều hướng

Đáp án:A C.âu 1.u7..

Đáp án:D C.âu 1.u8..Ta có

A = MN2 62 3cm

Đáp án:C C.âu 1.u9.. Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn

cực đại, gia tốc có độ lớn cực tiểu.

Đáp án:A C.âu 1.u0.. Khi một vật dao động điều hoà thì vectơ vận tốc luôn hướng

cùng chiều chuyển động, véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

Đáp án:B C.âu 1.u.  Câu sai C

Đáp án:C C.âu 1.u. Chu kỳ dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại

trạng thái đầu.

Đáp án:A C.âu 1.u3.. Hình hiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn

là một dao động điều hoà với biên độ 20 cm và tần số góc 4rad/s.

Đáp án:B C.âu 1.u4.. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà bằng động

năng của vật khi vật qua vị trí bằng Câu sai A

Đáp án:B C.âu 1.u5.. Ta có

E =  

2 A f 2 m 2

A

m 2 2  2 2

 

Do đó khi A tăng gấp 2 lần và tần số f tăng gấp 2 lần thì năng lượng E tăng gấp 16 lần.

Đáp án:A C.âu 1.u6.. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và

vật nặng khối lượng m được tính bởi công thức: T = 2

k m

Đáp án:B C.âu 1.u7.. Chu kỳ của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và

vật nặng khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là l được tính bởi công thức:

T = 2 gl

Đáp án:A C.âu 1.u8.. Chu kỳ của con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m

nằm trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với mặt phẳng ngang, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là l được tính bởi công thức:

T = 2

 sin g

l

Đáp án:B C.âu 1.u9.. Tần số dao động của con lắc đơn được tính bởi công thức;

f = l g 2

1

Đáp án:D

C.âu 1.u0.. Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo1, dao với biên độ góc m, khi qua li độ góc  là:

V2 = 2gl (cos - cosm)

Đáp án:C C.âu 1.u. Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m,

chiều dài dây treo1, dao động với biên độ góc m khi qua li độ góc  là:

 mg (3cos - 2cosm)

Đáp án:B C.âu 1.u. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần tố của ngoại lực

cưỡng bức.

 câu sai D

Đáp án:D C.âu 1.u3..  câu sai C

Đáp án:C C.âu 1.u4.. Cấu tạo của hệ tự dao động, nguồn cung cấp năng lượng và cơ

chế truyền năng lương.

 câu sai C

Đáp án:C C.âu 1.u5..

Đáp án:D C.âu 1.u6.. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương

cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số.

Đáp án:B C.âu 1.u7.. Nếu hai dao động thành phần ngược pha:

 = (2k + 1) thì: A = A1 A2

 câu sai C

Đáp án:C C.âu 1.u8.. Ta có

T = 2

k m

T’ = 2

k '

m  1,6

m ' m T

'

T  

 T = T’ - T = 0,083 s

Đáp án:B C.âu 1.u9.. Phương trình dao động điều hoà có dạng:

Theo đề ta có:

A = 8cm ;  = 2T  rad/s

t = 0: vật qua VTCB, theo chiều dương

 x = 0; v > 0  sin = 0; cos = 1   = 0

 x = 8sint (cm)

Đáp án:D C.âu 1.u3.0.. Phương trình dao động điều hoà có dạng:

x = A sin (t + ) A = 6cm ; = 2f = 4 rad/s t = 0; x = A  sin = 1   = 2

Đáp án:C C.âu 1.u3.. A = 2cm

2 1 1max min

 

Đáp án:C C.âu 1.u3..

E = 2cm

m E 2 A 1

2 A m 2 2

 

 

Đáp án:C C.âu 1.u3.3.. T = 2 22

T m k 4

k

m 

 = 64N/m

C.âu 1.u3.4..  = 2T rad/s A = v0 10 10cm

 

t = 0: x = 5cm, v < 0  sin = 12 , cos < 0   = 56 Phương trình dao động điều hoà của vật là:

x = 10sin (t + (cm)

6 5

Đáp án:A C.âu 1.u3.5.. x = 4sint (cm)

Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trí x = 2cm có giá trị bằng tmin

của phương trình:



0 t cos 0

v

2 t sin 4 x

 t = 62k  t = 612k tmin = 61s

Đáp án:A C.âu 1.u3.6.. Theo đề bài:

t +  = 4;  = 2f = 4 rad/s a = - 2x = Asin (t + )

 A = - sin t  5 2cm

a

2 

 f

Đáp án:B C.âu 1.u3.7.. Theo đề bài

 = T

2= 2 rad/s

A = 5cm

2 10 v0

 

 

 Fmax = m2A = 0,2N

Đáp án:C C.âu 1.u3.8.. A = 4cm;  = 2f = 10 rad/s;  = 0

 x = 4 sin 10t (cm) Khi t = 121 s; F(t) = m2x 1N

Đáp án:C C.âu 1.u3.9.. Ta có vận tốc trung bình được tính bởi công thức:

 

min 0

t x t v X 



Với: x0 = 0, x(t) = 3cm; tmin là nghiệm nhỏ nhất của phương trình:



0 t 20 cos 0

v

3 t 20 sin 6 x

  

s / m 6 , t 3

x t v x

min

0 

 

Đáp án:B C.âu 1.u4.0.. Động năng của vật ứng với li độ x = 3cm là:

Eđ = E - Et =   8.10 J

2 x A

k 2 2 2

 

Đáp án:D C.âu 1.u4.. Độ cứng tương đương khi 2 lò xo mắc nối tiếp là:

k = kk .kk 12N/m

2 1

2

1 

Đáp án:B C.âu 1.u4.. Độ cứng tương đương của 2 lò xo k1, k2 mắc song song là:

k = k1 + k2

 k2 = k - k1 = 40N/m

Đáp án:A C.âu 1.u4.3.. Độ cứng tương đương của 2 lò xo k1 = k2 = k mắc song song là:

K = k1 + k2== 2k = 20N/m Chu kỳ dao động tự do của hệ là:

T = 2 s

5 K m 

Đáp án:B

C.âu 1.u4.4.. Độ cứng tương đương khi 2 lò xo k1 = k2 = k mắc nối tiếp là:

K = k2 15N/m Chu kỳ dao động tự do của hệ là:

T = 2 s

5 K

m 

Đáp án:C C.âu 1.u4.5.. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

E = Eđ + Et = cosnt Mà Eđ = 3Et

 E = 4Et

 2cm

2 x A 2 4kx 2

kA2 2

Đáp án:C C.âu 1.u4.6.. Các lò xo được cắt từ cùng 1 lò xó, ta có k1.l1 = k2.l2 = k0.l0 =

const

 k1 = kll 80N/m

1 0

0  ; k2= kll 26,7N/m

2 0

0 

Đáp án:A C.âu 1.u4.7.. Các lò xo được cắt từ cùng 1 lò xo, ta có k1.l1 = k2.l2 = k0.l0 =

const

 k1 = kll 300N/m

1 0

0  ;

k2= kll 150N/m

2 0

0 

 K = k1 + k2 = 450N/m

Đáp án:D C.âu 1.u4.8..

k1 = kll 200N/m

1 0

0  ;

k2= kll 50N/m

2 0

0 

 K = k1 + k2 = 250N/m

T = 2 s

25 K

m 

Đáp án:D C.âu 1.u4.9.. K = kk.kk 20N/m

2 1

2

1 

f = 21 mK 1Hz

Đáp án:C C.âu 1.u5.0.. Một vật dao động điều hoà với tần số góc . Ở li độ x vật có vận

tốc v. Biên độ dao động của vật được tính bởi công thức.

A = x2 v22



Đáp án:A C.âu 1.u5.. Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc . Độ lớn

vận tốc của v ở li độ x được tính bởi công thức:

v =  A2 x2

Đáp án:C C.âu 1.u5.. k’ = 2k ; m’ =

2 m

f = m

k 2

1

f’ = 2f

2 m k 2 2

1 ' m

' k 2

1 

 

Đáp án:D C.âu 1.u5.3..

l = 1cm

k mg 

 lCB = l0 = l = 31cm

Đáp án:B C.âu 1.u5.4.. Áp dụng công thức

f = m

k 2

1

f’ =

' m m

k 2

1

 0,9

' m m

m f

'

f 

 

 f’ = 0,9f = 9Hz

Đáp án:C C.âu 1.u5.5..

A = 2cm ; l = mgk 1cm

 Trong quá trình dao động con lắc có thể có thể đi qua được vị trí chiều dài tự nhiên l0 của lò xo  Fdhmin = 0

Đáp án:D C.âu 1.u5.6..  = mk 10rad/s

a = - 2x  x = - a2 2 3cm

 A = x v2 4cm

2

2 



Đáp án:A C.âu 1.u5.7.. Áp dụng công thức:

T = 2 g1  l = 0,25m

4 gT

2 2

 

Đáp án:B C.âu 1.u5.8.. Tần số dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn f được tính bởi

công thức:

f = 21 gl

 không phụ thuộc vào khối lượng m của vật nặng

Đáp án:D C.âu 1.u5.9.. Áp dụng công thức :

T = 2 2 2

2

s / m 86 , T 9

l g 4

g

1  

Đáp án:C C.âu 1.u6.0.. Áp dụng công thức :

 = 50rad/s

m k 

 A = v 5cm

x 2

2

2 



Đáp án:A C.âu 1.u6.. Áp dụng công thức:

 = 50rad/s

m k 

 A = v 7cm

x 2

2

2 



 E = 0,245J

2 A m 2 2

 

Đáp án:D C.âu 1.u6.. Áp dụng công thức:

v0 = vmax = A ; amax = 2A

  = va 4 10 4 rad/s

max

max   

 k = m2 = 16N/m

Đáp án:A C.âu 1.u6.3.. Con lắc lò xo trên mặt phẳng nghiêng, ta có:

l = mgsink  2,5cm

 lCB = l0 + l = 27,5 cm

Đáp án:B C.âu 1.u6.4..  = 10rad/s

m k 

E = Eđ + Et = 4Eđ

 2

4mv 2

A

m 2 2 2

 

 v 2A 0,3m/s

Đáp án:B C.âu 1.u6.5.. E = kA22  A 2kE 2cm

Con lắc lò xo năm ngang:

Imax = l0 + A = 22cm Imin = l0 - A = 18cm

Đáp án:C C.âu 1.u6.6..  = 600: v = 0  m = 600

Năng lượng dao động của vật là:

E = mgl (1 - cos m) = 1J

Đáp án:B C.âu 1.u6.7.. E1 = E2  1 0

2

1 5,625

l

mgl  

Biên độ góc 2 của con lắc thứ hai là:

 2 = 1 0

2

1 5,625

l 1  

Đáp án:A C.âu 1.u6.8.. TA = 2 g1 2s

A

TB = 2 g1 Nt 2,01s

B

 g g g .100% TT 1 .100% 0,1%

2

B A A

A

B 

 



 

 Gia tốc trọng trường tại B so với tại A: Giảm 0,1%

Đáp án:B C.âu 1.u6.9..  = 900 : v = 0  m = 900

Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

vVTCB =  vmax =  2gl1 cosm 10m/s

Một phần của tài liệu 540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí (Trang 20 - 45)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(203 trang)
w