1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán lớp 3 kì 1

100 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm.. - Vận dụng vào giải toán có lời văn có một phép trừ II... - Vận dụng và

Trang 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Phần a các số được viết theo thứ tự nào ?

- Phần b các số được viết theo thứ tự nào ?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Viết (theo mẫu)

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu

- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn

- 1 vài HS đọc kết quả (cả lớp theo dõi tự chữa bài)

+ Viết số thích hợp vào ô trống

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- Nhận xét bài làm của bạna) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317,

318, 319

b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393,

392, 391

- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319

- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391

+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- HS tự làm bài vào vở

303 < 330 30 + 100 < 131

615 > 516 410 - 10 < 400 + 1

199 < 200 243 = 200 + 40 + 3

+ Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số

Trang 2

- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt

- HS tự làm bài vào vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

A ổn dịnh tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- Nhận xét bài làm của bạn+ Đặt tính rồi tính

- HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở

Trang 3

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài 3 trang 4

- GV đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi HS tóm tắt bài toán

- HS tự giải bài toán vào vở

- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS

* Bài 4 trang 4

- GV đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Em hiểu nhều hơn ở đây nghĩa là thế nào ?

- GV gọi HS tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS giải bài toán vào vở

- GV thu 5, 7 vở chấm

- Nhận xét bài làm của HS

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài làm của nhau + 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Bài toán cho biết khối lớp 1 có 245 HS, khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS

- Khối lớp hai có bao nhiêu HS Tóm tắt

Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS Khối lớp hai có HS ?

Bài giải Khối lớp hai có số HS là :

245 - 32 = 213 (HS) Đáp số : 213 HS

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn một phong bì là

600 đồng

- Giá tiền một tem thư là bao nhiêu ?

- Giá tem thư bằng giá phong bì và nhiều hơn 600 đồng

Tóm tắtPhong bì : 200 đồngTem thư nhiều hơn phong bì : 600 đồngMột tem thư giá đồng ?

Bài giảiMột tem thư có giá tiền là :

200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

*********************************

352416

+768

732511

221

-418201

+619

395 44-315

Trang 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thây

- Đọc yêu cầu bài toán

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính

x - 125 = 344

- Muốn tìm SBT ta làm thế nào ?

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính

x + 125 = 266

- Muốn tìm SH ta làm thế nào ?

* Bài 3 trang 4

- GV đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán

- HS tự giải bài toán vào vở

Hoạt động của trò

- HS hát

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn

+ Đặt tính rồi tính

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn+ Tìm x

- HS nêu

- Tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ

- HS nêu

- Tìm SH ta lấy tổng trừ đi SH đã biết

- HS làm bài vào vở

Trang 5

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động của thầy

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn

+ HS đặt tính

- Nhiều HS nhắc lại cách tính

435 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1+ 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,

127 viết 6

562 4 cộng 1 bằng 5, viết 5 + HS đặt tính

- Nhiều HS nhắc lại cách tính

256 6 cộng 2 bằng 8, viết 8+ 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1

162 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4,

418 viết 4

+ Tính

- HS vận dụng cách tính phần lý thuyết dể tính kết quả vào vở

Trang 6

* Bài 2cột 1,2,3

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV lưu ý phép tính ở cột 4, khi cộng ở hàng

chục có 7 cộng 3 bằng 10 viết 0 nhớ 1 sang

hàng trăm

* Bài /a

- Đọc yêu cầu BT

- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS

* Bài 4 trang 5 (GV treo bảng phụ)

- Tương tự bài 1, HS tự làm vào vở

- Đổi vở cho bạn, nhận xét

+ Đặt tính rồi tính

- 1 em lên bảng, cả lớp tự làm bài vào vở

+ Tính độ dài đường gấp khúc ABC

- Nhận xét bài làm của bạn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn

Trang 7

- Đọc yêu cầu BT

- GV lưu ý HS phép tính 85 + 72 ( tổng hai số

có hai chữ số là số có ba chữ số )

* Bài 2 trang 6

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét

* Bài 3 trang 6

- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài toán

- Muốn tìm cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu

làm phép tính gì ?

* Bài 4 trang 6

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV theo dõi nhận xét

+ Tính

- HS tự tính kết quả mỗi phép tính

367 487 85 108

+ + + +

120 302 72 75

487 789 157 183

Đổi chéo vở để chữa từng bài + Đặt tính rồi tính - HS tự làm như bài 1 + HS đọc tóm tắt bài toán - HS nêu thành bài toán - Tính cộng - HS tự giải bài toán vào vở

Bài giải Cả hai thùng có số lít dầu là : 125 + 135 = 260 (l dầu) Đáp số : 260 l dầu + Tính nhẩm - HS tính nhẩm rồi điền kết quả vào mỗi phép tính IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học - Khen những em có ý thức học tốt Ngày dạy:

Ngày dạy: / /2010

Tuần 2: Tiết 6: Trừ các số có ba chữ số (Có nhớ một lần) I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) - Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ) II Đồ dùng dạy học: GV : Bảng phụ HS : bảng con III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy 1- ổn định 2- Kiểm tra: Tính 83 100

- 27 - 94

Hoạt động của trò

Làm vào bảng con Hai HS lên chữa

Trang 8

3- Bài mới :

a- HĐ1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215

Nêu phép tính: 432 - 215

b- HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 627 - 143

( Tiến hành như trên )

Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm.

c - HĐ 3: Thực hành

Bài 1, 2( cột 1,2,3)Tính

Bài 3: Giải toán

335 tem

HD:

128 tem ? tem D- Các hoạt động nối tiếp: 1 Trò chơi: Đúng hay sai 381 736 756

135 238 284

256( S ) 518 (Đ) 572 (S)

2 Dặn dò: Ôn lại bài - Đặt tính rồi tính vào bảng con - 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432

215

217

- 1HS nêu cách tính phép trừ 627

143

484

- HS làm phiếu HT - Làm vào vở- Đổi vở KT Bài giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là: 335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem - HS thi điền vào bảng phụ Ngày dạy: / /2010

Ngày dạy: Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu: - Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần hoặc không có nhớ) - Vận dụng vào giải toán có lời văn( có một phép cộng hoặc một phép trừ) B- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, bảng con. C- Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy 1- ổn định 2- Kiểm tra: Tính 756 526

- 238 - 143

3- Bài mới: Bài 1, 2/a Tính - Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép Hoạt động của trò Làm vào bảng con Hai HS lên chữa Làm vào bảng con 542 660 727

– –

Trang 9

Bài 4: Giải toán

Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Làm vào vở - 1HS lên bảng

- HS nêu

Ngày dạy: Ngày dạy: / /2010

Tiết 8: Ôn tập các bảng nhân

Mục tiêu:

- Thuộc các bảng nhân đã học (Bảng nhân 2, 3, 4, 5)

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có một phép tính)

B- Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy

Trang 10

Bài 4: Giải toán

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?

- Có thể tính bằng mấy cách?

- Chấm bài, nhận xét.

D- Các hoạt động nối tiế

Củng cố, dặn dò:

Đọc lại bảng nhân 2, 3, 4, 5; Ôn lại bài

- HS nêu- Làm phiếu HT

4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22

- Làm vở

Bài giải

Số ghế trong phòng ăn là:

4 x 8 = 3 2(cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế

- HS nêu

- Làm vở- 1 hs chữa bài

Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:

100 + 100 + 100 = 300(cm) (Hoặc: 100 x 3 = 300(cm) Đáp số: 300cm.

Ngày dạy: / / 2010

Ngày dạy: Tiết 9: Ôn tập các bảng chia

A Mục tiêu:

- Thuộc các bảng chia đã học (Bảng chia 2, 3, 4, 5)

- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (Phép chia hết)

B- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ

Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 11

HĐ của thầy1- ổn định

Bài 2: Tính nhẩm ( tương tự bài 1)

Bài 3: Giải toán

- Đọc đề? Tóm tắt?

- Chấm , chữa bài

D- Các hoạt động nối tiếp:

1 Trò chơi: Thi nối nhanh

(ND: Nối KQ với phép tính đúng)

- Đọc phép tính và KQ vừa nối được?

2 Dặn dò: Ôn lại bài

- Hai đội thi nối trên bảng phụ

- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn( có một phép nhân)

Trang 12

D- Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố: Nêu lại cách tính giá trị biểu thức ở

32 : 4 + 106 = 8 + 106 = 114

- Hs nêu

Trang 13

thẳng? Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta

làm thế nào?

- Tương tự làm câu b

Bai 2: Yêu cầu HS đo rồi tính chu vi

HS trả lời kết quả

Bài 3: Treo bảng phụ

(HD : ghi số vào hình rồi đếm)

D- Các hoạt động nối tiếp :

1.Củng cố: Nêu cách tính chu vi hình tam giác,

- Làm miệng+ Hình bên có 5 hình vuông và 6 hình tam giác

- HS nêu

Ngày dạy: Ngày dạy: / /2010 Tiết 12: Ôn tập về giải toán

A Mục tiêu:

- Biết giải bài toán về nhiều hơn , ít hơn

- Biết giải toán về hơn kém nhau một số đơn vị

- Muốn tìm số cây đội Hai ta làm ntn?

Bài 2: (HD tương tự bài 1)

-Chấm-chữa bài

Bài 3:

a-Treo hình vẽ và HD HS :

?Hàng trên có mấy quả cam?

?Hàng dưới có mấy quả cam?

?Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả

HĐ của trò-Hai HS nêu

- Làm phiếu HT- 1 Hs chữa bài

Bài giải

Số cây đội Hai trồng được là:

230 + 90 = 320 (cây) Đáp số: 320 cây

- Làm vở- 1 HS chữa bài

- 7 quả cam

- 5 quả cam

Trang 14

cam? Vì sao?

b-Tương tự:

- GV nhận xét

D- Các hoạt động nối tiếp :

1.Củng cố: Nêu cách giải bài toán hơn kém

2- Kiểm tra:

- Đồ dùng học tập

3- Bài mới:

a-Hoạt động 1: Ôn tập

- Một ngày có bao nhiêu giờ?

- Đọc các giờ trong ngày?

- GV giới thiệu vạch chia phút

b-HĐ 2: Thực hành

Bài 1:

- Nêu vị trí kim ngắn?

- Nêu vị trí kim dài?

- Nêu giờ , phút tương ứng?

Trang 15

Bài 4:

- Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?

D- Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Một ngày có bao nhiêu giờ

-Một ngày bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ

2 Dặn dò: Ôn lại bài

Lưu ý: nếu kim phút chưa vượt qua số 6 ta có

thể nói theo cách "giờ kém"

- Thực hành trên mô hình đồng hồ, quay kim đồng hồ chỉ đúng số giờ GV đọc

Trang 16

Bài 4:- Treo bảng phụ

- HS quan sát rồi trả lời

- GV nhận xét

D- Các hoạt động nối tiếp:

1.Thi đọc giờ nhanh

2 Dặn dò: Ôn lại bài

- Hình nào đã khoanh vào1/3 số quả cam?

- Hình nào đã khoanh vào 1/2 số bông hoa?

D- Các hoạt động nối tiếp:

- Xem đồng hồ và đọc giờ trên đồng hồ

- HS đọc số giờ trên đồng hồ theo các hình A, B, C, D

- Đọc tóm tắt - nêu bài toán

- Làm bài vào vở

Bài giải Tất cả bốn thuyền có số người là:

5 x 4 = 20 ( người) Đáp số: 20 người

- Nêu miệng+ Hình 1+ Hình 3, 4

- Bằng 3

Trang 17

Tuần 4:

Ngày dạy: Ngày

dạy: / /2010

Tiết 16: Luyện tập chung A Mục tiêu: - Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân , chia trong bảng đã học - Biết giải toán có lời văn( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị) B- Đồ dùng dạy học: GV : Phiếu bài tập HS : SGK C -Các hoạt động dạy học chủ yếu : HĐ của thầy 1- ổn định 2- Bài mới Bài 1: Đặt tính rồi tính - Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính? Bài 2: Tìm x - X là thành phần nào của phép tính? - Muốn tìm thừa số ta làm ntn? - Muốn tìm SBC ta làm ntn? Bài 3: Tính - Nêu thứ tự thực hiện biểu thức? - Chấm chữa bài Bài 4: Giải toán - Đọc đề? Tóm tắt? HĐ của trò -Hát - Làm bài vào phiếu HT 415 356 162

+ - +

415 156 370

830 200 532

- HS trả lời

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bài a) X x 4 = 32

X = 32 : 4

X = 8 b) X : 8 = 4

X = 4 x 8

X = 32

- Nêu và tính vào vở

- Đổi vở- KT

- Làm bài vào vở - 1 HS chữa bài

Bài giải Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất số dầu là:

Trang 19

Ngày dạy: / /2010

Tiết 18 : Bảng nhân 6

A Mục tiêu:

- Tự lập và học thuộc bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân

- Lấy 1 tấm bìa: Có 6 chấm tròn lấy 1 lần

được mấy chấm tròn? Viết ntn?

HĐ của trò

- Hát

- Nêu và viết phép nhân

6 x 1 = 6

Trang 20

- Lấy 2 tấm bìa: Có 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6

chấm tròn, 6 chấm tròn được lấy mấy lần?

Viết ntn?

- Tương tự với các phép tính khác để hoàn

thành bảng nhân 6

- Hai tích liền nhau trong bảng nhân 6 hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị ?

-Đọc bảng nhân 6 (đọc xuôi, ngược)

-Che 1 số kq yêu cầu HS đọc

D- Các hoạt động nối tiếp:

1.Trò chơi : Truyền điện

Ôn lại bảng nhân 6

6 x 2 = 12

6 x 3 = 18

6 x 4 = 24

C -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2-Kiểm tra : Đọc bảng nhân 6 -1HSđọc

3- Bài mới:

Trang 21

Bài 1:Tính nhẩm - HS nêu miệng kết quả Bài 2: Tính

-Tính Theo thứ tự nào? - Làm phiếu HT- 2 HS chữa bài

6 x 9 + 6 = 54 + 6

= 60

6 x 5 + 29 = 30 + 29

= 59

-3 HS chữa bài trên bảng

Bài 3: Giải toán - Đọc đề - tóm tắt đề

Bài giải

Số vở 4 học sinh mua là:

6 x 4 = 24 (quyển) Đáp số: 24 quyển vở

-Chấm -chữa Giải bài vào vở - Đổi vở KT

D- Các hoạt động nối tiếp :

1.Củng cố : Trò chơi : Truyền điện ôn lại

- HS biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

- Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân

B- Đồ dùng dạy học :

GV : Bảng phụ - Phiếu HT

HS : SGK

C -Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Hát

Trang 22

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân.

Trang 23

Bài 2: Giải toán:

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Nêu lại cách nhân (2HS)

-Làm bài vào phiéu HT

- 4HS lên bảng chữa bài

- Làm bài vào vở - đổi vở KT

Trang 24

Bài3: Giải toán:

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Chấm chữa bài

Bài 4 :

- GV đọc số giờ theo đề bài

D- Các hoạt động nối tiếp

1 Củng cố:

- Phép nhân nào có KQ bằng nhau?

2.Dặn dò : - Ôn lại bài

Thực hiện tính vào bảng con - chữa

- HS quay kim đồng hồ chỉ số giờ

- Đọc giờ đã quay được

- HS nối 2 phép nhân có KQ bằng nhau

- HS bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6)

B Đồ dùng

GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Bảng phụ

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Hát

- 2 HS đọc

Trang 25

- Đọc bảng nhân 6?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ1: HD lập bảng chia6:

- Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn " 6 lấy 1 lần

được mấy?"- Ghi bảng 6 x 1 = 6

- Có 6 chấm tròn, chia thành các nhóm, mỗi

nhóm có 6 chấm Được mấy nhóm?

- Ghi bảng : 6 : 6 = 1

- GV làm tương tự với các phép tính còn lại để

hoàn thành bảng chia 6

* Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia: Lấy tích chia cho thừa số này thì được

Ngày dạy : / /2010

Tiết 24: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bange chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn( có một phép chia 6)

Trang 26

- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản

B- Đồ dùng :

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Tóm tắt và giải bài toán vào vở

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- Nêu câu hỏi

+ Đã tô màu vào 1/6 hình nào?

4/ Củng cố:* Trò chơi: Ai nhanh hơn?

- GV hỏi bất kì phép tính trong bảng chia 6, bạn

nào nói nhanh kết quả bạn đó thắng, bạn nào

chậm hơn bạn đó thua

- Biết : May 6 bộ quần áo hết 18m

- Hỏi : Mỗi bộ hết mấy mét ?

- HS làm vở- 1 HS chữa trên bảng

Tóm tắt

May 6 bộ : 18mMỗi bộ hết m ?

Bài giải May mỗi bộ quần áo hết số mét vải là:

18 : 6 = 3(m) Đáp số: 3 mét vải.

- Quan sát tranh và trả lời miệng

- Đã tô màu vào 1/6 hình 2 và hình 3

Trang 27

- Biết cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.

- Ứng dụng giải bài toán có lời văn

* Bài 2/a Treo bảng phụ

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- Đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở

- HS làm vào nháp, 3 em lên bảng

- Nhận xét bài làm của bạn

- Quan sát và TLCH:

+ 1/3 của 69kg là 23kg của 36m là 12m của93l là 31l

+ 1/2 của 24 giờ là 12 giờ, của 48 phút là

24 phút, của 44 ngày là 22 ngày

- HS đọc

- Mẹ hái được 36 quả, biếu bà 1/3 số cam

- Mẹ biếu bà bao nhiêu quả ?

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Mẹ biếu bà số quả cam là:

36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

48 4 …

84 2 …

66 6 …

36 3 …

Trang 28

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép

-Nêu cách tìm một phần mấy của một số?

* Nhận xét-dặn dò: Ôn lại bài

Ngày dạy: / /2010

Tiết 29 : phép chia hết và phép chia có dư

Trang 29

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Lưu ý: Trong phép chia có dư thì số dư luôn

luôn bé hơn số chia.

b) HĐ 2: Thực hành:

* Bài 1: Tính theo mẫu

- Ghi bảng mẫu như SGK

- Trong phép chia có dư ta cần lưu ý điều gì

* Nhận xét-dặn dò: Ôn lại bài

*9 chia 2 bằng 4; 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1 Vậy 9 chia 2 bằng 4 dư 1

- Đã khoanh vào 1/2 số ôtô ở hình a

Vì có 10 ôtô đã khoanh vào 5 ôtô

Trang 30

Ngày dạy: / /2010

Tiết 30: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư

- Vận dụng phép chia hết trong giải toán

- Rèn KN tính và giải toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn

- Thực hiện từ trái sang phải

a) 7 x 5 + 15 = 35 + 15 = 50b) 7 x 9 + 17 = 49 + 17 = 66c) 7 x 4 + 32 = 28 + 32 = 60

- HS đọc đề

- Mỗi lọ có 7 bông hoa

- 5 lọ như thế có ? bông hoa

- tóm tắt và giải vào vở

- 1 HS chữa bài

Bài giải

Số bông hoa cắm trong 5 lọ là:

7 x 5 = 35( bông hoa) Đáp số: 35 bông hoa

7 X 4 = 4 X 7

Ngày dạy: / /2010

Tiết 33: Gấp một số lên nhiều lần

A- Mục tiêu:

- HS biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần (bằng cách lấy số đó nhân với số lần)

- Rèn KN tính và giải toán

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

Trang 31

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức :

2/ Bài mới :

a) HĐ 1: HD thực hiện gấp một số lên nhiều

lần

- Nêu BT: Đoạn thẳng AB dài 2cm, đoạn thẳng

CD gấp 3 lần đoạn thẳng AB Hỏi đoạn thẳng

CD dài mấy xăng- ti- mét?

- HD HS vẽ sơ đồ( vừa vẽ vừa HD)

+ Đoạn thẳng AB dài 2cm, coi đây là một phần

Đoạn CD là 3 phần như thế

- Tìm độ dài đoạn thẳng CD?

- Vậy để tìm độ dài đoạn thẳng CD ta lấy độ dài

đoạn thẳng AB nhân với số lần là 3

- Đọc và viết lời giải?

+ Đây là BT gấp một số lên nhiều lần

- Muốn gấp 2cm lên 4 lần ta làm ntn?

- Muốn gấp 4kg lên 5 lần ta làm ntn?

- Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm ntn?

b) HĐ 2: Thực hành:

* Bài 1: - Đọc đề?

- Năm nay em mấy tuổi ?

- Tuổi chị ntn so với tuổi em ?

- Muốn gấp một số lên một số lần ta làm ntn?

* Nhận xét-dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Nêu lại bài toán

- Vẽ sơ dồ

- Lấy 2 + 2 + 2 = 6(cm) hoặc 2 x 3 = 6( cm)

Độ dài đoạn thẳng CD là:

2 x 3 = 6( cm) Đáp số: 6 cm

- HS đọc

- Lấy số đã cho cộng phần hơn

- Lấy số đã cho nhân số lần

- Làm phiếu HT- 3 HS chữa bài

- HS đồng thanh

Ngày dạy: / /2010

Trang 32

Tiết 34: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và vận dụng vào giải toán

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Rèn KN tính và giải toán

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Làm vở

Bài giải

Buổi tập múa có số bạn nữ là:

6 x 3= 18( bạn) Đáp số: 18 bạn nữ

Trang 33

- Bước đầu thuộc bảng chia 7

- Áp dụng để giải toán có lời văn( có một phép chia 7)

- Rèn trí nhớ và KN tính

B- Đồ dùng:

GV : Các tấm bìa mỗi tấm có 7 chấm tròn - Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Trên tấm bìa có 7 chấm tròn, biết mỗi tấm có

7 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

- Nêu phép tính tương ứng?

- Vậy 7 chia 7 được mấy?

+ Tương tự với các phép tính còn lại để hoàn

- Số chia đều là 7

- Thương lần lượt là: 1, 2, 3 , 10

- Tính nhẩm miệng

- Nêu KQ+ Làm phiếu HT

Trang 34

Giáo án môn toán lớp 3B

- Có 56 HS xếp đều thành 7 hàng

- Mỗi hàng có bao nhiêu HS ?

- Làm vở

Bài giải Mỗi hàng có số học sinh là:

56 : 7 = 8( học sinh) Đáp số: 8 học sinh

- Thuộc bảng chia 7 và áp dụng phép chia 7 trong giải toán

- Xác định 1/7 của một hình đơn giản

- Rèn KN tính và giải toán

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Số bưởi ban đầu là mấy phần bằng nhau?

- Số bưởi còn lại là mấy phần bằng nhau?

- Lấy 35 m : 7 = 5m

- Lấy 42 kg : 6 = 7kg

-HS đọc đề-2 HS vẽ trên bảng lớp

Ngày dạy: / /2010

Tiết 38: Luyện tập

A- Mục tiêu :

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần

- Biết vận dụng vào giải toán

- Rèn KN giải toán cho HS

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Biết tìm số chia chưa biết

- Rèn KN tính và giải toán

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới :

a) HĐ 1: HD tìm số chia

- Nêu bài toán 1: Có 6 ô vuông chia thành 2

nhóm Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu ô vuông?

Nêu phép tính tìm số ô vuông ?

- Nêu tên gọi các thành phần của phép chia 6 :

2 = 3?

- Nêu bài toán 2: Có 6 ô vuông, chia đều thành

các nhóm, mỗi nhóm có 3 ô vuông, hỏi chia

được mấy nhóm?

- Nêu phép tính ?

- Vậy số nhóm 2 = 6 : 3

- 2 là gì trong phép chia?

* Vậy số chia trong phép chia thì bằng SBC

chia cho thương

- Ghi bảng: 30 : x = 5, x là gì trong phép chia?

- Lấy SBC chia cho thương

Làm miệng- Nêu KQ

- Làm phiếu HT

- HS nêu

a) 12 : x = 2 b) 42 : x = 6 x= 12 : 2 x = 42 : 6 x= 6 x= 7 c) 27 : x = 3

28 4 0

35 5 0

21 3 0

42 7

42 64 0

42 6

42 7 0

25 5

25 5 0

Trang 35

Giáo án môn toán lớp 3B

Tiết 40: Luyện tập

A- Mục tiêu:

Biết tìm một thành phần chưa biết của phép tính

Biết làm tính nhân (chia) số có hai chữ số với (cho) số có một chữ số

B - Đồ dùng:

GV : Phiếu HT- Bảng phụ

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Làm quen với góc

- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ1

- GV nêu: Hai kim trong mặt đồng hồ có chung

một điểm gốc, ta nói hai kim đồng hồ tạo thành

một góc

- Tương tự HS quan sát đồng hồ thứ 2 và 3 để

nhận biết góc

- GV vẽ góc và GT: Góc được tạo bởi 2 cạnh có

chung một gốc Góc thứ nhất có 2 cạnh OA và

OB, chung gốc O ( Hay còn gọi là đỉnh O)

- ( Tương tự GV GT góc thứ 2 và góc thứ 3)

* GV HD HS đọc tên các góc:

(VD: Góc đỉnh O; cạnh OA, OB.)

b) HĐ 2: GT góc vuông và góc không vuông

+ GV vẽ góc AOB và GT đây là góc vuông

- Nêu tên đỉnh và các cạnh tạo thành góc vuông

AOB?

+ GV vẽ hai góc MPN và góc CED và GT: Đây là

góc không vuông

- Nêu tên đỉnh và các cạnh của từng góc?

c) HĐ 3: Giới thiệu Êke

- Thước êke dùng để kiểm tra góc vuông, góc

không vuông và vẽ góc vuông

- Thước êke có hình gì? Có mấy cạnh và mấy

góc?

- Tìm góc vuông của thước?

- Hai góc còn lại có vuông không?

d) HĐ 4: HD dùng êke để KT góc vuông, góc

không vuông

+ GV vừa giảng vừa thao tác:

- Tìm góc vuông của êke

- Đặt một cạnh của góc vuông trong thước trùng

với cạnh của góc cần KT

- Nếu cạnh góc vuông còn lại của êke trùng với

cạnh của góc cần KT thì góc này là góc vuông và

ngược lại là góc không vuông

104 4

6 32

04 4 0

8 20

00 0 0

Trang 36

- Góc nào vuông, không vuông?

- Chữa bài, cho điểm

- Hình bên có bao nhiêu góc?

- Dùng êke để KT từng góc? Đánh dấu góc vuông

và góc không vuông?

- Đếm số góc vuông và góc không vuông?

3/ Củng cố:

- Đánh giá QT thực hành của HS

* Nhận xét-dặn dò: Thực hành kiểm tra góc

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 37

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập- Thực hành:

* Bài 1: HD HS vẽ góc vuông đỉnh O:

- Đặt đỉnh góc vuông của ê- ke trùng với O và

một cạnh góc vuông của ê-ke trùng với cạnh đã

cho Vẽ cạnh còn lại của góc theo cạnh còn lại của

góc vuông ê-ke Ta được góc vuông đỉnh O

- Tương tự với các góc còn lại

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ1: Ôn lại các đơn vị đo độ dài đã học:

- Các em đã học những đơn vị đo độ dài nào?

b) HĐ 2: GT đề- ca- mét, héc- tô- mét

- GV GT: Đề - ca- mét là đơn vị đo độ dài, kí hiệu

là : dam

- Độ dài của 1dam bằng độ dài 10m

- Héc-tô-mét là đơn vị đo độ dài.kí hiệu là:hm

- Hát

- HS nêu: mm, cm, dm, m, km

- HS đọc

- HS nghe- Đọc: dam

Trang 38

- Độ dài của 1hm bằng độ dài của 100m và bằng

độ dài của 10dam

+GV HD: -1dam bằng bao nhiêu m?

- 4dam gấp mấy lần 1dam?

- Muốn biết 4dam dài bằng bao nhiêu mét ta lấy

- Đọc bảng đơn vị đo độ dài?

* Nhận xét-dặn dò:- Ôn lại bảng đơn vị đo độ dài

- HS đọc: 1 dam = 10m

- HS nghe- Đọc: hm

- HS đọc: 1hm = 100m 1hm = 10dam

25 dam + 50 dam = 75 dam

- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm)

-Biết làm các phép tính với các số đo độ dài

- GD HS chăm học để ứng dụng vào thực tế

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ - Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 39

a) HĐ 1: GT bảng đơn vị đo độ dài.

- Vẽ bảng đơn vị đo độ dài như SGK( chưa điền

thông tin)

- Em hãy điền các đơn vị đo độ dài đã học?

+ GV nêu: Trong các đơn vị đo độ dài thì mét

được coi là đơn vị cơ bản

- Lớn hơn mét có những đơn vị đo nào?

+ Ta viết những đơn vị này vào bên trái của cột

- Bài 1 (dòng 1, 2, 3): Làm miệng

- Bài 2(dòng 1, 2, 3): Làm miệng

- Chữa bài, cho điểm

* Bài 3 (dòng 1, 2)

- Muốn tính 32dam x 3 ta làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

4/ Củng cố:

- Đọc bảng đơn vị đo độ dài?

* Nhận xét-dặn dò: Ôn lại bài

- HS đọc bảng đơn vị đo độ dài

- HS tự làm bài- 2 HS làm trên bảng

- Đổi vở- Kiểm tra+ Làm vở

- Ta lấy 32  3 được 96 rồi viết tên đơn

vị vào

25 m  2 = 50m, 15km  4 = 60km36hm : 3 = 12hm ,70km : 7 = 10km

Ngày dạy: / /

Tiết 45: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo

- Biết các đổi số đo dộ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo (\Nhỏ hơn đơn vị đo kia)

- Rèn KN tính toán và đổi đơn vị đo

Trang 40

B- Đồ dùng:

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

+ GV KL: Khi muốn đổi số đo có hai đơn vị

thành số đo có một đơn vị ta đổi từng thành phần

của số đo có hai đơn vị, sau đó cộng các thành

phần đã đổi với nhau

* Bài 2:Cộng, trừ, nhân, chia các số đo độ dài

- HD : Thực hiện như với STN sau đó ghi thêm

đơn vị đo vào KQ

* Nhận xét-dặn dò: Ôn lại bài

8dam + 5dam = 13dam57hm - 28hm = 29hm12km  4= 48km27mm : 3 = 9mm

403 cm – 52 cm = 351 cm

720 m + 43 m = 763 m

- Làm vở6m3cm < 7m6m3cm > 6m

6 m 3 cm < 630 cm

6 m 3 cm = 603 cm

- HS thi điền số nhanh

Tuần 10 Ngaỳ dạy: / /

Tiết 46: Thực hành đo độ dài.

Ngày đăng: 22/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật , đường gấp khúc - toán lớp 3 kì 1
Hình ch ữ nhật , đường gấp khúc (Trang 13)
Bảng nhân 8 vì các phép nhân trong bảng đều có - toán lớp 3 kì 1
Bảng nh ân 8 vì các phép nhân trong bảng đều có (Trang 48)
Hình chữ nhật? - toán lớp 3 kì 1
Hình ch ữ nhật? (Trang 50)
Hình vuông - toán lớp 3 kì 1
Hình vu ông (Trang 90)
Hình vuông. có cạnh 50cm. - toán lớp 3 kì 1
Hình vu ông. có cạnh 50cm (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w