Đồng phân: mạch Cacbon, vị trí nối đôi, hình học... Đồng phân: mạch Cacbon, vị trí nối đôi, hình học.. Đồng phân: vị trí nhóm –OH, mạch Cacbon.. Phản ứng tách nước: Qui tắc Zai-xep: Nh
Trang 1CaO, t 0 CaO, t 0
P đỏ
200 0
askt
ANKAN (PARAFIN)
Công thức chung: CnH2n + 2 (n≥1)
I Đồng phân: Mạch Cacbon
II Danh pháp:
III Tính chất hóa học:
C n H 2n + 2 + aX 2 C n H 2n + 2-a X a + HX
Ví dụ: C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl
• Phản ứng oxi hóa: C n H 2n + 2 + (
2
1
3n+
)O 2→ nCO 2 + (n + 1)H 2 O
• Phản ứng phân hủy: C n H 2n + 2 → nC + (n + 1)H 2 ↑
+ Dehidro
C n H 2n + 2 → C n H 2n + H 2 ↑ + Cracking:
C n H 2n + 2 → C x H 2x + 2 + C y H 2y (x + y = n, n>=3)
IV Điều chế:
* Phương pháp Wurtst (điều chế ankan mạch dài)
2C n H 2n + 1 X + 2Na → (C n H 2n + 1 ) 2 + 2NaX
Ví dụ: 2C2H5Cl + 2Na →C4H10 + 2NaCl
Nếu dùng hai loại dẫn xuất halogen khác nhau thì thu hỗn hợp 3 ankan khác nhau:
R-R ’
3R-X + 6Na + 3R ’ -X → R ’ -R + 6NaX
R-R
* Phương pháp Dumas (giảm mạch Cacbon)
RCOONa + NaOH RH + Na 2 CO 3 (RCOO) 2 Ca + NaOH 2RH + CaCO 3 + Na 2 CO 3
* Phương pháp Cônbơ:
2RCOONa + 2H 2 O R-R + 2CO 2 + 2NaOH + H 2
* Với ancol, quá trình diễn ra như sau:
ROH + HI RI + HOH 2RI R-R + I 2
2ROH + 2HI R-R + I 2 + H 2 O
MONOXICLOANKAN
* Cấu tạo: mạch một vòng, chỉ chứa liên kết đơn
* Công thức chung: C n H 2n (n ≥ 3)
* Đồng phân: số nguyên tử C tạo vòng, về số nhánh trong vòng
* Danh pháp:
1
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + mạch chính + an
Trang 2H + , t 0
H + , t 0
H2SO4, 170 0
Ni, t 0
* Hóa tính:
* Phản ứng thế: tương tự như ankan
* Phản ứng đốt cháy
C n H 2n + 3n/2 O 2 nCO 2 + nH 2 O
* Phản ứng cộng mở vòng:
Xoclopropan có thể cộng hidro, brom, HBr nhưng xiclobutan chỉ cộng hidro
Xicloankan vòng 5, 6 cạnh trở lên không có phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên
* Điều chế:
Dehidro và khép vòng ankan
ANKEN (OLEFIN)
Công thức chung: C n H 2n (n ≥ 2) có một nối đôi.
1 Đồng phân: mạch Cacbon, vị trí nối đôi, hình học.
2 Danh pháp:
3 Tính chất hóa học:
C n H 2n + H 2 C n H 2n+2
C n H 2n + X 2 → C n H 2n X 2
C n H 2n + HX → C n H 2n+1 X (tuân theo qui tắc Macconhicop)
C n H 2n + H 2 O C n H 2n+1 OH Anken có thể có phản ứng thế ở cacbon anpha
Ví dụ:
C2H4 + H2 → C2H6
C2H4 + H2O CH2 - CH2-OH (etylen glicol)
OH
Anken làm mất màu thuốc tím
C n H 2n + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3C n H 2n (OH) 2 + 2MnO 2 + 2KOH
C n H 2n +
2
3n
O 2 → nCO 2 + nH 2 O
4 Điều chế:
* Từ ancol:
C n H 2n+1 OH C n H 2n + H 2 O
* Cracking ankan
Ví dụ: C4H10 → C2H6 + C2H4
* Dehidro ankan
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en
nA → (A)n
Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + xiclo + tên mạch chính + an
Trang 3Al2O3, 650 0 CuCl/NH4Cl
H2SO4 đ Pd/PbCO3
CaO, t 0 CaO, t 0
Na, t 0 , P
MgO, Zn, t 0
Ni, t 0
ancol
C2H6 → C2H4 + H2
* Nhiệt phân muối (phương pháp Dumas)
RCOONa + NaOH RH + Na 2 CO 3 (RCOO) 2 Ca + NaOH 2RH + CaCO 3 + Na 2 CO 3
* Đi từ dẫn xuất halogen
R-CHX-CHX-R ’ + 2Zn → R-CH=CH-R ’ + 2ZnX 2
R-CHX-CH 3 + KOH (đặc) R-CH=CH 2 + KX + H 2 O
│
CH 3
ANKADIEN (ĐIOLEFIN)
Công thức chung: CnH2n-2 (n≥3) có hai nối đôi
I Đồng phân: mạch Cacbon, vị trí nối đôi, hình học.
II Danh pháp:
III Tính chất hóa học:
Không tham gia phản ứng thế
Phản ứng cộng:
* Cộng hidro:
C n H 2n-2 + 2H 2 C n H 2n+2
* Cộng halogen (Cl2, Br2,…)
C n H 2n-2 + X 2 → C n H 2n-2 X 2
C n H 2n-2 + 2X 2 → C n H 2n-2 X 4
* Cộng HX
Ankadien có thể tham gia phản ứng cộng halogen, HX…ở các vị trí 1,2 (giống anken) hoặc 1,4 (khác anken) Ở nhiệt độ thấp ưu tiên cộng 1, 2, ở nhiệt độ cao thì cộng 1,4
Phản ứng trùng hợp:
Ví dụ:
nCH2=CH-CH=CH2 _CH2-CH=CH-CH2_ Cao Su Bu Na
Phản ứng oxi hóa: n
Ankadien cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
C n H 2n-2 +
2
1
3n−
O 2 → nCO 2 + (n-1) H 2 O
IV Điều chế buta-1, 3-dien:
* Dehidro hóa n-buten và n-butan:
CH3-CH=CH-CH3 CH2=CH-CH=CH2 + H2 ↑
* Đi từ axetilen:
2C2H2 CH2=CH-CH≡CH (vinyl axetilen)
CH2=CH-CH≡CH + H2 CH2=CH-CH=CH2
* Đi từ ancol
2C2H5OH CH2=CH-CH=CH2 + H2O + H2
(buta- 1,3 -dien hay còn gọi là đi vinyl))
CH3-CH(OH)-CH(OH)-CH3 CH2=CH-CH=CH2
* Điện phân dung dịch muối:
2CH2=CH-COONa + 2H2O CH2=CH=CH=CH2 + 2CO2 + H2 + NaOH
3
Số chỉ vị trí + tên nhánh + tên mạch chính + vị trí hai nối đôi + dien
Trang 4Pd/PbCO 3
HgCl2, 150 0
HgSO4, t 0
CuCl, NH4Cl
C, 600 0
ANKIN
Công thức chung: C n H 2n-2 (n≥2)
I Đồng phân: Mạch Cacbon, vị trí nối ba.
II Danh pháp:
* Tên thông thường = tên gốc ankyl + axetilen
III Tính chất hóa học:
•Phản ứng thế:
R-C≡CH + [Ag(NH 3 ) 2 ]OH → R-C≡C-Ag ↓ (màu vàng nhạt) + 2NH 3 + H 2 O
Chỉ có ankin-1 mới có phản ứng trên
* Cộng hidro
C n H 2n-2 + H 2 C n H 2n
(Nếu dùng xúc tác là Ni/t 0 thì sản phẩm là ankan)
Ví dụ:
C2H2 + H2 CH2=CH2
* Cộng axit
C n H 2n-2 + HX → C n H 2n-1 X
Ví dụ: CH≡CH + HCl CH2=CH-Cl (vinyl clorua)
* Cộng halogen
C n H 2n-2 + X 2 → C n H 2n-2 X 2
C n H 2n-2 + 2X 2 → C n H 2n-2 X 4
* Cộng nước:
R- C≡CH + H2O R-C-CH3 (R khác 0)
║
O
Ví dụ: C2H2 CH2=CH-C≡CH (vinyl axetilen)
3C2H2
Ankin làm mất màu dd thuốc tím
3C n H 2n-2 + 8KMnO 4 + 4H 2 O →3C n H 2n-4 O 4 + 8MnO 2 + 8KOH
Ttrong môi trường axit phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn
C2H2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2CO2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 4H2O
C2H2 + 2KMnO4 → (COOK)2 + 2MnO2 + KOH + 2H2O
C n H 2n-2 +
2
1
3n−
O 2 nCO 2 + (n-1) H 2 O
IV Điều chế
Đồng đẳng axetilen:
* Đi từ axetilen
C 2 H 2 + Na CH≡C-Na + H 2
C≡C-Na + RX → CH≡C-R + NaX
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + vị trí nối ba + in
Trang 5H2SO4 đ AlCl3 Fe
ancol
1500 0 , làm lạnh nhanh
t0
t0
ancol
* Tách HX của dẫn xuất halogen
R-CHX 2 -CHX 2 -R ’ + 2Zn → R-C≡C-R ’ + 2ZnX 2
R-CHX-CHX-R ’ + 2KOH R-C≡C-R ’ + 2KX + H 2 O
Điều chế axetilen:
Từ metan
2CH 4 C 2 H 2 + 2H 2
Đi từ đá vôi:
CaCO 3 CaO + CO 2
CaO + 3C CaC 2 + CO
CaC 2 + 2H 2 O Ca(OH) 2 + C 2 H 2
Tổng hợp trực tiếp từ C (nhiệt độ cao): C + H 2 C 2 H 2
Từ dẫn xuất halogen: C 2 H 4 Br 2 + 2KOH C 2 H 2 + 2KBr + 2H 2 O
BENZEN và ANKYLBENZEN
Công thức tổng quát: C n H 2n-6 (n≥6)
I Đồng phân: số nhánh trên vòng, vị trí các nhánh.
II Danh pháp:
III Tính chất hóa học:
Với Brom (khan):
C n H 2n-6 + Br 2 → C n H 2n-7 Br + HBr (thế ở nhân)
Khi có ánh sáng làm xúc tác thì phản ứng thế xảy ra ở nhánh
* ankylbenzen phản ứng nhanh hơn
(p)
C n H 2n-6 + HONO 2 C n H 2n-7 NO 2 + H 2 O
Với RX:
C n H 2n-6 + RX C n H 2n-7 R + HX
Phản ứng thế ở vòng benzen theo cơ chế electrophin
• Phản ứng cộng (H2, Cl2)
không no
Benzen và đồng đẳng của nó cháy trong kk sinh ra CO2, H2O và nhiều mụi than
C n H 2n-6 +
2
3
3n−
O 2 → nCO 2 + (n - 3) H 2 O
C6H5CH3 + 2KMnO4 → C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
5
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + benzen
Trang 6C, 600 0
P, t 0 , xt
P, t 0 , xt
ZnO, t 0
Pd, 300 0
IV Điều chế:
- Dehidro hóa xicloankan
C n H 2n → C n H 2n-6 + 3H 2
- Dehidro hóa n-ankan đồng thời khép vòng, nhờ xúc tác và nhiệt độ thích hợp
C n H 2n+2 C n H 2n-6 + 4H 2
- Phương pháp tổng hợp (kí hiệu gốc hidrocacbon thơm là Ar-)
+ Tổng hợp Wurt-Fittig
Ar-X + 2Na + X-R → Ar-R + 2NaX
+ Tổng hợp Friedel-Craft
Ar-H + X-R Ar-X + HX
Riêng Benzen: 3C2H2 C6H6
STIREN (vinyl benzen, phenyl etilen) Tính chất hóa học
Phản ứng cộng
C6H5CH=CH2 + Br2 → C6H5CHBr-CH2Br
C6H5CH=CH2 + HCl → C6H5CHCl-CH3
Halogen, hidro halogenua cộng vào nhóm vinyl ở stiren tương tự như anken
Phản ứng đồng trùng hợp
nCH=CH2 - CH-CH2
-→
n
-CH2-CH=CH-CH-CH2-CH2-
n
-CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2-
n
Cao su Buna-S
Poli(Butadien- Stiren)
Phản ứng oxi hóa:
benzen vẫn giữ nguyên)
Điều chế:
CH2-CH3 CH=CH2
NAPHTALEN (C 10 H 8 )
Trang 7H2SO4 đ, 140 0
H + , 170 0
H + , t 0
t 0
Công thức cấu tạo:
Tính chất hóa học: Br
NO2
+ HONO2
Naphtalen tham gia phản ứng thế dễ hơn so với benzen Sản phẩm thế vào vị trí alpha là sản phẩm chính
Phản ứng cộng hidro tetralin decalin, C10H18
Naphtalen không bị oxi hóa bởi KMnO4 khi có V2O5 ở nhiệt đọ thích hợp nó bị oxi hóa bởi oxi kk thành anhidrit phtalic
ANCOL
Công thức chung: R(OH) x
I Đồng phân: vị trí nhóm –OH, mạch Cacbon.
II Danh pháp:
Tên gốc chức:
Tên thay thế:
III Tính chất hoá học:
Tác dụng với kim loại kiềm:
R(OH) x + xNa → R(ONa) x + x/2H 2
Phản ứng ester hoá (tác dụng với axit)
R(OH) x + R ’ (COOH) y R x (COO) xy R y ’ + H 2 O ROH + HA RA + H 2 O
Với HA là những axit vô cơ (HNO3 đậm đặc, H2SO4 đặc lạnh, HX bốc khói)
Phản ứng với ancol (eter hoá)
2C n H 2n+1 OH (C n H 2n+1 ) 2 O + H 2 O
Ete hoá hỗn hợp n ancol khác nhau có thể tạo thành tối đa ½ n(n + 1) ete
Phản ứng tách nước:
Qui tắc Zai-xep: Nhóm –OH sẽ ưu tiên tách ra cùng với H ở Cacbon bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn
C n H 2n+1 OH C n H 2n + H 2 O
Ancol + ankin tạo thành ete không no
Phản ứng oxi hóa
* Ancol bậc một bị oxi hóa cho andehyt
7
Ancol (hoặc rượu) + tên gốc hidrocacbon tương ứng + ic
Tên hidrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí –OH + ol
Trang 8t 0
R-CH 2 -OH + CuO RCHO + Cu + H 2 O
* Ancol bậc hai bị oxi hóa cho xeton
R-CH-R ’ + CuO R-C-R ’ + Cu + H 2 O
│ ║
OH O
* Ancol bậc ba bị oxi hóa ở điều kiện mãnh liệt và bị cắt đứt thành nhiều sản phẩm
Phản ứng đốt cháy
C n H 2n+1 OH + 3n/2 O 2 nCO 2 + (n + 1)H 2 O
Nếu oxi hóa ancol với chất oxi hóa là dung dịch KMNO4 hoặc dung dịch K2CrO7 (H+) trong không khí thì cho ta axit
Nguyên tắc chuyển ancol bậc I thành bậc hai và ngược lại: vận dụng theo trình tự qui tắc Zai-xep và Macconhicop
* Phản ứng riêng của ancol đa chức:
Những poliancol có 2 nhóm –OH gắn với 2 nguyên tử cacbon ở cạnh nhau tác dụng với đồng (II) hidroxit cho dung dich màu xanh trong suốt
Khi phân tử ancol có nhóm –OH gắn với nguyên tử Cacbon có liên kết đôi thì ancol này không bền, chuyển vị thành andehyt
R-CH=CH-OH → R-CH 2 -CHO
Khi phân tử ancol có hai nhóm –OH gắn với một nguyên tử cacbon thì ancol này không bền, chuyển vị thành andehyt hoặc xeton
R-CH(OH) 2 → RCHO + H 2 O
OH
│
R-C-R ’ → R-C-R ’ + H 2 O
│ ║
OH O
Khi phân tử ancol có ba nhóm –OH gắn với một nguyên tử cacbon thì ancol này không bền, chuyển vị thành axit
OH
│
R-C-OH → RCOOH + H 2 O
│
OH
Điều chế: tham khảo sách giáo khoa lớp 11 Ban Tự Nhiên
PHENOL và ANCOL THƠM
Phenol và ancol thơm có công thức chung là C n H 2n-7 OH
Tính chất hóa học
C 6 H 5 OH + Na → C 6 H 5 ONa + ½ H 2
Rượu thơm không tác dụng với dung dịch NaOH
Phenol là axit yếu còn gọi là “axit phenic” nên tác dụng với dd NaOH
C 6 H 5 OH + NaOH → C 6 H 5 ONa + H 2 O
Phenol là axit yếu, yếu hơn H2CO3 và không làm đổi màu giấy quì
Pt chứng minh tính axit yếu của phenol:
C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O → C 6 H 5 OH + NaHCO 3
Trang 9H2SO4 đ
Chưng cất phân đoạn Nhựa than đá
+ Cl2/Fe +H2O, P, t 0
0 , P
+ CH3Cl AlCl3
Ni, t 0
Ni, t 0
Phản ứng với dd Br2 và dd HNO3
OH Br OH Br
+ 3Br 2 → (tủa màu trắng) + 3HBr
Br
OH
OH NO 2 NO 2
+ 3HONO 2 + 3H 2 O
( axit piric)
NO 2
Phenol có thể tham gia phản ứng trùng ngưng với andehyt formic tạo thành nhựa bakelit
* Điều chế Phenol
Tách chiết từ nhựa than đá
Luyện than cốc → nhựa than đá Phenol
Tổng hợp phenol từ benzen:
C 6 H 6 C 6 H 5 Cl Phenol
C 6 H 6 C 6 H 5 CH(CH 3 ) 2 cumen Phenol + CH 3 COCH 3
* Điều chế ancol thơm
Điều chế ancol benzylic từ benzen
C 6 H 6 C 6 H 5 Br toluen C 6 H 5 CH 2 Cl
C 6 H 5 CH 2 OH
ANDEHYT và XETON
A ANDEHYT
I Danh pháp:
Tên thông thường: andehyt + tên nguồn gốc phát sinh
Theo IUPAC: tên thay thế của andehyt gồm tên hidro cacbon theo mạch chính + al
II Tính chất hóa học
Phản ứng cộng
R-CHO + H2 R-CH2
│
OH Andehyt đa chức
9
Trang 10Mn 2+
OH
-Cu(OH)2
C n H 2n+2-2k-x (CHO) x + (k+x)H 2 C n H 2n+2-x (CH 2 OH) x
HCHO + HOH H 2 C-OH ( không bền) │
OH
R-CHO + HCN → R-CH-OH
│ C≡N
Phản ứng oxi hóa
RCHO + ½ O 2 RCOOH
Với andehyt đơn chức
RCHO + 2[Ag(NO 3 ) 2 ]OH → RCOONH 4 + 2Ag ↓ + H 2 O + 3NH 3
RCHO + 2Cu(OH) 2 + NaOH → RCOONa + H 2 O + Cu 2 O↓ (màu đỏ gạch)
Andehyt rất dễ bị oxi hóa, làm mất màu dd brom, dd thuốc tím và bị oxi hóa thành axit cacboxylic
RCHO + Br 2 + H 2 O → RCOOH + 2HBr 5RCHO + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4 → RCOOH + 2MnO 4 + K 2 SO 4 + 3H 2 O
Vơi andehyt đa chức
R(CHO) x + 2x[Ag(NO 3 ) 2 ]OH → R(COONH 4 ) x + 2xAg↓ + H 2 O +3xNH 3
Tính chất của HCHO
Phản ứng cộng
* Cộng nước
HCHO + HOH H 2 C-OH ( không bền) │
OH
* Cộng ancol etylic
HCHO + C 2 H 5 OH → CH 2 -OC 2 H 5
│ OH
* Cộng axitilen
2HCHO + C2H2 → CH 2 -C≡C-CH 2
│ │
OH OH
Phản ứng trùng hợp
Nhị hợp:
2HCHO CH 2 -CHO │
OH
Lục hợp
6HCHO C 6 H 12 O 6 (glucose)
Phản ứng oxi hóa
HCHO + 4[Ag(NO 3 ) 2 ]OH → (NH 4 ) 2 CO 3 + 4Ag↓ + 2H 2 O + 6NH 3
III Phương pháp điều chế
1 Phương pháp điều chế andehyt đơn chức
♣ Oxi hóa ancol bậc I
RCH 2 OH + CuO (t 0 ) → RCHO + Cu + H 2 O
♣ Thủy phân dẫn xuất halogen
R-CH=CH-X + NaOH → R-CH 2 -CHO + NaX
Trang 11Các oxit nitơ, 600 0
Ag, 600 0 HgSO4, 80 0 PdCl2, CuCl2,, 80 0
Ni, t0
CH3COOH
R-CH-X + 2NaOH → RCHO + 2NaX + H 2 O │
X
2 Điều chế andehyt riêng biệt:
• CH3CHO
B XETON
I Công thức: R-C-R ’
║
O
II Danh pháp:
* Tên thay thế theo IUPAC gồm tên của hidrocacbon tương ứng cộng với đuôi on
* Tên gốc chức gồm hai gốc hidrocacbon đính với nhóm –C=O và từ xeton
III Tính chất hóa học:
1 Phản ứng cộng
- Cộng hidro cho ancol bậc II
║
O OH
- Phản ứng cộng hidro xianua CN
R-C-R ’ + HCN → R-C-R ’
║
O OH
-Phản ứng ở gốc hidrocacbon
CH3-C-CH3 + Br2 CH3-C-CH2Br + HBr ║ ║
O O
2 Phản ứng oxi hóa:
nước brom, dd thuốc tím ở nhiệt độ thường, không tham gia phản ứng tráng gương
Bị oxi hóa bới dd thuốc tím hoặc K2Cr2O7 với H2SO4 (khi đun nóng), xeton bị cắt mạch ở các liên kết với nhóm C=O
3 Phản ứng với amin
R-C-R ’ + R ’’ -NH 2 → R-C-R ’ + H 2 O
║ ║
O C=N-R ’’
IV Điều chế
Oxi hóa ancol bậc II
Hidrat hóa ankin-1
R-C≡CH + H 2 O → R-C-CH 3
11
Trang 12H2SO4 đ
Nung Nung
400 0 Cr2O3 + Fe3O4
400 0
║
O
Từ muối của axit hữu cơ
2RCOONa RCOR + Na 2 CO 3
(RCOO) 2 Ca RCOR + CaCO 3
Riêng axeton ngoài các phương pháp trên còn có thể điều chế:
* Từ ancol etylic
2C2H5OH + H2O CH3COCH3 + CO2 + 4H2↓
* Từ axit axetic
AXIT
I Danh pháp:
Theo IUPAC: tên axit mạch hở chứa không quá 2 nhóm cacboxyl được cấu tạo bằng cách
đặt từ axit trước tên của hidrocacbon tương ứng theo mạch chính cộng thêm đuôi -oic
II Tính chất hóa học:
Phản ứng như một axit vô cơ thông thường
Phân li cho H3O+ trong dung dịch (làm giấy quì hóa đỏ)
Tác dụng với kim loại hoạt động (đứng trước H trong dãy điện hóa)
2nRCOOH + 2M → 2(RCOO) n M + nH 2
Tác dụng với oxit bazơ
2nRCOOH + M 2 On → 2(RCOO) n M + nH 2 O
Tác dụng với bazơ → muối + nước
Tác dụng với muối
2RCOOH + CaCO 3 → (RCOO) 2 Ca + CO 2 + H 2 O RCOOH + Na 2 CO 3 → RCOONa + NaHCO 3
2RCOOH + Na 2 CO 3 → 2RCOONa + CO 2 + H 2 O
Phản ứng với ancol (este hóa)
RCOOH + HOR ’ RCOOR ’ + H 2 O
Phản ứng của gCốc
a Gốc là nguyên tử hidro
HCOOH + 2[Ag(NH 3 ) 2 ]OH → (NH 4 ) 2 CO 3 + 2Ag↓ + 2NH 3 + H 2 O
HCOOH + 2Cu(OH) 2 + 2NaOH → Na 2 CO 3 + Cu 2 O↓ + H 2 O
Màu đỏ gạch
c Gốc là hidrocacbon không no
│ │
Br Br
│ COOH n