1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LI THUYẾT & BAI TẬP LÓP 10

33 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đường thẳng quãng đường đi được là một giá trị số học: Bằng độ dời nếu vật chuyển động theo chiều + trên trục Bằng độ lớn của độ dời nếu vật không đổi chiều chuyển động Quãng đư

Trang 1

Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM (12 bài)

Bài 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ

1. Chuyển động cơ là gì ? là sự dời chỗ của vật theo thời gian.

- Khi vật dời chỗ thì có sự thay đổi khoảng cách giữa vật và các vật khác được coi như đứng yên Vật đứng yên được gọi là vật mốc

- Chuyển động cơ có tính tương đối (một vật có thể chuyển động so với vật này nhưng lại đứng yên so với vật khác)

2. Chất điểm Quỹ đạo của chất điểm

- Trong những trường hợp kích thước của vật nhỏ so với phạm vi chuyển động của nó, ta có thể coi vật như một chất điểm - một điểm hình học và có khối lượng của vật.

- Khi chuyển động, chất điểm vạch một đường trong không gian gọi là quỹ đạo.

Hệ quy chiếu = Hệ tọa độ gắn với vật mốc + Đồng hồ và gốc thời gian

6. Chuyển động tịnh tiến : Chuyển động tịnh tiến là chuyển động trong đó đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn

song song với chính nó Mọi điểm của nó có quỹ đạo giống hệt nhau, có thể chồng khít nên nhau được.

▲ Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của một vật rắn (vật có hình dạng và kích thứơc không thay đổi) chỉ cần khảo sát chuyển động của một điểm bất kì của vật

☺TRẮC NGHIỆM

Câu 1) Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C Xe chở khách đang chạy trong bến D Viên đạn đang chuyển động trong không khí

Câu 2) "Lúc 13 giờ 10 phút ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1, cách Long An 20 km" Việc xác định vị trí của

xe như trên còn thiếu yếu tố gì ?

A Chiều dương trên đường đi B Mốc thời gian C Vật làm mốc D Thước đo và đồng hồ

Câu 3) Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?

A Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

C Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh

D Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

Câu 4) Năm nay là năm 2009, gốc thời gian được chọn là

Trang 2

A năm 2000 B năm 2009 C Công nguyên D trước Công nguyên

Câu 5) Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút hằng ngày, gốc thời gian được

chọn là

A 7 giờ B 19 giờ 30 phút C 0 giờ D 12 giờ

Câu 6) Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?

A Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút

B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra

C Lúc 7 giờ một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3 giờ thì xe đến Vũng Tàu

D Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế

Câu 7) Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây ?

A Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó B Kinh độ của con tàu tại điểm đó

C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó

Câu 8) Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian?

A.Mốc thời gian luôn luôn được chọn là mốc 0 giờ

B.Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một đối tượng

C.Mốc thời gian là một thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng

D.Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng

Câu 9) Trong các cách chọn hệ toạ độ sau đây, cách chọn nào là hợp lý?

A.Vật chuyển động trên một đường thẳng: Chọn trục toạ độ Ox trùng ngay với đường thẳng đó

B.Vật chuyển động trong một mặt phẳng: Chọn hệ trục toạ độ Đêcác vuông góc xOy nằm trong mặt phẳng đó

C.Vật chuyển động trong không gian: Chọn hệ toạ độ Đêcác vuông góc Oxyz

D.Các cách chọn A, B và C đều hợp lý

Câu 10) Một xe ôtô khởi hành lúc 7 giờ (theo đồng hồ treo tường) Nếu chọn mốc thời gian là lúc7 giờ thì thời điểm ban đầu

đúng với thời điểm nào trong các trường hợp sau:

A to = 7 giờ B to = 14 giờ C to = 0 giờ D Một thời điểm khác

Câu 11) Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?

C Một ô tô đang chuyển động trên đường từ Vũng Tàu về Đồng Nai D Hạt bụi đang bay va chạm vào nhau

Câu 12) Chọn từ để điền vào chỗ trống: chuyển động cơ là sự thay đổi …của vật này so với vật khác theo …

A vị trí; thời gian B vị trí; thời điểm C khoảng cách; thời gian D khoảng cách; thời điểm

Câu 13) Chọn từ để điền vào chỗ trống: một vật được coi là chất điểm khi …… của nó rất nhỏ so với …… mà ta đề cập tới

A khối lượng; khoảng cách B kích thước; khoảng cách C khối lượng; khối lượng D kích thước; khối lượng

Câu 14) Trường hợp nào sau đây không thể coi vật là chất điểm

A mặt trăng quay quanh trái đất B con ruồi đậu trên hạt cơm

C tàu sân bay đang đứng trên biển D trái đất quay quanh mặt trời

Câu 15) Chọn từ để điền vào chỗ trống: tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định,

đường đó gọi là …… của chuyển động

A quỹ đạo B quỹ tích C hình ảnh D hình tượng

Câu 16) Chọn từ để điền vào chỗ trống: muốn xác định …… của một vật tại thời điểm nào đó ta cần chọn một hệ trục gắn

với vật làm mốc

A khối lượng B kích thước C hình dạng D vị trí

Câu 17) Chọn từ để điền vào chỗ trống: muốn xác định …… xảy ra một biến cố ta cần chọn mốc thời gian

A thời tiết B thời điểm C thời thế D thời cuộc

Câu 18) Chọn từ để điền vào chỗ trống: mốn mô tả chuyển động của một vật ta chỉ cần chọn một hệ quy chiếu, hệ quy chiếu

bao gồm một …… toạ độ gắn với vật làm mốc và một mốc thời gian

A hệ trục B gốc C trục D chiều

Câu 19) Những đại lượng nào sau đây không có giá trị âm

A thời điểm; khoảng cách B thời điểm; toạ độ C khoảng thời gian; toạ độ D khoảng thời gian; khoảng cách

Câu 20) Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng ?

A Một hòn đá được ném theo phương ngang

B Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh

C Một viên bi rơi từ độ cao 2 m

D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3 m

Câu 21) Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến:

A Cánh cửa đang quay quanh bản lề B Kim đồng hồ đang chạy

C Kim máy khâu đang di chuyển lên xuống D Cánh quạt đang hoạt động

TỰ LUẬN

Bài 1.Một ô tô chở khách xuất phát từ bến xe Hà Nội chạy trên đường quốc lộ 5 đi Hải Phòng Trong trường này nên chọn

vật mốc và các trục tọa độ của hệ quy chiếu như thế nào để có thể xác định vị trí của ô tô ở thời điểm định trước ?

Bài 2.Theo lịch trình tại bến xe ở Hà Nội thì ô tô chở khách trên tuyến Hà Nội – Hải Phòng chạy từ Hà Nội lúc 6 giờ sáng,

đi qua Hải Dương lúc 7 giờ 15 phút sáng và tới Hải Phòng lúc 8 giờ 50 phút sáng cùng ngày Hà Nội cách Hải Dương 60 km

2

Trang 3

và cách Hải Phòng 105 km Xe ô tô chạy liên tục không nghỉ dọc đường, chỉ dừng lại 10 phút tại bến xe Hải Dương để đón,trả khách Tính khoảng thời gian và quãng đường xe ô tô chạy tới Hải Phòng đối với mỗi trường hợp :

a) Hành khách lên xe tại Hà Nội

b) Hành khách lên xe tại Hải Dương

Bài 3.Một chiếc xuồng máy chạy trên đoạn sông có hai bờ song song với dòng chảy Hãy trình bày và vẽ hình biểu diễn

cách chọn vật mốc và các trục tọa độ của hệ quy chiếu để có thể xác định vị trí của chiếc xuồng ở thời điểm định trước đốivói hai trường hợp :

a) Xuồng chạy xuôi theo dòng chảy

b) Xuồng chạy vuông góc với dòng chảy

Bài 2 VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG - CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

1. Độ dời

a)Độ dời : Xét một chất điểm chuyển động theo một quỹ đạo bất kì Tại thời điểm t1 , chất điểm ở vị trí M1 Tại thời điểm

t2 , chất điểm ở vị trí M2 Trong khoảng thời gian t = t2 – t1, chất điểm đã dời vị trí từ điểm M1 đến điểm M2 Vectơ

M M

gọi là vectơ độ dời của chất điểm trong khoảng thời gian nói trên.

b)Độ dời trong chuyển động thẳng

- Trong chuyển động thẳng, véc tơ độ dời nằm trên đường thẳng quỹ đạo Nếu chọn hệ trục tọa độ Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo thì vectơ độ dời có phương trùng với trục ấy

- Giá trị đại số của vectơ độ dới M M  1 2 bằng: x = x2 – x1 trong đó x1 , x2 lần lượt là tọa độ của các điểm M1 và M2 trêntrục Ox

- Trong chuyển động thẳng của một chất điểm, thay cho xét vectơ độ dời M M  1 2 , ta xét giá trị đại số x của vectơ độ dời

và gọi tắt là độ dời

2. Độ dời và quãng đường đi

Độ dời là vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối (vị trí đang xét) của chất điểm

Quãng đường đi: chiều dài các phần quỹ đạo mà vật đã vạch được xét cả 2 hướng

Trên đường thẳng quãng đường đi được là một giá trị số học:

Bằng độ dời nếu vật chuyển động theo chiều (+) trên trục

Bằng độ lớn của độ dời nếu vật không đổi chiều chuyển động

Quãng đường đi được nói chung không trùng với độ dời

v tb

 1 2

 Vectơ vận tốc trung bình vtb  M M  1 2

 Trong chuyển động thẳng, vectơ vận tôc trung bình vtbcó phương trùng với đường thẳng quỹ đạo

Chọn trục tọa độ Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo thì giá trị đại số của vectơ vận tốc trung bình bằng:

t

x t

t

x x

1 2

trong đó x1 , x2 là tọa độ của chất điểm tại các thời điểm t1 và t2

 Vì đã biết phương của vectơ vận tốc trung bình vtb, ta chỉ cần xét giá trị đại số của nó và gọi tắt là vận tốc trung bình:

Trang 4

 Đơn vị của tốc độ trung bình là m/s (ngoài ra còn dùng km/h với kn/h¾¾ ¾®chia3,6x3,6 m/s)

Nhắc lại khái niệm (lớp 8) tốc độ trung bình của chuyển động được tính như sau:

 ' (khi

t rất nhỏ).

Vận tốc tức thời v tại thời điểm t đặc trưng cho chiều và độ nhanh chậm của chuyển động tại thời điểm đó.

 Mặt khác khi t rất nhỏ thì độ lớn của độ dời bằng quãng đường đi đượ c, ta có:

t

s t

5. Chuyển động thảng đều

Định nghĩa : Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong đó chất điểm có vận tốc tức thời (v) không đổi.

Phương trình chuyển động thẳng đều

 Gọi xo là tọa độ của chất điểm tại thời điểm ban đầu to = 0, x là tọa độ tại thời điểm t sau đó Vận tốc của chất điểm

t

x x

 Từ đó: xx0  vt =>xx0vt (1) (tọa độ x là một hàm bậc nhất của thời gian t)

Công thức (1) gọi là phương trình chuyển động của chât điểm chuyển động thẳng đều.

6. Đồ thị

a)Đồ thị toạ độ

Đường biểu diễn phương trình (1) là đường thẳng xiên góc xuất phát từ điểm (xo,0) Độ dốc của đường thẳng là:

v t

x x

 0tan

 Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian có giá trị bằng vận tốc

-Khi v > 0, tan > 0, đường biểu diễn đi lên phía trên.

-Khi v < 0, tan < 0, đường biểu diễn đi xuống phía dưới.

b)Đồ thị vận tốc

Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không thay đổi Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng

song song với trục thời gian.

4

Trang 5

Độ dời (x= x -xo) được tính bằng diện tích hình chữ nhật có một cạnh bằng v o và một cạnh bằng t Ở đây vận tốc

tức thời không đổi, bằng vận tốc đầu vo : v = vo

TRẮC NGHIỆM

Câu 1)Chọn từ để điền vào chỗ trống: tốc độ …… trong khoảng thời gian t đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển độngcủa chất điểm trong …… ấy

A trung bình; khoảng thời gian B tức thời; khoảng thời gian

C trung bình; thời điểm D tức thời; thời điểm

Câu 2)Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào dưới đây ?

A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

B Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Quỹ đạo là một đường thẳng

D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

Câu 3) Hãy chỉ ra câu không đúng

A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động

D Chuyển động đi lại của một pít-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều

Câu 4)Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?

A Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng B Vận tốc của trái banh sau một cú sút

C Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m D Vận tốc của xe giữa hai địa điểm

Câu 5)Một chất điểm chuyển động dọc theo trục toạ độ từ A đến B sau đó đi đến C, quãng đường mà chất điểm đã đi là:

A Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h B Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h

C Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h D Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h

Câu 10)Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều

Câu 11)Hai ô tô cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùngchiều từ A đến B Tốc độ của ô tô tại A là 20 km/h, của ô tô tại B là 12 km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc khảosát, phương trình chuyển động của hai xe là :

A xA = 20t ; xB = 12t B xA = 15 + 20t ; xB = 12t C xA = 20t ; xA = 15 + 12t D xA = 15 + 20t ; xB = 15 + 12t

Câu 12)Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạnthẳng và xe ô tô từ một điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm bắt đầu khảo sát làm mốc thờigian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳngnày như thế nào ?

A.x = 3 + 80t B.x = (80 – 3)t C.x = 3 – 80t D.x = 80t

Câu 13)Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = - 50 + 20 t ( x đo bằng km, t đo bằnggiờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 h chuyển động là bao nhiêu ?

Trang 6

Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều ?

A Từ 0 đến t1 B Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

C Từ t1 đến t2 D Từ to đến t2

Câu 17)Một ôtô đi từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ôtô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ôtô đi với tốc độ 30 km/h.Tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB là :

A 40 km/h B 38 km/h C 46 km/h D 35 km/h

▲Chất điểm (1) và (2) có đồ thị toạ độ_thời gian như hình vẽ

Dựa vào đồ thị, hãy trả lời các câu hỏi từ câu 18 đến câu 26

Câu 18)Chất điểm nào chuyển động thẳng đều?

A cả hai B không có chất điểm nào C chỉ có chất điểm (1) D chỉ có chất điểm (2)

Câu 19)Ở thời điểm to = 0, toạ độ ban đầu của các chất điểm lần lượt là

Trang 7

A Đoạn AB lớn hơn trên đoạn CB B Đoạn AB nhỏ hơn trên đoạn CB

C Đoạn AC lớn hơn trên đoạn AB D Đoạn AC nhỏ hơn trên đoạn CB

Câu 28)Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

A Phương và chiều không thay đổi B Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

C Phương và chiều luôn thay đổi D Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

Câu 29)Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

A Chất điểm thực hiện được những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

B Chất điểm thực hiện được những độ dời bằng nhau bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng nhau

C Chất điểm thực hiện được những độ dời bằng nhau bất kỳ trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

D Chất điểm thực hiện được những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

Câu 30)Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

A Cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau

B Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

C Cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau

D Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

Câu 31)Chọn câu sai

A Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động

B Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm

C Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không

D Độ dời có thể dương hoặc âm

Câu 32)Chọn câu đúng

A Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

B Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

C Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giời vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương

Câu 33)Phát biểu nào sau đây đúng

A Độ dời là quãng đường vật đi được

B Độ dời bằng quãng đường khi vật chuyển động thẳng

C Trong chuyển động thẳng, tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình

D Tốc độ trung bình của một vật chuyển động thẳng bất kì bao giờ cũng dương

Câu 34)Chọn câu sai

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục 0t

B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đường thẳng

C Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng

D Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc

Câu 35)Chọn câu sai

Một người đi bộ trên một con đường thẳng Cứ đi được 10m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời gian đã đi Kếtquả đo được ghi trong bảng sau:

A Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 1 là 1,25 m/s

B Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 3 là 1,00 m/s

C Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 5 là 0,83 m/s

D Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91 m/s

Câu 36)Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng suất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5 m/s

và 2,0 m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5 min Quãng đường AB dài

Trang 8

C Cách A 80 km và cách B 40 km D Cách A 60 km và cách B 60 km

Câu 38)Tốc kế của một ôtô đang chạy chỉ 70 km/h tại thời điểm t Để kiểm tra xem đồng hồ tốc kế đó chỉ có đúng không,người lái xe giữ nguyên vận tốc, một người hành khách trên xe nhìn đồng hồ và thấy xe chạy qua hai cột cây số bên đườngcách nhau 1 km trong thời gian 1 min Số chỉ của tốc kế

A Bằng vận tốc của của xe B Nhỏ hơn vận tốc của xe

C Lớn hơn vận tốc của xe D Bằng hoặc nhỏ hơn vận tốc của xe

Câu 39)Một con kiến bò dọc theo miệng chén có dạng đường tròn bán kính R Khi đi được ½ đường tròn Đường đi và độdời của con kiến trong chuyển động trên là:

A R và R B 2R và R C R và 2R D R và 0

TỰ LUẬN

Bài 1 Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t Tốc độ của

ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h và trong nửa cuối là 40 km/h Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cảđoạn thẳng AB

Bài 2 Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s Tốc độ của xe đạp trong nửa đầu của

đoạn đường này là 12 km/h và trong nửa cuối là 18 km/h Tính tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB

Bài 3 Lúc 7 giờ sáng một người đi thẳng từ tỉnh A đi về phía tỉnh B với vận tốc 25 km/h Viết phương trình đường đi và

cho biết lúc 10 giờ người đó ở đâu? Đs : x = 25t ; cách A 75 km

Bài 4 Lúc 7 giờ , một người đi xe đạp đuổi theo một người đi bộ đã đi được 10 km Vận tốc xe đạp là 15 km/h và của người

đi bộ 5 km/h Tìm vị trí và thời điểm lúc người xe đạp đuổi kịp người đi bộ

Đs : lúc 8h, x = 15 km

Bài 5 Một ô tô lúc 6 h từ bến A cách trung tâm thành phố 4 km chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h.

a Lập phương trình chuyển động của ô tô trường hợp chọn :

- Gốc toạ độ tại trung tâm thành phố, chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 6 h

- Gốc toạ độ tại bến A, chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 6 h

- Gốc toạ độ tại bến A, chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 0 h

b Lúc 8 h 30 phút ô tô cách trung tâm thành phố bao nhiêu km ?

Đs : a x = 4 + 40t, x = 40t, x = 40(t – 6) ; b 104 km

Bài 6 a) Một người lái một chiếc xe ô tô từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km Tính vận tốc

của xe, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút

b) Sau 30 phút đỗ tại B, xe chạy ngược về A với vận tốc 60 km/h Hỏi vào lúc mấy giờ ô tô sẽ về tới A ?

Bài 7 Một chiến sĩ bắn thẳng một viên đạn B40 vào một xe tăng của địch đang đỗ cách đó 200 m Khoảng thời gian từ lúc

bắn đến lúc nghe thấy tiếng đạn nổ khi trúng xe tăng là 1 s Coi chuyển động của viên đạn là thẳng đều Vận tốc truyền âmtrong không khí là 340 m/s Hãy tính vận tốc của viên đạn B 40

Bài 8 Lúc 8 h hai ô tô qua hai địa điểm A và B cánh nhau 96 km và đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là 36 km/h

, của xe đi từ B là 28 km/h

a Lập phương trình chuyển động của hai xe

b Tìm vị trí của hai xe và khoảng cách giữa chúng lúc 9h

c Xác định vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau

Đs : a x A = 36t, x B = 96 – 28t ; b x A = 36 km, x B = 68 km, 32 km c lúc 9h30’ và cách A 54 km

Bài 9 Hai ô tô cùng một lúc ở hai địa điểm A và B cánh nhau 54 km và đi theo cùng chiều Hỏi sau bao lâu và cách điểm

xuất phát của ô tô thứ nhất bao nhiêu km thì ôtô thứ hai đuổi kịp ôtô thứ nhất, biết vận tốc ôtô thứ nhất là 54 km/h và của ôtôthứ hai là 72 km/h

Đs : a sau 3 h và cách A 108 km

Bài 10 Một ôtô từ A vào lúc 7 h đi về B cách A 100 km với vận tốc không đổi là 40 km/h Lúc 8 h, một xe khác từ B

chuyển động về A với vận tốc không đổi là 25 km/h

a Viết phương trình chuyển động của hai xe

b Vẽ đồ thị toạ độ- thời gian của hai xe

b.Lập phương trình chuyển động của mỗi xe

c.Xác định vị trí và thời điểm gặp nhau của các xe

Đs : a v 1 = 12 km/h, v 2 = v 3 = 20 km/h ; b x 1 = -12t+60, x 2 = 20t+20

x 3 =20t ; c x 12 = 45 km và t =1,25 h ; x 13 =37,5 km và t =1,875 h

Bài 12 Một người đứng tại điểm M cách con đường thẳng AB một đoạn h = 50 m để

chờ ô tô Khi nhìn thấy ô tô còn cách mình

một đoạn l = 200 m thì người đó bắt đầu

chạy ra đường để bắt kịp ô tô (hình vẽ)

Vận tốc của ô tô là v1 = 10 m/s Nếu người đó chạy với vận tốc v2 = 12 km/h thì

8

Trang 9

phải chạy theo hướng nào để gặp đúng lúc ô tô vừa tới ?

Bài 3: KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ( làm thí nghiệm)

Bài 4 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

1 Gia tốc trong chuyển động thẳng

oĐại lượng vật lí đặc trưng cho độ biến đổi nhanh chậm của vận tốc gọi là gia tốc.

a)Gia tốc trung bình

-Gọi v  1

v 2 là các vectơ vận tốc của một chất điểm chuyển động trên đường thẳng tại các thời điểm t1 và t2.

Trong khoảng thời gian t = t2 – t1, vectơ vận tốc của chất điểm đã biến đổi một lượng các vectơ   v v                            2   v1

.

-Thương số:

1 2

1 2

t t

v v t

1 2

t

v v a

(t rất nhỏ) và được gọi tắt là gia tốc tức thời.

2 Chuyển động thẳng biến đổi đều

Trong thí nghiệm xe nhỏ chạy trên máng nghiêng, ta thấy rằng đồ thị vận tốc tức thời của xe theo thời gian là một đường thẳng xiên góc Nếu tính gia tốc trung bình trong bất kỳ khoảng thời gian nào thì cũng được cùng

một giá trị tức là gia tốc tức thời không đổi Ta nói rằng chuyển động của xe là chuyển động thẳng biến đổi đều.

3 Sự biến đổi của vận tốc theo thời gian

Trang 10

-Chọn một chiều dương trên quỹ đạo, kí hiệu v, vo lần lượt là vận tốc tại thời điểm t và thời điểm ban đầu to = 0.

-Gia tốc a không đổi Theo công thức (4) thì v - vo = at, hay là: v = vo + at (5)

-Nếu to 0 thì vvo a(t t ) o (5’)

a)Chuyển động nhanh dần đều

-Nếu tại thời điểm t, vận tốc v cùng dấu với gia tốc a (tức là v.a > 0) thì theo công thức (5), giá trị tuyệt đối của vận tốc v tăng theo thời gian, chuyển động là chuyển động nhanh dần đều.

- Có thể nói: Độ lớn vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian là chuyển động nhanh dần đều.

-Trong chuyển động nhanh dần: a  v

c) Đồ thị vận tốc theo thời gian

- Theo công thức (5), đồ thị của vận tốc theo thời gian là một đường thẳng xiên góc, cắt trục tung tại điểm v = vo

Hệ số góc của đường thẳng đó bằng: 0 tan

t

v v

- So sánh với công thức (5) ta có:

t

v v

1.Chứng minh rằng trong chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, quãng đường đi được trong những

khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tỉ lệ với các số lẻ liên tiếp 1,3,5,7

2.Chứng minh rằng trong chuyển động thẳng biến đổi đều, những quãng đường đi được trong những khoảng thời gian

bằng nhau liên tiếp sẽ chênh lệch nhau một lượng không đổi

3.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều Lập biểu thức tính vận tốc trung bình giữa 2 thời điểm mà vận tốc tức thời là

v1 và v2

Đs: v1 v2

2

+

4.Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa (1) đi qua trước mặt người ấy trong t giây Hỏi

toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu ?

Đs: ( n - n 1)t

-5.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ trạng thái đứng yên và đi được quãng đường s trong t giây.

Hãy tính:

a Khỏang thời gian vật đi hết 1 mét đầu tiên

b Khoảng thời gian vật đi hết 1 mét cuối cùng

10

Trang 11

Đs: 2

a ;

2 ( s s 1)

TRẮC NGHIỆM

Câu 1)Véc tơ gia tốc a  có các tính chất nào kể sau ?

A Các tính chất D,B,C B ngược chiều với v  nếu chuyển động chậm dần đều

C cùng chiều với v  nếu chuyển động nhanh dần đều D đặc trưng cho sự biến thiên của v

Câu 2)Câu nào đúng?

A Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn

C.Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm đều theo thời gian

D.Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương , chiều và độ lớn không đổi

Câu 3)Trong chuyển động thẳng biến đổi vectơ gia tốc a  có chiều nào kể sau?

A Chiều của v  2

+v 1 B Chiều ngược với v 1 C Chiều của v 2-v 1 D Chiều của v 2

Câu 4) Xét các tính chất kể sau của vectơ gia tốc a:

(1) a   0  (2) a vectơ không đổi (3) a cùng chiều với v (4) a ngược chiều với v

Hãy trả lời các câu hỏi sau đây về các chuyển động thẳng đã tìm hiểu.

a Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, vectơ gia tốc a có (các) tính chất nào ?

Câu 5)Một chuyển động thẳng nhanh dần đều (a > 0) có vận tốc ban đầu v  o

Cách thực hiện nào kể sau làm cho chuyểnđộng trở thành chậm dần đều?

A không có cách nào trong số D,B,C B triệt tiêu gia tốc (a = 0)

C đổi chiều gia tốc để có a               '                a

D đổi chiều (+) để có a< 0

Câu 6)Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A vật dừng lại lúc t = 2 s B vật đổi chiều chuyển động 1 lần

C cả 3 kết quả đều đúng D toạ độ cực tiểu của vật là 6 m

Câu 9)Cho phương trình (toạ độ- thời gian) của một chuyển động thẳng như sau: x= t2- 4t+10 (m;s)

Có thể suy ra từ phương trình này (các) kết quả nào dưới đây?

A Gia tốc của chuyển động là 1m/s2 B.Tất cả các kết quả đều đúng

C Toạ độ ban đầu của vật là 10 m D khi bắt đầu xét thì chuyển động là nhanh dần đều

Câu 10)Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?

Trang 12

A Gia tốc của chuyển động không đổi B Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian

C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Câu 11)Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2 m, giây thứ 3 đi được 3 m, giâythứ 4 đi được 4 m Chuyển động này là chuyển động

A thẳng chậm dần đều B thẳng nhanh dần đều C thẳng biến đổi đều D thẳng đều

Câu 12)Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì :

A a luôn luôn âm B a luôn cùng dấu với v C a luôn ngược dấu với v D v luôn luôn âm

Câu 13)Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = vo + at thì :

A a luôn ngược dấu với v B a luôn luôn dương C v luôn luôn dương D a luôn cùng dấu với v

Câu 14)Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?

A Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu, chậm dần đều có thể có hoặc không

B Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương

C Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có

D Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm

Câu 15)Chọn từ để điền vào chỗ trống: trong công thức tính tốc độ trung bình … , khi …… thì quãng đường đi được củachất điểm s trong khoảng thời gian t ấy là vô cùng bé, khi đó tốc độ trung bình trở thành tốc độ tức thời

Câu 16)Chọn phát biểu đúng gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

A hướng có thể thay đổi, độ lớn không đổi B hướng và độ lớn đều không đổi

C hướng và độ lớn đều thay đổi D hướng không đổi, độ lớn có thể thay đổi

Câu 17)Chọn phát biểu đúng về vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A hướng và độ lớn đều không thay đổi B hướng và vận tốc đều có thể thay đổi

C hướng có thể thay đổi, độ lớn không đổi D hướng không đổi, độ lớn thay đổi

Câu 18)Chọn phát biểu đúng về độ lớn của gia tốc a và vận tốc v trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A a và v đều không đổi B a và v đều thay đổi C a không đổi, v thay đổi D a thay đổi, v không đổi

Câu 19)Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều dương Chọn phát biểu đúng về dấu của gia tốc a vàvận tốc v

Câu 21)Có các đại lượng sau đây: thời điểm (1); vận tốc (2); gia tốc (3); thời gian (4) Đại lượng nào không nhận giá trị âm

A thời điểm, vận tốc B gia tốc C thời gian D thời điểm, thời gian

Câu 22)Phương trình diễn tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của một chất điểm đi theo chiều dương trục Ox có dạng nàodưới đây ?

Câu 24)Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian B Gia tốc của chuyển động không đổi

C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Câu 25)Chọn câu sai : Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó :

A Có gia tốc không đổi B Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều

C Có gia tốc trung bình không đổi D Chỉ có thể chuyển động nhanh dần đểu hoặc chậm dần đều

Câu 26)Tốc độ trung bình bằng tốc độ tức thời trong trường hợp nào

A mọi trường hợp B chất điểm chuyển động thẳng đều

C chất điểm chyển động tròn đều D chất điểm chuyển động thẳng

Câu 27)Chọn câu sai

Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu :

A a > 0 và v0 > 0 B a > 0 và v0 = 0 C a < 0 và v0 > 0 D a < 0 và v0 = 0

Câu 28)Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳngnhanh dần đều theo chiều dương của trục tọa độ ?

A v v - 0 = 2as B v2 + v20 = 2as C v + v0 = 2as D v2- v20 = 2as

Câu 29) Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi a

Hãy trả lời các câu hỏi liên quan đến vận tốc của xe.

12

Trang 13

c.Tiếp câu b Giả sử a2 = 1 1

2a thì so sánh độ tăng vận tốc  v ' ở cuối thời gian t thứ hai với độ tăng vận tốc  v ở cuối thời

gian t thứ nhất ta có kết quả nào sau đây?

A AB và DE B AB và CD C CD và DE D AB và EF

Câu 33)Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều Đi được 50 mthì xe dừng hẳn Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia rốc của xe là :

A – 2 m/s2 B 2 m/s2 C – 1 m/s2 D 1 m/s2

Câu 34)Chọn câu sai

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là :

A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 4 m/s

B Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s sau vận tốc của nó bằng 6 m/s

C Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s sau vận tốc của nó bằng 8 m/s

D Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s sau vận tốc của nó bằng 12 m/s

Câu 35)Một chất điểm chuyển động trên trục Ox Phương trình chuyển động của nó có dạng như sau : x = - t2 + 10t + 8 ; ttính bằng giây, x tính bằng mét Chọn câu đúng trong các câu sau :

Chất điểm chuyển động

A Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox

B Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

C Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

D Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

Câu 36)Hai xe A và B chuyển động trên cùng một đường thẳng, xuất phát từ hai vị trí cách nhau

một khỏang l Đồ thị vận tốc theo thời gian của chúng được biểu diễn trên một hệ trục tọa độ là

hai đường song song như hình vẽ dưới đây :

Câu nào sau đây là đúng ?

A Trong khỏang thời gian từ 0 đến t1, hai xe chuyển động chậm dần đều

B Trong khỏang thời gian từ 0 đến t1, hai xe chuyển động nhanh dần đều

C Hai xe có cùng một gia tốc

D Hai xe luôn luôn cách nhau một khỏang cố định, bằng l

Câu 37)Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu

150 m Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang có gia tốc 0,5 m/s2 ; Trong 1/3 quãng đường sau,

thang chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng Giá trị nào của gia tốc

trong giai đoạn sau là đúng ?

A 0,5 m/s2 B - 0,5 m/s2 C 1 m/s2 D - 1 m/s2

Trang 14

Câu 38)Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150 m Trong 2/3 quãngđường đầu tiên thang có gia tốc 0,5 m/s2 ; Trong 1/3 quãng đường sau, thang chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừnghẳn ở đáy giếng Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được là giá trị nào sau đây ?

A 5 m/s B 10 m/s C 30 m/s D 25 m/s

Câu 39)Một vật chuyển động biến đổi đều đi hết quảng đường AB trong 6 s.Vận tốc của vật qua A bằng 5 m/s, qua B bằng

15 m/s Tìm chiều dài quãng đường AB

Câu 42)Sau khi chuyển bánh một đoàn tàu hỏa chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 1 km nó đạt vận tốc 36

km/h.Trả lời các câu hỏi sau:

a)Tính vận tốc của tàu hỏa sau khi nó đi được 2 km:

A 2 m/s; B 25 m/s; C 20 m/s; D 14,1 m/s

b)Tính quãng đường tàu đã đi được khi nó đạt vận tốc 72 km/h:

A 2050 m; B 2500 m; C 2000 m; D 4000 m

Câu 43)Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì xuống dốc,chuyển động nhanh dần đều xuống chân dốc hết 100 s

và đạt vận tốc 72 km/h.Trả lời các câu hỏi sau:

a)Tính gia tốc của xe:

Câu 44)Một viên bi được thả lăn không vận tốc ban đầu trên mặt phẳng ngiêng chuyển động nhanh dần đều sau 4 s đi được

quảng đường 80 cm.Trả lời các câu hỏi sau:

a)Vận tốc của bi sau 6 s là bao nhiêu?

Câu 46) Một xe máy đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s2 Mười giây

sau xe dừng lại.Trả lời các câu hỏi sau:

a/ Tính vận tốc lúc bắt đầu hãm phanh?

A.20 m/s; B: 30 m/s; C:25 m/s; D:15 m/s.

b/ Tính quãng đường đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh tới lúc dừng lại?

A.50 m; B.100 m; C 150 m; D 200 m.

Câu 47)Một máy bay hạ cánh trên đường băng với vận tốc ban đầu là 100 m/s và gia tốc10 m/s2.Trả lời các câu hỏi sau

a/ Sau bao lâu nó dừng lại?

A.15 s; B.10 s; C 25 s; D 20 s

b/ Nếu đường băng dài 1 km thì có đủ để hạ cánh trong điều kiện như trên không?

A 500 m; B 700 m C 0,8 km; D 0,7 km

Câu 48) Một tầu hoả đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh đi chậm dần đều Sau khi chuyển động

thêm được 200 m nữa thì tầu dừng lại.Trả lời các câu hỏi sau

Trang 15

Câu 50)Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc và chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được 20

s thì vật có vận tốc 20 m/s Chọn gốc thời gian lúc tăng tốc,trục toạ độ có chiều dương là chiều chuyển động của vật, gốc toạ

độ tại vị trí bắt đầu tăng tốc.Trả lời các câu hỏi sau:

a)Tính gia tốc của chuyển động?

Câu 53)Môt xe máy đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì bị hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần

đều Sau khi hãm phanh được 4 s, tốc kế chỉ 18 km/h.Trả lời các câu hỏi sau

a) Lập công thức vận tốc tức thời của máy kể từ lúc hãm phanh?

Câu 55)Một quả bóng lăn thẳng chậm dần đều lên một cái dốc với vận tốc ban đầu ở chân

dốc là 20 m/s Sau khi dừng lại ở đỉnh dốc nó lại lăn trở lại theo đường cũ nhanh dần

đều.Biết lúc lăn lên cũng như lăn xuống véctơ gia tốca của nó đều hướng song song với

mặt dốc từ trên xuống và có độ lớn không đổi là 2 m/s2 Chọn chiều dương cùng chiều

chuyển động lăn lên của bóng, gốc thời gian điểm bóng ở chân dốc.Trả lời các câu hỏi

sau:

a) Lập công thức tính vận tốc tức thời của bóng trong suốt quá trình

lăn lên và lăn xuống?

A v = 20 - 2.t (m/s); B v = 2 - 2.t (m/s); C v = 10 - 2.t (m/s); D v = 15 - 2.t (m/s)

b) Tính từ lúc ở chân dốc thì sau bao lâu bóng dừng lại ở đỉnh dốc?

A 5 s; B 10 s; C 15 s; D 20 s

c) Sau khi lăn khỏi chân dốc được 14 s, bóng có vân tốc là bao nhiêu? Lúc đó nó đang chuyển động theo hướng nào?

A v = - 8 m/s , Bóng đang lăn xuống; B v = - 8 m/s , Bóng đang lăn lên;

C v = 8 m/s , Bóng đang lăn xuống; D v = 8 m/s , Bóng đang lăn lên;

Câu 56)Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức: v = 20 + 4(t-2) (m/s) Vật chuyển động nhanh dần hay chậmdần đều?với gia tốc bằng bao nhiêu?

A nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s2; B chậm dần đều với gia tốc 4 m/s2;

C nhanh dần đều với gia tốc 8 m/s2; D chậm dần đều với gia tốc 8 m/s2;

Câu 57)Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức: v = -20 + 5.t (m/s).(t  4 s) Vật chuyển động nhanh dần haychậm dần đều? với gia tốc bằng bao nhiêu?

A nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s2; B chậm dần đều với gia tốc 5 m/s2;

C nhanh dần đều với gia tốc 10 m/s2; D chậm dần đều với gia tốc 10 m/s2;

Câu 58)Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức: v = -20 + 4.t (m/s) Biết vật chuyển động liên tục trong khoảngthời gian 0  t < 10 s Cho biết tính chất chuyển động của vật ?

A khi 0< t  5 s vật chuyển động chậm dần đều ; B khi t > 5 s vật chuyển động nhanh dần đều;

C Vật luôn chuyển động chậm dần đều; D Cả A và B

Trang 16

Câu 59) Vận tốc một vật chuyển động thẳng có biểu thức: v = -20 - 4(t -2) (m/s).Trả lời các câu hỏi sau

a) Xác định vận tốc vật ở thời điểm đầu và gia tốc của vật? Hãy cho biết hướng của véc tơ vận tốc ban đầu và véc tơ gia tốc?

A v = -20 m/s, a = - 4 m/s2, Cả a v   ; hướng theo chiều âm của trục tọa độ

B v = 20 m/s, a = 4 m/s2, Cả a v   ; hướng theo chiều dươngcủa trục tọa độ

C v = -20 m/s, a = - 2 m/s2, Cả a v   ; hướng theo chiều âm của trục tọa độ

D v = 10 m/s, a = 2 m/s2, Cả a v   ; hướng theo chiều dương của trục tọa độ

b) Tính quãng đường vật đi được lúc t = 10 s?

A 192 m ; B 198 m ; C 200 m ; D 300 m

Câu 60)Hai người đi xe đạp cùng một lúc và đi ngược chiều nhau.người thứ nhất có vận tốc đầu là 18 km/h và chuyển độngchậm dần đều với gia tốc 20 cm/s2.Người thứ hai có vận tốc đầu là 5,4 km/h và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2, khoảng cách hai người là 130 m.Trả lời các câu hỏi sau:

a)Sau bao lâu hai người gặp nhau

a)Sau bao lâu hai người gặp nhau?

a)Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

a) Lập phương trình chuyển động của hai xe? Chọn gốc toạ độ là vị trí xuất phát của ôtô, chiều dương là chiều chuyển

động, gốc thời gian là thời điểm tàu đi ngang qua ôtô

Câu 64)Một xe máy đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 72 km/h thì bị cảnh sát giao thông phát hiện Hai giây sau khi

xe máy đi ngang qua, cảnh sát phóng môtô đuổi theo với gia tốc không đổi 4 m/s2.Trả lời các câu hỏi sau:

a) Lập phương trình chuyển động của mỗi xe? Chọn góc thời gian là vị trí xe máy đi ngang qua cảnh sát (Vị trí xuất phát

của cảnh sát),chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc xe máy đi ngang qua cảnh sát

Câu 65)Một vật chuyển động với phương trình x = 10 -20t - 2t2 (m)Trả lời các câu hỏi sau

a) Xác định gia tốc? Xác định toạ độ và vận tốc ban đầu?

Ngày đăng: 21/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 16) Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau : - LI THUYẾT & BAI TẬP LÓP 10
u 16) Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau : (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w