Tools/ Sketch Tools/ Mirro Hoặc click vào biểu tượng Đối tượng cần lấy đối xứng Trục đối xứng... Offset.Select chain: Offset tất cả các đối tượng nối tiếp với nhau theo một phương Bi-Di
Trang 1BÀI GIẢNG
SOLIDWORKS
Giảng viên: Lương Thanh Hảo
Bộ môn CNCK Đại học Thủy Lợi
Trang 3NỘI DUNG CHÍNH
các đối tượng 3D
trong không gian
Trang 4Chương I
Kiến thức cơ sở về
SOLIDWORKS
Trang 51 Bắt đầu với SOLIDWORKS
hoặc File/new.
Trang 6 Part: Để thiết kế các chi tiết 3D
Đuôi file: *.Sldprt
cụm chi tiết hay các cơ cấu máy hoàn chỉnh
Đuôi file: *.Sldasm
cắt của chi tiết và bản vẽ lắp
Đuôi file: *.slddrw
Trang 7Giao diện SOLIDWORKS
Trang 82 Mặt phác thảo trong SOLIDWORKS
Right, Top làm mặt phác thảo Có thể dùng thêm
các mặt khác theo lệnh PLANE.
Trang 93 Đặt các thuộc tính cho bản vẽ
Vào Tool/Option/Document property/Color
Trang 103 Đặt các thuộc tính cho bản vẽ
Vào Tool/Option/Document property/Units
Trang 11Ghi kích thước.
Trang 12Chương 2
Vẽ các đối tượng 2D
Trang 137 Vẽ cung tròn nối tiếp
từ điểm cuối của 1 đối tượng khác
Tangent point Arc
8 Vẽ đường elip.
10 Lệnh Spline
Trang 14 Bước 1:
click vào biểu
tượng
11 Nhập đối tượng 2D từ Autocad sang Solidworks
Trang 15Bước 2: Import file đã chọn sang Solidworks
Chọn import to new part
Trang 16Bước 2: Import file đã chọn sang Solidworks
Chọn đơn vị cho bản vẽ
Trang 181 Lệnh lấy đối xứng (Mirro).
Tools/ Sketch Tools/ Mirro
Hoặc click vào biểu tượng
Đối tượng cần lấy đối xứng Trục đối xứng
Trang 192 Vê tròn (Fillet)
Tools/ Sketch tools/ Fillet
Trang 203 Vát mép (Chamfer)
Tools/ Sketch tools/ Chamfer
Trang 214 Offset.
Tools/ Sketch tools/ Offset Entities
Trang 224 Offset.
Select chain: Offset tất cả các đối tượng nối tiếp với nhau theo một phương
Bi-Directional:
Offset đối tượng theo hai phương
Make base construction
Sau Offset đối tượng ban đầu biến thành đường tâm
Trang 235 Vẽ mảng tròn
Tools/ Sketch tools/ Circular pattern
Trang 246 Vẽ mảng vuông
Tools/ Sketch tools/ Linear pattern
Trang 257 Kéo dài đối tượng
Tools/ Sketch tools/ Extend
Kéo dài đối tượng đến khi cắt đối tượng khác.
Trang 26Chương 4
Tạo đối tượng 3D
từ đối tượng 2D
Trang 31Bước 1: Tạo đường dẫn.
Vào Sketch/ Chọn Front/
Vẽ đường dẫn như sau
Thoát Sketch/ Chọn Top plane
3 Sweep
Trang 354 Lệnh Loft
Bước 1: Tạo các biên dạng khác nhau trên những mặt phẳng song song
Trang 364 Lệnh Loft
Bước 2: Thực hiện lệnh Loft
Trang 37Chiều sâu cắt
Trang 40Chương 5
Chỉnh, sửa, tạo khối
nhanh đối tượng
3D
Trang 411 Vê tròn cạnh (Fillet).
Vào Feartures/ chọn Fillet
Bán kính
Chọn các cạnh cần vê tròn
Kết quả
Trang 433 Shell
Tạo vỏ mỏng cho khối theo biên dạng của mặt khoét Vào Feartures/ Chọn Shell
Bề dày khối
Trang 455 Lệnh tạo gân: Rib
Bước 1: Tạo mặt phác thảo mới
Trang 465 Lệnh tạo gân: Rib
Bước 2: Vẽ đường dẫn cho gân
Đường dẫn
Mặt phác thảo
Trang 475 Lệnh tạo gân: Rib
Bước 3: Tạo gân cho khối
Bề rộng gân
Độ nghiêng Mặt gân
Chọn hướng gân
so với đường dẫn
Trang 486 Wirzard Hole ( Tạo lỗ có ren)
Bước1
Chọn mặt tạo lỗ
chọn kiểu lỗ Chọn mặt phẳng
Chọn liểu lỗ Chọn vị trí tâm lỗ
Chiều sâu lỗ
Chiều sâu có ren
Kiểu đục
Kích thước đoạn không có ren Kích cỡ lỗ ren
Trang 496 Wirzard Hole ( Tạo lỗ có ren)
Bước2
Chọn vị trí
tâm lỗ
Trang 507 Mirro Features
Chọn mặt lấy đối xứng
Đối tượng cần lấy đối xứng
Trang 518 Circurlar Partern
Trục quay
Góc giũa hai đối tượng
Số đối tượng cần tạo
Đối tượng cần tạo mảng
Trang 529 Linear Partern
Chọn hướng
Khoảng cách giữa hai đối tượng
Số đối tượng cần tao
Đối tượng cần tao mảng
Trang 53Chương 6 Tạo các đường
và mặt phức tạp
Trang 541 Tạo đường xoắn vít
Bước1
Tạo đường tròn
cơ sở
Trang 551 Tạo đường xoắn vít
Bước xoắn Thay đổi
Số vòng xoắn
Góc bắt đầu
Trang 561 Tạo đường xoắn vít
Bước3
Tạo
biên dạng
Trang 571 Tạo đường xoắn vít
Bước4
Tạo lò xo
Trang 581 Tạo đường xoắn vít
Xoắn theo
mặt côn
Chiều xoắn
Góc côn
Trang 592 Composite Curve
(Đường cong theo biên dạng)
Trang 602 Composite Curve
Trang 613 Đường cong đi qua các điểm
Nhập tọa độ các điểm
mà đường cong đi qua Đường cong
Trang 624 Tạo đường cong 3D
Trang 635 Tạo đường cong theo 1 đường dẫn quanh khối 3D
Trang 646 Offset Surface
Trang 657 Extruded Surface
Chiều rộng Hướng tạo
so với đường dẫn
Trang 668 Revolved Surface
Trục quay
Góc quay
Hướng quay
Trang 678 Trimmed Surface
Tạo mặt phẳng cắt
Trang 688 Trimmed Surface
Mặt cắt
Chọn phần giữ lại
Thực hiện lệnh
Trang 69Chương 7
Sử dụng công cụ Plane
Trang 702 Tạo mặt phẳng chứa cạnh và 1 điểm đã biết
Biểu tượng Chọn cạnh và điểm
Trang 711 Mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng
và đi qua 1 điểm
Chọn biểu tượng
Trang 723 Mặt phẳng tạo một góc với mặt cho trước
Chọn mặt
và 1 cạnh
Góc xoay
Số mặt cần tạo
Trang 734 Mặt phẳng song song với mặt cho trước
Trang 745 Mặt phẳng vuông góc với đường cong bất kì
Biểu tượng
Trang 756 Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cong
Trang 76Chương 8
Lắp ghép các chi tiết trong
SOLIDWORKS
Trang 771 Mở giao diện ASSEMBLY
Trang 782 Chèn parts vào Assembly
Chi tiết chọn đưa vào đầu tiên sẽ là chi tiết cơ sở Các chi tiết khác sẽ được lắp ghép với nó
Trang 793 Đặt quan hệ ràng buộc giữa các chi tiết
Chọn MATE để đặt các rằng buộc cho tiết.
Trang 80Để di chuyển chi tiết trong ASSEMBLY ta sử dụng MOVE và ROTATE.
Chú ý:
Chi tiết đầu tiên được INSERT vào là chi tiết cơ sở không di chuyển được.
Trang 814 Các lệnh hiệu chỉnh trong ASSEMBLY
Các lệnh này cho phép COPY, MIRRO,
Và tạo mảng các đối tượng
Có thể sửa các PARTS trong Assembly.
Click chuột phải/ Chọn Edit Part
Khi sửa Part, trong Assembly cũng tự động cập nhật
Trang 825 Tháo rời tổ hợp: EXPLODED VIEW
Chọn chi tiết di chuyển
Trang 835 Tháo rời tổ hợp EXPLODED VIEW
Trang 86Chương 9
Drawing
Trang 871 Mở Drawings.
Khởi động SOLIDWORKS/ Chọn Drawing
Trang 882 Định dạng khổ giấy.
Chọn khổ giấy tiêu chuẩn:
Trong Sheet Format chọn các khổ giấy mẫu: A0, A1, A2, A3, A4.
(Chọn Standard Sheet Size)
Chọn khổ giấy từ bản vẽ đã có: Chọn Browse
Chú ý:
Người thiết kế có thể tạo khổ giấy theo ý muốn
Trang 892 Định dạng khổ giấy.
Chỉnh sửa khung tên, chèn chữ vào khung tên.
• Chèn chữ vào khung tên:
Trong khung tên mẫu, ta thay các dòng chữ có sẵn bằng dòng chữ mới.
Click chuột phải/ Chọn Edit Sheet Format
Bây giờ Click đúp vào
các dòng chữ để nhập
nội dung mới
Trang 902 Định dạng khổ giấy.
Ghi chú trên bản vẽ.
Trong Annotation/ Chọn Note
Góc nghiêng của dòng chữ
Các lựa chịn ghi dung sai Ghi độ nhám bề mặ.
Ghi các kí hiệu Symbol Chọn đường dẫn
Trang 91Chọn Model View
Thể hiện các hình chiếu của chi tiết
3 Biểu diễn hình chiếu của chi tiết.
Trang 923 Biểu diễn hình chiếu của chi tiết.
Hình cắt toàn phần của chi tiết.
Chọn Section View.
Sau đó vẽ đường thẳng
đi qua tiết diện cắt
Đặt tên mặt cắt Đổi hướng cắt
Trang 93Tạo hình cắt trích.
Chọn Broken out Section
Vẽ đường Spline bao lấy
diện tích cần cắt
3 Biểu diễn hình chiếu của chi tiết.
Trang 943 Đưa chi tiết vào trong khổ giấy.
Trang 954 Ghi kích thước cho bản vẽ.
Trong thanh công cụ Annotation/ Chọn Model Items
Click đúp chuột vào 1 kích thươc sửa lại kích thước này, máy sẽ
Trang 964 Ghi kích thước cho bản vẽ.
Ghi dung sai kích thước, dung sai hình học
- Ghi dung sai hình học: Geometric Tolerance.
- Ghi độ nhám bề mặt: Surface Finish.
- Ghi chuẩn gia công: Datum Feature
- Gạch mặt cắt Area Hatch