I gơng phẳng + ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng là hình ảnh của vật quan sát đợc trong gơng.. - Nêu đợc những tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.. I Tính chất ảnh tạo bởi gơng ph
Trang 1
Phân phối chơng trình vật lý lớp 7
Học kỳ I
Chơng 1 : Quang học
Tiết 1: Bài 1 Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng
Tiết 2: Bài 2 Sự truyền ánh sáng
Tiết 3: Bài 3 ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
Tiết 4: Bài 4 Định luật truyền thẳng của ánh sáng
Tiết 5: Bài 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
Tiết 6: Bài 6 T.H: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
Tiết 7: Bài 7 Gơng cầu lồi
Tiết 8: Bài 8 Gơng cầu lõm
Tiết 9: Bài 9 Tổng kết chơng I
Tiết 10: Kiểm tra
Chơng 2: âm học
Tiết 11: Bài 10 Nguồn âm
Tiết 12: Bài 11 Độ cao của âm
Tiết 13: Bài 12 Độ to của âm
Tiết 14: Bài 13 Môi trờng truyền âm
Tiết 15: Bài 14 Sự phản xạ âm – Tiếng vang
Tiết 16: Bài 15 Chống ô nhiễm tiếng ồn
Tiết 19: Bài 17 Sự nhiễm điện do cọ xát
Tiết 20: Bài 18 Hai loại điện tícha
Tiết 21: Bài 19 Dòng điện – Nguồn điện
Tiết 22: Bài 20 Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại
Tiết 23: Bài 21 Sơ đồ mạch điện Chiều dòng điện
Tiết 24: Bài 22 Tác dụng nhiệt, tác dụng ánh sáng của dòng điện
Tiết 25: Bài 23 Tác dụng từ, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí của dòng điện
Tiết 26: Ôn tập
Tiết 27: Kiểm tra
Tiết 28: Bài 24 Cờng độ của dòng điện
Tiết 29: Bài 25 Hiệu điện thế
Tiết 30: Bài 26 Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện
Tiết 31: Bài 27 T.H: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối với mạch điện mắc nối tiếp
Tiết 32: Bài 28 T.H: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối với mạch điện mắc song song
Tiết 33: Bài 29 An toàn khi sử dụng điện
Tiết 34: Bài 30 Tổng kết chơng 3: Điện học
Tiết 35: Kiểm tra học kì II
Trang 2HĐ2: Tìm hiểu khi nào mắt nhận biết đợc ánh sáng ( 12 phút ).
Xung phong trả lời theoy/c
HS: HĐ nhóm, trả lờitheo y/c
II nhìn thấy một vật
a) Đèn sáng nhìn thấy tờ giấy
b) Đèn tắt không nhìn thấy
+ Kết luận: Ta nhìn thấy một vật khi
có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
- Biết thực hiện một thí nghiệm đơn giản để xác dịnh đờng truyền của ánh sáng
- Phát biểu đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Biết vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng đẻ ngắm các vật thẳng hàng
- Nhận biết 3 loại chùm ánh sáng
Chuẩn bị
Mỗi nhóm: - 1 đèn pin, 1 ống trụ thẳng, 1 ống trụ cong rỗng không trong suốt
- 3 màn chắn có đục lỗ, 3 đinh gim
Tổ chức hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ- ,Đặt vấn đề( 7 phút ).
1, Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng trả lời theo yêu cầu HS1:Khi nào mắt nhìn thấy 1 vật? Vật sáng ?
nguồn sáng? Ví dụ?
HS2: Chữa bài tập: 1.2, 1.5
,Đặt vấn đề:
Cho HS đọc mở đầu, trả lời
GV: Để giúp Hải ta nghiên cứu bài 2
Trang 3HĐ2: Nghiên cứu tìm quy luật về đờng truyền của ánh sáng ( 15 phút )
HS nêu đợc kết luận vàghi vở
I Đờng đi của tia sáng
- Chùm song song:
- Chùm hội tụ:
- chùm phân kì
HĐ4: Vận dụng - Củng cố- Căn dặn( 10 phút).
1, Vận dụng:
- Cho HS đọc và trả lời câu C4, C5
- HS: HĐ nhóm, xung phong trả lời và bổ sung đúng ghi vở
- Nhận biết đợc bóng tối, bóng nửa tối và giải thích
- Giải thích đợc vì sao lại có nhật thực nguyệt thực
- Rèn luyện ý thức cộng đồng, trung thực
Chuẩn bị :
- Mỗi nhóm HS 1 đèn pin, 1 bóng đèn 220V – 40W, vật cản, màn hứng
- Tranh vẽ nhật thực, nguyệt thực
Hoạt động cuả thầy của trò–
HĐ1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề (8 phút)
•
M S
Trang 41, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng? Nêu TN chứng minh? Chữa bài tập 2.2 SBT HS2: Nêu đặc điểm 3 chùm sáng: song song, hội tụ, phân kỳ?
Hãy biểu diễn đờng truyền của tia sáng? Lớp 6A chữa bài 2.4 SBT ( Gọi HS lên bảng )
2, Đặt vấn đề: Nh SGK, cho 1, 2 HS giải thích
HĐ2 Quan sát hình thành kháI niệm bóng tối , bóng nửa tối (15 phút ).
GV: cho HS đọc nội dung
GV: Cho đọc thông tin, nêu
dự đoán? TN kiểm tra?
GV: Phát dụng cụ TN, trả lời
bổ sung và ghi vở, HS: HĐ nhóm, giảithích và ghi vở
HS: HĐ nhóm, trả lờitheo y/c
HS: HĐ nhóm, trả lờitheo y/c đúng ghi vở
I Bóng tối Nửa bóng tối
* TN1 :
+ Dự đoán: Trên màn hứng có bóng tối+ Hiện tợng:Trên màn hứng xung quanh làvùng sáng, giữa là vùng tối
+ Giải thích: Trên màn hứng sau vật cảnkhông nhận đợc ánh sáng từ nguồn tới.+ Nhận xét: SGK
* TN2:
Phơng án + Hiên tợng: Trên màn hứngxung quanh là vùng sáng, đến vùng sáng
mờ, giữlà bóng tối+ Giải thích: Vùng mờ do chỉ nhận đợcmột
phần ánh sáng từ nguồn tới
* Kết luận: SGK HĐ 3: Hình thành kháI niệm nhật thực , nguyệt thực ( 10 phút ).
HS: HĐ nhóm về sựCĐ của các hành tinh, HS: HĐ nhóm, trả lờitheo y/c , HS khác bổsung và
ghi vở Trả lời câu C3,C4
II NHậT THựC , Nguệt thực
1, Nhật thực xẩy ra khi Mặt Trăng đi vàogiữa Mặt Trời và Quả đất
- ở vùng bóng nửa tối có Nhật thực mộtphần
- ở vùng bóng tối nhìn thấy Nhật thựctoàn phần
2, Nguyệt thực xẩy ra khi QĐ che ánhsáng từ Mặt trời đến Mặt trăng
Bài tập: 3.1….3.4 SBT Đọc phần em cha biết,
+ C5: Bóng tối và bóng nửa tối giảm dầncho đến khi chỉ còn bóng tối
+ C6: - Quyển vở che kín bóng đèn nêntrên bàn có bóng tối do đó không đọc đợcsách
- Q vở không che kín đèn ống nên trênbàn có bóng tối và bóng nửa tối do đó đặtsách ở bóng nửa tối có thể đọc đợc sách
*****************************
Trang 5
Ngày soạn: 26 tháng 9 năm 2006 Mục tiêu:
- Biết tiến hành TN để nghiên cứu đờng đi của tia sáng phản xạ trên gơng
- Biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mỗi trờng hợp
- Phát biểu đợc định luật phản xạ ánh sáng
- Biết vận dụng định luật phản xạ ánh sáng để thay đổi hớng đi của tia sáng theo ý muốn
- Rèn luyện tính trung thực, cộng đồng
Chuẩn bị:
- Mỗi nhóm: 1 gơng phẳng có giá đỡ, tấm bìa phẳng
Đèn pin có màn chắn tạo khe hẹp, thớc đo độ
Trang 6Hoạt động của thầy – của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Vì sao sau vật cản trên màn hứng ta có bóng tối, bóng nửa tối? Chữa bài tập 3.1, 3.2?
HS2: Khi nào có Nhật thực, Nguyệt thực? Chữa bài tập 3,4?
2, ĐVĐ:
GV làm TN 4.1 nêu nh SGK
Để… ta cùng nghiên cứu bài 4
HĐ2 Nghiên cứu sơ bộ tác dụng của gơng phẳng ( 5 phút ).
I gơng phẳng
+ ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng là hình
ảnh của vật quan sát đợc trong gơng
+ Đặc điểmcủa gơng phẳng: Bề mặt phẳng,nhẵn
HĐ3: hình thành khái niệm phản xạ ánh sáng và quy luật đổi hớng của tia sáng ( 20 phút ).
GV: Cho đọc thông tin,
phát dụng cụ TN hình
4.2
GV: Thông báo tia tới,
tia phản xạ,điểm tới
HS: HĐ nhóm trả lời câuC2
HS: HĐ cá nhân xungphong trả lời và ghi vở
- SI là tia tới, IR là tia phản xạ, I là điểmtới
Hiện tợng phản xạ là gì?
- Hiện tợng phản xạ là hiện tợng tia tới gặpgơng bị phản xạ trở lại
1, Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?
Tia phản xạ cùng mặt phẳng chứa SI và INtại I
Kết luận: SGK 2, Phơng của góc phản xạ
quan hệ nh thế nào với phơng của tia tới?
- Góc tới là góc nhọn
- Góc phản xạ là góc nhọn +Kết quả TN:
Trang 7Hđ4: Vận dụng - Củng cố - Căn dặn(10 phút ).
1, Vận dụng:
Cho HS đọc câu C4, và
nêu cách vẽ
2, Củng cố:
Nêu ghi nhớ ( ghi vở)
Hãy vẽ tia tới SI và tính
góc i =?, i, =? ( H.4)
3, Căn dặn:
Làm lại các câu C1…C4
Bài tập: 4.1…4.4 SBT
HS: HĐ cá nhân, xung phong lên bảng
HS khác bổ sung và vẽ vào vở
******************************
Tiết 5 Bài 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
Ngày soạn : 9 tnáng 10 năm 2006 Mục tiêu: - Biết bố trí TN để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng - Nêu đợc những tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng - Vẽ đợc ảnh của một vật trớc gơng phẳng - Rèn luyện ý thức cộng đồng Chuẩn bị: Mỗi nhóm : - Một gơng phẳng có giá đỡ, một gơng màu - Hai pin tiểu, tờ giấy trắng dán
trên tấm gỗ Tổ chức Hoạt động dạy – học Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ). 1, Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng, nêu cách vẽ tia phản xạ khi biết tia tới? HS2: Chữa bài tập 4.1và 4,2 2, Đặt vấn đề: SGK HĐ2: Nghiên cứu Tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng ( 20 phút ). GV ảnh ta quan sát đợc trong gơng có t/c gì? GV phát dụng cụ TN nh hình 5.2 Hãy dự đoán ảnh có hứng đợc không? Nêu phơng án TN kiểm tra? GV cho làm TN hình 5.3, nêu dự đoán và phơng án TN kiểm tra
GV: Hãy nêu cách kiểm tra và đa ra KL HS: HĐ nhóm, trả lời và đa ra kết luận HS: HĐ nhóm, làm TN kiểm tra và đa ra kết luận
HS : HĐ nhóm, làm câu C3 ( giáo viên hớng dẫn )
HĐ nhóm, kiểm tra và đa ra kết luận I Tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng 1, ảnh của vật tạo bởi gơng phẳngcó hứng đợc trên màn không? + Hiện tợng: ảnh không hứng đợc trên màn + Kết luận: SGK. 2, Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật? + Hiện tợng: Hòn pin thứ 2 trùng khít ảnh hòn pin thứ nhất sau gơng ảnh bằng vật + Kết luận: SGK. 3, So sánh khoảng cách từ ảnh đến g-ơng và từ vật đến gơng. + Kết quả : AM = MA/ + Kết luận: SGK
HĐ3: Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gơng phẳng ( 5 phút ). Gv cho đọc câu C4 Có mấy cách vẽ ảnh A/ cuả A? GV: Hãy nêu KL? HS nêu đợc và ghi vở HS: HĐ cá nhân, trả lời theo y/c câu C4 II Giải thích sự tạo thành ảnh Bởi gơng phẳng ảnh của 1 điểm là giao nhau của 2 tia phản xạ
7
N
i,
i
I R
I ( H.4)
300
S
R
N i,
i I
L
R
•
H
S
Trang 8GV: Muốn vẽ ảnh 1 vật vẽ
thế nào?
1 HS lên bảng vẽ HSkhác vẽ vào vở
+ Cách vẽ:
(SGK.) + KL: (SGK.)
+ ảnh của 1 vật là tập hợp ảnh của tất cảcác điểm trên vật
HĐ4: Vận dụng ( 10 phút ).
1, Vận dụng: Cho làm câu C5, C6
2, Củng cố: Nêu ghi nhớ.(ghi vở)
Nêu cách vẽ,vẽ ảnh A,B, của AB? (H.4)
- Luyện tập vẽ ảnh của một vật có dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
1, Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu tính chất ảnh của một vật tại bởi gơng phẳng? Vì sao không hứng đợc ảnh của vật trênmàn? Mắt nhìn thấy ánh khi nào?
HS2: Nêu các cách vẽ ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng, cách nào tiện hơn? Chữa bài 5.3 SBT
2, Đvđ: Làm cách nào vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng? …
1, Xác định ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
a) + ảnh song song và cùng chiều : Đặt bút chì song2
mặt gơng
+ ảnh cùng phơng ngợc chiều: Đặt bút vuông góc mặtgơng
Trang 9+ §a g¬ng ra xa vïng nh×n thÊy cña g¬ng gi¶m.
- Kh«ng nh×n thÊy N v× tia ph¶n x¹ qua N, kh«ng ®ivµo m¾t Nh×n thÊy M v× tia ph¶n x¹ qua M, ®i vµom¾t
- GV cho thu dän vµ nép dông cô
- Thu b¸o c¸o TN, nhËn xÐt kÕt qu¶
vµ ý thøc
2, C¨n dÆn:
- Lµm l¹i c¸c c©u C1 C4
- Cho ®iÓm s¸ng S vµ 1 ®iÓm M H·y
vÏ c¸c tia s¸ng ®i qua M? H.4
H
Trang 10Tiết 7 Bài 7 Gơng cầu lồi
Ngày soạn:
Mục tiêu:
- Nêu đợc tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi
- Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn gơng phẳng
- Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi
Chuẩn bị :
- Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lồi, 1 gơng phẳng tròn cùng cỡ
2 pin tiểu
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách vẽ ảnh 1 vật qua gơng phẳng? Chữa bài tập 5.2
HS2: Chữa bài tập 5.2
2, ĐVĐ: SGK
HĐ2 : Nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi ( 15 phút ).
GV cho đọc câu C1
Nêu dự đoán, phơng án
kiểm tra?
GV cho HS làm TN kiểm
tra và hớng dẫn theo hình
7.2
HS: HĐ nhóm, trả lời theo y/c
HS: HĐ nhóm làm TN, nêu đợc t/c ảnh của vật
I ảnh của một vật tạo bởi
g-ơng cầu lồi
+Nhận xét: - ảnh là ảnh ảo
- ảnh nhỏ hơn vật
+ Tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng:
- ảnh ảo không hứng đợc trên màn
- ảnh nhỏ hơn vật
HĐ3: Xác định vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi( 10 phút )
GV nêu cách xác định
vùng nhìn thấy của gơng
cầu lồi, so sánh với gơng
phẳng
Cho đọc thông tin và tiến
hành TN
HS: HĐ nhóm, đánh dấu vùng nhìn thấy của 2 gơng và so sánh Đa ra đ-ợc KL II Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi KL: Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng có cùng kích thớc
HĐ4: Vận dụng ( 10 phút )
1, Vận dụng: GV: Cho đọc câu C3; C4 HS: HĐ nhóm trả lời đợc y/c c GV: Hớng dẫn cách vẽ tia phản xạ trên gơng cầu lồi 2, Củng cố: Nêu tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu Nêu ghi nhớ ( ghi vở ) Học kỹ câu C1 … C4 Bài tập 7.1 … 7.4 SBT
*********************************
Tiết 8 Bài 8 Gơng cầu lõm
Ngày sọan:
Mục tiêu:
- Nhận biết ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm
- Nêu đợc những tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm
S
I1
O
•
S,
R
1
N
1
•
N2
•
I2
R2
Trang 11- Biết cách bố trí TN để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm
Chuẩn bị:
- Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lõm, 1 gơng phẳng, 1 hòn pin
Nguồn sáng, màn chắn có khe hẹp tạo đợc chùm song song
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi? Chữa bài 7.1; 7.2?
HS2: Nêu cách vẽ tia phản xạ qua gơng cầu lồi? Chữa bài 7.3? Cùng cả lớp làm bài 7.4?
I ảnh tạo bởi gơng cầu lõm + Thí nghiệm:
- ảnh ảo, lớn hơn vật;
+ Tính chất ảnh tạo bởi gơng cầu lõm:
ảnh của vật đặt trớc gơng cầu lõm là ảnh ảokhông hứng đợc trên màn và lớn hơn vật
HĐ3 : Nghiên cứu sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm( 15 phút ).
TN theo H8.4 Trả lời
đơc câu C5 và đa ra kết luận
2, Đối với chùm tia phân kỳ
Kết luận: SGK ( song song)
Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm?
Gơng cầu lõm đợc ứng dụng ?
C6: Pha đèn là gơng cầu lõm tạo ra chùmphản xạ song song, nên ánh sáng truyên đi xa.C7: Để cho bóng đèn ra xa
********************************
Trang 12- Luỵên tập thêm cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơng phẳng.
- Những ứng dụng trong thực tế đời sống và trong kĩ thuật
Chuẩn bị:
- HS chuẩn bị trớc ở nhà phần tự kiểm tra
GV vẽ sẵn ô chơi chữ
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
vẽ, HS khác vẽ vào vở
II Vận dụng
Có 2 cách vẽ,cách áp dụng tínhchất ảnh của vật qua gơngphẳng nhanh hơn
- Vẽ S1 , đối xứng S1 qua gơng
- Vẽ S2 ,đối xứng S2 qua gơng
HĐ3: Trò chơi ô chữ ( 10 phút ).
GV chia 4 nhóm , hớng dẫn cách chơi
HS: HĐ nhóm, nhóm nào giơ tay trớc trả lời
Trả lời đúng hàng ngang : 2 điểm
Căn dặn: Học kĩ bài tổng kết Tiết 10 kiểm tra
Trang 13I chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu1, Khi nào mắt ta nhìn thấy vật: ( 1đ )
A) Khi mắt ta hớng vào vật C) Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta
B) Khi mắt ta phát ra tia sáng đến vật D) Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối
Câu 2: Trong môi trờng trong suốtvà đồng tính ánh sáng truỳen theo đờng nào? ( 0,5 đ )
A) Theo nhiều đờng khác nhau C) Theo đờng thẳng
B) Theo đờng gấp khúc D) Theo đờng cong
Câu3: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng nh thế nào? ( 0,5đ ) A) Góc tới lớn gấp đôi góc phản xạ C) Góc tới lớn hơn góc phản xạ
B) Vì gơng cho ảnh ảo lớn hơn vật D) Vì gơng cầu lõm cho chùm phản xạ song song
II Tìm từ thích hợp điền vào các ô trống sau:
Câu 7: Trong nớc nguyên chất ánh sáng truyền đI theo đờng …… ( 0,5đ )
Câu 8: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng là……, …… hứng đợc trên màn ( 1đ )
III Phần tự luận:
Câu 9 :Vì sao tại nơi đờng gấp khúc ngời ta gắn gơng cầu lồi mà không gắn gơng phẳng có cùngkích thớc? Nó gúp ích gì cho ngời lái xe? ( 1đ )
Câu 10: Trên hình H1 vẽ tia sáng SI chiếu lên gơng phẳng
Hãy vẽ tia phản xạ IR và tính số đo góc tới, góc phản xạ?
Kí hiệu các góc đó lên hình vẽ ( 1,5đ )
Câu 11: Cho điểm sáng S, điểm M trớc gơng nh hình H2 ( 2 điểm)
a) Nêu cách vẽ và vẽ tia phản xạ đi qua M
b) Vẽ vị trí đặt gơng để tia phản xạ dọc theo phơng ngang từ phả qua trái
I
Trang 14Câu 1: C ; câu 2: C; câu 3: B ; câu 4: B ; câu 5: A ; câu 6: D.
Câu 7: đờng thẳng ; câu 8 : ảnh ảo, không.
Câu 9: Vì gơng cầu lồi có vùng nhìn thấy rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng cùng kích
th-ớc Giúp lái xe nhìn thấy ngời và các phơng tiện giao thông khác bị vật che khuất
II biểu điểm
Câu 1; 6 mỗi câu đúng 1đ
Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10Câu 11
- Nêu đợc đặc điểm chung của nguồn âm
- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong cuộc sống
Trang 15- Quan sát TN kiểm chứng rút ra đợc đặc điểm của nguồn âm là dao động.
- Gây đợc lòng yêu thích khoa học
Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1sợi dây cao su mảnh, 1 trống, 1 âm thoa, hộp cộng hởng, dùi cao su, quả cầu bấc
Cả lớp: 1 cốc có nớc và 1 cốc không
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
Tổ chức hoạt động dạy – học
1, - Gv cho chữa bài kiểm tra
- Cho đọc thông tin đầu chơng và HS thảo luận
- Cho đọc mục tiêu và HS thảo luận
- Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
- Ví dụ: Trống, đàn, sáo, bàn…
HĐ3 : Nghiên cứu nguồn âm có chung đặc điểm gì?
GV cho đọc thông tin, nêu
phơng án TN?
GV vị trí nh thế nào gọi là
cân bằng?
GV cho HS làm TN với
giá treo, trống và quả cầu
bấc; âm thoa.Nêu hiện
HS: HĐ nhóm, làm TNtrả lời câu hỏi Ghi vở
- Dây cao su dao động phát ra âm
- Vật phát ra âm: Dây cao su, mặt trống,thành cốc, âm thoa
- Cách nhận biết: Nhìn thấy dây cao su dao
động, quả cầu bấc bị văng ra xa mặt trống và
âm thoa, sờ tay vào thành cốc
2, Kết luận: SGK HĐ4 : Vận dụng
1, Vận dụng:
GV cho HS đọc, thảo luận câu
C6, C7, C8
GV cho HS đọc, thảo luận và dự
đoán trả lời câu C9 Hớng dẫn
bổng
c) Cột không khí trong ống dao động d) ống ít nớc phát ra âm trầm, ống nhiều n-
ớc phát ra âm bổng
Tiết 12 bài 11 độ cao của âm
Ngày sọan:
Mục tiêu:
- Nêu đợc mói liên hệ giữa độ cao và tần số của âm
- Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm) và tần số khi so sánh hai âm
- Tực hiện đợc TN nghiên cứu tần số
- Nghiêm túc, trung thực và biết vận dụng kiến thức vào thực tế
Trang 16HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
Tổ chức hoạt động dạy – học
HĐ1: (7 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nguồn âm là gì? Các nguồn âm có đặc điểm gì chung? Ví dụ? Chữa bài 10.1
HS: HĐ cá nhân trả lờicâu hỏi của Gv
HS: HĐ cá nhân trả lờicâu C2, nêu đợc nhânxét và ghi vở
động nhanh?
Chậm?
Số dao
động trong 10giây
Số dao
độngtrong 1giây
+, Nhận xét: Dao đông càng nhanh(chậm), tân sốdao động càng lớn( nhỏ)
HĐ3 : Nghiên cứu mối liên hệ giữa tần số và độ cao của âm (18 phút )
HS: HĐ nhóm mô tả
TN,tiến hành TN và trả
lời câu C4
HS nêu đợc kết luận vàghi vở
Ii âm ca0 ( âm bổng), âm thấp (âm trầm)
2,Thí nghiêm 2:
- Phần tự do thớc dài dao động chậm âm phát rathấp (âm trầm)
- Phần tự do thớc ngắn dao động nhanh âm phát racao)
- Nêu đợc mối liên hệ biên độ và độ to của âm phát ra
- Sử dụng đợc thuật ngữ âm to, âm nhỏ
Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: Một lá thép mỏng, hộp cộng hởng Trống, giá đỡ, quả cầu bấc
Trang 17
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
Tổ chức hoạt động dạy - học
HĐ1: (7 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tần số là gì? Đơn vị tần số? Âm thấp cao phụ thuộc nh thế nào vào tần số? Ví dụ?
HS: HĐ nhóm, tiến hành
TN thu thập thông tin
điền vào bảng 1
HS: HĐ nhóm, nêu đợcphơng án TN
h-+ Tiến hành TN:
+ Kết quả TN: ( ghi vào bảng1)
+ ĐN ( SGK )C2: Đầu thớc lệch khỏi vị trí cân bằngcàng nhiều ( ít ) biên độ dao động cànglớn (nhỏ) âm phát ra càng to ( nhỏ)
3, Kết luận: Âm phát ra càng to khi biên
độ dao động của nhuồn âm càng lớn
- Kể tên đợc một số môi trờng truyền âm và không truyền đợc âm
- Nêu đợc một số thí dụ về sự truyên âm trông các môi trờng: rắn, lỏng, khí
- Làm đợc thí nghiệm âm truyền qua đợc các môi trờng
Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: Hai trốngvà dùi, giá đỡ Cốc nớc to, nguồn âm vi mạch, 4 pin
Trang 18Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
Tổ chức hoạt động dạy – học
HĐ1: (7 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Độ to, nhỏ của âm phụ thuộc nh thế nào vào biên độ dao động? VD? Đơn vị độ to? Chữa bài 13.1HS2: Chữa bài 13.4; 13.5’
GV cho đoc câu C1, c2
GV cho đọc thông tin, yêu
cầu làm TN và trả lời câu
C3 Vì sao bạn đứng không
nghe đợc?
GV cho đọc thông tin, giới
thiệu dụng cụ, cách tiến
I môI trờng truyền âm
1, Sự truyên âm trong chất khí + Gõ mạnh vào trống cầm tay, quả cầubấc bị lệch chứng tỏ âm truyên đợc trongkhông khí
+ Gõ mạnh vào trống cầm tay, biên độquả cầu bấc 1 lớn hơn biên độ quả cầubấc 2 Kết luận độ to của âm giảm trongkhi lan truyền
2, Sự truyên âm trong chất rắn
- Âm truyền qua môi trờng rắn khi nghetiến gõ
- Âm truyền qua môi trờng rắn tốt hơnmôI trờng khí
3, Sự truyên âm trong chất lỏng
Âm truyên qua đợc môi trờng lỏng
Âm truyền qua đợc các môi trờng: khí,rắn, lỏng
GV cho đọc thông tin Qua
bảng vận tốc nêu nhận xét? 5, Vận tốc truyên âm -Trong các môi trờng khác nhau vận tốc
Trang 19Tiết15 bài 14 phản xạ âm Tiếng vang
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
Tổ chức hoạt động dạy – học
HĐ1: (7 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Môi trờng nào truyền đợc âm, môi trờng nào không truyền đợc âm? môi trờng nào truyền đợc âmtốt, không tốt? Ví dụ?
tiếng vang là gì? em nghe
đợc tiếng vang ở đâu?
khi nghe đợc tiếng vang
đờng đi là ? hay thời gian
t =? Viết tóm tắt và công
thức áp dụng? GV nêu
kết luận?
HS: HĐ nhóm,thảo luậntrả lời đợc y/c câu hỏi
HS: HĐ cá nhân suy nghĩtrả lời và ghi vở
HS suy nghĩ tự làm, 1
HS lên bảng
Nêu đợc kết luận Ghi vở
I âm phản xạ tiếng vang+ Nghe tiếng vang: Vách khe, núi, giếngthùng…
+ Nghe tiếng vang khi: Âm dội lại châmhơn âm truyền trực tiếp ít nhất 1/15s
+ Phản xạ âm là âm dội lại khi gặp mặtchắn
+ C3:Trong phòng nhỏ âm truyên đến tai
có thời gian < 1/15s nên ta không nghe ợc
đ-a) Cả hai phòng có phản xạ âm
b) Ta có: v = 340m/s; t = 1/15s; s =?
áp dụng công thức: 2S = v.t= 340 1/15
S = 340 1/30 = 11,1(m)
Hãy nêu thí dụ khác?
HS: Thảo luận trải lời
+ Những vật có bề mặt nhẵn, phẳng thìphản xạ âm tốt ( hấp thụ âm kém)
+ Những vật có bề mặt gồ ghề thì phản xạ
âm kém ( hấp thụ âm tốt)
+ C4: - Vật phản xạ âm tốt: Mặt gơng, tấmkim loại, mặt đá hoa, tờng gạch
- Vật phản xạ âm kém: Miếng xốp, áolen, ghế đệm mút, cao su xốp
Trang 20Tiết 16 Bài 15 chống ô nhiễm tiếng ồn Ngày sọan:
Mục tiêu:
- Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn
- Đề ra đợc một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn trong những trờng hợp cụ thể
- Kể tên đợc một số vật liệu cách âm
Chuẩn bị:
Cả lớp: Tranh vẽ to hình 15.1,2,3 SGK
Trang 21
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
Tổ chức hoạt động dạy – học
HĐ1: (7 phút )
1, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phản xạ âm là gì? Khi nào nghe đợc tiếng vang? Những vật phản xạ âm tốt ? không tốt? VD? HS2: Chữa bài tập 14.1, 2, 3
lời câu C1 và ghi vở HS:
Thảo luận nhóm, trả lời vàghi vở
HS: Thảo luận nhóm, trả
lời câu C2 và ghi vở
I nhận biết ô nhiễm tiếng ồn
- H: 15.1 : tiếng to nhng không kéo dài nên không
HS: Thảo luận nhóm điềnvào ô trống
HS: Thảo luận nhóm, trả
lời câu hỏi và ghi vở
HS: Thảo luận nhóm, trả
lời câu hỏi và ghi vở
II tìm hiểu biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
Cách làm giảm Biện pháp cụ thể
1, Tác động trực tiếp Cấm bóp còi
- Nêu ghi nhớ (ghi vở)
- Đọc , thảo luận nhóm trả lời đợc câu C5, C6 và ghi vở
2, Căn dặn:
- Học kỹ câu C1….C6 Học thuộc ghi nhớ
- Học bài tổng kết chơng I và II tiết 17 kiểm tra học kì I
Tiết 17 Kiểm tra học kỳ I
Ngày sọan:
Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản của 3 đối tợng HS các mức độ nhận thức: nhớ, hiểu và vận dụng
- Qua kiểm tra nhằm đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của từng đối tợng để có kế hoạch dạy- học cho
kỳ II nhằm nâng cao hơn mức hiểu và vận dụng
- Có kế hoạch phụ đạo cho HS yếu và bồi dỡng HS khá, giỏi
đề ra
Câu 1: (0,5đ) Hoàn thành câu: Âm đợc tạo ra khi một vật………
Câu 2: (0,5đ) Khi ta đang nghe đài thì:
A Màng loa của đài dao động C Màng loa của đài bị nén
Trang 22B Màng loa của đài bị bẹp D Màng loa của đài bị căng ra.
Câu 3: (0,5đ) Số dao động trong một dây là:
A Vận tốc của âm C Biên độ của âm
B Tần số của âm D Độ to của âm
Câu 4: (0,5đ)Âm phát ra càng cao khi:
A Độ to của âm càng lớn C Tần số dao động càng tăng
B Thời gian để thực hiện một dao động càng lớn D Vận tốc truyền âm càng lớn
Câu 5: (0,5đ) Trong năm âm đầu của bài hát Quốc ca: “ Đoàn quân Việt Nam đi ” ( rề mi rề son son ), âmnào
cao nhất ?
Câu 6: (0,5đ) Âm phát ra càng to khi:
A Nguồn âm có kích thớc càng lớn B Nguồn âm dao động càng mạnh
C Nguồn âm dao động càng nhanh D Nguồn âm có khối lợng càng lớn
Câu 7: (0,5đ) Em đi xa dần khán đài có dàn nhạc đang biểu diễn Tiếng nhạc mà em nghe đợc:
A Càng kéo dài B Có vận tốc càng giảm
a) Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng (1đ)
b) Vẽ một tia tới AI trên gơng và tia phản xạ IR tơng ứng (1đ)
c) Đặt vật AB nh thế nào thì có ảnh A,B, song song và cùng chiều với vật (1đ)
đáp án
Câu 11: -Trong phòng lớn âm phản xạ đến chậm nghe đợc tiếng vang nên âm nghe không rõ
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
c)B
A
Trang 23Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
HĐ1: (10 phút )
GV cho tự nghiên cứu, gọi trả lời
HS: HĐ cá nhân, trả lời đợc câu hỏi và ghi vở một số
ý cơ bản
I tự kiểm tra
SGK
HĐ2: (20 phút )
GV cho tự nghiên cứu,
làm vào vở HS: HĐ cá nhân, làm vào vở và xung phongtrả lời theo yêu cầu của GV II Vận dụng
Đúng câu hàng dọccho 20đ
HĐ4(5 phút )
Học kỹ bài tổng kết chơng Đọc bài 19 chơng III : Điện học
Trang 24Chơng 3: điện học
Mục tiêu:
1 Mô tả một hiện tợng hoặc một thí nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
2 Giải thích đợc một số hiện tợng nhiễm điện do cọ xát trong thực tế (chỉ ra vật nào cọ xát vớinhau và biểu hiện của sự nhiểm điện)
II CHUẩN Bị
Đối với mỗi nhóm học sinh:
- Một thớc nhựa dẹt, 1 thanh thuỷ tinh, 1 mảnh poliêtilen, 1 mảnh phim nhựa kích thớc 13cmì25cm, các vụn giấy kích thớc 1mmì1mm, vụn ni lông kích thớc 0,5cmì0,5cm, 1quả cầu bằngnhựa xốp, 1mảnh vải khô, 1 mảnh lụa, 1 mảnh len, 1 bút thử điện loại thông mạch
Tổ chức Hoạt động dạy – học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề ( 10 phút ).
iii tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1: (7 phút )
Đặt vấn đề chơng “Điện học” và bài mới (10 phút)
GV: - Ngoài các hiện tợng điện đợc mô tả ở đầu chơng 3 các em còn biết các hiện tợng nào khác?(Đèn điện sáng, quạt điện quay…) Giáo viên giới thiệu các mục tiêu chính ở đầu chơng 3 SGK
GV: - Một trong những cách làm nhiễm điện cho các vật là “Sự nhiễm điện do cọ xát”
- Các em thấy gì khi cởi áo len, dạ hay sợi tổng hợp khi trời hanh khô?
Sau đó GV thông báo hiện tợng tơng tự ngoài tự nhiên là hiện tợng sấm sét và đó là hiện tợngnhiễm điện do cọ xát
Hoạt động 3: Làm thí nghiệm 2, phát hiện vật bị cọ xát bị nhiễm điện hay mang điện tích (15phút).
GV: - Nhiều vật sau khi cọ
HS:- Tiến hành TN 17.2 và
sau đó các nhóm thảo luận,lựa chọn từ thích hợp để hoànthành kết luận 2