1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 9 2011-2012 ĐÃ SỬA

69 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Khi tìm được căn bậc hai số học của một số không âm, ta dễ dàng xác định được căn bậc hai của nó.. * Bài tập ?2 / SGK * Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi làph

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn:……….

Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

I.MỤC TIÊU :

 HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

 Biết được liên hệ giữa khai phương với quan hệ thứ tự và liên hệ này để so sánh

II.CHUẨN BỊ :  GV: bảng phụ các bt? / SGK

 HS : Xem trước bài học này ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1) Ở lớp 7 ta đã biết được định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm như thế nào? Một số dương có mấy căn bậc hai? (1 HS có thể xem SGK trả lời)

Bài mới + Củng cố : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Ở lớp 9, ta sẽ nghiên cứu sâu

hơn về căn bậc hai của một số

GV yêu cầu 1 vài HS nhắc lại 3

chấm đầu SGK

* GV giới thiệu: Các em hãy lưu

ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn

bậc hai của một số không âm”,

với số dương a ta có đúng hai căn

bậc hai là hai số đối nhau : số

dương a và số âma Còn ở

lớp 9 ta xét về căn bậc hai số

học của một số không âm.

 Giới thiệu đn căn bậc hai số

học

* 1 HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

* Bài tập ?1 / SGK

1) Căn bậc hai số học:

Với số dương a, số a được gọi

là căn bậc hai số học của a.

Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

VD1 : Căn bậc hai số học của 16 là

16 ( = 4)Căn bậc hai số học của 7 là 7

+ Nếu x = a thì x ≥ 0 và x2 = a+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a

a x

Trang 2

* Phép toán tìm căn bậc hai số

học của số không âm còn gọi là

phép toán gì?

 Hướng dẫn HS sử dụng máy

tính bỏ túi để khai phương

* Khi tìm được căn bậc hai số

học của một số không âm, ta dễ

dàng xác định được căn bậc hai

của nó

* Bài tập ?2 / SGK

* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi làphép khai phương

Giải:

a) Vì 4 < 6 nên 4 < 6b) Ta có 2 = 4

Vì 4 < 9 nên 4 < 9 Hay 2 < 9 VD3: Tìm số x không âm, biết:

x > 2Giải : Ta có 2 = 4

1) Định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.

2) Phân biệt kỹ hai định nghĩa: “căn bậc hai” và “căn bậc hai số học”

3) Cách so sánh hai căn bậc hai số học

 Yêu cầu làm được các bài tập 1,2,3,4 / SGK

 BTVN: 1 ; 2 ; 3 ; 4 / SGK

Trang 3

Tuần: 1 Ngày soạn:……….

I.MỤC TIÊU :

 HS biết cách tìm điều kiện xác định (điều kiện có nghĩa) của A và có

kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

 HS biết cách chứng minh định lí a2 =|a| và biết vận dụng hằng đẳngthức A2 =|A| để rút gọn biểu thức

II.CHUẨN BỊ :  GV: bảng phụ các bài tập ? / SGK

 HS : Xem trước bài học này ở nhà, Làm các bt đã dặn tiết trước.

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1) - Căn bậc hai số học của số a kí hiệu như thế nào?

- Bài tập 1 / SGK; 4ab / SGK ( 2 học sinh)

2) – Hãy viết định lí so sánh hai căn bậc hai số học

- Bài tập 2 / SGK; 4cd/ SGK ( 2 học sinh)

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

 GV giới thiệu tổng quát về

căn thức bậc hai và đkxđ của

căn thức như SGK

* Bài tập ?1 / SGK

* ∆ ABC là ∆ vuông ở B

* Áp dụng định lí Pytago (nhắc lại nd định lí)

1) Căn thức bậc hai:

Với A là một biểu thức đại số, người ta

gọi A là căn thức bậc hai của A, còn

A được gọi là biểu thức lấy căn ( hay biểu thức dưới dấu căn)

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy

giá trị không âm

VD1: 4x là căn thức bậc hai của 4x

x

4 xác định khi 4x ≥ 0 ⇔x ≥ 0.

* GV treo bảng phụ bảng bt?3

lên bảng và gọi từng HS lên

bảng điền vào chỗ trống theo

định nghĩa căn bậc hai số học

|)7()

12

|12

|12)

VD3 : Rút gọn

2

2 ; ) (2 5))

12(

a

Giải:

Trang 4

|12

|)12(

a

(Vì 2 >1)

25

|52

|)52(

b

(Vì 5−2)

* GV cho HS xem phần chú ý

, sau đó giới thiệu lại phần

chú ý như SGK lần nửa và

hướng dẫn HS rút gọn biểu

thức ở VD4 (câu a)

* HS xem SGK

* HS làm bài tập rút gọn tương tự câu b – VD4b’) rút gọn a với a < 08

;2)

2() x− 2 voi xb a6 voi a<

a

Giải:

|

|)()

)2'(2

|2

|)2()

3 2 3 6

2

a a

a b

x vi x x

x a

a = – a3 (với a < 0)

Củng cố :

 Bài tập 6ab ; 7ab ; 8ab ; 9ab / SGK

Lời dặn :

 Xem kĩ bài vừa học Trong bài này cần phải nắm:

1) Định nghĩa căn thức bậc hai

2) Học nằm lòng hằng đẳng thức a2 =|a|

 Xem lại 7 HĐT đáng nhớ học ở lớp 8

 BTVN : 6cd, 7cd , 8cd , 9cd , 10 , 11, 12ab, 13ab, 14, 15 / SGK

Trang 5

Tuần: 2 Ngày soạn:……….

II.CHUẨN BỊ :  HS: Làm các bt đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- A có nghĩa khi nào ?

- bài tập 6c , 7c / SGK 2)- bài tập 6d, 7d / SGK 3) bài tập 8c, 9c / SGK

Luyện tập :

* GV gọi 1 HS lêm bảng làm * Bài tập 8d / SGK Ta có:

* GV hướng dẫn: áp dụng HĐT

đáng nhớ: bình phương của một

hiệu để suy từ vế trái ra vế phải

* Bài tập 10 / SGK

* 2 HS lên bảng làm a) Ta có:

324

1323

11.3.2)3()13

* Thứ tự thực hiện các phép tính

trong một biểu thức ntn?

* GV gọi 4 HS lên bảng làm

* Bài tập 11 / SGK

* Nâng lên luỹ thừa và căn thức trước, kế đến là Nhân chia trước cộng trừ sau, nếu có ngoặc thìthực hiện phép tính trong ngoặc trước

* 4 HS lên bảng làm

52516943)

3981)

111321318:361318

:36

133

.6:36133

.36:36

16918

.3.2:36)

1189820

7.145.4

7.145

.4

49.19625

.16)

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

=

=+

=+

d c b a

* Một căn thức bậc hai có nghĩa

khi nào?

* Bài tập 12 / SGK

* Căn thức bậc hai có nghĩa khi và chỉ khi biểuthức dưới dấu căn có giátrị không âm

a) Căn thức đã cho có nghĩa khi và chỉ khi:

Trang 6

* GV gọi 3 HS lên bảng làm câu

a, b, c

* câu d: Căn thức này có nghĩa

khi nào?

* 3 HS lên bảng thực hiện

* Yêu cầu HS trả lời cănthức này luôn xác định

3

40

x2 + 1 luôn luôn lớn hơn 0

* Gv hướng dẫn sửa nhanh câu a * Bài tập 13 / SGK a) 2. a 5a 2.|a| 5a

2 − = −

do a < 0 nên |a|=−a

Vậy:

a a

a

a a a

a

75

2

5

|

|.25

Câu b, c , d tương tự, HS về nhà làm

* GV tuỳ tình hình HS chửa mẫu

câu a hoặc gợi ý HS sử dụntg các

HĐT đáng nhớ đã học ở lớp 8 để

phân tích thành nhân tử

* Bài tập 14 / SGK

+ 3 Hs lên làm câu bcd a) 3 ( 3) ( 3)( 3)

2 2

2 − = x − = xx+

x

b) x2 −6= x2 −( 6)2 =(x− 6)(x+ 6)c) x2 +2 3.x+3=(x+ 3)2

d) x2 −2 5.x+5=(x− 5)2

* Gợi ý : Sử dụng các HDT để

phân tích vế trái thành nhân tử

Củng cố :

Lời dặn :

 Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT

 Xem lại các phần lý thuyết đã học

 Xem bài học kế tiếp “bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

Trang 7

Tuần: 2 Ngày soạn:……….

3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

 HS : Làm các bt đã dặn tiết trước Xem trước bài học này ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1) Tính và so sánh: 16.25 và 16 25 2) Tính và so sánh: 9.36 và 9 36

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Từ 2 bt trên ta thấy: căn

của 1 tích có bằng tích các

căn? ( HS trả lời “Phải” thì

yêu cầu vài HS phát biểu

định lí bằng lời như trên).

* Định lí trên có thể mở rộng

cho tích của nhiều thừa số

không âm.

* Căn của 1 tích bằng tích các căn 1) Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có:

b a b

VD:

2010.2100.4100.4

* Qua định lí trên ta thấy:

muốn khai phương một tích

của các số không âm, ta có

* Bài tập ?2 / SGK

2) Áp dụng:

a) Quy tắc khai phương một tích:

Muốn khai phương một tích của một số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

VD1: Tính

6010.2.3

100.4.9100.4.940.90)

1,233.1,1.7

9.21,1.499.21,1.49)

* Ngược lại của phép khai

phương, muốn nhân các căn

bậc hai của các số không âm

ta làm ntn?

* Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấucăn với nhau rồi khai phương kết quả đó

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:

Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phươngkết quả đó

Trang 8

Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Bài tập ?3 / SGK

VD2: Tính a) 2 8 = 2.8 = 16 =4

45)9.5(81.25

100.1,.5,2100.1,.5,2)

* Hướng dẫn HS cách rút

gọn biểu thức ở VD3

* HS xem phần chú ý / SGK

2 2 4

)

)0(

9

|

|.9

8127

.327

.3)

b a b

a b

a b

a do a a

a a

a a

a a

 Trong bài học này ta cần nắm thật chắc:

1) Quy tắc khai phương một tích

2) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

 BTVN: 20, 22, 23, 24, 25, 26 / SGK

Trang 9

Tuần: 3 Ngày soạn:……….

I.MỤC TIÊU :

 Củng cố HĐT a2 – b2 , (a + b)2

 HS làm thành thạo phép khai phương một tích, phép nhân các căn bậc hai

II.CHUẨN BỊ :  HS: Làm các bt đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1) Phát biểu quy tắc khai phương một tích?

BT dạng 17 ; bt 25a / SGK2) Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai?

BT dạng 18 ; bt 25b / SGK

Bài mới :

* Các biểu thức dưới dấu căn

có dạng HĐT nào?

* GV gọi 4 HS lên bảng thực

25625

)312313)(

312313(312313

)

4515.315.3225.9

)108117)(

108117(108117

)

155.325.9)817)(

817(817)

525)

1213)(

1213(1213)

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

=

=

=+

a) Biểu thức đã cho có dạng

HĐT nào?

b) Muốn chứng minh 2 biểu

thức số đã cho nghịch đảo nhau,

20052006

2 2

Do hai số ( 2006− 2005) và

( 2006+ 2005) có tích bằng 1 nên chúng là hai số nghịch đảo

* GV gọi 1 HS lên làm câu a

- Đây là dạng HĐT nào?

* Bài tập 24 / SGK

021,20))242,3.(

2))414,1.(

31.(

2

)2.(

31.2)31.(

2

)961(2)961(4)

2 2

2 2

2 2

−+

=+

=

++

=+

+

x

x x x

x a

b) Tương tự, HS về nhà làm

* GV gọi 2 HS lên bảng cùng

8,534925

=+

=+

=+

Vậy, 25+9 < 25+ 9

Trang 10

* Bài tập 26 / SGK

( ) ( )

( )2

2 2

)

b a b

a

b a b

a

b a b a b

Củng cố :

Lời dặn :

 Xem lại các quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai

 Xem và tập làm lại các bài tập đã sửa

 Xem trước bài học kế tiếp ở nhà

Trang 11

Tuần: 3 Ngày soạn :………

4.Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương

 GV: Bảng phụ : quy tắc khai phương và quy tắc chia hai căn thức

 HS : Xem trước bài học này ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- a) Tính ; 1625

25 16

- b) So sánh

25

16 ' 25

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Qua phép so sánh trên ta rút

ra được kết luận: Căn của một

thương bằng thương các căn

* HS xem thêm phần chữngminh trong SGK 1) Định lí :Với số a không âm và số b dương, ta

có :

b

a b

* Từ định lí trên, ta phát biểu

bằng lời như thế nào? Muốn

khai phương một thương ta có

thểt làm như thế nào?

* Muốn khai phương mộtthương

b

a

ta có thể khaiphương từng số a và b rồilấy kết quả thứ nhất chiakết quả thứ hai

* Bài tập ?2 / SGK

2) Áp dụng : a) Quy tắc khai phương một thương:

Muốn khai phương một thương

b a

(trong đó a≥0,b>0), ta có thể lầnlượt khai phương từng số a và b, rồilấy kết quả thứ nhất chia cho kết quảthứ hai

VD1: Khai phương các thương sau:

15

64

5:6

316

25:36

916

25:36

9)

12

5144

25144

25)

* Muốn chia hai căn thức ta có

thể làm ntn ?

* Muốn chia hai căn thức tachia hai số dưới dấu căn rồikhai phương kết quả đó

b) Quy tắc chia hai căn thức bậc hai:

Muốn chia căn bậc hai của số a khôngâm cho căn bậc hai của số b dương, tacó thể chia số a cho số b rồi khaiphương kết quả đó

Trang 12

* GV hướng dẫn HS cách giải

vídụ 2 / SGK

* Bài tập ?3 / SGK

VD2: Tính:

355.725.49

25.498

13:8

498

13:8

49)

2420

8020

80)

* GV giới thiệu phần tổng

 Tổng quát: A là biểu thức không âm,

B là biểu thức dương ta có:

B

A B

VD3: Rút gọn biểu thức sau:

)0(

392

182

18

)0(3

9)

|

|5

25

|

|.25

)2(25

4)

2

2 2

b b

b

b b

b b

a a

a a

a

Củng cố :

 HS nhắc lại quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai

 Bài tập : 28a,b ; 29ab ; 30a / SGK

Lời dặn :

 Học thuộc lòng quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậchai

 BTVN : 28cd, 29cd, 30bcd, 31, 32, 33, 34 / SGK

Trang 13

Tuần: 4 Ngày soạn :………

I.MỤC TIÊU :

 Củng cố quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai

 HS thực hành khai phương một thương, chia hai căn bậc hai

II.CHUẨN BỊ :  GV : Không

 HS : Làm các bt đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- Muốn khai phương một thương ta làm ntn?

- BT 28cd, 29cd / SGK

Bài mới :

* GV gọi 4 HS lên bảng

cùng một lúc tính các

căn thức

* Câu c : Tử thức trong

dấu căn có dạng HĐT

nào ?

* Câu d : Tử và mẫu

trong dấu căn có dạng

HĐT nào ?

* Bài tập 32 / SGK

* 4 HS lên bảng làm

Các HS còn lại theodỏi, nhận xét và sửasai nếu có HS làm sai

* Tử thức có dạnghiệu 2 bình phương

* Tử , mẫu thức códạng hiệu hai bìnhphương

29

15 29

15 841

225 841

73

225 73

) 384 457 ).(

384 457 (

) 76 149 ).(

76 149 ( 384

457

76 149 )

5 , 8 2

17 2

17 2

17 164

289 41

164

) 124 165 ).(

124 165 ( 164

124 165

)

08 , 1 10

9 10 12

100

81 100

144 100

81 100

144 81

, 0 44 , 1

) 4 , 0 21 , 1 (

44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 , 1 )

24

7 10 3 4

7 5 100 9 16

1 49 25 100

9 16

1 49 25

100

1 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

9 1 )

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

b a

* GV gọi 1 HS lên làm

3 5 ) 1 (

3 3

3 3 2 ) 1 (

3

27 12

3

3 )

5 25

2

50 2

50

50

2 0

50

2 )

=

= +

= +

= +

⇔ +

= +

+

= +

x

x x

x b

x x

x x

x x

a

Trang 14

* GV gọi 2 HS lên bảng

làm

* Bài tập 34 / SGK

* 2 HS lên bảng làm, các

HS còn lại xem xét vàsửa chửa sai xót nếu có

* Câu c, d HS về nhà

16

)3.(

916

)3(9

)3(48

)3(27)

3

3

3

)0,0(

3)

2 2

2

2 2 4

2 2

4 2 2

a

a

a b

ab

ab b

a ab

b a b

a ab a

939

3

9

|3

|

81)

3(9

)3(

x hay x

x

x x

a

* GV cho HS làm lại tại

chỗ khoảng 2 phút Sau đó

gọi lần lượt gọi HS đứng

tại chỗ nhận xét sự đúng

sai của các khẳng định

* Bài tập 36 / SGK

* HS đứng tại chỗ nhậnxét sự đúng sai của cáckhẳng định

a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng

 Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong sách bài tập

Trang 15

Tuần: 4 Ngày soạn :………

Bài 5: Bảng Căn Bậc Hai

I.MỤC TIÊU :

 HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

 Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

* ( phần kiểm tra) câu a ta có thể biết ngay được

kết quả bằng 1,1 ; đối với câu b, ta cũng dễ dàng

tính được bằng cách sử dụng máy tính bỏ túi

* Tuy nhiên, nếu không có máy tính bỏ túi thì ta

vẫn tìm được căn bậc hai của nó bằng cách dò

trong cuốn “bảng số với bốn chữ số thập phân”

của Bra-đi-xơ Trong cuốn sách đó, bẳng IV dùng

để khai căn bậc hai của bất cứ số dương nào có

nhiều nhất bốn chữ số

* HS chú ý theo dỏi

1) Giới thiệu bảng : (GV đưa bảng lên và giới

thiệu ):

* Bảng căn bậc hai có nhiều hàng và cột Ta quy

ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở

cột đầu tiên (hàng đâu tiên) của mỗi trang

* Qua bảng này ta dễ dàng dò tìm căn bậc hai

của số không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9 được

ghi sẵn ở các cột từ 0 đến 9 Tuy nhiên ta vẫn có

thể tìm được căn của một số có bốn chữ số từ số

1,000 đến số 99,99 bằng cách hiệu chính thêm

chữ số thập phân cuối cùng

* HS xem xét bảng số với 4 chữ số thập phân

2) Cách dùng bảng : (đồng thời trình bày bảng)

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn

100 :

* HS thực hành dò bảng tìm căn bậc hai theo sựhướng dẫn của GV

Trang 16

Ví dụ 1 : Tìm 1,57

* Các em hãy dò hàng 1,5 ngang qua tới cột số 7,

được số mấy ?

* HS dò trong bảng trả lời

Ví dụ 2 : Tìm 39,18

* Trước tiên ta tìm 39,1 kết quả bằng mấy ?

* Kế đến, Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu

chính, ta thấy chữ số 6 Ta dùng chữ số 6 này để

hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau :

6,253 + 0,006 = 6,259 (Tức là: lấy chữ số 6 cộng

thêm vào chữ số cuối của số 6,253)

* Bảng tính sẵn căn bậc hai này của Bra-đi-xơ chỉ

cho phép ta tìm trực tiếp được căn bậc hai của số

nhỏ hơn 100 Tuy nhiên ta vẫn có thể dựa vào

bảng số để tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

hoặc nhỏ hơn 1

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 :

Ví dụ 3 : Tìm 1680

* Ta phân tích như sau :

8,16.101008,161008,16

10000:

8,1610000:8,1600168,0

Trang 17

Bài 6 :

Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai

I.MỤC TIÊU :

 HS biết được cơ sở của việc thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vàotrong dấu căn

 Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

 Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức

II.CHUẨN BỊ :  GV: Phép đưa biểu thức vào trong dấu căn

 HS : Xem trước bài học này ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- a) Tính 25.49 b) Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ

b a b

a2 =

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Qua câu b ở trên cho ta

phép biến đổi a2.b =a b

Phép này gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

* Khi thực hiện các phép tính

đôi khi ta phải đưa biểu thức

dưới dấu căn về dạng thích

hợp hơn mới có thể thực hiện

được

* GV giới thiệu phần tổng

quát SGK và hướng dẫn HS

làm VD3 / SGK

* HS đã làm bt?1 / SGK

* HS làm câu b: (y/c phântích được số 300 thành dạngtích của các số có thể đưarút căn được

* Bài tập ?2 / SGK

+ 2 HS lên bảng làm Cảlớp làm tại chỗ và lên sửasai nếu có

)

535.3):1

VD2: Rút gọn biểu thức :

737)122(77272

77.2727287

=

−+

=

−+

=

−+

=

−+

* TỔNG QUÁT :

Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có

B A B

(do x ≥ 0 , y ≥ 0 )b) 50xy4 = 25.2.x.(y2)2 =5y2 2x

(do x ≥ 0 , y < 0)

Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Trong tính toán ta có thể 2) Đưa thừa số vào trong dấu căn :

Trang 18

đưa thừa số ra ngoài dấu

căn Nhưng có lúc ta phải

thực hiện ngược lại đó là

đưa thừa số vào trong dấu

căn

A2 =|A| vậy, A =

?

 Lưu ý HS: cho dù A âm

hay dương thì A2 luôn là

không âm  biểu thức A ở

đây tuỳ ý có 2 trường hợp

xảy ra

 Giới thiệu phần tổng

quát SGK

* GV hướng dẫn HS bài tập

so sánh 2 biểu thức chứa

căn, VD 5 SGK

+ A = A2

( * HS có thể ghi nhớđối với câu b, d : chỉđưa phần số vào trongdấu căn, chớ khôngđưa dấu vào trong dấucăn)

* Bài tập ?4 / SGK

( 4 HS lên bảng làmcùng lúc, các HS cònlại làm tại chỗ )

+ Với A ≥ 0, B 0 ta có A B = A2B

+ Với A < 0, B 0 ta có A B =− A2B

VD 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn

45 5

9 5

3 5

3 )

44 11

4 11 2 11 2 )

c) 7a2 2a với a ≥ 0

5 4

2 2

a ab

)3(9

−VD5 : So sánh 73 với 28

Trang 19

Tuần: 5 Ngày soạn :………

I.MỤC TIÊU :

 Củng cố cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

 HS rèn luyện các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

 Vận dụng được các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức

II.CHUẨN BỊ :  HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- Bài tập 43de; 44 / SGK (Kiểm tra 2 HS)

Bài mới :

* Bài tập 45ab / SGK

(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs còn lại làmtại chỗ)

a) 3 3 và 12

Ta có 12 =2 3

Do 3 3 > 2 3 nên 3 3 > 12b) Ta có: 7= 49

3 5 = 9.5= 45

Do 49 > 45 nên 49 > 45 Hay 7 > 53

+ GV lưu ý HS các biểu

thức đồng dạng với nhau

* Bài tập 46 / SGK

(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs còn lại làmtại chỗ)

28214282)21103(

2822121023

281878523)

3527273)342(

33273432)

+

=++

=

++

=

++

=+

x x

x x

x

x x

x b

x x

x x

x a

* Bài tập 47 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

Các HS còn lại theo dỏivà sửa sai nếu có

y x y

x

y x

y x

y x y

x y

x a

|

|

2

2.3

|

|2

)(32

)

2 2

2 2

2

2 2

Trang 20

Tuần: 6 Ngày soạn :………

Bài 7 : Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai (tt)

  

-I.MỤC TIÊU :

 HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai và trục căn thức ở mẫu

 Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II.CHUẨN BỊ :  GV: các bt ? / SGK

 HS : Làm các bt đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 99 ; 7.14.a2 (a>0)

- Đưa thừa số vào trong dấu căn : 4 3 ;−2 5a (a>0)

(2 học sinh)

2)- bài tập 46 a / SGK

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Khi biến đổi biểu thức

chứa căn, đôi khi ta cần

phải khử mẫu VD như :

 hướng dẫn HS làm

VD1 như SGK.

+ Để khử được mẫu của

biểu thức dưới dấu căn ta

phải làm như thế nào?

+ câu a: mẫu của biểu

thức dưới căn là mấy ?

+ Vậy ta nhân tử và mẫu

cho mấy để được mẫu là

bình phương của một số ?

 GV giới thiệu phần

tổng quát / SGK

+ Ta nhân tử và mẫu cho cùng một số sao cho mẫu có dạng bình phương của một số.

+ mẫu của biểu thức dưới căn là 5.

+ Ta nhân tử và mẫu với cùng số 5.

* Bài tập ?1 / SGK

1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn : VD1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau :

)0.(8

7)

;5

3

b

a b

a

Giải:

b

ab b

ab b

b a b

a b

a

8

56)

8(

56)

8(

)8)(

7(8

7)

5

155

155

155

.5

5.35

3)

2 2

2 2

A

=

* Trục bỏ căn thức ở

mẫu cũng là phép biến

đổi thường gặp trong

2) Trục căn thức ở mẫu :

VD 2 : Trục căn thức ở mẫu :

5 7

8 )

; 1 2

10 )

; 5 2

3 )

b a

Giải:

) 1 2 (

10 1 ) 2 (

) 1 2 (

10 ) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 (

10 1

2

10 )

5 3 , 0 5 10

3 5 2

5 3 5 5 2

5 3 5 2

3 )

= +

Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

Trang 21

)57.(

8)5()7(

)57.(

8

)57).(

57(

)57.(

85

7

8)

b) Với các biểu thức A,B,C mà A≠B2, ta có:

2

).(

B A

B A C B A

B A C B A

Trang 22

Tuần: 6 Ngày soạn :………

I.MỤC TIÊU :

 Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn : đưa thừa số rangoài, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức trong dấucăn, trục căn thức ở mẫu

II.CHUẨN BỊ :  HS : Làm các bt đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- Bài tập 49 / SGK

2)- Bài tập 51 / SGK (3 HS: 1 câu b49 + 1 câu b51)

Bài mới :

* GV gọi 4 HS lên bảng

cùng lúc làm bài tập 52

* Bài tập 52 / SGK

+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có

+ Bài tập 53 tương tự HS về nhà tự làm

b a

b a ab b

a b a

b a ab b

a ab

y x

y x y

x y x

y x y

x

+

=+

=+

+

=+

2))(

(

)(

22

*

))(

(

)(

11

*

710)710)(

710(

)710(37

10

3

*

)56.(

2)56)(

56(

)56.(

25

6

2

*

* GV gọi 4 HS lên bảng

cùng lúc làm bài tập 53

* Lưu ý HS ở câu a khi

rút biểu thức ( 2− 3)ra

ngoài dấu căn

* Bài tập 53 / SGK

+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có

2 4

4 3

3 4

3

3 4 4

3

2 2 2

2

2 2

2 2 2

2

2 2 2

2

2 2

)1()

1(

)1()

1.1

1

1

11)

)26(3)2.22.3(3

2)23(3)32(9.2)

32(18)

b

b a b

b a

b b

b ab b

b

ab ab b

a b

a c

b a ab

b a ab

b a

b a ab b

a

b a ab b a ab b a

* Đối với câu d, nếu HS làm

không được thì GV sửa

nhanh

* Bài tập 53 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

Trang 23

a b

a

b a a

b a

a b a a b

a

a b b a b a a a

b a

b ab a ab b a a a

b a b a

b a ab a b a

ab a d

=

−+

=

=

−+

−+

=++

).(

))(

(

))(

()

* GV cho HS làm tại chỗ câu

a, câu b cho HS về nhà làm

(

)(

)(

)(

)(

)

)1)(

1(

)1()1.(

)1()

(

1

1)

2 2

3 3

y x y x

x y y y x x

x y y y y x x x

x y y y y x x x

x y y x y y x x

xy y x y x b

a b a

a a

a b

a a

b a a b

a a b b a a

a a b ab a

−+

=

+

−+

=

+

−+

=

−+

=

−+

=

=

−+

++

=

+++

=

+++

=

+++

=

=+++

* GV cho cả lớp làm tại chỗ

khoảng vài phút Sau đó gọi 1

HS đọc kết quả

* Bài tập 57 / SGK a) Ta có:

322.1624

246

.462

;455

.953

2

4532

2924

Lời dặn :

 Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại

 Làm các bài tập tương tự trong SBT

 Xem bài học kế tiếp

Trang 24

Tuần: 7 Ngày soạn :………

Bài 8:

I.MỤC TIÊU :

 HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

 Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải quyếtcác bài toán liên quan

II.CHUẨN BỊ :  GV: các bài tập ? /SGK

 HS : Xem trước bài học này ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- Trục căn thức ở mẫu :

21

22

+

+

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Để rút gọn các biểu

thức chứa căn thức bậc

hai, ta phải biết vận

dụng thích hợp các

phép biến đổi đã học

 Hướng dẫn làm ví

dụ 1 / SGK

* HS thực hiện làmtheo hướng dẫn củaGV

* Bài tập ?1 / SGK

Ví dụ 1 : Rút gọn biểu thức

5

44

6

a a

a a

Giải: Ta có

56

5)

235(52

35

5

42

655

44

=+

−+

=

+

⋅+

=+

−+

a

a a

a a

a

a a

a a

a a

a a

321

Giải : Ta có

22322.21

)3()21()321)(

321

=

−++

=

−+

=

−++

12

12

2

a

a a

a a

a P

a) Rút gọn biểu thức Pb) Tìm giá trị của a để P < 0

Giải:

* GV hướng dẫn HS

sửa ví dụ 3

a) Ta có :

Trang 25

* Bài tập ?3 / SGK

( ) ( ) ( )( )

a a

a

a a

a a

a a

a

a a

a

a

a a

a a

a a

a a

a a

a

a a P

−+

1(

)(1)

1(4

)4.(

11

)2)(

2(41

1

11

.11

21

1.1

11

21

2 2

2 2

2

2 2

2

b) Ta có a>0 => a >0 Vậy,

11

01

Trang 26

Tuần: 7 Ngày soạn :………

L u y ệ n T ậ p

I.MỤC TIÊU :

 HS rèn luyện cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Vận dụng tốt cácphép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn để rút gọn biểu thức lấy căn

II.CHUẨN BỊ :  HS : Làm các bt đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

1)- Bài tập 58cd/SGK.

2)- Bài tập 59b / SGK.

Bài mới :

* GV gọi 2 HS lên bảng

làm

* Lưu ý HS : Tìm cách

đưa thừa số ra ngoài dấu

căn sao cho hợp lý

* Bài tập 62 / SGK

+ 2 HS lên bảng làm, các HS còn lại theo dỏi nhận xét sự đúng sai, sửa sai nếu có

* Câu cd tương tự HS vềnhà tự làm

+ Nếu sai sót gọi HS

khác lên sửa

Trang 27

Giáo viên Học sinh

* GV hướng dẫn: đối

với dạng này ta biến

đổi vế trái thành vế

phải: có thể quy đồng

mẫu, tìm cách đưa

các biểu thức chứa

căn về dạng tích mà

tử và mẫu có thừa số

giống nhau để giản

ước

* Bài tập 64 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

2

11

a a

( )( ) ( ) ( )( ) ( )

a M

a a

Trang 28

Tuần: 8 Ngày soạn :………

bài 9: Căn Bậc Ba

I.MỤC TIÊU :

 HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là cănbậc ba của số khác hay không

 HS biết được một số tính chất của căn bậc ba

II.CHUẨN BỊ :  HS : Xem trước bài học này ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* Thể tích của hình lập

phương được tính theo công

thức nào?

* VD: Một hình lập phương

có thể tích bằng 27 Hỏi độ

dài cạnh của nó bằng mấy?

 Gọi x là cạnh của hình lập

phương => x3 = 27 => x = ?

 Ta có 33 = 27  ta nói 3 là

căn bậc ba của số 27.

* GV giới thiệu thiệu căn bậc

ba của một số

 Lưu ý HS : Căn bậc ba

của một số có thể là số âm

hoặc số dương

* Qua bài tập ?1 các rút ra

nhận xét gì?

* Thể tích của hình lập

phương bằng lập phương của một cạnh.

* Thừa nhận : Mỗi số a đều có duy nhất

một căn bậc ba

* Căn bậc ba của số a, kí hiệu là: 3 a (Số

3 gọi là chỉ số của căn)

* GV yêu cầu HS nhặc lại

quy tắc so sánh hai căn thức

bậc hai, các quy tắc khai

phương một tích, khai phương

một thương

 Giới thiệu : Căn bậc ba có

các tính chất tương tự như căn

bạc hai

* 3 học sinh nhắc lại ( lên bảng viết côngthức)

* 3 HS lần lượt lên viết

ba công thực biểu thị batính chất của căn bậc ba

2) Tính chất : ( Tương tự như căn bậc hai)

Trang 29

Giáo viên Học sinh Trình bày bảng

* GV hướng dẫn HS các rút

gọn biểu thưsc chứa căn bậc

 Làm các bài tập : 68, 69 / SGK

 Làm các bài tập ôn tập chương I trang 39 / SGK

Trang 30

Tiết: 16 Ngày dạy :………

I.MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần nắm :

 Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

 Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

II.CHUẨN BỊ :  HS : Ôn lại các kiến thức đã học trong chương

qua các câu hỏi ôn tập chương I

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

Ôn tập :

* ÔN TẬP LÝ THUYẾT :

1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học

của một số a không âm? Cho VD ?

2) 2

a = ?

3) Khi nào thì căn thức A xác định ?

4) Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương ? Viết

công thức dạng tổng quát, cho VD?

5) Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương ? Viết công

thức dạng tổng quát, cho VD?

1) ĐK : x không âm

VD : 2 là căn bậc hai số học của 4

2) a2 =| |a

3) A xác định khi và chỉ khi A có giá trị không âm

4) Muốn khai phương một tích ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả : A B = A B

* GV: Muốn khai phương một

Trang 31

Giáo viên Học sinh

* Biểu thức 112 – 52 là dạng

hằng đẳng thức nào ?

* Câu a: có áp dụng t/c pp

* Câu b: áp dụng phép biến đổi

nào đã học ?

* Câu c: Tìm cách biến đổi biểu

thức trong ngoặc về dạng có

“nhân tử chung”

* Bài tập 71 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

+ HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn – lên bảng làm

+ 1 HS lên bảng làm

 Xem lại các bài tập đã làm

 Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT

Trang 32

Tuần: 9 Ngày soạn :………

(tiếp theo)

I.MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần nắm :

 Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

 Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số vàbiểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

II.CHUẨN BỊ :  HS : Ôn lại các kiến thức đã học trong chương

qua các câu hỏi ôn tập chương I

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Bài tập:

* GV yêu cầu HS nhắc lại

các phương pháp phân

tích đa thức thành nhân tử

đã học ở lớp 8

* GVhướng dẫn HS làm

+ Câu d HS về nhàlàm theo sự chỉ dẫncủa GV

Trang 33

Giáo viên Học sinh

* GV hướng dẫn HS cách

làm * Bài tập 74 / SGK + 1 HS lên bảng sửa

câu a, câu còn lại HSvề nhà làm

* GV hướng dẫn HS cách

làm * Bài tập 75 / SGK + 1 HS lên bảng sửa

câu a, câu còn lại HS

 Xem lại các bài tập đã làm

 Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT

 Chuẩn bị bài kỹ kiểm tra 1 tiết ở tiết tới

Trang 34

Tuần: 9 Ngày soạn :………

I/Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức toàn chương.

-Rèn luyện kỹ năng làm bài tập.

-Đánh giá kết quả học tập Chương I của học sinh

II/Đề bài :

Ngày đăng: 22/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Đồ thị của hàm số: - GIÁO ÁN TOÁN 9 2011-2012 ĐÃ SỬA
2 Đồ thị của hàm số: (Trang 35)
 3. Đồ Thị Của Hàm Số y = ax + b - GIÁO ÁN TOÁN 9 2011-2012 ĐÃ SỬA
3. Đồ Thị Của Hàm Số y = ax + b (Trang 40)
1) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠  0) - GIÁO ÁN TOÁN 9 2011-2012 ĐÃ SỬA
1 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 40)
Đồ thị của hàm số    y = ax là đường thẳng đi qua góc   toạ   độ   O(0;0)   và ủieồm A(1;a). - GIÁO ÁN TOÁN 9 2011-2012 ĐÃ SỬA
th ị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua góc toạ độ O(0;0) và ủieồm A(1;a) (Trang 41)
II.CHUẨN BỊ :   GV : Bảng phụ hình 4, hình 5. - GIÁO ÁN TOÁN 9 2011-2012 ĐÃ SỬA
Bảng ph ụ hình 4, hình 5 (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w