1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra dinh ky lan 4

25 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 : Hảy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng... Tô Hoài * Khoanh vào chữ cái vào ý trả lời đúng... Giáo viên chấm Phần I, Phần đọc hiểu: đọc thầm đoạn văn sau 5 điểm Tháng

Trang 1

phßng GD&§T QuÕ Phong

Trang 2

Bài 2 : Tính

a 17 - 9 = 5 + 8 = 16 - 8 = 15 - 8 =

b Đặt tính rồi tính :

68 + 27 56 + 44 90 - 36

71 + 25 28 + 19 88 - 38

Bài 3 : Nhận dạng hình : Khoanh tròn vào chữ cái có

Kết quả đúng

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là : A, 3 ; B, 4 ; C , 5 Bài 4 : Điền số thích hợp để đợc phép tính đúng : + = 99 ; - =

Bài 5 : Cẩm Nhung cân nặng 38 kg Cẩm Tú nhẹ hơn Cẩm Nhung 9 kg Hỏi Cẩm Tú cân nặng bao nhiêu kg ? Giải

Giáo viên chấm

Ký tên

Điểm :

19

Trang 4

phòng GD&ĐT Quế Phong

Trờng TH Đồng Văn1

Môn Toán : Lớp 3 :

( Thời gian 40 phút không kể chép đề)

Họ và Tên :

Bài 1 : Tính nhẩm : 6 x 7 = 4 x 7 = 9 x 6 = 8 x 6 = 2 x 6 = 49 : 7 = 56 : 7 = 45 : 5 = 36 : 6 = 48 : 6 = Bài 2 : Đặt tính rồi tính : 26 x 6 ; 225 x 3 ; 96 : 6 ; 348 : 4

Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức : a ( 65 + 15 ) x 2 (74 - 14) : 2

b 16 + 34 x 4 127 -27 : 2

Bài 4 : Khoanh vào chữ Cái trớc câu trả lời đúng: Một hình chữ nhật có chiều dài là 18 cm, chiều rộng là 10 cm Chu vi là ? A, 46 cm ; B, 28 cm ; C, 56 cm Bài 5: Lớp 3A trồng đợc 56 cây Lớp 3B trồng đợc nhiều hơn Lớp 3A 44 cây Hỏi cả hai lớp trồng đợc tất cả bao nhiêu cây ? Giải

Trang 5

Giáo viên chấm Ký tên phòng GD&ĐT Quế Phong Trờng TH Đồng Văn1 Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Kỳ 1 - Năm học : 2010- 2011 Môn Toán : Lớp 4 : (Thời gian 40 phút không kể chép đề) Họ và tên :

Bài 1 : Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng : a Số “ Sáu trăm mời lăm nghìn không trăm bảy mơi tám ” A, 610578 ; B , 615078 ; C , 6150078 ; D , 15376 b Khoanh vào kết quả đúng nhất vào chỗ chấm: 12 kg 45 g = .g A 1245 ; B , 10245 ; C, 12045 ; D , 12450 c Trong các số : 1764 ; 4954 ; 7869 ; 15376 Số nào chia hết cho cả 2 và 3 là A, 1764 ; B, 4954 ; C, 7869 ; D ,15376 Bài 2 : Đúng ghi ( Đ ) sai ghi ( S ) A B

Điểm :

Trang 6

Hình chữ nhật ABCD có :

a AB song song với CD

b AD vuông góc với CD

c Bốn góc đều là góc vuông

d Bốn cạnh đều bằng nhau

C D

Bài 3 : Đặt tính rồi tính :

a 618946 + 15329 ; b 735239 - 23455

c 250 x 15 ; d 22520 : 20

Bài 4 : Hằng ngày Hiền tập chạy Ngày thứ nhất Hiền chạy đợc 250 m, ngày thứ hai chạy đợc 400 m, ngày thứ ba chạy đợc 418 m Hỏi: Trung bình mỗi ngày Hiền chạy đợc bao nhiêu mét ? Giải

Bài 5 : Tuổi Anh và Em cộng lại đợc 26 tuổi Anh hơn Em 6 tuổi Hỏi Em bao nhiêu tuổi , Anh bao nhiêu tuổi ? Giải

Trang 7

Giáo viên chấm Ký tên phòng GD&ĐT Quế Phong Trờng TH Đồng Văn1 Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Kỳ 1 - Năm học : 2010- 2011 Môn Toán : Lớp : 5 (Thời gian 40 phút không kể chép đề ) Họ và tên :

Bài 1 : Hảy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng. a Kết quả của phép tính 9 7 x 5 4 là A, 45 28 ; B , 14 11 ; C, 36 35 ; D , 45 71 b Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 85 m2 = dam2 A, 8,5dam2 ; B , 0,85 dam2 ; C, 0,085 dam2 ; D, 850 dam2 c Trong các số sau đây số nào là số thập phân : 18 ; 3,5 ; 5 3 ; 5 4 3 A, 18 ; B, 5 3 ; C, 3,5 ; D, 5 4 3 d Hãy chuyển hỗn số sau thành phân số : 6 7 5 =

A, 7 18 ; B , 7 65 ; C, 7 30 ; D , 7 47 Bài 2 : Đặt tính rồi tính : a 63,02 + 8,932 ; b 253,07 - 48,394

Điểm

Trang 8

c 1917 : 54 ; d 135,6 x 4,7

Bài 3 : Tìm X : a X x 26 = 151,32 ; b, 7, 25 x X = 34,075

Bài 4 : Lớp 5A có 16 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 56,25 % Tính số học sinh nữ của cả lớp ? Giải

Bài 5 : Dành cho học sinh khá, giỏi ( 1 điểm ) Tính kêt quả : 6,8 x ( 4,82 +2,4 ) - 0,549 : 3 =

Giáo viên chấm

Chứ ký

Điểm :

Trang 9

phòng GD&ĐT Quế Phong

GV kiểm tra mức độ đọc của học sinh bài tập đọc từ tuần1 tuần 18

b Đọc hiểu : Đọc thầm đoạn văn sau : ( 4 điểm)

Ngời liên lạc nhỏ

Đến quảng suối vừa qua cầu thì gặp tây đồn đem lính đi tuần Kim Đồng bình tĩnh huýt sáo Ông ké dừng lại tránh sau lng một tảng đá Lng đá to lù lù, cao ngập đầu ngời nhng lũ lính đã trông thấy Chúng nó kêu ầm lên Ông Ké ngồi ngày xuống tảng đá thảnnhiên nhìn bọn lính nh ngời đi đờng xa gặp đợc tảng đá phẳng thì ngồi nghỉ chốc lát Nghe đằng trớc có tiếng hỏi :

- Bé con đi đâu sớm thế ?

Kim Đồng nói :

- Đón thầy mo này về cúng cho mẹ bị ốm trả lời xong Kim Đồng quay lại gọi :

- Già ơi ! ta đi thôi! về nhà cháu còn xa đấy

( Tô Hoài )

* Khoanh vào chữ cái vào ý trả lời đúng

Câu 1 : Khi gặp tây đồn đem lính đi tuần Kim Đồng đã làm gì ?

C, Đi đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm

Câu3 : Kim Đồng là một thiếu niên có đức tính gì ?

Phần II, Viết 10 điểm a Chính tả ; ( 4 điểm )

GV đọc học sinh chép đoạn 2 bài “ Hụ bạc của ngời cha ”

( SGK TV3 T1 trang 121 )

Trang 10

b, Tập làm văn ; ( 6 điểm) Em hảy viết đoạn văn ngắn (từ 5-7 câu) Kể về việc học tập của em trong học kỳ 1.

Giáo viên chấm

Phần I, Phần đọc hiểu: đọc thầm đoạn văn sau (5 điểm )

Tháng năm đến cái nắng tra gay gắt mà thật vàng, một màu vàng tơi óng oánh nh trải thảm trên mặt đất, nh rót mật lên những trái cây chín lựng Ma tháng năm là ma đầu mùa hạ, nh cô bé làm nụng mẹ, thoắt ma rồi thoắt tạnh Những giọt ma khi to khi nhỏ khi dồn dập khi thánh thót nhẹ nhàng long lanh nh hạt ngọc Hoa phợng là điều đặc biệtnhất của tháng năm Chỉ khi tháng năm về, phợng mới nở nh pháo hoa, phụt lên một chùm đỏ rồi toả ra khắp trời đỏ rực rở Trời khoác tấm áo đỏ mới trông thật kiêu kỳ

* Khoanh vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng

1, Đoạn văn miêu tả tháng nào trong năm ?

A, Tháng hai

B, Tháng năm

C, Tháng sáu

Trang 11

C, C¶ hai nghÜa ( NghÜa gèc vµ nghÜa chuyÓn )

PhÇn II, ViÕt : (10 ®iÓm )

1, ChÝnh T¶ : ( 5 ®iÓm )H¶y chÐp trÇm 2 khæ th¬ ®Çu cña bµi th¬

" H¹t g¹o lµng ta " ( TiÕng viÖt 5 TËp 1 )

2, TËp lµm v¨n : ( 5 ®iÓm ) H¶y viÕt mét ®o¹n v¨n ng¾n t¶ mét ngêi mµ Em yªu quý

nhÊt

Trang 12

Nhờ siêng năng nên cò học giỏi nhất lớp còn Vạc đành chịu dốt Sợ chúng bạn chê cời,

đêm đến Vạc mới dám bay đi kiếm ăn Ngày nay, lật cánh cò lên vẫn thấy một nhúm lông màu vàng nhạt Ngời ta bảo đây là quyển sách của cò Cò chăm học nên lúc nào củng mang sách bên mình Sau những buổi mò tôm bắt ốc Cò lại đậu trên ngon tre giở sách ra đọc

( Truyện cổ Việt Nam )

 Dựa vào nội dung bài đọc chọn ý đúng khoanh vào chữ cái

C , Hay đi chơi

3, Vì sao ban đêm Vạc mới bay đi kiếm ăn ?

Trang 13

Phần II : Viết (10 điểm )

Bài 3 : Chính tả ( 6 điểm )

Nhìn viết : chép lại bài “ Cây xoài của Ông em ”

( Từ đầu đến bày lên bàn thờ Ông )

Bài 4 : Tập Làm văn : ( 4 điểm )

Hảy viết 2 đến 3 câu trên thiếp chúc mừng bạn em nhân dịp sinh nhật bạn

Giáo viên chấm

Trang 14

Bài 1: Đọc thàng tiếng ( 6 điểm ) đọc các bài tập đọc trong SGK TV4 T1 từ tuần 1 đến

tuần 18

Bài 2: Đọc hiểu ( 4 điểm ) đọc thầm đoạn văn sau : Bài ( Về Thăm Bà ) trong SGK

TV4 T1( trang 177)

 Dựa vào nội dung bài đọc chọn ý đúng khoanh vào chữ cái

1, Tìm trong truyện “ Về thăm Bà ” những từ cùng nghĩa với từ “ Hiền ” ?

A, Hiền hậu , Hiền lành

B, Hiền từ , Hiền lành

C , Hiền từ , Âu yếm

2 , Câu “ Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả nh thế nào” Có mấy động từ , có mấy tính từ ?

C, Sự yên lặng lam Thanh

4, Câu : Cháu đã về đây Ư? đợc dùng làm gì ?

Trang 16

Giáo viên chấm

Ký tên

Điểm bài thi :

Điểm trung bình bài thi :

Biểu điểm chấm tiếng việt lớp 3

A, Phần đọc (10 điểm ) Đọc thành tiếng 6 điểm : Tuỳ theo tốc độ đọc và không ngắc

a Chính tả : 4 điểm Viết đúng trình bày sạch sẽ, không mắc quá 5 lỗi trong bài cho

điểm tối đa

Bài 3, (2 điểm)

Trang 17

Cách tính đúng cho 0,25 điểm , Tính đúng kết quả cho 0,25 điểm ( Đúng cách tính và

đúng kết quả cho 0,5 điểm )

Bài 4, (1 điểm) Khoanh vào ý C

Bài 5 , ( 2,5 điểm ) Đúng mỗi lời giải cho 0,5 điểm

Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm

Lời giải đúng cho 0,25 điểm

Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

Đáp số ghi đúng cho 0,5 điểm

Bài 5 : ( 2 điểm ) Một lời giải đúng ghi 0,25 điểm , Mỗi phép tính giải đúng ghi 0,25

điểm , đúng đáp số ghi 0,5 điểm

Biểu điểm chấm Tiếng Việt

Bài 1 : Đọc thành tiếng 6 điểm

Bài 2 : Đọc hiểu : ( 4 điểm )

Đúng mỗi câu cho 1 điểm

- Câu1 : ý B

- Câu2 : ý B

- Câu 3: ý B

- Câu 4: ý C

Bài 3 : Chính tả : ( 5 điểm ) viết đúng , đẹp, không lỗi chính tả

Viết sai 3-5 lỗi chính tả trừ 0,25 điểm

Bài 4: Tập làm văn (5 điểm )

Trang 18

Khoanh tròn vào các chữ cái đúng đợc 1 điểm

Bài2, (4 điểm) Đúng mỗi bài đợc 1 điểm

Bài3, (1điểm) Viết đúng mỗi số đợc 0,5 điểm

Bài 4, (2điểm) Viết đúng lời giải đợc 0,75 điểm

Thực hiện đúng mỗi phép tính đợc 1 điểm

Viết đúng đáp số 0,25 điểm

Bài 5, (1điểm ) Dành cho học sinh khá, giỏi (không bắt buộc )

Biểu điểm Tiếng Việt

Trang 19

Bài 1, ( 1 điểm)

Bài 2, (5 điểm)

a ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đung cho 0,25 điểm

b ( 4 điểm ) Đặt tính đúng, tính đúng cho 0,5 điểm ( Đặt tính đúng cho 0,25 điểm, tính đúng kết quả cho 0,25 điểm )

Biểu điểm châm Lớp 1 môn toán

Bài 1 : 1 điểm ; Bài 2 : 2 điểm ; Bài 3 : 1 điểm

Bài 4: 2 điểm ; Bài 5 : 2 điểm ; Bài 6 : 2 điểm

Biểu điểm châm Lớp 1 môn Tiếng Việt

Đọc đúng âm , vân , từ úng dụng , câu ứng dụng ( 10 điểm )

Viết : ( 10 điểm )

Trang 20

phòng GD&ĐT Quế Phong

* Khoanh vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng

Câu1 ( 2 điểm ) Độ tuổi dậy thì của con trai thờng bắt đầu vào khoảng nào?

A, 1 tuổi đến 5 tuổi

B, 6 tuổi đến 11 tuổi

C, 13 tuổi đến 17 tuổi

D, 18 tuổi đến 25 tuổi

Câu 2 : (2 điểm ) Những việc nào nên làm để giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì ?

A, Cần giữ vệ sinh sạch sẽ, thờng xuyên, tắm dặt, gội đầu và thay quần áo

B, Phải thay quần áo lót, rữa bộ phận sinh dục ngoài, bằng nớc sạch và xà phòng tắm hằng ngày

C, Đối với nữ, khi hành kinh cần thay băng vệ sinh ít nhất 4 lần trong ngày

Trang 21

A, Bệnh sốt rét

B, Bệnh viêm não

C, Bệnh HIV /AIDS

D, Bệnh sốt xuất huyết

E, Bệnh viêm gan A

F, Bệnh cúm A

Giáo viên chấm

Ký tên

phòng GD&ĐT Quế Phong Trờng TH Đồng Văn1 Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Kỳ 1 - Năm học : 2010- 2011 Môn Địa lý : Lớp : 5 (Thời gian 40 phút không kể chép đề ) Họ và tên :

* Khoanh vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng

Câu1 (2 điểm ) Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (……)

Khí hậu nớc ta nói chung là(a)…… , trừ những vùng núi cao thờng(b)…………,quanh năm.Gió và ma ở nớc ta thay đổi theo (c)……., trong một có (d) …… mùa gió chính Câu 2 : (1 điểm ) Nớc ta có? A, 45 dân tộc, trong đó dân tộc Kinh có số dân đông nhất B, 54 dân tộc, trong đó dân tộc Thái có số dân đông nhất C, 45 dân tộc,trong đó dân tộc Thái có số dân đông nhất D, 54 dân tộc, trong đó dân tộc Kinh có số dân đông nhất Câu3 : ( 1 điểm ) Trong các loại cây trồng sau, cây đợc trồng nhiều nhất ở nớc ta là ? A, Cây công nghiệp lâu năm (cây chè, cà phê, cao su )

B, Lúa, gạo C, cây ăn quả D, Cây hoa màu (ngô, khoai, sắn )

Câu 4 : ( 2 điểm ) Năm 2004 dân số nớ ta là? A, 76,3 triệu ngời B, 80,2 triệu ngời C, 82 triệu ngời D, 81,2 triệu ngời Câu 5 : (2 điểm ) Ngành lâm ngiệp của nớc ta có những nhiệm vụ nào ?

Câu 6: ( 2 điểm ) Điền từ thích hợp vàochỗ chấm( )

Nớc ta có (1 ) …, loại đờng và phơng tiện giao thông nhng (2) còn cha cao Hiện nay, nớc ta đã và đang xây dựng thêm nhiều tuyến đờng (3 ) và nâng cao chất lợng vận chuyển

Giáo viên chấm

Ký tên

Điểm :

Trang 22

phòng GD&ĐT Quế Phong

Trờng TH Đồng Văn1

Môn Lịch Sử : Lớp : 5

(Thời gian 40 phút không kể chép đề )

Họ và tên :

* Khoanh vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng

câu1: ( 1 điểm ) Em hãy cho biết Trơng Định quê ở đâu? A, Bình Sơn, tỉnh Qoảng Ngãi B, Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam C, Tây An,tỉnh Gia Định D, Nam Định, tỉnh Ngệ An Câu 2 : ( 1 điểm ) Ngày 5/6/1911 Nguyễn tất Thành ra đi tim đờng cứu nớc ở bến cảng nào ? A, Cảng Đà Nặng B, Cảng Hải phòng C, Cảng Nhà Rồng D, Cảng Quy Nhơn Câu3 : ( 1 điểm ) Đảng Cộng sản Việt Nam Đợc thành lập vào ngày tháng năm nào ? A, 3- 2- 1929 B, 3 - 2 - 1930 C, 2 -3 - 1930 D, 2 - 9- 1945 Câu 4 : (1 điểm ) Bác Hồ Đọc bản tuyên ngôn Độc lập vào ngày tháng năm nào ? A, 19 - 12- 1946 C, 19 - 5 - 1890 B, 12 -9 -1930 D, 2- 9 -1945 Câu 5 : ( 3 điểm ) Hảy điền những từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm? Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ Tịch Hồ Chí Minh : “ Hởi đồng bào toàn quốc ! Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta phải (1) , Nhng chúng ta càng nhân nhợng, thực dân pháp (2) , vì chúng quyết tâm cớp nớc ta một lần nữa ! Không ! Chúng ta thà (3) , chứ nhất định không chịu mất nớc, nhất định không chịu làm(4) ”

Câu 6: ( 3 điểm ) Ngày 1 -5 -1952 diễn ra sự kiện gì ?

Giáo viên chấm

Ký tên phòng GD&ĐT Quế Phong Trờng TH Đồng Văn1 Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Kỳ 1 - Năm học : 2010- 2011 Môn Lịch Sử : Lớp : 4 (Thời gian 40 phút không kể chép đề ) Họ và tên :

Câu 1 : ( 3 điểm ) Hảy nối tên các sự kiện (Cột A ) sao cho đúng với các sự kiện ở (cột

B)

A B

a Chiến thắng bạch đằng 1 Trần Quốc Toản

Điểm :

Trang 23

b Dẹp loạn 12 sứ quân 2, Hùng Vơng

c Dời đô ra thăng long 3, Lý Thái Tổ

d, Xây dựng phòng tuyến sông nh nguyệt 4, Lý thờng Kiệt

e, Đặt kinh đô ở Phong Châu ( Phú Thọ ) 5, Ngô Quyền

g, Chống quân xâm lợc 6, Đinh bộ lĩnh

Câu 2 : ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trả lời đúng nhất.

a Nhà Trần làm gì để xây dựng quân đội ?

A, Tuyển tất cả trai tráng từ 16 đến 30 vào quân đội

B, Tất cả trai tráng khoẻ mạnh đều đợc tuyển vào quân đội sống tập trung trong doanh trại để tập luyện hàng ngày

C, Trai tráng khoẻ mạnh đợc tuyển vào quân đội thời bình thì ở làng sản xuất, lúc có chiến tranh thì tham gia chiến đấu

b Nhà Trần làm gì để phát triển nông nghiệp ?

A,Đặt thêm chức quan hà đê sứ để trông coi đê điều

B,Đặt thêm chức quan khuyến nông sứ để khuyến khích nhân dân sản xuất

C, Đặt thêm chức quan đồn điền sứ để tuyển mộ ngời đi khai hoang

D, Tất cả các ý trên

Câu 3 : ( 4 điểm ) Khi giạc nguyên mông vào thăng long, vua tôi nhà trần đã dùng kế

sách gì để đánh

giạc ?

Giáo viên chấm Ký tên phòng GD&ĐT Quế Phong Trờng TH Đồng Văn1 Đề Kiểm Tra Định Kỳ Cuối Kỳ 1 - Năm học : 2010- 2011 Môn Khoa học : Lớp : 4 (Thời gian 40 phút không kể chép đề ) Họ và tên :

Câu 1 : ( 3 điểm ) Điền các từ cho sẵn vao chổ chấm ( ) Sao cho thích hợp ( Thể khí, : không có hình dạng nhất định, có hình dạng nhất định ) Nớc có thể tồn tại ở thể lỏng, và thể rắn.Nớc ở thể lỏng, và thể khí, Nớc ở thể rắn ( Nớc đá )

Câu 2 : ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trả lời đúng nhất.

a.Lợi ích của việc ăn đủ chất là ?

A, Để có đủ chất dinh dỡng, năng lợng

B, Để phát triển về thể chất, trí tuệ và chống đỡ đợc bệnh tật

C, Cả 2 ý trên đều đúng

b Khi phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh dỡng cần ?

A , Điều chỉnh thức ăn cho hợp lý

B,Đ trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị

C, Cả 2 ý trên đều đúng

Điểm :

Ngày đăng: 21/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w