1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KSCL dau nam 2011-2012

8 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm Bài toán tìm x trong phép toán cộng, trừ, nhân, chia.. Bài toán tìm x trong phép tính cộng, trừ các phân số.. Biết vẽ góc khi biết số đo, vận dụng tính chất hai góc kề bù để tìm s

Trang 1

Trường THCS TTN NỘI DUNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Tổ Toán MÔN TOÁN THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

LỚP 6.

Câu 1 (3 điểm) Cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên

Câu 2 (2 điểm) Nhận biết phần tử thuộc (hay không thuộc) một tập hợp

Liệt kê các phần tử thuộc một tập hợp dạng:

P = xN a ≤ ≤x b

Câu 3 (3 điểm) Bài toán tìm x (trong phép toán cộng, trừ, nhân, chia)

Câu 4 (2 điểm) Vẽ hình: Điểm nằm trên đường thẳng và điểm không nằm

trên đường thẳng

LỚP 7

Câu 1 (3 điểm) Cộng, trừ, nhân, chia các phân số.

Câu 2 (3 điểm) Bài toán tìm x (trong phép tính cộng, trừ các phân số).

Bài toán tìm x liên quan đến giá trị tuyệt đối

Câu 3 (2 điểm) Biết vẽ góc khi biết số đo, vận dụng tính chất hai góc kề

bù để tìm số đo góc

Câu 4 (1 điểm) Vẽ tam giác cho biết độ dài ba cạnh

Câu 5 (1 điểm) Vẽ góc vuông, góc bẹt.

LỚP 8

Câu 1 (3 điểm) Thu gọn đơn thức; đa thức

Câu 2 (2 điểm) Bài toán tìm x (cộng, trừ số nguyên)

Câu 3 (2 điểm) Tính số đo một góc của tam giác

Nhận biết tam giác đặc biệt

(tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều)

Câu 4 (2 điểm) Định nghĩa hình thang Vẽ được hình thang khi biết hai

cạnh đáy

Câu 5 (1 điểm) Vẽ tam giác đặc biệt Hiểu tính chất về cạnh, về góc của

tam giác đó

TOÁN 9

Câu 1 (2 điểm) Thực hiện một số phép tính đơn giản: về luỹ thừa, cộng,

trừ, nhân, chia số nguyên, phân số, giá trị tuyệt đối

Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình (đơn giản) Câu 3 (2 điểm) Thực hiện phép tính về phép khai phương

Câu 4 (3 điểm) Vẽ được tam giác vuông, đường cao.

Chứng minh được hai tam giác đồng dạng

Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông đã học để tính độ dài đoạn thẳng

Câu 5 (1 điểm) Định nghĩa các đường đồng qui trong một tam giác.

Vẽ được một loại đường đồng qui trong tam giác

Trang 2

Trường THCS TTN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Tổ Toán Môn Toán 6 Năm học 2011- 2012

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (3 điểm) Tính.

a/ 82+ 2011- 82

b/ 25.4.1

c/ 25.64+ 25.36

Câu 2 (2 điểm) a/ Cho tập hợp A={2;3;5; 7;11}

Điền ký hiệu ∈∉ ; vào chỗ ( ) cho đúng

2 A; 8 A;

b/ Viết tập hợp dưới đây bằng cách liệt kê các phần tử

B = xN ≤ <x

Câu 3 (3 điểm) Tìm x, biết

a/ x- 18= 0 ;

b/ x: 16 = 207;

c/ 73.x = 876

Câu 4 (2 điểm) Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau

a/ Điểm M nằm trên đường thẳng a và điểm I nằm ngoài đường thẳng a

b/ Trên đường thẳng n lấy lần lượt các điểm C, D, E HẾT

-Trường THCS TTN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Tổ Toán Môn Toán 7 Năm học 2011- 2012

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (3 điểm) Tính.

a/ (- 1)+ 2011+ 1;

b/ 2 7.

7 3

; c/ 1 :1

25 5

− 

 

Câu 2 (3 điểm) Tìm x, biết.

a/ x+ =14 34;

b/ 7 1;

4 − =x 4

c/ x = 3

Câu 3 (2 điểm) Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O sao cho

xOy = Tính số đo các góc: · x Oy ' ' ; · x Oy xOy ' ; · ' ?

Câu 4 (1 điểm) Vẽ tam giác ABC sao cho AB= 6cm, AC= 8cm,

BC=10cm

Câu 5 (1 điểm) Vẽ ba tia Ox, Oy, Ot sao cho: ·xOy= 180 ; 0 tOy¶ = 90 0 HẾT

Trang 3

Trường THCS TTN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Tổ Toán Môn Toán 8 Năm học 2011- 2012

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau.

a/ 3x.5x2

b/ x2.5x3- x5

c/ x2y+ 2xy+ 3x2y- 4xy

Câu 2 (2 điểm) Tìm x để:

a/ x+ 5= 2016

b/ (-1)+ x = -15

Câu 3 (2 điểm)

a/ Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác ?

b/ Cho tam giác ABC, biết µ A = 60 ;0 B µ = 300 Tính µC, tam giác ABC

là tam giác gì ?

Câu 4 (2 điểm)

a/ Nêu định nghĩa hình thang ?

b/ Vẽ hình thang ABCD có AD// BC

Câu 5 (1 điểm) Vẽ tam giác MNP cân tại P Hãy so sánh: độ dài của hai

cạnh bên; số đo của hai góc kề đáy HẾT

-Trường THCS TTN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Tổ Toán Môn Toán 9 Năm học 2011- 2012

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (2 điểm) Tính:

b (-1)- 3; d (-12).(-1)

Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a x-1= -12;

b 3x.(2- x)= 0;

c 4- x> 11

Câu 3 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a 49+ 4− 36 ; b ( ) (−1 2,89− ) − 6, 25

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH (H

thuộc cạnh BC)

a/ Viết kí hiệu các cặp tam giác đồng dạng;

b/ Biết BH= 4cm, CH= 9cm Tính AH ?

Câu 5 (1 điểm)

a/ Định nghĩa đường trung trực của tam giác ?

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6

Câu 1 Tính đúng mỗi câu được 1 điểm.

a/ 2011; b/ 100; c/ 2500

Câu 2 a/ Điền đúng mỗi ký hiệu được 0,5 điểm

2 ∈ A; 8 ∉A;

b/ Liệt kê đúng được 0,5 điểm Thiếu trừ 0,25 điểm

{10;11;12;13}

B =

Câu 3 a/ x- 18= 0

x= 0+ 18

x= 18 1,0đ

b/ x: 16 = 207;

x= 207 16 0,5đ

x= 3312 0,5đ

c/ 73.x = 876

x= 876: 73 0,5đ

x= 12 0,5đ

Câu 4 Mỗi câu đúng 1 điểm

a/

b/

(Ghi chú: HS trình bày cách khác đúng đạt điểm tối đa)

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7

Câu 1 a/ (- 1)+ 2011+ 1= 2011 1,0đ

b/ 2 7. 2

7 3 3

− = −

1,0đ c/ 1 :1 1 .5

25 5 25

−  = −

  0,5đ

= −15 0,5đ

Câu 2 a/ x+ =14 34

x= −3 14 4 0,5đ

x= 12 0,5đ

b/ 74− =x 14

x= −7 14 4 0,5đ

x= 32 0,5đ

c/ x = 23

x= − 3;x= 3 0,5đ+ 0,5đ

Câu 3 Vẽ hình sai, không chấm.

0,25 đ

Ta có: x Oy · ' ' = xOy · = 900(vì hai góc đối đỉnh)

và · x Oy ' + · xOy = 1800(vì hai góc kề bù)

· ' 1800 ·

x Oy = − xOy

Lại có: xOy · ' = · x Oy ' = 900( vì hai góc đối đỉnh)

0,5đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

(Ghi chú: HS trình bày cách khác đúng đạt điểm tối đa)

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

Trang 6

Câu 1 a/ 3x.5x2 = 15x3 1,0 đ

b/ x2.5x3- x5

= 5x5- x5 0,5 đ

= 4x5 0,5 đ

c/ x2y+ 2xy+ 3x2y- 4xy

= (x2y+ 3x2y)+ (2xy- 4xy) 0,25 đ

= 4x2y+ (-2xy) 0, 25đ

= 4x2y- 2xy 0,5 đ

Câu 2 a/ x+5= 2016

x= 2016- 5= 2011 1,0 đ

b/ (-1)+ x = -15

x= (-15)+ 1= -14 1,0 đ

Câu 3 a/ Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 1,0 đ

b/ Ta có: µ µ µ A B C + + = 1800(Đl) 0,25 đ

60 0 + 30 0 + =Cµ 180 0

Cµ = 180 0 −(60 0 + 30 0)

Cµ = 90 0 0,25 đ Tam giác ABC vuông tại C 0,5 đ

Câu 4 a/ Hình thang là tứ giác có hai cạnh song song

b/ Hình thang ABCD có AD// BC

1,0 đ

1,0 đ

Câu 5.

Ta có: PM =PN M;¶ =µN

0,5 đ

0,5 đ

(Ghi chú: HS trình bày cách khác đúng đạt điểm tối đa)

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9

Trang 7

Câu 1 Mỗi câu đúng 0,5 đ

a (-3)2= 9 ; c (-12)+ 2023= 2011;

b (-1)- 3= -4; d (-12).(-1)= 12

Câu 2 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a/ x− = − 1 12

⇔ = − +x 12 1 0,25 đ

⇔ = −x 11 0,25 đ

Vậy: Tập nghiệm của phương trình S = −{ }11

b/ 3 2x( − =x) 0 ⇔ 3x= 0 hoặc 2 − =x 0

+ 3x= ⇔ = 0 x 0 0,25 đ

+ 2 − = ⇔ =x 0 x 2 0,25 đ

Vậy: Tập nghiệm của phương trình S ={ }0; 2 0,25 đ

c/ 4 − >x 11

⇔ − > −⇔ − >x x 11 47 0,25 đ

⇔ < −x 7 0,25 đ

Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x< − 7 0,25 đ

Câu 3 a/ 49 + 4− 36 7 2 6 3= + − = ; 0,5 đ + 0,5 đ b/ ( ) (−1 2,89− ) − 6, 25 = 2,89 2,5− 0,5 đ

=1,7 2,5− = −0,8 0,5 đ

Câu 4 a/ ∆ABC: ∆HBA 0,5 đ

ABC: ∆HAC 0,5 đ ∆HBA: ∆HAC 0,5 đ

b/ Ta có:AH2 =CH BH. 0,5 đ = 9.4 6 = 2 0,5 đ ⇔ AH = 6cm 0,5 đ

Câu 5.a/ Trong một tam giác,

đường trung trực của mỗi cạnh gọi

là đường trung trực của tam giác

đó (0,5 đ)

b/ (0,5 đ)

(Ghi chú: HS trình bày cách khác đúng đạt điểm tối đa)

Trang 8

Trường THCS TTN KỲ THI CHỌN HSG TOÁN VÒNG TRƯỜNG

NĂM HỌC 2011- 2012

(Đề thi gồm có 1 trang) Đề thi môn: Toán

Ngày thi: 28/ 8/ 2011 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Hs không được sử dụng máy tính)

Câu 1.(3 điểm) Sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thu gọn mỗi biểu thức

sau:

P= (3 5 3) + 2 − (3 5 3) − 2 và Q= (3 5 3) + 3 − (3 5 3) − 3

Câu 2 (3 điểm) Viết các biểu thức sau về dạng (A+ B)2 hoặc (A- B)2:

3 4 3 4

M = − + và N = 2 5 6 +

Câu 3 (4 điểm) Cho biểu thức đại số 23 32 ( 319) ( 2)

A

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức A;

b/ Rút gọn A;

c/ Tìm x để A= 2

Câu 4 (3 điểm) Một phân số có tử số lớn hơn mẫu số 3 đơn vị, nếu thêm

vào tử số 2 đơn vị và bớt đi mẫu số 2 đơn vị thì được một phân số mới bằng hỗn

số 41

2 Tìm phân số ban đầu

Câu 5 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi AH là đường cao (H

thuộc BC)

a/ Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng Giải thích ?

b/ Từ H kẻ HD vuông góc với AB tại D, HE vông góc với AC tại E

Tứ giác AEHD là hình gì ? Vì sao ?

c/ Biết HB= 4cm, HC= 9cm Tính độ dài đoạn thẳng DE

Câu 6 (3 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Kẻ đường trung tuyến

AD

a/ Tính độ dài đoạn thẳng DB, AD theo a

b/ Giả sử rằng a= 10cm Tính S ABC ? Hết

Họ và tên thí sinh: ……… Lớp 9A… Kí tên: ………

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 22/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w