- Kiến thức: Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuôngĐịnh lí 3 và định lí 4giới sự dẫn dắt của giáo viên - Kĩ năng: HS biết vận dụng các hệ thức trên
Trang 1- Thái độ: Tự tin, cẩn thận trong cách suy luận làm bài.
II Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ ,tranh vẽ hình 1 và hình 2, phiếu học tập
Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH
a) Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ?
b) Xác định hình chiếu của AB ,AC trên cạnh huyền BC?
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
* Hoạt động 1:
Gv giữ lại hình vẽ của phần kiểm tra bài
củ và kí hiệu các độ dài đoạn thẳng lên
- Nếu thay các đoan thẳng trong tỉ lệ thức
bằng các độ dài tương ứng thì ta được tỉ
của nó trên cạnh huyền?
- Thay các đoạn thẳng bằng các độ dài
tương ứng ta được tỉ lệ thức nào?
(cùng phụ với góc ABH) do đó ∆AHB: ∆
a
B A
Trang 3C Bài tập
Bài tập1: Hướng dẫn:
a) Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam gíc vuông ABC ?
Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC trên cạnh
1) cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2)Đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
E Hướng dẫn học ở nhà:
- Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học
-Xem lạiu các bài tập đã giải
y x
8 6
H
A
4 1
y x
A
2
4 x H
A
Trang 4- Kiến thức: Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông(Định lí 3 và định lí 4)giới sự dẫn dắt của giáo viên
- Kĩ năng: HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giả ài tập
- Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị :_
-GV: Thước kẻ;Tranh vẽ hình 1 và 3 ,Phiếu học tập
- HS:ôn tâp các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,công
thức tính diện tích tam giác ,Định lí pitago
III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ
1).Cho hình vẽ :
-Hãy viết hệ thức giữa :
a) Cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GHI BẢNG
Gv :Giữ lại kết quả và hình vẽ phần hai
của bài cũ ở bảng rồi giới thiệu hệ thức
R Q
A
H
Trang 5-Hãy chứng minh hệ thức bằng tam giác
đồng dạng? Từ ∆ABC: ∆HBA ta suy
2 2 2
b c b c h
2 2 2
b c b c h
A
H
C B
A
h
H
Trang 6Hướng dẫn : - Tìm x và y là tìm yếu tố nào trong hình vẽ ?
Hs: Cạnh góc vuông AC và hình chiếu HC của AC trên BC
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập
7
y
C B
A
H
Trang 7- Thái độ: Cẩn thận, chính sác, khoa học khi trình bày lời giải.
II Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông.Hs: Chuản bị các bài tập 5;6;7;8;9
III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ :Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?
A
h
H
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GHI BẢNG
Gv yêu cầu sh vẽ hình ghi gt ; kl:
Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận
của bài toán
x
O
b a x
Gv: Hình8: Dựng tam giác ABC có AO là
đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta suy
⇒HC = BC - BH =5 - 1,8 =3,2Mặt khác : AB.AC BC.AH
5
AB AC AH
Bài tập 7/69 sgk.
Giải Cách 1:
Theo cách dụng ta giác ABC có đường trung tuyến
AO ứng với Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do đó tam giác ABC vuông tại A Vì vậy ta có AH2
= HB.HC hay x2 = a.b
Cách 2:
Theo cách dụng ta giác DEF có đường
4 3
B A
2 1
B A
x O
Trang 9IV Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Xem kỹ các bài tập đã giải
- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập
Ngày giảng: / /2011
Tiết 4:
LUYỆN TẬP(tt) I.Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập
B Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ , viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông MNP
9 4
Trang 10Hs: Đường cao AH.
? Để tìm AH ta áp dụng hệ thức nào
Hs : Hệ thức 2
Gv: Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện
b) Tính x và y là tính yếu tố nào trong tam
- Để chứng minh tam giác DIL cân ta cần
chứng minh hai đường thẳng nào bằng
B A
Trang 11-∆ADI = ∆CDL Suy ra được diều gì?
Hs: DI = DL Suy ra ∆DIL cân
mà DL ,DK là cạnh góc vuông của tam
giác vuông nào?
Hs:∆DKL
- Trong ∆vuông DKL DC đóng vai trò
gì? Hãy suy ra điều cần chứng minh?
Mặt khác trong tam giác vuông DKL có
DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL
Xem kĩ các bài tạp đã giải
Làm các bài tập trong sách bài tập
- Gv :Tranh vẽ hình 13 ;14 ,phiếu học tập ,thước kẻ
- Hs: Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông
Trang 12III Hoạt động dạy học :
A Tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ: Cho hình vẽ ∆ABC có
đồng dạng với ∆A/B/C/ hay không ?Nếu có
hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
?Khi α = 45 0 thì ∆ABC là tam giác gì
HS: ∆ABC vuông cân tại A
? ∆ABC vuông cân tại A ,suy ra được 2
cạnh nào bằng nhau
HS :AB = AC
? Tính tỉ số
AB AC
HS:AB = AC
?AB = AC suy ra được điều gì
HS:∆ABC vuông cân tại A
? ∆ABC vuông cân tại A suy ra α bằng
bao nhiêu
HS :α = 45 0
b) GV treo tranh vẽ sẵn hình
?Dựng B/ đối xứng với B qua AC thì ∆
ABC có quan hệ thế nào với tam giác đều
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:
a) Bài toán mở đầu ?1
Do đó α = 45 0
b)Dựng B/ đối xứng với
B qua AC
Ta có : ∆ABC là nữa
∆đều CBB/ cạnh aNên
3 2
Trang 13HS:∆ABC là nữa ∆đều CBB/
? Tính đường cao AC của ∆đều CBB/
cạnh a
HS:
3 2
AC
AB =
thì suy ra được điều gì ? Căn cứ vào đâu
HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago)
?Nếu dựng B/ đối xứng với B qua AC thì
∆CBB/ là tam giác gì ? Suy ra µB
HS: ∆CBB/ đều suy ra µB= 600
?Từ kết quả trên em có nhận xét gì về tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của α
Gv treo tranh vẽ sẵn hình 14 và giới
thiệu các tỉ số lượng giác của góc nhọn
vuông nhỏ hơn cạnh huyền
Ngược lại nếu 3
Nhận xét : Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc α
củng thay đổi
2 Định nghĩa : sgk
sinα = cạnh đối cạnh huyềncosα = cạnh kề cạnh huyền
tgα = canh đối cạnh kề cotgα = cạnh kề cạnh đối
Tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn luôn dương
cosα < 1 và sinα <1
D Bài tập:
Bài tập 10: -Để viết được tỉ số lượng giác của góc 340 ta phải làm gì ?
Xác định trên hình vẽ cạnh đối ,cạnh kề của góc 340 và cạnh huyền của tam giác vuông
Giải : Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác để viết
C
B
A α
34 0
C B
A
Trang 14- sin340 =
AB
BC ; cos340 =
AC BC
- tng340 =
AB
AC ; cotng340
AC AB
E Củng cố :GV phát phiếu học tập theo từng nhóm cho các nhóm thaỏ luận cvà chọn
C) tngα =
a
c D) cotngα =
a c
G Hướng dẫn học ở nhà :
- Vẽ hình và ghi được các tỉ số của góc nhọn
- Xem lại các bài tập đã giải
2.Kĩ năng: HS biết dựng góc nhọn khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị :
-GV tranh vẽ hình 19 ;phiếu học tập ;thước kẻ
HS Ôn tập 2 góc phụ nhau và các bước giải bài toán dựng hình
III Hoạt động dạy học :
A
Trang 15Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau?
* Trả lời :
1 α β + = 90 0(do ∆ABC vuông tại A)
a) sin
AC BC
? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy nêu
kết luận tổng quát về tỉ số lượng giác của 2
góc phụ nhau
HS: sin góc này bằng cos góc kia ;tg góc
này bằng cotg góc kia
? Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc 300
rồi suy ra tỉ số lượng giác của góc 600
Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau sin góc
này bằng cos góc kia,tg góc này bằng cotg góc kia
3
2 ; tg300 = cotg600 = 3
3Cotg300 = tg600 = 3 ;Sin 450 = cos450
=
2 2tg450 = cotg450 = 1Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc
β α
C B
A
Trang 161 2
2 2
3
3 2
3 3
3
3 2
1
2 2
1 2
GV đặt vấn đề cho goc nhọnα ta tính được
các tỉ số lượng giáccủa nó Vậy cho 1
trong các tỉ số lượng giác của góc nhọnα
? Như vậy để dựng được góc nhọnα ta
quy bài toán về dựng hình nào
HS: Tam giác vuông biết cạnh huyền bằng
2 đ.v và 1 cạnh góc vuông bằng 1 đ.v
?Em hãy nêu cách dựng
? Em hãy chứng minh cách dựng trên là
y
x O
α
B A
-Dựng góc vuông xOy-Trên Oy dựng điểm A sao cho OA=1 -Lấy A làm tâm ,dụng cung tròn bán kính bằng 2 đ.v cung tròn này cắt Ox tại B.Khi đó :·OBA=α là góc nhọn cần dựngChứng minh:
Ta có sinα = sinβ =
1 2
?Để tính được các tỉ số lượng giác của góc B trước hết ta
phải tính độ dài đoạn thẳng nào ?( Cạnh huyền AB)
? Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu
HS: Định lí Pitago do tam giácABC vuông tại C và AC =
C
B A
Trang 171.Kiến thức:-hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số
lượng giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
B Kiểm tra bài cũ :
?Cho tam giác ABC vuông tại A Tính các tỉ số lượng giác của góc
B rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc C
C Luyện tập:
β
α
C B
A
Trang 18- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựng điểm A sao cho OA = 3.Lấy A làm tâm ,dựng cung tròn bán kính bằng 5 đ.v.Cung tròn này cắt Õ tại B.
- Khi đó :·OBA = α là góc nhọn cần dựng.d) Cách dựng :
Ta có:
sin
: cos
α α
b) Tương tự: cotgα =
cos sin
α α
Trang 19AB BC
?Suy ra sin2 α +cos2 α ?
HS: Thay bằng BC2 ( Theo định lí Pitago)
?Để tính các tỉ số lượng giác của góc C ta
sử dụng hệ thức nào ?
HS: Các hệ thức liên hệ giữa các TSLG
của 2 góc phụ nhau
?Để áp dụng các hệ thức trên cần phải
biết thêm TSLG nào của góc B(sinB)_
?Biết cosB=0,8;làm thế nào để tính sinB
AB BC
Suy ra : sin2 α +cos2 α =
C
Vậy sinC = 0,8 ;cosC = 0,6 ;tgC =
4 3
;cotg =
3 4
Bài tập 17:
Ta có tg 450 =
AH BH
1 20
AH
⇔ = ⇒AH =
20Vậy x = 2 2
A
Trang 201.Kiến thức:hs hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số
lượng giác của 2 góc phụ nhau.Đồng thời học sinh thấy được tính đồng biến của sin
và tang, tính nghịch biến của cos và cotang
2.Kĩ năng: hs có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc 3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị :
GV: Bảng vẽ mẫu 1,2,3,4; bảng số ; máy tính bỏ túi
HS:Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn ;quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau; bảng số ; máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học :
A tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ :
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc B
? Khi góc α tăng từ 00 đến 90 thì :sinα
I Cấu tạo của bảng lượng giác :
- Cột 1 và cột 13 ghi số độ của góc
- Hàng đầu và hàng cuối ghi số đo các góc cách nhau 6/một
-Các cột từ 2 đến 12 ghi các giá trị của tỉ
số lượng giác :sin, cos ,tg, cotg tương ứng với các góc đó
Trang 21,cos α , tgα ,cotgα tăng hay giảm
HS:Rút ra nhận xét như ghi bảng
GV giới thiệu nguyên tắc thực hành tra
bảng sin ,tg hay cos, cotg
? Làm thế nào để tìm giá trị của sin40012
HS:-Lấy giá trị giao tại hàng sin40012/ ta
HS:-Lấy giá trị giao tại hàng ghi tg820
13/:và cột ghi 3/ ta được phần thập phân
rồi lấy phần nguyên của giá trị gần nhất
HS:-Lấy giá trị giao tại hàng 470 và cột
24/ ta được số phần thập phân rồi lấy phần
Nhận xét :Nếu gócα tăng từ 00 đến 90 thì :
+sinα và tgα tăng+cos α và cotgα giảm
số 0,6455Vậy sin40012/ ≈ 0,6455
VD2: Tìm cos 520 54/
Tra bảng VIII
- Số độ tra ở cột 13 ;số phút tra ở hàng cuối
-Lấy giá trị giao tại hàng cos 520 54/ ta được số 0,6032
Vậy cos 520 54/ ≈ 0,6032
VD3: Tìm tg820 13/:Giải : Tra bảng X-Lấy giá trị giao tại hàng ghi tg820 13/:và cột ghi 3/ ta được số ≈7,316
Vậy tg820 13/ ≈ 7,316
VD4: Tìm cotg 47024/.Giải : Tra bảng IX-số độ tra ở cột 13 số phút hàng cuối -Lấy giá trị giao tại hàng 470 và cột 24/ ta được số9195
Vậy cotg 47024/ ≈0,9195
* Chú ý : sgk
Trang 22nguyên của giá trị gần nhất đã cho ta
*Ấn 46 0///42 0/// tan -Kết quả: 2,1155 (cotg 25018/ =tg64042/.)
E Củng cố :Nêu nguyên tắc thực hành tra bảng lượng giác tìm tỉ số lượng giác của
1.Kiến thức:HS được củng cố kiến thức về tra bảng lượng giác
2.Kĩ năng:HS được củng cố kĩ năng tra bảng để tìm số đo goc nhọn khi biết 1 tỉ số
lượng giác cuả góc đó (tra ngược)
-HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm số đo goc nhọn khi biết 1 tỉ số lượng giác cuả góc đó
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
Trang 23Giải : Tra bảng VIII-Tìm số 7837 ở trong bảng-Dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và 36/.
Vậy sin7837≈0,7837 ⇒α ≈ 510 36/
VD2:Tìm góc nhọnα biết cosα ≈0,5547
Giải: Tra bảng VIII
Ta có :0,5534< 0,5547< 0,5548Tra bảng ta có:0,5534 ≈cos560 24/.0,5548 ≈cos560 18/
⇒cos560 24/< cosα<cos560 18/
⇒560 24/>α >560 18/.( Doα tăng thì cos
α giảm)Vậy α ≈ 560 21/
VD3: Tìm góc nhọn α biết cotgα ≈3,066
Trang 24? Vậy suy ra góc nhọn α cần tìm là bao
24/.Vậy α ≈ 180 24/.8Chú ý có thể sử dụng máy tính bỏ túi fx
x SIFT tan-1 SIFT 0/// -Kết quả:x ≈ 170 6/
E.Củng cố:?Nêu nguyên tắc tra bảng để tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng
I Mục tiêu :HS có kĩ năng tra bảng để tìm số đo của góc nhọn khi biết số đo gócvà
ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
Trang 25- HS biết so sánh tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn
- Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
B Kiểm tra bài cũ :
? Nêu nguyên tắc tra bảng lượng giác khi biết 1 góc nhọn cho trước và ngược lại tìm
số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
HS: Lấy giá trị giao tại hàng 700 và cột
12/rồi cộng thêm phần hiệu chính ở cột 1/
HS: Lấy giá trị giao tại hàng 250 và cột
30/rồi trừ đi phần hiệu chính ở cột 3/ được
0,9023
c) Tương tự a)
Bài tập 20:
a)Tra bảng VIII -Số độ tra ở cột 1 ,số phút tra ở hàng đầu -Lấy giá trị giao tại hàng 700 và cột 12/ ta thấy số 9409
Vậy :sin 70013/ ≈sin (70013/+1/) ≈0,9409 + 0,0001 ≈0,9410
b) Tra bảng VIII-Số độ tra ở cột 13,số phút tra ở hàng cuối -Lấy giá trị giao tại hàng 250 và cột 30/ ta thấy số 9026
Vậy :cos25032/ ≈cos (25030/+2/) ≈0,9026 + 0,0003 ≈0,9023
c) tg43010/ ≈0,9380d) cotg32015/ ≈1,5849
Bài tập 21:
- Tra bảng VIII-Ta có 0,3486 <0,3495 < 0,3502
- Tra bảng ta có :0,3486 ≈ sin20024/
Trang 261 và hàng trên ta thất 3486 là giá trị giao
của hàng ghi 200 và cột ghi 24/.⇒x ≈
a)Để thực hiện phép tính ta làm thế nào ?
căn cứ vào đâu?
HS: Đổi sin 250 thành cos 650 hoặc ngược
lại theo tỉ số lượng giác của 2 góc phu
nhau
b)Thực hiện tương tự a)
? Để so sánh được ta phải làm thế nào
HS: đổi sin thành cos hoặc ngược lại rồi
so sánh các tỉ số lượng giác của sin hoặc
- Tra bảng ta có :0,3153 ≈ cotg72030/.0,3172 ≈72024/.Vậy cotg x≈0,3163 thì x ≈720
Bài tập 22:
a) Sin 200 < sin 700( vì 200< 700)d) Cotg 20> cotg 370 40/ ( Vì 20<370 40/ ) Bài tập 23:
a) Ta có sin 250 =cos( 900-250)= cos650
b) tg 580 - cotg 320 = cotg 320 - cotg 320 = 0
Trang 272.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
B Kiểm tra bài cũ :
Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ;AB = c
a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C
b) Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
* Trả lời :Sin B = cos C =
Trang 28kết quả trên
-GV tổng kết lại và giới thiệu định lí
? Giả sử AB là đoạn đường máy bay lên
tronh 1 ,2 phút thì độ cao máy bay đạt
được sau 1,2 phút là đoạn nào
? Giả sử BC là bức tường thì khoảng
cachds từ chân chiếc cầu thang đến bức
tưòng là đoạn nào
HS: Đoạn AB
? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam
giác vuông ABC và có quan hệ thế nào
VD2: sgk
Giải :
Ta có AB = AC.cos A
= 3 cos 650 ≈1,72mVậy chân chiếc cầu thang phải đặt cách chân tường 1 khoảng là 1,72m
D Bài tập :
* Bài tập 26 /88
? Chiều cao của tháp là đoạn nào trên hình vẽ ( hs: AB)
? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan
hệ thế nào với góc 340
HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc 340
? Vậy AB được tính như thế nào
A
Trang 29Vậy chiều aco của tháp là 58m
I Mục tiêu
1.Kiến thức:HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
-HS hiểu được thuật ngữ “tam giác vuông” là gì ?
2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông.
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị :
GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi
HS: Bảng số ; máy tính bỏ ;Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III Hoạt động dạy học :
A tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ :
Cho ∆ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong ∆vuông đó
-GV giải thích thuật ngữ “tam giác
vuông” (Giải tam giác vuông là tìm tất
cả các cạnh và góc còn lại khi biết trước
Trang 30? Góc nhọn B được tính như thế nào
? Em hãy tính a theo 2 cách trên.
b)Góc nhọn B được tính như thế nào
? Nếu biết b hoặc c ta có thể tính cạnh
còn lại bằng cách nào nữa
3 10
3 (cm);a =
3 20
3 (cm)b)
Vậy µB=450 b = 10cm ;a = 10 2c)
35 0
?
C
? B
A
Trang 31Kl µB=?,µC=?, a=?
Ta có :tgB=
18 0,8571 21
Vậy :µB= 410 ⇒ µC=490 ;a ≈ 27,44 cm
D Củng cố :
Để giải 1 tam giác vuông cần biết ít nhất mấy góc và cạnh? Có lưu ý gì về số cạnh?
Hệ thức nào được áp dụng để giải ?
1.Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn- các hệ
thưc giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
2.Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
A
Trang 32HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh
và góc trong tam giác vuông.máy tính bỏ túi; bảng số
III Hoạt động dạy học :
A tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ :
Cho ∆ ABC vuông tại A Hãy viết công thức tính cos B; tg C;AB?
HS: -AB chiều cao của cột đèn
-AC bóng của nó trên mặt đất
? Góc α cần tìm quan hệ thế nào với AB
HS: góc đối của AB
? Độ dài 2 cạnh góc vuông AB,AC đã
biết Vậy α được tính như thế nào
tgα =
AB
AC ⇒ α hoặc cotgα ⇒ α
GV treo tranh vẽ hình 32
? Xác định chiều rộng của khúc sông và
đoạn đường chiếc đò đi
HS: -AB chiều rộng của khúc sông
-BC đoạn đường chiếc đò đi
? Góc α cần tìm quan hệ thế nào với AB
HS: Kề với cạnh AB
? Độ dài cạnh huyền BC và cạnh kề AB
Bài tập 25:
GT AB⊥AC tại A AB=7m;AC=4m
KL α ?Chứng minh:
Ta có :tgα =
AB
AC =
7 1,750
4 ≈
Vậy α ≈65015/
Bài tập 29:
GT AB⊥AC tại A AB=250m;BC=320m
Trang 33đã biết vậy α được tính như thế nào
HS: Tính cosα rồi suy ra α
-HS vẽ hình ghi giả thiết ,kết luận
- GV hướng dẫn chứng minh
? Em hãy xác định chiều rộng khúc sông
và quảng đường thuyền đi
HS: -AB chiều rộng khúc sông
- BC quảng đường thuyền đi
?Quảng đường thuyền đi được tính như
A
Trang 34B Kiểm tra bài cũ :
Tính: cos 220? Sin 380? Sin 540 ?sin 740?
HS vẽ hình ,ghi giả thiết ,kết luận
GV hướng dẫn chứng minh:∆ABC là tam
giác thường và ta chỉ mới biếtg 2 góc
nhọn và độ dài BC
? Vậy muốn tính đường cao AN ta phải
tính đoạn nào
HS: Đoạn AB hoặc AC
?Để thực hiện được điều đó ta phải∆
vuông có chứa BA hoặc AC là cạnh
huyền Theo em ta phải làm thế nào
Nên: AB = 0
5,5
5,932 cos 22 0,9272
Trang 35· 0
5,5 5,5
5,932 cos 22 0,9272
b)Góc ADC cần tính là góc nhọn của tam
giác thường ADC; để tính được số ddo
của ·ADC ta phải tạo ra 1 tam giác vuông
AH =AC sin C=8.sin 740 ≈7,690
? Nêu cách tính số đo ·ADC
HS: Tính sinD=
7690
0,8010 96
Nên: AB = AC sin C =8 sin 450 ≈ 64,72 cm
Vậy AB ≈ 64,72 cm
b) kẻ AH ⊥CD
Ta có: AH là cạnh góc vuông của ∆vuôngAHC
Nên:AH =AC sin C=8.sin 740 ≈8 0,9613
≈7,690
Ta lại có :sinD=
7690
0,8010 96
AH
Suy ra : µD≈53013/ ≈530.Vậy ·ADC ≈530
70 0
?
C B
A
Trang 36HS: Ta tạo ra 1 tam giác vuông chứa cạnh và góc cần tìm
2 Hãy phát biẻu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
E Hướng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Mỗi tổ chuẩn bị 1 giác kế,1 e ke,1 thước cuộn
Tuần 8
Tiết 15
§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Mục tiêu
1.Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó
2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị :
GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34
HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút
III Hoạt động dạy học :
A tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ :(không thực hiện )
C Bài mới : * LÍ THUYẾT ( 10 phút )
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
GHI BẢNG
Trang 37- GV treo tranh vẽ sẵn hình 34 lên bảng
-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao
của 1 tháp mà không cần lên đỉnh của
tháp
-GV giới thiệu: độ dài AD là chiều cao
của 1 tháp mà khó đo trực tiếp được
- Độ dài OC là chiều cao của giác kế
- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
dặt giác kế
? Trong hình vẽ trên theo em những yếu
tố nào ta có thể xác định trực tiếp được
HS: vì tháp vuông góc với mặt đất ,nên
tam giác AOB vuông góc tại B
AD = AB + BD
I Xác định chiều cao :
1.Cách thực hiện
- Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp 1 khoảng bằng a
- Đo chiều cao của giác kế (OC = b)
- Đọc trên giác kế số đo góc ·AOB =α
Ta có : AB = OB tg α
⇒ AD = AB + BD = a tgα +b
2.Chứng minh AD là chiều cao của tháp :
Vì tháp vuông góc với mặt đất Nên tam giác AOB vuông tại B
- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho cacs tổ
BÁO CÁO THỰC HÀNH -TIẾT 15 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP
Xác định chiều cao (hình vẽ ) Đo cột cò ở sân trường THCS Phú Xuân
a)Kết quả đo :
α b
a
O
D C
B A
Trang 38- CD =
- α =
- OC =
b) Tính AD = AB + BD
* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:
- điển chuẩn bị dụng cụ 2 điểm
- Ý thức kĩ luật 3điểm
- KĨ năng thực hành 5 điểm
2 Học sinh thực hành
- GV đưa hs tới địa điểm thực hành và phân công vị trí từng tổ
- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ ,nhắc nhở ,hướng dẫn thêm cho hs
- Mỗi tổ cử 1 thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ sau khi thực hành xong các tổ tiếp tục vào lớp để hoàn thành và báo cáo
3 Hoàn thành báo cáo -Nhận xét -đánh giá
- Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung
+ Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó
là kết quả chung của tập thể ,Căn cứ vào đó GV đánh giá cho điểm thực hành của từng
tổ
-Các tổ tính điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
-GV thu báo cáo thực hành của từng tổ
-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra ,nêu nhận xét - đánh giá và cho điểm thực hành từng tổ
2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể
Trang 39II Chuẩn bị :
GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34
HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút
III Hoạt động dạy học :
A tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ :(không thực hiện )
C Bài mới : * LÍ THUYẾT
-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều rộng
của 1 khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến
hành tại 1 bờ sông
+ Hướnh dẫn : Ta coi 2 bờ sông song
song với nhau Chọn 1 điểm B phía bên
kia sông làm mốc ( thường lấy 1 cây làm
HS : Vì 2 bờ sông coi như song song và
AB vuông góc với 2 bờ sông Nên chiều
rộng khúc sông chính là đoạn AB
II Xác định khoảng cách : 1.Cách thực hiện :
-Lấy điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông
- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax ⊥AB
- Lấy C ∈ Ax
- Đo đoạn AC ( giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc
2.Chứng minh AB là chiều rộng khúc sông :
Ta có :Tam giác ABC vuông tại A và AC
= a
·ACB= α
Vậy AB = a tg α
* THỰC HÀNH
- Đo chiều rộng hồ ở khu rừng hợp 2
- Các bước thực hiện như tiết 15
A
Trang 40-HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để
tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị :
- GV : +Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ trống để học sinh điền cho hoàn chỉnh
+ Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,phấn màu ,máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác )
- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I
+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác
III Hoạt động dạy học :
A
h
H