1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng hệ quản trị cơ sở dữ LIỆU đại học cần thơ

203 796 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
Tác giả ThS. Trần Ngân Bình, ThS. Đặng Quốc Việt, TS. Nguyễn Thái Nghe
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HQTCSDL ghi nhận tất cả các quyền đã gán cho người dùng nào và gán bởi ai; để có thể duy trì đúng đắn tập quyền trên người dùng khi quyền được gỡ bỏ.. Mỗi loại quyền sẽ được gắn với một

Trang 1

H Ệ QU Ả N TR Ị C C Ơ Ơ S S Ở D Ữ LI Ệ U

ThS TR Ầ N NGÂN BÌNH ThS ĐẶ NG QU Ố C VI Ệ T

TS NGUY Ễ N THÁI NGHE

TR ƯỜ NG ĐẠ I H Ọ C C Ầ N TH Ơ

KHOA CÔNG NGH Ệ THÔNG TIN & TT

Trang 2

Ch ươ ng

Trang 4

An toàn trong CSDL

đ e d ọ a có ch ủ ý hay vô tình thông qua các bi ệ n pháp

có s ử d ụ ng máy tính ho ặ c không có s ử d ụ ng máy tính

Vi ệ c xem xét an toàn không ch ỉ áp d ụ ng cho d ữ li ệ u

Trang 5

tr ở đ /v ng ườ i dùng).

Trang 7

Cấp quyền

C ấ p quy ề n (authorization): Là s ự gán quy ề n cho m ộ t

ng ườ i dùng hay ch ươ ng trình để có th ể truy c ậ p vào m ộ t

M ộ t s ố HQTCSDL s ử d ụ ng các đị nh danh ng ườ i dùng riêng, m ộ t s ố s ử d ụ ng các đị nh danh ng ườ i dùng c ủ a h ệ

đ i ề u hành bên d ướ i.

Trang 8

Chủ sở hữu có mọi quyền hạn (privileges) trên đối tượng của mình

và có thể gán quyền trên đối tượng đó cho người khác

HQTCSDL ghi nhận tất cả các quyền đã gán cho người dùng nào

và gán bởi ai; để có thể duy trì đúng đắn tập quyền trên người

dùng khi quyền được gỡ bỏ

Các HQTCSDL có thể hỗ trợ nhiều mức cấp quyền khác nhau

(mức người dùng hoặc nhóm người dùng)

Định danh người dùng thường có độ ưu tiên cao hơn định danh nhóm

Trang 9

Ma Tr ậ n n Đ Đ i i ề u Khi ể n Truy C ậ p

Để cài đặt việc điều khiển truy cập, các HQTCSDL sử dụng các ma

trận điều khiển truy cập

Mỗi loại quyền sẽ được gắn với một giá trị nhị phân:

Quyền của định danh trên 1 đối tượng sẽ là tổng các giá trị nhị

phân của các quyền mà định danh đó có

Quyền của tất cả các định danh trên một đối tượng của CSDL sẽđược thể hiện trên ma trận điều khiển truy cập (access control

Trang 10

SQL: L ệ nh GRANT nh GRANT đ đ ể c ấ p quy ề n

Các quy ề n đị nh ngh ĩ a b ở i chu ẩ n ISO: SELECT,

INSERT, UPDATE, DELETE, REFERENCES, USAGE Gán quy ề n trên đố i t ượ ng cho ng ườ i dùng b ằ ng l ệ nh:

GRANT {danh_sách_quy ề n | ALL PRIVILEGES}

ON tên_ đố i t ượ ng

TO {danh_sách_ đị nh_danh_ đượ c_c ấ p | PUBLIC}

[WITH GRANT OPTION]

Tùy ch ọ n WITH GRANT OPTION cho phép ng ườ i dùng

đượ c c ấ p ti ế p t ụ c c ấ p quy ề n cho ng ườ i khác.

Trang 11

SQL: L ệ nh REVOKE nh REVOKE đ đ ể thu h ồ i quy ề n

L ệ nh REVOKE đượ c dùng để g ỡ b ỏ quy ề n trên đố i

t ượ ng kh ỏ i ng ườ i dùng đ ã đượ c c ấ p:

REVOKE [GRANT OPTION FOR] {ds_quy ề n | ALL

PRIVILEGES} ON đố i_t ượ ng

FROM {danh_sách_ đị nh_danh_ đượ c_c ấ p | PUBLIC} [RESTRICT | CASCADE]

RESTRICT: mặc định, sẽ ngưng thực thi lệnh Revoke nếu kết

quả câu lệnh làm ảnh hưởng đến các đối tượng phụ thuộc

CASCADE: Các đối tượng phụ thuộc sẽ bị xóa hoặc gỡ ra

Trang 12

B ằ ng cách này ta s ẽ đả m b ả o tính an toàn cho d ữ li ệ u

t ố t h ơ n là gán quy ề n trên nhi ề u b ả ng c ơ s ở

Trang 13

SQL: L ệ nh Create View

Lệnh dùng để tạo view:

CREATE VIEW tên_view [(tên_cột [, ])]

AS câu_truy_vấn

[WITH [CASCADED | LOCAL] CHECK OPTION]

Các dòng đi vào và ra khỏi view được gọi là các dòng di c ư

(migrating rows)

WITH CHECK OPTION để đảm bảo rằng các dòng không di cư ra

khỏi view qua các thao tác insert và update trên view (nghĩa là, nếu

một dòng không thỏa điều kiện WHERE trong câu truy vấn của

view thì dòng đó sẽ không được cập nhật vào bảng cơ sở)

Nếu có CASCADE thì việc đảm bảo này cũng áp dụng trên các

view định nghĩa trên view này (đây là chế độ mặc định)

Nếu có LOCAL thì việc đảm bảo này cũng áp dụng trên các view

định nghĩa trên view này trừ khi dòng đó cũng di cư khỏi view hay table nền của view này

Trang 14

Ví d ụ WITH CHECK OPTION

CREATE VIEW manager3_staff AS SELECT * FROM

high_salary WHERE bno = ‘B3’

CREATE VIEW high_salary AS SELECT * FROM low_salary

WHERE salary > 10000 WITH LOCAL CHECK OPTION

CREATE VIEW low_salary AS SELECT * FROM staff

WHERE salary > 9000

UPDATE manager3_staff SET salary = 9500

WHERE sno = ‘SG37’

Trang 15

SQL: L ệ nh DROP VIEW

L ệ nh dùng để xóa view

DROP VIEW tên_view [RESTRICT | CASCADE]

Nếu có các đối tượng khác tham chiếu view này thì trường hợp có:

RESTRICT: lệnh này sẽ không được thực hiện

CASCADE: lệnh này sẽ xóa luôn cả các đối tượng kia

M ộ t s ố gi ớ i h ạ n trên view

View có th ể c ậ p nh ậ t (updatable view)

Trang 16

Thu ậ n l ợ i và b ấ t l ợ i c ủ a view

Thu ậ n l ợ i

Độc lập dữ liệu

Currency (TT trong view luôn là TT hiện tại)

Nâng cao tính an toàn

Trang 17

Sao L ư u v

Sao L ư u v à Ph ụ c H ồ i

Sao lưu (backup) là quá trình sao chép CSDL và các tập tin nhật ký (có thể kể cả chương trình) vào các thiết bị lưu trữ dự phòng một cách định kỳ

Ghi nhật ký (journaling) là quá trình ghi nhận và duy trì một tập tin

nhật ký (log file hay journal) về tất cả các thay đổi đã thực hiện trên CSDL để có thể phục hồi một cách hiệu quả khi có sự cố

Điểm kiểm tra (checkpoint): Là điểm diễn ra sự đồng bộ giữa CSDL

và tập tin nhật ký giao dịch Tại thời điểm này, tất cả các vùng đệm

sẽ được ghi ra bộ lưu trữ thứ cấp và một mẫu tin kiểm tra sẽ được ghi vào trong nhật ký

Các kỹ thuật này sẽ được thảo luận chi tiết hơn trong bài quản lý giao dịch

Trang 19

M ậ t hóa

Mật hóa (encryption) là sự mã hóa dữ liệu bằng một giải thuật đặc

biệt làm cho dữ liệu không thể đọc được nếu không có khóa giải

B ấ t đố i x ứ ng (asymmetric): s ử d ụ ng các khóa khác nhau để mã và gi ả i

mã (các h ệ th ố ng m ậ t hóa khóa công c ộ ng – public key cryptosystems, RSA).

Trang 20

Công Ngh ệ RAID

RAID (Redundancy Array of Independent Disks): m ộ t dãy các đĩ a độ c l ậ p để c ả i ti ế n độ tin c ậ y và t ă ng hi ệ u

su ấ t ho ạ t độ ng cho h ệ th ố ng.

T ă ng hi ệ u su ấ t b ằ ng cách ‘tháo r ờ i’ d ữ li ệ u (data

stripping): chia d ữ li ệ u thành các ph ầ n b ằ ng nhau và

đượ c phân ph ố i cho nhi ề u đĩ a m ộ t cách trong su ố t.

T ă ng độ tin c ậ y b ằ ng cách l ư u thông tin l ặ p l ạ i trên

nhi ề u đĩ a s ử d ụ ng c ơ ch ế ch ẵ n l ẻ (parity) hay c ơ ch ế

s ử a l ỗ i (error-correcting).

Vi ệ c ch ọ n l ự a m ứ c RAID để cài đặ t ph ụ thu ộ c vào b ả n

ch ấ t d ữ li ệ u, chi phí, m ứ c độ quan tr ọ ng, v.v.…

Trang 21

RAID 0 & RAID 1

RAID 0 – Không dư thừa Việc chia dữ liệu được thực hiện ở mức

khối => Tăng tốc độ truy xuất cao nhất

RAID 1: duy trì hai phiên bản dữ liệu giống hệt nhau trên các đĩa khác nhau => tin cậy nhưng đắt tiền

Trang 22

RAID 2 & RAID 3

RAID 2 – chia DL theo bit và mã Hamming được sử dụng như là

cơ chế dư thừa để có thể sửa lỗi

RAID 3 – Chia DL theo byte và có 1 đĩa chẵn lẻ Đòi hỏi các đĩa

phải quay đồng bộ, không đáp ứng nhiều yêu cầu cùng lúc

Hai c ấ u hình này tr ở

nên l ỗ i th ờ i và không

còn s ử d ụ ng n ữ a

Trang 23

RAID 4 & RAID 5

RAID 4: chia DL theo khối và có một đĩa chẵn lẻ

RAID 5: chia DL theo khối TT chẵn lẻ lưu luân phiên trên các đĩa

dữ liệu

RAID 4 không

ph ổ bi ế n

Trang 24

Các qui đị nh, b ướ c th ự c hi ệ n sao l ư u ph ả i đượ c mô t ả rõ ràng.

Thông tin v ề phiên b ả n sao l ư u ph ả i chính xác.

B ả n sao l ư u ph ả i đượ c l ư u tr ữ nhi ề u n ơ i.

N ơ i l ư u tr ữ các b ả n sao l ư u ph ả i đượ c đả m b ả o an toàn.

Phục hồi:

Quá trình này c ũ ng c ầ n ph ả i đượ c mô t ả rõ ràng

Ph ả i t ổ ch ứ c ki ể m th ử th ườ ng xuyên để đả m b ả o h ệ th ố ng có th ể ph ụ c

h ồ i n ế u có s ự c ố

Trang 25

Tránh những sửa đổi không được phép trên chương trình.

Cấp và quản lý sự truy cập trên dữ liệu

Bảo đảm các tư liệu là mới nhất

Các tập tin nhật ký sẽ được xem xét kỹ trong công tác kiểm định

để phát hiện mọi hoạt động bất thường nếu có

Trang 26

Cài đặ t và nâng c ấ p ph ầ n m ề m h ệ th ố ng.

Phải đánh giá mọi ảnh hưởng đến dữ liệu và phần mềm hiện tại

trước khi nâng cấp

Phải lên kế hoạch hành động rõ ràng

Thông thường, việc nâng cấp phải diễn ra vào cuối tuần

Những thay đổi trong phiên bản mới có thể ảnh hưởng đến các

chương trình đã được viết bởi những lập trình viên ứng dụng

Trang 27

Các biện pháp bảo vệ không sử dụng máy tính

Trang 29

tránh s ự phá ho ạ i hay s ử a đổ i các d ữ li ệ u h ợ p pháp.

Trang 31

Ki ế n trúc ứ ng d ụ ng c ng c ơ ơ s s ở d ữ li ệ u

Mô hình Client / server Mô hình Multi-tier

Trang 32

Th ể hi ệ n CSDL (DB Instance)

Là s ự k ế t h ợ p gi ữ a SGA và các ti ế n trình n ề n

Trang 33

C ấ u trúc CSDL Oracle

C ấ u trúc v ậ t lý

Data Files

Control Files

Redo Log Files

Archived Redo Log

Segments Tablespaces

Trang 34

Data blocks, Extents & Segments

Trang 35

Tablespace thuchanh Database

Trang 36

Quan h ệ gi ữ a CT lu ậ n lý & v ậ t lý

Trang 37

Ba ph ươ ng ph

Extent Datafile

Trang 38

Schema và schema objects

Schema là m ộ t t ậ p h ợ p các đố i t ượ ng CSDL (database

Schema objects: table, index, view, synonyms, stored procedure…

Trang 39

Data Dictionary

Là t ậ p h ợ p các b ả ng và khung nhìn (view).

L ư u tr ữ các thông tin v ề c ấ u trúc lu ậ n lý và v ậ t lý

c ủ a CSDL (ng ườ i dùng, quy ề n, c ấ u trúc b ả ng…) còn g ọ i là meta-data:

Thông tin ng ườ i dùng (quy ề n, vai trò…)

Trang 40

Oracle net

Là m ộ t middleware đượ c cài đặ t trên Oracle Client và

Oracle Database Server

Cho phép thi ế t l ậ p phiên k ế t n ố i m ạ ng t ừ m ộ t ứ ng d ụ ng trình khách đế n máy ch ủ CSDL.

Ph ươ ng th ứ c k ế t n ố i thông d ụ ng: TCP/IP, port 1521

Trang 41

alter database

open

Trang 43

Ng ư

Ng ư ờ i dùng m ặ c c đ đ ị nh

Sys / change_on_install và System / manager

C ả hai đề u có quy ề n DBA

Trang 44

T ạ o ng o ng ư ư ờ i dùng m ớ i

CREATE USER username

IDENTIFIED {BY password | EXTERNALLY}

[ DEFAULT TABLESPACE tablespace ]

[ TEMPORARY TABLESPACE tablespace ]

[ QUOTA {integer [K | M ] | UNLIMITED } ON

Trang 45

S ử a thông tin ng a thông tin ng ư ư ờ i dùng

ALTER USER username [ IDENTIFIED {BY password |

EXTERNALLY }]

ALTER USER username

[ DEFAULT TABLESPACE tablespace]

[ TEMPORARY TABLESPACE tablespace]

{[ QUOTA {integer [K | M] | UNLIMITED } ON tablespace

[ QUOTA {integer [K | M] | UNLIMITED } ON tablespace ] […] }; ALTER USER username ACCOUNT {LOCK|UNLOCK};

ALTER USER username PASSWORD EXPIRE;

DROP USER username

Trang 46

Qu ả n lý quy ề n

Có hai lo ạ i quy ề n:

Quy ề n đố i t ượ ng:

Là các quy ề n thao tác (nh ư select, insert,

update,…) trên m ộ t đố i t ượ ng c ủ a CSDL nh ư

table, view, procedure,…

Quy ề n h ệ th ố ng:

Là các quy ề n thao tác trên CSDL nh ư ng không

g ắ n v ớ i b ấ t c ứ đố i t ượ ng nào nh ư create table,

create procedure,…

Trang 47

Các quy ề n h ệ th ố ng thông d ụ ng

Phân loại Các quyền thông dụng

TABLE

CREATE TABLE CREATE ANY TABLE ALTER ANY TABLE DROP ANY TABLE SELECT ANY TABLE UPDATE ANY TABLE DELETE ANY TABLE SESSION

CREATE SESSION ALTER SESSION RESTRICTED SESSION TABLESPACE

CREATE TABLESPACE ALTER TABLESPACE DROP TABLESPACE UNLIMITED TABLESPACE

Trang 48

M ộ t s ố l l ư ư u ý v u ý v ề quy ề n h ệ th ố ng

CREATE SESSION là quy ề n t ố i thi ể u nh ấ t c ủ a m ộ t user

để có th ể k ế t n ố i vào CSDL.

Các quy ề n nh ư CREATE TABLE, CREATE

PROCEDURE, CREATE TRIGGER bao g ồ m c ả các

quy ề n xoá các đố i t ượ ng đ ó.

CREATE TABLE bao g ồ m các quy ề n CREATE INDEX

và ANALYZE V ớ i quy ề n này, ng ườ i dùng c ầ n có đủ

quota trên tablespace hay ph ả i đượ c gán UNLIMITED TABLESPACE.

Các quy ề n có kèm ANY ngh ĩ a là có th ể th ự c hi ệ n quy ề n này trên b ấ t c ứ schema nào VD: quy ề n CREATE ANY TABLE.

Trang 50

L ư u ý v

Ng ườ i dùng đượ c gán quy ề n a v ớ i tu ỳ ch ọ n WITH

ADMIN OPTION thì có th ể ti ế p t ụ c gán quy ề n a đ ó cho

m ộ t ng ườ i dùng khác, th ậ m chí v ớ i tùy ch ọ n WITH

ADMIN OPTION.

Ng ườ i dùng nào có quy ề n h ệ th ố ng v ớ i ADMIN

OPTION đề u có th ể thu h ồ i quy ề n này t ừ b ấ t k ỳ ng ườ i dùng nào.

T ấ t c ả các ng ườ i dùng có quy ề n GRANT ANY ROLE

c ũ ng có th ể gán hay thu h ồ i b ấ t k ỳ quy ề n nào.

Mu ố n g ỡ b ỏ ADMIN OPTION c ủ a 1 ng ườ i dùng thì ph ả i

g ỡ b ỏ quy ề n đ ó tr ướ c, sau đ ó gán l ạ i mà không có

ADMIN OPTION.

Trang 53

[WITH GRANT OPTION] ;

REVOKE { object_priv [, object_priv ] | ALL

[PRIVILEGES] }

ON [schema.]object

FROM {user|role|PUBLIC} [, {user|role|PUBLIC} ]

[CASCADE CONSTRAINTS] ;

Trang 54

L ư u ý khi g

L ư u ý khi g án quy ề n n đ đ ố i t i t ư ư ợ ng

Để gán các quy ề n trên đố i t ượ ng, đố i t ượ ng đ ó ph ả i

thu ộ c v ề schema c ủ a ng ườ i dùng th ự c hi ệ n gán ho ặ c

ng ườ i dùng đ ó có quy ề n WITH GRANT OPTION.

M ặ c đị nh n ế u m ộ t đố i t ượ ng thu ộ c v ề m ộ t ng ườ i dùng nào đ ó thì ng ườ i dùng đ ó có đầ y đủ các quy ề n trên đố i

t ượ ng đ ó.

Tu ỳ ch ọ n WITH GRANT OPTION không dùng cho vi ệ c gán các quy ề n đố i t ượ ng cho các Role.

Trang 55

L ư u ý khi thu h

L ư u ý khi thu h ồ i quy ề n n đ đ ố i t i t ư ư ợ ng

Để thu h ồ i quy ề n đố i t ượ ng thì ng ườ i thu h ồ i ph ả i là

ng ườ i đ ã gán quy ề n đ ó.

Vì v ậ y, khi ra l ệ nh thu h ồ i t ấ t c ả (ALL) ngh ĩ a là ch ỉ thu

h ồ i t ấ t c ả các quy ề n mà ng ườ i thu đ ã gán thôi.

Mu ố n g ỡ b ỏ GRANT OPTION c ủ a 1 ng ườ i dùng thì

ph ả i g ỡ b ỏ quy ề n đ ó tr ướ c, sau đ ó gán l ạ i mà không có GRANT OPTION.

Trang 56

Đượ c gán và thu h ồ i t ừ ng ườ i dùng.

Có th ể gán role cho b ấ t c ứ ng ườ i dùng nào ngo ạ i tr ừ cho chính nó.

Có th ể bao g ồ m c ả quy ề n h ệ th ố ng (system privileges) và quy ề n đố i

t ượ ng (object privileges).

Có th ể enable và disable các Role đượ c gán cho các ng ườ i dùng.

Có th ể yêu c ầ u password khi c ầ n enable các Role.

Tên các Role không trùng v ớ i tên ng ườ i dùng và tên các Role đ ang

t ồ n t ạ i.

Không thu ộ c v ề b ấ t c ứ ng ườ i dùng nào và không thu ộ c v ề b ấ t c ứ

schema nào.

Trang 57

T ạ o, s ử a và xóa role

CREATE ROLE role_name [NOT IDENTIFIED | IDENTIFIED

{BY password | EXTERNALLY }]

ALTER ROLE role_name {NOT IDENTIFIED | IDENTIFIED

{BY password | EXTERNALLY }} ;

DROP ROLE role_name;

Trang 58

Gán và thu h ồ i role t ừ user

GRANT role_name [, role_name ]

TO {user|role|PUBLIC} [, {user|role|PUBLIC} ]

[WITH ADMIN OPTION] ;

REVOKE role_name [, role_name ]

FROM {user|role|PUBLIC}[, {user|role|PUBLIC} ] ;

Trang 59

Import / Export

Export : xu ấ t n ộ i dung lu ậ n lý c ủ a m ộ t CSDL vào m ộ t

t ậ p tin nh ị phân => t ậ p tin dump.

Import: dùng t ậ p tin dump này để t ạ o l ạ i các đố i t ượ ng CSDL trên m ộ t schema ho ặ c trên toàn b ộ CSDL.

S ử d ụ ng l ệ nh exp, imp trong c ử a s ổ command c ủ a

Windows (ho ặ c Terminal c ủ a Linux)

Trang 60

Yêu c ầ u v ề quy ề n

Hành động Quyền hoặc vai trò cần thiết

Export schema của người dùng

khác

SYSDBA, EXP_FULL_DATABASE và DBA

Export toàn bộ CSDL hoặc

tablespace

EXP_FULL_DATABASE

Trang 61

Ví d ụ

Export toàn bộ CSDL (full=y) không có dữ liệu (rows=n): exp

userid=sys/hqtcsdl@xe file=D:\export_full.dmp

log=D:\export_full.log full=y rows=n

Export toàn bộ schema của người dùng SCOTT: exp

userid=sys/hqtcsdl@xe file=D:\scott.dmp log=D:\scott.log

owner=scott

Export bảng DEPT trong schema SCOTT: exp

userid=scott/tiger@xe file=D:\scott_dept.dump

log=scott_dept.log tables=dept

Import tất cả schema: imp userid=system/hqtcsdl@xe

file=D:\export_full.dmp log=D:\imp_full.log full=y

Import các đối tượng của SCOTT vào schema TEST: imp

userid=system/hqtcsdl@xe file=D:\scott.dmp

log=D:\imp_scott_test.log fromuser=scott touser=test

Import bảng DEPT của SCOTT vào schema TEST: imp

Trang 62

Tham số Ý nghĩĩĩĩa Giá trị mặc

Userid Chuỗi kết nối CSDL dưới

dạng <tên người dùng>/<mật khẩu>[@<tên dịch vụ mạng>]

Contraints Imp/Exp các ràng buộc Y x x File Tên tập tin DUMP expdat.dmp x x

Rows Exp dữ liệu ra file dump Y x x Grants Imp/Exp các quyền trên đối

tượng

Indexes Imp/Exp các chỉ mục Y x x Query Định nghĩa điều kiện lọc các

dữ liệu cần Export

x

Trang 63

Tham số Ý nghĩĩĩĩa

Giá trị mặc

được lưu trữ trong

Trang 64

Oracle Data Pump

Data Pump th ừ a h ưở ng t ấ t c ả tính n ă ng c ủ a ph ươ ng pháp import/export truy ề n th ố ng; nh ư ng có t ố c độ th ự c

hi ệ n nhanh h ơ n imp/exp ít nh ấ t 2 l ầ n.

T ậ p tin xu ấ t ra t ừ l ệ nh expdp s ẽ l ư u trên server, t ậ p tin

d ữ li ệ u mà impdp thao tác c ũ ng ph ả i l ư u trên server;

trong th ư m ụ c đố i t ượ ng

Ng ườ i dùng nào đượ c gán quy ề n đọ c ghi trên th ư m ụ c

đố i t ượ ng này thì m ớ i có th ể s ử d ụ ng nó.

Ngày đăng: 11/09/2014, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tự điển dữ liệu (TĐDL), có quyền - Bài giảng hệ quản trị cơ sở dữ LIỆU đại học cần thơ
Bảng t ự điển dữ liệu (TĐDL), có quyền (Trang 43)
1. Bảng dữ liệu và các đối tượng liên quan - Bài giảng hệ quản trị cơ sở dữ LIỆU đại học cần thơ
1. Bảng dữ liệu và các đối tượng liên quan (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w