* Khi tìm được căn bậc hai số học của một số không âm, ta dễ dàng xác định được căn bậc hai của nó.. * Bài tập ?2 / SGK * Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi làph
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn:……….
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
I.MỤC TIÊU :
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ giữa khai phương với quan hệ thứ tự và liên hệ này để so sánh
II.CHUẨN BỊ : GV: bảng phụ các bt? / SGK
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1) Ở lớp 7 ta đã biết được định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm như thế nào? Một số dương có mấy căn bậc hai? (1 HS có thể xem SGK trả lời)
Bài mới + Củng cố : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Ở lớp 9, ta sẽ nghiên cứu sâu
hơn về căn bậc hai của một số
GV yêu cầu 1 vài HS nhắc lại 3
chấm đầu SGK
* GV giới thiệu: Các em hãy lưu
ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn
bậc hai của một số không âm”,
với số dương a ta có đúng hai căn
bậc hai là hai số đối nhau : số
dương a và số âm − a Còn ở
lớp 9 ta xét về căn bậc hai số
học của một số không âm.
Giới thiệu đn căn bậc hai số
học
* 1 HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
* Bài tập ?1 / SGK
1) Căn bậc hai số học:
Với số dương a, số a được gọi
là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
VD1 : Căn bậc hai số học của 16 là
16 ( = 4)Căn bậc hai số học của 7 là 7
+ Nếu x = a thì x ≥ 0 và x2 = a+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a
a x
Trang 2* Phép toán tìm căn bậc hai số
học của số không âm còn gọi là
phép toán gì?
Hướng dẫn HS sử dụng máy
tính bỏ túi để khai phương
* Khi tìm được căn bậc hai số
học của một số không âm, ta dễ
dàng xác định được căn bậc hai
của nó
* Bài tập ?2 / SGK
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi làphép khai phương
Giải:
a) Vì 4 < 6 nên 4 < 6b) Ta có 2 = 4
Vì 4 < 9 nên 4 < 9 Hay 2 < 9 VD3: Tìm số x không âm, biết:
x > 2Giải : Ta có 2 = 4
1) Định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.
2) Phân biệt kỹ hai định nghĩa: “căn bậc hai” và “căn bậc hai số học”
3) Cách so sánh hai căn bậc hai số học
Yêu cầu làm được các bài tập 1,2,3,4 / SGK
BTVN: 1 ; 2 ; 3 ; 4 / SGK
Trang 3Tuần: 1 Ngày soạn:……….
I.MỤC TIÊU :
HS biết cách tìm điều kiện xác định (điều kiện có nghĩa) của A và có
kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
HS biết cách chứng minh định lí a2 =|a| và biết vận dụng hằng đẳngthức A2 =|A| để rút gọn biểu thức
II.CHUẨN BỊ : GV: bảng phụ các bài tập ? / SGK
HS : Xem trước bài học này ở nhà, Làm các bt đã dặn tiết trước.
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1) - Căn bậc hai số học của số a kí hiệu như thế nào?
- Bài tập 1 / SGK; 4ab / SGK ( 2 học sinh)
2) – Hãy viết định lí so sánh hai căn bậc hai số học
- Bài tập 2 / SGK; 4cd/ SGK ( 2 học sinh)
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
GV giới thiệu tổng quát về
căn thức bậc hai và đkxđ của
căn thức như SGK
* Bài tập ?1 / SGK
* ∆ ABC là ∆ vuông ở B
* Áp dụng định lí Pytago (nhắc lại nd định lí)
1) Căn thức bậc hai:
Với A là một biểu thức đại số, người ta
gọi A là căn thức bậc hai của A, còn
A được gọi là biểu thức lấy căn ( hay biểu thức dưới dấu căn)
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
giá trị không âm
VD1: 4x là căn thức bậc hai của 4x
x
4 xác định khi 4x ≥ 0 ⇔x ≥ 0.
* GV treo bảng phụ bảng bt?3
lên bảng và gọi từng HS lên
bảng điền vào chỗ trống theo
định nghĩa căn bậc hai số học
|)7()
12
|12
|12)
VD3 : Rút gọn
2
2 ; ) (2 5))
12(
a
Giải:
Trang 4|12
|)12(
a
(Vì 2 >1)
25
|52
|)52(
b
(Vì 5−2)
* GV cho HS xem phần chú ý
, sau đó giới thiệu lại phần
chú ý như SGK lần nửa và
hướng dẫn HS rút gọn biểu
thức ở VD4 (câu a)
* HS xem SGK
* HS làm bài tập rút gọn tương tự câu b – VD4b’) rút gọn a với a < 08
;2)
2() x− 2 voi x≥ b a6 voi a<
a
Giải:
|
|)()
)2'(2
|2
|)2()
3 2 3 6
2
a a
a b
x vi x x
x a
a = – a3 (với a < 0)
Củng cố :
Bài tập 6ab ; 7ab ; 8ab ; 9ab / SGK
Lời dặn :
Xem kĩ bài vừa học Trong bài này cần phải nắm:
1) Định nghĩa căn thức bậc hai
2) Học nằm lòng hằng đẳng thức a2 =|a|
Xem lại 7 HĐT đáng nhớ học ở lớp 8
BTVN : 6cd, 7cd , 8cd , 9cd , 10 , 11, 12ab, 13ab, 14, 15 / SGK
Trang 5Tuần: 2 Ngày soạn:……….
II.CHUẨN BỊ : HS: Làm các bt đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- A có nghĩa khi nào ?
- bài tập 6c , 7c / SGK 2)- bài tập 6d, 7d / SGK 3) bài tập 8c, 9c / SGK
Luyện tập :
* GV gọi 1 HS lêm bảng làm * Bài tập 8d / SGK Ta có:
* GV hướng dẫn: áp dụng HĐT
đáng nhớ: bình phương của một
hiệu để suy từ vế trái ra vế phải
* Bài tập 10 / SGK
* 2 HS lên bảng làm a) Ta có:
324
1323
11.3.2)3()13
* Thứ tự thực hiện các phép tính
trong một biểu thức ntn?
* GV gọi 4 HS lên bảng làm
* Bài tập 11 / SGK
* Nâng lên luỹ thừa và căn thức trước, kế đến là Nhân chia trước cộng trừ sau, nếu có ngoặc thìthực hiện phép tính trong ngoặc trước
* 4 HS lên bảng làm
52516943)
3981)
111321318:361318
:36
133
.6:36133
.36:36
16918
.3.2:36)
1189820
7.145.4
7.145
.4
49.19625
.16)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
=
=+
=+
d c b a
* Một căn thức bậc hai có nghĩa
khi nào?
* Bài tập 12 / SGK
* Căn thức bậc hai có nghĩa khi và chỉ khi biểuthức dưới dấu căn có giátrị không âm
a) Căn thức đã cho có nghĩa khi và chỉ khi:
Trang 6* GV gọi 3 HS lên bảng làm câu
a, b, c
* câu d: Căn thức này có nghĩa
khi nào?
* 3 HS lên bảng thực hiện
* Yêu cầu HS trả lời cănthức này luôn xác định
3
40
x2 + 1 luôn luôn lớn hơn 0
* Gv hướng dẫn sửa nhanh câu a * Bài tập 13 / SGK a) 2. a 5a 2.|a| 5a
2 − = −
do a < 0 nên |a|=−a
Vậy:
a a
a
a a a
a
75
2
5
|
|.25
Câu b, c , d tương tự, HS về nhà làm
* GV tuỳ tình hình HS chửa mẫu
câu a hoặc gợi ý HS sử dụntg các
HĐT đáng nhớ đã học ở lớp 8 để
phân tích thành nhân tử
* Bài tập 14 / SGK
+ 3 Hs lên làm câu bcd a) 3 ( 3) ( 3)( 3)
2 2
2 − = x − = x− x+
x
b) x2 −6= x2 −( 6)2 =(x− 6)(x+ 6)c) x2 +2 3.x+3=(x+ 3)2
d) x2 −2 5.x+5=(x− 5)2
* Gợi ý : Sử dụng các HDT để
phân tích vế trái thành nhân tử
Củng cố :
Lời dặn :
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
Xem lại các phần lý thuyết đã học
Xem bài học kế tiếp “bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
Trang 7Tuần: 2 Ngày soạn:……….
3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
HS : Làm các bt đã dặn tiết trước Xem trước bài học này ở nhà.
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1) Tính và so sánh: 16.25 và 16 25 2) Tính và so sánh: 9.36 và 9 36
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Từ 2 bt trên ta thấy: căn
của 1 tích có bằng tích các
căn? ( HS trả lời “Phải” thì
yêu cầu vài HS phát biểu
định lí bằng lời như trên).
* Định lí trên có thể mở rộng
cho tích của nhiều thừa số
không âm.
* Căn của 1 tích bằng tích các căn 1) Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có:
b a b
VD:
2010.2100.4100.4
* Qua định lí trên ta thấy:
muốn khai phương một tích
của các số không âm, ta có
* Bài tập ?2 / SGK
2) Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của một số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
VD1: Tính
6010.2.3
100.4.9100.4.940.90)
1,233.1,1.7
9.21,1.499.21,1.49)
* Ngược lại của phép khai
phương, muốn nhân các căn
bậc hai của các số không âm
ta làm ntn?
* Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấucăn với nhau rồi khai phương kết quả đó
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phươngkết quả đó
Trang 8Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Bài tập ?3 / SGK
VD2: Tính a) 2 8 = 2.8 = 16 =4
45)9.5(81.25
100.1,.5,2100.1,.5,2)
* Hướng dẫn HS cách rút
gọn biểu thức ở VD3
* HS xem phần chú ý / SGK
2 2 4
)
)0(
9
|
|.9
8127
.327
.3)
b a b
a b
a b
a do a a
a a
a a
a a
Trong bài học này ta cần nắm thật chắc:
1) Quy tắc khai phương một tích
2) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
BTVN: 20, 22, 23, 24, 25, 26 / SGK
Trang 9Tuần: 3 Ngày soạn:……….
I.MỤC TIÊU :
Củng cố HĐT a2 – b2 , (a + b)2
HS làm thành thạo phép khai phương một tích, phép nhân các căn bậc hai
II.CHUẨN BỊ : HS: Làm các bt đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1) Phát biểu quy tắc khai phương một tích?
BT dạng 17 ; bt 25a / SGK2) Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai?
BT dạng 18 ; bt 25b / SGK
Bài mới :
* Các biểu thức dưới dấu căn
có dạng HĐT nào?
* GV gọi 4 HS lên bảng thực
25625
)312313)(
312313(312313
)
4515.315.3225.9
)108117)(
108117(108117
)
155.325.9)817)(
817(817)
525)
1213)(
1213(1213)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
=
=
=+
a) Biểu thức đã cho có dạng
HĐT nào?
b) Muốn chứng minh 2 biểu
thức số đã cho nghịch đảo nhau,
20052006
2 2
−
Do hai số ( 2006− 2005) và
( 2006+ 2005) có tích bằng 1 nên chúng là hai số nghịch đảo
* GV gọi 1 HS lên làm câu a
- Đây là dạng HĐT nào?
* Bài tập 24 / SGK
021,20))242,3.(
2))414,1.(
31.(
2
)2.(
31.2)31.(
2
)961(2)961(4)
2 2
2 2
2 2
≈
−+
=+
=
++
=+
+
x
x x x
x a
b) Tương tự, HS về nhà làm
* GV gọi 2 HS lên bảng cùng
8,534925
=+
=+
≈
=+
Vậy, 25+9 < 25+ 9
Trang 10* Bài tập 26 / SGK
( ) ( )
( )2
2 2
)
b a b
a
b a b
a
b a b a b
Củng cố :
Lời dặn :
Xem lại các quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai
Xem và tập làm lại các bài tập đã sửa
Xem trước bài học kế tiếp ở nhà
Trang 11Tuần: 3 Ngày soạn :………
4.Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương
GV: Bảng phụ : quy tắc khai phương và quy tắc chia hai căn thức
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- a) Tính ; 1625
25 16
- b) So sánh
25
16 ' 25
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Qua phép so sánh trên ta rút
ra được kết luận: Căn của một
thương bằng thương các căn
* HS xem thêm phần chữngminh trong SGK 1) Định lí :Với số a không âm và số b dương, ta
có :
b
a b
* Từ định lí trên, ta phát biểu
bằng lời như thế nào? Muốn
khai phương một thương ta có
thểt làm như thế nào?
* Muốn khai phương mộtthương
b
a
ta có thể khaiphương từng số a và b rồilấy kết quả thứ nhất chiakết quả thứ hai
* Bài tập ?2 / SGK
2) Áp dụng : a) Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương
b a
(trong đó a≥0,b>0), ta có thể lầnlượt khai phương từng số a và b, rồilấy kết quả thứ nhất chia cho kết quảthứ hai
VD1: Khai phương các thương sau:
15
64
5:6
316
25:36
916
25:36
9)
12
5144
25144
25)
* Muốn chia hai căn thức ta có
thể làm ntn ?
* Muốn chia hai căn thức tachia hai số dưới dấu căn rồikhai phương kết quả đó
b) Quy tắc chia hai căn thức bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a khôngâm cho căn bậc hai của số b dương, tacó thể chia số a cho số b rồi khaiphương kết quả đó
Trang 12* GV hướng dẫn HS cách giải
vídụ 2 / SGK
* Bài tập ?3 / SGK
VD2: Tính:
355.725.49
25.498
13:8
498
13:8
49)
2420
8020
80)
* GV giới thiệu phần tổng
Tổng quát: A là biểu thức không âm,
B là biểu thức dương ta có:
B
A B
VD3: Rút gọn biểu thức sau:
)0(
392
182
18
)0(3
9)
|
|5
25
|
|.25
)2(25
4)
2
2 2
b b
b
b b
b b
a a
a a
a
Củng cố :
HS nhắc lại quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai
Bài tập : 28a,b ; 29ab ; 30a / SGK
Lời dặn :
Học thuộc lòng quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậchai
BTVN : 28cd, 29cd, 30bcd, 31, 32, 33, 34 / SGK
Trang 13Tuần: 4 Ngày soạn :………
I.MỤC TIÊU :
Củng cố quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
HS thực hành khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
II.CHUẨN BỊ : GV : Không
HS : Làm các bt đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Muốn khai phương một thương ta làm ntn?
- BT 28cd, 29cd / SGK
Bài mới :
* GV gọi 4 HS lên bảng
cùng một lúc tính các
căn thức
* Câu c : Tử thức trong
dấu căn có dạng HĐT
nào ?
* Câu d : Tử và mẫu
trong dấu căn có dạng
HĐT nào ?
* Bài tập 32 / SGK
* 4 HS lên bảng làm
Các HS còn lại theodỏi, nhận xét và sửasai nếu có HS làm sai
* Tử thức có dạnghiệu 2 bình phương
* Tử , mẫu thức códạng hiệu hai bìnhphương
29
15 29
15 841
225 841
73
225 73
) 384 457 ).(
384 457 (
) 76 149 ).(
76 149 ( 384
457
76 149 )
5 , 8 2
17 2
17 2
17 164
289 41
164
) 124 165 ).(
124 165 ( 164
124 165
)
08 , 1 10
9 10 12
100
81 100
144 100
81 100
144 81
, 0 44 , 1
) 4 , 0 21 , 1 (
44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 , 1 )
24
7 10 3 4
7 5 100 9 16
1 49 25 100
9 16
1 49 25
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9 1 )
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
b a
* GV gọi 1 HS lên làm
3 5 ) 1 (
3 3
3 3 2 ) 1 (
3
27 12
3
3 )
5 25
2
50 2
50
50
2 0
50
2 )
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
⇔ +
= +
⇔
+
= +
x
x x
x b
x x
x x
x x
a
Trang 14* GV gọi 2 HS lên bảng
làm
* Bài tập 34 / SGK
* 2 HS lên bảng làm, các
HS còn lại xem xét vàsửa chửa sai xót nếu có
* Câu c, d HS về nhà
16
)3.(
916
)3(9
)3(48
)3(27)
3
3
3
)0,0(
3)
2 2
2
2 2 4
2 2
4 2 2
a
a
a b
ab
ab b
a ab
b a b
a ab a
939
3
9
|3
|
81)
3(9
)3(
x hay x
x
x x
a
* GV cho HS làm lại tại
chỗ khoảng 2 phút Sau đó
gọi lần lượt gọi HS đứng
tại chỗ nhận xét sự đúng
sai của các khẳng định
* Bài tập 36 / SGK
* HS đứng tại chỗ nhậnxét sự đúng sai của cáckhẳng định
a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong sách bài tập
Trang 15Tuần: 4 Ngày soạn :………
Bài 5: Bảng Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
* ( phần kiểm tra) câu a ta có thể biết ngay được
kết quả bằng 1,1 ; đối với câu b, ta cũng dễ dàng
tính được bằng cách sử dụng máy tính bỏ túi
* Tuy nhiên, nếu không có máy tính bỏ túi thì ta
vẫn tìm được căn bậc hai của nó bằng cách dò
trong cuốn “bảng số với bốn chữ số thập phân”
của Bra-đi-xơ Trong cuốn sách đó, bẳng IV dùng
để khai căn bậc hai của bất cứ số dương nào có
nhiều nhất bốn chữ số
* HS chú ý theo dỏi
1) Giới thiệu bảng : (GV đưa bảng lên và giới
thiệu ):
* Bảng căn bậc hai có nhiều hàng và cột Ta quy
ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở
cột đầu tiên (hàng đâu tiên) của mỗi trang
* Qua bảng này ta dễ dàng dò tìm căn bậc hai
của số không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9 được
ghi sẵn ở các cột từ 0 đến 9 Tuy nhiên ta vẫn có
thể tìm được căn của một số có bốn chữ số từ số
1,000 đến số 99,99 bằng cách hiệu chính thêm
chữ số thập phân cuối cùng
* HS xem xét bảng số với 4 chữ số thập phân
2) Cách dùng bảng : (đồng thời trình bày bảng)
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn
100 :
* HS thực hành dò bảng tìm căn bậc hai theo sựhướng dẫn của GV
Trang 16Ví dụ 1 : Tìm 1,57
* Các em hãy dò hàng 1,5 ngang qua tới cột số 7,
được số mấy ?
* HS dò trong bảng trả lời
Ví dụ 2 : Tìm 39,18
* Trước tiên ta tìm 39,1 kết quả bằng mấy ?
* Kế đến, Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính, ta thấy chữ số 6 Ta dùng chữ số 6 này để
hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau :
6,253 + 0,006 = 6,259 (Tức là: lấy chữ số 6 cộng
thêm vào chữ số cuối của số 6,253)
* Bảng tính sẵn căn bậc hai này của Bra-đi-xơ chỉ
cho phép ta tìm trực tiếp được căn bậc hai của số
nhỏ hơn 100 Tuy nhiên ta vẫn có thể dựa vào
bảng số để tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
hoặc nhỏ hơn 1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 :
Ví dụ 3 : Tìm 1680
* Ta phân tích như sau :
8,16.101008,161008,16
10000:
8,1610000:8,1600168,0
Trang 17Bài 6 :
Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
HS biết được cơ sở của việc thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vàotrong dấu căn
Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức
II.CHUẨN BỊ : GV: Phép đưa biểu thức vào trong dấu căn
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- a) Tính 25.49 b) Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ
b a b
a2 =
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Qua câu b ở trên cho ta
phép biến đổi a2.b =a b
Phép này gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
* Khi thực hiện các phép tính
đôi khi ta phải đưa biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích
hợp hơn mới có thể thực hiện
được
* GV giới thiệu phần tổng
quát SGK và hướng dẫn HS
làm VD3 / SGK
* HS đã làm bt?1 / SGK
* HS làm câu b: (y/c phântích được số 300 thành dạngtích của các số có thể đưarút căn được
* Bài tập ?2 / SGK
+ 2 HS lên bảng làm Cảlớp làm tại chỗ và lên sửasai nếu có
)
535.3):1
VD2: Rút gọn biểu thức :
737)122(77272
77.2727287
=
−+
=
−+
=
−+
=
−+
* TỔNG QUÁT :
Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có
B A B
(do x ≥ 0 , y ≥ 0 )b) 50xy4 = 25.2.x.(y2)2 =5y2 2x
(do x ≥ 0 , y < 0)
Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Trong tính toán ta có thể 2) Đưa thừa số vào trong dấu căn :
Trang 18đưa thừa số ra ngoài dấu
căn Nhưng có lúc ta phải
thực hiện ngược lại đó là
đưa thừa số vào trong dấu
căn
A2 =|A| vậy, A =
?
Lưu ý HS: cho dù A âm
hay dương thì A2 luôn là
không âm biểu thức A ở
đây tuỳ ý có 2 trường hợp
xảy ra
Giới thiệu phần tổng
quát SGK
* GV hướng dẫn HS bài tập
so sánh 2 biểu thức chứa
căn, VD 5 SGK
+ A = A2
( * HS có thể ghi nhớđối với câu b, d : chỉđưa phần số vào trongdấu căn, chớ khôngđưa dấu vào trong dấucăn)
* Bài tập ?4 / SGK
( 4 HS lên bảng làmcùng lúc, các HS cònlại làm tại chỗ )
+ Với A ≥ 0, B ≥ 0 ta có A B = A2B
+ Với A < 0, B ≥ 0 ta có A B =− A2B
VD 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn
45 5
9 5
3 5
3 )
44 11
4 11 2 11 2 )
c) 7a2 2a với a ≥ 0
5 4
2 2
a ab
)3(9
−VD5 : So sánh 73 với 28
Trang 19Tuần: 5 Ngày soạn :………
I.MỤC TIÊU :
Củng cố cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
HS rèn luyện các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Vận dụng được các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức
II.CHUẨN BỊ : HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Bài tập 43de; 44 / SGK (Kiểm tra 2 HS)
Bài mới :
* Bài tập 45ab / SGK
(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs còn lại làmtại chỗ)
a) 3 3 và 12
Ta có 12 =2 3
Do 3 3 > 2 3 nên 3 3 > 12b) Ta có: 7= 49
3 5 = 9.5= 45
Do 49 > 45 nên 49 > 45 Hay 7 > 53
+ GV lưu ý HS các biểu
thức đồng dạng với nhau
* Bài tập 46 / SGK
(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs còn lại làmtại chỗ)
28214282)21103(
2822121023
281878523)
3527273)342(
33273432)
+
=++
−
=
++
−
=
++
−
−
=+
−
x x
x x
x
x x
x b
x x
x x
x a
* Bài tập 47 / SGK
+ 1 HS lên bảng làm
Các HS còn lại theo dỏivà sửa sai nếu có
y x y
x
y x
y x
y x y
x y
x a
|
|
2
2.3
|
|2
)(32
)
2 2
2 2
2
2 2
Trang 20Tuần: 6 Ngày soạn :………
Bài 7 : Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai (tt)
-I.MỤC TIÊU :
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II.CHUẨN BỊ : GV: các bt ? / SGK
HS : Làm các bt đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 99 ; 7.14.a2 (a>0)
- Đưa thừa số vào trong dấu căn : 4 3 ;−2 5a (a>0)
(2 học sinh)
2)- bài tập 46 a / SGK
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Khi biến đổi biểu thức
chứa căn, đôi khi ta cần
phải khử mẫu VD như :
hướng dẫn HS làm
VD1 như SGK.
+ Để khử được mẫu của
biểu thức dưới dấu căn ta
phải làm như thế nào?
+ câu a: mẫu của biểu
thức dưới căn là mấy ?
+ Vậy ta nhân tử và mẫu
cho mấy để được mẫu là
bình phương của một số ?
GV giới thiệu phần
tổng quát / SGK
+ Ta nhân tử và mẫu cho cùng một số sao cho mẫu có dạng bình phương của một số.
+ mẫu của biểu thức dưới căn là 5.
+ Ta nhân tử và mẫu với cùng số 5.
* Bài tập ?1 / SGK
1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn : VD1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau :
)0.(8
7)
;5
3
b
a b
a
Giải:
b
ab b
ab b
b a b
a b
a
8
56)
8(
56)
8(
)8)(
7(8
7)
5
155
155
155
.5
5.35
3)
2 2
2 2
A
=
* Trục bỏ căn thức ở
mẫu cũng là phép biến
đổi thường gặp trong
2) Trục căn thức ở mẫu :
VD 2 : Trục căn thức ở mẫu :
5 7
8 )
; 1 2
10 )
; 5 2
3 )
−
b a
Giải:
) 1 2 (
10 1 ) 2 (
) 1 2 (
10 ) 1 2 )(
1 2 (
) 1 2 (
10 1
2
10 )
5 3 , 0 5 10
3 5 2
5 3 5 5 2
5 3 5 2
3 )
−
= +
Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
Trang 21)57.(
8)5()7(
)57.(
8
)57).(
57(
)57.(
85
7
8)
b) Với các biểu thức A,B,C mà A≠B2, ta có:
2
).(
B A
B A C B A
B A C B A
Trang 22Tuần: 6 Ngày soạn :………
I.MỤC TIÊU :
Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn : đưa thừa số rangoài, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức trong dấucăn, trục căn thức ở mẫu
II.CHUẨN BỊ : HS : Làm các bt đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Bài tập 49 / SGK
2)- Bài tập 51 / SGK (3 HS: 1 câu b49 + 1 câu b51)
Bài mới :
* GV gọi 4 HS lên bảng
cùng lúc làm bài tập 52
* Bài tập 52 / SGK
+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có
+ Bài tập 53 tương tự HS về nhà tự làm
b a
b a ab b
a b a
b a ab b
a ab
y x
y x y
x y x
y x y
x
−
+
=+
−
=+
+
=+
2))(
(
)(
22
*
))(
(
)(
11
*
710)710)(
710(
)710(37
10
3
*
)56.(
2)56)(
56(
)56.(
25
6
2
*
* GV gọi 4 HS lên bảng
cùng lúc làm bài tập 53
* Lưu ý HS ở câu a khi
rút biểu thức ( 2− 3)ra
ngoài dấu căn
* Bài tập 53 / SGK
+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có
2 4
4 3
3 4
3
3 4 4
3
2 2 2
2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2
)1()
1(
)1()
1.1
1
1
11)
)26(3)2.22.3(3
2)23(3)32(9.2)
32(18)
b
b a b
b a
b b
b ab b
b
ab ab b
a b
a c
b a ab
b a ab
b a
b a ab b
a
b a ab b a ab b a
* Đối với câu d, nếu HS làm
không được thì GV sửa
nhanh
* Bài tập 53 / SGK
+ 1 HS lên bảng làm
Trang 23a b
a
b a a
b a
a b a a b
a
a b b a b a a a
b a
b ab a ab b a a a
b a b a
b a ab a b a
ab a d
−
=
−
−+
−
=
=
−+
−+
=++
).(
))(
(
))(
()
* GV cho HS làm tại chỗ câu
a, câu b cho HS về nhà làm
(
)(
)(
)(
)(
)
)1)(
1(
)1()1.(
)1()
(
1
1)
2 2
3 3
y x y x
x y y y x x
x y y y y x x x
x y y y y x x x
x y y x y y x x
xy y x y x b
a b a
a a
a b
a a
b a a b
a a b b a a
a a b ab a
−+
=
+
−+
=
+
−+
=
−
−+
=
−+
−
=
=
−+
−
++
=
+++
=
+++
=
+++
=
=+++
* GV cho cả lớp làm tại chỗ
khoảng vài phút Sau đó gọi 1
HS đọc kết quả
* Bài tập 57 / SGK a) Ta có:
322.1624
246
.462
;455
.953
2
4532
2924
Lời dặn :
Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại
Làm các bài tập tương tự trong SBT
Xem bài học kế tiếp
Trang 24Tuần: 7 Ngày soạn :………
Bài 8:
I.MỤC TIÊU :
HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải quyếtcác bài toán liên quan
II.CHUẨN BỊ : GV: các bài tập ? /SGK
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Trục căn thức ở mẫu :
21
22
+
+
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc
hai, ta phải biết vận
dụng thích hợp các
phép biến đổi đã học
Hướng dẫn làm ví
dụ 1 / SGK
* HS thực hiện làmtheo hướng dẫn củaGV
* Bài tập ?1 / SGK
Ví dụ 1 : Rút gọn biểu thức
5
44
6
a a
a a
Giải: Ta có
56
5)
235(52
35
5
42
655
44
=+
−+
=
+
−
⋅+
=+
−+
a
a a
a a
a
a a
a a
a a
a a
321
Giải : Ta có
22322.21
)3()21()321)(
321
=
−++
=
−+
=
−++
12
12
2
a
a a
a a
a P
a) Rút gọn biểu thức Pb) Tìm giá trị của a để P < 0
Giải:
* GV hướng dẫn HS
sửa ví dụ 3
a) Ta có :
Trang 25* Bài tập ?3 / SGK
( ) ( ) ( )( )
a a
a
a a
a a
a a
a
a a
a
a
a a
a a
a a
a a
a a
a
a a P
−+
1(
)(1)
1(4
)4.(
11
)2)(
2(41
1
11
.11
21
1.1
11
21
2 2
2 2
2
2 2
2
b) Ta có a>0 => a >0 Vậy,
11
01
Trang 26Tuần: 7 Ngày soạn :………
L u y ệ n T ậ p
I.MỤC TIÊU :
HS rèn luyện cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Vận dụng tốt cácphép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn để rút gọn biểu thức lấy căn
II.CHUẨN BỊ : HS : Làm các bt đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Bài tập 58cd/SGK.
2)- Bài tập 59b / SGK.
Bài mới :
* GV gọi 2 HS lên bảng
làm
* Lưu ý HS : Tìm cách
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn sao cho hợp lý
* Bài tập 62 / SGK
+ 2 HS lên bảng làm, các HS còn lại theo dỏi nhận xét sự đúng sai, sửa sai nếu có
* Câu cd tương tự HS vềnhà tự làm
+ Nếu sai sót gọi HS
khác lên sửa
Trang 27Giáo viên Học sinh
* GV hướng dẫn: đối
với dạng này ta biến
đổi vế trái thành vế
phải: có thể quy đồng
mẫu, tìm cách đưa
các biểu thức chứa
căn về dạng tích mà
tử và mẫu có thừa số
giống nhau để giản
ước
* Bài tập 64 / SGK
+ 1 HS lên bảng làm
2
11
a a
( )( ) ( ) ( )( ) ( )
a M
a a
Trang 28Tuần: 8 Ngày soạn :………
bài 9: Căn Bậc Ba
I.MỤC TIÊU :
HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là cănbậc ba của số khác hay không
HS biết được một số tính chất của căn bậc ba
II.CHUẨN BỊ : HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
Bài mới : Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Thể tích của hình lập
phương được tính theo công
thức nào?
* VD: Một hình lập phương
có thể tích bằng 27 Hỏi độ
dài cạnh của nó bằng mấy?
Gọi x là cạnh của hình lập
phương => x3 = 27 => x = ?
Ta có 33 = 27 ta nói 3 là
căn bậc ba của số 27.
* GV giới thiệu thiệu căn bậc
ba của một số
Lưu ý HS : Căn bậc ba
của một số có thể là số âm
hoặc số dương
* Qua bài tập ?1 các rút ra
nhận xét gì?
* Thể tích của hình lập
phương bằng lập phương của một cạnh.
* Thừa nhận : Mỗi số a đều có duy nhất
một căn bậc ba
* Căn bậc ba của số a, kí hiệu là: 3 a (Số
3 gọi là chỉ số của căn)
* GV yêu cầu HS nhặc lại
quy tắc so sánh hai căn thức
bậc hai, các quy tắc khai
phương một tích, khai phương
một thương
Giới thiệu : Căn bậc ba có
các tính chất tương tự như căn
bạc hai
* 3 học sinh nhắc lại ( lên bảng viết côngthức)
* 3 HS lần lượt lên viết
ba công thực biểu thị batính chất của căn bậc ba
2) Tính chất : ( Tương tự như căn bậc hai)
Trang 29Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* GV hướng dẫn HS các rút
gọn biểu thưsc chứa căn bậc
Làm các bài tập : 68, 69 / SGK
Làm các bài tập ôn tập chương I trang 39 / SGK
Trang 30Tiết: 16 Ngày dạy :………
I.MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần nắm :
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
II.CHUẨN BỊ : HS : Ôn lại các kiến thức đã học trong chương
qua các câu hỏi ôn tập chương I
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
Ôn tập :
* ÔN TẬP LÝ THUYẾT :
1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của một số a không âm? Cho VD ?
2) 2
a = ?
3) Khi nào thì căn thức A xác định ?
4) Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương ? Viết
công thức dạng tổng quát, cho VD?
5) Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương ? Viết công
thức dạng tổng quát, cho VD?
1) ĐK : x không âm
VD : 2 là căn bậc hai số học của 4
2) a2 =| |a
3) A xác định khi và chỉ khi A có giá trị không âm
4) Muốn khai phương một tích ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả : A B = A B
* GV: Muốn khai phương một
Trang 31Giáo viên Học sinh
* Biểu thức 112 – 52 là dạng
hằng đẳng thức nào ?
* Câu a: có áp dụng t/c pp
* Câu b: áp dụng phép biến đổi
nào đã học ?
* Câu c: Tìm cách biến đổi biểu
thức trong ngoặc về dạng có
“nhân tử chung”
* Bài tập 71 / SGK
+ 1 HS lên bảng làm
+ HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn – lên bảng làm
+ 1 HS lên bảng làm
Xem lại các bài tập đã làm
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
Trang 32Tuần: 9 Ngày soạn :………
(tiếp theo)
I.MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần nắm :
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số vàbiểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
II.CHUẨN BỊ : HS : Ôn lại các kiến thức đã học trong chương
qua các câu hỏi ôn tập chương I
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Bài tập:
* GV yêu cầu HS nhắc lại
các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử
đã học ở lớp 8
* GVhướng dẫn HS làm
+ Câu d HS về nhàlàm theo sự chỉ dẫncủa GV
Trang 33Giáo viên Học sinh
* GV hướng dẫn HS cách
làm * Bài tập 74 / SGK + 1 HS lên bảng sửa
câu a, câu còn lại HSvề nhà làm
* GV hướng dẫn HS cách
làm * Bài tập 75 / SGK + 1 HS lên bảng sửa
câu a, câu còn lại HS
Xem lại các bài tập đã làm
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
Chuẩn bị bài kỹ kiểm tra 1 tiết ở tiết tới
Trang 34Tuần: 9 Ngày soạn :………
I/Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức toàn chương.
-Rèn luyện kỹ năng làm bài tập.
-Đánh giá kết quả học tập Chương I của học sinh
II/Đề bài :