2 điểm Nguyên lí làm việc: khi đóng điện, sẽ có điện vào tắcte làm lá lưỡng kim giản nở, nung nóng 2 tim đèn chờ phát sáng.. Khi đó, tại chấn lưu xuất hiện dòng điện lớn, lá lưỡng kim co
Trang 1I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn câu đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng: (1,5 điểm)
Câu 1: Vật liệu dẫn điện là:
a) Nhựa êbônit
b) Cao su
c) Không khí
d) Than chì
Câu 2: Đặc trưng chủ yếu của đồ dùng loại điện nhiệt là:
a) Dây đốt nóng
b) Sợi đốt
c) Cả a và b đều sai
d) Cả a và b đều đúng
Câu 3: Lõi thép của máy biến áp 1 pha dùng để………cho máy biến áp.
a) Dẫn điện
b) Dẫn từ
c) Dẫn nhiệt
d) Cách điện
Câu 4: Vật liệu cách điện là:
a) Axit
b) Bazo
c) Thủy tinh
d) Muối
Câu 5: Cấu tạo đèn sợi đốt gồm……phần.
a) 6
b) 5
c) 4
d) 3
Câu 6: Đồ dùng nào thuộc đồ dùng loại điện – quang?
a) Đèn tròn
b) Quạt điện
c) Máy bơm nước
d) Bàn là điện
Phân tích các việc làm bên dưới và ghi chữ “LP” (lãng phí) hay “TK” (tiết kiệm) vào ô trống: (1,5 điểm)
a) Tan học không tắt đèn phòng học
Trang 2b) Khi xem tivi, tắt đèn bàn phòng học
c) Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh suốt ngày đêm
d) Khi ra khỏi nhà tắt điện các phòng
e) Bật máy vi tính nhưng không sử dụng
f) Hạn chế sử dụng điện trong giờ cao điểm
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Hãy nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn huỳng quang? (3 điểm) Câu 2: Phát biểu nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện - quang, điện
- nhiệt, điện - cơ? Ví dụ? (1.5 điểm)
Câu 3: Lập công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện trong gia đình Ưùng dụng giải bài tập (2.5 điểm)
Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn 220V – 30W trong 1 tháng (30 ngày), mỗi ngày bật 4 giờ
III/ ĐÁP ÁN: (10 điểm) I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn câu đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng: (1,5 điểm)
Phân tích các việc làm bên dưới và ghi chữ “LP” (lãng phí) hay “TK” (tiết kiệm) vào ô trống: (1,5 điểm)
a) LP b) TK c) LP d) TK e) LP f) TK
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn huỳng quang: (3 điểm)
(1 điểm) Cấu tạo: gồm ống thủy tinh và điện cực
Trang 3Ống thủy tinh: được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Bên trong ống được phủ lớp bột huỳng quang (phốtpho) Người ta rút hết không khí và bơm khí trơ để làm tăng tuổi thọ của đèn
Điện cực: là dây kim loại có dạng lò xo xoắn, thường làm bằng vônfram
(2 điểm) Nguyên lí làm việc: khi đóng điện, sẽ có điện vào tắcte làm lá lưỡng
kim giản nở, nung nóng 2 tim đèn chờ phát sáng Khi đó, tại chấn lưu xuất hiện dòng điện lớn, lá lưỡng kim co lại, ngắt dòng đột ngột, tác dụng lên lớp bột huỳnh quang làm đèn phát sáng
Câu 2: Phát biểu nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện quang, điện -nhiệt, điện - cơ? Ví dụ? (1.5 điểm)
Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện - quang: biến đổi điện năng thành quang năng
Ví dụ: đèn huỳnh quang, đèn sợi đốt…
Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện - nhiệt: biến đổi điện năng thành nhiệt năng
Ví dụ: bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện…
Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện - cơ: biến đổi điện năng thành
cơ năng
Ví dụ: quạt điện, máy bơm nước…
Câu 3: Lập công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện trong gia đình Ưùng dụng giải bài tập (2.5 điểm)
Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn 220V – 30W trong 1 tháng (30 ngày), mỗi ngày bật 4 giờ
A = P t (0,5 đ) A: điện năng tiêu thụ (Wh hoặc KWh) (0,75đ) P: công suất (W)
t: thời gian tiêu thụ (h)
(0,25 đ) Ta có: p = 30W
t = 4 30 = 120 h
A = ? Wh
Điện năng tiêu thụ của bóng đèn là: (1đ)
A = p t = 30 120 = 3600 (Wh)
A = 3,6 (KWh)
Trang 4I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn câu đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng: (1,5 điểm)
Câu 1: Khi U1 > U2 là máy biến áp loại:
a) Tăng áp
b) Giảm áp
c) Trung tính
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2: Công tắc thường được lắp trên………
a) Dây pha
b) Dây trung tính
c) Cả a và b đều sai
d) Cả a và b đều đúng
Câu 3: Cầu dao dùng để đóng cắt …………
a) Dây pha
b) Dây trung tính
c) Cả a và b đều sai
d) Cả a và b đều đúng
Câu 4: Vỏ cầu dao thường được làm bằng………
a) Sứ
b) Gỗ
c) Kim loại
d) Đất sét
Câu 5: Khi chọn bóng đèn bàn học cần chọn điện áp và công suất là bao nhiêu?
a) 220V-75W
b) 220V-40W
c) 110V-75W
d) 110V-40W
Câu 6: Đơn vị của điện năng là:
a) Wh
b) W/h
c) KW/h
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 5Điền từ, cụm từ, câu thích hợp vào ô trống:
Tên đồ dùng điện Điện áp định mức Công suất định mức
Đèn sợi đốt
Đèn huỳnh quang
Bàn là điện
Bếp điện
Nồi cơm điện
Động cơ điện 1 pha
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Giờ nào là giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày? Những đặc điểm của giờ cao điểm? (2 điểm)
Câu 2: Hãy nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của quạt điện? (2 điểm)
Câu 3: Lập công thức tính tỷ số truyền của máy biến áp Từ đó, tìm điện áp của dây quấn thứ cấp Ưùng dụng giải bài tập (3 điểm)
Một máy biến áp có U1 = 220V, U2 = 127V, số vòng dây N1 = 460 vòng, số vòng dây N2 = 230 vòng Khi điện áp sơ cấp giảm, U1 = 160V, để giữ U2 không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh N1 bằng bao nhiêu?
III/ ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn câu đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng: (1,5 điểm)
C
Điền từ, cụm từ, câu thích hợp vào ô trống:
Tên đồ dùng điện Điện áp định mức Công suất định mức
Trang 6II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Giờ nào là giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày? Những đặc điểm của giờ cao điểm? (2 điểm)
Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày là từ 18h đến 22h
Những đặc điểm của giờ cao điểm: điện năng tiêu thụ rất lớn, điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện
Câu 2: Hãy nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của quạt điện? (2 điểm)
Cấu tạo: gồm động cơ điện và cánh quạt, cánh quạt được lắp trên trục động
cơ được làm bằng nhựa hoặc kim loại
Nguyên lí làm việc: khi đóng điện, động cơ điện quay, kéo cánh quạt quay
theo tạo ra gió làm mát
Câu 3: Lập công thức tính tỷ số truyền của máy biến áp Từ đó, tìm điện áp của dây quấn thứ cấp Ưùng dụng giải bài tập (3 điểm)
Một máy biến áp có U1 = 220V, U2 = 127V, số vòng dây N1 = 460 vòng, số vòng dây N2 = 230 vòng Khi điện áp sơ cấp giảm, U1 = 160V, để giữ U2 không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh N1 bằng bao nhiêu?
U1 N1
U2 N2
U1 N2
N1
Ta có:
U1 = 220V
U2 = 127V
N1 = 460 vòng U1 N2 160 230
N2 = 230 vòng U2 127
U2 = 127V
N2 = 230 vòng
-N1 = ? vòng