1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN TỔNG HỢP LTĐH

5 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 389,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Định m để hệ có nghiệm, có nghiệm duy nhất, vô nghiệm.. ii Định m để pt có nghiệm duy nhất.. A-08 ii Định m để phương trình có nghiệm duy nhất... ii Định m để hệ có nghiệm.. m Định m

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Câu 1: Giải hệ phương trình:

a)

1

1 log

log 2009

2009

2

2

2008 2008

y

x

xy x y

y x

b)

1

1 ln

ln 2 2

y x

xy x y y x

Câu 2: Cho hệ:

m x y

m y x

2009 2008

2009 2008

(XL)

a) Giải hệ khi m = 1

b) Định m để hệ có nghiệm, có nghiệm duy nhất, vô nghiệm

Câu 3:

a) Cho phương trình: 4 x+ 41 x + x + 1 x = m

i) Định m để pt có đúng 2 nghiệm

ii) Định m để pt có nghiệm duy nhất

b) Cho phương trình:4 2x+ 24 6 x + 2x + 2 6 x = m

i) Định m để phương trình có đúng 2 nghiệm (A-08)

ii) Định m để phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 4: Tính các tích phân:

2 1

0

1

x

I2 =

2000 2000

1 1

x dx

x x I3 = x x dx

x

2009 2009 1

1

A =

2 50 7

2x

x dx

B =

x x

dx

5

2 0

sin 2

sin xdx

1 0

2 1

2

4

5 2 cos 1

cos

dx x

x x

F =

1

0

2

2

4

x

dx

x

x x

2

2

2 sin 4

cos

H =

2

3

2 2

3 cot

1 0

2 3

1 x dx x

J =

1

0

6

4

1

1

dx

x

x

2 5 1

1

2 4 2 1

1

dx x

x

x

L =

2 6 10

2 2 6

4 2 1

1

dx x

x

M =

1 0

3 2

1

x x dx

x

x

dx

x x

x

2 2 1

2

x

x

4

1 2

3

x

x x

2 2 2 1

1 2

x x

x

x

1 1

1 2 2

2

x x

x x

2 1 2 2

20 9

5 3

x x x

x

3 2

2 3

1

1

U =

1 0

2 2

1

x x dx

V* =

1

3

x

dx

1 3

x

dx

1 4

x

dx

1 6

x

dx

V**4 =

1 8

x

dx

4 1

x x

dx

A1 =

4 3

x x

dx

A2 =

2

11 x 1

xdx

A3 =

1 3

x

x

dx

A4 =

1 3

3 4

x x

dx

4 1

3 x dx

A6 =

1

0

2

2 2

x

dx

A7 =

3 2

2

1 2

x

dx

x

x x

2

4 2 1 1

A9 =

2

1

dx x

x

x

A10 =

1 2

2 2

dx

1

0 x5 25 x5 2

dx

Trang 2

A12 =

1

0

2 2

3

4 x dx

4 0

tan 1

ln x dx A14 =

4 0

2009 1 tan

A15 =

4

4

6 6

1 6

cos sin

dx x x

x A16 =

4 4

4 4

1 4

cos sin

dx x x

x A17 = dx

x

x

3 4 2 sin

tan ln

x x

x x

2

0

3 cos sin

sin 4 cos

5

x

x x

2

0 1 3cos

sin 2 sin

x

2 0

cos 1 cos 1

sin 1 ln

A21 =

3

3

2

cos

sin

dx x

x x

A22 =

2 4 4 6 sin

cos

dx x

x

A23 =

4 0

2 cos 2

dx

A24 =

2

0

5

cos sin cos

2 0

4 2 cos

tan

dx x

x

A26 =

4

0sin 2 2 1 sin cos

4

sin

dx x x

x

x

x x

x x

3 cos 2 sin

3 cos 2 sin

x x

x x

cos 3 sin 2

cos 8 sin

A29 =

0

2 cos 1

sin

dx x

x x

A30 =

2

0

sin

1 x dx A31 =

2 0 sin

1 x dx A32 =

2 0

2 sin

A33 =

2

0

2 sin

x x

x x

2 sin

cos sin

x x

x

2

0 sin cos

sin

A36 =

2

0

2 cos sin

5

7

cos

dx x x

x

Câu 5: Giải phương trình, bất phương trình:

5 4 2

3

2

x x

x x

b) sin8x+ cos8x=

128

97

2 sin 2 1

3 sin 3 cos sin

x

x x

x

x x

x x

2 tan 4

1 sin

cos

sin

cos

2 2

6 6

2 2 sin 2

5 cos 5

g)

3

2 4 5

12

5

5

7

4

1

x

Câu 6: Giải hệ phương trình:

a)

1

3 3 6

6

3

3

y

x

y x y

x

3 1 2

1 1

x y

y

y x

x

x z

z z

z y

y y

y x

x x

4 1 5 3

4 1 5 3

4 1 5 3

2 3

2 3

2 3

d)

5 5 9

9

4

4

1

y x y

x

y

x

e)

1

1 2

3

2 2 3 4

xy x y x

y x y x x

f)

4 7 9

4 7 9

x y

y x

g)

4 7

1

4 7

1

x y

y x

h)

0 3 2

2 2 2

y xy x

y y x x

i)

2 4 6 log

2 4 6 log

x y

y x

y x

Trang 3

j) Cho hệ:

m x

y

m y

x

2 1

2 1

k)

y x y

xy x

y x y

xy x

7

19 2 2

2 2

2

l)

y

y y

x

x x x

2 2

2 4

4 5 2

1

2 3

i) Giải hệ khi m = 9 ii) Định m để hệ có nghiệm

m) Định m để các hệ có nghiệm, có nghiệm duy nhất

i)

m x y

m y x

2001 1

2001 1

m x y

m y x

2001 2000

2001 2000

3i)

4 6

1

6 1

x y

m y x

2 2

1

3 2 :

a

a ax x

y

2 1

:

a

ax a y d

d

P

Câu 8: Các bài toán chứa tham số:

a) Định m để phương trình sau có nghiệm: (A-07) 3 x 1 m x 1 24 x2 1

ii) Định m để bpt có nghiệm iii) Định m để bpt thỏa

4

2 7

; 0

x

e) Định m để pt sau có nghiệm: 2 x2 2 x m x 2

f) Định m để pt sau có nghiệm: x 4 x 4 x x 4 m

h) Định m để pt sau có nghiệm duy nhất, 2 nghiệm pb x 2000 2001 x m

i) Cho pt: log32 x log32 x 1 2m 1 0 Tìm m để pt có nghiệm x 1 ; 3 3

x x

x x

3 cos 2 sin

1 cos sin

2

Định a để pt có nghiệm

k) Định m để pt sau có ít nhất 1 nghiệm

2

;

Câu 9: Các bài toán đặc trưng:

a) Xác định các giá trị của tham số m để hệ sau có 2 nghiệm phân biệt

5 2 log

5 2 log

4 log 1 log

1 log

5 2

2 2

3 3

3

2

x x

m x

x

x x

b) Xác định giá trị của tham số m để hệ sau có đúng 1 nghiệm

a x

x y

a y x

3 5 5

3

2 2

2

c) Cho hệ:

m y

xy x

y xy x

17 3

2

11 2

3

2 2

2 2

i) Giải hệ khi m = 0 ii) Định m để hệ pt có nghiệm:

Trang 4

d) Định m để hệ pt sau có nghiệm:

m y

y x x

y x

3 1 1

e) Định m để pt sau có nghiệm: x 1 3 3 x m 2 x 3 3 x2

f) Xác định các giá trị của tham số m để pt có đúng 2 nghiệm log2 4x m x

g) Tìm a để pt có nghiệm duy nhất: 2

1 log

log 5

5

x ax

Câu 10: Bất đẳng thức, tìm GTLN, GTNN:

a)

x

mx x

x

2

2

Định m để bpt đúng x 0

b) Cho hệ:

0 3 2 2

2005 2005

7 7

2

1 2 1 2

m x m x

x

x x

x

i) Định m để hệ có nghiệm: ii) Định m để hệ có nghiệm thỏa x 1 ; 1

c) Với m 0, chứng minh rằng pt sau luôn có nghiệm

0 2

4 3

3 2

m x

m x

d) cm: a2009 b2009 a2008b ab2008 e) a4 b4 c4 a2bc ab2c abc2

f) Cho a, b, c 0 Chứng minh rằng:

a

c c

b b

a a

c c

b b

a

2 2 2 2 2 2

2 5 2 5 2 5

2

1 1 1 1

d c b a a

d d

c c

b b a

b

a a

b b

a a

1

3 3 3

i) a, b, c thỏa a b c 0 CMR: 8a 8b 8c 2a 2b 2c

j) a, b, c > 0 thỏa

4

3

c b

a c c b b a

k) Cho a > 0 CMR: 3 a 3 a2 1 a

l) Cho x, y, z > 0 thỏa x y z 3 CMR:

2

3 1

1 1

1 1

1

z y

x

ab b

2 1

2 2

n) Tìm GTLN của:

ii, y= a cos2x b cos2x c a sin2x b sin2x c với a,b,c >0

o) Tìm GTLN, GTNN của

3i, y= 2cos4x + 3sin2x 4i, y= x2eX 5i, y=

3 2

20 10 3 2 2

x x

x x

6i, Tìm GTLN của y=

2

x

+ sin2x trên [- /2; /2] 7i, y= 2sin8x + cos42x 8i, y= 4 sinx cosx

Câu 11: Cho các số thực a, b, c, x, y, z khác 0 thỏa mãn hệ thức:

1 1 1

Trang 5

CMR: 3 2 2 2 3 3 3

c b a cz

by ax

Câu 12: Chứng minh rằng nếu x < 0 thì ta có:

x x

x x

x x

2 1

2 1 2

2 4

1 1 1

2 2 4

1 1 1

2 2

Câu 13: Cho x2 3 x4y2 y2 3 x2y4 a

2 3 2 3 2

a y x

( còn nữa…)

Ngày đăng: 31/10/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w