tứ giác có hai góc bằng nhau B.. hình thang có hai góc bằng nhau C.. hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau D.
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
I - TR ẮC NGHI ỆM ( 2 điểm)
Hãy chọn đáp án đung trong các đáp án sau
Câu 1 : Kết quả của phép tính (2x – y) 2 là :
A 2x2 – 2xy + y2 B 4x2 – 2xy + y2 C 4x2 – 4xy + y2
D 2x2 – 4xy + y2
Câu 2 : Phép tính 5x( x2 – 2x + 1) co kết quả là
A 5x3 + 10x2 - 5x B -10x4 C 5x3 + 10x2 D 5x3 - 10x2 + 5x
Câu 3 : Giá trị của biểu thức ( x- 2)( x2 +2x + 4 ) tại x = 10 là
Câu 4 : Hình thang cân là ………
A tứ giác có hai góc bằng nhau
B hình thang có hai góc bằng nhau
C hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau
D hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
II - TỰ LUẬN( 8 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm) : Thực hiện phép tính.
a) 2x.(2x2 + 23 x - 47 ) b) ( 2x -3 ) (x2 + 2x – 1)
Bài 2 ( 1,5 điểm) : Tìm x , biết.
a) 3(2x – 1) - 5(x – 3) = 24 b) ( 3x -1 ) ( 2x + 7 ) – ( x+1) ( 6x – 5) = 16
Bài 3 ( 2 điểm) : Cho biểu thức A = ( x2 + 3)2 – ( x + 3)(x - 3)( x2 + 9)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 3, x = -3
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 4 (3điểm) : Cho∆ABC cân tại A (Â < 90 0 ).Các đường cao BE và CD cắt nhau tại H Chứng minh rằng:
a) ∆ADC = ∆AEB
b) ·DAH =·EAH
c) BDEC là hình thang cân
Bài 5 ( 0,5 điểm) : Cho các số thực a , b, c, d thoả mãn a + b+ c + d = 0
Trang 2Chứng minh rằng : a3 + b3 + c3 + d3 = 3( b + c)( ad- bc)