1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCL đầu năm

7 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng đầu năm
Trường học Trường THCS Trung Sơn
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Sầm Sơn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cách đều 3 đỉnh của tam giác b/ Giao điểm của 3 đờng trung trực trong tam giác 2.. Chứng minh : a/ Tam giác BDE là tam giác cân Đề chẵn... b/ tam giác ACD bằng tam giác BDC c/ ABCD là hì

Trang 1

Phòng GD & ĐT sầm sơn đề thi chất lợng học kỳ I

Tr ờng thcs trung sơn năm học 2008 - 2009

Môn thi: Toán 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên HS

SBD:……….Lớp :………

Điểm thi: Giám khảo:…

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống.

a/ 3x2(2x3 - 5x) = 6x5 - 15x3

b/ (2x + 3y) (2x - 3y) = 2x2 - 9y2

c/ x2 - 6xy + 9y2 = (x + 3y)2

d/ 4x2 + 4xy + y2 = (2x + y)2

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng.

a/ Nghiệm của đa thức: 4x -

2

1 là A:

2

1

B:

8

1

C: 2 D: kết quả khác b/ Đa thức f(x) = 4x2 + 3x3 - 2x - 4x2 +

2

1

có bậc là:

Câu 3: Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý của cột B sao cho đợc khẳng định đúng:

a/ Giao điểm của 3 đờng phân giác trong

tam giác

1 cách đều 3 đỉnh của tam giác b/ Giao điểm của 3 đờng trung trực

trong tam giác

2 cách mỗi đỉnh bằng 2/3 mỗi đờng

3 cách đều ba cạnh của tam giác

II/ Tự luận:

Câu 1: cho 2 đa thức

P(x) = 5x3 + 3x - 4x4 - 2x3 - 6 + 4x2

Q(x) = 2x4 - x + 3x2 - 2x3 +

4

1

- x5

a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x)

c/ Tính P(x) - Q(x)

d/ Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của P(x) nhng không là nghiệm của Q(x)

câu 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:

A = (5x3 - 4xy +

x)(-5

1 xy) tại x = -1; y=

2 5

Câu 3: Tìm x biết

5

3 2

1

x

Câu 4: Cho hình thang ABCD (AB//CD), AC = BD, qua B kẻ đờng thẳng song song

với AC cắt đờng thẳng Dc tại E

Chứng minh : a/ Tam giác BDE là tam giác cân

Đề chẵn

Trang 2

b/ tam giác ACD bằng tam giác BDC c/ ABCD là hình thang cân

Phòng GD & ĐT sầm sơn đề thi chất lợng học kỳ I Tr ờng thcs trung sơn năm học 2008 - 2009 Môn thi: Toán 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ tên HS

SBD:……….Lớp :………

Điểm thi: Giám khảo:…

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống.

a/ 4y3(y2+2y) = 4y5+8y4

b/ (4a - 3b) (4a + 3b) = 16a2 - 9b2

c/ a2 - 6ab + 9b2 = (3b2 - a)2

d/ 4a2 + 4a - 1 = (2a + 1)2

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng.

Đề lẻ

Trang 3

a/ Nghiệm của đa thức: 3y +

2

1 bằng A:

2

1

B: 1 2

6

 D: kết quả khác

b/ đa thức f(y) = -2y5 + 3y4 + 2y2 + 2y5 + 1

3 có bậc là:

Câu 3: Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý của cột B sao cho đợc khẳng định đúng:

a/ Giao điểm 3 đờng trung tuyến trong

tam giác 1 cách đều 3 cạnh của tam giác

b/ Giao điểm 3 đờng phân giác trong

3 cách mỗi đỉnh 2

3 mỗi đờng

II/ Tự luận:

Câu 1: cho 2 đa thức

F(y) = -2y3 + 4y2 - 5y + 3 + 3y3

g(y) = y5 - 2y3 +2y2 + 3y + 3 - 3y2

a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b/ Tính f(y) + g(y)

c/ Tính f(y) - g(y)

d/ Chứng tỏ y = -1 là nghiệm của g(y) nhng không là nghiệm của f(y)

Câu 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:

B = (3a2 - 2ab + b) ( 1

3ab

 ) tại a = -1; b = 1

2

Câu 3: Tìm x biết

x 

C

âu 4: Cho hình thang ABCD (AD//BC); AC =BD Qua D kể đờng thẳng // với AC

cắt đờng thẳng BC tại M

Chứng minh: a/ Tam giác DBM cân

b/ Tam giác ABC bằng tam giác DCB c/ ABCD là hình thang cân

Trang 4

Đáp án toán

đề chẫn

I Trắc nghiệm 3 đ: mỗi câu 1 đ

1/ a.Đ 0.25đ

b S 0.25đ

c S 0.25đ

d Đ 0.25đ

2/ a, Chọn B :1

B, Chọn A: 3 0.5đ

3/

a 3 0.5đ

b  1 0.5đ

II Tự luận

1/ 2đ mỗi ý 0.5đ

a, P(x) = - 4x4 + 3x3 + 4x2 + 3x - 6 0.25đ

Q(x) = -x5 + 2x4 – 2x3 + 3x2 - x + 1

b, P(x) + Q (x) = - x5 – 2 x4 + x3 + 7 x2 + 2x - 23

c, P(x) – Q(x) = x5 – 6 x4 + 5x3 +x2 + 4x - 25

d, với x=1 giá trị của p(x) = - 4.14 + 3 13 +4 12 +3 1 – 6 = 0

vậy x= 1 là nghiệm của p(x) 0.25đ

với x= 1 giá trị của q(x) = -15 + 2 14 – 2 13 – 1 1 + 1

4=

5 4

vậy x= 1 không là nghiệm của q(x)

2/ 1đ

A = - x4y + 4 2 2 1 2

Trang 5

Tại x= -1; y = 5

2

A = -(-1)4 5 4 25 1 25

= 5 1

3/ 1đ

x   x   0.5đ

4/ 3đ mỗi câu 1 đ

Học sinh tự ghi giả thiết, kết luận

a, Tam giác BDE có BD = BE vì cùng bằng AC (AC//BE theo giả thiết; AB//DE nên AC =BE) nên tam giác BDE cân (1đ)

b, tam giác ADC = tam giác BCD (cgc) (1đ)

c, hình thang ABCD có hai đờng chéo AC = BD (theo gt) nên ABCD là hình thang cân (1đ)

Trang 6

Đáp án toán

đề lẻ I/ Trắc nghiệm 3 đ: mỗi câu 1 đ

Câu 2: a/ chọn C: -1

b/ chọn B: 4 0.5đ

Câu 3:

3

1

II/ Tự luận 7đ

Câu 1: 2đ ( Mỗi câu 0.5đ)

a/ f(y)= y3 + 4y2 – 5y + 3 0.25đ

g(y) = y5 – 2y3 – 2y2 + 3y + 3 0.25đ

b/ f(y) + g(y) = y5 – y3 + 3y2 – 2y + 6 0.5đ

c/ f(y) – g(y) = - y5 + 3y3 + 5y2 – 8y 0.5đ

d/ f(-1) = (-1)3 + 4(-1)2 -5(-1) + 3 = -1 + 4 +5 +3 = 11 0.25đ

Vậy y = -1 không là nghiệm của f(y)

g(-1) = (-1)5 – 2(-1)3 – (-1)2 + 3 (-1) +3 = 0 0.25đ

Vậy y = -1 là nghiệm của g(y)

Câu 2: (1đ)

B = -a3b + 2 2 2 1 2

3a b  3ab tại a= -1; b =

1

B = 31 2 2 1 1 1 9 3

Câu 3: (1đ)

Hoặc 1 1

x   hoặc 1 1 1

x    0.5đ

Câu 4: (3đ) mỗi câu 1 đ

HS tự ghi giả thiết kết luận

a) // ( )

AB BC gt

AC DM

AC DM gt

Trang 7

mặt khác ta có BD = AC

Tam giác DBM có BD = Dm nên là tam giác cân 0.5đ

b) tam giác ABC = tam giác DCB (c.g.c) 1đ

c) hình thang ABCD có hai đờng chéo AC = BD (gt) nên ABCD là hình thang cân (1đ)

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w